Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công Thương, Xây dựng;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Lưu: VT, VP(TH), BĐKH.
BỘ TRƯỞNG
Ghi chú:
(*): 2025 - 2026; 2027 - 2028; 2029 - 2030.
-- 55 of 179 --
4
Phương pháp số 01
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
CHO CƠ SỞ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH ĐƯỢC PHÂN BỔ HẠN NGẠCH
Các cơ sở phát thải khí nhà kính được phân bổ hạn ngạch quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 12 Nghị định này, cụ thể:
- Nhà máy nhiệt điện: các nhà máy nhiệt điện than, dầu và khí;
- Cơ sở sản xuất sắt thép: các cơ sở sản xuất thép thô;
- Cơ sở sản xuất xi măng: các cơ sở sản xuất clinker.
Lượng phát thải khí nhà kính trung bình trên một đơn vị sản phẩm được xác
định trên cơ sở lượng phát thải khí nhà kính trên đơn vị tính sản phẩm, bao gồm
kWh điện đối với nhà máy nhiệt điện; tấn thép thô đối với cơ sở sản xuất sắt thép;
tấn clinker đối với cơ sở sản xuất xi măng.
Hạn ngạch phát thải khí nhà kính phân bổ cho cơ sở được tính theo công thức
sau:
𝐴𝑎,𝑦 = 𝑃𝑎,(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3) × 𝐵 x T
Trong đó:
Aa,y: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính phân bổ cho cơ sở a trong năm y
(tCO2tđ).
Pa,(y-1;y-2;y-3): Sản lượng trung bình của cơ sở a sản xuất trong năm y-1,
y-2, y-3 (đơn vị tính sản phẩm, như: kWh điện đối với nhà máy nhiệt điện; tấn
thép thô đối với cơ sở sản xuất sắt thép; tấn clinker đối với cơ sở sản xuất xi
măng…).
B: Lượng phát thải khí nhà kính trung bình trên một đơn vị sản phẩm của
các cơ sở thuộc lĩnh vực (cơ sở 1 đến cơ sở n) được phân bổ hạn ngạch
(tCO2tđ/một đơn vị sản phẩm), được tính theo công thức như sau:
𝑩 = (∑ 𝑬(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3))
𝑛
1
/(∑ 𝑷(𝑦−1;𝑦−2;𝑦−3))
𝑛
1
Trong đó:
E (y-1;y-2;y-3): Phát thải trung bình của cơ sở a trong năm y-1, y-2, y-3 (tấn
CO2tđ) được xác định trên cơ sở hướng dẫn của bộ quản lý lĩnh vực.
-- 56 of 179 --
5
T: Hệ số điều chỉnh hạn ngạch của các cơ sở thuộc lĩnh vực được xác định
trên cơ sở lộ trình giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, trình độ công nghệ, năng
lực tài chính, các hoạt động giảm phát thải đã thực hiện, phù hợp với mục tiêu
giảm phát thải của lĩnh vực bao gồm trong Đóng góp do quốc gia tự quyết định.
Các bộ quản lý lĩnh vực xác định hệ số điều chỉnh hạn ngạch cho cơ sở được phân
bổ hạn ngạch. Hệ số T được xác định theo công thức sau:
𝑻 = (𝟏 + 𝒈) × (𝟏 − 𝒓)
Trong đó:
g: Mục tiêu tăng trưởng của lĩnh vực trong giai đoạn phân bổ hạn ngạch.
r: Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực có xét đến lộ trình
giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, trình độ công nghệ, năng lực tài chính,
các hoạt động giảm phát thải cơ sở đã thực hiện trong giai đoạn phân bổ hạn
ngạch.
-- 57 of 179 --
6
Phụ lục II2
MẪU BÁO CÁO PHỤ C VỤ KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤ P QUỐ C GIA
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_________
Mẫu số 01 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Công Thương
Mẫu số 023 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 034 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Mẫu số 045 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 056 Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ
Xây dựng
Mẫu số 06 Mẫu báo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở
2 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 được sửa đổi
bởi Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
3 Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
4 Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được sửa đổi bởi Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
5 Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
6 Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được sửa đổi bởi Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm b khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 58 of 179 --
7
Mẫu số 01
BỘ CÔNG THƯƠNG
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương năm …
___________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm …
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và
kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực năng lượng
a) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động đốt nhiên liệu
b) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động phát tán từ nhiên liệu
2. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp và sử dụng
sản phẩm (IPPU)
a) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp hóa chất
b) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp luyện kim
c) Phát thải khí nhà kính từ sử dụng các sản phẩm thay thế cho các chất làm
suy giảm tầng ô-dôn
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
I NĂNG LƯỢNG
I.1 Các hoạt động đốt nhiên liệu
1 Công nghiệp năng lượng
a Sản xuất điện và nhiệt
b Sản xuất điện
c Lọc hóa dầu
d Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành
công nghiệp năng lượng khác
đ Sản xuất nhiên liệu rắn
e Chế biến khí
-- 59 of 179 --
8
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
2 Công nghiệp sản xuất
a Sắt và thép
b Hóa chất và hóa dầu
c Giấy, bột giấy và in ấn
d Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
đ Khoáng phi kim
e Thiết bị vận tải
g Thiết bị, máy móc
h Khai khoáng
i Gỗ và các sản phẩm từ gỗ
k Dệt may và đồ da
l Công nghiệp không xác định
3 Lĩnh vực khác
a Thương mại và Dịch vụ
b Dân dụng
I.2 Phát tán từ nhiên liệu
1 Khai thác than
a Khai thác than hầm lò
b Khai thác than lộ thiên
2 Khai thác dầu và khí tự nhiên
a Dầu
b Khí tự nhiên
II IPPU
II.1 Công nghiệp hóa chất
1 Quá trình sản xuất Amoniac
2 Quá trình sản xuất axit Nitric
II.2 Luyện kim
1 Quá trình sản xuất sắt thép
II.3
Sử dụng sản phẩm thay thế
cho các chất làm suy giảm
tầng ô-dôn
1 Quá trình sử dụng chất chữa cháy
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính
năm …
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm … so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt
động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 60 of 179 --
9
Mẫu số 03
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm ...
____________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải
và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
II.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
II.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
1. Phát thải khí nhà kính từ các bãi chôn lấp chất thải rắn
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương
pháp sinh học
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý và xả nước thải
-- 61 of 179 --
10
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
III.1. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải/hấp thụ CO2 CH4 N2O Tổng
I AFOLU
I.1 Chăn nuôi
1 Tiêu hóa thức ăn
2 Quản lý chất thải vật nuôi
I.2 Đất
1 Đất rừng
2 Đất trồng trọt
3 Đất cỏ
4 Đất ngập nước
5 Đất ở
6 Đất khác
I.3 Các nguồn phát thải khác và
phát thải ngoài CO2
1 Đốt sinh khối
2 Sử dụng vôi trong canh tác
3 Bón phân Ure
4 Phát thải N2O trực tiếp của đất
5 Phát thải N2O gián tiếp của đất
6 Phát thải N2O gián tiếp của quản
lý chất thải vật nuôi
7 Canh tác lúa
II
Tiêu thụ năng lượng trong
nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
1 Tiêu thụ năng lượng trong nông
nghiệp
2 Tiêu thụ năng lượng trong lâm
nghiệp
3 Tiêu thụ năng lượng trong thủy
sản
-- 62 of 179 --
11
III.2. Lĩnh vực quản lý chất thải
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O Tổng
I CHẤT THẢI
I.1 Phát thải từ bãi chôn lấp chất
thải rắn
1 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn được quản lý
2 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn không được quản lý
3 Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải
rắn không được phân loại
I.2 Phát thải từ xử lý chất thải rắn
bằng phương pháp sinh học
I.3 Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ
thiên chất thải
1 Thiêu đốt chất thải
2 Đốt lộ thiên chất thải
I.4 Xử lý và xả thải nước thải
1 Xử lý và xả thải nước thải sinh
hoạt
2 Xử lý và xả thải nước thải công
nghiệp
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính
năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt
động, hệ số phát thải).
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 63 of 179 --
12
Mẫu số 05
BỘ XÂY DỰNG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm ...
_____________
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải
và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
II.1. Lĩnh vực giao thông vận tải
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải hàng không
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường bộ
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường sắt
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường thủy
II.2. Lĩnh vực xây dựng
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất xi măng
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất vôi
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất thủy tinh,
kính xây dựng
4. Phát thải khí nhà kính từ tiêu thụ năng lượng trong xây dựng
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
-- 64 of 179 --
13
III.1. Lĩnh vực giao thông vận tải
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O Tổng
Các hoạt động tiêu thụ năng
lượng
1 Hàng không
2 Đường bộ
3 Đường sắt
4 Đường thủy
III.2. Lĩnh vực xây dựng
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
STT Nguồn phát thải CO2 CH4 N2O HFCs Tổng
I Các quá trình công nghiệp trong
sản xuất vật liệu xây dựng
1 Quá trình sản xuất xi măng
2 Quá trình sản xuất vôi
3 Quá trình sản xuất thủy tinh, kính
xây dựng
II Tiêu thụ năng lượng trong xây
dựng
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính
năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà
kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt
động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 65 of 179 --
14
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ PHẢI THỰC HIỆN
KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
BÁO CÁO
Kết quả kiểm kê khí nhà kính cho năm…
___________
I. Thông tin của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
1. Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh …
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật.
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất.
II. Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và số liệu hoạt động của
cơ sở
1. Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở.
2. Cơ sở hạ tầng, công nghệ và hoạt động của cơ sở phải thực hiện kiểm kê
khí nhà kính.
3. Các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính trong phạm vi hoạt động của
cơ sở.
4. Hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính của cơ sở, xác định
nguyên nhân các hạn chế trong kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
III. Kết quả thực hiện kiểm kê phát thải khí nhà kính
1. Mô tả phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính (phương pháp thu thập
số liệu, hệ số phát thải).
2. Số liệu hoạt động liên quan đến phát thải khí nhà kính của cơ sở.
3. Kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
4. Độ tin cậy, tính đầy đủ, độ không chắc chắn của thông tin, số liệu về phát
thải khí nhà kính và kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ
-- 66 of 179 --
15
Phụ lục III7
MẪU BÁO CÁO GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_______________
Mẫu số 01 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực
Mẫu số 02 Mẫu báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở
Mẫu số 038 (Được bãi bỏ)
7 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 được sửa
đổi bởi Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm c khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
8 Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 67 of 179 --
16
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BÁO CÁO
Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của…
_________
I. Thông tin chung
1. Mục tiêu chung của lĩnh vực
2. Đường phát thải cơ sở của lĩnh vực
3. Các biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
STT Tên biện pháp/
hoạt động
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính định lượng
Giai đoạn
thực hiện
1
2
…
II. Kết quả thực hiện các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
1. Biện pháp số 1:
a) Thông tin chung
- Phạm vi thực hiện
- Thời gian thực hiện
- Điểm tham chiếu/đường phát thải cơ sở/năm cơ sở
- Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
b) Phương pháp đo đạc
- Mô tả phương pháp đo đạc
- Các chỉ số đo đạc
c) Tổ chức đo đạc, báo cáo thẩm định
- Bên thực hiện đo đạc
- Bên thực hiện xây dựng báo cáo kết quả đo đạc
- Bên thực hiện thẩm định báo cáo kết quả đo đạc
- Mô tả quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định
d) Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính định lượng
- So sánh với kết quả thực hiện của năm gần nhất
2. Biện pháp số 2:
III. Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính định lượng của lĩnh vực
IV. Hoạt động giám sát, đánh giá
V. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị, đề xuất
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 68 of 179 --
17
Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BÁO CÁO
Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở …
__________
I. Thông tin của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
1. Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh.
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật.
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất.
II. Thông tin về phát thải khí nhà kính và các biện pháp giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính tại cơ sở
1. Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở.
2. Cơ sở hạ tầng, công nghệ và hoạt động của cơ sở.
3. Các nguồn phát thải khí nhà kính, bể hấp thụ khí nhà kính và các loại khí
nhà kính phát sinh từ hoạt động của cơ sở.
4. Mức phát thải khí nhà kính dự kiến của cơ sở khi không áp dụng công
nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.
5. Các công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đã được áp
dụng tại cơ sở.
III. Kết quả thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở
1. Mô tả phương pháp tính toán mức giảm phát thải khí nhà kính.
2. Mô tả phương pháp thu thập số liệu hoạt động.
3. Kết quả số liệu hoạt động đã được thu thập.
4. Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính năm …
5. Độ tin cậy, độ không chắc chắn của mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.
TM. TỔ CHỨC
-- 69 of 179 --
18
Phụ lục IV
MẪU KẾ HOẠCH GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_______________
Mẫu số 01 Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực
Mẫu số 02 Mẫu kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở
-- 70 of 179 --
19
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
KẾ HOẠCH
Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực …
__________
I. Mục tiêu chung của lĩnh vực
II. Các biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Mô tả, trình bày kết quả kiểm kê khí nhà kính của lĩnh vực trong phạm vi
quản lý;
- Mô tả chi tiết phương pháp, số liệu đầu vào, xây dựng kịch bản phát triển
thông thường (BAU);
- Tiềm năng giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực trong phạm vi
quản lý;
- Mô tả biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh
vực trong phạm vi quản lý;
- Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí
nhà kính trong phạm vi quản lý.
III. Kế hoạch thực hiện
Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện biện pháp, hoạt động, mục tiêu
giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực trong phạm vi quản lý.
IV. Hoạt động giám sát, đánh giá
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá các biện pháp, hoạt động, mục tiêu
giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực trong phạm vi quản lý.
V. Tổ chức thực hiện
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-- 71 of 179 --
20
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
KẾ HOẠCH
Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở ….
__________
I. Thông tin của cơ sở
1. Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh …
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất
II. Kết quả kiểm kê khí nhà kính và dự kiến phát thải của cơ sở
- Mô tả, trình bày kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở đã được nêu trong
báo cáo kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
- Mô tả chi tiết phương pháp, số liệu đầu vào, xác định mức phát thải khí nhà
kính dự kiến.
III. Mục tiêu và biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Mô tả biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở.
IV. Kế hoạch thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí
nhà kính của cơ sở.
- Mô tả chi tiết phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải khí nhà kính của
cơ sở.
V. Hoạt động giám sát, đánh giá
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá các biện pháp, hoạt động, mục tiêu
giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở.
VI. Chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật
TM. TỔ CHỨC
-- 72 of 179 --
21
Phụ lục V9
DANH MỤC VÀ MẪU VĂN BẢN
VỀ TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CÁC-BON TRONG NƯỚC,
THAM GIA THỊ TRƯỜNG CÁC-BON THẾ GIỚI
(Kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
_______________
Mẫu số 0110 Đơn đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia
Mẫu số 0211 Đơn đề nghị xác nhận tín chỉ các-bon
Mẫu số 0312 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 03A13 Đơn đề nghị công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon
Mẫu số 03B14 Tài liệu phương pháp tạo tín chỉ các-bon
9 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 được sửa đổi,
bổ sung bởi Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
10 Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được thay thế bởi Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
11 Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được thay thế bởi Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
12 Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
bị bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
13 Mẫu số 03A Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
14 Mẫu số 03B Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 73 of 179 --
22
Mẫu số 03C15 Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín
các-bon
Mẫu số 03D16 Biên bản họp Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-
bon
Mẫu số 03Đ17 Phiếu đánh giá phương pháp tạo tín chỉ các-bon
Mẫu số 03E18 Quyết định công nhận phương pháp tạo tín chỉ các-bon
Mẫu số 0419 (Bị bãi bỏ)
Mẫu số 04A20 Đơn đề nghị đăng ký, điều chỉnh dự án
Mẫu số 04B21 Tài liệu thiết kế dự án
Mẫu số 04C22 Kế hoạch giám sát dự án
15 Mẫu số 03C Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
16 Mẫu số 03D Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
17 Mẫu số 03Đ Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
18 Mẫu số 03E Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
19 Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
bị bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
20 Mẫu số 04A Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
21 Mẫu số 04B Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
22 Mẫu số 04C Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 74 of 179 --
23
Mẫu số 04D23 Kế hoạch/Báo cáo thực hiện phát triển bền vững của dự án
Mẫu số 04Đ24 Phương thức liên lạc của dự án
Mẫu số 04E25 Báo cáo thẩm định tài liệu dự án
Mẫu số 04G26 Quyết định phê duyệt dự án
Mẫu số 0527 Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án
Mẫu số 0628 Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án
Mẫu số 07A29 Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon
Mẫu số 07B30 Báo cáo giám sát dự án
23 Mẫu số 04D Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
24 Mẫu số 04Đ Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
25 Mẫu số 04E Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
26 Mẫu số 04G Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
27 Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022
được thay thế bởi Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
28 Mẫu số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
29 Mẫu số 07A Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
30 Mẫu số 07B Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 75 of 179 --
24
Mẫu số 07C31 Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án
Mẫu số 0832 Đơn đề nghị chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ
chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris
Mẫu số 0933 Đơn đề nghị đăng ký chuyển đổi chương trình/dự án theo Cơ
chế phát triển sạch sang Cơ chế Điều 6.4 của Thỏa thuận Paris
Mẫu số 1034 Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế lượng tín chỉ các-
bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Mẫu số 1135 Báo cáo cung cấp thông tin dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon quốc tế
Mẫu số 1236 Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon quốc tế
Danh mục 0137 Danh mục biện pháp, hoạt động khuyến khích thực hiện giảm
phát thải khí nhà kính đối với các dự án theo cơ chế trao đổi, bù
trừ tín chỉ các-bon quốc tế
31 Mẫu số 07C Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
32 Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
33 Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
34 Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
35 Mẫu số 11 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
36 Mẫu số 12 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
37 Danh mục số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 28 Điều 1
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
-- 76 of 179 --
25
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia
____________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ
tầng ô-dôn;
Tên cơ quan/tổ chức: ..................................................................................
Đại diện cơ quan/tổ chức: ..................................... Chức vụ: .......................
Mã đăng ký doanh nghiệp: ..........................................................................
Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .......................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Điện thoại: .............................................Fax: ..............................................
Email: ..........................................................................................................
Website của cơ quan/tổ chức: ..................... ................................................
Đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon cho công ty/tổ chức do tôi là người đại diện
hợp pháp theo pháp luật với những thông tin sau:
1. Tên cơ quan/tổ chức:
Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
.........................................................................................................................
Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.........................................................................................................................
2. Thông tin về chương trình, dự án trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon:
- Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án:
.........................................................................................................................
-- 77 of 179 --
26
- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký:
.........................................................................................................................
- Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án:
.........................................................................................................................
- Thời gian đăng ký thực hiện dự án:
.........................................................................................................................
- Tổng lượng tín chỉ dự kiến được phân bổ từ chương trình, dự án:
.........................................................................................................................
- Lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có):
.........................................................................................................................
- Số seri tín chỉ bắt đầu, kết thúc (nếu có):
.........................................................................................................................
- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu có):
.........................................................................................................................
Hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon bao gồm:
(1) .............................................................................................................
(2) .............................................................................................................
(3) .............................................................................................................
(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định này)
Cơ quan/Tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về yêu cầu
đối với các thông tin đã cung cấp.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường xem xét cấp tài khoản tín chỉ
các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon.
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ
họ tên và đóng dấu)
Tài liệu gửi kèm theo (ngoài danh mục quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định này, nếu
có):…
-- 78 of 179 --
27
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận tín chỉ các-bon
_________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tên cơ quan/tổ chức: ..............................................................................
Đại diện cơ quan/tổ chức: ............................... Chức vụ: ........................
Mã đăng ký doanh nghiệp: ......................................................................
Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................
Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................
Điện thoại: .............................................Fax: ..........................................
Email: .......................................................................................................
1. Thông tin dự án
- Tên đầy đủ và mã đăng ký của chương trình/dự án:
- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký:
- Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án:
- Giai đoạn nhận tín chỉ các-bon của chương trình/dự án theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon: từ tháng ...... năm ...... đến ...... tháng ...... năm ......
2. Đề nghị xác nhận
Số lượng tín chỉ các-bon: .................................. tín chỉ có số seri tín chỉ từ
............................... đến số seri tín chỉ .............................. từ dự án trên được giao
dịch trên Sàn giao dịch các-bon/hoặc để giảm phát thải khí nhà kính tự nguyện
của …(1)….
Hồ sơ đề nghị xác nhận bao gồm:
1. ..............................................................................................................
2. ..............................................................................................................
3. ...............................................................................................................
(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy
định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này/hoặc theo quy định tại khoản 8 Điều 19
Nghị định này)
-- 79 of 179 --
28
Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các số liệu, tài
liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xác nhận lượng tín chỉ các-bon của
dự án trên được phép giao dịch trên Sàn giao dịch các-bon/hoặc để giảm phát thải
khí nhà kính tự nguyện.
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm .....
TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Đại diện hợp pháp ký tên,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân sử dụng tín chỉ các-bon để giảm phát thải khí nhà kính tự
nguyện.
-- 80 of 179 --
29
Mẫu số 03A
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ các-bon
____________
Kính gửi: ............................................
(ghi rõ tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị công nhận/điều chỉnh
phương pháp tạo tín chỉ áp dụng cho cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước)
Tên cá nhân/cơ quan/tổ chức: ....................................................................
Đại diện cơ quan/tổ chức (nếu có): ..............................................................
Chức vụ (nếu có): ........................................................................................
Mã đăng ký doanh nghiệp (trường hợp cơ quan/tổ chức đăng ký):
.............................................................................................................................
Thông tin căn cước công dân/hộ chiếu (trường hợp cá nhân đăng ký):
.............................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Điện thoại liên hệ: ..................................... Fax: ..........................................
Email: ..........................................................................................................
Đề nghị công nhận/điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ áp dụng cho cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước với những thông tin sau:
- Tên phương pháp đề nghị công nhận/điều chỉnh:
.............................................................................................................................
- Số phiên bản phương pháp đề nghị công nhận/điều chỉnh (nếu có):
.............................................................................................................................
- Phạm vi ngành áp dụng phương pháp:
.............................................................................................................................
- Ngày hoàn thành phương pháp:
.............................................................................................................................
- Lý do điều chỉnh (trong trường hợp đề nghị điều chỉnh):
-- 81 of 179 --
30
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị công nhận/điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ áp dụng cho cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước bao gồm:
(1) .............................................................................................................
(2) .............................................................................................................
(3) .............................................................................................................
(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy
định tại điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định này)
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật về sở
hữu trí tuệ của các số liệu, tài liệu, thông tin trong Hồ sơ đề nghị. Nếu có gì sai
phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và quốc tế.
Đề nghị Bộ ……………………xem xét công nhận/điều chỉnh phương pháp
tạo tín chỉ áp dụng cho Cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt
Nam (ghi rõ tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị công nhận/điều chỉnh
phương pháp tạo tín chỉ áp dụng cho cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước).
Tài liệu gửi kèm theo (ngoài danh mục quy định tại điểm a khoản 5 Điều 20
Nghị định này, nếu có).
(Địa danh), ngày... tháng... năm...
TM. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 82 of 179 --
31
Mẫu số 03B
MẪU TÀI LIỆU PHƯƠNG PHÁP TẠO TÍN CHỈ CÁC-BON
______________
I. Thông tin về phương pháp
1. Thông tin chung
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị công nhận,
điều chỉnh phương pháp
Phạm vi ngành áp dụng phương pháp
Tên phương pháp được đề nghị công nhận/điều
chỉnh và số phiên bản
Tài liệu tham khảo xây dựng/đề nghị điều chỉnh
phương pháp (số ký hiệu, tên và phiên bản làm
căn cứ yêu cầu điều chỉnh phương pháp)
Tóm tắt các sửa đổi (khoảng 300 từ) trong trường
hợp đề nghị điều chỉnh phương pháp
Danh mục các tài liệu gửi kèm: Dự thảo Tài liệu thiết kế dự
án theo Cơ chế ....... đính kèm:
Thông tin bổ sung
Ngày hoàn thành:
2. Lịch sử công nhận/điều chỉnh phương pháp
Phiên bản Ngày Nội dung sửa đổi
II. Mô tả phương pháp
1. Giải thích thuật ngữ
Thuật ngữ Định nghĩa
2. Tóm tắt nội dung phương pháp
Nội dung Mô tả tóm tắt
Các biện pháp giảm phát thải khí
nhà kính
Liệt kê đầy đủ và tóm tắt nội dung các biện
pháp giảm phát thải khí nhà kính
Xác định lượng phát thải tham
chiếu
Tóm tắt phương pháp xác định lượng phát
thải tham chiếu
Tính toán lượng phát thải của dự
án
Tóm tắt phương pháp để tính toán lượng phát
thải của dự án
Các thông số giám sát Liệt kê đầy đủ các thông số và tóm tắt
phương pháp giám sát chính
3. Tiêu chí về tính phù hợp
-- 83 of 179 --
32
Phương pháp này được áp dụng đối với các dự án đáp ứng được tất cả các
tiêu chí sau:
STT Mô tả tiêu chí38
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
4. Các nguồn phát thải và các dạng khí nhà kính phát sinh
Lượng phát thải tham chiếu
Các nguồn phát thải Loại khí nhà kính
Lượng phát thải của dự án
Các nguồn phát thải Loại khí nhà kính
5. Xây dựng đường phát thải tham chiếu
1. Phương pháp xác định lượng phát thải tham chiếu
2. Tính toán lượng phát thải tham chiếu
6. Tính toán lượng phát thải của dự án
7. Tính toán lượng giảm phát thải khí nhà kính từ dự án
III. Tham số mặc định39
Tên tham số Mô tả dữ liệu về tham số mặc định Nguồn trích dẫn
38 Tiêu chí về tính phù hợp là yêu cầu đặt ra đối với dự án để có thể áp dụng được phương pháp. Các tiêu
chí phải đảm bảo nguyên tắc có thể kiểm tra khách quan, dễ dàng kiểm tra trong quá trình thẩm định, tránh phải
giám sát khi áp dụng, bao gồm:
▪ Các đặc điểm để xác định biện pháp (như: công nghệ, sản phẩm, dịch vụ, lĩnh vực) được áp dụng cho
phương pháp đề xuất.
▪ Các điều kiện cần thiết để tính toán chính xác lượng giảm phát thải khí nhà kính bằng thuật toán sử dụng
trong phương pháp đề xuất (như: tình hình trước khi triển khai biện pháp trong trường hợp tính toán đường phát
thải cơ sở dựa trên lịch sử hoạt động của cơ sở).
39Tham số mặc định là các giá trị mặc định được áp dụng để tính toán trong phương pháp đề xuất (như: tỷ
lệ cải thiện hiệu quả tiêu thụ năng lượng (EERj), hệ số phát thải CO2 của điện năng trong một khoảng thời gian
(EFe,p), nhiệt trị ròng của nhiên liệu hóa thạch (dầu, dieselm dầu hỏa, khí tự nhiên) (NCVi,p), Hệ số phát thải CO2
của nhiên liệu hóa thạch i (dầu diesel, dầu hỏa, khí đốt tự nhiên...) trong một khoảng thời gian (EFCO2,f,i,p) ...
-- 84 of 179 --
33
Mẫu số 03C
(1)
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …… (Địa danh), ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Hội đồng đánh giá phương pháp tạo tín chỉ
áp dụng cho cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (2)
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN … (3) ...
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ (4);
Căn cứ
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ
tầng ô-dôn;
Xét Văn bản số … ngày … tháng … năm … của (5) về việc đề nghị đánh giá
phương pháp tạo tín chỉ áp dụng cho cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước (2);
Theo đề nghị của (6).
QUYẾT ĐỊNH: