Thông tư11/2022/TT-BTNMTBan hành: 20/10/2022Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (9)
- Bãi bỏThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Bổ sungThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Bãi bỏThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 11/2022/TT-BTNMT
Văn bản này tác động đến (10)
- Sửa đổiNghị định 34/2016/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 36/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 30/2014/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 07/2015/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 09/2021/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 40/2014/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 09/2016/TT-BTNMT
- Sửa đổiThông tư 15/2014/TT-BTNMT
- Bổ sungThông tư 07/2015/TT-BTNMT
- Thay thếThông tư 09/2021/TT-BTNMT
Mục lục - 20 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến
hoạt động kinh doanh
1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất như sau:
a) Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 như sau:
“a) Giấy tờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;”
b) Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau:
“1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.”
c) Bãi bỏ điểm c, d khoản 1 Điều 3;
d) Sửa đổi Mẫu số 01 (Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phé p chuyển mục
đích sử dụng đất), Mẫu số 04 (Hợ p đồng cho thuê đất) và Mẫu số 07 (Thông báo thu
hồi đất) quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT ngày
26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc
lập phương án sử dụng đất; lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa
chính; xác định giá thuê đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với công ty nông,
lâm nghiệp như sau:
“1. Hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp đượ c lập thành
01 bộ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến để thẩm định. Hồ sơ bao gồm:
a) Báo cáo thuyết minh tổng hợ p phương án sử dụng đất và Biểu kèm theo,
lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này;
b) Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất quy định tại Phụ lục số
12 kèm theo Thông tư này;
c) Bản đồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.”
3. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng
12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp và quản
lý chứng chỉ định giá đất như sau:
a) Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 3 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 6
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai) như sau:
“c) Trang 3 in chữ màu đen gồm: dòng chữ Quốc hiệu; “CHỨNG CHỈ
ĐỊNH GIÁ ĐẤT”; “TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC QUẢN LÝ ĐẤT
3
ĐAI”; “Cấp cho ông/bà:”; "Ngày sinh:”; “Quốc tịch:”; “Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu/Định danh cá nhân”; “Ngày cấp”; “Nơi cấp”; “Được hành nghề tư vấn xác
định giá đất trong phạm vi cả nước”; ngày, tháng, năm ký Chứng chỉ định giá đất;
người ký Chứng chỉ định giá đất;”
b) Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:
“a) Nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ định giá đất: Người đề nghị cấp Chứng
chỉ định giá đất nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Văn
phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và
Môi trường hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Đối với hình thức nộp hồ sơ trên môi trường điện tử, thành phần hồ sơ là bản
sao chứng thực điện tử;”
c) Bãi bỏ Điều 4; điểm b, d khoản 1 Điều 5;
d) Sửa đổi Phụ lục số 01 (Mẫu chứng chỉ định giá đất) (được thay thế bởi
khoản 9 Điều 11 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT), Phụ lục số 02 (Đơn đề nghị
cấp chứng chỉ định giá đất), Phụ lục số 03 (Giấy xác nhận thời gian thực tế làm việc
theo ngành, chuyên ngành), Phụ lục số 04 (Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại chứng chỉ
định giá đất) quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc hành nghề
khoan nước dưới đất như sau:
a) Sửa đổi khoản 2 Điều 11 như sau:
“2. Sở Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Sở Tài nguyên và Môi trường) cấp, gia
hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1
Điều 5. của Thông tư này đối với các tổ chức, cá nhân có nơi đăng ký thường trú trên
địa bàn.”
b) Sửa đổi Điều 12 và Điều 13 như sau:
“Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ cấp phép
1. Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Cục
Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm
định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
2. Cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước thuộc Sở Tài nguyên và
Môi trường (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên nước) có trách
nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép
4
của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trường hợ p địa phương đã tổ chức Bộ phận một
cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thì thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua Bộ phận Một cửa hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp phép
1. Hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư này);
b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn
bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định của
pháp luật và hợ p đồng lao động đối với trường hợ p tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép hợ p đồng lao động với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật; trường hợ p
chỉ có bản sao chụp thì phải kèm bản chính để đối chiếu;
c) Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất
của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép
(theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này).
2. Nộp hồ sơ:
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
đường bưu điện hoặc gửi bản điện tử qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ
quan thụ lý hồ sơ cấp phép;
b) Đối với hình thức nộp hồ sơ trên môi trường điện tử, thành phần hồ sơ phải
nộp là các bản sao chứng thực điện tử.
3. Tiếp nhận hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan
thụ lý hồ sơ cấp phép có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợ p lệ của hồ
sơ. Trường hợ p hồ sơ đề nghị cấp phép chưa đ ầy đủ, không hợ p lệ, cơ quan thụ lý
hồ sơ cấp phép trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp phép đ ể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
4. Thẩm định hồ sơ:
a) Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợ p lệ, cơ
quan thụ lý hồ sơ cấp phép có trách nhiệm thẩm định và trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định cấp phép; trường hợ p hồ sơ không đủ điều kiện để cấp phép thì trả
lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp phép cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép;
b) Nội dung thẩm định hồ sơ bao gồm:
Căn cứ pháp lý của việc đề nghị cấp phép hành nghề; sự đáp ứng các điều
kiện hành nghề theo quy định;
5
Trường hợ p cần thiết, cơ quan thụ lý hồ sơ cấp phép có văn b ản yêu cầu tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép giải trình, bổ sung để làm rõ nội dung hồ sơ; tổ chức
kiểm tra thực tế điều kiện hành nghề, năng lực chuyên môn kỹ thuật của tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép hoặc đề nghị cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài nguyên
nước địa phương nơi đăng ký thường trú của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép tiến
hành kiểm tra thực tế. Cơ quan đượ c đề nghị kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra và trả
lời bằng văn bản cho cơ quan thụ lý hồ sơ cấp phép trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ c văn bản đề nghị kiểm tra.
5. Quyết định cấp phép:
a) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ c hồ sơ
trình cấp phép, cơ quan có th ẩm quyền cấp phép quyết định cấp giấy phép hành
nghề (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này). Trường hợ p không chấp
nhận cấp phép, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan thụ lý hồ sơ
phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép, trong đó nêu rõ
lý do không cấp phép;
b) Giấy phép đã c ấp đượ c giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép tại cơ quan thụ lý hồ sơ cấp phép hoặc đượ c gửi qua đường bưu điện sau khi
chủ giấy phép đã n ộp đầy đủ phí và lệ phí theo quy định.”
c) Sửa đổi khoản 1 Điều 14 như sau:
“1. Hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất bao gồm:
a) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này);
b) Bảng tổng hợ p các công trình khoan nước dưới đất do tổ chức, cá nhân
thực hiện trong thời gian sử dụng giấy phép đã đượ c cấp (theo Mẫu số 05 ban hành
kèm theo Thông tư này);
c) Đối với trường hợ p đề nghị gia hạn giấy phép mà có sự thay đổi người chịu
trách nhiệm chính về kỹ thuật thì ngoài những tài liệu quy định tại điểm a và điểm b
khoản này, hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép còn bao gồm:
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn
bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định của
pháp luật và hợ p đồng lao động đối với trường hợ p tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
phép hợ p đồng lao động với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật; trường hợ p
chỉ có bản sao chụp thì phải kèm bản chính để đối chiếu.
Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của
người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư này);
6
d) Đối với trường hợ p đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép, ngoài những tài
liệu quy định tại điểm a và điểm b khoản này, hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung
giấy phép còn bao gồm giấy tờ, tài liệu chứng minh việc thay đổi nơi đăng ký
thường trú (đối với trường hợ p thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hoặc nơi
đăng ký thường trú của cá nhân hộ gia đình hành nghề) hoặc các tài liệu chứng minh
điều kiện năng lực đáp ứng quy mô hành nghề theo quy định (đối với trường hợ p đề
nghị điều chỉnh quy mô hành nghề).”
d) Sửa đổi khoản 2 Điều 17 như sau:
“2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ trên địa bàn; hằng năm tổng hợ p, báo
cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Cục Quản lý tài nguyên nước tình hình cấp phép hành
nghề của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn (theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông
tư này) trước ngày 15 tháng 12 hằng năm.”;
đ) Sửa đổi Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04, Mẫu số 06 và Mẫu
số 07 quy định tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng,
thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết như sau:
a) Sửa đổi Điều 5 như sau:
“Điều 5. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết Hồ sơ đề nghị thẩm định kế
hoạch tác động vào thời tiết
1. Hồ sơ đề nghị thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết gồm:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết được lập theo
Phụ lục số 02 Thông tư này;
b) Kế hoạch tác động vào thời tiết quy định tại Điều 3 của Thông tư này kèm
theo hồ sơ lấy ý kiến của cộng đồng dân cư khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng;
c) Đối với hình thức nộp hồ sơ trên môi trường điện tử, thành phần hồ sơ là
bản sao chứng thực điện tử.
2. Cơ quan, tổ chức đề nghị thẩm định kế hoạch nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện đến Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn một lần bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức để bổ sung,
hoàn thiện; trường hợp hồ sơ đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ lập phiếu tiếp
nhận, hẹn giải quyết hồ sơ cho cơ quan, tổ chức đã nộp hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
cơ quan thẩm định hồ sơ.
7
3. Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đượ c kết quả
giải quyết hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ
chức đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.”
b) Sửa đổi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết Hồ sơ đề nghị điều chỉnh kế
hoạch tác động vào thời tiết
1. Điều chỉnh toàn bộ kế hoạch tác động vào thời tiết thì hồ sơ, trình tự tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này.
2. Điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết:
a) Hồ sơ điều chỉnh gồm Văn bản đề nghị điều chỉnh một phần kế hoạch và
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh một phần kế hoạch. Đối với hình thức nộp hồ sơ
trên môi trường điện tử, thành phần hồ sơ là bản sao chứng thực điện tử;
b) Việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh một phần
kế hoạch tác động vào thời tiết theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông
tư này.”
c) Sửa cụm từ “Cục Khí tượ ng Thủy văn và Biến đổi khí hậu” thành cụm từ
“Tổng cục Khí tượ ng Thủy văn” tại căn cứ pháp lý, Điều 6, Điều 7 và Điều 11.
6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 3
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp
Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ
Nghị định thư Kyoto như sau:
a) Sửa đổi khoản 4 Điều 13 như sau:
“4. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt:
a) Bên xây dựng dự án nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
đến Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tài
nguyên và Môi trườnghoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, Cục Biến đổi khí hậu kiểm tra
tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ . Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cục
Biến đổi khí hậu yêu cầu bên xây dựng dự án bổ sung hồ sơ;
c) Trong thời hạn không quá 08 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, Cục Biến đổi khí hậu thẩm định hồ sơ dự án và xem xét, điều chỉnh nội dung
Thư phê duyệt; trường hợp không chấp thuận bên xây dựng dự án đượ c thông báo lý
do bằng văn bản;
d) Trong thời hạn tối đa 01 ngày làm việc kể từ khi quyết định việc điều chỉnh
nội dung Thư phê duyệt, Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường trả kết quả cho bên xây dựng dự án.”
8
b) Sửa cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu ” thành cụm từ
“Cục Biến đổi khí hậu” tại căn cứ pháp lý; các Điều: Điều 3, Điều 6, Điều 8, Điều 9,
Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đấtthuê khu đất như sau:
1. Diện tích đất .............. m2(ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)
Tại ... (ghi tên xã/phường/thị trấn;huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh;
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê).
2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính
(hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ …….. do ... .......lập ngày … tháng … năm ...
đã được ... thẩm định.
5 Ghi thêm văn bản công nhận kết quả đấu thầu; Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giấy
chứng nhận đầu tư ….
11
3. Thời hạn thuê đất ... (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và
bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ...
tháng ... năm ...
4. Mục đích sử dụng đất thuê:.......................................
Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:
1. Giá đất tính tiền thuê đất là ... đồng/m2/năm,(ghi bằng số và bằng chữ).
2. Tiền thuê đất được tính từ ngày... tháng ... năm...............................
3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ...........................
4. Nơi nộp tiền thuê đất: .......................................
5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.
Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng
đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 6.....
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian
thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất trên cho bên
thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ
theo quy định của pháp luật về đất đai.
Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh
nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê............................ thì tổ chức, cá nhân được
hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ thực hiện tiếp quyền và
nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này.
3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn
bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê
đất biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời
gian 03 tháng, kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc
hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.
4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các Bên (nếu có) 7
..................................................................................................................
Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;
2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận;
6Ghi thêm theo Giấy chứng nhận đầu tư….đối với trường hợp bên thuê đất có Giấy chứng nhận đầu tư
7 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan
12
3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;
4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định
của pháp luật về đất đai.
Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này
được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên
nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy
định của pháp luật.
Cam kết khác (nếu có) 8...............................................
.....................................................................................................................
Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……………………………….../.
Bên thuê đất
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có)
Bên cho thuê đất
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
8 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan
13
Mẫu số 07. Thông báo thu hồi đất
ỦY BAN NHÂN DÂN … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng .....năm ....
THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT
để thực hiện dự án…………………….
Căn cứ 9 ... .......................................................Luật Đất đai
Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của………. đã được Ủy ban nhân
dân………. phê duyệt ngày…. tháng … năm …;
Căn cứ tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án 10………………………………
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (hoặc của Phòng Tài nguyên và
Môi trường) tại Tờ trình số ............... ngày …..tháng ……năm.....
Ủy ban nhân dân ………………………. thông báo như sau:
1. Thu hồi đất của ............. (ghi tên người có đất thu hồi)
- Nơi đăng ký thường trú:……………...........................................................................
- Diện tích đất dự kiến thu hồi…………………………………………….......
- Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã .................................................
………………………………………………………………………………….
- Loại đất đang sử dụng11………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
2. Lý do thu hồi đất: ……………………………………..............................
…………………………………………………………………………………..
3. Thời gian điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm:
Trong thời gian bắt đầu từ ngày….tháng … năm ….đến ngày….tháng …năm 12
4. Dự kiến kế hoạch di chuyển, bố trí tái định cư:
..............................................................................................................................
Ông/bà.....................có trách nhiệm phối hợp với 13..................................thực
hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản
9Ghi rõ điểm, khoản nào của Điều 61/62 của Luật Đất đai;
10Ghi rõ tên, địa chỉ dự án ghi trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm ...
11Một loại hoặc nhiều loại đất
12Trường hợp thu hồi theo từng giai đoạn thực hiện dự án thì ghi rõ thời gian thực hiện từng giai đoạn.
14
khác gắn liền với đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư . Trường hợp
tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không chấp hành việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác
định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì Nhà nước triển
khai kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Như mục 4; CHỦ TỊCH
- Lưu: …..
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)”
13 Ghi rõ tổ chức làm nhiệm vụ …
15
Phụ lục số II
(Ban hành kèm theo Thông tư số …./2022/TT-BTNMT ngày … tháng … năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Bổ sung Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT ngày
26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườngquy định việc
lập phương án sử dụng đất; lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa
chính; xác định giá thuê đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với công ty nông,
lâm nghiệp như sau:
“Phụ lục số 12
Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN ……..
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: … …, ngày … tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
Căn cứ pháp lý...;
Căn cứ hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty………lập ngày…. tháng…
năm………..
Căn cứ kết quả thẩm định phương án sử dụng đất của công ty……………………. và
căn cứ kết quả rà soát thực tế, Sở Tài nguyên và Môi trường ... trình Ủy ban nhân dân
tỉnh/ thành phố ... xem xét phương án sử dụng đất của công ty …..cụ thể như sau:
I. Tình hình quản lý, sử dụng đất của Công ty…………trước thời điểm lập hồ
sơ phương án sử dụng đất
1. Thực trạng quản lý, sử dụng đất của Công ty….
- Về sắp xếp, đổi mới và phát triển; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các
ngành, lĩnh vực tại địa phương và hiện trạng sử dụng đất của công ty nông, lâm
nghiệplàm cơ sở cho việc lập phương án sử dụng đất.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
16
- Về hiện trạng sử dụng đất, làm rõ về vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất, thu thập
bổ sung thông tin, chỉnh lý các tài liệu.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
- Về quy hoạch sử dụng đất của địa phương có ảnh hưởng đến phương án sử dụng
đất của công ty nông, lâm nghiệp
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
II. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất:
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất
- Theo Phương án sắp xếp, đổi mới và phát triển công ty nông, lâm nghiệp đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
- Theo Quy hoạch sử dụng đất của địa phương đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
- Theo hiện trạng sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất
- Quá trình thu thập thông tin, tài liệu; khảo sát thực địa; đánh giá thực trạng quản
lý, sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
- Quá trình lập phương án sử dụng đất.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
- Quá trình hoàn thiện phương án sử dụng đất theo kết quả đo đạc lập bản đồ địa
chính hoặc kết quả chỉnh lý bản đồ địa chính.
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
17
- Quá trình tổ chức thẩm địnhphương án sử dụng đất.
3. Ý kiến của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện về hồ sơ phương án sử
dụng đất của công ty….
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
III. Đề xuất phương án sử dụng đất của công ty…….
1. Xác định tổng diện tích và ranh giới đất công ty nông, lâm nghiệp hiện đang quản
lý, sử dụng:
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
2. Xác định diện tích và ranh giới đất công ty nông, lâm nghiệp đề nghị giữ lại:
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Trong đó:
a) Cơ cấu sử dụng đất theo nhóm đất đảm bảo mục tiêu phương án sắp xếp, đổi mới
công ty nông, lâm nghiệp đã được phê duyệt :
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
b) Vị trí, ranh giới, diện tích từng loại đất và thời hạn sử dụng đối với diện tích đất
để Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
3. Xác định vị trí, ranh giới, diện tích đất theo từng loại đất bàn giao cho địa phương:
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
4. Tổng hợp từng loại đất đã xác định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này theo từng đơn vị
hành chính xã, phường, thị trấn.
………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………….
5. Lập bản đồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp trên nền bản đồ
địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất hiện có.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
6. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất.
18
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Sở Tài nguyên và Môi trường đã chủ trì, phối hợp với các Sở………….Ủy ban nhân
dân huyện/quận/thị xã/thành phố ... rà soát nhu cầu sử dụng đất của dự án nêu trên.
Kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... xem xét quyết định./.
Nơi nhận:
…
GIÁM ĐỐC SỞ”
19
Phụ lục số III
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày / /2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Sửa đổi Phụ lục số 01 (Mẫu chứng chỉ định giá đất) (đượ c thay thế bởi khoản 9
Điều 11. Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT); Phụ lục số 02 (Đơn đề nghị cấp chứng
chỉ định giá đất); Phụ lục số 03 (Giấy xác nhận thời gian thực tế làm việc theo
ngành, chuyên ngành); Phụ lục số 04 (Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại chứng chỉ định
giá đất) ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp và quản lý
Chứng chỉ định giá như sau:
“Phụ lục số 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
MẪU CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Trang 1:
Trên cùng là Quốc hiệu: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM” được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 12, viết in hoa,
kiểu chữ đứng, đậm, màu nhũ vàng. Tiếp đến là hình Quốc huy nổi, màu nhũ vàng.
Dòng chữ “CHỨNG CHỈ” ở giữa trang, được trình bày bằng phông chữ
Times New Roman, cỡ chữ 20, viết in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, màu nhũ vàng.
Sau đó là dòng chữ “ĐỊNH GIÁ ĐẤT” ở giữa trang, được trình bày bằng phông
chữ Times New Roman, cỡ chữ 18, viết in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, màu nhũ vàng.
Trang 2:
Dòng trên cùng là “BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG” được trình bày
bằng phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 12, viết in hoa, kiểu chữ đứng, màu đen.
Dòng tiếp theo là "TỔNG CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI" được trình bày b ằng
phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 12, viết in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen;
Tiếp theo là ảnh màu (4x6cm) của học viên được cấp Chứng chỉ định giá đất
có đóng dấu giáp lai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Dòng chữ “Có giá trị đến:...” được trình bày bằng phông chữ Times New
Roman, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng; dòng chữ “Số Chứng chỉ:...” được trình bày bằng
phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
Trang 3:
Trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM” được trình bày bằng phông ch ữ Times New Roman, cỡ chữ 12, viết in hoa,
kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
20
Dòng chữ dưới “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày bằng phông
chữ Times New Roman, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen; phía dưới có
dòng kẻ ngang, nét liền có độ dài bằng độ dài của dòng ch ữ.
Dòng chữ “CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT”, được trình bày bằng phông
chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, viết in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen;
Tiếp đến là dòng chữ “TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC QUẢN LÝ
ĐẤT ĐAI”, được trình bày b ằng phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 10, viết in
hoa, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
Các dòng ghi “Cấp cho ông/bà:”; “Ngày sinh:”; “Quốc tịch:”; “Số
CMND/CCCD/Hộ chiếu/Định danh cá nhân, Ngày cấp, Nơi cấp”, “Được hành nghề
tư vấn xác định giá đất trong phạm vi cả nước” được trình bày b ằng phông chữ
Times New Roman, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, màu đen.
Dòng chữ “Hà Nội, ngày... tháng... năm...” được trình bày bằng phông ch ữ
Times New Roman, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, màu đen.
Trang 4:
Nội dung được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, c ỡ chữ 12, kiểu
chữ đứng, màu trắng.
Nội dung và hình thức cụ thể của Chứng chỉ định giá đất như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(QUỐC HUY)
CHỨNG CHỈ
ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Người được cấp Chứng ch ỉ định giá đất phải
chấp hành các quy định sau đây:
1. Không được sửa chữa, tẩy xóa lên bề mặt
hoặc nội dung của Chứng chỉ định giá đất;
2. Không được cho thuê, cho mượn hoặc cho
các tổ chức, cá nhân khác sử dụng tên và
Chứng chỉ định giá đất của mình để thực hiện
các hoạt động tư vấn xác định giá đất;
3. Không được sử dụng vào các mục đích khác
mà pháp luật không cho phép.
Trang bìa 1 Trang bìa 4
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TỔNG CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC QUẢN
LÝ ĐẤT ĐAI
Cấp cho ông/bà:
Ngày sinh:
21
Có giá trị đến:
Số Chứng chỉ:
Quốc tịch:
Số CMND/CCCD/HC/ĐDCN:
Ngày cấp: Nơi cấp:
Được hành nghề tư vấn xác định giá đất trong
phạm vi cả nước.
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
TỔNG CỤC TRƯỞNG
Trang 2 Trang 3
Ảnh 4x6 của
người được cấp
Chứng chỉ (đóng
dấu giáp lai của
Bộ TN&MT)
22
Phụ lục số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng một cửa)
1. Họ và tên:................................................... Nam/Nữ........
2. Ngày, tháng, năm sinh:......../......./.................
3. Quê quán:......................................................................................................................
4. Quốc tịch:.......................................................
5. Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Định danh cá nhân:
.............................
Ngày cấp:.............................. Nơi cấp:...........................
6. Đơn vị công tác:............................................................................................................
7. Địa chỉ liên hệ:...............................................................................................................
8. Số điện thoại để liên hệ: di động:..........................cố định :......................; email:........
9. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo):...............................................
Kèm theo đơn 01 bộ hồ sơ, gồm các giấy tờ (ghi rõ bản gốc hay bản sao) sau đây:
1) .......................................................................................................................................
2) .......................................................................................................................................
3) .......................................................................................................................................
10. Đăng ký nhận kết quả: Trực tiếp Qua đường bưu điện và trả phí để nhận
qua đường bưu điện.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề tư
vấn xác định giá đất theo Chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
……, ngày……tháng……năm……
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ảnh
4x6cm
23
Phụ lục số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
THỜI GIAN THỰC TẾ LÀM VIỆC THEO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
Kính gửi: (Tên cơ quan, đơn vị nơi đã/đang công tác)....................................................
(Địa chỉ cơ quan, đơn vị).................................................................................................
1. Họ và tên: ...................................................................................................................
2. Năm sinh: ...................................................................................................................
3. Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/ Định danh cá nhân: ..
Cấp ngày: ........... Nơi cấp: ..............................
4.Nơi đăng ký thường trú: .............................................................................................
5. Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................
6. Đề nghị Quý cơ quan/đơn vị xác nhận về quá trình làm việc thực tế của tôi tại cơ
quan, đơn vị như sau:
Thời gian
Từ ........ đến ....... Bộ phận làm việc Chức danh,
công việc
Số tháng làm
việc thực tế theo
chuyên ngành
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Xác nhận nội dung kê khai về quá trình công tác thực
tế của Ông Bà ......................nêu trên là đúng sự thật.
(Ký, ghi rõ họ tên người đại diện theo pháp luật của
cơ quan, đơn vị xác nhận và đóng dấu)
........., ngày ...... tháng.....năm ….
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Mỗi cơ quan, đơn vị chỉ có thẩm quyền xác nhận thông tin của cá nhân trong thời gian
công tác tại cơ quan, đơn vị đó.
24
Phụ lục số 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng một cửa)
1. Họ và tên:................................................... Nam/Nữ………
2. Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................................................
3. Quê quán:......................................................................................................................
4. Quốc tịch:......................................................................................................................
5. Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Định danh cá nhân:....................
Ngày cấp:.............................. Nơi cấp:...........................
6. Nơi đăng ký thường trú:..................................................................................
7. Đơn vị công tác:.............................................................................................................
8. Địa chỉ liên hệ:...............................................................................................................
9. Số điện thoại liên hệ: di động:.................................cố định:...............email: ...............
10. Số Chứng chỉ đã cấp:...................................... ngày cấp: ..........................................
11. Lý do đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ: .................................................................
Kèm theo đơn 01 bộ hồ sơ, gồm các giấy tờ (ghi rõ bản gốc hay bản sao) sau đây:
1) .......................................................................................................................................
2) .......................................................................................................................................
3) .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
12. Đăng ký nhận kết quả:Trực tiếpQua đường bưu điện và trả phí để nhận qua
đường bưu điện.
Đề nghị được cấp đổi/cấp lại Chứng chỉ định giá đất. Tôi xi n chịu trách nhiệm về
toàn bộ nội dung trong Đơn này và cam kết :
- Hiện tại tôi không bị cấm hành nghề tư vấn xác định giá đất theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không trong tình trạng bị
truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Hành nghề theo đúng Chứng chỉ định giá đất được cấp và tuân thủ các quy định
của pháp luật có liên quan.
……, ngày……tháng……năm……
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)”
Ảnh
4x6cm
25
Phụ lục số IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày / /2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Sửa đổi Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04, Mẫu số 06, Mẫu số 07 và
mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc hành nghề
khoan nước dưới đất như sau:
“Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………………………….. (1)
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép:
1.1. Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………
1.2. Địa chỉ: ……………………………………………………………… (2)
1.3. Số Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân /Định danh cá nhân, ngày
cấp, nơi cấp: …….…………. (đối với cá nhân đề nghị cấp phép) (3)
1.4. Điện thoại: ………………………..Fax:……………… E-mail:…………
1.5. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hộ gia đình) số... ngày ... tháng ... năm ... do (tên cơ quan) cấp.
1.6. Bản kê khai năng lực chuyên môn kỹ thuật hành nghề khoan nước dưới
đất của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
a) Nguồn nhân lực:
- Thủ trưởng đơn vị hành nghề (đối với tổ chức) hoặc cá nhân: (họ tên, trình
độ chuyên môn/ngành nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong
lĩnh vực hành nghề).
- Người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: (họ tên, trình độ chuyên môn/ngành
nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề).
- Tổng số người: …………………… người, trong đó:
+ Số người có trình độ đại học trở lên: …………… người.
26
+ Số công nhân, trung cấp hoặc tương đương: …………… người.
b) Máy móc, thiết bị chủ yếu:
- Máy khoan:
Tên máy, thiết bị
khoan
Ký,
Mã
hiệu
Nướcsả
n
xuất
Nămsả
n
xuất
Công
suất
Đường
kính
khoan
lớn nhất
(mm)
Chiều
sâu
khoan
lớn nhất
(m)
Sốlượ ng(b
ộ)
Liệt kê chi tiết
tên từng loại thiết
bị khoan
- Thiết bị khác:
Tên máy, thiết bị Ký,mã
hiệu
Nước
sản xuất
Năm sản
xuất
Thông số
kỹ thuật
chủ yếu
Số
lượ ng(bộ)
Liệt kê chi tiết tên từng
loại thiết bị của tổ chức,
cá nhân (máy bơm các
loại, máy nén khí, thiết bị
đo địa vật lý, dụng cụ đo
mực nước, lưu lượ ng,
máy định vị GPS...)
(Trường hợp máy khoan và các thiết bị hành nghề không thuộc sở hữu của tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép thì phải kèm theo hợp đồng liên doanh hoặc giấy tờ,
tài liệu để chứng minh việc được sử dụng hợp pháp máy khoan, thiết bị trong thời
gian hành nghề)
2. Nội dung đề nghị cấp phép:
2.1. Quy mô hành nghề: ………………………………………………………… (4)
2.2. Thời gian hành nghề: …………………………………………………………(5)
3. Giấy tờ tài liệu nộp kèm theo Đơn này gồm có:………………………………..
4. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) có đủ máy, thiết bị, năng lực chuyên
môn để hành nghề khoan nước dưới đất theo quy mô đề nghị cấp phép nêu trên.
(Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam kết các nội dung, thông tin ghi trong
Đơn, các tài liệu kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
27
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét và cấp giấy phép hành nghề cho (tên
tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép)./.
… ngày ... tháng ... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
HƯỚNG DẪN VIẾT ĐƠN
(1) Tên cơ quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với
quy mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Ghi rõ địa chỉ (số nhà, đường phố/thôn/ấp, phường/xã/thị trấn, quận/huyện/thị
xã, tỉnh/thành phố) nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính (đối với tổ chức), nơi đăng ký thường
trú (đối với cá nhân hộ gia đình) của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
(3) Cá nhân đề nghị cấp phép hành nghề phải nộp kèm bản sao có chứng thực
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/định danh cá nhân hoặc bản sao chụp kèm
bản chính để đối chiếu.
(4) Ghi rõ quy mô đề nghị cấp phép hành nghề là: nhỏ, vừa, lớn.
(5) Ghi tối đa 5 năm.
(6) Liệt kê danh mục giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo Đơn.
28
Mẫu số 02
BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN TRONG HOẠT ĐỘNG
KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT CỦA NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH
VỀ KỸ THUẬT
1. Họ và tên: …………………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………..
3. Nơi sinh: ……………………………………………………………………..
4. Số Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân /Định danh cá nhân, ngày cấp,
nơi cấp: …………………………………………………..
5. Nơi đăng ký thường trú: …………………………………………………..
6. Trình độ chuyên môn, ngành nghề đượ c đào tạo: ………………………
7. Các văn bằng, chứng chỉ đã đượ c cấp: …………………………………..
8. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khoan nước dưới đất: ………………
9. Đã trực tiếp tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng hoặc thi công,
chỉ đạo thi công các công trình khoan nước dưới đất như sau:
- Công trình có lưu lượ ng dưới 200 m3/ngày: …………………(số công trình);
- Công trình có lưu lượ ng từ 200 m3/ngày đến 3000 m3/ngày: …(số công trình);
- Công trình có lưu lượ ng từ 3000 m3/ngày trở lên: …………(số công trình);
10. Thống kê các công trình đã trực tiếp tham gia thực hiện:
STT
Thông tin về công trình đã thực hiện
Thời gian
thực hiện (2)
Chủ công
trình (3) Tên công
trình
Vị trí (xã,
huyện, tỉnh)
Lưu lượ ng,
m3/ngày đêm
Vai trò trong
việc thực hiện
(1)
1
2
3
…
(Kèm theo giấy tờ chứng minh đã tham gia thiết kế, lập đề án, báo cáo, chỉ đạo thi công hoặc
trực tiếp thi công đối với các công trình khoan nước dưới đất kê khai trong bảng nêu trên).
Tôi xin cam đoan các thông tin kê khai nêu trên là đúng sự thật./.
Xác nhận của tổ chức, cá nhân
(đề nghị cấp phép)
…….. ngày.... tháng..... năm
Người khai
(ký, ghi rõ họ tên)
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là chủ trì hoặc tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng, chỉ đạo thi công hoặc
trực tiếp thi công…
(2) Ghi rõ tháng, năm, thời gian tham gia thực hiện, thi công công trình.
(3) Ghi rõ tên của chủ công trình.”
29
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
Số: … /….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
và Môi trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật
Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 (trường
hợp cơ quan cấp phép là Sở Tài nguyên và Môi trường);
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số ... ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất;
Căn cứ ………………………………………………
Xét đơn đ ề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất của (tên tổ
chức/cá nhân đề nghị cấp phép) ngày ….. tháng .... năm .... và hồ sơ kèm theo;
Xét đ ề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước (trường hợp cơ
quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Thủ trưởng cơ quan chuyên môn
về lĩnh vực tài nguyên nước thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (trường hợp cơ
quan cấp phép là Sở Tài nguyên và Môi trường),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép, địa chỉ....) hành
nghề khoan nước dưới đất với các nội dung sau:
1. Quy mô hành nghề: ……………………………………………………….
2. Thời hạn hành nghề: ………………………………………………………
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):…….
30
Điều 3. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) đượ c hưởng các quyền hợ p
pháp và có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 4 của
Thông tư số ... ngày ... tháng .... năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định việc hành nghề khoan nước dưới đất.
Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (trường hợp giấy
phép do Sở TNMT cấp);
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố... (trường hợp giấy
phép do Bộ TN&MT cấp);
- ……………….;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép; cơ quan trình...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_________________________________
Ghi chú:
(1) Ghi các yêu cầu cụ thể đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước
dưới đất nhằm quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và bảo đảm thực hiện các quy định
của pháp luật có liên quan.
31
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP
HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………………………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên chủ giấy phép: ……………………………………………
1.2. Địa chỉ: ……………………………………………………
1.3. Điện thoại: ……………………….. Fax: …………………….. E-mail:
1.4. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hộ gia đình) số... ngày ... tháng ... năm ... do (tên cơ quan) cấp.
1.5. Các thông tin về giấy phép đã đượ c cấp: (Giấy phép số...., cấp ngày ...
tháng ... năm …, cơ quan cấp...; quy mô hành nghề..., thời hạn của giấy phép...).
1.6. Bản kê khai năng lực chuyên môn kỹ thuật hành nghề khoan nước dưới đất
của chủ giấy phép (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh quy mô hành nghề):
a) Nguồn nhân lực:
- Thủ trưởng đơn vị hành nghề (đối với tổ chức) hoặc cá nhân: (họ tên, trình
độ chuyên môn/ngành nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong
lĩnh vực hành nghề).
- Người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: (họ tên, trình độ chuyên môn/ngành
nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề).
- Tổng số người: ……………………….. người, trong đó:
+ Số lượ ng có trình độ đại học trở lên: ……………………………. người.
+ Số công nhân, trung cấp hoặc tương đương: ………………….. người.
b) Máy móc, thiết bị chủ yếu:
- Máy khoan:
32
Tên máy, thiết
bị khoan
Ký, mã
hiệu
Nước sản
xuất
Năm
sản xuất
Công
suất
Đường
kính
khoan
lớn nhất
(mm)
Chiều sâu
khoan lớn
nhất (m)
Số lượ ng
(bộ)
Liệt kê chi tiết
tên từng loại
thiết bị khoan
- Thiết bị khác:
Tên máy, thiết bị Ký, mã
hiệu
Nước sản
xuất
Năm sản
xuất
Thông số
kỹ thuật
chủ yếu
Số lượ ng
(bộ)
Liệt kê chi tiết tên từng loại
thiết bị của tổ chức, cá nhân
(máy bơm các loại, máy nén
khí, thiết bị đo địa vật lý
dụng cụ đo mực nước, lưu
lượ ng, máy định vị GPS...)
(Trường hợp máy khoan và các thiết bị hành nghề không thuộc sở hữu của tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép thì phải kèm theo hợp đồng liên doanh hoặc giấy tờ,
tài liệu để chứng minh việc được sử dụng hợp pháp máy khoan, thiết bị trong thời
gian hành nghề)
2. Tình hình thực hiện các quy định của giấy phép:……………… (2)
3. Lý do đề nghị gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép:……………
4. Thời gian đề nghị gia hạn/nội dung đề nghị điều chỉnh giấy phép:
- Thời hạn đề nghị gia hạn: (ghi rõ số tháng/hoặc năm nhưng tối đa không
quá 03 năm).
- Nội dung đề nghị điều chỉnh: (ghi rõ nội dung đề nghị điều chỉnh).
5. Giấy tờ tài liệu nộp kèm theo Đơn này gồm có:…………………… (3)
6. Cam kết của chủ giấy phép:
33
- (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép) cam
đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này và các giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo là
đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Tên tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép) có đủ
năng lực chuyên môn kỹ thuật để hành nghề khoan nước dưới đất quy mô
………………….. Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét gia hạn/điều chỉnh nội
dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo những nội dung nêu trên./.
….., ngày ... tháng ... năm …
Tổ chức/cá nhân đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
HƯỚNG DẪN VIẾT ĐƠN
(1) Tên cơ quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
mô lớn) hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).
(2) Chủ giấy phép tự đánh giá về tình hình thực hiện quy định của giấy phép
trong quá trình hành nghề như: tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, bảo vệ nguồn
nước dưới đất, về thực hiện chế độ báo cáo, các công trình khoan nước dưới đất đã
thực hiện; về tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước và
các quy định của pháp luật có liên quan...
(3) Liệt kê danh mục giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo hồ sơ.
34
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
Số: … /….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần ……….)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
và Môi trường (trường hợp cơ quan cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Luật
Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 (trường
hợp cơ quan cấp phép là Sở Tài nguyên và Môi trường);
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số ... ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất;
Căn cứ ………………………………………………………………
Xét đơn đ ề nghị (gia hạn/điều chỉnh nội dung/cấp lại) giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất của (tên tổ chức/cá nhân đề nghị) ngày ... tháng ... năm ... và
hồ sơ kèm theo;
Xét đ ề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước (trường hợp cơ quan
cấp phép là Bộ Tài nguyên và Môi trường)/Thủ trưởng cơ quan chuyên môn về lĩnh
vực tài nguyên nước (trường hợp cơ quan cấp phép là Sở Tài nguyên và Môi trường),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân, địa chỉ....) hành nghề khoan nước
dưới đất với các nội dung sau:
1. Quy mô hành nghề: …………………………………………………….
2. Thời hạn hành nghề: ……………………………………………………
Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân hành nghề):
35
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………… (1)
Điều 3. (Tên tổ chức/cá nhân hành nghề) đượ c hưởng các quyền hợ p pháp và
có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 4 của Thông tư
số ... ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc
hành nghề khoan nước dưới đất.
Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép số ....
ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường/Sở Tài nguyên
và Môi trường …../.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (trường hợp giấy
phép do Sở TNMT cấp);
- Sở TN&MT tỉnh/thành phố... (trường hợp giấy
phép do Bộ TN&MT cấp);
- …………………;
- Lưu: VT, hồ sơ cấp phép; cơ quan trình…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_____________________
Ghi chú:
(1) Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất
nhằm quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và bảo đảm thực hiện các quy định của pháp
luật có liên quan.
36
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC
DƯỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………………………….. (1)
1. Thông tin về chủ giấy phép:
1.1. Tên chủ giấy phép: …………………………………………
1.2. Địa chỉ: ……………………………………………………….
1.3. Điện thoại: ………………………… Fax: …………………. E-mail:
1.4. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hộ gia đình) số... ngày ... tháng ... năm ... do (tên cơ quan) cấp.
1.5. Các thông tin về giấy phép đã đượ c cấp: (Giấy phép số...., cấp ngày ...
tháng ... năm ..., cơ quan cấp...; quy mô hành nghề..., thời hạn của giấy phép...).
2. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép:
………………………………………………………………………… (2)
3. Cam kết của chủ giấy phép:
- (Chủ giấy phép) cam đoan các nội dung, thông tin trong Đơn này và các
giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét cấp lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất cho (tên chủ giấy phép)./.
………., ngày … tháng … năm
Chủ giấy phép
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
______________________
HƯỚNG DẪN VIẾT ĐƠN
(1) Tên cơ quan đã cấp giấy phép:
(2) Trình bày rõ lý do đề nghị cấp lại giấy phép (kèm theo tài liệu chứng minh
lý do đề nghị cấp lại giấy phép).
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.