1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp
13 Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 2 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
14 Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 2 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
15 Điều 29 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026 quy
định như sau:
“Điều 29. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản
ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.”
-- 5 of 9 --
6
dụng các Điều, khoản, điểm tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc, đề nghị
phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường16 để nghiên cứu, giải
quyết./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Bộ NN&MT: Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế;
- Lưu VT, ĐĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà nội, ngày tháng năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
16 Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
-- 6 of 9 --
7
Phụ lục I
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DUY TU, BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2023/TT-BNNPTNT
ngày 21/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
TT Hạng mục/
Tuyến đê Vị trí
Địa danh
(đặc khu/
phường/
xã...)17
Giải pháp
kỹ thuật
Khối lượng chính Kinh phí
(1.000 đồng)
TỔNG CỘNG
17 Cụm từ “thành phố/huyện” được thay thế bởi cụm từ “đặc khu/phường/xã” theo quy định tại
khoản 3 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
-- 7 of 9 --
8
Phụ lục II
THÀNH PHẦN HỒ SƠ BÁO CÁO SỰ CỐ ĐÊ ĐIỀU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2023/TT-BNNPTNT
ngày 21/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1. Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và Môi
trường18 (qua Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai) về việc đề nghị xử
lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố từ nguồn kinh phí xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố
đê điều do Bộ Nông nghiệp và Môi trường 19 quản lý.
2. Văn bản báo cáo tình hình sự cố, đề xuất phương án xử lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường20 và cơ quan chuyên môn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước về đê điều trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường21.
3. Thuyết minh về sự cố và đề xuất, kiến nghị:
- Đánh giá hiện trạng đê điều khu vực sự cố.
- Diễn biến sự cố gồm các nội dung: thời điểm phát hiện, xảy ra sự cố; mô
tả sự cố (loại sự cố, vị trí, cấp đê, quy mô, kích thước, hiện trạng khu vực, …);
diễn biến sự cố (bao gồm cả hình ảnh), đánh giá sơ bộ nguyên nhân; công tác chỉ
đạo; biện pháp xử lý (giờ đầu và tiếp theo); kết quả xử lý giờ đầu.
- Đề xuất giải pháp xử lý sự cố (thể hiện trên bản vẽ mặt cắt ngang đại
diện).
- Dự kiến khối lượng chủ yếu và kinh phí thực hiện.
- Kiến nghị.
18 Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
19 Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
20 Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 2 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
21 Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 2 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
-- 8 of 9 --
9
Phụ lục III
THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN (DỰ ÁN) XỬ LÝ KHẨN CẤP
(CẤP BÁCH) SỰ CỐ ĐÊ ĐIỀU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2023/TT-BNNPTNT
ngày 21/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án (dự án) của Sở Nông nghiệp và
Môi trường22 gửi Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai.
2. Văn bản về chủ trương và nguồn vốn xử lý sự cố của Cục Quản lý đê
điều và Phòng, chống thiên tai.
3. Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cam kết bố trí nguồn vốn địa
phương (nếu có).
4. Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh phương án (dự
án); thiết kế (gồm bản vẽ và thuyết minh thiết kế); danh mục quy chuẩn, tiêu
chuẩn chủ yếu áp dụng.
5. Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế, nhà thầu thẩm tra (nếu có); mã số chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng,
chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế, lập dự toán, chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra
(nếu có).
6. Tổng kinh phí; các thông tin, số liệu về giá, định mức có liên quan để
xác định tổng kinh phí; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
7. Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
22 Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bởi cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Môi trường” theo quy định tại khoản 2 Điều 27 của
Thông tư số 10/2026/TT-BNNMT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai, có hiệu
lực kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
-- 9 of 9 --