Luật cạnh tranh
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Luật chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bị tác động bởi (7)
- Bãi bỏThông tư 23/2018/TT-BVHTTDL
- Sửa đổiThông tư 23/2018/TT-
- Sửa đổiThông tư 23/2018/TT-
- Bãi bỏThông tư 23/2018/TT-BVHTTDL
- Sửa đổiThông tư 23/2018/TT-BNNPTNT
- Sửa đổiThông tư 23/2018/TT-
- Sửa đổiThông tư 23/2018/TT-
Mục lục - 118 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Áp dụng pháp luật về cạnh tranh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Quyền và nguyên tắc cạnh tranh trong kinh doanh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Chính sách của Nhà nước về cạnh tranh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cạnh tranh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm có liên quan đến cạnh tranh
Chương II THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN VÀ THỊ PHẦN
Điều 9. Xác định thị trường liên quan
Chương II THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN VÀ THỊ PHẦN
Điều 10. Xác định thị phần và thị phần kết hợp
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 11. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 12. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 13. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 14. Miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 15. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 16. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 17. Yêu cầu bổ sung thông tin, tài liệu đề nghị hưởng miễn trừ đối
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 18. Tham vấn trong quá trình xem xét hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 19. Rút hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 20. Thẩm quyền và thời hạn ra quyết định về việc hưởng miễn trừ
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 21. Quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 22. Thực hiện thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đối với các trường hợp
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 23. Bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
Điều 24. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
Điều 25. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
Điều 26. Xác định sức mạnh thị trường đáng kể
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
Điều 27. Hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
Điều 28. Kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 29. Các hình thức tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 30. Tập trung kinh tế bị cấm
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 31. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 32. Đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 33. Thông báo tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 34. Hồ sơ thông báo tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 35. Tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 36. Thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 37. Thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 38. Bổ sung thông tin về tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 39. Tham vấn trong quá trình thẩm định tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 40. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, cá
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 41. Quyết định về việc tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 42. Tập trung kinh tế có điều kiện
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 43. Thực hiện tập trung kinh tế
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 44. Các hành vi vi phạm quy định về tập trung kinh tế
Chương VI HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH BỊ CẤM
Điều 45. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 46. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 47. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 48. Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 49. Tiêu chuẩn của thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 50. Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 51. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 52. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
Điều 53. Tiêu chuẩn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 54. Nguyên tắc tố tụng cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 55. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 56. Chứng cứ
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 57. Trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 58. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tiến hành tố tụng
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 60. Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh khi
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thư ký phiên điều trần
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 65. Thay đổi người tiến hành tố tụng cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 66. Người tham gia tố tụng cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 67. Quyền và nghĩa vụ của bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 68. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên khiếu nại, bên bị
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 69. Người làm chứng
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 70. Người giám định
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 71. Người phiên dịch
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 72. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 73. Từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 74. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 75. Cung cấp thông tin về hành vi vi phạm
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 76. Tiếp nhận, xác minh và đánh giá thông tin về hành vi vi phạm
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 77. Khiếu nại vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 78. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ khiếu nại
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 79. Trả hồ sơ khiếu nại
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 80. Quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 81. Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 82. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 83. Lấy lời khai
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 84. Triệu tập người làm chứng trong quá trình điều tra
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 85. Chuyển hồ sơ trong trường hợp phát hiện hành vi có dấu hiệu
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 86. Đình chỉ điều tra
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 87. Khôi phục điều tra
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 88. Báo cáo điều tra
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 89. Xử lý vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 90. Xử lý vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 91. Xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 92. của Luật này hoặc ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh theo quy định tại
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 94. của Luật này.
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 94. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 95. Hiệu lực của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 96. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 97. Đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 98. Thụ lý đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 99. Hậu quả của việc khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 100. Giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 101. Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 102. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 103. Khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 104. Các quyết định phải được công bố công khai
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 105. Nội dung không công bố
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 106. Đăng tải nội dung quyết định phải được công bố
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 107. Công bố và đăng tải báo cáo kết quả hoạt động hàng năm của
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 108. Hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 109. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 110. Nguyên tắc xử lý vi phạm, hình thức xử lý vi phạm và biện pháp
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 111. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 112. Chính sách khoan hồng
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 113. Thẩm quyền và hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 114. Thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 115. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 116. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định trong một số luật khác
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 117. Hiệu lực thi hành
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 118. Điều khoản chuyển tiếp
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản cùng lĩnh vực - Đấu thầu - Cạnh tranh
Xem tất cả →- Luật74/VBHN-VPQH· 25/03/2026
Luật Đấu thầu
- Luật57/2024/QH15· 29/11/2024
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu
- Luật22/2023/QH15· 23/06/2023
Luật Đấu thầu
- Luật19/2023/QH15· 20/06/2023
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Luật43/2013/QH13· 26/11/2013
Luật đấu thầu