1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.”.
47 Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” đã được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo
quy định tại điểm a khoản 9 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
29
2. Thời hạn phải tổ chức quan trắc, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn của các chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này đang
khai thác, sử dụng mà chưa quan trắc khí tượng thủy văn được thực hiện như sau:
a) Công trình đập, hồ chứa loại vừa có cửa van điều tiết lũ chậm nhất sau
01 năm và công trình đập, hồ chứa loại vừa có tràn tự do phải tổ chức quan trắc,
cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày
Nghị định này có hiệu lực thi hành;
b) Công trình bến cảng; cầu có khẩu độ thông thuyền từ 500 mét trở lên
không qua vùng cửa sông ven biển, eo biển, vịnh hoặc các đảo vùng nội thủy;
tuyến đường cao tốc; cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên; công trình mang
tính chất đặc thù gồm các đảo thuộc quần đảo Trường Sa, nhà giàn thuộc c ác cụm
Dịch vụ Kinh tế - Kỹ thuật (DK1) và sân bay quân sự phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh phải tổ chức quan trắc, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thi
hành Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số /VBHN-BNNMT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2026
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, PC, KTTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
30
Phụ lục
(Kèm theo Văn bản hợp nhất số /VBHN-BNNMT ngày tháng 4 năm 2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 0148 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0249 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0350 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0451 Mẫu phiếu/văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn
Mẫu số 0552 Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Mẫu số 0653 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0754 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0855 (đã được bãi bỏ)
Mẫu số 0956 Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
48 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều 1
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6
năm 2020
49 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
50 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
51 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 8
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
52 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
6 năm 2020.
53 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
54 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
55 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 8 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
56 Mẫu này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
31
Mẫu số 1057 Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Mẫu số 1158 Bản khai cơ sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự
báo, cảnh báo
Mẫu số 1259 Công văn về việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Mẫu số 1360 Báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
57 Mẫu này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
58 Mẫu này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
59 Mẫu này được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
60 Mẫu này được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định
số 48/2020/NĐ-CP,
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
32
Mẫu số 04
MẪU PHIẾU /VĂN BẢN YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày........tháng........năm ....
Kính gửi: ....................................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu:…...............
Số CMTND/Số thẻ CCCD/Số định danh cá nhân, ngày cấp, nơi cấp (đối với cá
nhân): ......................................................................................................................
2. Địa chỉ:................................................................................................................
3. Số điện thoại, fax, E-mail:...................................................................................
4. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp:.....................................
5. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu:.................................................................
6. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả (xem, đọc tại chỗ;
sao chụp; nhận trực tiếp tại cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc
gia hoặc gửi qua đường bưu điện... ):........................................................................
.................................................................................................................................
7. Cam kết sử dụng thông tin, dữ liệu:....................................................................
.................................................................................................................................
NGƯỜI YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU*
* Trường hợp là cơ quan, tổ chức yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu thì thủ
trưởng cơ quan phải ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu; là cá nhân phải ký, ghi rõ họ tên.
33
Mẫu số 05
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1) (trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:…………….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…………………………..
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
(trang 3) (trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
34
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày…..tháng….. năm….. 1
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương....
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật2:
3. Số, ký hiệu của Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng
nhận hoạt động kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban
nhân dân.... cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn với các
nội dung sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………3
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về
toàn bộ nội dung đã kê khai.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Ký tên/đóng dấu)
1 Địa danh và thời gian ban hành văn bản;
2 Không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy phép;
3 Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt động.
35
Mẫu số 10
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
_____________
Số: /BC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày.…tháng….. năm……1
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Năm …………/từ năm .... đến năm....
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn số:
3. Các hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đã thực hiện:
TT Tên các hoạt động Chủ đầu tư Thời gian
thực hiện Ghi chú
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung
báo cáo này./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Ký tên/đóng dấu)
1 Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
36
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày…..tháng….. năm………1
BẢN KHAI
Cơ sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo
(Kèm theo đơn đề nghị cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn của tổ
chức/cá nhân)
1. Cơ sở vật chất, kỹ thuật (Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử
lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn):
TT Tên, mã hiệu của
thiết bị, công nghệ
Cấu
hình Số lượng Tình trạng Ghi chú
2. Thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo (Tổ chức/cá nhân ghi rõ
nguồn gốc thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo).
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Ký tên/đóng dấu)
1 Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
37
Mẫu số 12
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,THÀNH PHỐ…1
_______________
Số: /
V/v trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn với tổ chức quốc tế, tổ chức,
cá nhân nước ngoài của...........2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….., ngày……. tháng….. năm……3
Kính gửi:…………………..2
Ngày...... tháng...... năm......, Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố….2 đã tiếp nhận đơn xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của .....................2
Căn cứ các quy định của pháp luật về khí tượng thủy văn; sau khi xem xét,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố….2 có ý kiến trả
lời như sau:
Nhất trí với đơn xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn với
tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của....................... 2 có địa chỉ
tại................ 4với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài được phép trao đổi
thông tin dữ, liệu khí tượng thủy văn:.......................................................................
2. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn được phép trao đổi, bao
gồm:.........................................................................................................................
3. Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:...........................
4. Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu……………………………………….
5. Nội dung khác (nếu có):.............................................................................
Đề nghị............................... 2 thực hiện đúng các nội dung đã được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố….1 đồng ý nêu trên,
đồng thời có trách nhiệm gửi báo cáo về hoạt động trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn này về Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố….2 theo đúng quy định của pháp luật về khí tượng thủy văn.
Trân trọng gửi ..................................................... 2 để biết và thực hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,…
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND…
(Ký tên, đóng dấu)
1 Tên tỉnh/Thành phố cấp phép;
2 Tên tổ chức, cá nhân xin phép được trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức, cá nhân nước ngoài;
3 Địa danh và thời gian ban hành văn bản;
4 Địa chỉ tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài ghi trong đơn đề nghị.
Mẫu số 13
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP
TRAO ĐỔI THÔNG TIN, DỮ LIỆU
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VỚI TỔ CHỨC
QUỐC TẾ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
NƯỚC NGOÀI
____________
Số: /BC…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
….., ngày……. tháng….. năm……1
BÁO CÁO
Kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
_____________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố….2
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổ chức, cá nhân được phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước
ngoài:...................................................3
2. Địa chỉ:........................................ Điện thoại:.............................................
3. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:......................................................................................................
- Năm sinh:......................................................................................................
- Trình độ chuyên môn:...................................................................................
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN VỚI TỔ CHỨC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
NƯỚC NGOÀI TỪ NGÀY... THÁNG... NĂM... ĐẾN NGÀY... THÁNG... NĂM...
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện trao đổi thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: ................................................................................
................................................................................................................................
2. Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: ..........................
3. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn đã thực hiện trao đổi, bao
gồm: ........................................................................................................................
4. Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: ...........................
.................................................................................................................................
1 Địa danh và thời gian ban hành văn bản;
2 Tên tỉnh/Thành phố cấp phép;
3 Tên tổ chức, cá nhân xin phép được trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
39
5. Đánh giá hiệu quả hoạt động trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn: ........................................................................................................................
6. Nội dung khác (nếu có):.............................................................................
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)