Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….... và người được thuê đất có tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
23
Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin
điện tử của …………….../.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
--------------------------------
(1) Ghi rõ: Trả tiền thuê đất hàng năm hay trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; chuyển từ
giao đất sang thuê đất….
24
Mẫu số 03a20. Tờ trình đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận việc chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án
ỦY BAN NHÂN DÂN…….1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … ..., ngày … tháng … năm ...
TỜ TRÌNH
V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ... để thực hiện dự án2 …
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
Căn cứ pháp lý...; 3
Căn cứ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ... đã được quyết định, phê duyệt tại 4...
Thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm ... và căn cứ kết quả rà soát thực tế, Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ... đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận việc
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ, cụ thể như sau:
I. Tình hình chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn
1. Tổng chỉ tiêu đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ được chuyển mục đích sử
dụng trên địa bàn theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt5
2. Kết quả thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ6
2.1. Những kết quả đạt được
(Theo bảng 01, 02 kèm theo Tờ trình)
2.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
II. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
năm ... để thực hiện dự án.
1. Căn cứ đề xuất việc chuyển mục đích sử dụng đất
1.1. Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực
hiện dự án
1.2. Đánh giá việc tuân thủ các quy định của pháp luật về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
1.3. Đánh giá sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án về vị trí, diện tích, loại đất theo quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
(1) Trong thời gian Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt thì đánh giá việc chuyển
mục đích sử dụng đất ... để thực hiện dự án ... nêu trên so với chỉ tiêu quy hoạch chưa thực hiện hết của
kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến 2020 (tính đến thời điểm lập Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh) theo quy định tại khoản 8 Điều 49 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 6 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch), cụ thể:
20 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
25
- Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến 31 tháng 12 năm 2020;
- Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu có liên quan đến dự án đến thời điểm trình Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích;
- Đánh giá vị trí, diện tích, loại đất hiện trạng khu vực thực hiện dự án, loại đất quy hoạch khu vực
thực hiện dự án và tên dự án theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... cam kết chịu trách nhiệm tiếp tục cập nhật quỹ đất thực hiện
dự án, công trình nêu trên vào quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-
2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 5 năm (2021-2025) theo quy định của pháp luật và chỉ được
phép thực hiện sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt thì
đánh giá việc chuyển mục đích sử dụng đất... để thực hiện dự án ... nêu trên so với chỉ tiêu quy
hoạch chưa thực hiện hết của kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến 2020 (tính đến thời điểm
lập Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); so với hồ sơ lập Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
thời kỳ 2021-2030 đang thực hiện (vị trí, diện tích, loại đất và tên dự án nếu có).
(3) Trong thời gian Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của năm đang xin chuyển mục đích chưa được
phê duyệt, điều chỉnh thì đánh giá so với Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của năm trước đã được
phê duyệt (vị trí, diện tích, loại đất và tên dự án).
(Đánh giá theo bảng 03 kèm theo Tờ trình)
1.4. Đánh giá sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án với quy hoạch các ngành, lĩnh vực khác
2. Đề xuất chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư7
2.1. Tên dự án
2.2. Tổng diện tích đất thực hiện dự án: ... ha, trong đó:
a) Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng phòng hộ cần chuyển mục đích sử dụng để
thực hiện dự án: ... ha, cụ thể:
- Đất trồng lúa: ... ha;
- Đất rừng phòng hộ: ... ha;
- Đất rừng đặc dụng: ... ha.
b) Vị trí thực hiện xác định theo trích lục bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện ...
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố đã rà soát, thẩm định nhu cầu sử dụng đất của các dự án; chịu
trách nhiệm và bảo đảm về tính chính xác giữa hồ sơ và thực địa, sự phù hợp của việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng với quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt và tính khả thi trên thực tế. Nếu được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, Ủy
ban nhân dân tỉnh ... cam kết tổ chức thực hiện nghiêm túc, thường xuyên theo dõi, kiểm tra và xử
lý kịp thời vi phạm (nếu có).
Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố ... kính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT;
- Các Sở: TNMT, NNPTNT;
- …
- Lưu VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
____________________
26
1 Ghi tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi có đất
2 Ghi tên dự án lấy vào đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
3 Liệt kê cụ thể các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến việc chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ.
4 Ghi số hiệu, ngày, tháng, năm của văn bản và cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.
5 Ghi lần lượt và cụ thể đối với từng loại đất chuyển mục đích sử dụng.
6 Đánh giá kết quả thực hiện đối với từng loại đất so với chỉ tiêu được duyệt và cụ thể đối với từng
loại đất chuyển mục đích sử dụng (tổng diện tích đất và số lượng dự án).
7 Nêu cụ thể vị trí, diện tích của từng dự án cần loại đất cần chuyển mục đích sử dụng để thực hiện
dự án.
27
Mẫu số 03b21. Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương về việc
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện
dự án8
ỦY BAN NHÂN DÂN ……..
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …, ngày … tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên
địa bàn huyện/quận/thị xã/thành phố ... để thực hiện dự án 9
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
Căn cứ pháp lý...;
Căn cứ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất... đã được quyết định, phê duyệt tại ...
Thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm ... và căn cứ kết quả rà soát thực tế, Sở Tài
nguyên và Môi trường ... trình Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố ... về việc chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ, cụ thể như sau:
I. Tình hình chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn
1. Tổng chỉ tiêu đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ được chuyển mục đích sử
dụng trên địa bàn theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt10
…
2. Kết quả thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ11
2.1. Những kết quả đạt được
(Theo bảng 01, 02 kèm theo Tờ trình)
2.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
II. Đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
năm ... để thực hiện dự án.
1. Căn cứ đề xuất việc chuyển mục đích sử dụng đất
1.1. Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực
hiện dự án
1.2. Căn cứ pháp lý của việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng
1.3. Sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án về vị trí, diện tích, loại đất theo quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
(1) Trong thời gian Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt thì đánh giá việc chuyển
mục đích sử dụng đất ... để thực hiện dự án ... nêu trên so với chỉ tiêu quy hoạch chưa thực hiện hết
21 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
28
của kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đến 2020 (tính đến thời điểm lập Tờ trình của Sở Tài nguyên
và Môi trường) theo quy định tại khoản 8 Điều 49 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 6
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch), cụ thể:
- Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến 31 tháng 12 năm 2020;
- Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu có liên quan đến dự án đến thời điểm trình Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích;
- Đánh giá vị trí, diện tích, loại đất hiện trạng khu vực thực hiện dự án, loại đất quy hoạch khu vực
thực hiện dự án và tên dự án theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... cam kết chịu trách nhiệm tiếp tục cập nhật quỹ đất thực hiện
dự án, công trình nêu trên vào quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-
2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 5 năm (2021-2025) theo quy định của pháp luật và chỉ được
phép thực hiện sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt thì
đánh giá việc chuyển mục đích sử dụng đất... để thực hiện dự án ... nêu trên so với chỉ tiêu quy
hoạch chưa thực hiện hết của kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến 2020 (tính đến thời điểm
lập Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường); so với hồ sơ lập Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
thời kỳ 2021-2030 đang thực hiện (vị trí, diện tích, loại đất và tên dự án nếu có).
(3) Trong thời gian Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của năm đang xin chuyển mục đích chưa được
phê duyệt, điều chỉnh thì đánh giá so với Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của năm trước đã được
phê duyệt (vị trí, diện tích, loại đất và tên dự án).
1.4. Sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án với quy hoạch các ngành, lĩnh vực khác
2. Đề xuất chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
STT Tên dự án Vị trí thực
hiện dự án12
Diện tích
đất thực
hiện dự án
(ha)
Trong đó
Ghi chú (Ghi số,
thời gian, thẩm
quyền, trích yếu
văn bản)
Đất trồng
lúa (ha)
Đất rừng
phòng hộ
(ha)
Đất rừng
đặc dụng
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Dự án A
2 Dự án B
…
Sở Tài nguyên và Môi trường đã chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện/quận/thị xã/thành
phố ... rà soát nhu cầu sử dụng đất của dự án nêu trên. Kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
... xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố thông qua./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC SỞ
____________________
8 Đối với dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
9 Ghi tên dự án lấy vào đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
29
10 Ghi lần lượt và cụ thể đối với từng loại đất chuyển mục đích sử dụng.
11 Đánh giá kết quả thực hiện đối với từng loại đất so với chỉ tiêu được duyệt và cụ thể đối với
từng loại đất chuyển mục đích sử dụng (tổng diện tích đất và số lượng dự án).
12 Vị trí thực hiện xác định theo bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện ...
30
Mẫu số 03c22. Tờ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua việc chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án13
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/ …, ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên
địa bàn ... để thực hiện dự án 14
Kính gửi: Hội đồng nhân dân dân tỉnh/thành phố ...
Theo nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng của
các huyện/quận/thành phố/thị xã; kết quả đối chiếu sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất, đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung
ương ... kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... xem xét, thông qua
việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự
án, cụ thể như sau:
1. Căn cứ pháp luật để trình Hội đồng nhân dân ...
Căn cứ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013, Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố trực thuộc Trung ương ... kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
... ban hành Nghị quyết về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ trên địa bàn ………………………………………...................................
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Tình hình chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn
2.1. Tổng chỉ tiêu đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ được chuyển mục đích
sử dụng trên địa bàn theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt15
2.2. Kết quả thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ16
a) Những kết quả đạt được
(Theo bảng 01, 02 kèm theo Tờ trình)
b) Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Nội dung trình xin ý kiến Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố ...
3.1. Đề xuất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
để thực hiện dự án.
a) Căn cứ đề xuất việc chuyển mục đích sử dụng đất
22 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
31
- Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực
hiện dự án.
- Căn cứ pháp lý của việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng.
- Sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án về vị trí, diện tích, loại đất theo quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án với quy hoạch các ngành, lĩnh vực khác.
b) Đề nghị chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư17
STT Tên Dự án Vị trí thực
hiện dự án18
Diện tích
đất thực
hiện dự án
(ha)
Trong đó
Ghi chú (Ghi số,
thời gian, thẩm
quyền, trích yếu
văn bản)
Đất trồng
lúa (ha)
Đất rừng
phòng hộ
(ha)
Đất rừng
đặc dụng
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Dự án A
2 Dự án B
...
c) Sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố ... thống nhất thông qua, Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố ... có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy định của Luật Đất đai năm 2013.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3.2. Nội dung khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
___________________
13 Đối với dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
14 Ghi đơn vị hành chính nơi có đất và ghi tên dự án lấy vào đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất
rừng đặc dụng
15 Ghi lần lượt và cụ thể đối với từng loại đất chuyển mục đích sử dụng.
32
16 Đánh giá kết quả thực hiện đối với từng loại đất so với chỉ tiêu được duyệt và cụ thể đối với
từng loại đất chuyển mục đích sử dụng (tổng diện tích đất và số lượng dự án).
17 Nêu cụ thể vị trí, diện tích của từng dự án cần loại đất cần chuyển mục đích sử dụng để thực
hiện dự án.
18 Vị trí thực hiện xác định theo bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện ...
33
BẢNG 0123 (Kèm theo Mẫu số 03a, 03b, 03c): TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC
DỤNG THEO QUY HOẠCH19, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG ...
(Kèm theo Tờ trình số ..., ngày... tháng... năm ... của ...)
STT Hạng mục
Đất trồng lúa (ha) Đất rừng phòng hộ
(ha)
Đất rừng đặc dụng
(ha)
Ghi
chú
(Ghi số,
thời
gian,
thẩm
quyền,
trích
yếu văn
bản)
Toàn
tỉnh
Trong đó Toàn
tỉnh Trong đó Toàn
tỉnh Trong đó
Huyện20
… .... …. Huyện20
… .... …. Huyện20
… .... ….
1
Chỉ tiêu đã
được phê
duyệt
1.1
Chỉ tiêu đã
được phê
duyệt theo
quy hoạch, kế
hoạch sử
dụng đất cấp
tỉnh
1.2
Chỉ tiêu điều
chỉnh do đã
được thay đổi
địa điểm và
số lượng dự
án trong cùng
một loại đất
nhưng không
làm thay đổi
về chỉ tiêu và
khu vực sử
dụng đất theo
chức năng sử
dụng trong
quy hoạch sử
23 Bảng này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
34
dụng đất cấp
tỉnh đã được
phê duyệt21
2 Kết quả thực
hiện
2.1
Diện tích
chuyển mục
đích sử dụng
đất trong các
dự án đã
được Quốc
hội chấp
thuận chủ
trương đầu tư
2.2
Diện tích
chuyển mục
đích sử dụng
đất trong các
dự án đã
được Thủ
tướng Chính
phủ chấp
thuận chủ
trương đầu tư
2.3
Diện tích đã
được Thủ
tướng Chính
phủ chấp
thuận chuyển
mục đích sử
dụng đất
2.4
Diện tích đã
được Hội
đồng nhân
dân tỉnh chấp
thuận chuyển
mục đích sử
dụng đất
2.5
Diện tích đã
chuyển mục
đích sử dụng
đất trong các
trường hợp
còn lại
3
Diện tích đất
đã được Thủ
tướng Chính
phủ, Hội
đồng nhân
35
dân cấp tỉnh
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất nhưng
sau 03 năm
không thực
hiện
4
Diện tích đất
còn lại chưa
chuyển mục
đích sử dụng
đất
(4 = 1 - 2 + 3)
____________________
19 Ghi theo quy hoạch tỉnh đối với trường hợp đã được phê duyệt quy hoạch tỉnh;
20 Chỉ tổng hợp số liệu trên địa bàn huyện thực hiện dự án.
21 Theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; khoản 3 Điều 1
Nghị
định số 148/2020/NĐ-CP.
36
BẢNG 0224 (Kèm theo Mẫu số 03a, 03b, 03c): TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC
DỤNG THEO QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN/ QUẬN/ THỊ XÃ/
THÀNH PHỐ ..., TỈNH ...
(Kèm theo Tờ trình số ..., ngày... tháng... năm ... của ...)
STT Hạng
mục
Đất trồng lúa (ha) Đất rừng phòng
hộ (ha) Đất rừng đặc dụng (ha) Ghi
chú
(Ghi
số, thời
gian,
thẩm
quyền,
trích
yếu văn
bản)
Toàn
huyện/quận/thị
xã/thành phố
Trong đó Toàn
huyện Trong đó
Toàn
huyện/quận/thị
xã/thành phố
Trong đó
Xã22
… ... ... Xã22
… ... ... Xã22
… ... ...
1
Chỉ tiêu
đã được
phê duyệt
2 Kết quả
thực hiện
2.1
Diện tích
chuyển
mục đích
sử dụng
đất trong
các dự án
đã được
Quốc hội
chấp
thuận chủ
trương
đầu tư
2.2
Diện tích
chuyển
mục đích
sử dụng
đất trong
các dự án
đã được
Thủ tướng
Chính phủ
24 Bảng này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
37
chấp
thuận chủ
trương
đầu tư
2.3
Diện tích
đã được
Thủ tướng
Chính phủ
chấp
thuận
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
2.4
Diện tích
đã được
Hội đồng
nhân dân
tỉnh chấp
thuận
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
2.5
Diện tích
đã chuyển
mục đích
sử dụng
đất trong
các trường
hợp còn
lại
3
Diện tích
đất đã
được Thủ
tướng
Chính
phủ, Hội
đồng
nhân dân
cấp tỉnh
cho phép
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
nhưng
sau 03
năm
không
thực hiện
38
4
Diện tích
đất còn
lại chưa
chuyển
mục đích
sử dụng
đất
(4 = 1 - 2
+ 3)
____________________
22 Chỉ tổng hợp số liệu trên địa bàn xã thực hiện dự án
39
BẢNG 0325 (Kèm theo Mẫu số 03a): ĐỀ XUẤT VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG ĐỂ THỰC
HIỆN DỰ ÁN ...
(Kèm theo Tờ trình số.... ngày ... tháng... năm ... của ...)
STT Căn cứ đề
xuất dự án
Tên dự án
theo các
văn bản
được phê
duyệt (nếu
có)
Vị trí thực
hiện dự án
(xác định đến
xã ...,
huyện/quận/thị
xã/thành phố
...)
Diện tích
đất thực
hiện dự
án (ha)
Trong đó
Ghi chú
(Ghi rõ
nguồn theo
báo cáo,
bản đồ ...)
Đất
trồng
lúa (ha)
Đất
rừng
phòng
hộ (ha)
Đất
rừng
đặc
dụng
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Dự án ... theo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... về việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
1
Quy hoạch sử
dụng đất cấp
tỉnh hoặc quy
hoạch tỉnh đã
được phê
duyệt tại ...
2
Kế hoạch sử
dụng đất cấp
tỉnh đã được
phê duyệt tại
...
3
Quy hoạch sử
dụng đất cấp
huyện đã
được phê
duyệt tại ...
4
Kế hoạch sử
dụng đất cấp
huyện đã
được phê
duyệt tại ...
5
Quy hoạch
khác có liên
quan đã được
25 Bảng này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 11 của
Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2021.
40
phê duyệt tại
...
6
Văn bản chấp
thuận về chủ
trương đầu tư
II Dự án ... theo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... về việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
1
Quy hoạch sử
dụng đất cấp
tỉnh hoặc quy
hoạch tỉnh đã
được phê
duyệt tại ...
2
Kế hoạch sử
dụng đất cấp
tỉnh đã được
phê duyệt tại
...
3
Quy hoạch sử
dụng đất cấp
huyện đã
được phê
duyệt tại ...
4
Kế hoạch sử
dụng đất cấp
huyện đã
được phê
duyệt tại ...
5
Quy hoạch
khác có liên
quan đã được
phê duyệt tại
...
6
Văn bản chấp
thuận về chủ
trương đầu tư
III ...
41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
(Sử dụng cho trường hợp dồn điền, đổi thửa)
Kính gửi: ………………………………………
PHẦN GHI
CỦA …
………
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem hướng, dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
..
1.2. Địa chỉ(1): …………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………
..
2. Giấy chứng nhận đã cấp
2.1. Số vào sổ cấp GCN: …………………………..; 2.2. Số phát hành GCN: …………
2.3. Ngày cấp GCN: ………/……../……….
3. Thông tin thửa đất theo bản đồ địa chính được lập, chỉnh lý do dồn điền …
Tờ bản đồ số Thửa đất số Diện tích (m2) Nội dung thay …
3.1. Thông tin thửa đất theo GCN đã cấp:
- Thửa đất số: ………………………………;
- Tờ bản đồ số: …………………………….;
- Diện tích: ………………………………..m2
- ……….…………………………………..
- ……….…………………………………..
3.2. Thông tin thửa đất mới …
- Thửa đất số:
………………………………
- Tờ bản đồ số:
……………………………..
- Diện tích: ……………………..
42
- ………………………………..…..
- …………………………………….
- ………………………………….
4. Những giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi nộp kèm theo
- Giấy chứng nhận đã cấp;
……………………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………………
….
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai … chịu trách nhiệm trước pháp luật.
……………., ngày … tháng … năm …
Người viết ….
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
II. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
……………………………………………………………………………………………………
…
……………………………………………………………………………………………………
…
……………………………………………………………………………………………………
…
……………………………………………………………………………………………………
…
(Nêu rõ kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đồng ý hay không đồng ý với đề nghị cấp GCN; lý do
).
Ngày … tháng … năm …
Người kiểm tra
Ngày … tháng … năm …
Giám đốc
43
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ) (Ký tên, đóng dấu)
(1) Kê khai theo đúng tên và địa chỉ như trên GCN đã cấp. Trường hợp có thay đổi thì ghi cả
thông tin trước và sau khi thay đổi và nộp giấy tờ chứng minh sự thay đổi kèm theo.
44
Mẫu số 04.26 Hợp đồng cho thuê đất
ĐỒNG THUÊ ĐẤT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Số: … Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày..... tháng .....năm ....
HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ
Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số………….ngày…tháng …năm…của Ủy ban nhân dân……..về
việc cho thuê đất……………..27
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại …………………………….,
chúng tôi gồm:
I. Bên cho thuê đất:
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
II. Bên thuê đất là: ..................................................................................
(Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ theo số chứng minh nhân dân/căn cước
công dân/số định danh cá nhân …;đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ theo số
chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ định danh cá nhân, tài khoản (nếu có); đối với
tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài
khoản…..).
III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây: