Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ chế một cửa quốc gia tại cảng (sau đây viết tắt là Cơ chế một cửa
quốc gia) là việc cho phép người khai gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực
hiện thủ tục của cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến tàu thuyền vào, rời
cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi thông qua Cổng thông tin
một cửa quốc gia. Các cơ quan quản lý nhà nước ra quyết định thông qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia.
2.3 Cổng thông tin một cửa quốc gia là hệ thống thông tin tích hợp để thực
hiện thủ tục điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời
cảng và thủ tục hành chính khác liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu,
quá cảnh; người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh.
3.4 (được bãi bỏ)
4.5 Cổng thông tin điện tử là Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Hệ
thống xử lý chuyên ngành được dùng để thực hiện thủ tục điện tử cho tàu
thuyền.
5. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển bao gồm:
Cảng vụ hàng hải, Hải quan cửa khẩu, Biên phòng cửa khẩu cảng (sau đây viết
tắt là Biên phòng cửa khẩu), Kiểm dịch y tế, Kiểm dịch động vật, Kiểm dịch
thực vật.
6.6 (được bãi bỏ)
7.7 Thủ tục điện tử đối với tàu thuyền là việc người khai gửi thông tin,
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
4 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
6 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
-- 3 of 196 --
4
chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh,
quá cảnh, vào, rời cảng trên Cổng thông tin điện tử. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính quyết định cho phép tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào,
rời cảng và trả kết quả xử lý đến Cổng thông tin điện tử.
8. Hồ sơ điện tử là thông tin điện tử thể hiện nội dung của các biểu mẫu,
chứng từ mà người làm thủ tục phải nộp theo quy định; các thông báo, xác nhận
liên quan đến nghiệp vụ được thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc
gia giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng và người làm thủ tục.
9. Chữ ký số của doanh nghiệp là chữ ký số được cấp bởi các tổ chức
cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số hợp pháp và đã đăng ký với ổng thông
tin điện tử.
10. Người làm thủ tục là chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu,
người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền thực hiện việc
khai báo và làm thủ tục theo quy định tại Nghị định này với các cơ quan quản lý
nhà nước tại cảng biển.
11. Giấy phép rời cảng là văn bản do Cảng vụ hàng hải hoặc cơ quan có
thẩm quyền nơi tàu thuyền rời cảng cuối cùng cấp hoặc xác nhận.
12.8 Giấy phép rời cảng điện tử và Giấy phép quá cảnh điện tử là giấy
phép do Cảng vụ hàng hải cấp cho người làm thủ tục dưới dạng điện tử thông
qua Cổng thông tin điện tử sau khi đã hoàn thành thủ tục điện tử cho tàu thuyền
rời cảng, tàu biển nước ngoài quá cảnh. Giấy phép rời cảng điện tử, Giấy phép
quá cảnh điện tử có mã số để tra cứu và có giá trị pháp lý thay thế giấy phép rời
cảng, giấy phép quá cảnh dạng giấy.
13.9 (được bãi bỏ)
14. Lệnh điều động điện tử cho tàu thuyền vào cảng là việc chấp thuận
của Cảng vụ hàng hải cho tàu thuyền vào cảng thông qua Kế hoạch điều động
điện tử tại Cổng thông tin điện tử hoặc khi điều động tàu thuyền trong một khu
vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển.
15. Khu vực hàng hải là vùng nước thuộc một cảng biển và khu vực quản
lý của một cảng vụ hàng hải. Một cảng biển có một hoặc nhiều khu vực hàng
hải.
16.10 Bến phao là hệ thống thiết bị phao neo, xích, rùa và các thiết bị khác
7 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
8 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
9 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
-- 4 of 196 --
5
được sử dụng cho tàu thuyền neo đậu, bốc dỡ hàng hóa, đón, trả hành khách và
thực hiện các dịch vụ khác.
17. Vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc (sau đây viết tắt là vùng hoa tiêu bắt
buộc) là phần giới hạn trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực khai thác dầu
khí ngoài khơi, được xác định từ vùng đón trả hoa tiêu đến cầu cảng, bến phao,
bến cảng, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, nhà máy đóng - sửa chữa
tàu biển, cảng dầu khí ngoài khơi và ngược lại mà tàu biển khi di chuyển phải sử
dụng hoa tiêu dẫn tàu theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam. Một vùng
hoa tiêu bắt buộc bao gồm một hoặc nhiều tuyến dẫn tàu.
18. Vùng hoa tiêu hàng hải không bắt buộc (sau đây viết tắt là vùng hoa
tiêu không bắt buộc) là vùng nước mà tàu biển khi di chuyển không bắt buộc sử
dụng hoa tiêu dẫn tàu theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam.
19.11 Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (sau đây viết tắt
là hệ thống VTS): là hệ thống được thiết lập để giám sát, hỗ trợ và điều phối
giao thông hàng hải nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và bảo vệ
môi trường.
20. Vị trí dự kiến đến cảng biển là vị trí tàu thuyền đón hoa tiêu hoặc đến
ranh giới vùng nước cảng biển hoặc vị trí tàu thuyền dự kiến hoạt động trong
vùng biển Việt Nam.
21.12 Phương tiện, thiết bị hỗ trợ tàu lặn là tàu thuyền gồm tàu mẹ hỗ trợ
tàu lặn và các tàu thuyền khác, thiết bị phục vụ, hỗ trợ hoạt động của tàu lặn.
22.13 Tàu mẹ hỗ trợ tàu lặn là tàu thuyền trực tiếp vận chuyển, nâng, hạ
tàu lặn để thực hiện hoạt động lặn.
23.14 Vùng hoạt động tàu lặn là vùng nước trong vùng nước cảng biển tàu
lặn được phép hoạt động trong phạm vi ranh giới an toàn được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền chấp thuận và giao khu vực biển.
10 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
11 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1
Nghị định số
34/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng
hải, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025.
12 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 1
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
13 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 1
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
14 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 1
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
-- 5 of 196 --
6
24.15 Thuyền viên tàu lặn bao gồm: thuyền viên điều khiển tàu lặn và
thuyền viên hỗ trợ điều khiển tàu lặn.
Chương II
QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Mục 1
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải20
1. Trước khi tiến hành các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều này, chủ
đầu tư có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương
án bảo đảm an toàn hàng hải và tổ chức thực hiện phương án bảo đảm an toàn
hàng hải đã được phê duyệt.
2. Các trường hợp phải lập Phương án bảo đảm an toàn hàng hải:
a) Xây dựng, thi công các công trình cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến
phao, luồng hàng hải, báo hiệu hàng hải và khu nước, vùng nước;
b) Xây dựng các công trình giao cắt với vùng nước cảng biển, luồng hàng
hải hoặc các công trình có ảnh hưởng đến hoạt động hàng hải như cầu, đường
dây điện, cáp treo, các công trình ngầm, giàn khoan, điện gió, thủy điện, nhiệt
điện và các công trình tương tự khác;
c) Thi công, đầu tư xây dựng các công trình trong vùng biển Việt Nam ảnh
hưởng đến hoạt động hàng hải;
d) Bến cảng, cầu cảng tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn
hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công bố. Bộ Giao thông vận
tải tổ chức xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật về bến cảng, cầu cảng tiếp nhận tàu
biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại
Quyết định công bố.
3. Thẩm quyền phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
20 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ
ngày 10 tháng 04 năm 2025.
-- 9 of 196 --
10
a) Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều này.
b) Cảng vụ hàng hải phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải tại các
điểm a, b và c khoản 2 Điều này; riêng đối với các công trình quy định tại điểm
b khoản 2 Điều này trước khi phê duyệt, Cảng vụ hàng hải phải lấy ý kiến chấp
thuận của Cục Hàng hải Việt Nam.
4. Nội dung cơ bản của Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
a) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại điểm a, b và c
khoản 2 Điều này, gồm: tên công trình, dự án; tên và địa chỉ của chủ đầu tư; vị
trí thi công, xây dựng; quy mô xây dựng; thời gian thi công, xây dựng; biện
pháp thi công được duyệt; biện pháp bảo đảm an toàn hàng hải; phương án tổ
chức và phối hợp thực hiện;
b) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại điểm d khoản 2
Điều này, gồm: tên bến cảng, cầu cảng; vị trí bến cảng, cầu cảng; thông số kỹ
thuật của tàu; đánh giá khả năng đáp ứng của kết cấu hạ tầng luồng hàng hải,
vùng quay trở tàu, bến cảng, cầu cảng; điều kiện khai thác; biện pháp bảo đảm
an toàn hàng hải; biện pháp ứng phó, xử lý sự cố, tai nạn hàng hải và trách
nhiệm của các bên liên quan.
5. Thủ tục phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
a) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại điểm a, b và c
khoản 2 Điều này, Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Cảng vụ hàng hải. Hồ sơ
phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải bao gồm: Bản chính hoặc biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Bản sao
hoặc bản sao điện tử quyết định đầu tư xây dựng công trình; Bản sao hoặc bản
sao điện tử bình đồ bố trí mặt bằng tổng thể của công trình; Bản chính phương
án bảo đảm an toàn hàng hải;
b) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định điểm d khoản 2
Điều này, doanh nghiệp cảng gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải Việt Nam.
Hồ sơ phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải bao gồm: Bản chính hoặc
biểu mẫu điện tử Văn bản đề nghị phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng
hải theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Bản
chính Hồ sơ đánh giá kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đáp ứng tiếp nhận tàu
biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại
Quyết định công bố; bản chính Phương án bảo đảm an toàn hàng hải.
6. Trình tự nhận và xử lý hồ sơ
a) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại các điểm a, c
khoản 2 Điều này:
-- 10 of 196 --
11
Cảng vụ hàng hải tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì chậm nhất 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cảng vụ hàng hải hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ theo quy định tại Nghị định này; trường hợp hồ sơ hợp lệ, chậm nhất 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cảng vụ hàng hải lấy ý kiến của doanh
nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và các cơ quan, đơn vị khác
có liên quan. Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý
kiến cùng hồ sơ liên quan kèm theo, các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan
được lấy ý kiến có văn bản tham gia ý kiến gửi tới Cảng vụ hàng hải;
Chậm nhất 03 ngày làm việc từ khi nhận được ý kiến của các doanh
nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan, Cảng vụ hàng hải phải có quyết định phê
duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải theo Mẫu số 2a và gửi trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho Chủ đầu
tư. Trong trường hợp không phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải phải
có văn bản trả lời Chủ đầu tư và nêu rõ lý do.
b) Đối với phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại điểm b khoản 2
Điều này:
Cảng vụ hàng hải tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì chậm nhất 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cảng vụ hàng hải hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ theo quy định tại Nghị định này; trường hợp hồ sơ hợp lệ, chậm nhất 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cảng vụ hàng hải lấy ý kiến của doanh
nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và các cơ quan, đơn vị khác
có liên quan. Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý
kiến cùng hồ sơ liên quan kèm theo, các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan
được lấy ý kiến có văn bản tham gia ý kiến gửi tới Cảng vụ hàng hải;
Chậm nhất 01 ngày làm việc từ khi nhận được ý kiến của các doanh
nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan, Cảng vụ hàng hải phải lấy ý kiến chấp thuận
của Cục Hàng hải Việt Nam. Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản xin ý kiến của Cảng vụ hàng hải, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản
chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án bảo đảm an toàn hàng hải gửi
Cảng vụ hàng hải; trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do;
Chậm nhất 03 ngày làm việc từ khi nhận được ý kiến của Cục Hàng hải
Việt Nam, Cảng vụ hàng hải phải có quyết định phê duyệt Phương án bảo đảm
an toàn hàng hải theo Mẫu số 2a và gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho Chủ đầu tư. Trong trường hợp
không phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải phải có văn bản trả lời
Chủ đầu tư và nêu rõ lý do.
c) Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại điểm d khoản 2
Điều này:
Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì chậm
nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam hướng dẫn
doanh nghiệp cảng hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này; trường hợp
-- 11 of 196 --
12
hồ sơ hợp lệ, chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng hải
Việt Nam lấy ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ
Giao thông vận tải đối với Hồ sơ đánh giá kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đáp
ứng tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của
tàu biển tại Quyết định công bố; ý kiến của Cảng vụ hàng hải, doanh nghiệp bảo
đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và các cơ quan, đơn vị liên quan đối với
nội dung phương án bảo đảm an toàn hàng hải. Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản xin ý kiến cùng hồ sơ liên quan kèm theo, các cơ quan liên quan
có văn bản tham gia ý kiến gửi tới Cục Hàng hải Việt Nam.
Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan
chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cảng vụ hàng hải, doanh
nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và các cơ quan, đơn vị, Cục
Hàng hải Việt Nam có văn bản báo cáo Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ
trương cho phép bến cảng, cầu cảng tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ
thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công bố. Chậm nhất
05 ngày làm việc, Bộ Giao thông vận tải có văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận.
Chậm nhất 05 ngày làm việc từ khi có văn bản của Bộ Giao thông vận tải,
Cục Hàng hải Việt Nam phải có quyết định phê duyệt Phương án bảo đảm an
toàn hàng hải theo Mẫu số 2a và gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho doanh nghiệp cảng. Trong trường hợp
không phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải phải có văn bản trả lời
doanh nghiệp cảng và nêu rõ lý do.
7. Chủ đầu tư, doanh nghiệp cảng có trách nhiệm thực hiện Phương án
bảo đảm an toàn hàng hải theo quyết định đã được phê duyệt. Cục Hàng hải Việt
Nam, Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện phương án đảm
bảo an toàn hàng hải đã được phê duyệt.
Mục 2
QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI
KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, BẾN PHAO
VÀ KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 89. Thủ tục tàu biển nhập cảnh
1. Người làm thủ tục thực hiện thông báo, xác báo tàu biển đến cảng biển
theo quy định tại Điều 87 và Điều 88 Nghị định này.
2. Trên cơ sở thông báo, xác báo tàu đến cảng biển, chậm nhất 02 giờ
trước khi tàu biển đến vị trí dự kiến đến cảng biển, Giám đốc Cảng vụ hàng hải
căn cứ điều kiện thực tế, thông số kỹ thuật của tàu, loại hàng, kế hoạch điều độ
của cảng, kế hoạch dẫn tàu của tổ chức hoa tiêu và ý kiến của các cơ quan quản
lý nhà nước để xem xét quyết định chấp thuận cho tàu vào cảng thông qua Kế
hoạch điều động theo Mẫu số 46 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định này. Trường hợp không chấp thuận cho tàu vào cảng phải thông báo cho
người làm thủ tục và nêu rõ lý do.
3. Chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ
kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các trí khác trong vùng nước cảng theo Kế
hoạch điều động, người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ, tài liệu dưới đây:
a) Các giấy tờ phải nộp (bản chính), mỗi loại 01 bản, bao gồm (mẫu các
văn bản được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này):
- Nộp cho Cảng vụ hàng hải: Bản khai chung theo Mẫu số 42, Danh sách
thuyền viên theo Mẫu số 47, Danh sách hành khách (nếu có) theo Mẫu số 48,
Bản khai hàng hóa nguy hiểm (nếu có) theo Mẫu số 49, Giấy phép rời cảng;
- Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu số 42, Danh
sách thuyền viên theo Mẫu số 47, Danh sách hành khách (nếu có) theo Mẫu số
48, Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có) theo Mẫu số 36, Bản khai người trốn
trên tàu (nếu có) theo Mẫu số 34;
-- 59 of 196 --
60
- Nộp cho Hải quan cửa khẩu: Bản khai chung theo Mẫu số 42, Danh sách
thuyền viên theo Mẫu số 47, Danh sách hành khách (nếu có) theo Mẫu số 48,
Bản khai hàng hóa (nếu có) theo Mẫu số 43, Bản khai thông tin về vận đơn thứ
cấp (nếu có) theo Mẫu số 13, Bản khai hàng hóa nguy hiểm (nếu có) theo Mẫu
số 49, Bản khai dự trữ của tàu theo Mẫu số 50, Bản khai hành lý phải nộp thuế,
bị cấm hoặc hạn chế của hành khách, thuyền viên, người đi theo tàu (nếu có)
theo Mẫu số 51;
- Nộp cho Kiểm dịch y tế: Giấy khai báo y tế hàng hải theo Mẫu số 52,
Giấy khai báo y tế, thi thể, hài cốt, tro cốt (nếu có) theo Mẫu số 33, Giấy khai
báo y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (nếu
có) theo Mẫu số 14;
- Nộp cho Kiểm dịch thực vật: Bản khai kiểm dịch thực vật (nếu có) theo
Mẫu số 53;
- Nộp cho Kiểm dịch động vật: Bản khai kiểm dịch động vật (nếu có) theo
Mẫu số 54.
b) Các giấy tờ phải xuất trình (bản chính), bao gồm:
- Trình Cảng vụ hàng hải: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, các giấy
chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu theo quy định, Chứng chỉ chuyên môn
của thuyền viên, Sổ thuyền viên, Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài
chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu, Giấy chứng
nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu về ô nhiễm môi trường đối với
tàu vận chuyển dầu mỏ, chế phẩm từ dầu mỏ hoặc các hàng hóa nguy hiểm
khác, Giấy chứng nhận an ninh tàu biển theo quy định, Văn bản chấp thuận cho
tàu nước ngoài hoạt động đặc thù (nếu có);
- Trình Biên phòng cửa khẩu: Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc
tế của thuyền viên, hành khách;
- Trình Kiểm dịch y tế: Phiếu tiêm chủng quốc tế của thuyền viên, Giấy
chứng nhận kiểm dịch y tế, Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/Chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền (nếu có);
- Trình Kiểm dịch thực vật: Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật (nếu có);
- Trình Kiểm dịch động vật: Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của
nước xuất hàng (nếu có);
- Khi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan yêu cầu trình: Hộ
chiếu, Phiếu tiêm chủng quốc tế của hành khách (nếu có).
4. Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các
giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều này, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý,
giải quyết thủ tục theo chuyên ngành và thông báo ngay cho Cảng vụ hàng hải
biết kết quả và Cảng vụ hàng hải hoàn thành thủ tục tàu biển nhập cảnh; trường
hợp tàu biển chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do.
-- 60 of 196 --
61
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Điều 95. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập
khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch
nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng
biển khác của Việt Nam
1. Người làm thủ tục thực hiện thông báo, xác báo tàu biển đến cảng biển
theo quy định tại Điều 87 và Điều 88 Nghị định này.
2. Trên cơ sở thông báo, xác báo tàu đến cảng, chậm nhất 02 giờ trước khi
tàu biển đến vị trí dự kiến đến cảng, Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ điều
kiện thực tế, thông số kỹ thuật của tàu, loại hàng, kế hoạch điều độ của cảng, kế
hoạch dẫn tàu của tổ chức hoa tiêu và ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước
để xem xét quyết định chấp thuận cho tàu vào cảng thông qua Kế hoạch điều
động theo Mẫu số 46 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
trường hợp không chấp thuận cho tàu vào cảng phải thông báo cho người làm
thủ tục và nêu rõ lý do.
3. Chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ
kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng theo Kế
hoạch điều động, người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ, tài liệu của tàu
biển, như sau:
a) Các giấy tờ phải nộp (bản chính), mỗi loại 01 bản, bao gồm (các mẫu
văn bản được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này):
- Nộp cho Cảng vụ hàng hải; Bản khai chung theo Mẫu số 42, Danh sách
thuyền viên theo Mẫu số 47, Danh sách hành khách (nếu có) theo Mẫu số 48,
Bản khai hàng hóa nguy hiểm (nếu có chở hàng nhập khẩu, quá cảnh) theo Mẫu
số 49, Giấy phép rời cảng;
- Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Bản khai chung (đối với tàu biển mang
cờ quốc tịch nước ngoài) theo Mẫu số 42, Danh sách thuyền viên theo Mẫu số
47, Danh sách hành khách (nếu có) theo Mẫu số 48, Bản khai vũ khí vật liệu nổ
theo Mẫu số 36, Bản khai người trốn trên tàu theo Mẫu số 34;
- Nộp cho Hải quan cửa khẩu: Bản khai chung (nếu có chở hàng nhập
khẩu, quá cảnh) theo Mẫu số 42, Danh sách thuyền viên (nếu có thuyền viên
mang quốc tịch nước ngoài) theo Mẫu số 47, Bản khai hàng hóa (nếu có chở
hàng nhập khẩu, quá cảnh) theo Mẫu số 43, Bản khai hàng hóa nguy hiểm (nếu
có chở hàng nhập khẩu, quá cảnh) theo Mẫu số 49, Bản khai dự trữ của tàu (nếu
có chở hàng nhập khẩu, quá cảnh) theo Mẫu số 50, Bản khai hành lý phải nộp
thuế, bị cấm hoặc hạn chế của hành khách, thuyền viên, người đi theo tàu (nếu
có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài) theo Mẫu số 51.
b) Các giấy tờ phải xuất trình (bản chính), bao gồm:
- Trình Cảng vụ hàng hải: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, chứng chỉ
-- 66 of 196 --
67
chuyên môn của thuyền viên theo quy định, các giấy chứng nhận về an toàn kỹ
thuật của tàu theo quy định, Sổ thuyền viên;
- Trình Biên phòng cửa khẩu: Hộ chiếu của thuyền viên hoặc giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế (nếu có thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài);
- Khi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành liên quan yêu cầu trình: Hộ
chiếu, Phiếu tiêm chủng quốc tế của hành khách (nếu có hành khách mang quốc
tịch nước ngoài).
4. Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các
giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều này, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý,
giải quyết thủ tục theo chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải biết kết
quả và Cảng vụ hàng hải hoàn thành thủ tục; trường hợp tàu biển chưa hoàn
thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do.
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 6. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ,
-- 103 of 196 --
104
Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải ………………,
Giám đốc Cảng vụ hàng hải ……….., Giám đốc Cảng ………………., Thủ trưởng các
cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư lệnh bộ đội Biên phòng;
- Tổng cục Hải quan;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Website Chính phủ;
- Lưu: Văn thư, …………. (3b).
BỘ TRƯỞNG
-- 104 of 196 --
105
Mẫu số 06
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
___________
Số:………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……., ngày … tháng .… năm .…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước hoặc vùng nước/
Đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm
____________
Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………...........
Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................................
Đăng ký kinh doanh: ……….…….. ngày …… tháng ….. năm ….. tại ..................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Số điện thoại liên hệ:..................................................................................................
Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, tiến hành thủ tục công bố bến càng,
cầu cảng, bến phao, khu nước hoặc vùng nước (công trình) vào sử dụng/đưa bến
cảng, cầu cảng vào khai thác tạm theo quy định, với các thông tin dưới đây:
1. Tên công trình: ......................................................................................................
2. Vị trí công trình: .....................................................................................................
3. Vùng đón trả hoa tiêu:............................................................................................
4. Loại tàu biển: .........................................................................................................
5. Lượng giãn nước tối đa của tàu thuyền:………………….……………..........
6. Giới hạn trọng tải của tàu biển được phép vào hoạt động: ....................................
7. Số Thông báo hàng hải: .........................................................................................
8. Số Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển:…………………………….......
9. Thời hạn khai thác: (đối với trường hợp đưa bến cảng, cầu cảng vào khai
thác tạm) .............................................................................................................................
10. Văn bản kèm theo: ...............................................................................................
Tài liệu liên quan khác.
Doanh nghiệp cam kết tự chịu trách nhiệm về độ bền, độ ổn định, an toàn của
cầu cảng cho tàu neo cập, làm hàng và tổ chức khai thác cầu cảng đảm bảo an toàn,
đúng quy định, chịu mọi trách nhiệm trong quá trình tiếp nhận tàu vào cầu cảng nếu
xảy ra sự cố (đối với trường hợp đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm).
Kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, chấp thuận.
Ghi chú: Đối với khu nước, vùng nước,
công trình chỉ phục vụ việc đón trả hoa tiêu, vùng
kiểm dịch, tránh trú bão hay neo đậu tàu thuyền
để chờ vào cảng, bến cảng, cầu cảng, neo đậu tàu
công vụ, không thực hiện chuyển tải bốc xếp
hàng hóa không phải khai thông tin tại mục số 7.
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 105 of 196 --
106
Mẫu số 07
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
______________
Số:…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……., ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc mở bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước/
Đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm
_____________
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Căn cứ ..........................................................................................................................
Căn cứ ..........................................................................................................................
Theo đề nghị của ..........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH95
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Cục, Chánh Thanh tra Cục, Trưởng các phòng …………..,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ GTVT;
- UBND tỉnh …………;
- Công ty ………..;
- Website Cục HHVN;
- Lưu: Văn thư, ………..
CỤC TRƯỞNG
-- 111 of 196 --
112
Mẫu số 12
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……….. ……., ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thiết lập kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………......
Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………………
Đăng ký kinh doanh: ……………………..…….. ngày …… tháng ….. năm …..
tại ………….............................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………
Đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, chấp thuận thiết lập kết cấu hạ tầng
cảng biển tạm thời theo quy định tại Điều ... Nghị định số ………………… quy định
chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải với
các thông tin dưới đây:
1. Tên công trình: …………………………………………………………………
................................................................................................................................
2. Vị trí công trình: ………………………………………………………………
................................................................................................................................
3. Quy mô công trình: ……………………………………………………………
................................................................................................................................
................................................................................................................................
4. Lý do, sự cần thiết: …………………………………………………………....
5. Thời gian dự kiến hoạt động của công trình: …………………………………
6. Bản sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): ……………………………
7. Bản sao các văn bản có liên quan (nếu có).
Kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, chấp thuận./.
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 112 of 196 --
113
Mẫu số 13
BẢN KHAI THÔNG TIN VỀ VẬN ĐƠN THỨ CẤP
HOUSE BILL OF LADING DECLARATION
1. Tên tàu
(Name of ship)
2. Cảng xếp hàng
(Port of load)
3. Cảng dỡ hàng
(Port of unload)
4. Số vận đơn
(Bill of lading number)
5. Người gửi
hàng
(Consigner)
6. Cảng chuyển
tải/quá cảnh
(Port of
tranship/transit)
7. Cảng giao
hàng/cảng đích
(Port of
destination)
8. Ngày vận
đơn
(Date of bill of
lading)
(dd/mm/yyyy)
..../…/.....
9. Ngày khởi hành
Departure date
(dd/mm/yyyy) ..../…./
….
10. Người
nhận hàng
(Consignee)
ST
T
Mã hàng
(HS
code if
avail.)
(11)
Mô tả hàng
hóa
(Description
of goods)
(12)
Tổng trọng
lượng
(Gross
weight)
(13)
Kích thước/thể
tích
(Dimension/ton
nage) (14)
Số hiệu
cont
(Cont.
number)
(15)
Số seal
(Cont. seal number)
(16)
1
2
3
-- 113 of 196 --
114
Mẫu số 14
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ,
BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health quarantine declaration of microorganism sample,
biological products, tissues, human body organs
Họ tên người khai/Name of the declarant: ……………………………………
Địa chỉ/Address ………………. Quốc tịch/Nationality.………………………
Tên và số lượng/Description and quantity ……………………………………
Có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận xuất xứ vật phẩm không? Is
there an official letter of the authority confirming the origin of this products?
Có/Yes □ Không/No □
Có văn bản đồng ý của Bộ Y tế không?/Is there a Ministry of Health’s letter of
no objection?
Có/Yes □ Không/No □
Địa chỉ xuất phát/Departure address …………………………………………
Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported through check point …………..
Địa chỉ nơi đến/Arrival address ………………………………………………
Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose of import, export …………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về lời khai này/ I certify that the declaration given on this form is correct and
complete to the best of my knowledge and belief.
Ngày ... tháng ... năm ………..
Date (dd/mm/yy)
Người khai (ký, ghi họ và tên)
Signature and fullname of the declarant
-- 114 of 196 --
115
Mẫu số 15
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
……………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……….. … … … …, ngày … tháng … năm … …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc ……………………….
Kính gửi: ………………………………………………..
Căn cứ Nghị định số ………/20..../NĐ-CP ngày ……….. của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải;
……………………………………….(tên đơn vị) đề nghị ……………………
về việc …………………………………………………………………………
Hồ sơ kèm theo bao gồm
1) ………………………………………………………………………………
2) ………………………………………………………………………………
Nơi nhận: ……………………….
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
-- 115 of 196 --
116
Mẫu số 16
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……….. ……., ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƯA BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀO SỬ DỤNG
Kính gửi: ……………………………………….1
Căn cứ Điều ... Nghị định số ………….. ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động
hàng hải;
Căn cứ Điều ...
Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải;
……………….. (tên đơn vị) đề nghị ……………………………. công bố thông
báo hàng hải về việc đưa ……………………………………………………………..
Hồ sơ kèm theo bao gồm:
1…………………………………………………………………………………
2…………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Văn thư, ……..
……………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức vụ, đóng dấu)
…………………….
______________________
1 Cơ quan có thẩm quyền công bố Thông báo hàng hải.
-- 116 of 196 --
117
Mẫu số 17
………………………….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /………. … … … …, ngày …. tháng …. năm … ….
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA BÁO HIỆU HÀNG HẢI
DO ………………. QUẢN LÝ
Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam.
Thực hiện Nghị định số ……../20..../NĐ-CP ngày ………… của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải;
…………………………… (tên đơn vị) báo cáo định kỳ tình hình hoạt động của
báo hiệu hàng hải do đơn vị quản lý như sau:
I. Kỳ báo cáo: Từ ngày ……………….. đến ngày ……………………
II. Tình trạng hoạt động của báo hiệu:
1. Báo hiệu thị giác;
a) Đèn biển, đăng tiêu độc lập và chập tiêu:
ST
T
Tên báo
hiệu
Đặc tính ánh
sáng
Tình trạng
hoạt động
Ghi chú (nêu những thay
đổi so với lần báo cáo
trước)
1
2
3
…
b) Báo hiệu luồng hàng hải:
ST
T
Tên báo
hiệu Tác dụng Tình trạng
hoạt động
Ghi chú (nêu những thay
đổi so với lần báo cáo
trước)
1
2
3
-- 117 of 196 --
118
….
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
ST
T
Tên báo
hiệu
Mã tín hiệu
nhận dạng
Tình trạng
hoạt động
Ghi chú (nêu những thay
đổi so với lần báo cáo
trước)
1
2
3
…
3. Báo hiệu âm thanh:
ST
T
Tên báo
hiệu
Mã tín hiệu
phát âm
Tình trạng
hoạt động
Ghi chú (nêu những thay
đổi so với lần báo cáo
trước)
1
2
3
…
Nơi nhận:
-
……………….
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ,
đóng dấu)
………………..
-- 118 of 196 --
119
Mẫu số 18
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
Số: ……/TBHH-……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc thiết lập mới ………….
_____________
Vùng biển: ……………………………..…………………………………………
Tên luồng: …………………………..………………..…………………(nếu có)
Tên báo hiệu: …………………..……………………………...………………....
Căn cứ ………………..…………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải…………………… thông báo thiết lập mới ……… với các
đặc tính như sau:
- Vị trí .....…………………..……………………………………………………
- Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
- Tác dụng: ……..………………………………………………………………
1. Báo hiệu thị giác
a) Đặc tính nhận biết ban ngày
- Hình
dạng: ……………...…………………………………………………………….
- Màu sắc: ……………………….………………………………………
- Dấu hiệu đỉnh: ……………………………………………………… (nếu có).
- Số hiệu (Chữ hiệu): ………………………………………………… (nếu có).
- Chiều cao toàn bộ: ……………………………….. m, tính đến ………
- Chiều cao công trình: ... m, tính đến mặt đất (dành riêng cho báo hiệu cố định).
- Chiều rộng trung bình: ... m (dành riêng cho báo hiệu cố định).
- Tầm nhìn địa lý: …………………… hải lý với chiều cao của mắt người quan
sát bằng ………………………………………………..m.
b) Đặc tính ánh sáng ban đêm
- Đặc tính ánh sáng: ………………………………………………………………
- Phạm vi chiếu sáng: ………………………………………………………….....
-- 119 of 196 --
120
- Chiều cao tâm sáng: ……………..…………. m, tính đến ……………………
- Tầm hiệu lực ánh sáng: ... hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
a) Racon:
- Dải tần hoạt động: …………........………………………………………………
- Mã tín hiệu nhận dạng: ………………………...........…………………………
- Chu kỳ hoạt động: ……….........………………………………………………
- Tầm hiệu lực: ………. hải lý với radar có công suất phát …… kW, chiều cao
ăng ten radar................................................. m.
b) Báo hiệu hàng hải AIS:
- Loại báo hiệu hàng hải AIS: ……….............………………………………....
- Dải tần hoạt động: ……………..........………………………………………...
- Số nhận dạng (MMSI): ……………..........…………………………………...
- Tần suất phát thông tin: ………………...........……………………………….
- Tầm hiệu lực: ………………………..........…………………………………
- Thông tin truyền phát về báo hiệu hàng hải: ………………………………....
3. Báo hiệu âm thanh
- Cường độ phát âm: ………...........………………………………………………
- Tần số phát âm: ....…………………………………………..............................
- Mã tín hiệu phát âm: ……………..........………………………........................
- Chu kỳ phát âm: …………………….........……………………........................
- Tầm hiệu lực âm phát: ……………..……………. hải lý với tốc độ gió cấp 1.
Ghi chú:
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
……………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 120 of 196 --
121
Mẫu số 19
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
____________
Số: … /TBHH-……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
… …., ngày … tháng …. năm …..
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc thay đổi ………….
___________
Vùng biển: ……………………………..…………………………………………
Tên luồng: …………………………………………………………….... (nếu có)
Tên báo hiệu: …………………………………………………...………………
Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Căn cứ …………………………………………………………………………….
Cảng vụ Hàng hải …………………. thông báo thay đổi: …………… như sau:
- Vị trí: …………………………………………………………………………...
- Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
- Tác dụng: ……………………………………………………………………
1. Báo hiệu thị giác
a) Đặc tính nhận biết ban ngày
- Hình dạng: ………………………….…………………………………………
- Màu sắc: ………………………………………………………………………
- Dấu hiệu đỉnh:………………………………………………………. (nếu có).
- Số hiệu (Chữ hiệu): ………………...……………………………….(nếu có).
- Chiều cao toàn bộ: …………… m, tính đến ………………………………....
- Chiều cao công trình: ... m, tính đến mặt đất (dành riêng cho báo hiệu cố định).
- Chiều rộng trung bình: ……………………… m (dành riêng cho báo hiệu cố
định).
- Tầm nhìn địa lý: ……hải lý với chiều cao của mắt người quan sát bằng …m.
b) Đặc tính ánh sáng ban đêm
- Đặc tính ánh sáng: .……………………………………………………………
- Phạm vi chiếu sáng: ……………………………………………………………
- Chiều cao tâm sáng: …………….m, tính đến …………………………………
- Tầm hiệu lực ánh sáng: ……………. hải lý với hệ số truyền quang của
khí quyển T=0,74
-- 121 of 196 --
122
2. Báo hiệu vô tuyến điện:
a) Racon:
- Dải tần hoạt động: ………………………………………………………………
- Mã tín hiệu nhận dạng: …………………………………………………………
- Chu kỳ hoạt động: ………………………………………………………………
- Tầm hiệu lực: … hải lý với radar có công suất phát …kW, chiều cao ăng ten
radar...... m.
b) Báo hiệu hàng hải AIS:
- Loại báo hiệu hàng hải AIS: ……………………………………………………
- Dải tần hoạt động: ………………………………………………………………
- Số nhận dạng (MMSI): …………………………………………………………
- Tần suất phát thông tin: …………………………………………………………
- Tầm hiệu lực: ……………………......…………………………………………
- Thông tin truyền phát về báo hiệu hàng hải: ……………………………………
3. Báo hiệu âm thanh
- Cường độ phát âm: …………………………………………………………
- Tần số phát âm: …………………………………..
- Mã tín hiệu phát âm: ………………………………
- Chu kỳ phát âm: ……………………………………
- Tầm hiệu lực âm phát: …………............................. hải lý với tốc độ gió cấp 1.
Ghi chú: Các đặc tính khác của báo hiệu không thay đổi (tham khảo Thông báo
hàng hải số ………………….. ngày ………………………..)
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
………………………………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt
Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
……………….
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 122 of 196 --
123
Mẫu số 20
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
Số: … /TBHH-………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc tạm ngừng hoạt động …………..
________________
Vùng biển: ……………...………………………………………………………
Tên luồng: …………………..…………………………………………(nếu có).
Tên báo hiệu: …………………………….…………………..............................
Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Căn cứ ………………………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải … thông báo …đã tạm ngừng hoạt động từ ngày ………
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
……………….
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 123 of 196 --
124
Mẫu số 21
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
____________
Số: …/TBHH-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc phục hồi hoạt động …………
____________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: …………………………………………………(nếu có)…………..
Tên báo hiệu: ……………………………………………………………………
Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Căn cứ ………………...………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải ………………….……….. thông báo: ……… đã được phục
hồi hoạt động theo đúng các đặc tính đã thông báo hàng hải.
Thông báo hàng hải số …………… ngày ……………không còn hiệu lực.
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 124 of 196 --
125
Mẫu số 22
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
____________
Số:…/TBHH-………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc chấm dứt hoạt động …………..
_______________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: ……………………………………………… (nếu có)………….
Tên báo hiệu: ……………………………………………………………………
Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Căn cứ …………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải ………….. thông báo: …… chấm dứt hoạt động từ ngày …
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 125 of 196 --
126
Mẫu số 23
…………….
……………..
____________
Số: … /TBHH-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải ………
_______________
Vùng biển: ……………….………………………………………………………
Tên luồng: ……………………………………………… (nếu có)………….....
Căn cứ: ………………………………………………………………………....
Cục Hàng hải Việt Nam/Cảng vụ Hàng hải ………….... thông báo về thông số
kỹ thuật của ………………….. như sau:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng ... m, được giới hạn và hướng dẫn bởi
hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số .... kHz
tính đến mực nước "số 0 hải đồ" đạt.... m.
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
................................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
(trường hợp Cảng vụ thông báo định kỳ)
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cục Hàng hải Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
1. Có thể thông báo độ sâu của từng đoạn luồng trên một tuyến luồng.
2. Nếu trên một đoạn luồng có các điểm độ sâu cục bộ nhỏ hơn độ sâu chung trên toàn tuyến,
không ảnh hưởng đến an toàn hàng hải thì có thể công bố độ sâu lớn hơn và chỉ rõ các khu vực có
những điểm độ sâu nhỏ hơn độ sâu được công bố.
-- 126 of 196 --
127
Mẫu số 24
(1)…………...
(2) ……………..
____________
Số: … /TBHH-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật của khu nước, vùng nước ………
______________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: ………………………………………………………………(nếu có).
Căn cứ: ……………………………………………………………………………
Cục Hàng hải Việt Nam/Cảng vụ Hàng hải ……….... thông báo về thông số kỹ
thuật của …………………………. như sau: trong phạm vi …………….. được giới
hạn bởi các điểm
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số .... kHz tính đến mực nước “số 0
hải đồ” đạt.... m.
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
(trường hợp Cảng vụ thông báo định kỳ)
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cục Hàng hải Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan có thẩm quyền công bố Thông báo hàng hải.
Nếu trong phạm vi thông báo có các điểm độ sâu cục bộ nhỏ hơn độ sâu chung, không ảnh
hưởng đến an toàn hàng hải thì có thể công bố độ sâu lớn hơn và chỉ rõ các khu vực có những điểm
độ sâu nhỏ hơn độ sâu được công bố.
-- 127 of 196 --
128
Mẫu số 25
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /TBHH-…. ……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện …………
______________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: …………………………………………………………… (nếu có).
Căn cứ: …………………………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải …………………………. thông báo tồn tại chướng ngại vật
nguy hiểm mới phát hiện ……………………………….. tại vị trí có tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
- Vị trí chướng ngại vật nằm cách ……………………. về phía ………..………
- Cao độ của chướng ngại vật …………… m tính đến mực nước “số 0 hải đồ”
(nếu có).
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………….....
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 128 of 196 --
129
Mẫu số 26
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_______________
Số: … /TBHH-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm …
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về khu vực thi công công trình …….
______________
Vùng biển: ……………………………………………………………………..
Tên luồng: ………………………………..………………………….(nếu có).
Căn cứ: …………………………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải ……………………………… thông báo thiết lập khu vực thi
công công trình ………………….. được giới hạn bởi các điểm
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Thời gian thi công: Từ ....giờ .... ngày …………. đến .... giờ.... ngày ……..……
Đặc điểm của các phương tiện thi công: …………………………………………
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử
hàng hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………..
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú: Đối với các công trình thi công trên diện rộng có thể tiến hành mô tả khu vực thi công
thay cho việc công bố tọa độ giới hạn.
-- 129 of 196 --
130
Mẫu số 27
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm … Số: … /TBHH-….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về công trình ngầm hoặc công trình vượt qua luồng hàng hải
______________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên công trình: …………………………………………………………(nếu có).
Căn cứ: …………………………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải …………… thông báo về công trình ngầm, công trình vượt
qua luồng hàng hải ………….. với các đặc tính như sau:
- Vị trí: ……………………………………………………………………………
- Tọa độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
- Chiều cao hoặc chiều sâu toàn bộ: ………………m, tính đến …………………
- Chiều rộng trung bình: ... m ……………………………………………............
- Đặc tính điểm nhận dạng vào ban ngày hoặc ban đêm (nếu có) ………………
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng
hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 130 of 196 --
131
Mẫu số 28
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày …. tháng …. năm … Số: … /TBHH-….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về phân luồng giao thông hàng hải hoặc hạn chế lưu thông,
tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải
_______________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: …………………………………………………………… (nếu có).
Căn cứ: ……………………………………………………………………………
Cảng vụ Hàng hải………thông báo ……………………………………………...
Thời gian: Từ .... giờ ….. ngày………… đến …… giờ ….. ngày ………….
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng
hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
-- 131 of 196 --
132
Mẫu số 29
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm … Số: …/TBHH-….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải....
_____________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: …………………………………………………………… (nếu có).
Căn cứ: ………………………………………….………………………………
Cảng vụ Hàng hải ……………………..………………………. thông báo thiết
lập khu vực ………………… được giới hạn bởi các điểm:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
Thời gian: Từ …. giờ …. ngày ….. đến ….. giờ ….. ngày ……………..
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng
hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú: Đối với các khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải trên diện rộng có
thể tiến hành mô tả khu vực thay cho việc công bố tọa độ giới hạn.
-- 132 of 196 --
133
Mẫu số 30
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……, ngày …. tháng …. năm … Số: …/TBHH-….
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc công bố tuyến hàng hải
và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam
_____________
Vùng biển: ………………………………………………………………………
Tên luồng: ……………………………………………………………...(nếu có).
Căn cứ: ……………………………………………………………………………
Cục Hàng hải Việt Nam thông báo về việc công bố tuyến hàng hải và phân
luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam cụ thể như sau:
Các thông tin cơ bản về tuyến hàng hải và phân luồng giao thông: (điểm bắt đầu,
điểm kết thúc, các yêu cầu khi hành trình trong tuyến hàng hải...)
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI (NẾU CẦN)
……………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Các Cảng vụ hàng hải …;
- Tổng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hải ...;
- Tổ chức hoa tiêu hàng hải....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng
hải Việt Nam;
- Website Cảng vụ hàng hải….;
- ………………………..
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú: có thể tiến hành mô tả hoặc công bố kèm theo hải đồ, sơ đồ về tuyến hàng hải,
phân luồng giao thông.
-- 133 of 196 --
134
Mẫu số 31
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ
………………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……… … … … …, ngày …. tháng …. năm … …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về việc: …………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Nghị định số ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng
hải;
………………………………………… (tên đơn vị) đề nghị …………công bố
thông báo hàng hải về việc ………………………………………………………….
Hồ sơ kèm theo bao gồm
1…………………………………………………………………………………
2…………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ,
đóng dấu)
-- 134 of 196 --
135
Mẫu số 32
CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI
1. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc thiết lập mới, phục hồi báo hiệu
hàng hải
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 145/11
VỊNH HẠ LONG
CẢNG CÁI LÂN
HẢI ĐỒ ________ (QUỐC TẾ __________).
THIẾT LẬP MỚI CÁC PHAO DẪN LUỒNG VÀO CẢNG
A. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA ĐÔNG 20-03.2N 107- 39.5E.
B. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA NĂM 20-03.7N 107- 39.4E.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 145/11
HALONG BAY.
PORT OF CAI LAN
CHART ________ (INT_________).
LIGHTBUOYS ESTABLISHED MARKING THE ENTRANCE.
A. EAST CARDINAL 20-03.2N 107-39.5E.
B. SOUTH CARDINAL 20-03.7N 107-39.4E.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
Thành phần bức điện Ví dụ 2
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XVI 95/11
PERU
PAITA
HẢI ĐỘ ______ (QUỐC TẾ______).
XÁC TÀU ĐẮM TẠI VỊ TRÍ 05-04.8N 081-06.7W. THIẾT LẬP
PHAO ĐÁNH DẤU VỊ TRÍ TÀU ĐẮM KHẨN CẤP CÁCH 0,25
HẢI LÝ VỀ PHÍA NAM, ĐÈN SÁNG THAY ĐỔI XANH -
VÀNG TRONG 3 GIÂY.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
-- 135 of 196 --
136
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 2
1. Message series identifier NAVAREA XVI 95/11
PERU.
PAITA.
CHART ______ (INT________).
WRECK LOCATED 05-04.8N 081-06.7W. EMERGENCY
WRECK MARKING
BUOY ESTABUSHED 0.25 MILES SOUTH, ALTERNATING
OCCULTING
BLUE AND YELLOW THREE SECONDS.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
2. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc tạm ngừng, chấm dứt hoạt động
của báo hiệu hàng hải.
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 145/11
VỊNH HẠ LONG
CẢNG HẢI PHÒNG
HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ________).
ĐÈN BIẾN HÒN DÁU 20-02.0N 107-40.1E ĐÈN KHÔNG
SÁNG
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 145/11
HALONG BAY.
PORT OF HAI PHONG
CHART ____ (INT___________).
HONDAU LIGHT HOUSE 20-02.0N 107-40.1E UNLIT.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
-- 136 of 196 --
137
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
Thành phần bức điện Ví dụ 2
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC IX 12/11
BIỂN ĐỎ, AI CẬP
VỊNH AQABA, EO TIRAN
HẢI ĐỒ ____ (QUỐC TẾ________).
BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA TÂY 27-59.4N 034-29.1E RACON
KHÔNG HOẠT ĐỘNG
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 2
1. Message series identifier NAVARKA IX 12/11
RED SEA, EGYPT.
GULF OF AQABA, STRAIT OF TIRAN.
CHART ___ (INT__________).
WEST CARDINAL BUOY 27-59.4N 034-29.1E RACON
INOPERATIVE.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
3. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về độ sâu luồng hàng hải, thủy điện
cảng, khu neo đậu, quay trở tàu và các vùng nước khác
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
VINH BẮC BỘ
THÀNH LẬP CẢNG MỚI - CẢNG LẠCH HUYỆN.
CẢNG MỚI LẠCH HUYỆN ĐƯỢC THÀNH LẬP PHÍA NAM
ĐẢO CÁT HẢI. VỊ TRÍ 20-50.3IN, 106-53.40E.
GIỚI HẠN CẢNG:
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
-- 137 of 196 --
138
6. Vị trí địa lý 20-50.01 N, 106-54.28 E;
20-50.01 N, 106-53.99 E;
20-49.30 N, 106-53.45 E;
20-49.29 N, 106-52.67 E.
ĐỘ SÂU TRONG GIỚI HẠN CẢNG 9.5M.
VỊ TRÍ ĐÓN HOA TIÊU
20-40.11N, 107-00.19E;
KHU VỰC NEO XUNG QUANH 20-52.52N, 107-05.09E VỚI
BÁN KÍNH 1 HẢI LÝ.
ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT, THAM KHẢO THÔNG BÁO CHO
NGƯỜI ĐI BIỂN SỐ 14/2011.
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 15/11
EAST SEA
GULF OF TONKIN
ESTABLISHMENT OF NEW PORT - PORT OF LACH HUYEN
NEW PORT OF LACH HUYEN IS LOCATED IN SOUTH OF
CAT HAI ISLAND. POSITION 20-50.3 IN, 106-53.40E.
PORT LIMITS
20-50.01 N, 106-54.28 E;
20-50.01 N, 106-53.99 E;
20-49.30 N, 106-53.45 E;
20-49.29 N, 106-52.67 E.
WATER DEPTH INSIDE PORT LIMITS
PILOT BOARDING AREA
20-40.11N, 107-00.19E;
ANCHORAGE AROUND 20-52.52N, 107-05.09E, RADIUS INM.
FOR MORE DETAILS, REFER NTM 14/2011.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
4. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc xuất hiện chướng ngại vật mới
phát hiện
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
CẢNG VŨNG TÀU
HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ _____).
VỊ TRÍ BÃI CẠN XÁC ĐỊNH TẠI:
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
-- 138 of 196 --
139
5. Nội dung chính của thông
báo
A. 28M 10-20.1N 107-05.1E.
B. 13.5M 10-19.2N 107-04.2E.
C. 27M 10-21.8N 107-06.1E. 6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 15/11
EAST SEA .
PORT OF VUNG TAU
CHART _____ (INT_______).
SHOALS LOCATED:
A. 28 METRES 10-20.1N 107-05.1E.
B. 13.5 METRES 10-19.2N 107-04.2E.
C. 27 METRES 10-21.8N 107-06.1E.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
Thành phần bức điện Ví dụ 2
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 15/11
BIỂN ĐÔNG
CẢNG VŨNG TÀU
HẢI ĐỒ _____(QUỐC TẾ _____).
BÁO CÁO KHU VỰC CÓ ĐỘ SÂU THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI
ĐỘ SÂU GHI TRÊN HẢI ĐỒ TẠI 11-59.89S 107-17.50E.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 2
1. Message series identifier NAVAREA XI 15/11
EAST SEA
PORT OF VUNG TAU
CHART _____ (INT_____).
2. General area
3. Locality
4. Chart number
-- 139 of 196 --
140
5. Key subject SIGNIFICANTLY LESS WATER THAN CHARTED
REPORTED 11-59.89S 107-17.50E.
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
5. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoạt động, cấm
hoạt động hàng hải
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 333/11
BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU
1. BẮN ROCKET TỪ 0330 ĐẾN 0530 UTC 28 TH4 ĐẾN 03 TH5
11. KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC THIẾT LẬP NHƯ SAU:
A. 10-20N 117-45E.
B. 10-20N 127-30E.
C. 10-10N 117-45E.
D. 10-10N 127-30E.
YÊU CẦU CÁC TÀU TRÁNH XA KHU VỰC NÀY.
2. THÔNG BÁO NÀY ĐƯỢC HỦY BỎ LUC 030630 UTC TH5
11.
2. Khu vực bao quát chung
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 333/11
EAST SEA
PORT OF VUNG TAU
1. ROCKET LAUNCHING SCHEDULED 0330 TO 0530 UTC 28
APR TO 03 MAY 11. FOLLOWING RANGE CLEARANCE
AREA ESTABLISHED:
A. 10-20N 117-45E.
B. 10-20N 127-30E.
C. 10-10N 117-45E.
D. 10-10N 127-30E.
VESSELS TO REMAIN CLEAR OF THIS AREA.
2. CANCEL THIS MESSAGE 030630 UTC MAY 11.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
6. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc yêu cầu chuyển hướng, tạm
ngừng hoạt động của luồng hàng hải
Thành phần bức điện Ví dụ 1
1. Số hiệu thông báo KHU VỰC XI 151/11
-- 140 of 196 --
141
2. Khu vực bao quát chung VỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG
1. CẢNG HẢI PHÒNG TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG ĐỂ
CHUẨN BỊ PHÒNG CHỐNG BÃO MEGI. TẤT CẢ CÁC VÙNG
NƯỚC CẢNG BIỂN TỪ ĐÀO CÁT HẢI TỚI CẦU BÍNH ĐÃ
ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀNH ĐAI. KHÔNG TÀU NÀO ĐƯỢC
PHÉP RA VÀO HAY ĐI QUA LUỒNG CÀNG BIỂN KHI
KHÔNG CÓ SỰ CHO PHÉP CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI
PHÒNG.
2. LIÊN LẠC VỚI CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG ĐỂ
BIẾT THÊM THÔNG TIN MỚI NHẤT.
3. Khu vực địa phương
4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh
hưởng
5. Nội dung chính của thông
báo
6. Vị trí địa Lý
7. Các chú ý
8. Hủy bỏ nội dung thông báo
Message Element Example 1
1. Message series identifier NAVAREA XI 151/11
HALONG BAY
HAI PHONG PORT
1. THE PORTS FOR HAI PHONG HAVE BEEN CLOSED
UNTIL FURTHER NOTICE IN PREPARATION FOR THE
ANTICIPATED IMPACT OF STORM MEGI. ALL INLAND
WATERS FROM CAT HAI ISLAND TO BINH BRIDGE
BOUNDARY HAS BEEN ESTABLISHED. NO VESSEL MAY
ENTER, DEPART OR TRANSIT WITHIN THIS ZONE
WITHOUT THE PERMISSION OF THE MARITIME
ADMINISTRATION OF HAI PHONG.
2. CONTACT MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG
FOR UPDATED INFORMATION.
2. General area
3. Locality
4. Chart number
5. Key subject
6. Geographical position
7. Amplifying remarks
8. Cancellations details
-- 141 of 196 --
142
Mẫu số 33
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Health Quarantine Declaration of Corpse, Bones, Body, Body ash
Họ tên người khai/Name of declarant: …………………………………………
Địa chỉ/Address …………………………………………………………………
Quan hệ với người chết/Declarant's relation to deceased ………………………
Họ tên người chết/Name of deceased ……………………………………………
Nam/Male □ Nữ/Female □
Ngày sinh/Date of birth …………………. Ngày chết/Date of death ……………
Quốc tịch/Nationality …………………… Nơi chết/Place of death ……………
Nguyên nhân chết (nếu là thi thể/Cause of death (for corpse only) ……………
Chuyển từ/Transported from …………………… Đến/Arrival ………………….
Có xác nhận của tổ chức y tế nơi xuất phát xác nhận điều kiện khâm liệm thi thể
không?/Is there an official letter or local of authorized health unit confirming on
sanitary of corpse?
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về lời khai này/I certify that the declaration given on this form is correct and
complete to the best of my knowledge and belief.
Ngày ... tháng ... năm
Date (dd/mm/yy)
Người khai (ký, ghi họ tên)
Signature and fullname of the
declarant
-- 142 of 196 --
143
Mẫu số 34
BẢN KHAI NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU
DECLARATION OF STOWAWAY
1. CHI TIẾT VỀ TÀU/SHIP DETAILS
Tên tàu/Name of ship: Đại lý cảng tiếp/Agent in next port:
Số IMO/IMO number: Địa chỉ đại lý/Agent address:
Quốc tịch tàu/Flag State of ship: IRCS:
Công ty tàu/Company: Số INMARSAT/INMARSAT number:
Địa chỉ công ty/Company address: Cảng đăng ký/Port of registry:
Tên thuyền trưởng/Name of the
Master:
Đại lý tàu biển/Shipping agent:
2. CHI TIẾT VỀ NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU/STOW AWAY DETAILS
Thời gian phát hiện trên tàu/Date/time found on board:
Nơi tìm thấy trên tàu/Place of boarding:
Quốc gia xảy ra việc trốn lên tàu/Country of boarding:
Thời gian xảy ra việc trốn lên tàu/Date/time of boarding:
Đích cuối cùng của người trốn trên tàu/Intended final destination:
Lời khai lý do trốn trên tàu/Stated reasons for boarding ship:
Họ/Surname: Tên/Given name:
Tên khác/Name by which known:
Giới tính/Gender:
Ngày sinh/Date of birth:
Nơi sinh/Place of birth:
Khai báo về quốc tịch/Claimed nationality:
Địa chỉ nhà riêng/Home address:
Quốc gia cư trú/Country of domicile:
Số-loại giấy tờ/ID-document type, e.g. Passport No:
Sổ thuyền viên/Seaman’s book No:
Nếu có/If yes,
Ngày cấp/When issued:
Nơi cấp/Where issued:
-- 143 of 196 --
144
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Cơ quan cấp/Issued by:
Ảnh của người trốn trên tàu/Photogrơph of the stowaway:
Đặc điểm nhận dạng của người trốn trên tàu/
General physical description of the stowaway:
Ngôn ngữ sử dụng chính/First language:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
Ngôn ngữ khác/Other languages:
Khả năng nói, diễn đạt/Spoken:
Khả năng đọc/Read:
Khả năng viết/Written:
3. CÁC CHI TIẾT KHÁC/OTHER DETAILS
(1) Phương thức trốn trên tàu, bao gồm cả những người liên quan (Ví dụ: Thủy
thủ, công nhân cảng.v.v…) và cả người trốn trong hàng hóa/container hoặc ẩn ở
trên tàu/Method of boarding, including other persons involved (e.g. crew, port
workers, etc.), and whether the Stowaway was secreted in cargo/container or hidden
in the ship:
(2) Kiểm kê tài sản người trốn trên tàu/Inventory of the Stowaway’s possessions:
(3) Tờ khai của người trốn trên tàu/Statement made by the Stowaway:
(4) Tờ khai của Thuyền trưởng (bao gồm cả những nhận xét về tính xác thực về
những thông tin mà người trốn trên tàu khai)/Statement made by the Master
(including any observations on the credibility of the information provided by the
Stowaway).
Các ngày thực hiện phỏng vấn/Date(s) of Interview(s):
CHỮ KÝ
NGƯỜI TRỐN TRÊN TÀU
STOWAWAY'S SIGNATURE
DATE:
CHỮ KÝ
THUYỀN TRƯỞNG
MASTER'S SIGNATURE
DATE:
CHỮ KÝ ĐẠI LÝ
AGENT'S SIGNATURE
DATE:
-- 144 of 196 --
145
Mẫu số 35
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_____________
Số:………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tiến hành hoạt động trong vùng nước cảng biển
và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải
_____________
Kính gửi: Cảng vụ hàng hải ……….
Tên người làm thủ tục: ……………………………….…………………………...
Đăng ký kinh doanh số ………… ngày ….. tháng ….. năm …… tại …….……...
Địa chỉ: ………………………………………………….………..………………
Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………...
Đề nghị Cảng vụ hàng hải …………….. cho phép tiến hành hoạt động trong vùng
nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định, với các thông
tin dưới đây:
1. Chủ thể tiến hành: ………………………………………………………………
2. Hoạt động tiến hành: ……………………………………………………………
3. Thời gian tiến hành: …………………………………………..…………………
4. Địa điểm tiến hành: ……………………………………….……………………
5. Lý do, sự cần thiết: ………………………………………..……………………
6. Biện pháp cần thiết bảo đảm an toàn, an ninh, phòng ngừa ô nhiễm
môi trường:..........................................................................................................................
7. Bản sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): …………………………….
8. Bản sao các văn bản có liên quan (nếu có).
Kính đề nghị Cảng vụ hàng hải ……………………. xem xét, giải quyết.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 145 of 196 --
146
Mẫu số 35a
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…..
_____________
Số:………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày … tháng … năm…
Cho phép tiến hành hoạt động trong vùng nước cảng biển
và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
Kính gửi: (1) ………………….
Xét Đơn đề nghị cho phép tiến hành hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực
quản lý của Cảng vụ hàng hải của……(1)………
Cảng vụ hàng hải……….. chấp thuận cho ………(1)………được tiến hành hoạt động
lặn trong vùng nước cảng biển………………., với nội dung cụ thể sau đây:
1. Chủ thể tiến hành: ………………………………………………………………
2. Hoạt động tiến hành: ……………………………………………………………
3. Thời gian tiến hành: ……………………………………………………………
4. Địa điểm tiến hành: ………………………………………………………………
5. Yêu cầu ….(1)…. Thực hiện:
- Nghiêm túc áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô
nhiễm môi trường, phòng chống cháy nổ và vệ sinh, an toàn lao động theo quy định trong
suốt thời gian thực hiện.
- Không được gây bất cứ cản trở nào đối với hoạt động hàng hải khác trong khu vực.
- Trong thời gian tiến hành hoạt động nếu có bất cứ sự cố hoặc thay đổi kế hoạch phải
thông báo kịp thời đến Cảng vụ Hàng hải……. để xem xét, xử lý.
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân.
-- 146 of 196 --
147
Mẫu số 36
BẢN KHAI VŨ KHÍ VÀ VẬT LIỆU NỔ
DECLARATION OF ARMS AND EXPLOSIVE MATERIALS
Trang số:
Page number:
Tên tàu:
Name of ship
Số IMO
IMO number
Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
Hô hiệu:
Call sign
Tên thuyền trưởng:
Master’s name
Đại lý tàu biển
Shipping agent
Thứ tự
Order
Loại vũ khí và vật liệu nổ
Kind and description of arm
and explosive material
Số lượng
Quantity
Tên và số
hiệu
Mask and
number
Nơi cất giữ,
bảo quản
Stored place
Chữ ký đại lý
Agent's signature
Chữ ký thuyền trưởng:
Master’s signature
Địa điểm, thời gian
Place and date
Địa điểm, thời gian
Place and date
-- 147 of 196 --
148
Mẫu số 37
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải ………….
The Maritime Administration of……
Số: /QĐ-CVHH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
No……………. …….., ngày …. tháng …. năm 20….
….., Date………………………..
QUYẾT ĐỊNH
Tạm giữ tàu biển
Decision on temporary detention of ship
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Pursuant to the Maritime Code of Vietnam dated 25 November 2015;
Căn cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 20..... của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động
hàng hải (dưới đây gọi là Nghị định số: ..../20..../NĐ-CP),
Pursuant to Decree …./20.../NĐ-CP dated ……. of the Government on
Management of Maritime Activities (hereinafter referred to as Decree
No. ……/20....ND-CP),
QUYẾT ĐỊNH
IT IS HEREBY DECIDED
Tạm giữ tàu biển: …………………………………………………………………
To temporality detain the ship:
Quốc tịch: ………………………………………………………………………
Nationality:
Chủ tàu: …………………………………………………………………………
Shipowners:
Tên thuyền trưởng: ………………………………………………………………
Name of Ship’s master:
Lý do tạm giữ: …………………………………………………………………….
Reasons for the temporary detention:
Thời điểm bắt đầu việc tạm giữ: ………………………….………………………
Time of the commencement of temporary detention:
Địa điểm tạm giữ: ……………………………………………………………….
Place of temporary detention:
-- 148 of 196 --
149
Yêu cầu thực hiện: ………………………………………………………………
It is requested:
Nơi nhận/To:
- Thuyền trưởng;
Ship’s Master
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
Vietnam Maritime Administration (for
reporting)
- Các CQ QLNN tại cảng;
State management administrations at port
- Lưu HC+………………
Filed at
GIÁM ĐỐC
Director
-- 149 of 196 --
150
Mẫu số 38
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải ………….
The Maritime Administration of…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
Số: /QĐ-CVHH
No…………….
…….., ngày …. tháng …. năm 20….
….., Date………………………..
QUYẾT ĐỊNH
Chấm dứt việc tạm giữ tàu biển
Decision on the termination of the temporary detention of ship
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Pursuant to the Maritime Code of Vietnam dated 25 November 2015;
Căn cứ Nghị định số …../20……/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 20…… của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý
hoạt động hàng hải (dưới đây gọi là Nghị định số: ..../20..../NĐ-CP),
Pursuant to Decree …../20.../ND-CP dated …….. of the Government on
Management of Maritime Activities (hereinafter referred to as Decree
No. ……/20....ND-CP),
QUYẾT ĐỊNH
IT IS HEREBY DECIDED
Chấm dứt việc tạm giữ tàu biển:…………………………………………………
To terminate the temporality detention of the ship:
Quốc tịch: …………………………………………………………………………
Nationality:
Chủ tàu: …………………………………………………………………………
Shipowners:
Tên thuyền trưởng: ………………………………………………………………
Name of Ship's master
Lý do chấm dứt tạm giữ: ………………………………………………………….
Reasons for the termination of temporary detention:
Thời điểm bắt đầu chấm dứt việc tạm giữ:
Time of the commencement of termination of temporary detention:
-- 150 of 196 --
151
Yêu cầu thực hiện: ………………………………………………………………
It is requested:
Nơi nhận/To:
- Thuyền trưởng;
Ship’s Master
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
Vietnam Maritime Administration (for
reporting)
- Các CQ QLNN tại cảng;
State management administrations at port
- Lưu HC+………………
Filed at
GIÁM ĐỐC
Director
-- 151 of 196 --
152
Mẫu số 39
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
_____________
Số:……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tàu biển nước ngoài có động cơ chạy bằng
năng lượng hạt nhân, tàu vận chuyển chất phóng xạ đến cảng biển
_______________
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.
Tên người làm thủ tục: …………………………………………………………
Đăng ký kinh doanh số …….…… ngày …… tháng ….. năm …. tại …………
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………………..
Đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét, chấp thuận cho phép tàu biển nước
ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân, tàu vận chuyển chất phóng xạ đến
cảng biển theo quy định, với các thông tin dưới đây:
1. Tên tàu biển: …………………………………………………………………..
2. Quốc tịch tàu biển: …………………………………………………….………
3. Chủ tàu: ……………………………………………………………..…………
4. Cảng biển hoặc bến cảng, cầu cảng tàu vào: …………………………………
5. Lý do, sự cần thiết vào cảng: ……………………………………….…………
6. Thời gian dự kiến hoạt động tại Việt Nam: ……………………………………
7. Bản sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): ……………..…………....
8. Bản sao các văn bản có liên quan (nếu có): ……………………………………
9. Tài liệu kèm theo:………………………………………………………………
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;
- Bản sao các giấy chứng nhận về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng
ngừa ô nhiễm môi trường của tàu.
Kính đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết.
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 152 of 196 --
153
Mẫu số 40
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
____________
Số:………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho tàu thuyền nước ngoài đến cảng thực hiện các hoạt động đặc thù
______________
Kính gửi: ……………………..
Tên người làm thủ tục: ……………………………………………………….....
Đăng ký kinh doanh số ………… ngày ……. tháng …… năm …… tại ………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….....
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………………...
Đề nghị ………………….. xem xét cấp Giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho
tàu thuyền nước ngoài đến cảng thực hiện các hoạt động đặc thù theo quy định, với
các thông tin dưới đây:
1. Tên tàu biển: …………………………………………………………………
2. Quốc tịch tàu biển: …………………………………..………………………
3. Chủ tàu: ………………………………………………………………………
4. Cảng biển hoặc bến cảng, cầu cảng tàu đến: …………………………………
5. Lý do, sự cần thiết vào cảng: …………………………………………………
6. Thời gian dự kiến hoạt động tại Việt Nam: ……………………………………
7. Bản sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): …………………………
8. Bản sao các văn bản có liên quan (nếu có): ………………………………….
9. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;
- Bản sao các giấy chứng nhận về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng
ngừa ô nhiễm môi trường của tàu.
Kính đề nghị …………………………. xem xét, giải quyết.
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 153 of 196 --
154
Mẫu số 41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI AN NINH TÀU BIỂN
SHIP’S SECURITY NOTIFICATION
1. Tên tàu:
Name of ship
2. Quốc tịch tàu
Flag state of ship
3. Hô hiệu
Call-Sign
4. Tổng dung
tích
Gross tonnage
5. Loại tàu:
Type of ship
6. Số lượng thuyền viên:
No.of crew
7. Thời gian dự kiến đến cảng:
ETA:
8. Số IMO:
IMO No.
9. Mục đích đến cảng: Bốc/Dỡ/Tiếp nhiên liệu/Sửa chữa/Mục đích khác (gạch bỏ từ thích
hợp)
Purpose of Call: Loading / Discharging / Bunkering / Shipyard / Others (Delete as
appropriate)
Nếu là mục đích khác nêu rõ:
If others, please specify purpose:
10. Tên khu vực neo đậu hoặc cầu cảng mà tàu sẽ đến:
Name of anchorage or port factility your ship in bound for:
11. Tên Đại lý tàu biển tại Việt Nam:
Name of Ship Agent in Vietnam:
Tel No: Fax No:
12. Tàu có GCN quốc tế về an ninh tàu biển (ISSC) không?
Does your ship possess a valid International Ship Security Certificate (ISSC)?
Có/Không (gạch bỏ từ thích hợp)
Yes/No (Delete as appropriate)
Nếu câu trả lời là “Có” thì nêu chi tiết tại các câu hỏi 13, 14
If answer if ‘Yes’ give details in Q13 and Q14.
13. Tên cơ quan cấp ISSC:
Name of issuing authority for the ISSC
14. Ngày cấp ISSC
Date of issue of the ISSC
15. Ngày ISSC hết hạn:
Date of expiry of the ISSC
16. Cấp độ an ninh hiện tại của tàu:
Current security level of the ship
17. Mười cảng mà tàu đã ghé vào gần nhất, ngày đến, ngày đi và cấp độ an ninh tàu đã áp
dụng khi thực hiện giao tiếp giữa tàu biển và cảng biển:
Last 10 ports of call, including arrival / departure dates and the security level at which the
-- 154 of 196 --
155
ship operated at these ports where it has conducted a ship / port interface
Cảng
Port
Ngày đến
Arrival
Ngày đi
Departure
Cấp độ an ninh
Security Level
18. Trong thời gian thực hiện bất kỳ giao tiếp giữa tàu biển và cảng biển được để cập tại câu
hỏi 17 trên đây, tàu biển có áp dụng biện pháp an ninh đặc biệt hoặc biện pháp an ninh bổ
sung nào không?
Were there any special or additional security measures taken during any ship/port interface at
the ports mentioned in Q17?
Có/Không (gạch bỏ từ thích hợp)
Yes/No (Delete as appropriate)
Nếu câu trả lời là “Có” thì nêu chi tiết;
If answer is “Yes”, give detail:
19. Trong thời gian thực hiện bất kỳ giao tiếp giữa tàu biển và tàu biển được đề cập tại câu
hỏi 17 trên đây, tàu biển có duy trì biện pháp an ninh thích hợp không?
Were there appropriate ship security measures maintained during any ship-to-ship activity
interface at the ports mentioned in Q17?
Có/Không (gạch bỏ từ thích hợp)
Yes/No (Delete as appropriate)
Nếu câu trả lời là “Có” thì nêu chi tiết:
If answer is “Yes”, give detail:
Chữ ký của Thuyền trưởng/Chủ tàu/Đại
lý tàu:…………………
Signature of Master/Shipowner/Agent
Họ tên của Thuyền trưởng/Chủ tàu/Đại
lý tàu:……………….
Name of master/Shipowner/Agent
Vị trí hiện tại: Vĩ độ.........................................................................; Kinh
độ:……………………
Present position: Latitude Longitude
-- 155 of 196 --
156
Mẫu số 42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_____________________________________________
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival
Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of
registry)
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo
…….
Nhập khẩu
Import cargo
….
Nội địa
Domestic cargo
….
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
…………..
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
-- 156 of 196 --
157
Loại hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng
hóa
The quantity of
cargo
Số lượng hàng hóa
quá cảnh xếp dỡ tại
cảng
The quantity of cargo
in transit loading,
discharging
Đơn vị
tính
Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharing at port
……….
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
…..
13. Số thuyền viên
Number of crew
14. Số hành khách
Number of
passengers
15. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of
copies)
16. Bản khai hàng
hóa:
Cargo Declaration
17. Bản khai dự trữ
của tàu
Ship’s Stores
Declaration
18. Danh sách thuyền
viên
Crew List
19. Danh sách
hành khách
Passenger List
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất
thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue
reception facilities 21. Bản khai hành lý
thuyền viên(*)
Crew’s Effects
Declaration (only on
arrival) (*)
22. Bản khai kiểm
dịch y tế (*)
Maritime
Declaration of
Health (only on
arrival) (*)
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number
22.2 Số đăng kiểm
Registry number
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương
tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway
ships.
23…., ngày ... tháng ... năm ...
Date ………………………….
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy
quyền)
Master (or authorized agent or officer)
-- 157 of 196 --
158
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
Vào
Arriv
al
Rời
Departur
e
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made
3. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
4. Tên thuyền trưởng:
Name of master
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge
Vậ
n
đơn
số*
B/L
No
6. Ký hiệu và
số hiệu hàng
hóa
Marks and
Nos.
7. Số và loại bao
kiện; loại hàng hóa,
mã hàng hóa
Number and kind
of packages;
description of
goods or, if
available, the
Harmonized
System (HS) code
8. Tổng trọng
lượng
Gross weight
9. Kích thước
Measurement
Xuất khẩu
Export cargo
Nhập khẩu
Import cargo
Nội địa
Domestic
cargo
Hàng quá
cảnh xếp dỡ
tại cảng
The quantity
of cargo in
transit
loading,
discharing at
port
Hàng quá
cảnh không
xếp dỡ
The quantity
-- 158 of 196 --
159
of cargo in
transit
Hàng trung
chuyển
Transshipmen
t cargo
9.1 Số đăng ký hành chính
Official number
9.2 Số đăng kiểm
Registry number
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận
đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or
through Bill of Lading
Note: Mục 9.1 và 9.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 9.1 and 9.2: Only for inland waterway ships.
(10)…….., ngày …… tháng ……. năm …
Date.....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 159 of 196 --
160
Mẫu số 44
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_____________________________________________________________
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
1. Tên và loại tàu:
Name and type of ship
4. Cảng đến
Port of arrival
5. Thời gian đến
Time of arrival
2. Số IMO:
IMO number
3. Hô hiệu:
Call sign
6. Số đăng ký hành chính:
Official number
7. Số đăng kiểm:
Registry number
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
9. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
10. Tình trạng người trên tàu
Người ốm (nếu có)
Ill person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Tình trạng bệnh tật:
Ilness status
Người chết (nếu có)
Dead person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number: Tình trạng
bệnh tật:
Ilness status
Lý do tử vong:
Reason of dead
Người cứu vớt được
trên biển (nếu có)
Rescued person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Người trốn trên tàu
(nếu có)
Stow away (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Các yêu cầu liên quan khác
Realavant requirements
Ghi chú:
Note:
Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy
nội địa.
No 6 and 7: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước
ngoài.
Only for foreigner.
…, ngày … tháng … năm…
Date ................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
-- 160 of 196 --
161
Mẫu số 45
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỆNH ĐIỀU ĐỘNG
Lệnh điều động số:…………………………………………..
Tên tàu:………………………………………………………
Quốc tịch:…………………………………………………….
Dung tích toàn phần:………………………………………..
Số lượng thuyền viên:……………………………………….
Số lượng hành khách:……………………………………....
Đang neo đậu tại:…………………………………………….
Phải di chuyển tới:……………………………………………
Vào hồi…….giờ……ngày……………………………………
Lý do điều động:………………………………………………
Cấp……giờ…….ngày…./…../……………………………….
GIÁM ĐỐC
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải……….
The Maritime Administration
of........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
LỆNH ĐIỀU ĐỘNG
SHIFTING ORDER
Kính gửi: Thuyền trưởng tàu………………………..
To: master of M/V ……………………………............
Giám đốc Cảng vụ hàng hải……………................ Yêu cầu tàu..........
The Director of Maritime Administration of requests the vessel
Đang neo đậu tại……………………….Di chuyển tới……………….
Anchoring/Berthing at To be shifted to
Vào hồi:………giờ……ngày……tháng ….. năm……..
At hrs on month year
Lý do điều động:………………………………………………………..
Reasons to shift
Yêu cầu ông thực hiện nghiêm chỉnh lệnh này.
You are requested to comply in full this shifting order.
Giấy phép số:………/CV……
No
Ngày…..tháng…. năm 20….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director
-- 161 of 196 --
162
Mẫu số 46
(1)……………..
(2) .……………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN
Thời
gian
Time
Tên tàu
Name of
ship
Mớn
nước
Draft
Chiều dài
lớn nhất
LOA
Trọng
tải
DWT
Dung
tích
GT
Hoa
tiêu
dẫn tàu
Tàu lai
Tug
boat
Tuyến
luồng
Chanel
Từ
From
Đến
To
Đại lý
Agent
..., ngày … tháng …. năm ...
Date……………
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản;
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Lệnh điều động.
-- 162 of 196 --
163
Mẫu số 47
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
Vào
Arriva
l
Rời
Departur
e
Trang
số:
Page
No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Cảng rời cuối cùng:
Last port of call
5.1 Số đăng ký hành chính
Official number
5.2 Số đăng kiểm
Registry number
6.STT
No.
7. Họ
Family
name
8. Tên
Given
name
9. Chức
danh
Rank of
rating
10.
Quốc
tịch (*)
National
ity
11.
Ngày
sinh (*)
Date of
birth
12. Nơi
sinh (*)
Place of
birth
13.
Giới
tính
Gende
r
14.
Loại giấy tờ nhận
dạng
(Hộ chiếu của
thuyền viên/ Số
định danh cá
nhân)
Nature of identity
document(seaman
15. Số giấy
tờ nhận dạng
Number of
identity
document
16. Quốc gia cấp
giấy tờ nhận
dạng
Issuing State of
identity
document
17. Ngày hết
hạn của giấy tờ
nhận dạng
Expiry date of
identity
document
-- 163 of 196 --
164
’s passport/
Personal
identification
number)
Ghi chú:
Note:
Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 164 of 196 --
165
Mẫu số 48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
__________________________________________________
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Vào
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số chuyến đi
Voyage
number
2. Cảng đến/đi
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/đi
Date of
arrival/Departure
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
5. Họ
Famil
y
name
6.
Tên
Give
n
name
7. Quốc
tịch (*)
Nationali
ty
8.
Ngà
y
sinh
(*)
Date
of
birth
9.
Nơi
sinh
(*)
Plac
e of
birth
10.
Giới
tính
Gende
r
11.
Loại giấy
tờ nhận
dạng
(Hộ chiếu
của thuyền
viên/ Số
định danh
cá nhân)
Nature of
identity
document(
seaman’s
passport/
Personal
identificati
on
number)
12. Số
giấy tờ
nhận
dạng
Number
of
identity
document
13. Quốc
gia cấp
giấy tờ
tùy thân
Issuing
State of
identity
document
14. Ngày
hết hạn
của giấy
tờ nhận
dạng
Expiry
date of
identity
document
15. Cảng
lên tàu
Port of
embankati
on
16. Số
thị thực
nếu hợp
pháp
Visa
number
if
appropr
iate
17. Cảng
rời tàu
Port of
disemban
kation
18. Hành
khách có quá
cảnh hay
không
Transit
passenger or
not
-- 165 of 196 --
166
18.1 Số đăng kiểm
Registry number
18.2 Số đăng ký hành chính:
Official number
Ghi chú:
Note:
Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(19)…….., ngày … tháng …. năm …
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 166 of 196 --
167
Mẫu số 49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_______________________________________________
BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM
DANGEROUS GOODS MANIFEST
Số trang
1.1 Tên tàu
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO Number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Quốc tịch tàu
Flag state of
ship
3. Cảng nhận hàng
Port of loading
4. Cảng trả hàng
Port of discharge
5. Vị trí
xếp hàng
Stowage
position
6. Số tham
chiếu
Reference
number
7. Dấu và số:
- Nhận dạng
container chở
hàng
- Đăng ký xe
không (s)
Marks and
numbers:
-Freight
container
identification
no (s)
-Vihicle
registration no
8. Số
UN
UN
number
9. Tên vận
chuyển phù hợp
(Thông số kỹ
thuật)
Proper Shipping
Nam
/(Technical
specifications)
10.
Loại
hàng
hóa
Class/(
Subisdi
ary)
11.
Nhóm
hàng
Packin
g
group
12.
Addition
al
informat
ion/Mari
ne
pollutant
/Flashpoi
nt/etc.
13.
Numbe
r and
kind of
packag
es
14. Khối
lượngM
ass (kg)
or
Volume
(L)
15.Ems
-- 167 of 196 --
168
(s)
16. Đại lý tàu biển
Shipping agent
(16.1)…….., ngày … tháng …. năm …
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 168 of 196 --
169
Mẫu số 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU
SHIP’S STORES DECLARATION
Vào
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/Next port of call
6. Số người trên tàu
Number of person on board
7. Thời gian ở cảng
Period of stay
8. Tên vật phẩm
Name of article
9. Số lượng
Quantity
10. Vị trí tên tàu
Location on board
11. Sử dụng ở trên tàu
Official use
-- 169 of 196 --
170
…….., ngày …… tháng ……. năm …
Date………………….
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 170 of 196 --
171
Mẫu số 51
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
________________________________________________
BẢN KHAI HÀNH LÝ THUYỀN VIÊN, HÀNH KHÁCH
PASSENGER'S EFFECTS, CREW’S EFFECTS DECLARATION
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
2. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
3. TT
No.
4. Họ
Family name
5. Tên
Given name
6. Chức danh
Rank or rating
7. Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (*)
Effects ineligible for relief from customs duties and
taxes or subject to prohibitions or restrictions (*)
8. Chữ ký
Signature
(*) Ví dụ: Rượu, cồn, thuốc lá bao, thuốc lá sợi v.v…
e.g. wines, spirits, cigarettes, tobaco, etc…
(9)….., ngày …… tháng … năm …
Date...................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 171 of 196 --
172
Mẫu số 52
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ HÀNG HẢI
MODEL OF MARITIME DECLARATION OF HEALTH
Thuyền trưởng của tàu đến từ các cảng ngoài nước phải hoàn chỉnh tờ khai và xuất trình cho cơ quan thẩm quyền/To be completed
and submitted to be competent authorities by the master of ships arriving from foreign ports.
Xuất trình tại cảng/Submitted at the port of …………………….. ………….........
Ngày/Date …………………………………………………………………………
Tên tàu thủy/Name of ship or inland navigation vessel …………………………
Đăng ký/Số IMO/Registration/IMO No …………………………………………
Đến từ/Arriving from …………………………Nơi đến/Sailing to …………….
Quốc tịch (cờ quốc tịch)/Nationality (Flags of vessel) ……………………………
Thuyền trưởng/Master’s name ……………………………………………………
Trọng tải đăng ký (tàu)/Gross tonnage (ship) ……………………………………
Trọng tải tàu (tàu thủy chạy trong nội địa)/Tonnage inland navigation vessel)
……………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử lý vệ sinh còn giá trị?/Valid Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on
board?
Có/Yes Không/No
Cấp tại/Issued at ………………………………………………………………......
-- 172 of 196 --
173
Ngày tháng/Date……………………………………………………………….......
Có phải kiểm tra lại hay không?/Re-inspection required?
Có/Yes Không/No
Có đến vùng Tổ chức Y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng?/Has ship/vessel visited an affected are identified by the World Health
Organization?
Có/Yes Không/No
Tên cảng và ngày đến/Port and date of visit
Danh sách các cảng từ khi tàu bắt đầu hành trình, cả ngày tháng xuất phát, hoặc trong vòng 30 ngày qua, nêu tóm tắt/List ports of
call from commencement of voyage with dates of departure, or within past thirty days, whichever is shorter
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tùy theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền tại cảng đến, lập danh sách thủy thủ, hành khách hoặc người cùng đi trên tàu kể từ khi
bắt đầu hành trình hoặc trong 30 ngày trở lại (nêu tóm tắt), ghi rõ tên nước, tên cảng đã đi qua (kèm theo họ tên và lịch trình)/Upon the
request of the competent authority at the port of arrival, list crew members, passengers or other persons who have joined ship/vessel
since international voyage began or within past thirty days, whichever in shorter, including all ports/countries visited in this period (add
additional names to the attached schedules)
1. Họ tên/Name ………………lên tàu từ/joined from: (1) …………(2) ………. (3)
…………………………………………………………………....................
2. Họ tên/Name …………………… lên tàu từ/joined from: (1) …………(2) ………. (3)
………..…………………………………………………………
3. Họ tên/Name …………………… lên tàu từ/joined from: (1) …………(2) ………. (3)
……………………………………………………………………
Số thủy thủy trên tàu/Number of crew members on board ……………………
Số hành khách trên tàu/Number of passengers on board ………………………
-- 173 of 196 --
174
CÁC CÂU HỎI VỀ Y TẾ
Health Questions
1. Có người chết không phải do tai nạn trong hành trình?/Has an person died on board during the voyage otherwise than as a result
of accident?
Có/Yes Không/No
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule/Số tử vong/Total of deaths/ ……………
2. Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?/Is there on board has there been
during the international voyage any case of disease which you suspect to be of an infectious nature?
Có/Yes Không/No
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule
3. Có số hành khách bị ốm trong hành trình lớn hơn bình thường không?/Has the total number of ill passengers during the voyage
been greater than normal/expected?
Có/Yes Không/No
Bao nhiêu người?/How many ill person?...........................................................
4. Hiện tại có người ốm trên tàu không?/Is there any ill person on board now?
Có/Yes Không/No
Nếu có, báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule
5. Có được nhân viên y tế can thiệp không?/Was a medical practitioner consulted?
Có/Yes Không/No
Nếu có, nêu chi tiết biện pháp điều trị hoặc tư vấn y tế kèm theo/If yes, state particulars of medical treatment or advice provided in
attached schedule.
6. Bạn có biết điều gì có thể gây nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu không?/Are you aware of any condition on board which may
lead to infection or spread of disease?
Có/Yes Không/No
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule
-- 174 of 196 --
175
7. Có biện pháp vệ sinh nào (như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không?/ Has any sanitary
measure (e.g. quarantine, isolation, disinfection or decontamination) been applied on board?
Có/Yes Không/No
Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi và thời gian áp dụng/If yes, specify type, place and date ……………………………………………
8. Có người đi lậu vé trên tàu không?/Have any stowaways been from on board?
Có/Yes Không/No
Nếu có, nơi họ lên tàu ở đâu (nếu biết)?/If yes, where did they join the ship (if know)? …………………………………………
9. Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên tàu không?/Is there a sick animal or pet on board?
Có/Yes Không/No
Chú ý: Nếu không có bác sỹ, chủ tàu cần chú ý những triệu chứng hoặc có dấu hiệu mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu như sau: Note:
In the absence of surgeon, the master should regard the following symptoms as ground for suspecting the existence or a disease of an
infectious nature:
(a) sốt kéo dài một vài ngày hoặc kèm theo (i) mệt mỏi, (ii) kém tỉnh táo; (iii) nổi hạch; (iv) vàng da; (v) ho hoặc thở nông; (vi)
chảy máu bất thường hoặc; (vii) liệt cục bộ/(a) fever, persisting for several days or accompanied by (i) prostration; (ii) decreased
consciousness; (iii) glandular swelling; (iv) jaundice; (v) cough or shortness of breath; (vi) unusual bleeding; or (vii) paralysis
(b) có hoặc không có sốt: (i) phát ban cấp tính trên da; (ii) nôn dữ dội (không phải do say sóng); (iii) ỉa chảy dữ dội; hoặc (iv) co
giật/(b) with or without fever: (i) any acute skin rash or eruption, (ii) severe vomiting (other than see sickness), (iii) severe diarrhoea; or
(iv) recurrent convulsions.
Tôi xin cam đoan những thông tin, những câu trả lời và các báo cáo chi tiết kèm theo là sự thật và đúng với sự hiểu biết và tin
tưởng của tôi/I hereby declare that the particulars and answers to the questions given in this Declaration of Health (including the
schedule) are true and correct to the best of my knowledge and belief
Ký tên/ Signed/ ……………………………………………………………………
Thuyền trưởng/Master ……………………………………………………………
Ký xác nhận/Countersigned ………………………………………………………
Bác sĩ trên tàu (nếu có)/Ship’s Surgeon (if carried) ………………………………
Ngày …….. tháng ……. /Date …………………………………
-- 175 of 196 --
176
MẪU TỜ KHAI Y TẾ HÀNG HẢI ĐÍNH KÈM
ATTACHMENT TO MODEL OF MARITIME DECLARATION OF HEALTH
Họ
tên/
Name
Đối
tượng/
Class
or
rating
Tuổi/
Age
Giới
tính/
Sex
Quốc tịch/
Nationality
Tên cảng và
ngày lên tàu/
Port, date
joined
ship/vessel
Chẩn
đoán/
Nature
of
illness
Ngày xuất
hiện triệu
chứng/
Date of
onset of
symptoms
Đã thông
báo cho y
tế cảng/
Reported to
a port
medical
officer?
Kết quả
xử
lý1/of
case2
Thuốc
hoặc điều
trị khác đã
áp dụng/
Drugs,
medicines
or other
treatment
given to
patient
Ghi
chú/
Comme
nts
____________
1 Người bệnh đã bình phục, còn ốm hoặc đã chết/whether the person recovered, is still ill or died.
2 Người bệnh vẫn ở trên tàu hay đã xuống (ghi rõ tên cảng hoặc sân bay xuống) hoặc đã được an táng trên biển/State/whether the person is still
on board, was evacuated (including the name of the port or airport) or was buried at sea.
-- 176 of 196 --
177
Mẫu số 53
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom – Happiness
BẢN KHAI KIỂM DỊCH THỰC VẬT
DECLARATION FOR PLANT QUARANTINE
Tên tàu: ………………………………
Name of ship
Quốc tịch tàu: …………………………
Flag State of ship
Tên thuyền trưởng: ……………………
Name of master
Tên bác sỹ: ……………………………
Name of doctor
Số thuyền viên: ………………………
Number of crew
Số hành khách: ………………………
Number of passengers
Cảng rời cuối cùng: ……………………
Last port of call
Cảng đến tiếp theo: ……………………
Next port of call
Cảng bốc hàng đầu tiên và ngày rời cảng đó:
The list port of loading and the date of departure: …………………………………
Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở cảng đầu tiên:
Name, quantity and weight of plant goods loaded at the first port:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở các cảng trung gian và tên các
cảng đó:
Name, quantity, weight of plant goods loaded at the intermediate ports and the names
of these ports:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tên, số lượng và khối lượng hàng thực vật cần bốc ở cảng này:
Name, quantity and weight of plant goods to be discharged at this port:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là đúng và chịu trách nhiệm
chấp hành đầy đủ các quy định về kiểm dịch thực vật.
The Master guarantees the correctness of the above mentioned declarations and
his responsibility for full compliance with the said regulations on plant quarantine.
….…….., ngày … tháng … năm 20 …
Date…………..............
THUYỀN TRƯỞNG (ĐẠI LÝ HOẶC SỸ QUAN ĐƯỢC
ỦY QUYỀN)
Master (Authorized agent or officer)
-- 177 of 196 --
178
Mẫu số 54
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
DECLARATION FOR ANIMAL QUARANTINE
Tên tàu: ………………………………
Name of ship
Quốc tịch tàu: ………………………
Flag State of ship
Tên thuyền viên: ……………………
Name of crew
Tên hành khách:………………………
Name of passengers
Cảng rời cuối cùng: …………………
Last port of call
Cảng đến tiếp theo: ……………………
Next port of call
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật nhận ở cảng đầu tiên:
Animal and animal products loaded at the first port
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở các cảng trung gian và tên cảng
đó:
Animal and animal products loaded at the intermediate ports and the name of the
ports
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tên hàng động vật và sản phẩm động vật dỡ ở cảng này:
Animal and animal products to be discharged at this port
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là đúng và chịu trách nhiệm
chấp hành đầy đủ các quy định về kiểm dịch động vật.
The Master guarantees the correctness of the above mentioned declarations
and his responsibility for full compliance with the said regulations on animal
quarantine.
….…….., ngày … tháng … năm 20 …
Date…............……….
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
-- 178 of 196 --
179
Mẫu số 55
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI ………....
Số: ………./GP
GIẤY PHÉP CHẠY THỬ TÀU
Tên tàu: …………… Hô hiệu ……………
Tên thuyền trưởng: ……………………………
Số lượng thuyền viên: …………………………
Số người đi theo tàu: ……………………………
Trọng tải: …………… …………………..DWT
Chiều dài: …………………………………….
Mớn nước: …………………… ……………..
Được phép chạy thử tàu từ ……… đến ……….
và ngược lại.
Thời gian: Từ lúc…giờ … ngày … tháng … năm
Đến ….. giờ …… ngày ….. tháng …. năm ……
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI…………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/GP
GIẤY PHÉP CHẠY THỬ TÀU
Tên tàu: ……………………….……………………………… Hô hiệu ………………
Tên thuyền trưởng: ………………………………………………….…………………
Số lượng thuyền viên: …………………………………………………………………
Số người đi theo tàu: …………………………………………………………………..
Trọng tải: …………… DWT
Chiều dài: ………………………………………………………………………………
Mớn nước: …………………………………………………………………..…………
Được phép chạy thử tàu từ …………………… đến ……………………..…. và ngược lại.
Thời gian: Từ lúc ……….…. giờ ……..…. ngày ……..….. tháng …..…. năm …
Đến …………... giờ ……………..… ngày ………..….. tháng ………..…. năm ………
………., ngày…. tháng …. năm ….
GIÁM ĐỐC
………., ngày…. tháng …. năm ….
GIÁM ĐỐC
-- 179 of 196 --
180
Mẫu số 56
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải……….
The Maritime Administration of……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH
PERMISSION FOR TRANSIT
1. Cho phép tàu:………………………….. Quốc tịch tàu: …………………
Name of ship Flag State of ship
Hô hiệu:………………………………………………………………………
Call sign
Tổng dung tích:…………………. GT Tên thuyền trưởng…………………
Gross tonnage Name of master
Số thuyền viên:…………….. Số hành khách………… Hàng hóa quá cảnh:
Number of crews Number of passengers Transit cargo
Được phép quá cảnh Việt Nam từ:……………………..đến:………………
Permitted to be in transit through Vietnam from to
Khởi hành vào lúc; …..giờ ……ngày ……tháng ……năm 20…….
Time of departure hour date month year
2. Khi quá cảnh, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp
luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.
During transiting, the ship is bound to properly implement provisions of
Vietnamese Laws, Regulations and the International Treaties of which Vietnam is
a contracting Party.
3. Giấy phép này có giá trị đến ngày…..tháng……năm.
Valid until
Số:……/GPQC
No
Ngày…….tháng……năm 20…
Date………..
GIÁM ĐỐC
Director
-- 180 of 196 --
181
Mẫu số 57
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
____________________________________________________________
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
2. Cảng rời
Port of clearance
3. Thời gian rời
Time of clearance
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tổng dung tích
Gross tonnage
10. Dung tích có ích
Net tonnage
11. Thông tin hàng hóa
11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board
11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port
11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving
12. Số thuyền viên
Number of crew
13. Số hành khách
Number of passengers
16. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
14. Số đăng ký hành chính:
Official number
15. Số đăng kiểm:
Registry number
Ghi chú:
Note:
Mục 14 và 15 chỉ khai đối với
phương tiện thủy nội địa.
No 14 and 15: Only for inland
waterway ships.
…, ngày ... tháng ... năm...
Date …………………………..
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
-- 181 of 196 --
182
Mẫu số 58
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải……….
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Giấy phép rời cảng số:…………………………………………..
Tên tàu:……………………………………………………………
Quốc tịch tàu:……………………………………………………..
Dung tích toàn phần:…………………………………………….
Số lượng thuyền viên:…………………………………………..
Số lượng hành khách:…………………………………….........
Hàng hóa trên tàu:………………………………………………
Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………..
Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………...
Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm………….
Cảng đến………………………………………………………….
Cấp…….giờ……ngày…./…../………………………………….
GIÁM ĐỐC
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải……….
The Maritime Administration
of……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_________________________________________________
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu ….. Số đăng ký hành chính: (*)……….……
Name of ship Flag State of ship Call sign ….. Official number
Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền trưởng:………………………….………….
Gross tonnage Name of master
Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành khách:…………………………………….
Number of crews Number of passenger
Hàng hóa trên tàu:……………………………………………………………………………
Cargo
Hàng hóa quá cảnh:…………………………………………………………………………..
Transit cargo
Thời gian rời cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….….
Time of departure Date
Cảng đến:………………………………………………………………………………….....
Next port of call
Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến…giờ....ngày….tháng….năm…
This port clearance is valid until
Giấy phép số:………/CV……
No
(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
Only for inland waterway ships.
Ngày…..tháng….năm ….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director
-- 182 of 196 --
183
Mẫu số 59
BẢN KHAI CHUNG
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Đến Rời
1. Tên phương tiện: 5. Tên cầu, bến cảng sẽ
cập:
6. Thời gian hoạt động tại cảng:
Thời gian đến cảng:
Thời gian rời cảng:
2. Số đăng ký:
3. Dung tích: 7. Cảng, bến rời cuối cùng 8. Cảng/bến kế tiếp
4. Trọng tải:
9. Tên thuyền trưởng
10. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện:
11. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ:
12. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*):
(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng.
…, ngày ... tháng ... năm …
Thuyền trưởng (hoặc người được ủy quyền hoặc đại lý)
-- 183 of 196 --
184
Mẫu số 60
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Đến Rời
Tên phương tiện:
STT Họ và tên Chức danh Số Bằng, Giấy chứng nhận
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
-- 184 of 196 --
185
Mẫu số 61
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Đến Rời
Tên tàu:
TT Họ và tên Ngày và nơi sinh Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
…, ngày ... tháng ... năm ...
Thuyền trưởng (hoặc người được ủy quyền hoặc đại lý)
-- 185 of 196 --
186
Mẫu số 62
(1)...............................
(2) ………............…..
____________
Số: …………/GP
GIẤY PHÉP VÀO/RỜI CẢNG BIỂN
Tên phương tiện: ............................
Số đăng ký: .........................................
Trọng tải …………………………
Tên thuyền trưởng: ......................
Trọng tải …………………………..
Vào cảng, bến:…………… ……….
Cập mạn tàu: ………….. Đậu tại cầu, phao
Hàng dỡ ………… Số lượng ……….
Tấn/Teu ……………………………
Hàng xếp: ………… Số lượng………….
Tấn/Teu ……………………………
Số thuyền viên: ……………………………………
Số hành khách (nếu có): …………………………….
Trong thời hạn: từ ngày…../…/.... đến ngày …/…./…
Được rời cảng lúc....giờ ngày.... tháng... năm...
Cảng, bến đến: ……………………
(1)………………
(2)………………..
_______________
Số:……… /GP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
GIẤY PHÉP VÀO/RỜI CẢNG BIỂN
(Cho phương tiện thủy nội địa)
Cho phép phương tiện thủy: …………………………………….. Số đăng ký: ................
Tên thuyền trưởng: .......................................................................................................
Trọng tải ………………………………………………………………………………………..
Vào cảng, bến: ………………………………………………………………………………..
Cập mạn tàu: …………………………………………. tại cầu, phao: ……………………
Hàng dỡ: ……………………………… số lượng………………… Tấn/Teu …………….
Hàng xếp: …………………………….. số lượng…………………. Tấn/Teu…………….
Số thuyền viên: ……………………………………………………………………………..
Số hành khách (nếu có): ………………………………………………………………………
Trong thời hạn: từ giờ …. ngày ... tháng ... năm .... đến …… giờ ….. tháng ....năm ....
Được rời cảng lúc ……. giờ ….. ngày ….. tháng .... năm …………………………….
Cảng, bến đến: ……………………………………………………………………………….
………., ngày…… tháng…… năm……
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu ……, ngày…… tháng…… năm……
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản;
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép.
-- 186 of 196 --
187
Mẫu số 63
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
____________
Số:….. /TTr-CHHVN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……., ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
_______________
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.
Căn cứ Nghị định số ....... quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Quyết định số.... Thủ tướng Chính phủ công bố Danh mục cảng biển Việt
Nam;
Cục Hàng hải Việt Nam đã tiến hành rà soát, cập nhật và tổng hợp danh mục các bến
cảng tính đến hết năm..., cụ thể như sau:
1. Số lượng bến cảng công bố mới:.......................................................................
2. Số lượng cầu cảng công bố mới: .....................................................................
3. Số lượng bến cảng đổi tên:................................................................................
4. Số lượng cầu cảng đổi tên:................................................................................
5. Số lượng bến cảng công bố đóng:....................................................................
6. Số lượng cầu cảng công bố đóng:....................................................................
7. Nội dung chi tiết các bến cảng, cầu cảng công bố mới, đổi tên, công bố
đóng:...............................................................................................................................
STT Tên bến cảng Thuộc cảng biển Chi tiết
I. Bến cảng, cầu cảng công bố mới
1.
2.
II. Bến cảng, cầu cảng công bố đổi tên
1.
2.
III. Bến cảng, cầu cảng công bố đóng
1.
2.
Cục Hàng hải Việt Nam kính trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, công bố cập nhật
Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
Cục Hàng hải Việt Nam kính trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
-...;
- Lưu: VT,...
CỤC TRƯỞNG
-- 187 of 196 --
188
Mẫu số 64
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
_____________
Số: … /QĐ-BGTVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố cập nhật Danh mục bến cảng,
cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ ……………………....………………………………………………….;
Căn cứ ………………………….......………………………………………….;
Theo đề nghị của ……………………...................………
QUYẾT ĐỊNH: