1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp và Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có sử dụng ngân sách nhà nước để sản
xuất phim, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này.
2. Cơ quan quản lý dự án tiếp nhận, kiểm tra Hồ sơ dự án sản xuất phim từ
cơ sở điện ảnh sản xuất phim và gửi văn bản đề nghị Hội đồng.
3. Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn
a) Lập Hồ sơ dự án sản xuất phim theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8
Nghị định số 131/2022/NĐ-CP gửi cơ quan quản lý dự án;
b) Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của Hồ sơ
dự án sản xuất phim gửi cơ quan quản lý dự án theo quy định của pháp luật.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản viện dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua
Vụ Kế hoạch, Tài chính) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BVHTTDL
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT của Bộ (để đăng tải);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Sở VHTTDL, Sở VHTT các tỉnh, thành phố;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải);
- Lưu: VT, KHTC, QH.
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
-- 9 of 18 --
PHỤ LỤC
(Kèm theo
Thông tư số 15/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 01 Báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà
nước
Mẫu số 02 Phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà
nước
Mẫu số 03 Biên bản họp Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng
ngân sách nhà nước
-- 10 of 18 --
1
Mẫu số 0112
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN
DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NSNN ______________________________________________________________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc__________________________________________________________________________________________________
……..., ngày …... tháng.…. năm………
BÁO CÁO RÀ SOÁT HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM
SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Hồ sơ dự án sản xuất phim ...................................................... (loại hình
phim và tên phim)
Kính gửi: Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà
nước của………………………… (tên cơ quan có thẩm quyền)
Vào hồi…….. giờ….. phút ngày ….. tháng …. năm……, tại (địa điểm)
……………, Tổ giúp việc Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân
sách nhà nước thành lập theo Quyết định số……/……. ngày…. tháng…..
năm……của…... (tên cơ quan có thẩm quyền) (dưới đây gọi là Tổ giúp việc Hội
đồng) tổ chức họp rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim ………………..…. (loại
hình phim và tên phim).
Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:.........................
Cơ quan quản lý dự án:...................................................................................
I. Thành phần tham gia
1. Tổ giúp việc Hội đồng
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
2. Đại diện cơ quan quản lý dự án (nếu cần)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
3. Đại diện cơ sở điện ảnh có kịch bản được tuyển chọn (nếu cần)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
II. Nội dung báo cáo rà soát
1. Cơ sở pháp lý thực hiện rà soát
2. Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số
12 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Thông tư số 26/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 ngày 12
năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 15/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim
sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
-- 11 of 18 --
2
131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Điện ảnh (nếu chưa đầy đủ, đề nghị ghi rõ tài liệu còn thiếu
cần bổ sung).
3. Dự án sản xuất phim đáp ứng đầy đủ:
3.1. Các quy định về sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7
Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh.
3.2. Các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước tại
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143
Nghị định số 214/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
(trường hợp chưa đáp ứng đầy đủ, đề nghị nêu rõ quy định mà dự án sản
xuất phim chưa đáp ứng, lý do và các thông tin kèm theo)
4. Rà soát dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước
theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật
liên quan (ghi rõ kết quả rà soát và các nội dung lưu ý báo cáo xin ý kiến Hội
đồng, nếu có);
5. Các nội dung khác liên quan (nếu có).
III. Đề xuất, kiến nghị
1. Về việc giao nhiệm vụ cho cơ sở điện ảnh sản xuất phim, kết quả rà soát
dự toán kinh phí sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức
giao nhiệm vụ);
2. Về việc đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà
nước, kết quả rà soát phương án giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim
sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng);
3. Các kiến nghị khác (nếu có).
Tổ giúp việc Hội đồng thống nhất báo cáo kết quả rà soát Hồ sơ dự án sản
xuất phim..................... (loại hình và tên phim) trình Hội đồng xem xét, thẩm định.
Cuộc họp kết thúc vào....... giờ....... phút .....ngày ....tháng.....năm........../.
TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG
Tổ viên Tổ viên Tổ trưởng
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
-- 12 of 18 --
3
Mẫu số 0213
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT
PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC __________________________________________________________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________________________________________________________________________________________________________________
………..., ngày ….. tháng….. năm……….
PHIẾU THẨM ĐỊNH
HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Họ và tên thành viên Hội đồng: .......................................................................
Dự án sản xuất phim: .................................................................... (loại hình
phim và tên phim)
Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:............................
Cơ quan quản lý dự án: ...................................................................................
1. Ý kiến thẩm định:
a) Về thành phần Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ, đáp ứng quy định tại
khoản 1 Điều 8
Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………….…………
………………………………………………….…………………………………
………………………………………………………………………………….…
b) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về sản xuất phim sử
dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7
Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh:
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………….…………
13 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 2
Thông tư số 26/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 ngày 12
năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 15/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim
sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
-- 13 of 18 --
4
………………………………………………….………………………………....
………………………………………………………………………………….…
c) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về giao nhiệm vụ, đặt
hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại
Nghị định
số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm
vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu:
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
d) Về thẩm định dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách
nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và
pháp luật liên quan (đối với phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng)
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
Dự toán hoặc phương án giá (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim
.………………..……. (nêu rõ tên, loại hình, độ dài) sử dụng ngân sách nhà nước
được thẩm định là:
Bằng số: …………………… đồng
Bằng chữ: …………………………….………………………………….....
………………………………………………………………………………...…..
đ) Nội dung khác liên quan (nếu có)
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
2. Kiến nghị:
a) Về việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng
ngân sách nhà nước (nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm
quyền xem xét quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim)
………………………………………………………………………………….…
-- 14 of 18 --
5
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
b) Về việc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán (đối với phương thức
giao nhiệm vụ) hoặc giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim sử dụng
ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng)
(nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán
hoặc giá tối đa, giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá với mức dự toán,
phương án giá được thẩm định tại điểm c mục 1)
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….…
c) Kiến nghị khác (nếu có)
………………………………………………………………………...……….….
………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………...……….….
Thành viên Hội đồng
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 15 of 18 --
6
Mẫu số 3
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT
PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……...., ngày …... tháng…... năm...……
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM
SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Về việc thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim ......................................
(loại hình phim và tên phim)
Vào hồi……. giờ …… phút ngày ……. tháng …. năm……, tại (địa
điểm)…………. Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà
nước thành lập theo Quyết định số……/…. ngày…. tháng…. năm……. (dưới đây
gọi là Hội đồng) tổ chức họp thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim………………..
………………… (loại hình phim và tên phim).
Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:............................
Cơ quan quản lý dự án: ...................................................................................
I. Thành phần tham gia:
1. Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước:
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
2. Tổ giúp việc Hội đồng (theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
3. Chuyên gia mời tham gia góp ý theo vụ việc (nếu cần thiết)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
4. Đại diện cơ quan quản lý dự án (nếu cần thiết)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
5. Đại diện cơ sở điện ảnh có kịch bản được tuyển chọn (nếu cần thiết)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà………….… (tên, chức danh)
II. Cơ sở pháp lý
……………………………………………………………………………….
-- 16 of 18 --
7
…………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………
III. Nội dung làm việc
1. Chủ tịch Hội đồng phát biểu khai mạc và thống nhất chương trình họp.
2. Đại diện Tổ giúp việc Hội đồng báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim
(theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng).
3. Ý kiến thảo luận của các thành viên Hội đồng.
4. Ý kiến của chuyên gia tham dự họp theo vụ việc (nếu có).
5. Thuyết minh, giải trình của đại diện cơ sở điện ảnh (nếu cần thiết).
6. Ý kiến của cơ quan quản lý dự án (nếu có).
7. Tổng hợp ý kiến tại Phiếu thẩm định của các thành viên Hội đồng:
a) Tổng số thành viên Hội đồng: ………. người
b) Số thành viên Hội đồng tham dự họp: …………. người (chiếm.…. % tổng
số thành viên Hội đồng).
c) Số thành viên Hội đồng vắng mặt:……… người (chiếm….. % tổng số
thành viên Hội đồng) (có lý do/không có lý do).
d) Ý kiến thẩm định của các thành viên Hội đồng:
(các ý kiến thẩm định căn cứ vào nội dung họp thẩm định cụ thể, có thể bao
gồm các nội dung dưới đây)
- Về giao nhiệm vụ …………. (tên cơ sở điện ảnh) sản xuất phim…………
….……. (loại hình phim và tên phim) sử dụng ngân sách nhà nước với mức dự
toán được thẩm định là……………………đồng (bằng chữ: ……….….….……).
- Về đặt hàng ….…………. (tên cơ sở điện ảnh) sản xuất
phim………………………. (loại hình và tên phim) sử dụng ngân sách nhà nước
với phương án giá (giá tối đa, giá cụ thể) được thẩm định là…………………đồng
(bằng chữ: ……………………).
(ghi rõ số thành viên Hội đồng đồng ý, không đồng ý, chiếm tỉ lệ % tổng số
thành viên Hội đồng tham dự họp).
8. Kết luận của Chủ tịch Hội đồng:
Căn cứ kết quả thẩm định của các thành viên Hội đồng tại mục 7, Hội đồng
thống nhất báo cáo ................ (tên cơ quan có thẩm quyền) xem xét, quyết định:
a) Về giao nhiệm vụ cho cơ sở điện ảnh sản xuất phim, kết quả thẩm định dự
toán kinh phí sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức
giao nhiệm vụ);
b) Về đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước,
kết quả thẩm định phương án giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim
sử dụng ngân sách nhà nước báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định
-- 17 of 18 --
8
(đối với phương thức đặt hàng);
c) Các nội dung khác liên quan (nếu có).
Các thành viên Hội đồng thống nhất với Kết luận của Chủ tịch Hội đồng và
cùng ký tên dưới đây (trường hợp thành viên Hội đồng có ý kiến khác muốn bảo
lưu thì ghi rõ sau phần kết luận của Chủ tịch Hội đồng và ký tên vào Biên bản).
Biên bản được lập thành ........ bản, ...... bản lưu tại....., .... bản báo cáo .... (cơ
quan có thẩm quyền), .......
Cuộc họp kết thúc vào.....giờ.....phút ......ngày........tháng......năm............./.
Thư ký Hội đồng
(ký và ghi rõ họ tên)
Chủ tịch Hội đồng
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ủy viên Hội đồng
(ký và ghi rõ họ tên)
Ủy viên Hội đồng
(ký và ghi rõ họ tên)
Phó Chủ tịch Hội đồng
(ký và ghi rõ họ tên)
Chuyên gia
(nếu có)
(ký và ghi rõ họ tên)
Ủy viên Hội đồng
(ký và ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan quản lý dự án (nếu có)
(ký và ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ sở điện ảnh có kịch bản
được tuyển chọn (nếu có)
(ký và ghi rõ họ tên)
-- 18 of 18 --