1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc hính phủ; Uỷ ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện
Thông tư này.
2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông
tư này.
. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này ở địa
phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, n u có khó khăn, vướng mắc thì cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét,
giải quy t. .
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: VBHN-BTNMT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2022
Nơi nhận:
- Văn phòng hính phủ (để đăng công báo);
- Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để báo cáo);
- ác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc hính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- ác Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- ục Kiểm tra văn bản Q L, Bộ Tư pháp;
- Các Thứ trưởng;
- ổng TT T hính phủ (để đăng tải);
- ác đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- ổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, , T QL .
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
43
44
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Bản đồ địa chính)
Gồm các Phụ lục sau:
1. hụ lục số 01: Ký hiệu bản đồ địa chính
2. hụ lục số 02: Kinh tuy n trục theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
. hụ lục số 0 : Sơ đồ chia mảnh và đánh số hiệu mảnh bản đồ địa chính
4. hụ lục số 04: Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để chôn mốc, xây tường
vây bảo vệ mốc địa chính
5. hụ lục số 05: Thông báo về việc chôn mốc, xây tường vây bảo vệ mốc
địa chính
6. hụ lục số 06: Quy cách mốc, tường vây điểm địa chính
7. hụ lục số 07: Ghi chú điểm tọa độ địa chính
8. hụ lục số 08: Biên bản bàn giao mốc địa chính
9. hụ lục số 09: Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính
10. hụ lục số 10: Mẫu Sổ nhật ký trạm đo
11. hụ lục số 11: Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất
12. hụ lục số 12: hi u xác nhận k t quả đo đạc hiện trạng thửa đất
13. Phụ lục số 1 : Mẫu trích lục bản đồ địa chính
14. hụ lục số 14: Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính
15. hụ lục số 15: Mẫu Sổ mục kê đất đai
16. hụ lục số 16: Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản
lý đất theo hiện trạng đo đạc lập bản đồ địa chính
17. hụ lục số 17: Biên bản bàn giao sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
18. hụ lục số 18: Bảng phân lớp, phân loại đối tượng bản đồ địa chính
45
Phụ lục số 01
KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I. GIẢI THÍCH KÝ HIỆU
1. Mỗi ký hiệu được đánh số thứ tự gọi là mã số ký hiệu. Số thứ tự của
phần giải thích ký hiệu trùng với mã số của ký hiệu đó.
2. Kích thước, lực nét vẽ bên cạnh ký hiệu tính bằng mi li mét. Ký hiệu
không có ghi chú lực nét thì dùng lực nét 0,15 mm để vẽ. Ký hiệu không chỉ dẫn
kích thước thì vẽ theo hình dạng ký hiệu mẫu.
. Ký hiệu thể hiện ranh giới thửa đất, nhà, công trình xây dựng và đối tượng
chi m đất không tạo thành thửa đất, đường bình độ và các đối tượng ghi chú theo
quy định như sau:
.1. Ranh giới thửa đất, ranh giới nhà, công trình xây dựng vẽ liên tục, khép
kín; ranh giới đối tượng chi m đất không tạo thành thửa đất vẽ liên tục.
.2. Thể hiện màu đối tượng bản đồ trên bản đồ dạng số như sau:
a) Thể hiện bằng màu đen, mã màu = 0, có chỉ số màu đồng thời Red = 255,
Green = 255, Blue = 255 đối với ranh giới thửa đất theo hiện trạng sử dụng, ranh
giới nhà và công trình xây dựng, ranh giới đối tượng chi m đất không tạo thành
thửa đất là đường giao thông bộ, đê điều và địa vật; địa giới hành chính; khung bản
đồ; điểm khống ch và ghi chú;
b) Thể hiện bằng màu xanh, mã màu = 5, có chỉ số màu đồng thời Red =
0, Green = 255, Blue = 0 đối với ranh giới đối tượng chi m đất không tạo thành
thửa đất là sông, suối, kênh, rạch và đối tượng thủy hệ khác và tên đối tượng;
c) Thể hiện bằng màu nâu, mã màu = 8, có chỉ số màu đồng thời Red = 255,
Green = 117, Blue = 0 đối với đối tượng đường bình độ và ghi chú độ cao;
d)11 Thể hiện bằng màu đỏ mã màu = 3, có chỉ số màu đồng thời Red =
255, Green = 0, Blue = 0 đối với ranh giới thửa đất theo quy hoạch và ranh giới
chỉnh lý.”.
. . Ký hiệu giao điểm lưới ki lô mét bằng ký hiêu dấu (+). Khi giao điểm
lưới ki lô mét đè lên y u tố nội dung quan trọng khác dẫn tới khó đọc hoặc nhầm
lẫn nội dung thì được phép không thể hiện.
4. Thể hiện ký hiệu nhà
4.1. Ranh giới nhà vẽ bằng các nét gạch đứt, ghi chú loại nhà, số tầng. Khi
tường nhà nằm trùng với ranh giới thửa đất thì vẽ nét liền của ranh giới thửa đất.
ối với vị trí tường ti p giáp mặt đất thì đường nét đứt thể hiện bằng các đoạn
thẳng ngắn; đối với hình chi u thẳng đứng của các k t cấu vượt ra ngoài phạm
vi tường nhà ti p giáp mặt đất, hình chi u của các k t cấu nhà nằm trên cột thì
đường nét đứt được thể hiện bằng các điểm chấm.
11 iểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 iều 20 của Thông tư số 02 2015 TT-BTNMT ngày 27
tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti t một số điều của Nghị định số
4 2014 N - và Nghị định số 44 2014 N - ngày 15 tháng 5 năm 2014 của hính phủ, có hiệu lực kể từ ngày 1
tháng năm 2015.
46
4.2. ác ký hiệu phân loại nhà theo vật liệu xây dựng được quy định như sau:
b - là nhà có k t cầu chịu lực bằng bê tông;
s - là nhà có k t cầu chịu lực bằng sắt thép;
k - là nhà bằng kính (trong sản xuất nông nghiệp);
g - là nhà có k t cầu chịu lực bằng gạch, đá;
go - là nhà có k t cầu chịu lực bằng gỗ.
Số tầng của nhà thể hiện bằng các chữ số ghi kèm theo loại nhà đối với
nhà từ 2 tầng trở lên (nhà 1 tầng không cần ghi chú số 1).
Vật liệu để phân biệt loại nhà bê tông, gạch đá, tre gỗ là vật liệu dùng để
làm tường, không phân biệt bằng vật liệu dùng để lợp mái.
Khi nhà nằm trên cột chìa ra ngoài mặt nước hoặc có một phần nổi trên
mặt nước thì phần chìa ra ngoài hoặc nổi trên mặt nước vẽ phân biệt bằng nét
đứt, đường bờ và đường mép nước vẽ liên tục cắt qua nhà theo đúng thực t .
5. Thể hiện ranh giới thửa đất
Ranh giới thửa đất theo hiện trạng được vẽ bằng nét liền liên tục, ranh giới
thửa đất theo giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (thể hiện được) khác với hiện
trạng thể hiện bằng nét đứt.
Trong trường hợp ranh giới thửa trùng với các đối tượng dạng đường của
thủy hệ, đường giao thông, các đối tượng hình tuy n khác thì không vẽ ranh giới
thửa đất mà coi các đối tượng đó là ranh giới thửa đất và phải giải thích ký hiệu
sông, suối, đường giao thông.
6. Thể hiện đường giao thông và các đối tượng liên quan
6.1. ường sắt: hành lang đường sắt vẽ theo tỷ lệ như quy định vẽ thửa đất. Vẽ
ký hiệu quy ước của đường sắt bằng nét đứt đặt vào trục tâm của vị trí đường ray.
6.2. ường bộ, đê: giới hạn sử dụng của đường vẽ theo tỷ lệ như quy định
vẽ thửa đất. hần lòng đường (mặt đường, vỉa hè hoặc phần có trải mặt) khi vẽ
được theo tỷ lệ thì vẽ bằng ký hiệu nét đứt. Khi độ rộng giới hạn sử dụng của
đường nhỏ hơn 1,5 mm trên bản đồ thì được phép không vẽ phần lòng đường.
ường có độ rộng tại thực địa từ 0,5 m trở lên trên bản đồ phải vẽ bằng 2
nét (vẽ theo tỷ lệ). N u đường nằm trong thửa đất lớn và thuộc phạm vi khuôn
viên của thửa đất đó (ví dụ: đường nội bộ trong khuôn viên khu triển lãm, khu
công viên...) vẽ bằng nét đứt và chỉ vẽ phần mặt đường. ường ô tô và đường
phố trong mọi trường hợp đều phải ghi chú; đường ô tô phải ghi tên đường, chất
liệu rải mặt; đường phố phải ghi tên phố. N u đường không có trải mặt, đường
phố không có tên thì phải ghi chú chữ “đường” vào phạm vi đối tượng để dễ
phân biệt nội dung theo nguyên tắc: khi lòng đường đủ rộng thì ghi chú vào bên
trong, khi không đủ rộng thì bố trí ghi chú ra ngoài, bên cạnh ký hiệu sao cho dễ
đọc và không nhầm lẫn. Khi ghi chú, tùy theo độ rộng, chiều dài của đường mà
dùng cỡ chữ và phân bố chữ cho thích hợp theo phạm vi của đối tượng, đường
kéo dài trên bản đồ phải dùng ghi chú lặp lại cách nhau từ 20 - 25 cm để dễ phân
biệt và không nhầm lẫn.
47
6. . ầu: thể hiện bằng ký hiệu nửa theo tỷ lệ hoặc không tùy theo tỷ lệ bản
đồ và phải ghi chú tên riêng (không phân biệt vật liệu xây dựng hay cấu trúc).
6.4. B n cảng, cầu tầu, b n phà, b n đò: đối tượng nằm hoàn toàn trong
thửa mà không ảnh hưởng tới nội dung khác của thửa đất, khi đó vẽ đầy đủ cả
hình dạng mặt bằng và thể hiện ký hiệu quy ước.
6.5. ê: được thể hiện bằng ký hiệu 2 nét vẽ theo tỷ lệ hoặc nửa theo tỷ lệ
kèm theo ghi chú “đê” để phân biệt với các loại đường giao thông khác. Khi đê
là đường ô tô phải ghi chú như đường ô tô.
7. Thể hiện thủy hệ và đối tượng có liên quan
7.1. ường mép nước, đường bờ và dòng chảy ổn định, kênh, mương… có độ
rộng lớn hơn 0,5 m trên thực địa thì thể hiện bằng 2 nét theo tỷ lệ, có độ rộng nhỏ
hơn 0,5 m trên thực địa được thể hiện bằng 1 nét trùng với vị trí trục chính của y u
tố. Khi thể hiện đối tượng thủy hệ không được ngắt tại vị trí cầu, cống trên bản đồ.
ối tượng thủy hệ có dòng chảy đều phải vẽ mũi tên chỉ hướng nước
chảy, đối tượng thủy hệ kéo dài trên bản đồ phải vẽ nhắc lại khoảng 15 cm một
lần để dễ xác định và không nhầm lẫn.
7.2. ống, đập trên sông, hồ, kênh, mương…: thể hiện cống, đập quan
trọng có ý nghĩa định hướng trên bản đồ và ghi chú tên riêng n u khoảng hở trên
bản đồ cho phép (không phân biệt loại vật liệu xây dựng).
8. Thể hiện dáng đất và đối tượng có liên quan
8.1. iểm độ cao, đường bình độ: các trường hợp dáng đất được đo vẽ
hoặc chuyển vẽ chính xác thì dùng các ký hiệu đường bình độ chính xác để thể
hiện. Trường hợp đo vẽ không chính xác hay chuyển vẽ dáng đất từ bản đồ địa
hình hoặc các tài liệu khác lên bản đồ địa chính mà độ chính xác không cao thì
dùng đường bình độ vẽ nháp để thể hiện.
8.2. Sườn đất dốc: ký hiệu này dùng chung để thể hiện các sườn đất dốc có
độ dài từ 1cm trên bản đồ trở lên mà không thể hiện được bằng đường bình độ,
không phân biệt sườn dốc tự nhiên hay nhân tạo.
8. . Bãi cát, đầm lầy: thể hiện các bãi cát tự nhiên và các bãi lầy, đầm lầy
không phân biệt lầy ngọt hay lầy mặn khi chúng có diện tích từ 16 mi li mét
vuông trở lên trên bản đồ.
9. Khung bản đồ địa chính
9.1. hần bảng chắp mảnh ngoài khung bản đồ địa chính thể hiện 9 mảnh
theo nguyên tắc thể hiện mảnh chính là mảnh chứa đựng nội dung bản đồ ở giữa
và 8 mảnh xung quanh. ách vẽ và đánh số mảnh theo mẫu khung quy định cho
bản đồ địa chính.
9.2. Khi chỉnh lý bi n động cho bản đồ địa chính cần lập “Bảng các thửa
đất chỉnh lý". Bảng này có thể bố trí vào các vị trí trống thích hợp bên ngoài
hoặc bên trong khung bản đồ địa chính.
ột TT: ánh theo thứ tự từ 1 đ n h t các thửa đất mới xuất hiện và thửa
đất bị bỏ đi trên mảnh bản đồ địa chính do bi n động.
48
ột Số thứ tự thửa đất thêm: Ghi theo số thứ tự thửa đất mới xuất hiện
trên mảnh bản đồ địa chính do bi n động theo thứ tự từ nhỏ đ n lớn.
Số thứ tự thửa đất lân cận: Ghi theo số thứ tự thửa đất kề cạnh các thửa đất
bi n động thêm để dễ tìm vị trí thửa đất bi n động trên bản đồ.
Số thứ tự thửa đất bỏ: Ghi số thứ tự thửa đất bị bỏ đi trên mảnh bản đồ địa
chính để theo dõi.
II. GHI CHÚ TẮT TRÊN BẢN ĐỒ
ác ghi chú tắt trên bản đồ chỉ dùng trong trường hợp trên tờ bản đồ
không cho phép ghi đầy đủ hoặc n u ghi đầy đủ thì chữ ghi chú ảnh hưởng đ n
nội dung và khả năng đọc của bản đồ. Những ghi chú không có quy định vi t tắt
nêu trong bảng dưới đây thì không được vi t tắt.
Nội dung
ghi chú
Viết
tắt
Nội dung
ghi chú Viết tắt Nội dung
ghi chú Viết tắt
Sông * Sg. Núi * N. Bệnh viện * Bv.
Suối * S. Khu tập thể KTT Trường học * Trg.
Kênh * K. Khách sạn Ks. Nông trường * Nt.
Ngòi * Ng. Khu vực cấm ấm Lâm trường * Lt.
Rạch * R. Trại, Nhà điều
dưỡng
.
dưỡng ông trường * Ct.
Lạch * L. Nhà văn hóa NVH Công ty * Cty.
ửa sông * C. Thị xã * TX. Trại chăn nuôi hăn nuôi
Vịnh * V. Thị trấn * TT. Nhà thờ N.thờ
Vụng, vũng * Vg. Huyện * H. Công viên C.viên
ảo * . Bản, Buôn * B. Bưu điện B
Quần đảo * Qđ. Thôn * Th. âu lạc bộ CLB
Bán đảo * Bđ. Làng * Lg. Doanh trại quân đội Q.đội
Mũi đất * M. Mường * Mg. Hợp tác xã HTX
Hang * Hg. Xóm * X.
ộng * g. Uỷ ban nhân dân UB
ác từ vi t tắt có đánh dấu (*) chỉ dùng trong trường hợp chữ vi t tắt là
danh từ chung của đối tượng có tên riêng đi kèm. Trường hợp không có tên
riêng phải vi t đầy đủ cả chữ, không vi t tắt.
49
III. KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1.12 Mẫu khung và trình bày khung bản đồ địa chính
12 Cụm từ “XÃ TRUNG HÂU” được sửa đổi bởi cụm từ “BẢN Ồ ỊA HÍNH XÃ TRUNG HÂU”
theo quy định tại khoản iều 8 của Thông tư số 2017 TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti t Nghị định số 01 2017 N - ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
hính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi ti t thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2017.
50
2.13 Mẫu khung và trình bày khung bản đồ địa chính biên tập in lại
13 ụm từ “XÃ TRUNG HÂU” được sửa đổi bởi cụm từ “BẢN Ồ ỊA HÍNH XÃ TRUNG HÂU” theo
quy định tại khoản iều 8 của Thông tư số 2017 TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi ti t Nghị định số 01 2017 N - ngày 06 tháng 01 năm 2017 của hính phủ sửa
đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi ti t thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
hướng dẫn thi hành Luật đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2017.
51
3. Mẫu khung và trình bày khung mảnh trích đo địa chính
52
4. Mẫu khung và trình bày khung mảnh trích đo địa chính phục vụ
đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận đơn lẻ, thường xuyên hàng năm
53
5. Điểm khống chế đo đạc
54
6. Đối tượng thửa đất, nhà và công trình xây dựng
55
56
7. Đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội
57
8. Đường giao thông và các đối tượng liên quan
58
9. Thủy hệ và các đối tượng liên quan
59
10. Dáng đất và chất đất
60
11. Địa giới hành chính
61
12. Ghi chú thuyết minh
62
63
13. Ký hiệu loại đất thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính
STT Loại đất Mã
I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1 ất chuyên trồng lúa nước LUC
2 ất trồng lúa nước còn lại LUK
3 ất lúa nương LUN
4 ất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 ất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 ất trồng cây lâu năm CLN
7 ất rừng sản xuất RSX
8 ất rừng phòng hộ RPH
9 ất rừng đặc dụng RDD
10 ất nuôi trồng thủy sản NTS
11 ất làm muối LMU
12 ất nông nghiệp khác NKH
II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1 ất ở tại nông thôn ONT
2 ất ở tại đô thị ODT
3 ất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 ất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 ất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 ất xây dựng cơ sở y t DYT
7 ất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 ất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 ất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 ất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 ất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 ất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 ất quốc phòng CQP
14 ất an ninh CAN
15 ất khu công nghiệp SKK
16 ất khu ch xuất SKT
17 ất cụm công nghiệp SKN
18 ất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 ất thương mại, dịch vụ TMD
20 ất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 ất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 ất giao thông DGT
64
STT Loại đất Mã
23 ất thuỷ lợi DTL
24 ất công trình năng lượng DNL
25 ất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 ất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 ất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
27 ất chợ DCH
29 ất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
30 ất danh lam thắng cảnh DDL
31 ất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 ất công trình công cộng khác DCK
33 ất cơ sở tôn giáo TON
34 ất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 ất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 ất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 ất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 ất phi nông nghiệp khác PNK
III NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1 ất bằng chưa sử dụng BCS
2 ất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS
65
Phụ lục số 02
KINH TUYẾN TRỤC
THEO TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
STT Tỉnh, Thành phố Kinh độ STT Tỉnh, Thành phố Kinh độ
1 Lai Châu 103000' 33 Tiền Giang 105045'
2 iện Biên 103000' 34 B n Tre 105045'
3 Sơn La 104000' 35 T . Hải hòng 105045'
4 Kiên Giang 104030' 36 T . Hồ hí Minh 105045'
5 Cà Mau 104030' 37 Bình Dương 105045'
6 Lào Cai 104045' 38 Tuyên Quang 106000'
7 Yên Bái 104045' 39 Hoà Bình 106000'
8 Nghệ An 104045' 40 Quảng Bình 106000'
9 hú Thọ 104045' 41 Quảng Trị 106015'
10 An Giang 104045' 42 Bình hước 106015'
11 Thanh Hoá 105000' 43 Bắc ạn 106030'
12 Vĩnh húc 105000' 44 Thái Nguyên 106030'
13 ồng Tháp 105000' 45 Bắc Giang 107000'
14 T . ần Thơ 105000' 46 Thừa Thiên - Hu 107000'
15 Bạc Liêu 105000' 47 Lạng Sơn 107015'
16 Hậu Giang 105000' 48 Kon Tum 107030'
17 T . Hà Nội 105000' 49 Quảng Ninh 107045'
18 Ninh Bình 105000' 50 ồng Nai 107045'
19 Hà Nam 105000' 51 Bà Rịa - Vũng Tàu 107045'
20 Hà Giang 105030' 52 Quảng Nam 107045'
21 Hải Dương 105030' 53 Lâm ồng 107045'
22 Hà Tĩnh 105030' 54 T . à Nẵng 107045'
23 Bắc Ninh 105030' 55 Quảng Ngãi 108000'
24 Hưng Yên 105030' 56 Ninh Thuận 108015'
25 Thái Bình 105030' 57 Khánh Hoà 108015'
26 Nam ịnh 105030' 58 Bình ịnh 108015'
27 Tây Ninh 105030' 59 ắk Lắk 108030'
28 Vĩnh Long 105030' 60 ắc Nông 108030'
29 Sóc Trăng 105030' 61 Phú Yên 108030'
30 Trà Vinh 105030' 62 Gia Lai 108030'
31 ao Bằng 105045' 63 Bình Thuận 108030'
32 Long An 105045'
66
Phụ lục số 03
SƠ ĐỒ CHIA MẢNH VÀ ĐÁNH SỐ HIỆU MẢNH
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000, tỷ lệ 1:5000 có số hiệu tương
ứng là 10 - 728 494, 725 497
Ghi chú:
- Trục tọa độ X tính từ Xích đạo (0 Km)
- Trục tọa độ Y có giá trị 500 km trùng với kinh tuy n trục của tỉnh
- Ranh giới hành chính của tỉnh
67
2. Mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 có số hiệu là 725 500 - 6
. Mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 có số hiệu là 725 500 - 6 - d
4. Mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 có số hiệu là 725 500 - 6 - (11)
5. Mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 có số hiệu là 725 500 - 6 - 25
68
Phụ lục số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THOẢ THUẬN SỬ DỤNG ĐẤT
ĐỂ CHÔN MỐC, XÂY TƯỜNG BẢO VỆ MỐC ĐỊA CHÍNH
Do nhu cầu của công tác đo đạc địa chính, các bên dưới đây thỏa thuận việc sử
dụng đất để chôn mốc, cắm mốc, xây tường bảo vệ mốc địa chính như sau:
Đơn vị đo đạc: (tên đơn vị đo đạc, địa chỉ trụ sở chính)
Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình: (tên cơ quan hoặc người sử dụng
đất, chủ sở hữu công trình; địa chỉ trụ sở chính hoặc nơi cư trú)
1. Bên (tên chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) đồng ý cho (tên đơn vị đo
đạc) sử dụng…………..m2 đất hoặc………… m2 trên (tên vật gắn mốc) ở (địa chỉ thửa
đất) để chôn (hoặc gắn mốc), xây tường bảo vệ mốc địa chính.
2. (tên Đơn vị đo đạc) trả cho (tên Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) một
khoản tiền đền bù hoa màu hoặc các thiệt hại khác (n u có) là… đồng (bằng chữ… đồng).
. Khi đơn vị đo đạc (hoặc cá nhân, tổ chức được phép đo đạc) có nhu cầu sử
dụng mốc địa chính thì phải báo cho (Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) bi t.
(Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho
đơn vị sử dụng mốc địa chính thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình đo đạc n u làm
thiệt hại hoa màu, lợi ích khác của (Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) thì cơ
quan sử dụng mốc địa chính phải đền bù cho (Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình)
theo thỏa thuận.
4. Khi (Chủ sử dụng đất/chủ sở hữu công trình) có nhu cầu sử dụng đất, công
trình mà ảnh hưởng đ n khả năng sử dụng hoặc phải hủy bỏ mốc địa chính thì phải báo
cho Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Ủy ban nhân dân cấp xã (tên phường, thị
trấn) trước 0 ngày.
5. ác thoả thuận khác (n u có).
6. Sơ đồ thửa đất và vị trí chôn, gắn mốc
10 cm
10 cm
(Ghi chú: giải thích vị trí mốc trên thửa đất)
Biên bản này được lập thành 0 bản có giá trị pháp lý như nhau, đơn vị đo đạc
giữ 02 bản (01 bản giao nộp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn…, 01 bản giao nộp
Sở Tài nguyên và Môi trường), hủ sử dụng đất ( hủ sở hữu công trình) giữ 01 bản.
Biên bản làm tại……………………..…..., ngày…… tháng…… năm…….
Chủ sử dụng đất/
Chủ sở hữu công trình
Thủ trưởng đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
69
Phụ lục số 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - hạnh phúc
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC CHÔN MỐC, XÂY TƯỜNG VÂY BẢO VỆ MỐC ĐỊA CHÍNH
Kính gửi: UBND xã (phường, thị trấn) . . . . . . . . . . . . . ..
(Tên đơn vị đo đạc)……… thông báo cho UBND xã (phường, thị trấn)
………..… bi t, ngày……tháng……năm……. (tên đơn vị đo đạc)………… đã
chôn (gắn)…….. (số lượng mốc) mốc địa chính và tường vây số hiệu…..…. tại
……….. phục vụ cho công tác đo đạc bản đồ địa chính.
Số mốc địa chính và tường vây trên sẽ được bàn giao cho UBND xã
(phường, thị trấn) và công chức địa chính xã (phường, thị trấn) khi công trình
hoàn thành./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu hồ sơ nghiệm thu.
ĐƠN VỊ ĐO ĐẠC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
70
Phụ lục số 06
71
72
73
74
Phụ lục số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH HỐ) …
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH (THÀNH PHỐ) …
GHI CHÚ ĐIỂM ĐỊA CHÍNH
SỐ HIỆU: …………….
NĂM ……
75
GHI CHÚ ĐIỂM ĐỊA CHÍNH
Số hiệu điểm:……………………….……………………….………………….
Mảnh bản đồ thể hiện điểm địa chính: .................................................................
Tọa độ khái lược…………………….………………….………………………
hương pháp đo…………………………………….. .........................................
Loại mốc…………………………….………………………….………………
Nơi chôn, gắn mốc:……………..… ....................................................................
ịa chỉ:…………………………………………………………….…………..
Người chọn: ……………………… ơn vị chọn:…………………….………
ường đi tới điểm gần nhất: ………... Khoảng cách tới điểm …..….…. Km
……(Địa danh), ngày …… tháng …… năm……
Người làm ghi chú Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ và họ tên) (Ký, ghi rõ họ và tên)
Sơ đồ vị trí điểm và vật chuẩn:
- iểm thông hướng: (Tên, số hiệu, cấp hạng
điểm liên quan mà từ mặt đất điểm trạm đo nhìn
thông suốt tới điểm liên quan)
- iểm……:
HƯỚNG DẪN LẬP GHI CHÚ ĐIỂM TOẠ ĐỘ
1. Số hiệu điểm: Ghi số hiệu điểm địa chính theo quy định trong thi t k kỹ thuật -
dự toán công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Mảnh bản đồ thể hiện điểm địa chính: Ghi phiên hiệu, tên gọi, tỷ lệ mảnh bản đồ
thi t k lưới.
. Tọa độ khái lược: Ghi khái lược kinh độ, vĩ độ và độ cao (lấy trên bản đồ thi t k
lưới); kinh, vĩ độ đ n 0,1 phút; độ cao lấy đ n mét.
4. hương pháp đo: Theo quy định trong thi t k kỹ thuật - dự toán công trình đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt (ví dụ: ông nghệ GNSS, đường chuyền…) và thực t thi công.
5. Loại mốc: Ghi điểm này tận dụng mốc cũ… (tên mốc cũ), làm mới..., mốc gắn trên
công trình (ghi mốc chôn, mốc gắn trên núi đá, nền đá, mốc gắn trên vật ki n trúc…).
6. Nơi chôn, gắn mốc: Ghi hình thức sử dụng đất, chất đất (hình thức sử dụng đất
chung hay riêng, chất đất theo thực t ). N u gắn trên vật ki n trúc, trên đá thì ghi rõ gắn
trên (tháp nước, nhà mái bằng, nền đá…).
7. ịa chỉ: Ghi họ và tên người sử dụng đất, tên riêng khu vực, công trình chôn,
gắn mốc, tên đường phố; địa chỉ hiện tại nơi chôn mốc (thôn, bản, làng, xã…).
8. ường đi tới điểm gần nhất: Ghi rõ đi từ địa điểm cụ thể nào, đi bằng phương
tiện gì. N u đi bộ qua rừng, núi thì phải ghi khoảng thời gian đi.
9. Sơ đồ vị trí điểm và vật chuẩn: kích thước ô thể hiện 10 x 10 cm. họn tỷ lệ thích
hợp để vẽ được vật chuẩn nằm trong khung sơ đồ. hỉ vẽ các y u tố chính có liên quan
đ n tìm điểm. Vật chuẩn được chọn phải là địa vật cố định, ổn định lâu dài ở thực địa.
B
Tỷ lệ:…….
76
Phụ lục số 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC ĐỊA CHÍNH
Tại xã (phường, thị trấn) … huyện (quận, thị xã, thành phố) … tỉnh (thành phố) …
Ngày … tháng … năm … tại xã (phường, thị trấn), chúng tôi gồm:
Ông (Bà): ………. hức vụ: ………. đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh………
Ông (Bà): ………. hức vụ: ………. đại diện (tên đơn vị đo đạc), đơn vị thực
hiện nhiệm vụ chôn (gắn) mốc địa chính tại xã (phường, thị trấn)…
Ông (bà): ………. hức vụ: ………. đại diện UBND xã (phường, thị trấn) …
huyện (quận, thị xã, thành phố) … tỉnh (thành phố) … là địa phương có vị trí chôn
(gắn) mốc.
Xác nhận việc giao, nhận và sử dụng mốc địa chính và các tài liệu liên quan như sau:
1. ơn vị đo đạc đã giao vị trí chôn (gắn) mốc địa chính và tường bảo vệ mốc,
gồm … mốc có số hiệu ….. và các tài liệu kèm theo gồm:
+ Bản sao Ghi chú điểm địa chính;
+ Bản sao Biên bản thoả thuận sử dụng đất để chôn mốc, làm tường bảo vệ mốc
địa chính …
cho ông (bà)……….. đại diện UBND xã (phường, thị trấn)……….
2. UBND xã (phường, thị trấn) ………. đã cử ông (bà)………. công chức địa
chính của xã (phường, thị trấn) đ n nơi chôn mốc để nhận vị trí và hiện trạng của các
mốc địa chính tại thực địa.
. UBND xã (phường, thị trấn)………. đã ti p nhận đầy đủ số lượng mốc địa
chính đã chôn (gắn) trên địa bàn xã (phường, thị trấn) …, các tài liệu kèm theo.
4. Mốc địa chính là tài sản Quốc gia, mọi tổ chức, công dân đều có quyền sử
dụng mốc vào mục đích đo đạc và có trách nhiệm bảo vệ theo quy định của pháp luật.
Khi tổ chức, công dân muốn được sử dụng mốc vào mục đích đo đạc phải được phép
của cơ quan tài nguyên và môi trường và phải báo trước cho UBND ………. bi t.
Biên bản này được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, 01 bản giao nộp cho
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn), 01 bản giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường. .
(Địa danh)… ngày… tháng… năm…
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
Đại diện Sở Tài
nguyên và Môi trường
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Công chức địa chính xã
(phường, thị trấn)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện UBND xã
(phường, thị trấn)
(Ký, ghi rõ họ và tên
đóng dấu)
77
Phụ lục số 09
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC NHẬN THỂ HIỆN ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Tuyến địa giới hành chính giữa:
Xã (phường, thị trấn)…….. Huyện (quận, thị xã, thành phố)…………….
Tỉnh (thành phố) ………….. và
Xã (phường, thị trấn)…….. Huyện (quận, thị xã, thành phố)…………….
Tỉnh (thành phố) ………….. húng tôi gồm:
1. Ông (bà)……. chức vụ……….. đại diện UBND xã (phường, thị trấn) ...
2. Ông (bà)……. chức vụ……….. đại diện UBND xã (phường, thị trấn) ...
. Ông (bà)……. chức vụ……….. đại diện UBND xã (phường, thị trấn) ... .
Với sự chứng ki n của các:
1. Ông (bà)…………….. chức vụ…………. đại diện……………………..
2. ...................................................................................................................
Sau khi đã cùng nhau xem xét trên bản đồ địa chính và đi kiểm tra, đối
soát ở thực địa, dọc theo tuy n địa giới hành chính, chúng tôi thống nhất xác
nhận tuy n địa giới hành chính giữa xã (phường, thị trấn)…….. và xã (phường,
thị trấn)…….. đã được (tên đơn vị đo đạc) đo vẽ và biểu thị trên các mảnh bản
đồ địa chính……….. là đúng với thực địa và phù hợp với hồ sơ địa giới hành
chính đang quản lý ở địa phương (hoặc ý ki n khác n u có).
Biên bản này được lập thành … bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
UBND xã (phường, thị trấn) giữ 01 bản, … bản giao nộp hòng Tài nguyên và
Môi trường huyện (quận, thị xã, thành phố), … bản giao nộp Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh (thành phố).
Biên bản này làm tại…………….. ngày……… tháng………. năm……….
Chủ tịch UBND xã
(phường, thị trấn)…
Chủ tịch UBND xã
(phường, thị trấn)…
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
78
Phụ lục số 10
MẪU SỔ NHẬT KÝ TRẠM ĐO
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Mẫu trang bìa ngoài)
SỔ NHẬT KÝ TRẠM ĐO
Khu đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cơ quan chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …..
Đơn vị thi công: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
(Ghi chú: Mẫu sổ này được sử dụng chung cho các cấp hạng đo:
Lưới địa chính, lưới khống chế đo vẽ, đo vẽ chi tiết.
Trang sổ này có kích thước khổ giấy A5)
Năm . . . . .
(Mẫu trang bìa trong)
HƯỚNG DẪN GHI SỔ
1. Sổ nhật ký trạm đo được sử dụng khi đo đạc lưới địa chính hoặc đo đạc lưới
khống ch đo vẽ hoặc đo vẽ chi ti t bản đồ địa chính bằng các thi t bị đo có chức năng
ghi trị đo dưới dạng file dạng số nhưng không ghi đầy đủ được các thông tin của trạm
đo theo quy định tại các trang nội dung của sổ này.
2. ách ghi sổ:
- ấp hạng đo: Ghi cấp lưới (địa chính, lưới đo vẽ đường chuyền kinh vĩ 1, 2…)
hoặc đo vẽ chi ti t.
- hương pháp đo: G S, đường chuyền; toàn đạc, G S động (đối với đo vẽ chi
ti t)…
- hiều cao máy: Ghi chiều cao ăng ten trong trường hợp đo bằng G S.
79
(Mẫu trang nội dung)
Sổ này có......trang, từ trang...... đến trang......
TRẠM ĐO: . . . . . . . . . . . .
1. Ngày đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Từ . . . . giờ . . . . đ n . . . . giờ . . . . .
2. ấp hạng đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. hương pháp đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Loại máy: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Người đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Người dựng gương:
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. hiều cao máy: . . . . .m . . . . . ; hiều cao gương 1: . . . . m . . . . .;
hiều cao gương 2: . . . . m . . . . .; hiều cao gương : . . . . m . . . . .;
7. Thời ti t: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
8. Nhiệt độ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Áp suất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TRẠM ĐO: . . . . . . . . . . . .
1. Ngày đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Từ . . . . giờ . . . . đ n . . . . giờ . . . . .
2. ấp hạng đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. hương pháp đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Loại máy: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Người đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Người dựng gương: - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. hiều cao máy: . . . ..... .m . . . . . ; hiều cao gương 1: . . . . m . . . . .;
hiều cao gương 2: . . . . . m . . . . .; hiều cao gương : . . . . m . . . . .;
7. Thời ti t: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
8. Nhiệt độ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Áp suất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
80
(Mẫu trang cuối của sổ nhật ký trạm đo)
Sổ này đã sử dụng . . . . . . . . trang, từ trang . . . . . . . đ n trang . . . . . . . .
Tổng số trạm đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
o từ ngày . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đ n ngày . . . . . . . . . . . . . . .
………, ngày…… tháng…… năm……
Tổ trưởng tổ đo
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ý kiến kiểm tra của đơn vị đo đạc:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
………, ngày…… tháng…… năm……
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ý kiến kiểm tra của Cơ quan chủ đầu tư:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
………, ngày…… tháng…… năm……
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ và tên)
81
Phụ lục số 11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN MÔ TẢ
RANH GIỚI, MỐC GIỚI THỬA ĐẤT
Ngày…. tháng…. năm……., đơn vị đo đạc đã ti n hành xác định ranh
giới, mốc giới thửa đất tại thực địa của (ông, bà, đơn vị)…….. ……….. ……..
đang sử dụng đất tại ………………………………... (số nhà, đường phố,
phường, quận hoặc thôn, xóm, xã, huyện…). Sau khi xem xét hiện trạng về sử
dụng đất và ý ki n thống nhất của những người sử dụng đất liền kề, đơn vị đo
đạc đã xác định ranh giới, mốc giới sử dụng đất và lập bản mô tả ranh giới, mốc
giới sử dụng đất như sau:
SƠ HỌA RANH GIỚI, MỐC GIỚI THỬA ĐẤT
Đường …
Chủ A Chủ B
Người sử dụng đất
(Họ và tên)
Chủ C
Chủ D
(Sơ họa thửa đất được vẽ trực tiếp tại thực địa khi xác định ranh giới sử dụng
đất của thửa đất. Bản vẽ thửa đất chính xác sẽ được cung cấp sau khi đo vẽ)
82
MÔ TẢ CHI TIẾT MỐC GIỚI, RANH GIỚI THỬA ĐẤT
- Từ điểm 1 đ n điểm 2:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim
tường, mép tường…)
- Từ điểm 2 đ n điểm :… (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép
bờ trong rãnh nước)
- Từ điểm đ n điểm 4: … (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới
theo mép sân, tường nhà);
- Từ điểm 4 đ n điểm 5:……………………………………………………
Người sử dụng đất hoặc chủ quản lý đất liền kề ký xác nhận ranh
giới, mốc giới sử dụng đất:
STT Tên người sử dụng đất,
chủ quản lý đất liền kề (1)
Đồng ý
(Ký tên)
Không đồng ý
Lý do không đồng ý Ký tên
1
2
3
…
TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG RANH GIỚI THỬA ĐẤT TỪ KHI CẤP
GCN (NẾU CÓ)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………... . . . . . . .
………. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
…………………………. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Người sử dụng đất Người dẫn đạc(2) Cán bộ đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ghi họ và tên cá nhân hoặc họ và tên người đại diện hộ gia đình hoặc
tên tổ chức, tên cộng đồng dân cư, họ và tên người đại diện trong trường hợp đồng
sử dụng đất;
Chủ quản lý đất chỉ ký trong trường hợp đất do tổ chức phát triển quỹ đất
quản lý.
(2) Người dẫn đạc là công chức địa chính cấp xã hoặc cán bộ thôn, xóm, tổ
dân phố trực tiếp tham gia việc xác định ranh giới, mốc giới thửa đất.
83
Phụ lục số 12
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…… tháng…… năm……
PHIẾU XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐO ĐẠC HIỆN TRẠNG THỬA ĐẤT
1. Thửa đất số: . . . . . . . . . . . . . . . . ; Tờ bản đồ địa chính số: . . . . . . . . . . . …….
2. o đạc theo dự án (công trình):………………………………………………..
. ơn vị thi công: ……………………………………………………………….
4. ịa chỉ thửa đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . ……
5. Diện tích: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2; Mục đích sử dụng đất: . . . . . .. . …….
6. Tên người sử dụng đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……
7. ịa chỉ thường trú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …….
8. Hình thức sử dụng: chung , riêng
9. Giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất:
- Loại giấy tờ hiện có: . . . . . . . . ; Diện tích trên giấy tờ: . . . . . . . . . . .. m2
- Tình hình thay đổi ranh giới thửa đất so với khi có giấy tờ: …………………...
…………………………………………………………………………….............
10. Tình hình tranh chấp sử dụng đất: …………………………………………...
11. Sơ đồ thửa đất: 12. Chiều dài cạnh thửa đất14
B TT hiều dài
(m)
1 - 2
2 - 3
3 - 4
…
5 - 1
………, ngày…… tháng…… năm……
Cán bộ đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên)
………, ngày…… tháng…… năm……
Người sử dụng đất (*)
Tôi ký tên dưới đây xác nhận các thông tin về thửa đất
nêu ở hi u này là đúng với hiện rạng sử dụng đất
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(*) Người sử dụng đất kiểm tra các thông tin về thửa đất trên đây nếu phát hiện
có sai sót thì báo ngay cho đơn vị đo đạc để kiểm tra, chỉnh sửa, bổ sung. Trường hợp
không phát hiện sai sót thì ký xác nhận và nộp lại cho đơn vị đo đạc bản để lưu hồ sơ
nghiệm thu (trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu sử dụng Phiếu này để lấy thông
tin kê khai thì được cung cấp thêm 01 bản).
14 ụm từ “Tọa độ và chiều dài cạnh thửa” được sửa đổi bởi cụm từ “ hiều dài cạnh thửa đất” theo quy
định tại khoản 5 iều 20 Thông tư số 02 2015 TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi ti t một số điều của Nghị định số 4 2014 N - và Nghị định số
44 2014 N - ngày 15 tháng 5 năm 2014 của hính phủ, có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng năm 2015.
84
Phụ lục số 13
MẪU TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN TRÍCH
ĐO ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1. Số thứ tự thửa đất: . . . . . . . . . . . . . . . ; Tờ bản đồ số: . . . ……………...
xã (phường, thị trấn): ……….. huyện (quận, thị xã, thành phố): ………..
tỉnh (thành phố): ……………;
2. Diện tích: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2;
. Mục đích sử dụng đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ;
4. Tên người sử dụng đất: . . . . . . . . ; ịa chỉ thường trú: . . . . . . . . . .. . .;
5. ác thay đổi của thửa đất so với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất
6. Bản vẽ thửa đất:
6.1. Sơ đồ thửa đất 6.2. hiều dài cạnh thửa
B
ạnh hiều dài
(m)
1-2
2-3
3-4
…
…
5 - 1
Người trích lục
(Ký, ghi rõ họ và tên)
………, ngày …… tháng……. năm……
Giám đốc
Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất….
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
85
Phụ lục số 14
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
XÁC NHẬN VIỆC CÔNG KHAI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Trong thời gian từ ngày … tháng ... năm … đ n ngày ... tháng ... năm ...,
……………….. (tên đơn vị đo đạc) đã phối hợp với UBND xã (phường, thị
trấn) ……………….. (tên đơn vị hành chính cấp xã) và ……………….. (tên
thôn, bản, làng) đã công khai (treo) tờ bản đồ số ………. (tên gọi, số hiệu mảnh
BĐĐC) tại ……………….. (địa điểm treo tờ bản đồ). Trên tờ bản đồ này có các
thửa đất từ ….. đ n ….. Trong thời gian công bố công khai tờ bản đồ này
……………….. (tên đơn vị đo đạc) đã nhận được các ý ki n phản ánh về ranh
giới, mốc giới thửa đất thể hiện trên bản đồ ………………….. (thống kê các ý
kiến phản ánh). ác ý ki n phản ánh đã được ……………….. (tên đơn vị đo
đạc) nghiên cứu, xem xét và chỉnh sửa trên bản đồ theo quy định của pháp luật
(nêu cụ thể việc giải quy t các ý ki n phản ánh).
Biên bản này được lập thành 04 bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau,
đơn vị đo đạc giữ 02 bản (01 bản giao nộp hòng Tài và Môi trường, 01 bản
giao nộp Sở Tài nguyên và Môi trường), UBND xã (phường, thị trấn) giữ 01
bản, đại diện thôn ……… giữ 01 bản. .
(Trường hợp nếu không có ý kiến phản ánh vẫn phải lập biên bản này và
nêu rõ không có ý kiến phản hồi).
(Địa danh), ngày …… tháng……. năm……
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
Đại diện thôn, bản…
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn)
(Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
86
Phụ lục số 15
MẪU SỔ MỤC KÊ ĐẤT ĐAI
(Mẫu các trang đầu)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ MỤC KÊ ĐẤT ĐAI
TỈNH:.....................................................Mã:
HUYỆN: ...............................................Mã:
XÃ:.........................................................Mã:
Quyển số:
.................., ngày..... tháng...... năm........
GIÁM Ố
VĂN HÒNG ĂNG KÝ ẤT AI
(VĂN HÒNG ĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ẤT)
(Ký, đóng dấu)
.................., ngày..... tháng...... năm........
GIÁM Ố
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký, đóng dấu)
87
HƯỚNG DẪN GHI SỔ MỤC KÊ ĐẤT ĐAI
1. Cách ghi nội dung sổ mục kê đất đai (thực hiện trên sổ mục kê đất đai dạng số)
1.1. ột Tờ bản đồ số: ghi số thứ tự của tờ bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa
chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp xã.
1.2. ột Thửa đất số: ghi số thứ tự của thửa đất, đối tượng chi m đất không tạo
thành thửa đất từ số 1 đ n h t theo từng tờ bản đồ địa chính, từng mảnh trích đo địa chính.
1. . ột Tên người sử dụng, quản lý đất: ghi "Ông (hoặc Bà)", sau đó ghi họ và
tên người đối với cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; ghi “Hộ ông (hoặc
Hộ bà)”, sau đó ghi họ và tên chủ hộ đối với hộ gia đình; ghi tên tổ chức theo giấy tờ
về việc thành lập, công nhận hoặc đăng ký kinh doanh, đầu tư; ghi tên thường gọi đối
với cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư. Trường hợp có nhiều người sử dụng đất cùng sử
dụng chung thửa đất (kể cả trường hợp hai vợ chồng, trừ đất có nhà chung cư) thì ghi
lần lượt tên của từng người sử dụng chung vào các dòng dưới k ti p.
1.4. ột Đối tượng sử dụng, quản lý đất: ghi loại đối tượng sử dụng đất loại đối
tượng quản lý đất bằng mã (ký hiệu) theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai của
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.5. ột Diện tích (cột 5 và cột 7): ghi diện tích của thửa đất theo đơn vị mét
vuông (m2) làm tròn đ n một (01) chữ số thập phân; trường hợp thửa đất do nhiều
người sử dụng nhưng xác định được diện tích sử dụng riêng của mỗi người thì ghi diện
tích sử dụng riêng đó vào dòng tương ứng với tên người sử dụng đất đã ghi ở cột Tên
người sử dụng, quản lý. Trường hợp đất ở và đất nông nghiệp (vườn, ao) trong cùng
một thửa thì ghi diện tích vào dòng dưới k ti p theo từng loại đất và ghi loại đất
tương ứng vào cột Loại đất.
Diện tích thửa đất được đo vẽ theo hiện trạng sử dụng thì ghi vào cột 5; diện tích
thửa đất ghi trên Giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (là Giấy chứng nhận hoặc quy t
định giao đất, cho thuê đất hoặc giấy tờ pháp lý khác về quyền sử dụng đất theo quy
định tại iều 100 của Luật ất đai và iều 18 của Nghị định số 4 2014 N -CP)
được ghi vào cột 7.
1.6. ột Loại đất: ghi loại đất theo hiện trạng sử dụng bằng mã quy định điểm 1 ,
mục III của hụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư quy định về bản đồ địa chính vào
cột 6; ghi loại đất theo Giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất bằng mã theo quy định tại
Thông tư quy định về hồ sơ địa chính vào cột 8. Trường hợp thửa đất sử dụng vào nhiều
mục đích thì ghi lần lượt từng mục đích, mỗi mục đích ghi một dòng; trường hợp xác định
được mục đích chính thì ghi thêm mã “- ” ti p theo mã của mục đích chính; mục đích
phụ được ghi thêm mã “- ” ti p theo mã của mục đích phụ. Thửa đất thuộc khu dân cư
nông thôn được đánh thêm dấu sao "*" vào góc trên bên phải của mã loại đất tại cột 8.
1.7. ột Ghi chú: ghi chú thích trong các trường hợp sau:
- Trường hợp thửa đất có nhiều người cùng sử dụng thì ghi “ ồng sử dụng đất”;
- Trường hợp thửa đất sử dụng tài liệu đo đạc không phải là bản đồ địa chính thì
ghi tên của loại bản đồ, sơ đồ sử dụng;
- Trường hợp thửa đất có bi n động thì ghi chú nội dung bi n động theo quy định
tại Mục 2 của hướng dẫn này.
2. Cách chỉnh lý sổ mục kê đất đai
2.1. Trường hợp thửa đất có thay đổi tên người sử dụng, quản lý; thay đổi loại
đối tượng sử dụng, quản lý; thay đổi loại đất mà không tạo thành thửa đất mới (mang
số thửa mới) thì xóa nội dung thay đổi và ghi lại nội dung mới (sau khi thay đổi) vào
88
cột tương ứng theo quy định tại Mục 1 của hướng dẫn này. Tại cột Ghi chú ghi chú
thích nội dung có thay đổi. Ví dụ: “thửa đất sô 15 nhận chuyển nhượng của ông
Nguyễn Văn A”; “thửa đất sô 16 chuyển mục đích sử dụng từ CLN”.
2.2. Trường hợp tách thửa thì gạch ngang bằng màu đỏ vào toàn bộ dòng ghi thửa
đất cũ. Tại cột Ghi chú ghi "Tách thành các thửa số…". ác thửa mới tách được ghi ti p
theo vào các dòng cuối của phần sổ mục kê đất đai dành cho tờ bản đồ có thửa đất đó.
2. . Trường hợp chỉnh lý hợp thửa đất thì gạch ngang bằng màu đỏ vào toàn bộ
dòng ghi các thửa đất cũ; ghi "Hợp thửa:". Tại cột Ghi chú ghi “Hợp thành thửa đất
số…”. Thửa đất mới hợp thành được ghi vào dòng cuối của phần sổ mục kê đất đai
dành cho tờ bản đồ có thửa đất đó.
(Mẫu các trang nội dung sổ mục kê đất đai)
Trang số…….
Tờ
bản
đồ sô
Thửa
đất số
Tên người sử
dụng, quản lý đất
Mã đối
tượng
sử dụng,
quản lý
đất
Hiện trạng
sử dụng đất
Giấy tờ pháp lý
về QSDĐ Ghi chú
Diện tích
(m2) Loại đất Diện tích
(m2) Loại đất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
89
Phụ lục số 16
BẢNG TỔNG HỢP
SỐ THỬA, DIỆN TÍCH, SỐ CHỦ SỬ DỤNG, QUẢN LÝ ĐẤT THEO
HIỆN TRẠNG ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Xã (phường, thị trấn)……
Huyện (quận, thị xã, thành phố)……
Tỉnh (thành phố)……
STT Tờ bản đồ Tổng số thửa
Tổng số
chủ sử
dụng đất
Tổng số chủ
quản lý đất
Diện tích
(m2) Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
….
Tổng
Ngày… tháng …năm… Ngày… tháng …năm… Ngày… tháng …năm… Ngày… tháng …năm…
Người lập Thủ trưởng
đơn vị đo đạc
Công chức địa chính
cấp xã
Chủ tịch
UBND cấp xã
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên,
đóng dấu)
90
Phụ lục số 17
UBND TỈNH…….
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…… tháng……năm……
BIÊN BẢN BÀN GIAO
SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Xã (phường, thị trấn)……, huyện (quận, thị xã, thành phố)…….…, tỉnh
(thành phố)……
Ngày … tháng ..… năm ….. tại (tên địa điểm bàn giao), các bên liên quan
tổ chức giao, nhận sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính của (tên xã, phường,
thị trấn)… gồm:
1. Các bên giao, nhận gồm:
a) Bên giao:
- Ông (bà)…………, đại diện cơ quan chủ đầu tư công trình (ghi tên cơ
quan chủ đầu tư công trình);
- Ông (bà)……………, đại diện đơn vị đo đạc (tên đơn vị đo đạc).
b) Bên nhận:
- Ông (bà)…………… ại diện UBND xã (phường, thị trấn)…………
- Ông (bà)…………… ông chức địa chính xã (phường, thị trấn)..............
- Ông (bà)…………… ại diện hòng Tài nguyên và Môi trường huyện
(quận, thị xã, thành phố)..........
- Ông (bà)…………….., đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
(thành phố)…....;
2. Nội dung giao, nhận gồm:
2.1. Địa giới hành chính cấp xã
a) ường địa giới hành chính được xác định đầy đủ, đúng hiện trạng quản
lý của….. (tên xã, phường, thị trấn), trong đó:
- Ti p giáp với ….. (tên xã, phường, thị trấn) có … (ghi số lượng mốc), từ
các mốc số ….. đ n số…..
- Ti p giáp với ….. (tên xã, phường, thị trấn) có … (ghi số lượng mốc), từ
các mốc số ….. đ n số…..
Trong đó, địa giới hành chính xã (phường, thị trấn) ….. trùng với địa giới
hành chính huyện (quận, thị xã, thành phố)….., địa giới hành chính xã (phường,
thị trấn)….. trùng địa giới hành chính tỉnh (thành phố)..... (mô tả cụ thể n u có).
b) ường địa giới hành chính ti p giáp với xã (phường, thị trấn) có……
đoạn còn có tranh chấp (mô tả cụ thể n u có). ác đoạn có tranh chấp đã đo đạc
thể hiện địa giới hành chính theo thực t đang quản lý (ghi các văn bản thể hiện
địa giới hành chính thực t đang quản lý n u có) và thể hiện theo ý ki n của các
91
bên liên quan (ghi các văn bản thể hiện địa giới hành chính chồng lấn, tranh
chấp n u có).
2.2. Mốc địa chính
Tổng số có……điểm địa chính (có biên bản bàn giao mốc địa chính và ghi
chú điểm tọa độ địa chính kèm theo).
2.3. Bản đồ địa chính
a) Bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01 bộ (… tờ và … đĩa D).,
gồm: tỷ lệ … có … tờ; tỷ lệ … có … tờ; tỷ lệ … có … tờ.
Tổng số có…… thửa, được thể hiện thống nhất trên bản đồ và sổ mục kê
đất đai.
b) Bản đồ phụ (bản đồ khu vực trích đo địa chính thửa đất, bản đồ vùng
biên tập khép kín địa giới hành chính xã) dạng giấy và dạng số: 01 bộ (… tờ và
… đĩa D), gồm tỷ lệ … có ... tờ, tỷ lệ … có tờ.
c) Diện tích theo k t quả đo đạc bản đồ địa chính
Tổng diện tích tự nhiên toàn xã:………………..…….… ha, trong đó (ghi
các loại đất chính):
a. ất nông nghiệp:…………………………ha
b. ất phi nông nghiệp:……………………..ha
c. ất chưa sử dụng:..……………………….ha
( hi ti t có Biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất kèm theo).
2.4. Sổ mục kê đất đai
Sổ mục kê đất đai đồng bộ với bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01
bộ (gồm ... quyển, ... đĩa D).
2.4. Các tài liệu khác
.......................................................................................................................
Biên bản này được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, UBND xã
(phường, thị trấn) giữ 01 bản; hòng Tài nguyên và Môi trường giữ 01 bản; hủ
đầu tư công trình giữ 01 bản (đưa vào hồ sơ quy t toán công trình); Sở Tài
nguyên và Môi trường giữ 02 bản (một bản tập hợp báo cáo k hoạch hàng năm,
một bản lưu hồ sơ gốc). .
Cơ quan chủ đầu tư Đơn vị đo đạc Chủ tịch UBND cấp xã
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện … Sở Tài nguyên và Môi trường…
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
92
Phụ lục số 18
BẢNG PHÂN LỚP, PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
I. BẢNG PHÂN LỚP ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Phân
nhóm
chính
Lớp
đối
tượng
Đối tượng Mã địa
hình Mã Lớp
(level)
Dữ liệu thuộc
tính
Quan hệ giữa
các đối tượng
ịa
hình
Y u tố
địa
hình
ường bình độ cơ bản 301 DH1 1 ộ cao
ường bình độ cái 302 DH2 1 ộ cao
ường bình độ nửa
khoảng cao đều 303 DH3 1 ộ cao
Ghi chú độ cao 181 DH4 3 ộ cao
Ghi chú bình độ 306 DH5 3
Tỷ sâu, tỷ cao 308 DH6 5
iểm
khống
ch
trắc
địa K
iểm
Nhà
nước
KN
iểm thiên văn 112 KN1 6 Tên, độ cao
iểm toạ độ Quốc gia 113 KN2 6 Số hiệu điểm,
độ cao
iểm độ cao Quốc gia 114 KN3 6 ộ cao
iểm
khống
ch do
vẽ KT
iểm độ cao kỹ thuật 114-5 KT1 7 ộ cao
iểm toạ độ địa chính KT2 8 Số hiệu điểm,
độ cao
iểm khống ch đo vẽ,
điểm trạm đo 115 KT3 8
Ghi chú số hiệu điểm,
độ cao 114-6 KT4 9
Thửa
đất T
Ranh
giới
thửa
đất TD
ường ranh giới thửa đất TD1 10 ộ rộng bờ thửa
iểm nhãn thửa (tâm thửa) TD2 11 Toạ độ nhãn thửa Nằm trong đường
bao thửa
Ký hiệu vị trí nơi có độ
rộng hoặc độ rộng thay
đổi, ghi chú độ rộng
TD3 12
Bắt điểm đầu hoặc
cuối của cạnh
thửa, song song
với cạnh thửa
Số thứ tự thửa đất15 TD4 13 16
Loại đất hiện trạng TD5 2 Loại đất hiện
trạng
Nằm trong đường
bao thửa
15 Cụm từ “Ghi chú về thửa đất” được sửa đổi bởi cụm từ “Số thứ tự thửa đất” theo quy định tại khoản 6
iều 20 của Thông tư số 02 2015 TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi ti t một số điều của Nghị định số 4 2014 N - và Nghị định số 44 2014 N - ngày 15 tháng
5 năm 2014 của hính phủ, có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng năm 2015.
16 ụm từ “Ghi chú về thửa đất” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 iều 20 của Thông tư số 02 2015 TT-
BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti t một số điều của
Nghị định số 4 2014 N - và Nghị định số 44 2014 N - ngày 15 tháng 5 năm 2014 của hính phủ, có hiệu lực
kể từ ngày 1 tháng năm 2015.
93
Phân
nhóm
chính
Lớp
đối
tượng
Đối tượng Mã địa
hình Mã Lớp
(level)
Dữ liệu thuộc
tính
Quan hệ giữa
các đối tượng
Diện tích thửa đất TD6 4 Diện tích thửa đất
hiện trạng
Nằm trong đường
bao thửa
Loại đất pháp lý TD7 29 Loại đất theo giấy
tờ pháp lý
Nằm trong đường
bao thửa
Thông tin lịch sử TD8 49 Loại đất trước
chỉnh lý
Nằm trong đường
bao thửa
Nhà,
khối
nhà N
Ranh
giới
thửa
đất TD
Tường nhà NH1 14
iểm nhãn nhà NH2 15
Vật liệu, số
tầng, toạ độ
nhãn, kiẻu nhà
(*1)
Nằm trong đường
bao nhà
Ký hiệu tường chung,
riêng, nhờ tường NH3 16
Ghi chú về nhà NH4 16
Các
đối
tượng
điểm
quan
trọng
Q
ối tượng điểm có tính
kinh t (*2) 516 QA1 17
ối tượng điểm có tính
văn hoá (*2) 514 QA2 18
ối tượng điểm có tính
xã hội (*2) 513 QA3 19
Giao
thông
G
ường
sắt GS
ường
ô tô,
phố
GB
ường ray 401 GS1 20 ộ rộng đường
hỉ giới đường GS2 21 Là ranh giới thửa
hần trải mặt, lòng
đường, chỗ thay đổi
chất liệu rải mặt
415 GB1 22
hỉ giới đường GB2 23 Là ranh giới thửa
hỉ giới đường nằm
trong thửa GB3 24 Không là ranh
giới thửa
ường theo nửa tỷ lệ (1
nét) 423 GB4 25 Nối với lề đường
Ký hiệu vị trí nơi có độ
rộng hoặc độ rộng thay
đổi, ghi chú độ rộng
429 GB5 26
Bắt điểm đầu hoặc
cuối của lề đường,
song song với lề
đường
ầu 435 GB6 27 Nối với lề đường
Tên đường, tên phố, tính
chất đường 456 GB7 28
Thuỷ
hệ T
ường
nước
TV
ường mép nước 211 TV1 30 ố định hoặc
không cố định
ường bờ 203 TV2 31 Là ranh giới thửa
Kênh, mương, rãnh
thoát nước 239 TV3 32 Là ranh giới thửa
94
Phân
nhóm
chính
Lớp
đối
tượng
Đối tượng Mã địa
hình Mã Lớp
(level)
Dữ liệu thuộc
tính
Quan hệ giữa
các đối tượng
ường giới hạn các đối
tượng thuỷ văn nằm
trong thửa
TV4 33 Không tham gia
vào toạ thửa
Suối, kênh, mương nửa
tỷ lệ (1 nét) 201 TV5 34 ộ rộng Nối với đường
bờ, kênh, mương
Ký hiệu vị trí nơi có độ
rộng hoặc độ rộng thay
đổi, ghi chú độ rộng,
hướng dòng chảy
218 TV6 35
ống, đập 243 TV7 36 Nằm nang qua
kênh mương
ê TD ường mặt đê 244 TD1 37
ường giới hạn chân đê TD2 38 Là ranh giới thửa
ịa
giới
D
Ghi
chú
thuỷ hệ
TG
Biên
giới
Quốc
gia DQ
Tên sông, hồ, ao, suối,
kênh, mương 245 TG1 39
Biên giới Quốc gia xác
định 601 DQ1 40
Biên giới Quốc gia chưa
xác định 602 DQ2 40
Mốc biên giới quốc gia,
số hiệu mốc 603 DQ3 41 Tên mốc Liên quan đ n
đường B.G
ịa
giới
tính
DT
ịa giới tỉnh xác định 604 DT1 42 ó thể lấy từ G
Quôc gia
ịa giới tỉnh chưa xác
định 605 DT2 42 ó thể lấy từ G
Quôc gia
Mốc địa giới tỉnh, số
hiệu 606 DT4 43 Tên mốc Liên quan với
đường G tỉnh
ịa
giới
huyện
DH
ịa giới huyện xác định 607 DH1 44 ó thể lấy từ
GQG, tỉnh
ịa giới huyện chưa xác
định 608 DH2 44 ó thể lấy từ
GQG, tỉnh
Mốc địa giới huyện, số
hiệu 609 DH3 45 Tên mốc
Liên quan với
đường địa giới
huyện
ịa
giới xã
DX
Ghi
chú địa
danh
DG
ịa giới xã xác định 610 DX1 46
ó thể lấy từ
đường địa giới
QG, tỉnh, huyện.
ịa giới xã chưa xác
định 611 DX2 46
ó thể lấy từ
đường địa giới
QG, tỉnh, huyện.
Mốc địa giới xã, số hiệu 612 DX3 47 Tên mốc Liên quan với
đường G xã
Tên địa danh, cụm dân cư 549 DG1 48
Quy
hoạch
hỉ giới đường quy hoạch,
hành lang giao thông QH1 50
95
Phân
nhóm
chính
Lớp
đối
tượng
Đối tượng Mã địa
hình Mã Lớp
(level)
Dữ liệu thuộc
tính
Quan hệ giữa
các đối tượng
Q Mốc giới quy hoạch QH2 51
Sơ đồ
phân
vùng
V
hân vùng địa danh VQ1 52
hân vùng chất lượng VQ2 53
Phân mảnh bản đồ VQ3 54 Hệ toạ độ, tỷ lệ,
số hiệu mảnh
ơ sở
hạ
tầng
(Tuỳ
chọn)
C
Mạng lưới điện CS1 55
Mạng thoát nước thải CS2 56
Mạng viễn thông, liên lạc CS3 57
Mạng cung cấp nước CS4 58
Ranh giới hành lang
lưới điện CS5 59
Trình
bày
khung
Tên mảnh bản đồ, phiên
hiệu mảnh 101 63
Khung trong, lưới km 105 63
Khung ngoài 107 63
Bảng chắp 109 63
Ghi chú ngoài khung 63
(*1) Bảng các kiểu, loại nhà (sử dụng trong trường kiểu Nhà trong bảng
thuộc tính của đối tượng kiểu Nhà):
Đối tượng Phân loại Tên kiểu nhà Mã kiểu nhà
Nhà, khối nhà N
Nhà tư NH1 Nhà tư NH11
Nhà có tính kinh t
NH2
hợ NH11
Ngân hàng NH22
Nhà công cộng NH Trường học NH31
Bệnh viện NH32
Nhà xã hội NH4 Nhà UBND NH41
Doanh trại bộ đội NH42
(*2) Bảng phân loại kiểu đối tượng điểm. Mỗi một đối tượng điểm tương
ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation:
ĐỐI TƯỢNG TÊN TÊN KÝ HIỆU
iểm kinh t QA1
Ống khói nhà máy QA1NM
Trạm bi n th QA1BT
hợ, doanh nghiệp kinh doanh QA1PN
ác đối tượng khác QA1KH
iểm văn hoá
QA2
ền, mi u QA2DM
Tháp cổ QA2TC
96
ĐỐI TƯỢNG TÊN TÊN KÝ HIỆU
Tượng đài QA2TD
Bia mộ, mộ cổ QA2MC
ác đối tượng khác QA2KH
iểm xã hội QA
Nghĩa địa QA3ND
Trạm xá, bệnh viện QA3TX
Trường học QA3TH
ác đối tượng khác QA3KH
II. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG GHI CHÚ
(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation)
ĐỐI TƯỢNG TÊN TÊN KÝ HIỆU
Ghi chú tường Tường chung là ranh giới thửa NH3
Tường riêng, ranh giới là mép tường NH3R
Ghi chú cầu, cống
ầu hai nét GB6
ầu nửa theo tỷ lệ GB7
ầu phi tỷ lệ GB8
ống theo tỷ lệ TV7
ống phi tỷ lệ TV8
III. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG ĐIỂM
(Mỗi một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation)
ĐỐI TƯỢNG TÊN TÊN KÝ HIỆU
iểm khống ch đo đạc
iểm thiên văn KN1
iểm tọa độ Quốc gia KN2
iểm độ cao Quốc gia KN3
iểm độ cao kỹ thuật KT1
iểm địa chính KT2
iểm khống ch đo vẽ KT3
iểm chi ti t, điểm giao lưới tọa độ KT5
iểm kinh t
QA1
Ống khói nhà máy QA1NM
Trạm bi n th QA1BT
ột điện QA1CD
ác đối tượng khác QA1KH
iểm văn hoá
QA2
Tháp cổ QA2TC
ình, chùa, mi u QA2DM
Nhà thờ QA2NT
Tượng đài, bia kỷ niệm QA2TD
Lăng tẩm, nhà mồ QA2MC
97
ĐỐI TƯỢNG TÊN TÊN KÝ HIỆU
Chòi cao, tháp cao QA2TC
iểm xã hội QA
Nghĩa địa QA3ND
Trạm xá, bệnh viện QA3TX
Trường học QA3TH
ác đối tượng khác QA3KH
iểm địa giới, ranh giới
Mốc biên giới quốc gia DQ3
Mốc địa giới cấp tỉnh DT3
Mốc địa giới cấp huyện DH3
Mốc địa giới cấp xã DX3