Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

Tài chính – Ngân hàng

Danh bạ tổ chức tín dụng & Tỷ giá trung tâm

Trụ cột Tài chính – Ngân hàng sẽ theo dõi lãi suất, tỷ giá, hệ thống tổ chức tín dụng và khung pháp lý tài chính – tiền tệ.

Nguồn dữ liệu: Danh bạ — tổng hợp từ hệ thống NHNN + Napas (BIN); MST đối chiếu Tổng cục Thuế.Cập nhật: 31/05/2026.

💱 Tỷ giá trung tâm — Ngân hàng Nhà nước công bố

Hiệu lực ngày 31/05/2026

Số liệu chính thống
25.139VND/USD

Đây là tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố — không phải tỷ giá mua/bán của ngân hàng thương mại.

Biên độ
+/- 5%
Trần giao dịch
26.395
Sàn giao dịch
23.882
Đơn vị
VND/USD

Tỷ giá tham khảo tại Sở Giao dịch NHNN (USD)

Mua24.933
Bán26.345

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dttktt.sbv.gov.vn) - số xác thực qua danviet.vn (31/5) & doanhnghiephoinhap.vn (30/5)

Danh bạ tổ chức tín dụng

43 tổ chức tín dụng · 22 đã đối chiếu mã số thuế

Danh bạ tổ chức tín dụng Việt Nam: tên, viết tắt, loại, mã ngân hàng (BIN) và mã số thuế.
Tổ chức tín dụngViết tắtLoạiMã NH (BIN)Mã số thuế
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt NamAgribankNHTM Nhà nước (100% vốn Nhà nước)9704050100686174
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamBIDVNHTMCP (Nhà nước chi phối)9704180100150619
Ngân hàng TMCP Công thương Việt NamVietinBankNHTMCP (Nhà nước chi phối)9704150100111948
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamVietcombankNHTMCP (Nhà nước chi phối)9704360100112437
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamTechcombankNHTMCP9704070100230800
Ngân hàng TMCP Quân độiMB (MBBank)NHTMCP9704220105678868
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngVPBankNHTMCP9704320100233583
Ngân hàng TMCP Á ChâuACBNHTMCP9704160301452948
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínSacombankNHTMCP9704030301103908
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiSHBNHTMCP9704431800278630
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHDBankNHTMCP9704370300608092
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamVIBNHTMCP9704410100233488
Ngân hàng TMCP Tiên PhongTPBankNHTMCP9704230102744865
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt NamMSBNHTMCP9704260200124891
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt NamEximbankNHTMCP9704310301179079
Ngân hàng TMCP Đông Nam ÁSeABankNHTMCP9704400200253985
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (tên cũ: Bưu điện Liên Việt / LienVietPostBank)LPBankNHTMCP9704491101809007
Ngân hàng TMCP Phương ĐôngOCBNHTMCP9704480300852005
Ngân hàng TMCP An BìnhABBANKNHTMCP9704250301412222
Ngân hàng TMCP Nam ÁNam A BankNHTMCP9704280300872315
Ngân hàng TMCP Việt ÁVietABank (VAB)NHTMCP9704270302963695
Ngân hàng TMCP Kiên LongKienLongBankNHTMCP9704521700197787
Ngân hàng TMCP Quốc DânNCBNHTMCP970419
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt NamPVcomBankNHTMCP970412
Ngân hàng TMCP Bảo ViệtBaoVietBankNHTMCP970438
Ngân hàng TMCP Bản ViệtBVBank (VietCapitalBank)NHTMCP970454
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương TínVietBankNHTMCP970433
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triểnPGBankNHTMCP970430
Ngân hàng TMCP Sài GònSCBNHTMCP (đang kiểm soát đặc biệt)970429
Ngân hàng Hợp tác xã Việt NamCo-opBankNgân hàng Hợp tác xã970446
Ngân hàng Chính sách Xã hộiVBSPNgân hàng Chính sách (Nhà nước)999888
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện ĐạiMBVNHTM (NH TNHH MTV - chuyển giao bắt buộc)970414
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt NamShinhanBankNH 100% vốn nước ngoài970424
Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt NamWoori BankNH 100% vốn nước ngoài970457
Ngân hàng Đại chúng TNHH KasikornbankKBankNH 100% vốn nước ngoài / CN NH nước ngoài668888
Ngân hàng Liên doanh Việt - NgaVRBNgân hàng liên doanh970421
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí MinhUOBCN NH nước ngoài (hoặc NH 100% vốn nước ngoài)970458
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà NộiKookminHNCN NH nước ngoài970462
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh TP. Hồ Chí MinhKookminHCMCN NH nước ngoài970463
Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà NộiKEBHanaHNCN NH nước ngoài970467
Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh TP. Hồ Chí MinhKEBHanaHCMCN NH nước ngoài970466
Ngân hàng Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà NộiCitibankCN NH nước ngoài533948
Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset (Việt Nam)MAFCTCTD phi ngân hàng (Công ty tài chính)977777
  • Mã NH (BIN) là mã định danh ngân hàng (6 số) dùng trong NAPAS/VietQR/thẻ — không phải mã số thuế.
  • Mã số thuế là của trụ sở chính (pháp nhân); bấm vào để xem hồ sơ doanh nghiệp liên thông. Dấu “—” nghĩa là chưa đối chiếu MST trong đợt cập nhật này.