Nghị định204/2004/NĐ-CPBan hành năm 2004Đã bị sửa đổi - cần đối chiếu
Quyết định Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (50)
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
Văn bản này tác động đến (3)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 146/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 91/2024/NĐ-CP
Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp
bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao
rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
-- 1 of 10 --
2
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp
luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, N1, N5.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
-- 2 of 10 --
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11
thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2,
P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa
bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê
rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí thực hiện nhiệm vụ
giao rừng, cho thuê rừng
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
A Xây dựng kế hoạch
1 Thu thập thông tin, tư liệu
liên quan
1.1 Dưới 500 ha Xã 5 4,32 7
1.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha Xã 6 4,32 7
1.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000
ha Xã 8 4,32 7
1.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000
ha Xã 10 4,32 7
1.5 Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha Xã 12 4,32 7
1.6 Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha Xã 15 4,32 7
1.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 4,32 7
-- 3 of 10 --
2
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
2 Xác định ranh giới giao
rừng, cho thuê rừng
2.1 Diện tích đã được giao đất ha 0,01 4,32 7
2.2 Diện tích chưa được giao
đất ha 0,02 4,32 7
3 Số hóa và biên tập, in bản
đồ
3.1 Tỷ lệ 1/1.000 mảnh 6,6 4,32 7
3.2 Tỷ lệ 1/2.000 mảnh 7,9 4,32 7
3.3 Tỷ lệ 1/5.000 mảnh 9,5 4,32 7
3.4 Tỷ lệ 1/10.000 mảnh 11,4 4,32 7
4 Tổ chức họp cấp thôn
4.1 Hộ gia đình, cá nhân (gọi
chung là hộ)
4.1.1 Diện tích đã được giao đất hộ 0,2 4,32 7
4.1.2 Diện tích chưa được giao
đất hộ 0,4 4,32 7
4.2 Cộng đồng
4.2.1 Diện tích đã được giao đất Cộng
đồng 4 4,32 7
4.2.2 Diện tích chưa được giao
đất
- Cộng đồng dưới 20 hộ Cộng
đồng 4 4,32 7
- Cộng đồng từ 20 đến dưới
30 hộ
Cộng
đồng 5 4,32 7
- Cộng đồng từ 30 đến dưới
40 hộ
Cộng
đồng 6 4,32 7
- Cộng đồng từ 50 hộ trở lên Cộng
đồng 7 4,32 7
4.3 Chủ rừng là tổ chức
4.3.1 Diện tích đã được giao đất Chủ
rừng 4 4,32 7
4.3.2 Diện tích chưa được giao
đất
-- 4 of 10 --
3
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
- Họp cấp xã Xã 4 4,32 7
- Họp cấp thôn liền kề Thôn 4 4,32 7
5
Phân tích số liệu, viết báo
cáo kế hoạch giao rừng,
cho thuê rừng
5.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 7
5.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha Xã 15 4,32 7
5.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000
ha Xã 20 4,32 7
5.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000
ha Xã 25 4,32 7
5.5 Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha Xã 30 4,32 7
5.6 Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha Xã 35 4,32 7
5.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 7
6
Hội nghị báo cáo kế hoạch,
rà soát chỉnh sửa sau hội
nghị
Xã 15 4,32 7
7 In ấn, giao nộp tài liệu Xã 8 3,33 4
B Giao rừng, cho thuê rừng
I Ngoại nghiệp
8
Điều tra bổ sung về hiện
trạng và xác định ranh giới
rừng
km 0,7 2,67 2
9 Chọn, lập và điều tra ÔTC
9.1
Rừng gỗ tự nhiên, rừng
ngập mặn, ngập phèn, ngập
nước; diện tích ÔTC 500
m2
ÔTC 5 3,33 4
9.2
Rừng gỗ tự nhiên, rừng
ngập mặn, ngập phèn, ngập
nước; diện tích ÔTC 1.000
m2
ÔTC 8,5 3,33 4
9.3 Rừng trồng; diện tích ÔTC
100 m2 ÔTC 1,5 3,00 3
-- 5 of 10 --
4
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
9.4 Rừng trồng; diện tích ÔTC
500 m2 ÔTC 3 3,00 3
9.5
Rừng tre nứa; diện tích
ÔTC 100 m2 đối với tre nứa
mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với
tre nứa mọc bụi.
ÔTC 2 3,33 4
9.6 Rừng tre nứa; diện tích
ÔTC 500 m2 ÔTC 3,5 3,33 4
9.7 Rừng tre nứa; diện tích
ÔTC 1000 m2 ÔTC 6 3,33 4
9.8 Rừng hỗn giao; diện tích
ÔTC 500 m2 ÔTC 4 3,33 4
9.9 Rừng hỗn giao; diện tích
ÔTC 1.000m2 ÔTC 7,5 3,33 4
10 Kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng
10.1
Niêm yết công khai kết
quả, kiểm tra hiện trạng
rừng tại thực địa, tiếp nhận
các ý kiến góp ý
thôn 4 4,32 7
10.2
Rà soát điều chỉnh hoàn
thiện hồ sơ sau niêm yết,
thống nhất số liệu với xã
10.2.1 Dưới 500 ha Xã 5 3,00 3
10.2.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha Xã 6 3,00 3
10.2.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000
ha Xã 8 3,00 3
10.2.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000
ha Xã 10 3,00 3
10.2.5 Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha Xã 12 3,00 3
-- 6 of 10 --
5
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
10.2.6 Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha Xã 15 3,00 3
10.2.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 3,00 3
11 Bàn giao rừng tại thực địa
11.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ
chức
11.1.1 Dưới 30 ha ha 0,2 3,33 4
11.1.2 Từ 30 ha đến dưới 100 ha ha 0,18 3,33 4
11.1.3 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,15 3,33 4
11.1.4 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha ha 0,1 3,33 4
11.1.5 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,05 3,33 4
11.2
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện
tích giao cho 01 chủ)
11.2.1 Dưới 1 ha Chủ
rừng 1 3,33 4
11.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3 ha Chủ
rừng 1,5 3,33 4
11.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha Chủ
rừng 2 3,33 4
11.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha Chủ
rừng 3 3,33 4
11.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha Chủ
rừng 4 3,33 4
11.2.6 Từ 15 đến dưới 20 ha Chủ
rừng 5 3,33 4
11.2.7 Từ 20 đến dưới 30 ha Chủ
rừng 6 3,33 4
II Nội nghiệp
12 Nhập và tính toán xử lý
ÔTC
-- 7 of 10 --
6
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
12.1
Nhập và tính toán xử lý
ÔTC rừng gỗ tự nhiên,
rừng ngập mặn, ngập phèn,
ngập nước, rừng tre nứa,
rừng hỗn giao; diện tích
ÔTC 500 m2
ÔTC 0,3 3,66 5
12.2
Nhập và tính toán xử lý
ÔTC rừng gỗ tự nhiên,
rừng ngập mặn, ngập phèn,
ngập nước, rừng tre nứa,
rừng hỗn giao; diện tích
ÔTC 1.000 m2
ÔTC 0,5 3,66 5
12.3
Nhập và tính toán xử lý
ÔTC rừng gỗ trồng, rừng
tre nứa; diện tích ÔTC 100
m2
ÔTC 0,15 3,66 5
12.4
Nhập và tính toán xử lý
ÔTC rừng gỗ trồng; diện
tích ÔTC 500 m2
ÔTC 0,25 3,66 5
13 Số hóa và biên tập, in bản
đồ thành quả
13.1 Tỷ lệ 1/1.000 mảnh 6,6 4,32 7
13.2 Tỷ lệ 1/2.000 mảnh 7,9 4,32 7
13.3 Tỷ lệ 1/5.000 mảnh 9,5 4,32 7
13.4 Tỷ lệ 1/10.000 mảnh 11,4 4,32 7
14 Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ trình
14.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ
chức
14.1.1 Dưới 100 ha ha 0,03 3,33 4
14.1.2 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,025 3,33 4
14.1.3 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha ha 0,02 3,33 4
-- 8 of 10 --
7
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
14.1.4 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,015 3,33 4
14.2
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện
tích giao cho 01 chủ)
14.2.1 Dưới 1 ha chủ rừng 0,1 3,33 4
14.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3 ha chủ rừng 0,2 3,33 4
14.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha chủ rừng 0,3 3,33 4
14.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha chủ rừng 0,4 3,33 4
14.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha chủ rừng 0,5 3,33 4
14.2.6 Từ 15 ha đến dưới 20 ha chủ rừng 0,6 3,33 4
14.2.7 Từ 20 ha đến dưới 25 ha chủ rừng 0,7 3,33 4
14.2.8 Từ 25 ha đến dưới 30 ha chủ rừng 0,8 3,33 4
15
Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ
sơ quản lý rừng, số hóa và
lưu hồ sơ
%
25% số
công của
mục 14
3,33 4
16
Phân tích số liệu, tổng hợp
xây dựng báo cáo kết quả
giao rừng, cho thuê rừng
16.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 7
16.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000
ha Xã 15 4,32 7
16.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000
ha Xã 20 4,32 7
16.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000
ha Xã 25 4,32 7
-- 9 of 10 --
8
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ
thuật (Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-
CP)
16.5 Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha Xã 30 4,32 7
16.6 Từ 10.000 ha đến dưới
30.000 ha Xã 35 4,32 7
16.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 7
17 Hội nghị báo cáo kết quả,
hoàn thiện báo cáo. Xã 15 4,32 7
18 In và bàn giao tài liệu Xã 8 3,33 4
P2 Tiền công kiểm tra, nghiệm
thu ngoại nghiệp P2 = P1*7%
P3 Chi phí công làm lán trại P3 = P1*2%
P5 Tiền công nghiệm thu nội
nghiệp P5 = P4*15%
P6 Chi phí phục vụ P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)*6,7%
P7 Chi phí quản lý của đơn vị
thực hiện P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6)*12%
P8 Chi phí máy móc thiết bị P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%
P9 Chi phí vật tư, dụng cụ,
điện nước thông tin liên lạc P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%
P11 Thu nhập chịu thuế tính
trước
P11 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10)*5,5%
-- 10 of 10 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.