1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
26
2.
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp
a) Trường hợp chủ lâm sản cất giữ gỗ có nguồn gốc hợp pháp khai thác từ
rừng tự nhiên, gỗ sau xử lý tịch thu, gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm, gỗ thuộc Phụ lục CITES trước thời điểm Thông tư này
có hiệu lực thi hành khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển thực
hiện xác nhận bảng kê lâm sản theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Chủ lâm
sản thực hiện thống kê gỗ có nguồn gốc hợp pháp khai thác từ rừng tự nhiên, gỗ
sau xử lý tịch thu, gỗ thuộc Phụ lục CITES cất giữ tại cơ sở, lập Bảng kê lâm sản
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này gửi Cơ quan Kiểm
lâm sở tại xác nhận, quản lý, thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 năm
2023.
b) Trường hợp hồ sơ khai thác lâm sản đã được phê duyệt trước ngày Thông
tư này có hiệu lực nhưng chưa khai thác hoặc đang khai thác thì tiếp tục thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý,
truy xuất nguồn gốc lâm sản. Hồ sơ lâm sản sau khai thác thực hiện theo quy định
tại Thông tư này.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế
đó.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
27
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Số: /VBHN-BNNPTNT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo và
đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
- Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, KL.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
28
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số Mẫu biểu
Mẫu số 01 Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
Mẫu số 02 Bảng kê lâm sản áp dụng đối với sản phẩm gỗ hoàn chỉnh
Mẫu số 03 Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận,
dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
Mẫu số 04 Bảng kê lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất
của động vật rừng
Mẫu số 05 Bảng kê lâm sản áp dụng đối với trường hợp lâm sản là tang vật vụ vi
phạm
Mẫu số 06 Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
Mẫu số 07 Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
Mẫu số 08 Biên bản xác minh
Mẫu số 09 Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản
Mẫu số 10
Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu vật loài
thông thường
Mẫu số 11 Phương án khai thác gỗ loài thông thường/thực vật rừng loài thông
thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
Mẫu số 12 Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Mẫu số 13 Phiếu thông tin khai thác lâm sản
Mẫu số 14 Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
Mẫu số 15 Thông báo đánh dấu mẫu vật
Mẫu số 16 Biên bản kiểm tra lâm sản
Mẫu số 17 Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
Mẫu số 18 Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản
29
Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
…………………………
…………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số(1): ……/……/BKLS Tờ số(2): …………… Tổng số tờ: ……………
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản(4): ………………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ……………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………, Địa chỉ Email: ………………………
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân(4): ………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại: …………………, Địa chỉ Email: ……………………
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:
……………; thời gian vận chuyển: …… ngày; từ ngày …… tháng …… năm
……… đến ngày …… tháng …… năm ………; Vận chuyển từ: …………… đến:
…………………………
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- …… n
- Số (7): ……/………; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức, cá
nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- …… n
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; cơ quan
lập.
- …… n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Số
hiệu
gỗ
Tên
thông
thường
Tên
khoa
học
Nhóm loài
(thông
thường;
Số
lượng
Kích thước Khối
lượng
(m3)
Ghi
chú
Dài
(m)
Rộng
(cm)
Đường
kính/chiều
30
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
dày (cm)
1
2
…
Tổng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng
sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……, ngày … tháng …… năm 20……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI(8)
Vào sổ số: …/…(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ
tên, đóng dấu)
……, ngày … tháng …… năm 20……
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
đối với tổ chức)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ
tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê gỗ nhập khẩu và số
tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.
(8) Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định tại
khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9) Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
31
Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
…………………………
…………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số(1): ……/……/BKLS Tờ số(2): …………… Tổng số tờ: ……………
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản(4): ……………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): ………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại: …………………, Địa chỉ Email: ………………………
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân(4): ………………………………………………..
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại: ………………, Địa chỉ Email: …………………………
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:
……………; thời gian vận chuyển: …… ngày; từ ngày …… tháng …… năm
……… đến ngày …… tháng …… năm ………; Vận chuyển từ: …………… đến:
…………………………
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- …… n
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- …… n
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; cơ quan
lập.
- …… n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên sản
phẩm
gỗ
Số hiệu/
nhãn
đánh
dấu
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu Số
lượng
sản
phẩm
Khối
lượng
(m3)
Ghi
chú
Tên
phổ
thông
Tên
khoa
học
Nhóm loài
(thông thường;
nguy cấp, quý,
32
(nếu có) hiếm; PLI/II
CITES)
1
2
3
…
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng
sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……, ngày ……… tháng ……… năm
20……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI(8)
Vào sổ số: …/…(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ
tên,
đóng dấu)
……, ngày ……… tháng ……… năm
……
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
đối với tổ chức)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ
tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê gỗ nhập khẩu và số
tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.
(8) Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định tại
khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9) Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
33
Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ;
bộ phận, dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
…………………………
…………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số(1): ……/……/BKLS Tờ số(2): …………… Tổng số tờ: ……………
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ
phận, dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản(4): ……………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ……………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………, Địa chỉ Email: ………………………
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân(4): …………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………………, Địa chỉ Email: ……………………
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:
……………; thời gian vận chuyển: …… ngày; từ ngày …… tháng …… năm
……… đến ngày …… tháng …… năm ………; Vận chuyển từ: …………… đến:
…………………………
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- …… n
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- …… n
- Số (7): ……/………;
ngày, tháng, năm; cơ quan
lập.
- …… n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Vị trí (8) Tên lâm sản Nhóm loài
(thông
thường; nguy
Số
lượng
Khối
lượng
Ghi
chú Lô Khoảnh Tiểu
khu
Tên
thông
Tên khoa
học
34
thường cấp, quý,
hiếm; PLI/II
CITES)
01
02
…
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng
sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……, ngày … tháng … năm 20……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI(9)
Vào sổ số: …/…(10)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ
tên, đóng dấu)
……, ngày… tháng…… năm ……
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ
tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8) Trường thông tin chỉ thể hiện trong trường hợp chủ rừng lập Bảng kê lâm sản sau khai
thác.
(9) Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định tại
khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(10) Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
35
Mẫu số 04: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ
phận, dẫn xuất của động vật rừng29
…………………………
…………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số(1): ……/……/BKLS Tờ số(2): …………… Tổng số tờ: ……………
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn
xuất của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản(4): ……………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại: ………………………, Địa chỉ Email: …………………
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân(4): …………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): ………………………………………………………………
- Số điện thoại:…………………, Địa chỉ Email: ………………………
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:
……………; thời gian vận chuyển: …… ngày; từ ngày …… tháng …… năm
……… đến ngày …… tháng …… năm ………; Vận chuyển từ: …………… đến:
…………………………
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong
nước Gây nuôi Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số (7):
……/………; ngày,
tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- …… n
- Số (7):
……/………; ngày,
tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- …… n
- Số (7):
……/………; ngày,
tháng, năm; tên tổ
chức, cá nhân lập
- Số Tờ khai hải
- Số (7):
……/………;
ngày, tháng, năm;
cơ quan lập.
- …… n
29 Mẫu số 04 được thay thế bằng Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 02 năm 2024.
36
quan: ………
- …… n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên loài Nhóm loài
(thông
thường;
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Ký hiệu
nhãn đánh
dấu
(nếu có)
Số
lượng
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Ghi
chú
Tên
thông
thường
Tên
khoa
học
1
2
…
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng
sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……, ngày ……… tháng ……… năm
20……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
Vào sổ số: …/…(8)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ
tên, đóng dấu)
……, ngày ……… tháng ……… năm
……
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ
tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8) Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
37
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
Mẫu số 05: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với trường hợp lâm sản là
tang vật vụ vi phạm
…………………………
…………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số(1): ……/……/BKLS Tờ số(2): …………… Tổng số tờ: ……………
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với trường hợp lâm sản là tang vật vụ vi phạm)
(Kèm theo (3) …………………………)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người lập Bảng kê lâm sản:
- Họ và tên: …………………………; Chức vụ: …………………………
- Cơ quan/đơn vị: ………………………………………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
2. Tổ chức/cá nhân vi phạm:
- Tên tổ chức/cá nhân(4): …………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(5): …………………
- Địa chỉ(6): …………………………………………………………………
3. Người chứng kiến (7): ……………………………………………………
II. THÔNG TIN CHI TIẾT(8)
1. Ghi thông tin theo mẫu và hướng dẫn trong Mục II Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này đối với tang vật là gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ.
2. Ghi thông tin theo mẫu và hướng dẫn trong Mục II Mẫu số 02 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này đối với tang vật là sản phẩm gỗ.
3. Ghi thông tin theo mẫu và hướng dẫn trong Mục II Mẫu số 03 Phụ lục tại
Thông tư này đối với tang vật là thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận, dẫn xuất
của thực vật rừng ngoài gỗ.
4. Ghi thông tin theo mẫu và hướng dẫn trong Mục II Mẫu số 04 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này đối với tang vật là động vật rừng hoặc bộ phận,
dẫn xuất của động vật rừng.
Tổng số lượng, khối lượng đối với từng loại lâm sản có trong bảng kê:
……………………………………………………………………………………
…………………… ./.
38
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LIÊN
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
đối với tổ chức)
……, ngày ……… tháng ……… năm
20……
NGƯỜI LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số thứ
tự bảng kê đã lập; 2023 là lập trong năm 2023.
(2) Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3) Ghi theo từng trường hợp cụ thể, ví dụ: Kèm theo Biên bản vi phạm hành chính/Biên
bản làm việc/Biên bản kiểm tra …..số....ngày....tháng....năm của đơn vị/cơ quan có thẩm quyền.
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7) Ghi đầy đủ họ tên cá nhân; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu; địa
chỉ thường trú theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(8) Người có thẩm quyền lập Bảng kê lâm sản ghi thông tin phù hợp với từng loại lâm
sản.
39
Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
Kính gửi(1): ……………………………………………………
1. Thông tin về chủ lâm sản/chủ rừng
a) Tên chủ lâm sản/chủ rừng (2): ………………………………………;
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(3): ………………..
- Địa chỉ(4): ……………………………………………………………;
- Số điện thoại:……………………, Địa chỉ Email: ………………………
2. Thông tin về lâm sản
a) Loại lâm sản(5): …………………………………………………………
b) Số lượng, khối lượng(6): ……………………………………………..…
3. Tài liệu kèm theo
a) Bảng kê lâm sản (7): ……………………………………………….……
b) Hồ sơ kèm theo (8): ………………………………………….………….
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong đề nghị này là đúng sự
thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị(1) …………… xem xét kiểm tra, xác nhận Bảng kê lâm sản./.
……, ngày…… tháng…… năm ……
CHỦ RỪNG/CHỦ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác, cất giữ lâm sản.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(4) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5) Ghi rõ chủng loại lâm sản: Gỗ tròn/gỗ xẻ/sản phẩm gỗ/thực vật rừng ngoài gỗ/động
40
vật rừng/sản phẩm, bộ phận dẫn xuất của động vật rừng.
(6) Ghi số lượng, khối lượng, đơn vị tính theo từng loại lâm sản quy định tại Điều 4
Thông tư này.
(7) Căn cứ loại lâm sản, chủ rừng/chủ lâm sản lập Bảng kê lâm sản theo một trong các
Mẫu số 01, 02, 03 hoặc 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
(8) Kê khai hồ sơ kèm theo khi đề nghị xác nhận.
41
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
……………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số sổ: ……… / Năm lập: ……
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâ
m
sản
có
đầu
kỳ(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong kỳ
Lâ
m
sản
tồn
cuối
kỳ(2)
Gh
i
ch
ú
Xác
nhận
khối
lượn
g
lâm
sản
tồn(3)
Ngày,
tháng
, năm
Tên lâm
sản Số
hiệu
,
nhã
n
đán
h
dấu
Đơ
n vị
tín
h
Khối lượng Hồ
sơ
kèm
theo
lâm
sản
nhậ
p
Ngày,
tháng
, năm
Số
bản
g kê
lâm
sản
xuất
ra
Khối
lượn
g
Hồ
sơ
xuấ
t
lâm
sản
kè
m
the
o
Ước
tính
nguyê
n liệu
tiêu
hao
(nếu
có)
Tên
thông
thườn
g
Tên
kho
a
học
Loài
nguy
cấp,
quý,
hiếm;
CITE
S
Loài
thông
thườn
g
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
NGƯỜI GHI SỔ (4)
Ghi chú:
(1) Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2) Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3) Đại diện Cơ quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
năm xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4) Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản
nhập, xuất, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ ký xác nhận. Chủ
lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
42
Mẫu số 08: Biên bản xác minh nguồn gốc lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC MINH NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Căn cứ Thông tư số …/2022/TT-BNNPTNT ngày ……/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
Căn hồ sơ kèm theo Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản ngày ……
tháng …… năm ………, của (1)………………………………………………,
Hôm nay, hồi …… giờ ……, ngày ……… tháng ……… năm …………,
tại(2) ………………………………………………………………………………
I. THÀNH PHẦN
1. Đại diện cơ quan có thẩm quyền xác nhận Bảng kê lâm sản:
- Ông (bà) ………………………………; chức vụ: ……………………
- Ông (bà) ……………………………; chức vụ: …………………………
2. Đại diện (1) ………………………………………:
- Ông (bà) …………………………; chức vụ: ……………………………
- Ông (bà) …………………………; chức vụ: …………………………
3. Đại diện tổ chức/cá nhân liên quan (3):
- Ông (bà):…………………… Đại diện cơ quan: ………………………
- Ông (bà): …………………... Đại diện cơ quan:………………………
II. NỘI DUNG XÁC MINH
Tiến hành xác minh về nguồn gốc lâm sản, cụ thể như sau:
1. Tính hợp pháp của lâm sản:
Hợp pháp: □ Không hợp pháp: □
Lí do: ………………………………………………………………………
2. Phù hợp lâm sản thực tế và hồ sơ đề nghị xác nhận:
Hợp pháp: □ Không hợp pháp: □
Lí do: ………………………………………………………………………
- Tài liệu thu thập kèm theo (nếu có):
……………………………………………………………………………
Việc xác minh nguồn gốc lâm sản được thực hiện theo đúng quy định,
không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của (1)……………………………..
43
III. KẾT LUẬN
(4) …………………………………………………………………………
Biên bản lập xong hồi .... giờ .... phút, ngày …/…/……, gồm .... tờ, được
lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau. Sau khi đọc lại biên bản, những
người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các nội dung đã ghi và kết luận nêu trên, cùng thống nhất, ký và ghi
rõ họ tên vào biên bản; giao mỗi bên 01 bản./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC XÁC MINH
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
LIÊN QUAN (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(2) Ghi cụ thể địa danh nơi chủ lâm sản cất giữ lâm sản (ghi chi tiết đến thôn/xóm/đội,
xã/phường/thị trấn, tỉnh/thành phố).
(3) Ghi tên tổ chức/cá nhân tham gia xác minh và lập biên bản.
(4) Kết luận đủ điều kiện xác nhận Bảng kê lâm sản hay không.
44
Mẫu số 09: Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
…………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số sổ: ………/ Năm: 20……
SỔ THEO DÕI XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
TT Số vào
sổ
Ngày,
tháng,
năm xác
nhận
Tên chủ
lâm sản
Địa chỉ
của chủ
lâm sản
Xác nhận
Ghi
chú
Tổng
lâm sản
xác nhận
(1)
Tên,
chức
danh
người
xác nhận
Người
xác nhận
ký tên
1
2
…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI GHI SỔ (2)
Ghi chú:
(1) Ghi tổng số lượng và khối lượng, đơn vị tính từng loại lâm sản ghi trong Bảng kê lâm
sản theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
(2) Cuối năm người ghi sổ ký, ghi rõ họ tên và trình Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu
để lưu sổ theo quy định.
45
Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng
thông thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông
thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) …………………………
Kính gửi(2): …………………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng (3): ………………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(4): …………………
c) Địa chỉ chủ rừng(5): …………………………………………………….
d) Số điện thoại:…………………; Địa chỉ Email: ………………………
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác (1)
……………………………………………………………………………
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án (1) ……………………………………………………
- Tài liệu khác (nếu có) ……………………………………………………….
………, ngày … tháng … năm ………
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2) Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông tư này.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
46
(5) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
47
Mẫu số 11: Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông
thường/thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu
thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
(1) …………………………
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác (2):....................................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):......................................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4):......................................................
4. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):........................................................................
2. Đối tượng (6):.....................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7):.......................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8):........................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng:.......................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):.....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền(9)
....................................................................................................................................................................... ..............
.....................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
30 Mẫu số 11 được thay thế bằng Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 02 năm 2024.
48
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6
Thông tư này.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc
ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(4) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn
cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
“ (7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ
độ). Diện tích khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định
vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3,
ster)/số lượng mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc
xác định sản lượng dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m2 đối
với rừng trồng và 1.000 m2 đối với rừng tự nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai
thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
49
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ (1): ……………………………………………………
2. Mục đích khai thác (2): ……………………………………………
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC,
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác(3): ……………………………………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác (4): ……………………………
3. Phương án khai thác (5): ………………………………………………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
……………, ngày …… tháng ……
năm ………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI
THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
………, ngày ... tháng ... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
50
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn
cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức, cá
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân khai
thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2) Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3) Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác có rừng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; mô tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai thác:
thuộc lô: ..., khoảnh: ..., tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có....); mô tả hệ động vật, thực vật
khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập bảng
kèm theo).
(4) Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân bố
theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng năm,
tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con đực và
cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự biến đổi
của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5) Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái; độ
tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày ... tháng ... năm ...đến ngày ... tháng ... năm ... (tối đa
không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng...; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
51
Mẫu số 13: Phiếu thông tin khai thác lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU THÔNG TIN KHAI THÁC LÂM SẢN
1. Thông tin chung
- Tên chủ rừng (1): ……………………………………………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC(2): ………………
- Địa chỉ chủ rừng(3): ………………………………………………………
- Số điện thoại:………………; Địa chỉ Email: …………………………
- Địa danh khai thác (4): ……………………………………………………
- Diện tích khai thác (5): ………… ha; Thời gian khai thác: Từ ……………
đến ……………
2. Thông tin lâm sản khai thác
a) Đối với gỗ:
TT
Vị trí Mã số
vùng
trồng
(nếu
có)
Tên
thông
thường
của
cây gỗ
Số
lượng
(Cây)
Đường
kính
trung
bình
(cm)
Chiều
cao
trung
bình
(m)
Khối lượng
(m3/kg/ster)
Ghi
chú Lô Khoảnh Tiểu
khu
01
02
…
Tổng
b) Đối với thực vật rừng ngoài gỗ:
TT
Vị trí Tên lâm sản Số
lượng
Khối
lượng Ghi chú
Lô Khoảnh Tiểu
khu
Tên thông
thường
Tên khoa
học
01
02
…
Tổng
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
52
(1) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(2) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối
với cá nhân.
(3) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn
cước công dân/Hộ chiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi địa danh hành chính khu vực có hoạt động khai thác (xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã, tỉnh/thành phố).
(5) Ghi diện tích khu vực dự kiến khai thác, trừ trường hợp khai thác tận thu, cây trồng
phân tán, cây vườn nhà.
53
Mẫu số 14: Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
SỔ THEO DÕI ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
1. Họ và tên chủ mẫu vật: ………………………………………………
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………
TT
Ngày
đánh
dấu
Số
Sê-ri
của
nhãn
đánh
dấu
mẫu
vật
Mẫu vật đánh dấu
Ghi
chú
Xác
nhận
của cơ
quan
Kiểm
lâm (7)
Tên loài
động vật,
thực vật Loại
mẫu
vật
(1)
Kích thước (2)
Khối
lượng
(3)
Số
lượng
mẫu
vật
đánh
dấu (4)
Đơn
vị
tính
(5)
Nguồn
gốc
mẫu
vật (6)
Tên
phổ
thông
Tên
khoa
học
Chiều
dài
(cm)
Chiều
rộng
(cm)
Chiều
cao
(cm)
01
02
...
Ghi chú:
(1) Mô tả loại mẫu vật, ví dụ như túi, ví, da khô, v.v.
(2) Mô tả kích thước của từng mẫu vật, trừ mẫu vật là dẫn xuất. Trường hợp vật tương tự
nhau về kích thước, khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ đựng thì ghi
mẫu vật có kích thước nhỏ nhất và mẫu vật có kích thước lớn nhất. Ví dụ: 20-30.
(3) Ghi khối lượng của từng mẫu vật; đơn vị tính của dẫn xuất là ml hoặc lít; đơn vị tính
của mẫu vật khác là kg. Trường hợp vật tương đồng nhau về kích thước, khối lượng và được
chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ chứa đựng thì ghi tổng khối lượng mẫu vật.
(4) Mẫu vật được ghi chi tiết về khối lượng của từng mẫu vật thì phải ghi số lượng là 1;
những mẫu vật tương đồng kích thước đã ghi tổng khối lượng và được chứa đựng trong cùng
một bao bì, dụng cụ đựng thì phải ghi tổng số lượng của các mẫu vật đó.
(5) Ghi đơn vị tính của mẫu vật, ví dụ: cái, chiếc, v.v.
(6) Mô tả nguồn gốc mẫu vật, ví dụ: khai thác từ tự nhiên trong nước, nhập khẩu, mua từ
cơ sở A, v.v.
(7) Cơ quan Kiểm lâm ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi tiến hành kiểm tra.
54
Mẫu số 15: Thông báo đánh dấu mẫu vật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Về việc đánh dấu mẫu vật
Kính gửi(1): ……………………………………………………
Ngày …… tháng …… năm ……, chúng tôi thực hiện đánh dấu mẫu vật các
loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm/ mẫu vật động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES/ sản phẩm gỗ hoàn chỉnh để bán như
sau(2):
1. Tên chủ mẫu vật(3): ……………………………………………………
2. Địa chỉ(4): ………………………………………………………………
3. Tên mẫu vật(5): ………………………………………………………
4. Đơn vị tính mẫu vật(6): …………………………………………………
5. Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật: …………………………………………
6. Các thông tin khác thể hiện nguồn gốc của mẫu vật (nếu có) …………
7. Số sê-ri của nhãn(7): ……………………………………………………
Trân trọng thông báo tới(1) ………………………………………………
được biết./.
……………, ngày …… tháng …… năm
………
CHỦ MẪU VẬT
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan Kiểm lâm sở tại;
(2) Trường hợp có nhiều mẫu vật được đánh dấu, chủ mẫu vật lập thành bảng theo số thứ
tự và mỗi mẫu vật phải chứa đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 7.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5) Ghi tên phổ thông và tên khoa học của mẫu vật.
(6) Ghi theo đơn vị đo lường hoặc theo số đếm tùy theo đặc điểm của từng loại mẫu vật.
(7) Ghi thông tin theo quy định tại đ khoản 1 Điều 24 Thông tư này.
55
56
Mẫu số 16: Biên bản kiểm tra lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA LÂM SẢN
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, hồi …… giờ …… Tại: ………
1. Chúng tôi gồm:
- Ông (bà):………………, chức vụ:…………………, đơn vị: …………
- Ông (bà):……………, chức vụ:…………………, đơn vị: ……………
2. Tiến hành kiểm tra lâm sản của (tổ chức, cá nhân): …………………
- Địa chỉ:…………………………, nghề nghiệp: ………………………
- Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh/mã số
doanh nghiệp số/…………………………; ngày cấp ………………………, nơi
cấp ………………………………………………………… (đối với tổ chức).
- Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………; ngày
cấp ……………, nơi cấp ………………………………………………… (đối
với cá nhân).
3. Người chứng kiến (nếu có):
- Họ tên …………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu:
…………………………; ngày cấp: …………………………, nơi cấp:
…………………………………………………………………
4. Nội dung kiểm tra:
……………………………………………………………………………
Hồ sơ lâm sản kèm theo gồm có: …………………………………………
5. Kết luận sau kiểm tra: ……………………………………………
Việc kiểm tra kết thúc vào hồi …… giờ …… ngày …… tháng …… năm
……………, quá trình kiểm tra thực hiện theo đúng quy định, không làm hư
hỏng, mất mát tài sản của tổ chức, cá nhân được kiểm tra.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận
đúng, ký và ghi rõ họ tên vào biên bản. Biên bản lập thành .... bản có giá trị pháp lý
như nhau, giao cho cá nhân/tổ chức được kiểm tra một bản./.
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC
ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng
ĐẠI DIỆN
TỔ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG
KIẾN
(nếu có, ký, ghi rõ họ
57
dấu đối với tổ chức) tên)
58
Mẫu số 17: Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
…………………………
……………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA KHAI THÁC LÂM SẢN
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, hồi …… giờ …… Tại: …
Chúng tôi gồm:
1) Ông (bà) …………………, chức vụ: …………………, đơn vị: ……..
2) Ông (bà) ….………………, chức vụ: …………..……, đơn vị: ………
3) Ông (bà) …………………, chức vụ: ……………...…, đơn vị: ………
Tiến hành kiểm tra khai thác lâm sản của (tổ chức, cá nhân): ………
- Địa chỉ:………………………………, nghề nghiệp: …………………
- Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh/mã số
doanh nghiệp số/ ………………; ngày cấp ……………………, nơi cấp
……………………………………………………… (đối với tổ chức).
- Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/Hộ chiếu: ………………;
ngày cấp………………, nơi cấp ………………………………………………
(đối với cá nhân).
Người chứng kiến (nếu có):
- Họ tên ……………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu: ………………;
ngày cấp: ………………………….………, nơi cấp: ……………………………
Nội dung kiểm tra:
1) Kiểm tra hồ sơ khai thác:
……………………………………………………………………………
2) Kiểm tra hiện trường khai thác:
……………………………………………………………………………
3) Kiểm tra lâm sản sau khai thác:
……………………………………………………………………………
4) Kết luận sau kiểm tra:
……………………………………………………………………………
Biên bản lập xong hồi .... giờ .... phút, ngày ……/……/……, gồm .... tờ,
được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau. Sau khi đọc lại biên bản,
59
những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các nội dung đã ghi và kết luận nêu trên, cùng thống nhất, ký và
ghi rõ họ tên vào biên bản; giao mỗi bên 01 bản./.
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC
ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN
TỔ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LÀM CHỨNG
(Nếu có, ký ghi rõ họ tên)
60
Mẫu số 18: Báo cáo nhập, xuất lâm sản
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
……………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
(Tháng ……… năm 20……)
TT Tên lâm
sản
Nhóm loài
(thông
thường;
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Đơn
vị
tính
LÂM SẢN NHẬP VÀO
LÂM
SẢN
XUẤT
RA
Tồn kho
cuối kỳ
Tồn kho
đầu kỳ
Nhập
trong kỳ
Tổng
cộng
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ngày …… tháng …… năm 20……
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)