Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công Thương, Xây dựng;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Lưu: VT, VP(TH), BĐKH.
BỘ TRƯỞNG
Ghi chú:
(*): 2025 - 2026; 2027 - 2028; 2029 - 2030.
-- 3 of 127 --
4
Phương pháp số 01
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
CHO CƠ SỞ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH ĐƯỢC PHÂN BỔ HẠN NGẠCH
Các cơ sở phát thải khí nhà kính được phân bổ hạn ngạch quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 12 Nghị định này, cụ thể:
- Nhà máy nhiệt điện: các nhà máy nhiệt điện than, dầu và khí;
- Cơ sở sản xuất sắt thép: các cơ sở sản xuất thép thô;
- Cơ sở sản xuất xi măng: các cơ sở sản xuất clinker.
Lượng phát thải khí nhà kính trung bình trên một đơn vị sản phẩm được
xác định trên cơ sở lượng phát thải khí nhà kính trên đơn vị tính sản phẩm, bao
gồm kWh điện đối với nhà máy nhiệt điện; tấn thép thô đối với cơ sở sản xuất
sắt thép; tấn clinker đối với cơ sở sản xuất xi măng.
Hạn ngạch phát thải khí nhà kính phân bổ cho cơ sở được tính theo công
thức sau:
𝐴𝑎,𝑦 = 𝑃𝑎,(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3) × 𝐵 x T
Trong đó:
Aa,y: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính phân bổ cho cơ sở a trong năm y
(tCO2tđ).
Pa,(y-1;y-2;y-3): Sản lượng trung bình của cơ sở a sản xuất trong năm y-1,
y-2, y-3 (đơn vị tính sản phẩm, như: kWh điện đối với nhà máy nhiệt điện; tấn
thép thô đối với cơ sở sản xuất sắt thép; tấn clinker đối với cơ sở sản xuất xi
măng…).
B: Lượng phát thải khí nhà kính trung bình trên một đơn vị sản phẩm của
các cơ sở thuộc lĩnh vực (cơ sở 1 đến cơ sở n) được phân bổ hạn ngạch
(tCO2tđ/một đơn vị sản phẩm), được tính theo công thức như sau:
𝑩 = (∑ 𝑬(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3))
𝑛
1
/(∑ 𝑷(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3))
𝑛
1
Trong đó:
E (y-1;y-2;y-3): Phát thải trung bình của cơ sở a trong năm y-1, y-2, y-3
(tấn CO2tđ) được xác định trên cơ sở hướng dẫn của bộ quản lý lĩnh vực.
-- 4 of 127 --
5
T: Hệ số điều chỉnh hạn ngạch của các cơ sở thuộc lĩnh vực được xác định
trên cơ sở lộ trình giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, trình độ công nghệ,
năng lực tài chính, các hoạt động giảm phát thải đã thực hiện, phù hợp với mục
tiêu giảm phát thải của lĩnh vực bao gồm trong Đóng góp do quốc gia tự quyết
định. Các bộ quản lý lĩnh vực xác định hệ số điều chỉnh hạn ngạch cho cơ sở
được phân bổ hạn ngạch. Hệ số T được xác định theo công thức sau:
𝑻 = (𝟏 + 𝒈) × (𝟏 − 𝒓)
Trong đó:
g: Mục tiêu tăng trưởng của lĩnh vực trong giai đoạn phân bổ hạn ngạch.
r: Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực có xét đến lộ trình
giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, trình độ công nghệ, năng lực tài chính,
các hoạt động giảm phát thải cơ sở đã thực hiện trong giai đoạn phân bổ hạn
ngạch.
-- 5 of 127 --
6
Phụ lục II2
MẪU BÁO CÁO PHỤ C VỤ KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤ P QUỐ C GIA
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_________
Mẫu số 01 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Công Thương
Mẫu số 023 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 034 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Mẫu số 045 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 056 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Xây dựng
Mẫu số 06 Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở
2 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 được
sửa đổi bởi Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
3 Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm
2022 bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
4 Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm
2022 được sửa đổi bởi Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định
số 119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
5 Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm
2022 bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
6 Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm
2022 được sửa đổi bởi Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định
số 119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 6 of 127 --
7
Mẫu số 01
BỘ CÔNG THƯƠNG
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương năm …
___________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải
và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực năng lượng
a) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động đốt nhiên liệu
b) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động phát tán từ nhiên liệu
2. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp và sử dụng
sản phẩm (IPPU)
a) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp hóa chất
b) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp luyện kim
c) Phát thải khí nhà kính từ sử dụng các sản phẩm thay thế cho các chất làm
suy giảm tầng ô-dôn
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
ST
T Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
I NĂNG LƯỢNG
I.1 Các hoạt động đốt nhiên liệu
1 Công nghiệp năng lượng
a Sản xuất điện và nhiệt
b Sản xuất điện
c Lọc hóa dầu
d Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành
công nghiệp năng lượng khác
đ Sản xuất nhiên liệu rắn
e Chế biến khí
-- 7 of 127 --
8
ST
T Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
2 Công nghiệp sản xuất
a Sắt và thép
b Hóa chất và hóa dầu
c Giấy, bột giấy và in ấn
d Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
đ Khoáng phi kim
e Thiết bị vận tải
g Thiết bị, máy móc
h Khai khoáng
i Gỗ và các sản phẩm từ gỗ
k Dệt may và đồ da
l Công nghiệp không xác định
3 Lĩnh vực khác
a Thương mại và Dịch vụ
b Dân dụng
I.2 Phát tán từ nhiên liệu
1 Khai thác than
a Khai thác than hầm lò
b Khai thác than lộ thiên
2 Khai thác dầu và khí tự nhiên
a Dầu
b Khí tự nhiên
II IPPU
II.1 Công nghiệp hóa chất
1 Quá trình sản xuất Amoniac
2 Quá trình sản xuất axit Nitric
II.2 Luyện kim
1 Quá trình sản xuất sắt thép
II.3
Sử dụng sản phẩm thay thế
cho các chất làm suy giảm
tầng ô-dôn
1 Quá trình sử dụng chất chữa cháy
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí
nhà kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số
liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 8 of 127 --
9
Mẫu số 03
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm ...
____________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải
và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
II.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
II.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
1. Phát thải khí nhà kính từ các bãi chôn lấp chất thải rắn
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương
pháp sinh học
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý và xả nước thải
-- 9 of 127 --
10
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
III.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải/hấp thụ CO2 CH4 N2O Tổng
I AFOLU
I.1 Chăn nuôi
1 Tiêu hóa thức ăn
2 Quản lý chất thải vật nuôi
I.2 Đất
1 Đất rừng
2 Đất trồng trọt
3 Đất cỏ
4 Đất ngập nước
5 Đất ở
6 Đất khác
I.3 Các nguồn phát thải khác và
phát thải ngoài CO2
1 Đốt sinh khối
2 Sử dụng vôi trong canh tác
3 Bón phân Ure
4 Phát thải N2O trực tiếp của đất
5 Phát thải N2O gián tiếp của đất
6 Phát thải N2O gián tiếp của quản
lý chất thải vật nuôi
7 Canh tác lúa
II
Tiêu thụ năng lượng trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
1 Tiêu thụ năng lượng trong nông
nghiệp
2 Tiêu thụ năng lượng trong lâm
nghiệp
3 Tiêu thụ năng lượng trong thủy
sản
-- 10 of 127 --
11
III.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O Tổng
I CHẤT THẢI
I.1 Phát thải từ bãi chôn lấp chất
thải rắn
1 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn được quản lý
2 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn không được quản lý
3 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn không được phân loại
I.2 Phát thải từ xử lý chất thải rắn
bằng phương pháp sinh học
I.3 Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ
thiên chất thải
1 Thiêu đốt chất thải
2 Đốt lộ thiên chất thải
I.4 Xử lý và xả thải nước thải
1 Xử lý và xả thải nước thải sinh
hoạt
2 Xử lý và xả thải nước thải công
nghiệp
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí
nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số
liệu hoạt động, hệ số phát thải).
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 11 of 127 --
12
Mẫu số 05
BỘ XÂY DỰNG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm ...
_____________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải
và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
II.1. Lĩnh vực giao thông vận tải
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải hàng không
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường bộ
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường sắt
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường thủy
II.2. Lĩnh vực xây dựng
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất xi măng
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất vôi
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất thủy
tinh, kính xây dựng
4. Phát thải khí nhà kính từ tiêu thụ năng lượng trong xây dựng
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
-- 12 of 127 --
13
III.1. Lĩnh vực giao thông vận tải
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O Tổng
Các hoạt động tiêu thụ năng
lượng
1 Hàng không
2 Đường bộ
3 Đường sắt
4 Đường thủy
III.2. Lĩnh vực xây dựng
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
I Các quá trình công nghiệp trong
sản xuất vật liệu xây dựng
1 Quá trình sản xuất xi măng
2 Quá trình sản xuất vôi
3 Quá trình sản xuất thủy tinh, kính
xây dựng
II Tiêu thụ năng lượng trong xây
dựng
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí
nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số
liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 13 of 127 --
14
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ PHẢI THỰC HIỆN
KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
BÁO CÁO
Kết quả kiểm kê khí nhà kính cho năm…
___________
I. Thông tin của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
1. Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh …
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật.
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất.
II. Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và số liệu hoạt động
của cơ sở
1. Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở.
2. Cơ sở hạ tầng, công nghệ và hoạt động của cơ sở phải thực hiện kiểm kê
khí nhà kính.
3. Các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính trong phạm vi hoạt động
của cơ sở.
4. Hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính của cơ sở, xác định
nguyên nhân các hạn chế trong kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
III. Kết quả thực hiện kiểm kê phát thải khí nhà kính
1. Mô tả phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính (phương pháp thu
thập số liệu, hệ số phát thải).
2. Số liệu hoạt động liên quan đến phát thải khí nhà kính của cơ sở.
3. Kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
4. Độ tin cậy, tính đầy đủ, độ không chắc chắn của thông tin, số liệu về
phát thải khí nhà kính và kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ
-- 14 of 127 --
15
Phụ lục III7
MẪU BÁO CÁO GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_______________
Mẫu số 01 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực
Mẫu số 02 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở
Mẫu số 038 (Được bãi bỏ)
7 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 được
sửa đổi bởi Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm c khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
8 Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm
2022 được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 15 of 127 --
16
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của…
_________
I. Thông tin chung
1. Mục tiêu chung của lĩnh vực
2. Đường phát thải cơ sở của lĩ