Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),
……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm dòng, giống vật
nuôi),……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ
trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………...;
- Lưu: VT, …..
LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 12
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: .......................... ........, ngày ... tháng.... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI MỚI
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:
4. Tên dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận:
5. Căn cứ đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới
6. Tóm tắt về dòng, giống vật nuôi mới
Kính đề nghị ............................. xem xét công nhận dòng, giống vật nuôi mới./.
Tổ chức, cá nhân
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu - nếu có)
32
Mẫu số 13
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: .......................... ........, ngày ... tháng.... năm.....
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1. Tên nhiệm vụ
2. Thời gian thực hiện:.......... tháng
(Từ tháng /20... đến tháng /20...)
3. Tổng kinh phí thực hiện:.......................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn Kinh phí (triệu đồng)
- Từ nguồn tự có của đơn vị
- Từ nguồn huy động khác
4. Loại nhiệm vụ:
Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có):
5. Lĩnh vực:
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên:..................................... Số định danh cá nhân:..........................................
Ngày, tháng, năm sinh:................................................... Giới tính: Nam /Nữ:
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.....................................................................
Chức danh nghề nghiệp:................................................. Chức vụ............................
Điện thoại:............................. E-mail:........................................................................
Tên tổ chức đang công tác:.........................................................................................
Địa chỉ tổ chức:...........................................................................................................
7. Thư ký khoa học của nhiệm vụ
Họ và tên:..................................................... Số định danh cá nhân:.........................
Ngày, tháng, năm sinh:................................. Giới tính: Nam /Nữ:
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.....................................................................
Chức danh nghề nghiệp:...................................... Chức vụ.......................................
33
Điện thoại:........................................... E-mail:.........................................................
Tên tổ chức đang công tác:.........................................................................................
Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì nhiệmvụ:
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
11. Thành viên thực hiện nhiệm vụ (Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm
thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức
phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Các thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu
này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
TT Họ và tên,
học hàm, học vị
Chức danh thực hiện
nhiệm vụ Tổ chức công tác
1 Chủ nhiệm nhiệm vụ
2 Thư ký khoa học
3 Thành viên chính
... Thành viên chính
II. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN
……. , ngày tháng năm 20…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên và chữ ký)
34
Mẫu số 14
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: .......................... ........, ngày ... tháng.... năm.....
BÁO CÁO
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ………………………………………
2. Cơ quan chủ trì: ………………………………………
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: ………………………………………
4. Đơn vị phối hợp (nếu có): ………………………………………
5. Thời gian thực hiện: Từ ……… đến ………
6. Tổng kinh phí được duyệt: ………………………………………
- Nguồn tự có của đơn vị : ………………………………
- Nguồn huy động khác: ………………………………………
II. TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
(Trình bày ngắn gọn các nội dung: mục tiêu, phương pháp nghiên cứu, kết quả chính đạt
được, sản phẩm khoa học – công nghệ, khả năng ứng dụng; độ dài khoảng 2–3 trang)
III. MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết và căn cứ thực hiện nhiệm vụ
- Căn cứ pháp lý (chiến lược, quy hoạch, chương trình, quyết định phê duyệt nhiệm vụ)
- Cơ sở khoa học và thực tiễn
2. Mục tiêu nhiệm vụ
- Mục tiêu tổng quát
- Mục tiêu cụ thể
3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu
IV. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN
1. Tình hình nghiên cứu trong nước
2. Tình hình nghiên cứu ngoài nước
3. Nhận xét, đánh giá và định hướng nghiên cứu của nhiệm vụ
V. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng
2. Thời gian, địa điểm
3. Nội dung
35
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp điều tra, khảo sát, thu thập số liệu
4.2. Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
4.3. Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành (thí nghiệm, mô hình, thử nghiệm, đánh giá…)
VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG NHIỆM VỤ
1. Kết quả nghiên cứu theo từng nội dung đã được phê duyệt
Nội dung 1: ………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………
2. Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ
- Sản phẩm dạng báo cáo
- Sản phẩm dạng quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn
- Mô hình, giải pháp, công nghệ
- Bài báo khoa học, sở hữu trí tuệ (nếu có)
3. So sánh kết quả đạt được với mục tiêu, yêu cầu của nhiệm vụ
4. Đặc điểm của dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận
- Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ
1. Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ
2. Hiệu quả khoa học
3. Hiệu quả kinh tế – xã hội, môi trường
4. Khả năng áp dụng và nhân rộng kết quả nghiên cứu
VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
IX. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Đánh giá việc sử dụng kinh phí so với dự toán được duyệt)
X. TÀI LIỆU THAM KHẢO
(Thực hiện theo quy định trích dẫn khoa học hiện hành)
XI. PHỤ LỤC
Bảng số liệu chi tiết
Hình ảnh, sơ đồ, bản đồ
Phiếu điều tra, biên bản nghiệm thu nội bộ
Các sản phẩm kèm theo
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
(Ký, đóng dấu)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
36
Mẫu số 15
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: /QĐ-........ ........, ngày ... tháng.... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số ..... ngày ..... tháng ..... năm ......... của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ kết quả………..(của tổ chức, cá nhân...);
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định),
……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, ..... (tổ
chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………...;
- Lưu: VT, …..
LÃNH ĐẠO
CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ký tên, đóng dấu)
43
Phụ lục IV
HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Hệ số đơn vị vật nuôi:
STT Loại vật nuôi Khối lượng hơi
trung bình (kg)
Hệ số đơn vị
vật nuôi
I Lợn
1 Lợn dưới 28 ngày tuổi 8 0,016
2 Lợn thịt:
2.1 Lợn nội 80 0,16
2.2 Lợn ngoại 100 0,2
3 Lợn nái:
3.1 Lợn nội 200 0,4
3.2 Lợn ngoại 250 0,5
4 Lợn đực: 300 0,6
II Gia cầm
1 Gà:
1.1 Gà nội 1,5 0,003
1.2 Gà công nghiệp:
1.2.1 Gà hướng thịt 2,5 0,005
1.2.2 Gà hướng trứng 1,8 0,0036
2 Vịt:
2.1 Vịt hướng thịt:
2.1.1 Vịt nội 1,8 0,0036
2.1.2 Vịt ngoại 2,5 0,005
2.2 Vịt hướng trứng: 1,5 0,003
3 Ngan 2,8 0,0056
4 Ngỗng 4 0,008
5 Chim cút 0,15 0,0003
6 Bồ câu 0,6 0,0012
7 Đà điểu 80 0,16
III Bò
1 Bê dưới 6 tháng tuổi 100 0,2
44
STT Loại vật nuôi Khối lượng hơi
trung bình (kg)
Hệ số đơn vị
vật nuôi
2 Bò thịt:
2.1 Bò nội 170 0,34
2.2 Bò ngoại, bò lai 350 0,7
3 Bò sữa 500 1
IV Trâu
1 Nghé dưới 6 tháng tuổi 120 0,24
2 Trâu 350 0,7
V Gia súc khác
1 Ngựa 200 0,4
2 Dê 25 0,05
3 Cừu 30 0,06
4 Thỏ 2,5 0,005
VI Động vật khác
1 Hươu sao 50 0,1
2 Chó nuôi để kinh doanh
2.1 Chó có khối lượng đến 5 kg 2,75 0,0055
2.2 Chó có khối lượng từ 5 kg
đến dưới 20 kg 12,5 0,025
2.3 Chó có khối lượng từ 20 kg
đến dưới 50 kg 35 0,07
3 Chó có khối lượng từ 50 kg
trở lên 60 0,12
4 Vịt trời 1,5 0,003
5 Dông 0,36 0,00072
2. Công thức tính:
a) Hệ số đơn vị vật nuôi = Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/500.
b) Công thức tính đơn vị vật nuôi thông qua hệ số đơn vị vật nuôi:
ĐVN = HSVN x Số con
Trong đó: - ĐVN: Đơn vị vật nuôi;
- HSVN: Hệ số đơn vị vật nuôi.
45
Phụ lục V
MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA TẠI CÁC VÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
STT Vùng
Mật độ chăn
nuôi đến năm
2030 (ĐVN/ha)
1 Trung du và miền núi phía Bắc 1,2
2 Đồng bằng sông Hồng 2,0
3 Bắc Trung Bộ 1,2
4 Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên 1,5
5 Đông Nam Bộ 2,2
6 Đồng bằng sông Cửu Long 1,2
46
Phụ lục VI
DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
STT Tên vật nuôi Tên la tinh Tên phân loài
1 Dông Leiolepis Leiolepis belliana
2 Vịt trời Anas poecilorhyncha
haringtoni
Anas poecilorhyncha
haringtoni
3 Dế Gryllidae Acheta domesticus
4 Bò cạp Scorpiones Arachnida
5 Tằm (đa hệ, lưỡng
hệ, thầu dầu lá sắn) Bombyx mori Bombyx mori
6 Giun quế (trùn quế) Perionyx excavatus Perionyx excavatus
7 Ruồi lính đen Hermetia illucens Hermetia illucens