Quyết định204/2004/NĐ-CPBan hành: 07/09/2020Đã bị sửa đổi - cần đối chiếu
Quyết định Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (50)
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 204/2004/NĐ-CP
Văn bản này tác động đến (4)
- Bãi bỏQuyết định 35/2019/QĐ-UBND
- Bãi bỏQuyết định 35/2019/QĐ-UBND
- Sửa đổiThông tư 45/2013/TT-BTC
- Bãi bỏQuyết định 35/2019/QĐ-UBND
Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân
tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức
và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích
môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động
quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn
ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư
tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà
nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham
gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền
lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu, nhiên liệu trên thị trường
biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính
toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính
bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng
nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo
quy định hiện hành/1.490.000 đồng.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
1. Đơn giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các nhiệm vụ, dự
án đã được phê duyệt dự toán, phương án và đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
2. Đơn giá quy định tại Quyết định này áp dụng trong các trường hợp:
a) Nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án nhưng đến thời điểm
Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh theo đơn
giá quy định tại Quyết định này.
b) Nhiệm vụ, phương án được phê duyệt sau khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/ 9/2020. Quyết định
này bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố
Đà Nẵng Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho
bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
-- 2 of 23 --
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Huỳnh Đức Thơ
-- 3 of 23 --
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32 /2020/QĐ-UBND ngày 07 / 9 /2020
của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đvt: đồng
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
I Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung
1 KK1 Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông
số) 53,000 54,000
2 KK2 Tốc độ gió, hướng gió (tính cho 01
thông số) 53,000 54,000
3 KK3 Áp suất khí quyển 53,000 54,000
4 KK4a Bụi tổng TSP (TCVN 5067-1995) 214,000 228,000
5 KK4b Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996) 356,000 476,000
6 KK4c Bụi PM 10 443,000 563,000
7 KK4d Bụi PM 2,5 443,000 563,000
8 KK5 CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 -
89) 481,000 652,000
9 KK6 NO2 (Thường quy kỹ thuật
YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993) 328,000 417,000
10 KK7 SO2 (TCVN 5971-1995) 404,000 475,000
11 KK8 O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK
của WHO) 269,000 320,000
12 KK9 Amoniac (NH3) 589,000 668,000
13 KK10 Hydrosunfua (H2S) 346,000 397,000
14 KK11 Hơi axit (HCl, HF, HNO3, H2SO4,
HCN) (tính cho 01 thông số) 322,000 413,000
15 KK12
Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3),
Xylen (C6H4(CH3)2, Styren
(C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông
số)
423,000 555,000
Tiếng ồn giao thông
16 TO1
L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995,
ISO 1996/1-1982) (tính cho 01
thông số)
147,000 177,000
17 TO2 Cường độ dòng xe 304,000 334,000
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT)
18 TO3
LAeq, LAmax, LA50 (TCVN
5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính
cho 01 thông số)
148,000 177,000
-- 4 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
19 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 181,000 212,000
Độ rung
ĐR Độ rung 186,000 217,000
II Môi trường nước mặt lục địa
1 NM1a
1 Nhiệt độ nước 64,000 86,000
2 NM1a
2 pH 73,000 95,000
3 NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 63,000 85,000
4 NM2a Oxy hòa tan (DO) 73,000 95,000
5 NM2b Độ đục 75,000 98,000
6 NM3a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 94,000 116,000
7 NM3b Độ dẫn điện (EC) 94,000 116,000
8 NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ
của nước, pH, thế oxy hóa khử
(ORP), Oxy hòa tan, độ đục, tổng
chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện
309,000 375,000
9 NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 171,000 203,000
10 NM6a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 168,000 204,000
11 NM6b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 199,000 240,000
12 NM7a Amoni (N-NH4+) 217,000 241,000
13 NM7b Nitrite (NO2-) 306,000 372,000
14 NM7c Nitrate (NO3-) 199,000 235,000
15 NM7d Tổng P 262,000 316,000
16 NM7đ Tổng N 288,000 349,000
17 NM7e
1 Kim loại nặng Pb 331,000 449,000
18 NM7e
2 Kim loại nặng Cd 383,000 501,000
19 NM7g
1 Kim loại nặng As 353,000 456,000
20 NM7g
2 Kim loại nặng Hg 377,000 480,000
21 NM7h
1 Kim loại Fe 269,000 353,000
22 NM7h
2 Kim loại Cu 269,000 353,000
23 NM7h
3 Kim loại Zn 269,000 353,000
-- 5 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
24 NM7h
4 Kim loại Mn 269,000 353,000
25 NM7h
5 Kim loại Cr 140,000 225,000
26 NM7h
6 Kim loại Ni 269,000 353,000
27 NM7i Sulphat (SO42-) 244,000 287,000
28 NM7k Photphat (PO43-) 239,000 281,000
29 NM7l Clorua (Cl-) 186,000 219,000
30 NM7m Florua (F-) 227,000 270,000
31 NM7n Crôm (VI) 219,000 265,000
32 NM8 Tổng dầu mỡ 430,000 501,000
33 NM9a Coliform 741,000 825,000
34 NM9b E.Coli 541,000 625,000
35 NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 285,000 360,000
36 NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1,096,000 1,252,000
37 NM12 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu
cơ 916,000 1,181,000
38 NM13 Xyanua (CN-) 360,000 457,000
39 NM14 Chất hoạt động bề mặt 420,000 492,000
40 NM15 Phenol 469,000 555,000
41 NM16 Phân tích đồng thời các kim loại
(giá tính cho 01 thông số) 1,992,000 2,078,000
III Môi trường đất
1 Đ1a Cl- 323,000 424,000
2 Đ1b SO42- 333,000 450,000
3 Đ1c HCO3- 333,000 450,000
4 2Đ1đ Tổng K2O 350,000 518,000
5 Đ1h Tổng N 421,000 583,000
6 Đ1k Tổng P 411,000 572,000
7 Đ1m Tổng các bon hữu cơ 391,000 500,000
8 Đ2a Ca2+ 388,000 531,000
9 Đ2b Mg2+ 388,000 531,000
10 Đ2c K+ 341,000 528,000
11 Đ2d Na+ 341,000 528,000
12 Đ2đ Al3+ 393,000 536,000
-- 6 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
13 Đ2e Fe3+ 328,000 421,000
14 Đ2g Mn2+ 338,000 476,000
15 Đ2h1 Pb 383,000 754,000
16 Đ2h2 Cd 383,000 754,000
17 Đ2k1 As 503,000 968,000
18 Đ2k2 Hg 681,000 1,147,000
19 Đ2l Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (giá tính cho
01 thông số) 423,000 587,000
20 Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
(TCVN 8061:2009): 666, Lindan,
Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT,
Alpha-Endosulfan, Beta-
Endosulfan, Endosulfan-sulfate,
Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-
HCH, Beta-HCH, Delta-HCH,
Heptaclor, Trans-Heptaclor
Epoxide, Methoxyclor
1,677,000 1,967,000
21 Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
(TCVN 8062:2009): 666, Lindan,
Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT,
Alpha-Endosulfan, Beta-
Endosulfan, Endosulfan-sulfate,
Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-
HCH, Beta-HCH, Delta-HCH,
Heptaclor, Trans-Heptaclor
Epoxide, Methoxyclor
1,412,000 1,701,000
22 Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid:
Permethrin, Deltamethrin,
Cypermethrin, Fenvalerate
1,651,000 1,978,000
23 Đ5 PCBs (Polychlorinated biphenyl) 1,677,000 1,978,000
24 Đ6 Phân tích đồng thời các kim loại
(giá tính cho 01 thông số) 1,868,000 2,041,000
IV Nước dưới đất
1 NN1a Nhiệt độ 46,000 53,000
2 NN1b pH 51,000 57,000
3 NN2 DO 58,000 65,000
4 NN3a Độ đục 58,000 65,000
5 NN3b Độ dẫn điện (EC) 63,000 69,000
6 NN3c Thế oxy hóa khử (ORP) 58,000 65,000
7 NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 62,000 69,000
-- 7 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
8 NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt
độ, pH, DO, độ đục, EC, OPR, TDS 244,000 251,000
9 NN5a Chất rắn lơ lửng (SS) 153,000 180,000
10 NN5b Chất rắn tổng số (TS) 165,000 192,000
11 NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 286,000 311,000
12 NN7a Chỉ số permanganat 164,000 205,000
13 NN7b Nitơ amôn (NH4+) 294,000 330,000
14 NN7c Nitrit (NO2-) 284,000 319,000
15 NN7d Nitrat (NO3-) 205,000 206,000
16 NN7đ Sulphat (SO42-) 188,000 227,000
17 NN7e Florua (F-) 201,000 236,000
18 NN7f Potphat (PO43-) 172,000 219,000
19 NN7g Oxyt silic (SiO3) 191,000 226,000
20 NN7h Tổng N 263,000 306,000
21 NN7i Crom (Cr6+) 267,000 414,000
22 NN7k Tổng P 252,000 306,000
23 NN7l Clorua (Cl-) 177,000 219,000
24 NN7m
1
Kim loại nặng Pb
336,000 463,000
25 NN7m
2
Kim loại nặng Cd
343,000 470,000
26 NN7n1 Kim loại nặng As 352,000 516,000
27 NN7n2 Kim loại nặng Se 352,000 516,000
28 NN7n3 Kim loại nặng Hg 339,000 503,000
29 NN7o Sunfua (S2-) 191,000 226,000
30 NN7p1 Kim loại Fe 333,000 480,000
31 NN7p2 Kim loại Cu 333,000 480,000
32 NN7p3 Kim loại Zn 333,000 480,000
33 NN7p4 Kim loại Mn 333,000 480,000
34 NN7p5 Kim loại Cr 333,000 480,000
35 NN7p6 Kim loại Ni 333,000 480,000
36 NN8 Cyanua (CN-) 349,000 395,000
37 NN9a Coliform 505,000 570,000
38 NN9b E.coli 505,000 570,000
39 NN10 Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ 1,315,000 1,558,000
40 NN11 Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
cơ 895,000 1,138,000
41 NN12 Phenol 404,000 473,000
-- 8 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
42 2NN13 Phân tích đồng thời các kim loại
nặng (giá tính cho 01 thông số) 1,555,000 1,796,000
V Nước mưa
1 MA1a Nhiệt độ 37,000 50,000
2 MA1b pH (TCVN 4559-1988) 38,000 42,000
3 MA2a Độ dẫn điện (EC) 49,000 61,000
4 MA2b Thế oxy hóa khử (ORP) 70,000 83,000
5 MA2c Độ đục 59,000 71,000
6 MA2d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 47,000 59,000
7 MA2đ Hàm lượng oxy hòa tan (DO) 46,000 59,000
8 MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ,
pH, độ dẫn điện (EC), thế oxy hóa
khử (ORP), độ đục, tổng chất rắn hòa
tan, DO
226,000 226,000
9 MA4a Clorua (Cl-) 174,000 247,000
10 MA4b Florua (F-) 190,000 295,000
11 MA4c Nitrit (NO2-) 301,000 404,000
12 MA4d Nitrat (NO3-) 187,000 291,000
13 MA4e Sulphat (SO42-) 226,000 332,000
14 MA4f Crom VI (Cr6+) 213,000 316,000
15 MA5a Na+ 232,000 393,000
16 MA5b NH4+ 223,000 301,000
17 MA5c K+ 232,000 393,000
18 MA5d Mg2+ 207,000 364,000
19 MA5e Ca2+ 207,000 364,000
20 MA5f1 Kim loại nặng Pb 364,000 517,000
21 MA5f2 Kim loại nặng Cd 364,000 517,000
22 MA5g
1 Kim loại nặng As 388,000 619,000
23 MA5g
2 Kim loại nặng Hg 388,000 619,000
24 MA5h
1 Kim loại Fe 250,000 403,000
25 MA5h
2 Kim loại Cu 250,000 403,000
26 MA5h
3 Kim loại Zn 250,000 403,000
-- 9 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
27 MA5h
4 Kim loại Cr 250,000 403,000
28 MA5h
5 Kim loại Mn 250,000 403,000
29 MA5h
6 Kim loại Ni 250,000 403,000
30 MA6a Phân tích đồng thời các kim loại
Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr 501,000 752,000
31 MA6b Phân tích đồng thời các anion: Cl-,
F-, NO2-, NO3-, SO42- 348,000 489,000
VI Nước biển ven bờ
1 1NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho
01 thông số) 36,000 65,000
2 1NB2 Tốc độ gió 36,000 77,000
3 1NB3 Sóng 33,000 79,000
4 1NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 40,000 130,000
5 1NB5 Nhiệt độ nước biển 55,000 120,000
6 1NB6 Độ muối 55,000 105,000
7 1NB7 Độ đục 60,000 115,000
8 1NB8 Độ trong suốt 50,000 90,000
9 1NB9 Độ màu 54,000 112,000
10 1NB10 pH 62,000 118,000
11 1NB11 Oxy hòa tan (DO) 78,000 146,000
12 1NB12 Độ dẫn điện (EC) 73,000 126,000
13 1NB13 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 73,000 126,000
14 1NB14 Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO,
EC, TDS 210,000 341,000
Phân tích trong phòng thí nghiệm
15 3NB15
a NH4+ 185,000 331,000
16 3NB15
b NO2- 163,000 305,000
17 3NB15
c NO3- 179,000 321,000
18 3NB15
d SO42- 145,000 284,000
19 3NB15
đ PO43- 146,000 304,000
-- 10 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
20 3NB15
e SiO32- 145,000 301,000
21 3NB15
f Tổng N 175,000 355,000
22 3NB15
g Tổng P 172,000 372,000
23 3NB15
h Crom (VI) 161,000 320,000
24 3NB15
i Florua (F-) 168,000 328,000
25 3NB15
k Sulfua (S2-) 164,000 294,000
26 3NB16
a COD 154,000 309,000
27 3NB16
b BOD5 148,000 303,000
28 3NB17
a Tổng chất rắn lơ lửng (SS) 143,000 279,000
29 3NB17
b Độ màu 138,000 300,000
30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli
(tính cho 01 thông số) 581,000 798,000
31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b,
Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 153,000 294,000
32 3NB20 CN- 258,000 509,000
33 3NB21
a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 206,000 486,000
34 3NB21
b Hg, As (tính cho 01 thông số) 247,000 601,000
35 3NB21
c
Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính
cho 01 thông số) 201,000 491,000
36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 373,000 743,000
38 3NB23 Phenol 680,000 1,012,000
39 3NB24
a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,372,000 2,277,000
40 3NB24
b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,254,000 2,159,000
41 3NB24
c
Phân tích đồng thời các kim loại
(giá tính cho 01 thông số) 1,547,000 2,143,000
Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng,
Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm
Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng
-- 11 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
42 3NB25
a N-NO2- 399,000 634,000
43 3NB25
b N-NO3- 276.000 518,000
44 3NB25
c N-NH4+ 277,000 512,000
45 3NB25
d P-PO43- 234,000 463,000
46 3NB25
đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 322,000 703,000
47 3NB25
e Hg, As (tính cho 01 thông số) 332,000 786,000
48 3NB25
f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 282,000 638,000
49 3NB25
g CN- 339,000 636,000
50 3NB25
h Độ ẩm 258,000 428,000
51 3NB25
i Tỷ trọng 186,000 355,000
52 3NB25
j Chất hữu cơ 416,000 677,000
53 3NB25
k Tổng N 351,000 635,000
54 3NB25
l Tổng P 281.000 543,000
55 3NB25
m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,985,000 3,063,000
56 3NB25
n
Tổng Hóa chất BVTV nhóm
Photpho 1,315,000 2,392,000
57 3NB25
o Tổng Dầu mỡ khoáng 461,000 872,000
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất
BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg
58 3NB26
a
Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho
01 thông số) 248,000 510,000
59 3NB26
b
Động vật phù du, Động vật đáy
(tính cho 01 thông số) 249,000 494,000
60 3NB26
c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,847,000 2,426,000
61 3NB26
d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,232,000 1,795,000
-- 12 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
62 3NB26
đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 337,000 732,000
63 3NB26
e Hg, As (tính cho 01 thông số) 346,000 771,000
64 3NB26
f Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số) 297,000 662,000
VII Môi trường nước biển xa bờ
1 2NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho
01 thông số) 57,000 119,000
2 2NB2 Tốc độ gió 57,000 125,000
3 2NB3 Sóng 50,000 118,000
4 2NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 87,000 167,000
5 2NB5 Nhiệt độ nước biển 89,000 167,000
6 2NB6 Độ muối 105,000 173,000
7 2NB7 Độ đục 88,000 163,000
8 2NB8 Độ trong suốt 83,000 140,000
9 2NB9 Độ màu 83,000 158,000
10 2NB10 pH 97,000 164,000
11 2NB11 Oxy hòa tan DO 98,000 173,000
12 2NB12 Độ dẫn điện EC 101,000 165,000
13 2NB13 Tổng chất rắn hòa tan TDS 101,000 165,000
14 2NB14 Đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính
cho 01 thông số) 235,000 378,000
Phân tích trong phòng thí nghiệm
15 3NB15
a NH4+ 201,000 359,000
16 3NB15
b NO2- 181,000 339,000
17 3NB15
c NO3- 197,000 324,000
18 3NB15
d SO42- 161,000 295,000
19 3NB15
đ PO43- 163,000 333,000
20 3NB15
e SiO32- 161,000 328,000
21 3NB15
f Tổng N 187,000 383,000
22 3NB15
g Tổng P 200,000 389,000
-- 13 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
23 3NB15
h Crom (VI) 185,000 359,000
24 3NB15
i Florua (F-) 192,000 367,000
25 3NB15
k Sulfua (S2-) 183,000 356,000
26 3NB16
a COD 177,000 354,000
27 3NB16
b BOD5 171,000 348,000
28 3NB17
a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 152,000 313,000
29 3NB17
b Độ màu 163,000 349,000
30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli
(tính cho 01 thông số) 597,000 845,000
31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b,
Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 163,000 329,000
32 3NB20 CN- 257,000 421,000
33 3NB21
a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 217,000 497,000
34 3NB21
b Hg, As (tính cho 01 thông số) 261,000 616,000
35 3NB21
c
Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII
(tính cho 01 thông số) 213,000 502,000
36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 381,000 748,000
37 3NB23 Phenol 265,000 596,000
38 3NB24
a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,379,000 2,202,000
39 3NB24
b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,252,000 2,143,000
40 3NB24
c
Phân tích đồng thời các kim loại
(giá tính cho 01 thông số) 1,557,000 2,037,000
Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng,
Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm
Photpho, Dầu mỡ
41 3NB25
a N-NO2- 403,000 641,000
41 3NB25
b N-NO3- 289,000 532,000
42
3NB25
c N-NH4 290,000 529,000
-- 14 of 23 --
TT Mã
hiệu Thông số phân tích
Đơn giá / thông số
(không tính khấu
hao)
Đơn giá/ thông
số (có tính khấu
hao)
43 3NB25
d P-PO43- 247,000 478,000
44 3NB25
đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 374,000 751,000
45 3NB25
e Hg, As (tính cho 01 thông số) 388,000 787,000
46 3NB25
f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 298,000 643,000
47 3NB25
g CN- 350,000 642,000
48 3NB25
h Độ ẩm 266,000 445,000
49 3NB25
i Tỷ trọng 200,000 378,000
50 3NB25
j Chất hữu cơ 417,000 682,000
51
3NB25
k
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.