Mục lục - 154 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh2
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng, thẩm quyền quyết định chủ
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 5. Quản lý đầu tư xây dựng luồng hàng hải
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 6. Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải20
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 9. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 10. Đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 11. Điều kiện công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi,
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 12. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 13. Thủ tục công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 14. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 15. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 16. Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 17. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước,
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 18. Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 19. Hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 20. Công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 21. Nội quy cảng biển
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 22. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển31
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 23. Nguyên tắc quản lý vận hành luồng hàng hải
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 24. Dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải36
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 25. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 26. Phí, lệ phí liên quan đến việc quản lý, khai thác sử dụng cảng
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 27. Hoạt động của các công trình trong vùng biển Việt Nam
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 37. Kiểm định kết cấu hạ tầng cảng biển
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 38. Quy định chung về báo hiệu hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 39. Đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 40. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải56
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 41. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng58
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 42. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành báo hiệu hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 43. Quy định chung về công bố thông báo hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 44. Phân loại thông báo hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 45. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải62
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 46. Nội dung và yêu cầu của thông báo hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 47. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc công bố
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 48. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 49. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 50. Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 51. Thủ tục công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 52. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 53. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm,
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 54. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 55. Công bố thông báo hàng hải về chướng ngại vật nguy hiểm
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 56. Công bố thông báo hàng hải về phân luồng giao thông hàng
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 57. Công bố thông báo hàng hải về các thông tin truyền phát lại,
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 58. Công bố thông báo hàng hải về công bố tuyến hàng hải và
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 59. Truyền phát thông báo hàng hải
Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Điều 60. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 61. Treo cờ đối với tàu thuyền và nghi lễ đón lãnh đạo cấp cao
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 62. Yêu cầu đối với tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 63. Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 64. Lai dắt tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 65. Quy định đối với việc neo đậu của tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 66. Quy định đối với việc neo chờ của tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 67. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng đối với hoạt động của tàu
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 68. Cập mạn tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 69. Trực ca khi tàu thuyền hoạt động tại cảng
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 70. Thủ tục tạm giữ tàu biển để điều tra tai nạn hàng hải
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 71. Điều kiện tàu thuyền rời cảng biển
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 72. Thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, vào, rời cảng biển
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 73. Thủ tục cho tàu thuyền vào, rời cầu, bến cảng biển và cảng,
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 74. Quy định miễn, giảm thủ tục đến, rời cảng biển đối với các
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 75. Thủ tục đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện hoạt động
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 76. Thời gian làm thủ tục79
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 77. Địa điểm làm thủ tục tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 78. Cơ quan thực hiện thủ tục cho tàu thuyền nước ngoài quá
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 79. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa xuất cảnh Việt Nam đi
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 80. Trách nhiệm xử lý thông tin và thẩm quyền giải quyết thủ
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 81. Hình thức khai báo thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh,
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 82. Áp dụng thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 83. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 84. Chuyển đổi hình thức giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu80
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 85. Sử dụng chữ ký số khi làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 86. Tiếp nhận và xử lý các vướng mắc của người làm thủ tục
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 87. Thông báo tàu biển đến, rời cảng biển, quá cảnh
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 88. Xác báo tàu biển đến cảng biển
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 89. Thủ tục tàu biển nhập cảnh
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 90. Thủ tục tàu biển xuất cảnh
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 91. Thủ tục tàu biển nhập, xuất cảnh, vào, rời cảng dầu khí
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 92. Thủ tục tàu biển quá cảnh
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 93. Thủ tục tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 94. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 95. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 96. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 97. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 98. Thủ tục tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 99. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa vào cảng biển
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 100. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa rời cảng biển
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 101. Nguyên tắc công bố tuyến dẫn tàu và tổ chức, hoạt động
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 102. Đình chỉ hoặc thay thế hoa tiêu hàng hải
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 103. Cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 104. Trách nhiệm của hoa tiêu dẫn tàu
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 105. Nghĩa vụ của hoa tiêu khi dẫn tàu
Chương IV a
Điều 105. a. Vùng hoạt động tàu lặn
Chương IV a
Điều 105. g, Điều 105h, Điều 105i, Điều 105k, Điều 105l, Điều 105m được bổ sung theo quy định tại
Chương IV a
Điều 105. b. Điều kiện thuyền viên tàu lặn
Chương IV a
Điều 105. c. Định biên an toàn tối thiểu tàu lặn
Chương IV a
Điều 105. d. Thủ tục phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
Chương IV a
Điều 105. đ. Chấm dứt hoạt động tàu lặn
Chương IV a
Điều 105. e. Trách nhiệm của tổ chức khai thác hoạt động tàu lặn
Chương IV a
Điều 105. g. Trách nhiệm của thuyền trưởng tàu mẹ hỗ trợ tàu lặn,
Chương IV a
Điều 105. h. Trách nhiệm của hành khách
Chương IV a
Điều 105. i. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải
Chương IV a
Điều 105. k. Quy định về công tác phối hợp trong công tác tìm kiếm cứu
Chương IV a
Điều 105. l. Báo cáo tai nạn, sự cố
Chương IV a
Điều 105. m. Điều tra tai nạn, sự cố
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 106. Yêu cầu chung để bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 107. Nghĩa vụ tìm kiếm, cứu nạn
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 108. Trách nhiệm cung cấp thông tin để bảo đảm an toàn hàng
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 109. Hoạt động thể thao, diễn tập tìm kiếm, cứu nạn và an ninh
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 110. Vận chuyển hành khách, hàng hóa, khai thác khoáng sản,
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 111. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi bốc dỡ hàng hóa, sửa
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 112. Bảo đảm trật tự, an toàn trong vùng đất cảng
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 113. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng và tàu thuyền về phòng,
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 114. Phối hợp tổ chức phòng chống cháy, nổ tại cảng biển
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 115. Yêu cầu đối với tàu dầu và tàu chở hàng nguy hiểm khác
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 116. Vệ sinh trên tàu thuyền
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 117. Đổ rác, xả nước thải và nước dằn tàu
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 118. Yêu cầu về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 119. Báo cáo sự cố ô nhiễm môi trường tại cảng biển
Chương VI PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI
Điều 120. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý
Chương VI PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI
Điều 121. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý
Chương VI PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI
Điều 122. Thanh tra, kiểm tra, giám sát chuyên ngành tại cảng biển
Chương VI PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI
Điều 123. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương đối với hoạt
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 124. Hiệu lực thi hành
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 125. Điều khoản chuyển tiếp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 126. Tổ chức thực hiện
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 1. Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải ............. với các nội dung chính
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 1. Nay công bố mở cảng biển ………… thuộc địa phận …….. để tiếp nhận
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 2. Cảng vụ hàng hải …………………………….. có trách nhiệm sau đây:
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 3. Chủ đầu tư căn cứ quy định của Quyết định này, các quy định của pháp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 4. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy định
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực ……………….., kể từ ngày ……………….
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 6. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ,
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 1. Công bố mở/đưa vào khai thác tạm ………… thuộc ……….. để tiếp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 2. Cảng vụ hàng hải ……………… có trách nhiệm sau đây:
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 3. Chủ đầu tư căn cứ quy định của Quyết định này, các quy định của
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 4. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực …………………, kể từ ngày……………..
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 6. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Trưởng các Phòng liên quan của
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 1. Nay đóng …………………. thuộc địa phận ………………………………
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 2. Tuyến luồng hàng hải ………………. giao ……………… tổ chức tiếp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 3. Các cơ quan ………………… có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các cơ
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 1. Nay đóng (bến cảng) …………………….. thuộc địa phận ………………
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 2. Tuyến luồng hàng hải ……………………………. giao ……………. tổ
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 3. Các cơ quan ………………. có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các cơ quan,
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95