1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo hướng
dẫn thực hiện, kiểm tra đôn đốc, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc thực hiện
Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
được giao theo quy định tại Thông tư này./.”
-- 4 of 9 --
5
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng
nhận kinh tế trang trại.
2. Giấy chứng nhận kinh tế trang trại được cấp theo
Thông tư số
27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang
trại hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Tiêu chí kinh tế trang trại quy định tại Thông tư này là căn cứ để xác định
đối tượng hưởng các chính sách của Nhà nước áp dụng cho kinh tế trang trại.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân,
chủ hộ gia đình sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp kịp thời phản
ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường6 để nghiên cứu giải quyết theo quy
định./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Nơi nhận:
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ
trưởng; Cổng thông tin điện tử Bộ; Vụ Pháp chế;
- UBND, Sở NN&MT các tỉnh, TP;
- Lưu: VT, KTHT.
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
6 Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và
Môi trường” theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của
Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 5 of 9 --
6
Phụ lục I
MẪU SỔ THEO DÕI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
..................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕ I PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI1
TT
Tên chủ
trang
trại
Thông tin liên lạc
Loại
trang
trại
Tên các
sản
phẩm
chính
của
trang
trại
Tổng
vốn đầu
tư sản
xuất
kinh
doanh2
Diện
tích đất
sản
xuất
của
trang
trại
Giá
trị sản
xuất
kê
khai
Số lao
động
thường
xuyên
của
trang
trại
Tình trạng3
Địa chỉ
trang trại
Điện
thoại
Email
(nếu có)
Đang
hoạt
động
Chấm
dứt
hoạt
động
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, đóng dấu)
Ghi chú: Người được phân công phụ trách theo dõ i về trang trại cập nhật
thông tin về nội dung thay đổi của trang trại vào các cột tương ứng
1. Ủy ban nhân dân cấp xã đóng dấu giáp lai vào từng trang của Sổ theo dõ i phát triển
kinh tế trang trại.
2. Bao gồm vốn đầu tư xây dựng (bao gồm giá trị đất, hoặc tiền thuê đất) và vốn thực
hiện kinh doanh hàng năm.
3. Đánh dấu “X” vào ô phù hợp.
-- 6 of 9 --
7
Phụ lục II
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRANG TRẠI
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
Số:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày.... tháng.... năm.....
BÁO CÁO
Về kinh tế trang trại năm.....
Kính gửi:............................
I. CÁC CHỈ TIÊU BÁO CÁO
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm.....
1 Tổng số trang trại Trang trại
Trong đó: Trang trại
Trang trại trồng trọt Trang trại
Trang trại chăn nuôi Trang trại
Trang trại lâm nghiệp Trang trại
Trang trại nuôi trồng thủy sản Trang trại
Trang trại sản xuất muối Trang trại
Trang trại tổng hợp Trang trại
2 Số trang trại tăng Trang trại
3 Số trang trại giảm (ngừng hoặc chuyển hoạt động
phi nông nghiệp)
Trang trại
4 Tổng diện tích đất của các trang trại ha
5 Giá trị vốn đầu tư và vốn sản xuất kinh doanh bình
quân một trang trại Triệu đồng
6 Tổng số lao động thường xuyên của các trang trại Người
7 Số trang trại có báo cáo về giá trị sản xuất Trang trại
8 Tổng giá trị sản xuất của các trang trại Triệu đồng
-- 7 of 9 --
8
II. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Tình hình thực hiện cơ chế chính sách phát
triển trang trại (nếu có); kết quả đạt được; giới thiệu một số mô hình trang trại
hiệu quả trên địa bàn; tồn tại, hạn chế và nguyên nhân; phương hướng nhiệm vụ;
đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
- Như trên; (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu:.......
Ghi chú:
1. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo nội dung tại phần I, gửi kèm trích sao
các kê khai thông tin về trang trại của chủ trang trại trên địa bàn tới Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trưởng báo cáo nội
dung phần I và II7 .
7 Mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của
Thông tư số
13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và
lĩnh vực giảm nghèo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 8 of 9 --
9
Phụ lục III
MẪU TỜ KHAI KINH TẾ TRANG TRẠI
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI KINH TẾ TRANG TRẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã.................................
Họ và tên chủ trang trại:............................... ......................................... Nam/Nữ
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số.............................
ngày cấp ......./....../......... Nơi cấp:......... .....................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................................
Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................................
Tôi tự xác định cơ sở sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
đạt tiêu chí kinh tế trang trại với các thông tin như sau:
1. Địa chỉ trang trại: ..............................................................................................
2. Điện thoại............................... Email (nếu có) ..................................................
3. Loại trang trại:...................................................................................................
4. Tên các sản phẩm chính của trang trại: ............................................................
5. Tổng vốn đầu tư sản xuất kinh doanh (Bao gồm vốn đầu tư xây dựng (bao
gồm giá trị đất, hoặc tiền thuê đất) và vốn thực hiện kinh doanh) .............................
6. Diện tích đất sản xuất của trang trại: ................................................................
7. Giá trị sản xuất kê khai: ....................................................................................
8. Số lao động thường xuyên của trang trại: .........................................................
Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên ./.
.........., ngày.... tháng.... năm.......
Chủ trang trại
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 9 of 9 --