Nghị định43/2014/NĐ-CPBan hành: 12/12/2022Còn hiệu lực
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm
2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi
đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình
Dương như sau:
1. Bổ sung 27 công trình, dự án thu hồi đất với diện tích 812,85ha.
(Chi tiết đính kèm Phụ lục I)
-- 1 of 13 --
2
2. Điều chỉnh (tên gọi, vị trí, diện tích) 09 công trình, dự án tại Nghị quyết số
41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh, diện tích
chênh lệch giảm 32,4ha.
(Chi tiết đính kèm Phụ lục II)
3. Những công trình, dự án tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh không có tên trong các Phụ lục kèm theo Nghị
quyết này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Tiếp tục xem xét giải quyết việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang
đất phi nông nghiệp đối với 01 dự án có nguồn gốc đất do các tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đã chuyển đổi mục đích
sử dụng đất trồng lúa và được thống kê là loại đất khác nhưng trên giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất còn thể hiện mục đích là đất trồng lúa với diện tích 9,5ha để thực
hiện dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và quy định
pháp luật (Chi tiết đính kèm Phụ lục I).
2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp
thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, AT, App, Web;
- Lưu: VT, Tuấn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
-- 2 of 13 --
Phụ lục I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
A CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT 27 812,89 0,04 812,85
A.1
CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT
ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY
DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ
THUẬT CỦA ĐỊA PHƯƠNG
24 185,89 0,04 185,85
I Thành phố Thủ Dầu Một 1 2,04 2,04
1
Dự án đầu tư xây dựng đường Vành
Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn
từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai
đoạn 1)
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
công trình
giao thông
2,04 2,04 Công trình dạng
tuyến Hòa Phú Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương về chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án theo phương thức đối tác
công tư (PPP)
II Thành phố Thuận An 4 5,64 0,00 5,64
1
Trục thoát nước Bưng Bịp - Suối
Cát: hạng mục cống qua đường Hồ
Văn Mên trên kênh suối con
Ban Quản
lý dự án
tỉnh
0,15 0,15 Công trình dạng
tuyến An Thạnh Ngân sách
Quyết định số 3769/QĐ-UBND ngày
28/12/2022 của UBND tỉnh về việc
giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023
vốn ngân sách địa phương. Số thứ tự
29 Phụ lục IV, vốn thực hiện dự án:
60.000 triệu đồng
-- 3 of 13 --
2
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
2
Xây dựng mới đường Nguyễn Chí
Thanh nối dài (bổ sung nút Giao với
đường Vành Đai 3)
UBND
thành phố
Thuận An
0,01 0,01 Công trình dạng
tuyến An Thạnh Ngân sách
Quyết định số 8898/QĐ-UBND ngày
27/12/2022 của UBND thành phố
Thuận An về Kế hoạch đầu tư công năm
2023. Số thứ tự 19 Phụ lục V, vốn thực
hiện dự án: 10.000 triệu đồng
3 Dự án Trung tâm văn hóa Thể dục
Thể thao thị xã Thuận An
UBND
thành phố
Thuận An
5,40 5,40 Lái Thiêu Ngân sách
Quyết định số 8898/QĐ-UBND ngày
27/12/2022 của UBND thành phố
Thuận An về Kế hoạch đầu tư công năm
2023. Số thứ tự 61 Phụ lục V, vốn thực
hiện dự án: 5.785 triệu đồng
4 Đường Thuận Giao 03 nối dài
UBND
phường
Thuận
Giao,
thành phố
Thuận An
0,08 0,08 Công trình dạng
tuyến Thuận Giao Xã hội hóa
Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của UBND thành phố Thuận
An về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
dự án
III Thành phố Dĩ An 1 0,09 0,04 0,05
1
Dự án nâng cấp mở rộng tuyến
đường kết nối dự án Khu chung cư
cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ
văn phòng dẫn ra tuyến QL 1A,
phường An Bình
Công ty
Cổ phần
khách sạn
đầu tư Kim
Sơn
0,09 0,04 0,05
Một phần thửa đất
số 650, 651, 652,
1683, 1712 tờ bản
đồ số 34 (9AB.4)
An Bình Doanh
nghiệp
Văn bản số 1182/UBND-KT ngày
24/5/2023 của UBND thành phố Dĩ An
về việc đầu tư, mở rộng tuyến dường kết
nối dự án Khu chung cư cao tầng kết
hợp thương mại dịch vụ văn phòng dẫn
ra tuyến QL 1A, phường An Bình
IV Thành phố Tân Uyên 1 115,00 0,00 115,00
1
Dự án đầu tư xây dựng đường Vành
Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn
từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai
đoạn 1)
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
công trình
giao thông
115,00 115,00 Công trình dạng
tuyến
Uyên Hưng,
Hội Nghĩa,
Vĩnh Tân
Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương về chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án theo phương thức đối tác
công tư (PPP)
-- 4 of 13 --
3
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
V Thị xã Bến Cát 1 0,65 0,00 0,65
1 Đường từ Trạm y tế xã An Điền đến
Trường THCS xã An Điền, xã An Điền
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
thị xã Bến
Cát
0,65 0,65 Công trình dạng
tuyến An Điền Ngân sách
Quyết định số 2914/QĐ-UBND ngày
28/12/2022 của UBND thị xã Bến Cát
về giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023.
STT 58, Phụ lục 2, Trang 5, số vốn thực
hiện 4.000 triệu đồng
VI Huyện Phú Giáo 4 5,44 0,00 5,44
1 Trung tâm văn hóa thể thao xã
Phước Hòa
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
huyện Phú
Giáo
5,00 5,00
Một phần thửa đất
số 90, tờ bản đồ
số 57
Phước Hòa Ngân sách
Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày
26/12/2022 của UBND huyện Phú Giáo
về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm
2023. Vốn thực hiện công tác đền bù
năm 2023: 6.535 triệu đồng
2 Nâng cấp BTXM đường Phước
Sang 05
UBND xã
Phước
Sang,
huyện Phú
Giáo
0,07 0,07 Công trình dạng
tuyến Phước Sang Ngân sách
Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về
việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của
UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ
tiêu đầu tư công năm 2023. Vốn phân
cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023:
3.375 triệu đồng
3 Nâng cấp BTXM đường Phước
Sang 08
UBND xã
Phước
Sang,
huyện Phú
Giáo
0,06 0,06 Công trình dạng
tuyến Phước Sang Ngân sách
Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về
việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của
UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ
tiêu đầu tư công năm 2023. Vốn phân
cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023:
3.375 triệu đồng
-- 5 of 13 --
4
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
4 Nâng cấp BTXM đường Bàu
Chân Mẫn
UBND xã
Phước
Sang,
huyện Phú
Giáo
0,31 0,31 Công trình dạng
tuyến Phước Sang Ngân sách
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về
việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của
UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ
tiêu đầu tư công năm 2023. Vốn phân
cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023:
3.375 triệu đồng
VII Huyện Bắc Tân Uyên 2 54,00 0,00 54,00
1
Dự án đầu tư xây dựng đường Vành
Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn
từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai
đoạn 1)
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
công trình
giao thông
24,00 24,00 Công trình dạng
tuyến
Đất Cuốc,
Tân Lập,
Bình Mỹ
Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương về chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án theo phương thức đối tác
công tư (PPP)
2 Dự án xây dựng đường Thủ Biên -
Đất Cuốc
Ban Quản
lý dự án
Đầu tư
Xây dựng
công trình
giao thông
30,00 30,00 Công trình dạng
tuyến
Thường
Tân, Tân Mỹ Ngân sách
Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày
12/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương về điều chỉnh chủ trương
đầu tư dự án; Quyết định số 728a/QĐ-
UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt dự án; Quyết định số
3769/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của
UBND tỉnh về việc giao Kế hoạch đầu
tư công năm 2023 vốn ngân sách địa
phương. Số thứ tự 35 Phụ lục IV, vốn
thực hiện dự án: 55.000 triệu đồng
-- 6 of 13 --
5
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
VIII Huyện Dầu Tiếng 10 3,03 0,00 3,03
1
Nâng cấp đường GTNT từ ĐH 716
đến nhà ông Phong ấp Bờ Cảng, xã
Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,50 0,50 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày
14/3/2023 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023; Nghị
quyết số 40/NQ-HĐND ngày
24/12/2022 của HĐND xã Long Tân về
kế hoạch đầu tư công năm 2023. Vốn
thực hiện dự án: 3.800 triệu đồng
2
Nâng cấp BTN đường GTNT từ ĐH
716 đến nhà ông Liêm ấp Bờ Cảng
xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,10 0,10 Công trình dạng
tuyến Long Tân Xã hội hóa
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày
14/3/2023 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023; Nghị
quyết số 40/NQ-HĐND ngày
24/12/2022 của HĐND xã Long Tân về
kế hoạch đầu tư công năm 2023. Vốn
(xã hội hóa) thực hiện dự án: 1.800
triệu đồng
3
Sửa chữa, dặm vá tuyến đường
GTNT từ ĐT 749D đến nhà bà Ngàn
ấp Bờ Cảng, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,20 0,20 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày
11/10/2022 của UBND huyện Dầu
Tiếng về việc phê duyệt dự án; Nghị
quyết số 24/NQ-HĐND ngày
15/12/2022 của HĐND huyện Dầu
Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu tư
công năm 2023 (vốn Chương trình mục
tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
-- 7 of 13 --
6
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
4
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT
Long Tân 71 (đoạn từ ĐH 716 đến đất
ông Phàng ấp Hố Đá, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,20 0,20 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày
11/11/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
5
Nấng câp bê tông nhựa đường
GTNT từ ĐT 749A đến nhà ông
Châu, ấp Long Chiểu xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,30 0,30 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
6
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT 749A đến nhà ông
Thành) ấp Cống Quẹo, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,14 0,14 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
7
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT 749D đến nhà ông
Nguyên) ấp Vũng Tây, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,31 0,31 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
-- 8 of 13 --
7
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
8
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT749A đến lô 27) ấp
Long Chiểu, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,48 0,48 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
9
Nâng cấp sỏi đỏ đường GTNT (từ
ĐT 749D đến đất ông Tiền) ấp Hóc
Măng, xã Long Tân
UBND xã
Long Tân,
huyện Dầu
Tiếng
0,50 0,50 Công trình dạng
tuyến Long Tân Ngân sách
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày
04/5/2022 của UBND xã Long Tân về
việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của
HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn
kế hoạch đầu tư công năm 2023 (vốn
Chương trình mục tiêu xây dựng nông
thôn mới nâng cao, kiểu mẫu)
10
Nâng cấp đường GTNT Từ ĐH 713
đến ngã 3 nhà ông Nhảy, ấp Suối Cát
(Thanh Tuyền 115); Từ nhà bà Dặng
đến lô 46 NTCS An Lập, ấp Đường
Long (Thanh Tuyền 84)
UBND xã
Thanh
Tuyền,
huyện Dầu
Tiếng
0,30 0,30 Công trình dạng
tuyến An Lập Ngân sách
Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày
23/3/2023 của UBND xã Thanh Tuyền
về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết
số 24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022
của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê
chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2023;
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày
22/12/2022 của HĐND xã Thanh
Tuyền về việc phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023. Vốn thực hiện dự
án: 3.665 triệu đồng
-- 9 of 13 --
8
STT Hạng mục Chủ đầu
tư
Diện tích
kế hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Địa điểm
Nguồn vốn Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa Cấp xã
A.2
CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT
ĐỂ THỰC HIỆN THEO HÌNH
THỨC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN
NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ
ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI
3 627,00 627,00
1 Khu đô thị Bắc An Tây 70,00 70,00
Các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số
43, 44, 49, 50
An Tây
Đấu thầu
thực hiện dự
án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 thị xã Bến Cát và
Phương án khai thác quỹ đất, tạo nguồn
thu từ đất phục vụ phát triển kinh tế -
xã hội của tỉnh
2 Khu đô thị Đông An Tây 289,00 289,00
Các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số
49, 50, 54, 55, 58,
59, An Tây; 10,
11, 18, 19, Phú
An
An Tây, Phú
An
Đấu thầu
thực hiện dự
án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 thị xã Bến Cát và
Phương án khai thác quỹ đất, tạo
nguồn thu từ đất phục vụ phát triển
kinh tế - xã hội của tỉnh
3 Khu đô thị Tây An Tây 268,00 268,00
Các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số
48, 49, 53, 54, 57,
58, 60, 61, An
Tây; 19, 26, Phú
An
An Tây, Phú
An
Đấu thầu
thực hiện dự
án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 thị xã Bến Cát và Phương án
khai thác quỹ đất, tạo nguồn thu từ đất
phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
B CÔNG TRÌNH CMĐ CÓ SỬ
DỤNG ĐẤT LÚA 1 9,50 0,00 9,50
1 Dự án Mỏ đá xây dựng Thường Tân II
Công ty
TNHH sản
xuất
thương
mại dịch
vụ Long
Sơn
9,50 9,50
Các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số
18, 26
Thường Tân Doanh
nghiệp
Giấy phép số 101/GP-UBND ngày
14/11/2003; Giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn) số 10/GP-UBND
ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh
TỔNG 28 822,39 0,04 822,35
-- 10 of 13 --
Phụ lục II
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ TÊN GỌI, VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH TRONG NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Hạng mục
Trước điều chỉnh Sau điều chỉnh
Chênh
lệch (ha)
Diện
tích
(ha)
Vị trí: Số tờ, số
thửa Cấp xã
Năm
đăng
ký kế
hoạch
Hạng mục
Diện
tích
(ha)
Vị trí: Số tờ, số
thửa Cấp xã Nguồn
vốn
I Thành phố Thuận An 0,40 0,40 0,00
1 Trường Mẫu giáo Hoa Cúc 2 0,40
Thửa đất số
530,705, 516,529
tờ bản đồ số 5
Bình
Nhâm
Năm
2022
Trường Mẫu giáo Hoa
Cúc 2 0,40
Thửa đất số
530,705, 516,529,
2276 tờ bản đồ số 5
Bình
Nhâm
Ngân
sách 0,00
II Thành phố Tân Uyên 17,37 17,48 0,11
1
Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường Tô Vĩnh Diện (đoạn
từ Cầu Xéo đến giáp đường
ĐT 747B)
1,73 Công trình dạng
tuyến
Tân Phước
Khánh
Năm
2021
Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường Tô Vĩnh Diện
(đoạn từ Cầu Xéo đến
giáp đường ĐT 747B)
1,03 Công trình dạng
tuyến
Tân Phước
Khánh
Ngân
sách -0,70
2 Trường Trung học cơ sở
Hội Nghĩa 2,64 Thửa 57, tờ 7 Hội Nghĩa Năm
2022
Trường Trung học cơ sở
Hội Nghĩa 3,27
Một phần thửa đất
số 57, tờ bản đồ số
7; thửa đất số 1114,
tờ bản đồ số 7
Hội Nghĩa Ngân
sách 0,63
3
Cải thiện môi trường nước
tỉnh Bình Dương (Nhà máy
xử lý nước thải Tân Uyên
cho thị xã Tân Uyên và cải
tạo kênh mở thoát nước
cho tuyến hạ lưu suối Cầu
Tre bên cạnh Nhà máy xử
lý nước thải)
12,60 Công trình dạng
tuyến
Uyên
Hưng, Tân
Phước
Khánh,
Khánh
Bình,
Thạnh
Phước,
Tân Hiệp,
Tân Vĩnh
Hiệp
Năm
2023
Cải thiện môi trường
nước tỉnh Bình Dương
(khu vực thành phố Tân
Uyên)
12,60 Công trình dạng
tuyến
Uyên
Hưng, Tân
Phước
Khánh,
Khánh
Bình,
Thạnh
Phước,
Tân Hiệp,
Tân Vĩnh
Hiệp
Ngân
sách 0,00
-- 11 of 13 --
2
STT Hạng mục
Trước điều chỉnh Sau điều chỉnh
Chênh
lệch (ha)
Diện
tích
(ha)
Vị trí: Số tờ, số
thửa Cấp xã
Năm
đăng
ký kế
hoạch
Hạng mục
Diện
tích
(ha)
Vị trí: Số tờ, số
thửa Cấp xã Nguồn
vốn
4
Đường dây đấu nối 220kV
Trạm biến áp 500kV Bình
Dương 1 - rẽ Uyên Hưng -
Sông Mây
0,40 Công trình dạng
tuyến
Uyên
Hưng
Năm
2022
Đường dây đấu nối
220kV Trạm biến áp
500kV Bình Dương 1 - rẽ
Uyên Hưng - Sông Mây
0,58 Công trình dạng
tuyến
Uyên
Hưng
Doanh
nghiệp 0,18
III Thị xã Bến Cát 59,22 104,40 45,18
1
Nâng cấp, mở rộng đường
từ Kho bạc Bến Cát đến
Cầu Quan (Nâng cấp mở
rộng Cầu Quan)
0,76
Các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số
21, 22, 23, 30, 48
Mỹ Phước Năm
2015
Nâng cấp, mở rộng
đường từ Kho bạc Bến
Cát đến Cầu Quan (Nâng
cấp mở rộng Cầu Quan)
0,84
Các thửa đất thuộc
tờ bản đồ số 21, 22,
23, 30, 48
Mỹ Phước Ngân
sách 0,08
2 Đường Vành đai 4 58,46 Công trình dạng
tuyến
An Điền,
An Tây
Năm
2022
Dự án đầ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.