Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: 31 /VBHN-BGTVT
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC (2).
XÁC NHẬN VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 31 tháng 07 năm 2024
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Duy Lâm
22
PHỤ LỤC I26
Mẫu - GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Application form for technical safety quality and environmental protection inspection
for imported motor vehicle)
Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Mã số thuế (Tax code): Thư điện tử (Email):
Người đại diện (Representative): Số điện thoại (Telephone N0)
Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and
environmental protection inspection for imported motor vehicle with the following
contents):
Hồ sơ kèm theo (Attached document):
+ Số lượng Bản thông tin xe cơ giới (Quantity of Information sheets):
+ Số lượng xe (Quantity of vehicles):
+ Các giấy tờ khác (Other related documents):
Thời gian và Địa điểm kiểm tra dự kiến (Anticipated inspection site and date):
Người liên hệ (Contact person):
Số điện thoại (Telephone N0): Thư điện tử (Email):
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của các nội dung đã khai
báo trong Hồ sơ đăng ký kiểm tra đồng thời cam kết chất lượng hàng hóa nhập khẩu phù
hợp với quy định hiện hành. (We undertake and bear full responsibility for the legality
of the contents declared in the Application Form for Inspection, as well as commit to
the quality of the imported goods in accordance with the current regulations).
Xác nhận của Cơ quan kiểm tra
Số đăng ký kiểm tra:
(Registered N0 for inspection)
(Date), ngày tháng năm
Đại diện Cơ quan kiểm tra
(Inspection Body)
(Date), ngày tháng năm
Người nhập khẩu
(Importer)
26 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của
Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số Điều của các Thông tư trong lƿnh vực đăng kiểm, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
23
B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT
XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(List of imported motor vehicle)
(Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số (Attached to Application form with Registered N0
for inspection): )
Số
TT
(N0
)
Loại
phương
tiện
(Vehicle'
s type)
Nhãn
hiệu/Tên
thương
mại (Trade
mark/
Commercia
l name)
Số
khung
(hoặc
số VIN)
(Chassi
s or VIN
N0)
Số
động
cơ
(Engin
e N0)
Năm sản
xuất
(Productio
n year)
Màu
sơn
(Color
)
Giá
NK
(*)
(Unit
Price
)
Loại tiền
tệ
(Currency
)
Tình
trạng
phương
tiện
(Vehicle'
s status)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Chúng tôi cam kết giá nhập khẩu ở trên là đúng giá nêu tại Hóa đơn thương mại, các
thông tin còn lại là phù hợp với xe nhập khẩu thực tế.
C. MẪU BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA BẢN XÁC NHẬN KẾ
HOẠCH KIỂM TRA
(CONFIRMATION OF INSPECTION SCHEDULE)
Người nhập khẩu (Importer):
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Số/ ngày Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N0/date): / (Đối với xe
ngoài khu vực giám sát hải quan)
Mã chi cục Hải quan (Customs office code):
Thời gian kiểm tra (Inspection date): Địa điểm kiểm
tra (Inspection site):
Người liên hệ (Contact person): Số điện thoại
(Telephone N0):
TT
Loại
phương
tiện
(Vehicle's
type)
Nhãn hiệu/Tên
thương mại (Trade
mark/ Commercial
name)
Số khung (hoặc số V
IN)
(Chassis or VIN N0)
Số
động cơ
(Engine
N0)
Ghi chú
(Remarks)
1 /
2 /
3 /
4 /
5 /
6 /
...
PHỤ LỤC II27
MẪU - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Specification sheet of imported motor vehicle)
1. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
1.2. Địa chỉ (Address):
1.3. Người đại diện (Representative):
1.4. Số điện thoại (Tel N0):
1.5. Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):
1.7. Số loại (Trade name):
1.6. Nhãn hiệu (Trade mark):
1.8. Nước sản xuất (Production country):
1.9. Năm sản xuất (Production year):
1.10. Loại phương tiện (Vehicle’s type):
1.11. Model code:
1.12. Số khung (Chassis N°):
1.13. Mã nhận dạng phương tiện (VIN):
1.14. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
2. THÔNG SÓ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major Technical Specification)
2.1. Khối lượng (mass) (kg)
2.1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:
2.1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:
2.1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:
2.1.1.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:
27 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 của
Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực
kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
25
2.1.1.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:
2.1.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass)*:
2.1.3. Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including
driver)………..: (người/person )
2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):
2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:
2.1.4.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:
2.1.4.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:
2.1.4.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:
2.1.4.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:
2.1.5. Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Towed mass) **:
2.2. Kích thước (Dimension) (mm)
2.2.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H):
2.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
2.2.5. Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear):
2.2.6. Chiều dài đầu xe/đuôi xe (Front over hang/Rear over hang):
2.2.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance
between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle):
2.2.8. Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimension of Cargo
deck/outside dimension of tank):
2.3. Động cơ (Engine)
2.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, Engine type):
2.3.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
2.3.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (kW/r/min (kW/rpm)
)
2.3.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): (N.m/r/min
(N.m/rpm))
2.3.5. Loại nhiên liệu (Fuel):
2.4. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
2.4.1. Ly hợp (Clutch):
2.4.1.1. Loại (Type):
2.4.1.2. Dẫn động (Actuation):
2.4.2. Hộp số chính (Main gearbox):
2.4.2.1. Ký hiệu/loại (Model/type):
2.4.2.2. Điều khiển hộp số (Control):
2.4.2.2. Tỷ số truyền (Gear ratios):
2.4.3. Hộp số phụ /hộp phân phối (Auxiliary gearbox):
26
2.4.3.1. Ký hiệu/loại (Model/type):
2.4.3.2. Điều khiển (Control):
2.4.5. Công thức bánh xe (Drive configuration):
2.4.6. Số lượng / vị trí trục chủ động (Quantity /position of Powered axle):
2.4.7. Ký hiệu trục xe/khả năng chịu tải (Model of axle/capacity):
2.4.7.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.4.7.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.4.7.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.4.7.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.4.7.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.4.8. Lốp xe (tire): Số lượng/Cỡ lốp (Quantity/Tire size):
2.4.8.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.4.8.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.4.8.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.4.8.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.4.8.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.5. Hệ thống treo (Suspension system)
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf
springs):
2.5.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.5.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.5.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.5.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.5.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.6. Hệ thống lái (Steering system)
2.6.1. Ký hiệu/loại cơ cấu lái (Model/type):
2.6.2. Dẫn động/trợ lực (Actuation/powerred):
2.7. Hệ thống phanh (Brake system)
2.7.1. Phanh chính (Service brake):
2.7.1.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.7.1.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.7.1.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.7.1.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.7.1.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.7.1.6. Dẫn động phanh chính (Actuation):
2.7.2. Phanh đỗ xe (Parking brake):
27
2.7.2.1. Loại (Type):
2.7.2.2. Dẫn động (Actuation):
2.7.3. Phanh dự phòng (Exhaust brake):
2.8. Thân xe (Body)
2.8.1. Loại thân xe/ cabin (Body work):
2.8.2. Cửa sổ/cửa thoát hiểm (Window/Emergency exits) ***:
2.8.2.1 Số lượng (Quantity)***:
2.8.2.2. Ký hiệu kính (Model of glass )***:
2.8.3. Dây đai an toàn (Seatbelt):
2.8.3.1. Dây đai an toàn cho người lái (Driver’s seatbelt):
2.8.3.2. Dây đai an toàn cho hành khách (Passenger’s seatbelt): Số lượng
(quantity):
2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác (Electrical equipments)
2.9.1. Đèn chiếu sáng phía trước (Head lamps):
2.9.1.1. Số lượng (Quantity): 2.9.1.2. Màu sắc (Color):
2.9.2. Đèn sương mù (Fog lamp):
2.9.2.1. Số lượng (quantity): 2.9.2.2 Màu sắc (Color):
2.9.3. Đèn soi biển số phía sau (Rear licence plate lamp):
2.9.3.1. Số lượng (Quantity): 2.9.3.2. Màu sắc (Color):
2.9.4. Đèn phanh (Stop lamps):
2.9.4.1. Số lượng (Quantity): 2.9.4.2. Màu sắc (Color):
2.9.5. Đèn lùi (Tail lamps):
2.9.5.1 Số lượng (Quantity): 2.9.5.2. Màu sắc (Color):
2.9.6. Đèn kích thước trước/sau (Dimension warning lamps):
2.9.6.1. Số lượng (Quantity): 2.9.6.2. Màu sắc (Color):
2.9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên (turn signal lamps):
2.9.7.1. Số lượng (Quantity): 2.9.7.2. Màu sắc (Color):
2.9.8. Đèn đỗ xe (Parking lamps):
2.9.8.1. Số lượng (Quantity): 2.9.8.2. Màu sắc (Color):
2.9.9. Tấm phản quang (Reflective panels):
2.9.9.1. Số lượng (Quantity): 2.9.9.2. Màu sắc (Color):
2.10. Thiết bị chuyên dùng (Special equipments):
(Date………., ngày tháng năm
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu
(Importer)
Ghi chú:
* Không áp dụng đối với xe ô tô con;
** Chỉ áp dụng với xe ô tô đầu kéo;
*** Chỉ áp dụng với xe ô tô khách.
Đối với sơ mi rơ moóc thì vị trí chốt kéo được hiểu là Trục 1.
Không phải khai báo nội dung về Ký hiệu nêu tại các mục 2.4 và 2.6 đối với xe đã qua
sử dụng.
28
PHỤ LỤC III28
MẪU - THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
CỤC ĐĂNG
KIỂM VIỆT NAM
MINISTRY OF
TRANSPORT
VIETNAM REGISTER
-----------
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------
Số (N0) :
THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Notice of exemption from inspection of quality, technical safety and
environmental protection for imported motor vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status ):
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark): Số loại (Model):
Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year):
Loại phương tiện (Vehicle’s type) :
Số khung(Chassis N0): Số động cơ (Engine N0):
Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N0):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(Technical specification)
Khối lượng bản thân (Kerb
mass): kg
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay
mass): kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay mass):
kg
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total
mass): kg
28 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 của
Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực
kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
29
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total
mass): kg
Khối lượng kéo theo theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông (Towed mass):
kg
Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity including
driver): người
Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x
H) mm
Khoảng cách trục (Wheel
space): mm
Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau (Rear
track): mm
Kiểu động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel kind): Thể tích làm
việc (Displacement): cm3
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/
rpm): kw/r/min
Công thức bánh xe (Drive configuration): Số trục (Quantity of
axle):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st)*: Trục 2 (Axle 2nd)*:
Trục 3 (Axle 3rd)*: Trục 4 (Axle 4th)*:
Trục 5 (Axle 5th)*:
Cơ cấu chuyên dùng (Special purpose equipment):
Xe cơ giới được miễn kiểm tra theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT, ngày 15
tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.
The motor vehicle is exempted from inspection in compliance with The Circular
N0 31/2011/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on April 15,
2011.
Date) , ngày tháng năm
Cơ quan kiểm tra
(Inspection body)
Ghi chú (Note):
Lưu ý: Thông báo này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh
hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv…
Note: This notice will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by
carrying, landing, storing, etc…
30
PHỤ LỤC IV29
MẪU - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT
NAM
-------
MINISTRY OF TRANSPORT
VIETNAM REGISTER
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số (N0):
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of quality technical safety and
environmental protection for imported motor vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark): Số loại (Trade name):
Nước sản xuất (Production country) Năm sản xuất (Production year):
Loại phương tiện (Vehicle’s type): Model Code:
Số khung (Chassis N0): Số động cơ (Engine N0):
Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N0):
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass): kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay mass):
kg
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass):
kg
Khối lượng kéo theo theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông (Towed mass):
kg
29 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 của
Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực
kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
31
Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity including driver):
người
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): mm
Khoảng cách trục (Wheel space): mm
Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau (Rear track):
mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel kind): Thể tích làm việc (Displacement):
cm3
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm): kw/ r/min
Công thức bánh xe (Drive configuration): Số trục (Quantity of axle):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st)*: Trục 2 (Axle 2 nd)*:
Trục 3 (Axle 3rd)*: Trục 4 (Axle 4th)*:
Trục 5 (Axle 5th)*:
Trang thiết bị chuyên dùng (Special purpose equipment):
Xe cơ giới đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
The motor vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Circular
N0 31/2011/TT-BGTVT to be issued by Minister of Ministry of Transport on April 15,
2011.
(Date)………, ngày tháng năm
Cơ quan kiểm tra
(Inspection body)
Ghi chú (Note):
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị
ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv
Note: This notice will be expired if quality of the motor vehicle is influencedby
carrying, landing, storing, etc...
32
PHỤ LỤC V30
MẪU - THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT
NAM
-------
MINISTRY OF TRANSPORT
VIETNAM REGISTER
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số (N0):
THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Notice of non-confiormity from inspection of quality technical safety and
environmental protection for imported motor vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Nhãn hiệu phương tiện (Trade mark):
Số loại (Trade name):
Nước sản xuất (Production country) Năm sản xuất (Production year):
Loại phương tiện (Vehicle’s type) Model Code:
Số khung (Chassis N0): Số động cơ (Engine N0):
Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N0):
Địa điểm kiểm tra (Inspection site);
Thời gian kiểm tra (Inspection date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record N0):
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Xe cơ giới đã được kiểm tra và không đạt yêu cầu theo
Thông tư số 31/2011/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The motor vehicle has been inspected and not satisfied with requirements of the Circular
N0 31/2011/TT-BGTVT to be issued by Minister of Ministry of Transport on April 15,
2011.
Lý do không đạt (Reason of non-conformity):
(Date)………, ngày tháng năm
Cơ quan kiểm tra
(Inspection body)
Nơi nhận (Destination):
30 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 của
Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực
kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
33
PHỤ LỤC VI31
MẪU - BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU VI
PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT
NAM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU VI PHẠM
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP
Theo đề nghị của:
..............................................................................................................
Hôm nay, ngày….tháng….năm…..tại
................................................................................
Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:
- Nhãn hiệu /số loại:
...........................................................................................................
- Số khung: ………………………………Số động cơ:
.........................................................
- Số đăng ký kiểm tra: ……………………Số tờ khai:
.........................................................
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện
hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định
tại
Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:
…………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………
………
Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bản và
tổ chức, cá nhân nhập khẩu giữ một (01) bản.
Đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu Đại diện Cơ quan kiểm tra
31 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 13 của
Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực
kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.