1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2.
Thông tư số 04/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc,
trực thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng Thông
tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ KHCNMT&VLXD.
KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
-- 3 of 8 --
4
Phụ lục I
DANH MỤC, QUY CÁCH VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định danh mục, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản
làm vật liệu xây dựng được phép xuất khẩu)
_________________________
Mã HS Danh mục khoáng sản Quy cách, chỉ tiêu kỹ thuật
I Cát oxit silic làm thủy tinh và
kính xây dựng hoặc mục đích
khác
2505.10.00.10 Bột oxit silic mịn và siêu mịn Đã qua chế biến (tuyển, rửa, sấy, nghiền,
phân loại cỡ hạt)
Hàm lượng SiO2 97,7 %,
Fe2O3 ≤ 0,03 %
Kích thước cỡ hạt ≤ 96 μm
2505.10.00.20 Bột oxit silic mịn Đã qua chế biến (tuyển, rửa, sấy, nghiền,
phân loại cỡ hạt)
Hàm lượng SiO2 99,3%,
Fe2O3 ≤ 0,01 %
Kích thước cỡ hạt ≤ 500 μm
2505.10.00.90 Cát trắng oxit silic, cát vàng oxit
silic
Đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại
cỡ hạt)
Hàm lượng SiO2 95%
Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5 mm
2505.90.00 Cát oxit silic loại khác dùng làm
khuôn đúc và vật liệu xây dựng
Đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại
cỡ hạt)
Hàm lượng SiO2 85%
Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5 mm
2506.10.00 Cát nghiền từ đá thạch anh Đã qua chế biến (đập, nghiền, sàng phân
loại cỡ hạt)
Hàm lượng SiO2 95 %
Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5 mm
II Đá tự nhiên làm đá ốp lát, đá mỹ
nghệ
2506.10.00 Đá thạch anh Đã được đẽo, cưa, cắt hoặc cách khác
thành tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông) có chiều dày ≤ 300 mm hoặc
thành khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2506.20.00 Đá quarzit Đã được đẽo, cưa, cắt hoặc cách khác
thành tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông) có chiều dày ≤ 300 mm hoặc
thành khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2514.00.00 Đá phiến Đã được đẽo, cưa, cắt hoặc cách khác
thành tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông) có chiều dày ≤ 50 mm
-- 4 of 8 --
5
2515.12.10.10 Đá hoa trắng dạng khối Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2515.12.10.90 Đá hoa loại khác dạng khối Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2515.12.20 Đá hoa (bao gồm cả đá hoa trắng) Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có
chiều dày ≤ 300 mm
2515.20.00.10 Đá vôi trắng dạng khối Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2515.20.00.90 Đá vôi dolomit, đá vôi khác Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có
chiều dày ≤ 300 mm
2516.12.10 Đá granit dạng khối Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
khối (đá khối) có thể tích ≥ 0,1 m3
2516.12.20 Đá granit Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có
chiều dày ≤ 300 mm
2516.20.20 Đá cát kết Đã được cưa, cắt hoặc cách khác thành
khối có thể tích ≥ 0,1 m3 hoặc thành tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có
chiều dày ≤ 300 mm
2516.90.00 Đá gabro, bazan, pocfia và đá khác Đã được đẽo, cưa, cắt hoặc cách khác
làm tượng đài hoặc đá xây dựng
III Đá làm vật liệu xây dựng thông
thường hoặc mục đích khác
2517.10.00.10 Đá cuội, sỏi; đá đã vỡ hoặc nghiền;
đá ballast khác
Đã qua chế biến đập, nghiền hoặc cách
khác; kích thước ≤ 400 mm
2517.10.00.90 Đá cuội, sỏi; đá đã vỡ hoặc nghiền;
đá ballast khác
Đã qua chế biến đập, nghiền hoặc cách
khác; kích thước > 400 mm
2517.49.00.10 Bột cacbonat canxi chế biến từ đá
vôi thuộc nhóm 2515
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại; kích thước ≤ 0,125 mm
2517.49.00.20 Bột cacbonat canxi chế biến từ đá
vôi thuộc nhóm 2515
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại; kích thước: Từ > 0,125mm đến 1,0
mm
2517.49.00.30 Bột cacbonatcanxi chế biến từ đá
vôi thuộc nhóm 2515
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại; kích thước: Từ > 1,0mm đến 400
mm
IV Khoáng sản khác
2518.10.00 Đá dolomit dùng để sản xuất
dolomit nung hoặc vật liệu xây
dựng khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại
Hàm lượng MgO ≥ 18 %
Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm
2521.00.00 Đá vôi dùng để sản xuất vôi hoặc
vật liệu xây dựng khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại
Hàm lượng CaCO3 ≥ 85%
Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm
2507.00.00 Cao lanh dùng để sản xuất gạch ốp
lát, sứ vệ sinh hoặc vật liệu xây
dựng khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, tuyển, sấy,
sàng phân loại
Hàm lượng Al2O3 ≥ 28%, Fe2O3 ≤ 1 %
Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2 mm
-- 5 of 8 --
6
2507.00.00 Cao lanh pyrophyllite dùng để sản
xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh hoặc vật
liệu xây dựng khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại
Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm
2508.30.00 Đất sét chịu lửa dùng để sản xuất vật
liệu chịu lửa hoặc vật liệu xây dựng
khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại
Hàm lượng Al2O3 ≥ 23%
Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2 mm
2529.10.10 Tràng thạch (feldspar) dùng để sản
xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh, kính
xây dựng hoặc vật liệu xây dựng
khác
Đã qua chế biến đập, nghiền, sàng phân
loại
Hàm lượng (K2O+Na2O) ≥ 7%
Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng
chuyển ra nước ngoài để phân tích,
nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ
Khối lượng, chủng loại khoáng sản phù
hợp với mục đích nghiên cứu, thử
nghiệm
-- 6 of 8 --
7
Mẫu số 01. Báo cáo về xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng của địa phương
(TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…….. Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
BÁO CÁO VỀ XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ (tên tỉnh, thành phố) NĂM...
_________________________
1. Bảng thống kê khoáng sản xuất khẩu:
TT Doanh
nghiệp xuất
khẩu
Khối
lượng
(tấn, m3,
m2)
Giá trị
(tr.đồng)
Nguồn gốc
khoáng sản
(Giấy phép
khai thác)
Cửa
khẩu
xuất
khẩu
Nước
nhập
khẩu
Ghi chú
I Loại khoáng
sản
Ví dụ: Cát
trắng oxit
silic
1. Công ty A
2. Công ty B
3. ..........
Tổng cộng:
II Loại khoáng
sản
Ví dụ: Đá
thạch anh
1. Công ty A
2. Công ty B
3. ..........
Tổng cộng:
2. Tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về xuất khẩu khoáng sản:
…………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị:…………………………………………………………….
UBND tỉnh, thành phố ..........
(ký tên, đóng dấu)
-- 7 of 8 --
8
Mẫu số 02. Báo cáo về xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng của doanh nghiệp
(TÊN DOANH NGHIỆP) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số ……/…….. Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
BÁO CÁO VỀ XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
CỦA DOANH NGHIỆP (tên doanh nghiệp) NĂM...
_________________________
Kính gửi:......
1. Bảng thống kê khoáng sản xuất khẩu:
TT Loại
khoáng sản
Khối
lượng
(tấn, m3,
m2)
Giá trị
(tr.đồng)
Nguồn gốc
khoáng
sản (Giấy
phép khai
thác)
Cửa
khẩu
xuất
khẩu
Nước
nhập
khẩu
Ghi chú
1. Cát trắng
oxit silic
2. Đá thạch
anh
3. ..........
Tổng cộng:
2. Tình hình chấp hành các quy định của pháp luật về xuất khẩu khoáng sản:
…………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị:…………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp ..........
(ký tên, đóng dấu)
-- 8 of 8 --