Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan,
tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BTNMT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2023
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
5 Điều 2 của
Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên
quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường, có
hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022.
2. Điều khoản chuyển tiếp
Các yêu cầu điều kiện đầu tư kinh doanh, hồ sơ đã được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành thì xử lý theo quy định của các Thông tư hiện hành tại thời điểm tiếp nhận.
3. Tổng cục Quản lý đất đai; Tổng cục Khí tượng thủy văn; Cục Quản lý tài nguyên nước; Cục Biến đổi
khí hậu và Vụ Pháp chế có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này.
4. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
16
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Gồm các Phụ lục sau:
1. Phụ lục số 01: Mẫu Báo cáo thuyết minh tổng hợp phương án sử dụng đất và Biểu
kèm theo
2. Phụ lục số 02: Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất
3. Phụ lục số 03: Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất
4. Phụ lục số 04: Sơ đồ vị trí mốc ranh giới
5. Phụ lục số 05: Đánh số hiệu mốc, tên mốc và quy cách mốc ranh giới
6. Phụ lục số 06: Bảng thống kê tọa độ các điểm mốc ranh giới, điểm đặc trưng
7. Phụ lục số 07: Bảng kê diện tích đất của công ty nông, lâm nghiệp
8. Phụ lục số 08: Loại đất thể hiện bản đồ địa chính của công ty nông, lâm nghiệp
9. Phụ lục số 09: Mẫu đề cương thiết kế kỹ thuật - dự toán lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất;
đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận đối với công ty nông, lâm nghiệp
10. Phụ lục số 10: Mẫu Biên bản bàn giao vị trí ranh giới, mốc ranh giới và hồ sơ ranh
giới của công ty nông, lâm nghiệp
11. Phụ lục số 11: Mẫu Biên bản bàn giao hồ sơ ranh giới của công ty nông, lâm nghiệp
12. Phụ lục số 12: Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông,
lâm nghiệp6
6 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục số II ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022
17
Phụ lục số 01
Mẫu số 01: Báo cáo thuyết minh tổng hợp phương án sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
THUYẾT MINH TỔNG HỢP
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
Của…
Ngày... tháng... năm...
Giám đốc
Công ty...
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ngày... tháng... năm...
Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
…, ngày ... tháng … năm…..
18
ĐẶT VẤN ĐỀ
PHẦN I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI Ở ĐỊA PHƯƠNG CÓ LIÊN
QUAN ĐẾN NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
2. Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội
2.1. Thực trạng tình hình kinh tế - xã hội của công ty nông, lâm nghiệp trước khi sắp
xếp lại
a) Sản xuất nông nghiệp;
b) Sản xuất lâm nghiệp;
c) Nuôi trồng thủy sản;
d) Công nghiệp chế biến nông lâm sản;
đ) Dịch vụ;
e) Dân số, lao động, việc làm và thu nhập;
g) Phân tích, đánh giá thực trạng cơ sở hạ tầng của công ty nông, lâm nghiệp: giao thông;
thủy lợi; văn hóa; y tế; giáo dục - đào tạo; thể dục, thể thao; năng lượng; bưu chính viễn
thông.
2.2. Đánh giá những điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương có ảnh hưởng đến mục
tiêu, nhiệm vụ của công ty nông, lâm nghiệp.
2.3. Tình hình quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
PHẦN II
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh có liên
quan đến nhiệm vụ của công ty nông, lâm nghiệp.
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất, trong đó
làm rõ diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; diện tích đất sử dụng không đúng mục
đích; diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang giao khoán, cho thuê, cho mượn,
bị lấn, bị chiếm, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư và đang có tranh chấp; làm rõ những
mặt được, tồn tại và nguyên nhân, rút ra những bài học kinh nghiệm.
3. Cách thức sử dụng phần diện tích đất của công ty nông, lâm nghiệp: đất do công ty
nông, lâm nghiệp đang trực tiếp sử dụng; đất nông nghiệp đã giao khoán; đất nông nghiệp
có vườn cây đã bán; đất làm chuồng trại chăn nuôi có đàn gia súc đã bán; đất đã xây dựng
trụ sở; đất xây dựng các công trình hạ tầng; đất xây dựng cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
và dịch vụ; đất đang liên doanh, liên kết với các thành phần kinh tế khác.
PHẦN III
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
1. Xác định định hướng sử dụng đất
1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; phương án sắp xếp, đổi
mới và phát triển công ty nông, lâm nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
19
1.2. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ trên cơ sở quy hoạch sử dụng
đất của địa phương.
2. Xác định phương hướng nhiệm vụ cụ thể của công ty nông, lâm nghiệp
3. Phương án sử dụng đất
3.1. Xác định vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất đối với diện tích đất đề nghị giữ lại
sử dụng theo từng loại đất, hình thức sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất; trong đó làm rõ
diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; diện tích đất sử dụng không đúng mục đích;
diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang giao khoán, cho thuê, cho mượn, bị lấn,
bị chiếm, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư và đang có tranh chấp;
3.2. Xác định vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất đối với diện tích đất bàn giao cho địa
phương, bao gồm các loại đất sau: đất dôi ra do thu hẹp nhiệm vụ; đất không sử dụng,
đất công ty đang khoán trắng, sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất đã chuyển
nhượng; diện tích đất đã bán vườn cây; đất kết cấu hạ tầng không phục vụ sản xuất; đất
ở theo quy hoạch của địa phương đã được phê duyệt;
3.3. Xác định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện phương án sắp xếp, đổi mới và các mục
tiêu, nhiệm vụ của công ty nông, lâm nghiệp, cũng như đảm bảo quốc phòng, an ninh
của địa phương; trong đó làm rõ: vị trí, ranh giới, diện tích đất theo phương án giao đất
không thu tiền sử dụng đất (đất rừng phòng hộ; đất rừng đặc dụng; đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục
đích công cộng không nhằm mục đích kinh doanh) và diện tích đất sẽ cho các công ty
nông, lâm nghiệp thuê đất;
3.4. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xây dựng phương án phân bổ quỹ đất cho các mục
đích sử dụng cụ thể đến từng đơn vị hành chính (cấp huyện, xã);
3.5. Xây dựng phương án và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; xử lý đối với đất cho
thuê, cho mượn; thu hồi đất bị lấn, bị chiếm; xử lý diện tích đất đang có tranh chấp;
3.6. Xây dựng phương án bố trí lại diện tích đất ở thành khu dân cư (nếu có).
4. Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường,
đảm bảo quốc phòng, an ninh
4.1. Hiệu quả kinh tế, xã hội của việc sử dụng đất vào các mục đích;
4.2. Những tác động, ảnh hưởng đến môi trường trong quá trình sử dụng đất;
4.3. Những tồn tại chủ yếu trong sử dụng đất, nguyên nhân chính, giải pháp khắc phục.
5. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
PHỤ LỤC
20
Mẫu số 02: Mẫu Biểu kèm theo thuyết minh tổng hợp phương án sử dụng đất
Biểu 01/HT
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Của………………………
Đơn vị tính: Ha
STT Loại đất Diện
tích
Cơ
cấu
(%)
Trong đó
Ghi chú
SD
đúng
mục
đích
SD
không
đúng
MĐ
Không
sử
dụng
Đang
giao
khoán,
cho thuê,
mượn,
liên
doanh và
đang có
tranh
chấp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.1 Đất trồng lúa
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.3.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất
1.3.2 Đất có rừng trồng sản xuất
1.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng
sản xuất
1.3.4 Đất trồng rừng sản xuất
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.4.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
1.4.2 Đất có rừng trồng phòng hộ
1.4.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng
phòng hộ
1.4.4 Đất trồng rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.5.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
1.5.2 Đất có rừng trồng đặc dụng
21
1.5.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng
đặc dụng
1.5.4 Đất trồng rừng đặc dụng
…….. ………………
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất trụ sở công ty nông, lâm
nghiệp
2.2 Đất thương mại, dịch vụ; cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
2.3 Đất xây dựng công trình hạ tầng
2.3.1 Đất giao thông
2.3.2 Đất thủy lợi
2.3.3 Đất chuyển dẫn năng lượng,
truyền thông
2.3.4 Đất xây dựng công trình khác
2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng
………. ………….
Ngày... tháng... năm…...
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
..., ngày... tháng.... năm.....
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
22
Biểu 02/QH
DIỆN TÍCH ĐẤT ĐỀ NGHỊ GIỮ LẠI THEO TỪNG HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
Của……………………..
Đơn vị tính: Ha
STT Loại đất
Diện
tích
(ha)
Trong đó
Ghi chú
Giao
đất
không
thu
tiền
SDĐ
Trong đó
Thuê
đất
Đất
rừng
phòng
hộ
Đất
rừng
đặc
dụng
Đất có
rừng
sản
xuất là
rừng
tự
nhiên
Đất sử
dụng
vào mục
đích
QP, AN,
mục
đích
công
cộng
không
nhằm
mục
đích KD
(1) (2) (3) (6) (7) (8) (9) (10)
TỔNG DIỆN TÍCH
ĐẤT
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.1 Đất trồng lúa
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm
khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
………. ……….……….
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất trụ sở công ty nông,
lâm nghiệp
2.2
Đất thương mại, dịch vụ;
cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
2.3 Đất xây dựng công trình
hạ tầng
2.3.1 Đất giao thông
2.3.2 Đất thủy lợi
23
2.3.3 Đất chuyển dẫn năng
lượng, truyền thông
2.3.4 Đất xây dựng công trình
khác
2.4 Đất có mặt nước chuyên
dùng
………. ……….
Ngày... tháng... năm.......
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
….., ngày... tháng.... năm.......
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
24
Biểu 03/QH
DIỆN TÍCH ĐẤT ĐỀ NGHỊ GIỮ LẠI THEO TỪNG LOẠI ĐẤT
Của……………………….
STT Loại đất
Diện
tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Trong đó
Ghi chú
SD
đúng
mục
đích
SD
không
đúng
MĐ
Không
sử
dụng
Đang giao
khoán, cho
thuê, mượn,
liên doanh
và đang
tranh chấp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.1 Đất trồng lúa
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
………. ……….……….
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất trụ sở công ty nông, lâm nghiệp
2.2 Đất thương mại, dịch vụ; cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
2.3 Đất xây dựng công trình hạ tầng
2.3.1 Đất giao thông
2.3.2 Đất thủy lợi
2.3.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền
thông
2.3.4 Đất xây dựng công trình khác
2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng
………. ……….
Ngày... tháng... năm...
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
……, ngày... tháng... năm...
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
25
Biểu 04/QH
DIỆN TÍCH ĐẤT BÀN GIAO CHO ĐỊA PHƯƠNG
Của……………………..
Đơn vị tính: Ha
STT Loại đất Diện
tích
Trong đó
Ghi
chú
Dôi ra
do thu
hẹp
nhiệm
vụ
Không
sử
dụng
Công
ty
đang
khoán
trắng
Sử
dụng
không
đúng
MĐ
DT đã
chuyển
nhượng
DT
đã
bán
vườn
cây
Đất
kết cấu
hạ
tầng
không
phục
vụ SX
Đất ở
theo
QH của
địa
phương
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.1 Đất trồng lúa
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
…….. ……..……..
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất trụ sở công ty nông,
lâm nghiệp
2.2 Đất thương mại, dịch vụ; cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
2.3 Đất xây dựng công trình hạ tầng
2.3.1 Đất giao thông
2.3.2 Đất thủy lợi
2.3.3 Đất chuyển dẫn năng lượng,
truyền thông
2.3.4 Đất xây dựng công trình khác
2.4 Đất có mặt nước chuyên
dùng
…….. ……..
Ngày... tháng... năm...
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
……, ngày... tháng... năm...
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
26
Biểu 05/QH
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
PHÂN THEO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Của…………………..
Đơn vị tính: Ha
STT Loại đất Diện
tích
Phân theo các đơn vị hành
chính Ghi chú
… … … …
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT
1 Đất nông nghiệp
1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.1 Đất trồng lúa
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.3 Đất rừng sản xuất
1.3.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất
1.3.2 Đất có rừng trồng sản xuất
1.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
1.3.4 Đất trồng rừng sản xuất
1.4 Đất rừng phòng hộ
1.4.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
1.4.2 Đất có rừng trồng phòng hộ
1.4.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
1.4.4 Đất trồng rừng phòng hộ
1.5 Đất rừng đặc dụng
1.5.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
1.5.2 Đất có rừng trồng đặc dụng
1.5.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
1.5.4 Đất trồng rừng đặc dụng
…….. ……..……..
2 Đất phi nông nghiệp
2.1 Đất trụ sở công ty nông, lâm nghiệp
2.2 Đất thương mại, dịch vụ; cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
2.3 Đất xây dựng công trình hạ tầng
27
2.3.1 Đất giao thông
2.3.2 Đất thủy lợi
2.3.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
2.3.4 Đất xây dựng công trình khác
2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng
…….. ……..
Ngày... tháng... năm...
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
……, ngày... tháng... năm...
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
28
Biểu 06/QH
DIỆN TÍCH ĐẤT PHẢI CHUYỂN ĐỐI MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG THEO PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
Của………………………..
Đơn vị tính: Ha
STT
Loại đất hiện đang sử dụng phải
chuyển mục đích sử dụng theo
phương án sử dụng đất
Tổng diện
tích
chuyển
mục đích
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất hàng năm
Năm... Năm... Năm... Năm...
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm
1.2 Đất lâm nghiệp
1.2.1 Đất rừng sản xuất
1.2.2 Đất rừng phòng hộ
1.2.3 Đất rừng đặc dụng
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản
1.4 Đất làm muối
1.5 Đất nông nghiệp khác
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất lâm nghiệp
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất lâm nghiệp
2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
2.8 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
……… ………………
Ngày... tháng... năm...
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
……, ngày... tháng... năm...
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
29
Phụ lục số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày... tháng... năm...
BẢN MÔ TẢ RANH GIỚI, MỐC GIỚI THỬA ĐẤT
Giữa (tên công ty nông, lâm nghiệp) với người sử dụng đất liền kề
Tiến hành hồi... giờ... phút, tại…………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện đơn vị thi công (ghi tên đơn vị thi công):
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
2. Đại diện UBND xã………………………..:
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
3. Đại diện công ty nông, lâm nghiệp (tên công ty)
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
4. Đại diện chủ sử dụng đất liền kề:
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
- Ông: ……………………………. Chức vụ…………………………….
Sau khi xem xét hiện trạng sử dụng đất của (tên công ty nông, lâm nghiệp) .... và các
chủ sử dụng đất liên quan, các bên đã đi đến thống nhất ranh giới, mốc ranh giới sử dụng
đất tại thực địa và tiến hành lập biên bản xác nhận ranh giới, mốc ranh giới như sau:
1. Sơ họa đoạn ranh giới, mốc ranh giới:
2. Mô tả chi tiết ranh giới:
……………………………………..……………………………………..……………
30
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
……………………………………..……………………………………..……………
Biên bản kết thúc hồi... giờ... cùng ngày./.
Đại diện các bên thống nhất ký tên./.
Đại diện chủ A
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện công ty...
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Đại diện chủ B
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện chủ C
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện đơn vị thi công
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
UBND xã
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
31
Phụ lục số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày... tháng... năm...
BẢN XÁC NHẬN ĐƯỜNG RANH GIỚI SỬ DỤNG ĐẤT
Của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)
Tiến hành hồi... giờ... phút, tại………………………………………………
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện đơn vị thi công (ghi tên đơn vị thi công):
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
2. Đại diện UBND xã:……………………………..;
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
3. Đại diện công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)……………………………….
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
4. Đại diện Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện.............:
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
5. Đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
- Ông:……………………………… Chức vụ………………………………………..
Sau khi đã cùng nhau xem xét các Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất, xem xét
trên bản đồ nền và thực địa dọc theo đường ranh giới của công ty (tên công ty nông,
lâm nghiệp)..., chúng tôi thống nhất xác nhận đường ranh giới như sau:
Đường ranh giới gồm.... đoạn,
Đoạn 1:…………………………
Đoạn 2: …………………………
Đoạn 3: …………………………
Đoạn 4: …………………………
Đoạn 5: …………………………
32
- Tổng chiều dài ranh giới sơ bộ là... ki lô mét, sẽ xác định chính xác sau khi đo đạc
chi tiết đường ranh giới.
- Tổng số mốc xác định cắm trên đường ranh giới là... mốc.
Biên bản kết thúc hồi... giờ... cùng ngày./.
Đơn vị thi công
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Công ty
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
UBND xã
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Phòng TN&MT huyện...
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Sở TN&MT tỉnh...
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
33
Phụ lục số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC RANH GIỚI
Số hiệu mốc:………………………………………………………………………
Thuộc công ty nông, lâm nghiệp (tên công ty):
……………………….……………………….
Giá trị khái lược: Độ cao: ………………………. Kinh độ: …………… Vĩ độ:.......
Tỷ lệ:…………..
Nơi cắm mốc: Bờ phía Bắc suối Ngọc, cách ngã ba suối Én về phía Tây Bắc 42 mét
Tại: thôn Am - xã Yên Trí - huyện Ba Vì - thành phố Hà Nội
Số TT Tên vật chuẩn Số liệu đo từ mốc Ghi chú
Góc phương vị Khoảng cách
A
B
C
Đơn vị thi công
(Ký tên)
Công ty...
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
UBND xã
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
34
Phụ lục số 05
ĐÁNH SỐ HIỆU MỐC, TÊN MỐC VÀ QUY CÁCH MỐC RANH GIỚI CỦA
CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP
- Tên mốc là chữ cái viết tắt tên công ty.
Số thứ tự mốc được đánh số thứ tự từ 01
đến hết, thuận chiều kim đồng hồ bắt đầu
từ điểm cao nhất phía Bắc cho từng khu
đất độc lập; không trùng nhau theo từng
công ty nông, lâm nghiệp (bao gồm tất cả
các khu đất độc lập thuộc công ty) trong
từng đơn vị hành chính cấp tỉnh; đánh số
thứ tự mốc ranh giới bao quanh (đường
bao bên ngoài) phạm vi khu đất trước,
cho ranh giới bên trong (phần ranh giới
với các khu đất thuộc quyền sử dụng của
các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác
nhưng nằm bên trong phạm vi ranh giới
bên ngoài khu đất) sau
- Ví dụ: Công ty TNHHMTV nông
nghiệp Bá Thước có số hiệu BT
01 , hàng
trên (BT) là tên viết tắt của công ty; hàng
dưới (01) là số thứ tự mốc, đánh số từ 01
đến hết trong công ty nông, lâm nghiệp.
- Số hiệu mốc được viết trên mặt bên của
mốc, cách mặt trên của mốc 3cm. Cỡ chữ
cao 3cm, rộng 2cm, sâu 0,5cm.
35
Phụ lục số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ TỌA ĐỘ
CÁC ĐIỂM MỐC RANH GIỚI, ĐIỂM ĐẶC TRƯNG
Của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp) ..................
TT Tên mốc
(điểm đặc trưng)
Tọa độ Ghi chú
X Y
1
2
3
…
Đơn vị thi công
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Công ty...
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
36
Phụ lục số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT
Của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)………………….
STT Mảnh bản đồ số Số thứ tự thửa
đất
Diện tích
(m2) Loại đất Ghi chú
Tổng
Đơn vị thi công
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Công ty
(tên công ty nông, lâm nghiệp)
Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
37
Phụ lục số 08
LOẠI ĐẤT THỂ HIỆN TRÊN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CỦA CÔNG TY NÔNG,
LÂM NGHIỆP
STT Loại đất Mã
I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất trồng lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất trồng cây lâu năm CLN
6 Đất rừng sản xuất RSX
7 Đất rừng phòng hộ RPH
8 Đất rừng đặc dụng RDD
9 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
10 Đất nông nghiệp khác NKH
II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
3 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
4 Đất xây công trình sự nghiệp khác DSK
5 Đất quốc phòng CQP
6 Đất an ninh CAN
7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
8 Đất thương mại, dịch vụ TMD
9 Đất giao thông DGT
10 Đất thủy lợi DTL
11 Đất công trình năng lượng DNL
12 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
13 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
14 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
15 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
16 Đất danh lam thắng cảnh DDL
17 Đất công trình công cộng khác DCK
18 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
19 Đất phi nông nghiệp khác PNK
38
Phụ lục số 09
ĐỀ CƯƠNG THIẾT KẾ KỸ THUẬT - DỰ TOÁN
Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính và cấp giấy chứng
nhận đối với công ty nông, lâm nghiệp
Phần thứ nhất
MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ
I. MỞ ĐẦU
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ
III. MỤC TIÊU
IV. PHẠM VI NHIỆM VỤ VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1. Đối tượng thực hiện
2. Phạm vi thực hiện
3. Khối lượng các hạng mục công việc
V. SẢN PHẨM
VI. THỜI GIAN THỰC HIỆN
VII. QUẢN LÝ THỰC HIỆN
Phần thứ hai
HIỆN TRẠNG TƯ LIỆU, TÀỊ LIỆU VÀ TÌNH HÌNH CÔNG TÁC QUẢN LÝ,
SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP
I. HIỆN TRẠNG TƯ LIỆU, TÀI LIỆU
1. Tình hình tư liệu bản đồ
2. Tư liệu lưới tọa độ, độ cao
II. TÌNH HÌNH CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI
CÁC CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP
1. Tình hình thực hiện sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của
công ty nông, lâm nghiệp
2. Hiện trạng sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
III. NGUỒN NHÂN LỰC, TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ VÀ TRANG THIẾT BỊ
1. Nguồn nhân lực, trình độ cán bộ của địa phương
2. Trang thiết bị và công nghệ thực hiện
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Phần thứ ba
NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Nhiệm vụ thực hiện ở các cơ quan cấp tỉnh
2. Nhiệm vụ thực hiện ở các cơ quan cấp huyện
3. Nhiệm vụ của các nông, lâm trường
39
II. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1. Giải pháp xác định ranh giới sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
2. Giải pháp xác định vị trí chôn mốc, đúc mốc và chôn mốc
3. Giải pháp đo đạc xác định tọa độ mốc và đường ranh giới, lập hồ sơ ranh giới sử
dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
III. GIẢI PHÁP VỀ NGUỒN NHÂN LỰC, THIẾT BỊ, VẬT LIỆU
1. Giải pháp về nguồn nhân lực
2. Giải pháp về thiết bị và công nghệ
3. Giải pháp về vật liệu
IV. GIẢI PHÁP VỀ KINH PHÍ
1. Nguồn kinh phí thực hiện
2. Quản lý, cấp phát kinh phí
Phần thứ tư
KIỂM TRA, NGHIỆM THU, THẨM ĐỊNH VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
I. KIỂM TRA, NGHIỆM THU, THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM
1. Kiểm tra, nghiệm thu các sản phẩm thực hiện
2. Thẩm định các sản phẩm
II. GIAO NỘP CÁC SẢN PHẨM
Phần thứ năm
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN
I. CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN
II. DỰ TOÁN KINH PHÍ CÁC HẠNG MỤC
1. Nguyên tắc, phương pháp tính đơn giá các sản phẩm
2. Tổng hợp kinh phí dự toán
Phần thứ sáu
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
III. NGUỒN VỐN THỰC HIỆN
IV. TỔNG KẾT DỰ ÁN
PHẦN PHỤ LỤC
40
Phụ lục số 10
UBND TỈNH……….
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày... tháng... năm……
BIÊN BẢN
BÀN GIAO VỊ TRÍ RANH GIỚI, MỐC RANH GIỚI VÀ HỒ SƠ RANH GIỚI
Của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)…………..
- Căn cứ quyết định phê duyệt số... ngày... của Chủ tịch UBND tỉnh (thành phố)... về
việc phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - Dự toán………….;
- Căn cứ... (căn cứ khác - nếu có);
- Hôm nay,... ngày... tháng... năm..., tại…………………………………………
Bên bàn giao kết quả:
- Sở Tài nguyên và Môi trường……………….
Đại diện: Ông (Bà):…………………………. Chức vụ:…………………………..
- Đơn vị thi công: (tên đơn vị thi công)
Đại diện: Ông (Bà):…………………………. Chức vụ:…………………………..
Bên nhận bàn giao kết quả:
- Công ty (tên công ty nông lâm nghiệp)…………………
Đại diện: Ông (Bà):…………………………. Chức vụ:…………………………..
- Ủy ban nhân dân xã…………
Đại diện: Ông (Bà):…………………………. Chức vụ:…………………………..
- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện…………..
Đại diện: Ông (Bà):…………………………. Chức vụ:…………………………..
Bên giao đã bàn giao cho các bên nhận khối lượng các hạng mục công việc như sau:
1. Vị trí ranh giới, mốc ranh giới sử dụng đất nông (lâm) trường………….. tại thực địa,
bao gồm……… mốc ranh giới và ………… điểm đặc trưng (đã được kiểm tra và nhận
tại thực địa).
2. Hồ sơ ranh giới ranh giới sử dụng đất của công ty... (tên công ty nông, lâm nghiệp),
bao gồm các tài liệu... (các tài liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của
Thông tư số
07/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường) cả bản giấy và bản số.
Biên bản lập thành 07 bản có giá trị pháp lý như nhau, công ty nông lâm nghiệp... 01 bản;
Đơn vị thi công 01 bản; UBND xã... 01 bản; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện... 01
41
bản; Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh... 03 bản (một bản bàn giao cho Tổng cục Quản lý
đất đai, một bản đưa vào hồ sơ quyết toán công trình, một bản lưu hồ sơ gốc)./.
Phòng TN&MT huyện...
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Sở TN&MT tỉnh...
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
UBND xã...
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Đơn vị thi công: (tên đơn vị thi công)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Công ty...
(tên công ty nông lâm nghiệp)
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
42
Phụ lục số 11
UBND TỈNH...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày... tháng... năm...
BIÊN BẢN
BÀN GIAO HỒ SƠ RANH GIỚI
Của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)…….
- Căn cứ quyết định phê duyệt số... ngày... của Chủ tịch UBND tỉnh (thành phố)... về
việc phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - Dự toán...;
- Căn cứ... (căn cứ khác - nếu có);
Hôm nay, ngày.... tháng…. năm……., tại…………………………………………….
Bên bàn giao kết quả:
Sở Tài nguyên và Môi trường...
Đại diện: Ông (Bà):………………………… Chức vụ:……………………
Đại diện: Ông (Bà):………………………… Chức vụ:……………………
Bên nhận bàn giao kết quả:
Cục Đăng ký đất đai - Tổng cục Quản lý đất đai
Đại diện: Ông (Bà):………………………… Chức vụ:……………………
Đại diện: Ông (Bà):………………………… Chức vụ:……………………
Bên bàn giao đã bàn giao cho bên nhận bàn giao hồ sơ ranh giới, mốc ranh giới sử
dụng đất của công ty (tên công ty nông, lâm nghiệp)……. bao gồm (cả bản giấy và
bản số) các tài liệu sau:
- Bộ tư liệu bản đồ ranh giới sử dụng đất (bản giấy và bản số);
- Sơ đồ mốc ranh giới;
- Bảng thống kê tọa độ các điểm mốc ranh giới, điểm chi tiết trên đường ranh giới sử
dụng đất (bản giấy);
- Bảng kê diện tích đất (bản giấy);
- Báo cáo kết quả thực hiện việc xác định, cắm mốc, đo đạc ranh giới, mốc ranh giới sử
dụng đất của công ty nông lâm nghiệp (bản giấy).
- Biên bản lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau, Tổng cục Quản lý đất đai (Cục
Đăng ký đất đai) giữ 01 bản; Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh... bản (một bản đưa vào
hồ sơ quyết toán công trình, một bản lưu hồ sơ gốc)./.
Tổng cục Quản lý đất đai
(Cục Đăng ký đất đai)
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh...
43
Phụ lục số 127
Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN ……..
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …, ngày … tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
Căn cứ pháp lý...;
Căn cứ hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty…lập ngày…. tháng… năm…
Căn cứ kết quả thẩm định phương án sử dụng đất của công ty……………………. và căn
cứ kết quả rà soát thực tế, Sở Tài nguyên và Môi trường ... trình Ủy ban nhân dân tỉnh/
thành phố ... xem xét phương án sử dụng đất của công ty …..cụ thể như sau:
I. Tình hình quản lý, sử dụng đất của Công ty…………trước thời điểm lập hồ sơ
phương án sử dụng đất
1. Thực trạng quản lý, sử dụng đất của Công ty….
- Về sắp xếp, đổi mới và phát triển; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành,
lĩnh vực tại địa phương và hiện trạng sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp làm cơ
sở cho việc lập phương án sử dụng đất.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Về hiện trạng sử dụng đất, làm rõ về vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất, thu thập bổ
sung thông tin, chỉnh lý các tài liệu.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Về quy hoạch sử dụng đất của địa phương có ảnh hưởng đến phương án sử dụng đất
của công ty nông, lâm nghiệp
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
II. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất:
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất
- Theo Phương án sắp xếp, đổi mới và phát triển công ty nông, lâm nghiệp đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
……………………………………………………………………………………
7 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục số II ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022.
44
……………………………………………………………………………………
- Theo Quy hoạch sử dụng đất của địa phương đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Theo hiện trạng sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất
- Quá trình thu thập thông tin, tài liệu; khảo sát thực địa; đánh giá thực trạng quản lý,
sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Quá trình lập phương án sử dụng đất.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Quá trình hoàn thiện phương án sử dụng đất theo kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính
hoặc kết quả chỉnh lý bản đồ địa chính.
………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………
- Quá trình tổ chức thẩm địnhphương án sử dụng đất.
3. Ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện về hồ sơ phương án sử dụng
đất của công ty….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
III. Đề xuất phương án sử dụng đất của công ty…….
1. Xác định tổng diện tích và ranh giới đất công ty nông, lâm nghiệp hiện đang quản
lý, sử dụng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Xác định diện tích và ranh giới đất công ty nông, lâm nghiệp đề nghị giữ lại:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trong đó:
a) Cơ cấu sử dụng đất theo nhóm đất đảm bảo mục tiêu phương án sắp xếp, đổi mới
công ty nông, lâm nghiệp đã được phê duyệt:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Vị trí, ranh giới, diện tích từng loại đất và thời hạn sử dụng đối với diện tích đất để
45
Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Xác định vị trí, ranh giới, diện tích đất theo từng loại đất bàn giao cho địa phương:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Tổng hợp từng loại đất đã xác định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này theo từng đơn vị
hành chính xã, phường, thị trấn.
………………………………………………………………………………………..…
…………………………………………………………………………………….
5. Lập bản đồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp trên nền bản đồ
địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất hiện có.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
6. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Sở Tài nguyên và Môi trường đã chủ trì, phối hợp với các Sở………….Ủy ban nhân
dân huyện/quận/thị xã/thành phố ... rà soát nhu cầu sử dụng đất của dự án nêu trên.
Kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... xem xét quyết định./.
Nơi nhận:
…
GIÁM ĐỐC SỞ