Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH33
Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, (6) và (7) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- ..........;
- Lưu: ….…..
..........................(8)
(Ký, đóng dấu)
38 Cụm từ “Căn cứ
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước” được
bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
39 Cụm từ “Thời hạn kiểm tra là... ngày” được thay thế bởi cụm từ “Thời hạn kiểm tra là... ngày làm
việc” theo quy định tại khoản 4 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026
5
_____________________________
Ghi chú
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định kiểm tra.
(3) Tên cuộc kiểm tra.
(4) Các căn cứ khác để ban hành quyết định (nếu có).
(6) Thủ trưởng đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc kiểm tra.
(7) Thủ trưởng tổ chức là đối tượng được kiểm tra (như Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành
viên, Tổng Giám đốc/Giám đốc,...).
(8) Người ra quyết định kiểm tra.
6
Mẫu số 03
………………………….(1)
………………………….(2)
Số: /KH- …(3)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm …
KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH KIỂM TRA
Thực hiện Quyết định số... (4), đoàn kiểm tra lập kế hoạch tiến hành kiểm tra như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích40
2. Yêu cầu
II. Đối tượng, nội dung kiểm tra…
1. Đối tượng được kiểm tra
2. Nội dung kiểm tra
3. Thời kỳ kiểm tra…………………………………………………………… (5)
III. Thời hạn kiểm tra, thời gian dự kiến bắt đầu kiểm tra, địa điểm kiểm tra
1. Thời hạn kiểm tra là … ngày làm việc, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra.
2. Thời gian dự kiến bắt đầu kiểm tra là ……..……………………………...
3. Địa điểm kiểm tra:…………………………………………………............
IV. Phương pháp tiến hành kiểm tra41…………………………………….… (6)
V. Nội dung khác (nếu có)42……………………….…………..……………....
VI. Tổ chức thực hiện
1. Phân công trách nhiệm
2. Chế độ thông tin, báo cáo.
..........................(8) ..........................(7)
(Ký, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận:
- ..........;
- ..........;
- Lưu:....
____________________
40 Cụm từ “Mục đích” được thay thế bởi cụm từ “Mục tiêu” theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có
hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026
41 Cụm từ “Phương pháp tiến hành kiểm tra” được thay thế bởi cụm từ “Phương thức tiến hành kiểm
tra” theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
42 Cụm từ “Nội dung khác (nếu có)” được thay thế bởi cụm từ “Nguồn lực cho hoạt động kiểm tra” theo
quy định tại điểm d khoản 4 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
7
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Tên đoàn kiểm tra.
(3) Chữ viết tắt tên đoàn kiểm tra.
(4) Tên cuộc kiểm tra.
(5) Thời kỳ kiểm tra là khoảng thời gian thực hiện các quy định, chính sách, pháp luật về tài nguyên nước của
đối tượng được kiểm tra được xem xét, đánh giá trong một cuộc kiểm tra.
(6) Phương pháp tiến hành kiểm tra (phương pháp thu thập thông tin, tài liệu; phương pháp kiểm tra, xác minh
(nếu cần thiết) và các phương pháp kỹ thuật khác phù hợp với tính chất, yêu cầu của cuộc kiểm tra).
(7) Trưởng đoàn kiểm tra.
(8) Người ra quyết định kiểm tra.
8
Mẫu số 04
………….(1)
ĐOÀN KIỂM TRA THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ………….(2)
Số:…/BBCB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Công bố Quyết định kiểm tra
Vào hồi … ngày … tháng … năm …, tại …...(3) đoàn kiểm tra theo Quyết định số
…(2) tiến hành Công bố quyết định kiểm tra về việc …….(4)
I. Thành phần tham dự:
1. Đại diện đoàn kiểm tra ………………………………………………. (5)
2. Đại diện…………….............………….... (6)
3. Đại diện cơ quan có liên quan khác (nếu có):..........
II. Nội dung
1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định số ….…….(2); phổ biến mục đích, yêu
cầu, nội dung kế hoạch kiểm tra; nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn, thành viên
đoàn kiểm tra, quyền và nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra; dự kiến43 chương trình
làm việc cụ thể của đoàn kiểm tra đối với đơn vị được kiểm tra.
2. Ý kiến của đơn vị được kiểm tra:.............................................................
Việc công bố Quyết định kiểm tra kết thúc hồi … ngày… tháng… năm.....…
Biên bản công bố quyết định kiểm tra đã được đọc lại cho những người có tên
nêu trên nghe và ký xác nhận.
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
(3) Địa điểm kiểm tra.
(4) Nội dung cuộc kiểm tra.
(5) Thành phần đoàn kiểm tra
(6) Thành phần của đối tượng được kiểm tra
43 Cụm từ “dự kiến” được thay thế bởi cụm từ “thông báo” theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 23
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có
hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026
9
Mẫu số 05
………….(1)
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ………….(2)
Số:…/BBHT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
HIỆN TRƯỜNG ………….. (3)
Hôm nay, vào hồi…...giờ…..ngày……tháng…..năm……tại................(4), Đoàn kiểm
tra được thành lập theo Quyết định số (2) đã tiến hành làm việc
với...............................(3)
về................................................................................................................ (5)
I. Thành phần gồm có:
1. Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà)…………………..……………chức vụ………....…..……………
- …………………………………………………....….……..………...……
2. Đại diện ……………………………………………………………….(3)
- Ông (bà)………..…………………...chức vụ..…..………………………..
- …………………………………………………....….……..……………...
3. Đại diện cơ quan có liên quan khác (nếu có):..........
II. Nội dung:……………………………………………………...…...(6)
Buổi làm việc kết thúc vào hồi …...giờ….ngày……tháng…..năm ………..
Biên bản này đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và Đại diện các
bên ký xác nhận. Biên bản lập bằng Tiếng Việt và được lập thành … bản…, mỗi bên
giữ… bản.
ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, đóng dấu)
hoặc (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________________________
Ghi chú
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
(3) Tên đối tượng được kiểm tra.
(4) Địa điểm kiểm tra.
(5) Nội dung làm việc.
(6) Nêu rõ nội dung, kết quả làm việc.
10
Mẫu số 06
………….(1)
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ………….(2)
Số:…/BBLV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
………….. (3)
Hôm nay, vào hồi…...giờ…..ngày……tháng…..năm……tại................(4), đoàn kiểm tra được
thành lập theo Quyết định số…... (2) đã tiến hành làm việc với...............................(5)
về................................................................................................................ (6)
I. Thành phần gồm có:
1. Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà)…………………..……………chức vụ………....…..……………
2. Đại diện ……………………………………………………………….(5)
- Ông (bà)………..…………………...chức vụ..…..………………………..
3. Đại diện cơ quan có liên quan khác (nếu có):..........
II. Nội dung, kết quả làm việc:
1. Các tài liệu bổ sung
.....…………………………………………………………………...…...
2. Các kết quả đạt được
.....…………………………………………………………………...…...
3. Ý kiến giải trình của đối tượng được kiểm tra
.....…………………………………………………………………...…...
4. Ý kiến của đoàn kiểm tra
.....…………………………………………………………………...…...
Buổi làm việc kết thúc vào hồi …...giờ….ngày……tháng…..năm ………..
Biên bản này đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và đại diện các bên ký
xác nhận. Biên bản lập bằng Tiếng Việt và được lập thành … bản…, mỗi bên giữ… bản.
ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
_________________________________
Ghi chú
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
(3) Tên đối tượng được kiểm tra
(4) Địa điểm kiểm tra.
(5) Tên đối tượng được kiểm tra.
(6) Nội dung làm việc.
11
Mẫu số 07
………….(1)
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ………….(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV
V/v thông báo kết thúc kiểm tra
trực tiếp …… (3)
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi:
…………………………….. (4)
Thực hiện Quyết định số.... ………..(5), đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm
tra trực tiếp đối với …….(4) từ ngày …..(6), đoàn kiểm tra kết thúc việc kiểm
tra trực tiếp tại ……(3) vào hồi … ngày … tháng … năm.
Trường hợp đoàn kiểm tra cần xác minh, cần cung cấp thêm thông tin để
làm rõ nội dung trước khi kết luận kiểm tra, yêu cầu ……(4) cung cấp đầy đủ,
kịp thời.
Đoàn kiểm tra thông báo để ………. (4) và các thành viên của đoàn kiểm
tra biết để thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......;
- Lưu: ............
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
________________________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
(3) Địa điểm kiểm tra.
(4) Tên đối tượng được kiểm tra.
(5) Tên đầy đủ của Quyết định kiểm tra.
(6) Ngày công bố quyết định kiểm tra.
12
Mẫu số 08
………….(1)
ĐOÀN KIỂM TRA THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ………….(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-TDKT …, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc tạm dừng kiểm tra…………………….. (3)
Căn cứ đề nghị tạm dừng kiểm tra của đối tượng được kiểm tra
Căn cứ khác ……………………………………………….....(4);
Theo đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra.
Đoàn kiểm tra thông báo tạm dừng việc kiểm tra…. (3) theo Quyết định số......................(5)
về việc kiểm tra……………....…(3), (6), (7).
Lý do tạm dừng kiểm tra:………………………………………………......
Thời hạn tạm dừng kiểm tra: …..………………...……………….….... (8)
Những nội dung khác (nếu có)
Đoàn kiểm tra thông báo để …. (6) và các thành viên của đoàn kiểm tra biết để thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......;
- Lưu: ............
.................... (9)
(Ký, đóng dấu)
_________________________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(2) Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
(3) Tên đối tượng được kiểm tra.
(4) Các căn cứ khác để ra thông báo (nếu có).
(5) Tên đầy đủ của Quyết định kiểm tra.
(6) Thời gian bắt đầu kiểm tra.
(7) Địa điểm kiểm tra.
(8) Nêu thời hạn tạm dừng kiểm tra (bao gồm ngày bắt đầu tạm dừng kiểm tra).
đối tượng được kiểm tra
(9) Người ra quyết định kiểm tra.
13
Mẫu số 09
………….(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ (2) …, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đình chỉ kiểm tra ………………….. (3)
theo Quyết định số…………………………..
THỦ TRƯỞNG…………… (1)
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên
nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước; 44
Căn cứ Quyết định số... …………………………………..(4);
Căn cứ…………………………………………………………………..…….... (5);
Theo đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra.
QUYẾT ĐỊNH:
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH33
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên có tên tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: ….
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU
(Ký, đóng dấu)
20
Mẫu số 13
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ….
PHIẾU GHI Ý KIẾN THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
I. Thông tin thành viên Hội đồng
Họ và tên: ..........................................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................
Đơn vị công tác: ................................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ..............................................................................
II. Ý kiến thẩm định (*)
………………………………………………………………………………
III. Đánh giá
1. Thông qua:
2. Thông qua có chỉnh sửa, bổ sung:
3. Không thông qua:
(*) Trường hợp có ý kiến không thông qua hoặc thông qua có chỉnh sửa,
bổ sung cần ghi rõ ý kiến cụ thể đối với từng nội dung thẩm định.
Thành viên hội đồng
(Ký, ghi rõ họ tên)
21
Mẫu số 14
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……. tháng…… năm……
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
Căn cứ Quyết định số …/… ngày … tháng… năm … của …… về việc
thành lập hội đồng thẩm định, nghiệm thu kết quả dự án/hoạt động điều tra cơ
bản tài nguyên nước…..
Căn cứ Quyết định …;
Căn cứ ….
Hôm nay, vào hồi ngày …/…/…. Hội đồng tổ chức họp thẩm định,
nghiệm thu kết quả dự án/hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước …..cụ thể
như sau:
I. Thành phần tham dự.
1. Hội đồng thẩm định
- Số thành viên có mặt: … Ủy viên.
- Số thành viên vắng mặt: … Ủy viên.
2. Đại diện các đơn vị thực hiện dự án…., đơn vị liên quan.
- Ông/Bà……;
- Ông/Bà……;
…
II. Nội dung cuộc họp
1. Thư ký hội đồng công bố Quyết định thành lập hội đồng thẩm định,
nghiệm thu.
2. Chủ tịch hội đồng điều hành phiên họp:
3. Đại diện đơn vị thực hiện dự án báo cáo kết quả của dự án.
4. Ý kiến các thành viên hội đồng (phát biểu tại cuộc họp và ghi phiếu ý
kiến theo Mẫu số 13).
5. Đại diện cơ quan chủ trì thực hiện dự án tiếp thu, giải trình ý kiến thành
viên hội đồng.
6. Thư ký tổng hợp, thông báo kết quả phiếu ghi ý kiến thẩm định, nghiệm
thu của thành viên hội đồng: số lượng phiếu thông qua….phiếu; số lượng phiếu
thông qua có chỉnh sửa….phiếu; số lượng phiếu không thông qua…phiếu.
22
7. Chủ tịch hội đồng kết luận
Cuộc họp kết thúc lúc …… cùng ngày./.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
23
Mẫu số 15
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày …. tháng ….. năm …….
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước...........
I. Thông tin tình hình thực hiện dự án
1. Cơ sở pháp lý thực hiện:
2. Cơ quan quản lý dự án:
3. Cơ quan chủ trì thực hiện dự án:
4. Đơn vị phối hợp thực hiện (nếu có):
5. Thời gian thực hiện: Từ ngày … tháng .... năm…. đến ngày.. tháng .... năm…
6. Phương pháp và nội dung thực hiện (nêu các phương pháp đã sử dụng, nội
dung thực hiện các hạng mục công việc).
7. Loại phương tiện, thiết bị thi công: (nêu cụ thể máy móc, thiết bị thi công,
phần mềm sử dụng trong quá trình thực hiện).
8. Thông tin tài liệu, số liệu đã sử dụng trong quá trình thực hiện dự án: (nêu rõ
nguồn gốc các tài liệu, thông tin, số liệu đã được sử dụng trong quá trình thực hiện dự án).
9. Khối lượng đã thực hiện: (khái quát khối lượng và chất lượng sản phẩm dự án
của đơn vị thực hiện đề nghị được thẩm định, và được tổng hợp theo bảng 1 dưới đây).
Bảng 1
TT Hạng mục công việc
thực hiện ĐVT
Khối lượng Khối
lượng
tăng (+),
giảm (-)
Ghi chú
Theo phê
duyệt
Thực
hiện
1
2
3
(Nêu cụ thể tên các nội dung, hạng mục
công việc đã thực hiện trong dự án
được đơn vị thực hiện đề nghị tiến hành
thẩm định)
II. Căn cứ để thẩm định
24
1. Quyết định phê duyệt đề cương nhiệm vụ, thiết kế kỹ thuật - dự toán; quyết
định giao kế hoạch và dự toán chi ngân sách năm; quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ,
hợp đồng kinh tế; dự toán đã được cấp có thẩm quyền duyệt; các văn bản chỉ đạo, điều
chỉnh, bổ sung khác; các hồ sơ, văn bản pháp lý liên quan khác (nếu có);
2. Quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ
thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;
3. Tài liệu, hồ sơ, sản phẩm liên quan đến việc thực hiện dự án;
4. Báo cáo kết quả thực hiện dự án.
5. Hồ sơ, báo cáo thẩm định kết quả thực hiện dự án và các tài liệu khác (nếu có);
III. Nội dung và kết quả thẩm định
1. Nội dung thẩm định: (nêu rõ nội dung thẩm định)
2. Kết quả thẩm định
- Kết quả thẩm định phải đánh giá được đầy đủ theo các nội dung thẩm định.
- Phần khối lượng và chất lượng hạng mục công việc đã thẩm định được tổng
hợp như bảng dưới đây:
Bảng 2
TT Hạng mục công việc
thẩm định
Đơn vị
tính
Khối lượng Chất lượng Khối
lượng
tăng (+),
giảm (-)
Ghi
chú Phê
duyệt
Thực
hiện Đạt Không
đạt
1
2
(Nêu cụ thể tên các hạng
mục công việc đã tiến
hành thẩm định)
IV. Kết luận và kiến nghị
1. Kết luận
Đánh giá tổng lược những nội dung đã thẩm định; mức độ hoàn thành, đáp ứng
mục tiêu, yêu cầu của kết quả đạt được so với đề cương đã phê duyệt.
2. Kiến nghị
Nêu các kiến nghị, đề xuất cần thiết đối với kết quả thẩm định (nếu có).
ĐƠN VỊ THỰC ĐƯỢC GIAO THẨM ĐỊNH
(Ký, đóng dấu)
Mẫu số 16
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU
Số: …......./…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…....tháng….năm …….
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
Căn cứ Quyết định … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt nội dung và
dự toán nhiệm vụ ...
Căn cứ …
1. Thành phần tham gia nghiệm thu
a) Cơ quan quản lý: ghi đầy đủ danh sách thành viên tham gia nghiệm thu
(họ tên, chức vụ, đơn vị công tác).
b) Cơ quan chủ trì thực hiện dự án: ghi đầy đủ danh sách thành viên tham
gia nghiệm thu (họ tên, chức vụ, đơn vị công tác).
2. Thời gian nghiệm thu:.....từ ngày.....tháng......năm.......đến ngày.....tháng
....năm....
3. Kết quả nghiệm thu:
a) Đánh giá về trình tự thực hiện, các phương pháp, các hạng mục; chất
lượng của các loại tài liệu, số liệu đã được thu thập, xử lý và tổng hợp.
b) Đánh giá về tính hợp pháp, hợp lệ, sự đầy đủ của các tài liệu, số liệu
liên quan đến các khối lượng đã hoàn thành.
c) Khối lượng nghiệm thu
TT Tên công việc,
sản phẩm
Đơn vị
tính
Khối lượng
được duyệt
Khối
lượng
thực hiện
Khối lượng
nghiệm thu
Ghi chú
1
2
....
....
d) Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ:
- Về mục tiêu
- Về khối lượng: (đánh giá về khối lượng đã thực hiện hoàn thành, đạt tỷ
lệ % so với khối lượng được duyệt. Nguyên nhân khối lượng không được
nghiệm thu).
- Về chất lượng: (đánh giá về chất lượng các hạng mục, sản phẩm thi công
2
đạt yêu cầu theo thiết kế kỹ thuật, đề cương được duyệt. Nguyên nhân các hạng
mục, sản phẩm không đạt yêu cầu,.....).
- Về tiến độ
- Về sản phẩm
4. Đề xuất, kiến nghị
Biên bản được lập thành ......bản, 01 bản giao cho bên..., 01 bản giao cho
bên....,
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
(Ký, đóng dấu)
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU
(Ký, đóng dấu)
3
Mẫu số 17
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…....tháng….năm …….
BIÊN BẢN KHẢO SÁT, XÁC MINH TẠI THỰC ĐỊA
Một số nội dung thuộc dự án………..
Căn cứ Quyết định … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt dự án...
Căn cứ .....................................................................................................................
I. Thành phần tham gia
1. Đại diện đơn vị được giao thẩm định
2. Đại diện cơ quan chủ trì thực hiện dự án/đơn vị phối hợp thực hiện
3. Đại diện đơn vị có liên quan, chuyên gia (nếu có)
II. Cơ sở pháp lý, tài liệu để khảo sát, xác minh
- Căn cứ (quyết định, văn bản giao dự án,...)
- Các văn bản áp dụng trong quá trình khảo sát, xác minh.
- Tài liệu sử dụng trong quá trình thực hiện hạng mục công việc (nêu rõ tài liệu,
quy định, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng).
III. Thời gian khảo sát, xác minh (từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng
...năm...)
IV. Nội dung khảo sát, xác minh (nêu rõ nội dung cụ thể hoặc hạng mục công việc,
sản phẩm)
V. Kết quả khảo sát, xác minh (nêu rõ kết quả xác minh đối với nội dung cụ
thể hoặc hạng mục công việc, sản phẩm kèm theo)
TT
Tên công
việc,
sản phẩm
Đơn vị
tính
Khối lượng
được duyệt
Khối
lượng thực
hiện
Khối lượng
được xác
minh
Đánh giá chất
lượng
(đạt/ không đạt)
1
....
Ghi tổng hợp chi tiết ý kiến cho từng nội dung, có kết quả cụ thể, định tính,
định lượng rõ ràng
...........................................................................................................................
VI. Kết luận và kiến nghị (nếu có)
Biên bản được lập thành ......bản, 01 bản giao cho bên..., 01 bản giao cho
bên....,
Đại diện cơ quan chủ trì
thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện đơn vị có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện đơn vị được giao
thẩm định
(Ký, ghi rõ họ tên)
4
Mẫu số 18
CƠ QUAN TIẾP NHẬN KẾT QUẢ
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm……
BIÊN BẢN GIAO NỘP TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ
-----------------------------------------
Căn cứ Quyết định số … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt dự án...
Căn cứ Biên bản nghiệm thu kết quả;
Căn cứ………
Hôm nay, ngày tháng năm , tại cơ quan tiếp nhận kết quả, chúng tôi
gồm:
BÊN GIAO TÀI LIỆU: ………………………………….
- Đại diện: Ông/bà Chức vụ: ….
Ông/bà Chức vụ: …….
BÊN NHẬN TÀI LIỆU: ………………………………………
- Đại diện: Ông/bà Chức vụ: ….
Ông/bà Chức vụ: …….
NỘI DUNG TÀI LIỆU GIAO NỘP
Hai bên cùng nhau bàn giao kết quả thực hiện dự án….(đã được nghiệm
thu) theo danh sách sau:
TT Tên sản phẩm Đơn vị tính Số lượng
1
2
Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo danh sách tài liệu trên
Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý
như nhau./.
NGƯỜI GIAO NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, đóng dấu)