1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2025.
2. Nghị định này thay thế
Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01
năm 2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
Các quy định về hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh động vật tiếp tục thực
hiện theo quy định tại
Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017
của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục
sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh cho đến khi có quy định mới
của Chính phủ về hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh động vật.
9 Điều 71 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026 quy định như sau:
“Điều 71. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ Mục 6 và Phụ lục V tại
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ Chương VII tại
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
4. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì
thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.”
-- 10 of 22 --
11
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BNNMT Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng Pháp luật quốc gia;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- CSDL quốc gia về pháp luật (để đăng tải);
- Lưu: VT, ĐĐ (03b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
-- 11 of 22 --
12
PHỤ LỤC
(Kèm theo
Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
Mẫu số 01 Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt
hại do thiên tai, dịch hại thực vật
Mẫu số 02 Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với lâm nghiệp bị thiệt
hại do thiên tai, dịch hại thực vật
Mẫu số 03 Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với thuỷ sản bị thiệt hại
do thiên tai
Mẫu số 04 Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại
do thiên tai
Mẫu số 05 Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với sản xuất muối bị
thiệt hại do thiên tai
-- 12 of 22 --
13
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN ………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY
TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
T
T
Địa
phương
(tỉnh,
xã)10
Tổng
giá trị
thiệt
hại
Thiệt hại trên 70% diện tích Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích Kinh phí hỗ trợ
Số
QĐ
hỗ
trợ
Diện tích lúa
Diện
tích
mạ
Cây hàng năm khác Cây trồng lâu năm Diện tích lúa
Diện
tích
mạ
Cây hàng năm khác Cây trồng lâu năm
Tổng
NSNN
hỗ trợ
NSTW
NSĐP
đảm
bảo
Sau
gieo
trồng
từ 01
đến
10
ngày
Sau
gieo
trồng
từ 10
đến
45
ngày
Sau
gieo
trồng
trên
45
ngày
Giai
đoạn
cây con
(gieo
trồng
đến 1/3
thời
gian
sinh
trưởng)
Giai
đoạn
cây
đang
phát
triển
(trên
1/3 đến
2/3 thời
gian
sinh
trưởng)
Giai
đoạn
cận thu
hoạch
(trên
2/3 thời
gian
sinh
trưởng)
Vườn
cây ở
thời
kỳ
kiến
thiết
cơ
bản
Vườn
cây ở
thời
kỳ
kinh
doanh
thiệt
hại
đến
năng
suất
thu
hoạch
nhưng
cây
không
chết
Vườn
cây ở
thời kỳ
kinh
doanh
thiệt hại
làm chết
cây hoặc
đánh giá
là cây
không
còn khả
năng
phục hồi
trở lại
trạng
thái
bình
thường;
vườn
cây đầu
dòng ở
giai
đoạn
được
khai
thác vật
liệu
nhân
giống
Cây
giống
trong
giai
đoạn
vườn
ươm
được
nhân
giống
từ
nguồn
vật
liệu
khai
thác
từ cây
đầu
dòng;
vườn
cây
đầu
dòng
Sau
gieo
trồng
từ 01
đến 10
ngày
Sau
gieo
trồng
từ 10
đến 45
ngày
Sau
gieo
trồng
trên
45
ngày
Giai
đoạn
cây con
(gieo
trồng
đến 1/3
thời
gian
sinh
trưởng)
Giai
đoạn
cây
đang
phát
triển
(trên
1/3 đến
2/3 thời
gian
sinh
trưởng)
Giai
đoạn
cận thu
hoạch
(trên
2/3 thời
gian
sinh
trưởng)
Vườn
cây ở
thời
kỳ
kiến
thiết
cơ
bản
Vườn
cây ở
thời
kỳ
kinh
doanh
thiệt
hại
đến
năng
suất
thu
hoạch
nhưng
cây
không
chết
Vườn
cây ở
thời kỳ
kinh
doanh
thiệt hại
làm chết
cây hoặc
đánh giá
là cây
không
còn khả
năng
phục hồi
trở lại
trạng
thái
bình
thường;
vườn
cây đầu
dòng ở
giai
đoạn
được
khai
thác vật
liệu
nhân
giống
Cây
giống
trong
giai
đoạn
vườn
ươm
được
nhân
giống
từ
nguồn
vật
liệu
khai
thác
từ cây
đầu
dòng;
vườn
cây
đầu
dòng
tr.đồng (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) tr.đồng tr.đồng tr.đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28)
I TỔNG
SỐ
1
2
II
CHI
TIẾT
THEO
ĐP
1
2
Ghi chú: UBND cấp xã11 sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các
bộ ngành trung ương.
10 Cụm từ “Địa phương (tỉnh, huyện, xã)” được thay thế bởi cụm từ “Địa phương (tỉnh, xã)”
theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02
năm 2026.
11 Cụm từ “UBND cấp huyện, xã” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 2 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 13 of 22 --
14
(26), (27): Chỉ áp dụng đối với bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh; bảng tổng hợp của UBND
cấp xã12, cấp xã thì để trống.
(28): Ghi số quyết định hỗ trợ đối với bảng tổng hợp của UBND cấp xã13; bảng tổng hợp của
UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ
NƯỚC[1]
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
[1] Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả
gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
12 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
13 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 14 of 22 --
15
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI LÂM
NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
TT
Địa
phương
(tỉnh,
xã)14
Tổng
giá trị
thiệt
hại
Thiệt hại trên 70% Thiệt hại từ 30% đến 70% Kinh phí hỗ trợ Số QĐ
hỗ trợ
Diện
tích cây
rừng,
cây lâm
sản
ngoài
gỗ
trồng
trên
đất lâm
nghiệp
mới
trồng
đến 1/2
chu kỳ
khai
thác
Diện tích
cây
rừng,
cây lâm
sản
ngoài gỗ
trồng
trên đất
lâm
nghiệp
trên 1/2
chu kỳ
khai
thác,
diện tích
rừng
trồng gỗ
lớn trên
03 năm
tuổi
Diện
tích
vườn
giống,
rừng
giống
Diện tích cây
giống được
ươm trong giai
đoạn vườn
ươm
Diện
tích cây
rừng,
cây lâm
sản
ngoài
gỗ
trồng
trên đất
lâm
nghiệp
mới
trồng
đến 1/2
chu kỳ
khai
thác
Diện tích
cây
rừng,
cây lâm
sản
ngoài gỗ
trồng
trên đất
lâm
nghiệp
trên 1/2
chu kỳ
khai
thác,
diện tích
rừng
trồng gỗ
lớn trên
03 năm
tuổi
Diện
tích
vườn
giống,
rừng
giống
Diện tích cây
giống được ươm
trong giai đoạn
vườn ươm
Tổng
NSNN
hỗ trợ
NSTW
NSĐP
đảm
bảo
Nhóm
cây
sinh
trưởng
nhanh,
có thời
gian
gieo
ươm
dưới 12
tháng
tuổi
Nhóm
cây
sinh
trưởng
chậm,
có thời
gian
gieo
ươm
dưới 12
tháng
tuổi
Nhóm
cây sinh
trưởng
nhanh,
có thời
gian gieo
ươm
dưới 12
tháng
tuổi
Nhóm
cây
sinh
trưởng
chậm,
có thời
gian
gieo
ươm
dưới
12
tháng
tuổi
tr.đồng (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) (ha) tr.đồng tr.đồng tr.đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
I TỔNG
SỐ
1
2
II
CHI
TIẾT
THEO
ĐP
1
14 Cụm từ “Địa phương (tỉnh, huyện, xã)” được thay thế bởi cụm từ “Địa phương (tỉnh, xã)”
theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02
năm 2026.
-- 15 of 22 --
16
2
Ghi chú: UBND cấp xã15 sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các
bộ ngành trung ương.
(14), (15): Chỉ áp dụng đối với bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh; bảng tổng hợp của UBND
cấp xã16, cấp xã thì để trống.
(16): Ghi số quyết định hỗ trợ đối với bảng tổng hợp của UBND cấp xã17; bảng tổng hợp của
UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ
NƯỚC[1]
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
[1] Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả
gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
15 Cụm từ “UBND cấp huyện, xã” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 2 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
16 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
17 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 16 of 22 --
17
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THỦY
SẢN (GỒM NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY
SẢN) BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
TT
Địa
phương
(tỉnh,
xã)18
Tổng
giá trị
thiệt
hại
Nuôi trồng
thuỷ sản bán
thâm canh,
thâm canh
trong ao
(đầm/hầm)
Nuôi trồng thuỷ
sản trong bể,
lồng, bè
Nuôi
trồng
thuỷ sản
theo hình
thức khác
Kinh phí hỗ trợ
Số
QĐ
hỗ
trợ
Tổng
NSNN
hỗ trợ
NSTW
NSĐP
đảm
bảo
tr.đồng Ha diện tích
nuôi bị thiệt hại
100m3 thể tích
nuôi bị thiệt hại
Ha diện
tích nuôi
bị thiệt hại
tr.đồng tr.đồng tr.đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I TỔNG
SỐ
1
2
II
CHI
TIẾT
THEO
ĐP
1
2
Ghi chú: UBND cấp xã19 sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các
bộ ngành trung ương.
18 Cụm từ “Địa phương (tỉnh, huyện, xã)” được thay thế bởi cụm từ “Địa phương (tỉnh, xã)”
theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02
năm 2026.
19 Cụm từ “UBND cấp huyện, xã” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 2 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 17 of 22 --
18
(7), (8): Chỉ áp dụng đối với bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh; bảng tổng hợp của UBND
cấp xã20, cấp xã thì để trống.
(9): Ghi số quyết định hỗ trợ đối với bảng tổng hợp của UBND cấp xã21; bảng tổng hợp của
UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ
NƯỚC[1]
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
[1] Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả
gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
20 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
21 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 18 of 22 --
19
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT
NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
TT
Địa
phương
(tỉnh,
xã)22
Tổng
giá trị
thiệt
hại
Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) Kinh phí hỗ trợ
Số
QĐ
hỗ
trợ
Gia cầm
(gà, vịt,
ngan,
ngỗng, bồ
câu)
Chim cút Lợn
Lợn
nái
và
lợn
đực
đang
khai
thác
Bê cái
hướng
sữa
đến 6
tháng
tuổi
Bò
sữa
trên
6
tháng
tuổi
Trâu, bò
thịt, ngựa
Hươu
sao,
dê,
cừu,
đà
điểu
Thỏ Ong
mật
Tổng
NSNN
hỗ trợ
NSTW
NSĐP
đảm
bảo
Đến
28
ngày
tuổi
Trên
28
ngày
tuổi
Đến
28
ngày
tuổi
Trên
28
ngày
tuổi
Đến
28
ngày
tuổi
Trên
28
ngày
tuổi
Đến 6
tháng
tuổi
Trên
6
tháng
tuổi
Đến
28
ngày
tuổi
Trên
28
ngày
tuổi
tr.đồng con con con con con con con con con con con con con con đàn tr.đồng tr.đồng tr.đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
I TỔNG
SỐ
1
2
II
CHI
TIẾT
THEO
ĐP
1
2
Ghi chú: UBND cấp xã23 sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các
bộ ngành trung ương.
22 Cụm từ “Địa phương (tỉnh, huyện, xã)” được thay thế bởi cụm từ “Địa phương (tỉnh, xã)”
theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02
năm 2026.
23 Cụm từ “UBND cấp huyện, xã” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 2 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 19 of 22 --
20
(19), (20): Chỉ áp dụng đối với bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh; bảng tổng hợp của UBND
cấp xã24, cấp xã thì để trống.
(21): Ghi số quyết định hỗ trợ đối với bảng tổng hợp của UBND cấp xã25; bảng tổng hợp của
UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ
NƯỚC[1]
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
[1] Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả
gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
24 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
25 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 20 of 22 --
21
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI SẢN
XUẤT MUỐI (GỒM DIỆN TÍCH ĐANG SẢN XUẤT HOẶC DIỆN TÍCH CÓ MUỐI
ĐÃ ĐƯỢC TẬP KẾT TRÊN RUỘNG) BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
TT
Địa
phương
(tỉnh, xã)26
Tổng giá
trị thiệt
hại
Diện tích sản xuất muối Kinh phí hỗ trợ Số QĐ
hỗ trợ
Thiệt hại
trên 70%
Thiệt hại từ
30% đến
70%
Tổng
NSNN hỗ
trợ
NSTW NSĐP
đảm bảo
tr.đồng Ha Ha tr.đồng tr.đồng tr.đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I TỔNG SỐ
1
2
II CHI TIẾT
THEO ĐP
1
2
Ghi chú: UBND cấp xã27 sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả
thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các
bộ ngành trung ương.
(6), (7): Chỉ áp dụng đối với bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh; bảng tổng hợp của UBND
cấp xã28, cấp xã thì để trống.
26 Cụm từ “Địa phương (tỉnh, huyện, xã)” được thay thế bởi cụm từ “Địa phương (tỉnh, xã)”
theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02
năm 2026.
27 Cụm từ “UBND cấp huyện, xã” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 2 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
28 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 21 of 22 --
22
(8): Ghi số quyết định hỗ trợ đối với bảng tổng hợp của UBND cấp xã29; bảng tổng hợp của
UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ
NƯỚC[1]
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
[1] Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả
gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
29 Cụm từ “UBND cấp huyện” được thay thế bởi cụm từ “UBND cấp xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2026.
-- 22 of 22 --