thông tin điện tử, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp;
- UBND các tỉnh, thành phố TW;
- Các Sở VHTT/VHTTDL;
- Trung tâm CĐS VHTTDL;
- Lưu: VT, PTTHTTĐT, D.100.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
-- 1 of 33 --
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 02 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 Thủ tục cấp Giấy
phép sản xuất kênh
chương trình chuyên
quảng cáo
Nghị định số
342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật Quảng cáo
Phát thanh,
truyền hình
và thông tin
điện tử
Cục Phát
thanh, truyền
hình và thông
tin điện tử
2 Thủ tục sửa đổi, bổ
sung nội dung Giấy
phép sản xuất kênh
chương trình chuyên
quảng cáo (cấp Trung
ương)
Phát thanh,
truyền hình
và thông tin
điện tử
Cục Phát
thanh, truyền
hình và thông
tin điện tử
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 Thủ tục sửa đổi, bổ
sung nội dung Giấy
phép sản xuất kênh
chương trình chuyên
quảng cáo (cấp tỉnh)
Nghị định số
342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ
Phát thanh,
truyền hình
và thông tin
điện tử
Cơ quan
chuyên môn
về văn hóa
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
-- 2 of 33 --
3
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
STT Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Tên
VBQPPL
quy định
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực
hiện
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 1.010839 Thủ tục
thông báo
thông tin
liên hệ của
tổ chức, cá
nhân nước
ngoài kinh
doanh dịch
vụ quảng
cáo xuyên
biên giới tại
Việt Nam
Thủ tục
thông báo
thông tin
liên hệ của
tổ chức,
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ quảng
cáo trên
mạng tại
Việt Nam
Nghị định số
342/2025/NĐ
-CP ngày 26
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ
quy định chi
tiết một số
điều của Luật
Quảng cáo
Phát
thanh,
truyền
hình và
thông
tin
điện tử
Cục Phát
thanh,
truyền
hình và
thông tin
điện tử
-- 3 of 33 --
4
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình có nhu
cầu cấp phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo chuẩn bị hồ sơ theo
quy định và gửi đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo (Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo
Nghị định
342/2025/NĐ-CP) hoặc có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do không cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản (bản giấy hoặc điện tử) nêu rõ nội
dung, thành phần hồ sơ cần điều chỉnh, bổ sung để cơ quan báo chí đề nghị cấp
phép thực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng
cáo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 342/2025/NĐ-CP;
(2) Đề án sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo: Trong đề án này
nêu rõ các nội dung chủ yếu của kênh chương trình chuyên quảng cáo: Tôn chỉ,
mục đích và mục tiêu sản xuất; tên gọi, biểu tượng (logo); nội dung; độ phân
giải hình ảnh (đối với kênh truyền hình); độ phân giải âm thanh (đối với kênh
phát thanh); khung chương trình dự kiến trong 01 tháng; đối tượng khán/thính
giả; năng lực sản xuất (nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài chính); quy
trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung; phương thức kỹ thuật phân phối đến
các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Trường hợp kênh chương trình chuyên quảng cáo là sản phẩm liên kết, Đề
án sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo phải cung cấp thêm các thông
tin gồm: Địa chỉ, năng lực của đối tác liên kết; hình thức liên kết; quyền và
nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết.
Đề án sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo của các cơ quan báo
chí của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải được cơ quan chủ quản của
cơ quan báo chí phê duyệt; của các cơ quan báo chí của trung ương phải được
người đứng đầu cơ quan báo chí ký xác nhận và cơ quan chủ quản của cơ quan
báo chí phê duyệt.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
-- 4 of 33 --
5
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo hoặc có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do
không cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo;
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản (bản giấy hoặc điện tử) nêu rõ nội
dung, thành phần hồ sơ cần điều chỉnh, bổ sung để cơ quan báo chí đề nghị cấp
phép thực hiện.
đ) Đối tượng thực hiện: Cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát
thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình, có nhu cầu sản xuất kênh chương trình
chuyên quảng cáo.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
g) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 01 - Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ lục kèm theo
Nghị định
342/2025/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Là cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt
động truyền hình.
- Đáp ứng các điều kiện về nội dung Đề án sản xuất kênh chương trình
chuyên quảng cáo theo quy định (Đề án sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo của các cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
phải được cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí phê duyệt; của các cơ quan báo
chí của trung ương phải được người đứng đầu cơ quan báo chí ký xác nhận và
cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí phê duyệt).
- Tuân thủ các quy định của pháp luật về báo chí và quảng cáo; không vi
phạm các hành vi bị cấm theo Luật Quảng cáo và Luật Báo chí.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
75/2025/QH15
-
Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ (quy
định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo).
-- 5 of 33 --
6
Mẫu số 01 - Đơn đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1. Tên cơ quan báo chí (viết chữ in hoa): ………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số…do…cấp ngày…….
tháng …….năm.
- Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/
truyền hình) trong nước số ….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng
trong trường hợp đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng
cáo trong nước (ghi rõ phát thanh hoặc truyền hình): ………………………
2.1. Tên kênh chương trình: …………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phục vụ: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
-- 6 of 33 --
7
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút) Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
2.
3.
4.
5.
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô
phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh
chương trình theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng
đối với trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư
của đối tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số căn cước công dân (hoặc hộ chiếu) số:............................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ............................................................................................
-- 7 of 33 --
8
Địa chỉ liên lạc: ................................. Số điện thoại: ……………......
Mã số định danh:……………………………………………………..
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh
chương trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
Sơ
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
chỉ
3.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; số lượng
máy quay; số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết: …………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:…………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình: .....
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:……………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô
trống phù hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
-- 8 of 33 --
9
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: ………………………………………………………………..
+ Năm 2: .....................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: …………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó
Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
11.3. Mã số định danh:…………………………………………………..
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp
pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu
nại/tranh chấp (tên cơ quan báo chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương
trình chuyên quảng cáo trong nước, (tên cơ quan báo chí) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép
được cấp.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương hoặc các bộ, ngành)
(Ký tên, đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
-- 9 of 33 --
10
Mẫu số 02 - Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
____________
Số: /GP-BVHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm ...
GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Cấp lần đầu ngày…. tháng….. năm ...
Cấp…… ngày….. tháng….. năm...
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Báo chí; số ……và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Báo chí…
Căn cứ
Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ
Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát
thanh/ truyền hình) trong nước số... do…. cấp ngày… tháng....năm…. (áp dụng
đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình
chuyên quảng cáo trong nước số....do....cấp ngày....tháng…. năm….. và hồ sơ bổ
sung số ...ngày… tháng....năm…. của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin
điện tử.
CẤP PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại:………………………. - Fax: ……………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số…. do …..cấp…. ngày….
tháng…. năm ……
-- 10 of 33 --
11
Được sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước theo các
nội dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: ………………………………………………
1.2. Biểu tượng kênh chương trình:………………………………………
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ………………………………
1.4. Ngôn ngữ thể hiện: …………………………………………………
1.5. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………….
1.6. Thời gian phát sóng (từ.....giờ đến…. giờ): …………………………
1.7. Thời lượng phát sóng (....giờ/ngày): …………………………………
1.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………….
- Phát lại: …………….………………………………………………….
1.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:
…………………………………………………………………………………
1.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh: ……………………………………………………
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh: ………………………………………………………………..
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình)
hoàn toàn giống nhau khi phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
-- 11 of 33 --
12
2. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: ………………………………
3. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
…………………………………………………………………………………
4. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình:
Phương thức dịch vụ quảng bá/Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp tương
tự/Dịch vụ truyền hình cáp kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/Dịch vụ
truyền hình qua vệ tinh/Dịch vụ truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền
hình trên mạng Internet.
Khác: ……………………………………………………………………………
6. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên: ……………………………………………………………
6.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó
Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc): …………………………………….
7. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí ………………………………………………………………
8. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp.
- Giấy phép này thay thế cho Giấy phép số.... ngày.... năm... do Bộ …….
cấp (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- Cơ quan chủ quản/cơ quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo
định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu
có); thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát
sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy
phép.
Nơi nhận:
- Cơ quan báo chí được cấp phép;
- Cơ quan chủ quản;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND, Sở VHTTDL;
- …………;
- Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT.
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào