1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo hướng dẫn thực hiện,
kiểm tra đôn đốc, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc thực hiện Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
theo quy định tại Thông tư này./.”
10 Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của
Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
-- 6 of 16 --
7
Phụ lục 1
TIÊU CHÍ VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Số
T
T
Tên tiêu chí
Chi tiết nội dung đánh giá
Chỉ tiêu đánh giá
Thang
điểm
tối đa
Cách tính điểm
1
Doanh thu và kết
quả hoạt động sản
xuất kinh doanh
trong năm của hợp
tác xã
Tỷ lệ doanh thu thực hiện / doanh
thu kế hoạch 8
- Dưới 100%: 0 điểm
- Từ 100% đến dưới 120%: 4 điểm
- Từ 120% trở lên: 8 điểm
Tổng doanh thu năm của hợp tác xã 10
- Dưới 1 tỷ đồng/năm: 4 điểm
- Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng/năm: 6 điểm
- Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng/năm: 8 điểm
- Từ 10 tỷ đồng/năm trở lên: 10 điểm
Thu nhập sau khi hoàn thành nghĩa
vụ tài chính bình quân đầu thành
viên hợp tác xã (Thu nhập năm sau
khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính
/thành viên)
10
- Không có lợi nhuận sau thuế: 0 điểm
- Có lợi nhuận, bình quân dưới 1 triệu đồng/người: 2
điểm
- Có lợi nhuận, bình quân 1 đến dưới 5 triệu
đồng/người: 4 điểm
- Có lợi nhuận, bình quân 5 đến dưới 10 triệu
-- 7 of 16 --
8
đồng/người: 7 điểm
- Có lợi nhuận, bình quân 10 triệu đồng/người trở
lên: 10 điểm
Trích quỹ đầu tư phát triển không
thấp hơn 20% trên thu nhập 5
- Không trích lập hoặc trích lập thấp hơn 20% trên
thu nhập: 0 điểm
- Trích quỹ phát triển không thấp hơn 20% trên thu
nhập: 5 điểm
Trích quỹ dự phòng tài chính không
thấp hơn 5% trên thu nhập 5
- Không trích lập hoặc trích lập quỹ thấp hơn 5%
trên thu nhập: 0 điểm
- Trích lập quỹ không thấp hơn 5% trên thu nhập: 5
điểm
2
Lợi ích của các
thành viên hợp tác
xã
Ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên
so với khách hàng không là thành
viên
8
- Không ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên: 0 điểm
- Có ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên (hoặc hợp
tác xã chỉ cung ứng dịch vụ cho thành viên): 8 điểm
Ưu tiên phân phối thu nhập cho
thành viên theo mức độ sử dụng sản
phẩm, dịch vụ của hợp tác xã (hoặc
công sức lao động đóng góp của
thành viên đối với HTX tạo việc
làm)
8
- Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ
không phân phối hoặc phân phối cho thành viên dưới
50% theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc
công sức lao động đóng góp của thành viên): 0 điểm
- Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ phân
phối cho thành viên từ 50% trở lên theo mức độ sử
dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc công sức lao động
-- 8 of 16 --
9
đóng góp của thành viên): 8 điểm
3 Vốn hoạt động của
hợp tác xã
Tỷ lệ tăng vốn góp và huy động từ
thành viên hợp tác xã (%) = (vốn
góp và huy động từ TV năm nay –
vốn góp và huy động từ TV năm
trước)/ vốn góp và huy động từ TV
năm trước (trường hợp năm trước
không có, năm nay có góp và huy
động thì tính tỷ lệ là 100%)
7
- Giảm vốn chủ sở hữu hoặc không tăng: 0 điểm
- Dưới 20%: 3 điểm
- Từ 20% đến 50%: 5 điểm
- Từ 50% trở lên: 7 điểm
Vốn hoạt động của hợp tác xã (bao
gồm toàn bộ vốn góp của thành viên,
vốn huy động, vốn tích lỹ, các quỹ
của; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của
nhà nước, của tổ chức, cá nhân trong
và ngoài nước; các khoản tặng, cho
và các nguồn thu hợp pháp khác)
10
Dưới 500 triệu đồng: 1 điểm
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng: 5 điểm
Từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng: 7 điểm
Từ 10 tỷ đồng trở lên: 10 điểm
4
Quy mô thành viên
hợp tác xã ảnh
hưởng tích cực đến
cộng đồng
Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh
hưởng tích cực đến cộng đồng 8
- Hợp tác xã có dưới 30 thành viên: 2 điểm
- Hợp tác xã có từ 30 thành viên đến dưới 100 thành
viên: 4 điểm
- Hợp tác xã có từ 100 thành viên đến dưới 500 thành
viên: 6 điểm
- Hợp tác xã có trên 500 thành viên: 8 điểm
5 Hợp tác xã được Hợp tác xã được khen thưởng trong 6 - Hợp tác xã không được khen thưởng trong năm: 0
-- 9 of 16 --
10
khen thưởng trong
năm
năm điểm
- Hợp tác xã được cấp huyện khen thưởng trong
năm: 3 điểm
- Hợp tác xã được cấp tỉnh khen thưởng trở lên
trong năm: 6 điểm
6
Mức độ hài lòng
của thành viên đối
với hợp tác xã
Mức độ hài lòng của thành viên đối
với hợp tác xã 15
Chuyển số điểm tổng hợp bình quân/phiếu hợp lệ
của thành viên hợp tác xã tham gia đánh giá mức độ
hài lòng của thành viên hợp tác xã vào bảng tự chấm
điểm của hợp tác xã
Tổng điểm 100
-- 10 of 16 --
11
Phụ lục 2
PHIẾU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LONG CỦA THÀNH VIÊN
ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Hợp tác xã …………...
Địa chỉ: ........................
PHIẾU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA THÀNH VIÊN
ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ
Tên thành viên:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Kết quả đánh giá:
T
T Chỉ tiêu Điểm số Nhận xét
1 2 3 4 5
1 Cung cấp thông tin của hợp tác xã cho thành
viên (thông tin phục vụ sản xuất kinh doanh
của thành viên, thông tin về hoạt động của
hợp tác xã)
2 Chất lượng sản phẩm và dịch vụ của hợp tác
xã cung ứng cho thành viên
3 Tính kịp thời trong cung ứng sản phẩm và
dịch vụ của hợp tác xã cho thành viên
Tổng cộng điểm đánh giá ……….điể
m
........, ngày..... tháng..... năm .........
Thành viên ký và ghi rõ họ tên
-- 11 of 16 --
12
Ghi chú:
- Các thành viên hợp tác xã căn cứ vào tình hình hoạt động của hợp tác xã
đánh giá từng chỉ tiêu trong phiếu đánh giá theo mức độ hài lòng của thành viên
đối với hợp tác xã bằng cách đánh dấu (x) vào ô điểm số tương ứng với số điểm
tăng dần theo mức độ hài lòng (từ thấp nhất là 1 điểm đến cao nhất là 5 điểm) đối
với từng chỉ tiêu đánh giá. Nếu có ý kiến đánh giá bổ sung thì ghi vào cột nhận xét.
- Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đủ cả 3 chỉ tiêu, mỗi chỉ tiêu chỉ
đánh dấu 01 ô điểm. Trường hợp tổng số điểm không khớp với điểm chi tiếp thì
được tỉnh lại tổng theo số điểm chi tiết chấm.
-- 12 of 16 --
13
-- 13 of 16 --
Phụ lục 3
BẢNG TỰ CHẤM ĐIỂM CỦA HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2017/TT-BNNPTNT ngày ....…/….../2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Tên hợp tác xã:………………
Địa chỉ:……………………
Phân loại theo lĩnh vực hoạt động: Hợp tác xã ……………………………………….
BẢNG TỰ CHẤM ĐIỂM HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
Kết quả tự đánh giá của Hội đồng quản trị: Hợp tác xã tự nhận đạt loại …………….
Số
TT Tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá
Thang
điểm tối
đa
Điểm hợp
tác xã tự
chấm
Diễn
giải
1 Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã
a Tỷ lệ doanh thu thực hiện/doanh thu kế hoạch 8
b Tổng doanh thu năm của hợp tác xã 10
c Thu nhập sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính bình quân đầu thành viên hợp tác xã
(Thu nhập năm sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính /thành viên) 10 `
d Trích quỹ phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập 5
-- 14 of 16 --
2
đ Trích quỹ dự phòng tài chính (hoặc quỹ rủi ro) không thấp hơn 5% trên thu nhập 5
2 Lợi ích của các thành viên hợp tác xã
a Ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên so với khách hàng không là thành viên 8
b Ưu tiên phân phối thu nhập cho thành viên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ
của hợp tác xã 8
3 Vốn hoạt động của hợp tác xã
a
Tỷ lệ tăng vốn góp và huy động từ thành viên hợp tác xã (%) = (vốn góp và huy
động từ TV năm nay – vốn góp và huy động từ TV năm trước)/ vốn góp và huy
động từ TV năm trước (trường hợp năm trước không có, năm nay có góp và huy
động thì tính tỷ lệ là 100%)
7
b
Vốn hoạt động của hợp tác xã (bao gồm toàn bộ vốn góp của thành viên, vốn huy
động, vốn tích lỹ, các quỹ của; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của nhà nước, của tổ chức,
cá nhân trong và ngoài nước; các khoản tặng, cho và các nguồn thu hợp pháp khác)
10
4 Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng 8
5 Hợp tác xã được khen thưởng trong năm 6
6 Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã 15
Tổng điểm 100
Ghi chú:
-- 15 of 16 --
3
- Hợp tác xã căn cứ vào Điều 3 Thông tư này tự phân loại lĩnh vực của hợp tác xã đang hoạt động và ghi vào dòng
“Phân loại theo lĩnh vực hoạt động”.
- Hợp tác xã ghi số điểm đạt từng tiêu chí, chỉ tiêu tại cột “Điểm hợp tác xã tự chấm” và ghi cụ thể nội dung tại cột diễn
giải.
BAN KIỂM SOÁT KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày..... tháng..... năm .........
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HỢP TÁC XÃ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 16 of 16 --