Các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này
báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi,
bổ sung cho phù hợp./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- VPCP (để đăng thông báo và đăng tải trên cổng
TTĐT của Chính Phủ);
- Quyề n Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp
(để đăng tải trên trang TTĐT);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc TƯ;
- Vụ Pháp chế;
- Các Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và MT;
- Lưu: VT, CCPT.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Thanh Nam
37
Phụ lục VI104
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ
ĐIỀU KIỆN ATTP/THẨM ĐỊNH, BỔ SUNG DANH SÁCH XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................., ngày..... tháng..... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ
ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM/THẨM ĐỊNH, BỔ SUNG DANH SÁCH
XUẤT KHẨU THUỶ SẢN
Kính gửi:...............................................................
(Cơ quan thẩm quyền)
Căn cứ các quy đị nh của
Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/20213 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy đị nh về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản
xuất khẩu và Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư này, cơ sở chúng tôi:
Tên cơ sở (phân xưởng)(*) đề nghị thẩm đị nh:
Tên giao dịch thương mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có):
Đị a chỉ cơ sở (Tiếng Việt, Tiếng Anh):
Email:
Mã số của Cơ sở (nếu có):
Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký đị a điểm kinh doanh theo quy đị nh pháp
luật về đăng ký kinh doanh của cơ sở đề nghị thẩm đị nh:
- Số đăng ký: Ngày cấp: Cơ quan cấp đăng ký:
Thông tin người của cơ sở để liên hệ:
- Họ và tên: Email: Điện thoại:
Sau khi nghiên cứu kỹ các Quy đị nh của Luật An toàn thực phẩm và các quy đị nh hướng
dẫn Luật (Nghị đị nh, Thông tư, Quy chuẩn kỹ thuật) và quy đị nh của thị trường đăng ký xuất
khẩu về điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thủy
sản và đối chiếu với điề u kiện thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan quyề n tiến hành thẩm đị nh và
làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được:
- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điề u kiện bảo đảm ATTP: □
- Đăng ký bổ sung vào Danh sách xuất khẩu sang thị
trường:............................................................
- Đăng ký bổ sung nhóm sản phẩm thuỷ sản mới:…
Chúng tôi gửi kèm sau đây hồ sơ đăng ký thẩm đị nh gồm:
1. ....................................................................................................................................
2. ....................................................................................................................................
3. ....................................................................................................................................
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
104 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục VI ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025.
38
___________________* Tên cơ sở đăng ký thẩm định: Ghi theo trong Giấy Chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp /Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy tờ có tính chất pháp lý tương đương.
Phụ lục VII105
BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO
ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG
I. Thông tin chung
1. Tên cơ sở (phân xưởng) đề nghị thẩm đị nh:
2. Năm bắt đầu hoạt động:
3. Phân nhóm sản phẩm sản xuất, đăng ký xuất khẩu:
Phân phóm sản phẩm Tên sản phẩm tương
ứng thuộc phân nhóm
sản phẩm
Thị trường xuất khẩu
Thị trường có
yêu cầu lập
danh sách
được phép
xuất khẩu
Thị trường khác có yêu
cầu kiểm tra, chứng
nhận của Cục theo quy
định tại
Thông tư
48/2013/TT-BNNPTNT
và Thông tư sửa đổi bổ
sung Thông tư này
4. Công suất sản xuất (tấn/năm):
5. Nguyên liệu:
5.1. Nguyên liệu sản xuất trong nước (nếu có):
Danh sách cơ sở cung cấp nguyên liệu được phê duyệt tại thời điểm đăng ký
105 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025.
39
TT Tên cơ sở cung cấp
nguyên liệu, địa chỉ
Điều kiện đảm bảo
ATTP của cơ sở
(thông tin Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện/Giấy
chứng nhận tương
đương, ngày cấp)
Nguyên liệu
thuỷ sản
Khối lượng
(tấn/tháng)
Ghi chú
1.
2.
3. …………………
5.2. Nguyên liệu nhập khẩu (nếu có):
Danh sách nguồn gốc nguyên liệu nhập khẩu được cơ sở phê duyệt tại thời điểm đăng ký
TT Quốc gia Nguyên liệu thuỷ sản Khối lượng
(tấn/năm)
Ghi chú
1.
…
II. Tóm tắt hiện trạng điều kiện bảo đảm ATTP
1. Nhà xưởng
1.1. Tổng diện tích các khu vực sản xuất: m2 , trong đó:
1.1.1. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: m2.
1.1.2. Khu vực sơ chế, chế biến: m2.
1.1.3. Khu vực cấp đông: m2.
1.1.4. Khu vực kho lạnh: m2.
2. Hệ thống phụ trợ:
2.1. Nguồn nước sử dụng cho khu vực sản xuất:
2.1.1. Nguồn nước đang sử dụng:
Nước công cộng □ Nước giếng khoan □, số lượng: , độ sâu m. Khác □, ghi cụ
thể:
2.1.2. Phương pháp bảo đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cả khu sản
xuất nước đá)
- Hệ thống lắng lọc: Có □ Không □ Phương pháp khác □
- Hệ thống bể chứa: Tổng dung tích dự trữ: m3.
- Hệ thống bể cao áp: Dung tích bể cao áp: m3.
- Hệ thống xử lý nước: Chlorine đị nh lượng □. Đèn cực tím □. Khác □…..., ghi cụ thể:
2.1.3 Nguồn nước đá:
- Tự sản xuất: □
40
- Mua ngoài □, Thông tin cơ sở cung cấp nước đá (tên, đị a chỉ, Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điề u kiện/Giấy chứng nhận tương đương)
2.2. Hệ thống xử lý chất thải
2.2.1. Nước thải: Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải.
2.2.2. Chất thải rắn: Mô tả tóm tắt bảo quản, vận chuyển, xử lý...
2.3. Nhà vệ sinh (dùng cho khu vực sản xuất)
- Số lượng:
2.4. Công nhân:
2.4.1. Tổng số công nhân sản xuất: người, trong đó:
- Công nhân dài hạn: người.
- Công nhân mùa vụ: người.
2.4.2. Kiểm soát sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm kiểm tra sức khỏe….
- Số lượng người được kiểm tra: ……… người.
- Tên cơ quan thực hiện kiểm tra…………………………………
2.4.3. Tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm tập huấn:
- Số người được xác nhận tập huấn: người
2.5. Hệ thống ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại
2.5.1. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng:
2.5.2. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại
2.6. Danh mục hóa chất, phụ gia, chất tẩy rửa - khử trùng sử dụng tại Cơ sở:
Tên hóa chất Thành phần
chính Nước sản xuất Mục đích sử dụng Nồng độ
3. Hệ thống quản lý chất lượng:
3.1. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng tại Cơ sở:
HACCP: □ GMP: □ Khác: □ ……………., có hiệu lực đến ngày………… do …(tổ
chức)…. Chứng nhận
Trường hợp khác, cần ghi cụ thể, ví dụ: ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu
chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC
22000) hoặc tương đương. Đồng thời, cung cấp thông tin về thời điểm hiệu lực của Giấy chứng
nhận và tên tổ chức chứng nhận
3.2. Tổng số cán bộ quản lý chất lượng (QC):….…. người, trong đó:
Số cán bộ QC đã qua đào tạo về HACCP hoặc các chương trình quản lý chất lượng
khác:………… người
3.3. Phòng kiểm nghiệm:
□ Của Cơ sở: Các chỉ tiêu có thể phân tích:.........................................................
□ Thuê ngoài, ghi cụ thể cơ sở kiểm nghiệm, chỉ tiêu thuê phân tích.
41
4. Bảng tổng hợp kế hoạch HACCP cho phân nhóm sản phẩm tương tự: (Bảng biểu đính
kèm)
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
Phụ lục VIII106
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT VỆ SINH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Đối tượng
lấy mẫu
Chỉ tiêu thẩm tra
Căn cứ quy định/Số
lượng mẫu
Ghi
chú
Chỉ tiêu
Mức
giới
hạn
1 Nước,
nước đá
Cơ sở trong
danh sách
xuất khẩu EU
Vi khuẩn đường ruột
(Intestinal enterococci):
số/100ml
0 - Nước: 01 mẫu lấy tại
vòi sử dụng (nước
đựng trong chai hoặc
bình chứa, đơn vị tính
là số/250 ml).
- Nước đá: 01 mẫu
trong kho đá.
- Quy đị nh tham chiếu:
Phần A, C Phụ lục I
Chỉ thị (EU)
2020/2184
Số
khuẩn
lạc ở
220C
Escherichia coli (E.
coli): số/100ml 0
Clostridium
perfringens bao gồm số
bào tử/100 ml
(Chỉ đị nh phân tích nếu
có nguy cơ)
0
Cơ sở trong
danh sách
xuất khẩu
khác
Coliforms:(CFU/100ml) <3
- Nước: 01 mẫu lấy tại
vòi sử dụng;
- Nước đá: 01 mẫu
trong kho đá.
- Mức giới hạn theo
Quy chuẩn của Bộ Y tế
QCVN 01-
1:2018/BYT
Escherichia coli (hoặc
Coliforms chị u nhiệt):
CFU/100ml
<1
2
Tay/ găng tay công nhân,
các bề mặt tiếp xúc trực
tiếp với sản phẩm
Listeria monocytogenes
(khu vực sản xuất sản
phẩm ăn liề n)
n=1,
c=0
M=100
CFU/g - Tiêu chuẩn CODEX
CAC/GL 61 - 2007
106 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025.
42
PHỤ LỤC IX107
BIỂU MẪU VÀ HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH
THUỶ SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN THẨM QUYỀN
ĐOÀN THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA THEO QĐ SỐ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH
THỦY SẢN XUẤT KHẨU
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở: .....................................................................................................................................................
2. Tên tiếng Anh, tên giao dị ch thương mại (nếu có):
3. Đị a chỉ: ........................................................................................................................................................
4. Số điện thoại: : ..............................................................................................................................................
5. Mã số (nếu có): .............................................................................................................................................
6. Nhóm sản phẩm đăng ký xuất khẩu:
107 Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế bằng phụ lục IX ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
44
TT
Tên phân nhóm sản phẩm Tên sản phẩm tương ứng
Thị trường xuất khẩu
Thị trường có yêu cầu lập
danh sách Thị trường tương đương khác
1
...
7. Ngày thẩm đị nh/kiểm tra: ............................................................................................................................
8. Hình thức thẩm đị nh/kiểm tra: Cấp Giấy chứng nhận Bổ sung danh sách xuất khẩu
Kiểm tra việc duy trì điề u kiện đảm bảo ATTP
9. Thành phần đoàn thẩm đị nh/ kiểm tra: 1) .............................................................................................................
2) .............................................................................................................
3) .............................................................................................................
10. Đại diện cơ sở: 1) .............................................................................................................
2) ……………………………………………………………………….
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ HÀNH CHÍNH, PHÁP LÝ CỦA CƠ SỞ
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận có pháp lý tương đương đã đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với hoạt động sản xuất kinh
doanh của cơ sở (có/không):
Số:................................................, lần cấp Ngày cấp:................................................, nơi cấp. Mã ngành nghề kinh doanh đã đăng ký:..............
2. Xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
Đáp ứng quy đị nh Không đáp ứng quy đị nh, lý do:
3. Xác nhận đủ sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp
Đáp ứng quy đị nh Không đáp ứng quy đị nh, lý do:
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ
45
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu và yêu cầu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có)
Đạt Không
đạt
A. CÁC YÊU CẦU CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP
1
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm a;
Điề u 20, Khoản 1, Điểm a;
QCKT tương ứng (nếu có);
Địa điểm sản xuất (phù hợp với quy hoạch của đị a
phương; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô
nhiễm…)
2 Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm a;
Điề u 25, Khoản 2;
QCKT tương ứng (nếu có);
Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất (đủ diện tích, dễ làm
vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; không có hiện
tượng ngưng tụ hơi nước; các công đoạn sơ chế, chế biến
được bố trí theo nguyên tắc 1 chiề u, tránh nhiễm chéo…)
3 Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm c;
QCKT tương ứng (nếu có);
Trang thiết bị sản xuất (phù hợp để sơ chế, chế biến,
đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị
trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không
gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh…).
4 Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm c, đ;
QCKT tương ứng (nếu có);
Phương tiện, dụng cụ vệ sinh nhà xưởng, trang thiết
bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép
sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, bảo
quản phù hợp…)
5
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm e;
QCKT tương ứng (nếu có);
Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh cá nhân (người trực
tiếp sản xuất được khám sức khỏe đị nh kỳ; có kiến thức
về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ
sinh ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh cá
nhân…)
6 Luật ATTP:
Điề u 10, Khoản 1; Khoản 2,
Điểm a;
Điề u 19, Khoản 1, Điểm b;
QCKT tương ứng (nếu có);
Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm
(nước, nước đá đáp ứng quy đị nh về nước ăn uống; phụ gia,
chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép
sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy đị nh; nguyên
liệu đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm… )
7 Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm c;
Điề u 20, Khoản 1, Điểm b;
Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước
thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật
46
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu và yêu cầu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có)
Đạt Không
đạt
QCKT tương ứng (nếu có); gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, có dụng cụ/ biện
pháp thu gom, xử lý chất thải rắn…)
8 Luật ATTP:
Điề u 18;
Điề u 10, Khoản 2, Điểm b,c
Điề u 19, Khoản 1, Điểm c,đ
Điề u 20, Khoản 1, Điểm a,c;
QCKT tương ứng (nếu có);
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao
gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ
thông tin, đúng quy đị nh; có nơi bảo quản, phương tiện
bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm,
được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...)
9
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1, Điểm đ;
QCKT tương ứng (nếu có);
Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điề u
kiện bảo đảm ATTP; có quy đị nh và thực hiện thực
hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt
(SOP); cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản phải xây
dựng và áp dụng HACCP phù hợp quy đị nh và thực
tế; có kế hoạch và thực hiện thẩm tra, duy trì điề u
kiện bảo đảm ATTP theo quy đị nh, thiết bị thực
hiện QLCL đầy đủ và phù hợp)
10
Luật ATTP:
Điề u 11, Khoản 2;
Điề u 19, Khoản 1, Điểm đ;
QCKT tương ứng (nếu có);
Truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không
đảm bảo an toàn (có quy đị nh, thủ tục thực hiện; tổ chức
ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu
vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám
sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi;
các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...)
B. YÊU CẦU RIÊNG ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP ĐỐI VỚI LOẠI HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM
I. CHẾ BIẾN SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐÔNG LẠNH
11 QCVN 02–01 Cấp đông, mạ băng (phương pháp chờ đông, thiết bị cấp
đông đủ công suất để hạ nhiệt độ theo quy đị nh, thiết bị
ra khuôn mạ băng)
47
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu và yêu cầu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có)
Đạt Không
đạt
12 QCVN 02–01 Kho lạnh và phương tiện vận chuyển lạnh:
- Kho lạnh (Duy trì ở nhiệt độ thích hợp, có nhiệt kế tự
ghi, có biểu đồ nhiệt độ đúng cách, đầu cảm nhiệt đặt đúng
vị trí, phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp)
- Phương tiện vận chuyển lạnh
(Duy trì ở nhiệt độ thích hợp, Đảm bảo vệ sinh)
13 QCVN 02–01 Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh (rã đông, cấp đông, mạ
băng, bao gói, ghi nhãn, sản phẩm xử lý nhiệt,..)
II. KHO LẠNH
14 Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1, Điểm a;
QCVN 02- 09
Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng (có phòng đệm, có
thiết kế, cấu tạo phù hợp; hạn chế được dao động nhiệt
độ khi bốc dỡ hàng)
15
Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1, Điểm b;
QCVN 02 - 09
Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển
(thiết bị làm lạnh đủ công suất; không có môi chất lạnh
trong danh mục không được phép sử dụng; có phương
tiện, dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và
vận chuyển sản phẩm; bảo trì tốt; Xe lạnh chuyên dùng
và đảm bảo yêu cầu duy trì nhiệt độ).
16
Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1, Điểm b;
QCVN 02 - 09
Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh (duy trì ở nhiệt
độ thích hợp; có nhiệt kế tự ghi và lắp đặt ở vị trí phù
hợp; có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm;
phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh phù hợp; không
khí lạnh lưu thông tốt)
III. SẢN XUẤT THỦY SẢN KHÔ
17
QCVN 02-01
QCVN 02-17
Khu vực sản xuất hàng khô (trần, tường, nề n không
thấm nước, dễ vệ sinh, bảo trì tốt)
18 Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm khu vực
sản xuất khô (thiết bị , dụng cục, giàn phơi )
19 Kho bảo quản thành phẩm khô
(Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp)
IV. LÀM SẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ
48
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu và yêu cầu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có)
Đạt Không
đạt
20 QCVN 02-01
QCVN 02 - 07
Bố trí mặt bằng khu vực ngâm làm sạch (Không có
khả năng hiện thực lây nhiễm cho sản phẩm, thuận lợi
cho việc chế biến và làm vệ sinh)
21 Khu ngâm làm sạch và các khu vực phụ trợ (Không
bị thấm nước, khả năng thoát nước, dễ làm vệ sinh và
bảo trì tốt)
22 Vận chuyển, bảo quản nhuyễn thể 2 mảnh vỏ sống
(Phương tiện vận chuyển bảo quản phù hợp, dễ làm vệ
sinh, Phương pháp vận chuyển bảo quản phù hợp, bảo
trì)
V. SẢN XUẤT ĐỒ HỘP THỦY SẢN
23 QCVN 02-01
QCVN 02-04
Chất lượng vỏ hộp (Hồ sơ kiểm soát, hoạt động bảo
quản, vận chuyển)
Rửa vỏ hộp (quy đị nh, thực hiện kiểm soát)
24
QCVN 02-04
Máy ghép mí, rửa hộp sau ghép mí (công suất)
Kiểm tra mí ghép (hiệu chỉnh, hoạt động kiểm tra)
25 QCVN 02-04 Thanh trùng, làm nguội:
- Thiết bị thanh trùng (hồ sơ khảo sát)
- Thiết bị kiểm soát họat động thanh trùng (nhiệt kế
thủy ngân, nhiệt kế tự ghi, đồng hồ đo áp suất, hiệu
chuẩn...):
- Xử lý sau thanh trùng (quy đị nh, thực hiện kiểm soát
nhiệt độ tâm sản phẩm, nước làm lạnh, làm nguội sản
phẩm và bảo quản)
26 QCVN 02-04 Bảo ôn (điề u kiện, sắp xếp các lô sản phẩm)
Ủ kiểm tra thành phẩm (quy đị nh, thực hiện)
Bảo quản thành phẩm
49
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu và yêu cầu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có)
Đạt Không
đạt
VI. SẢN XUẤT DẦU CÁ
27 QVCN 02-24 Bố trí mặt bằng (tách biệt các khu vực)
28 Yêu cầu thiết bị (bồn chưa, hệ thống ống vận chuyển,
thiết bị xử lý, tinh chế…)
29 Yêu cầu bảo quản, vận chuyển (điề u kiện bảo quản,
kiểm soát vệ sinh công nhân, vệ sinh thiết bị ,dụng cụ)
VII. SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỶ SẢN ĂN LIỀN
30
QCVN 02 - 03
Yêu cầu khu vực xử lý thuỷ sản ăn liền (thiết kế, bố trí,
trang thiết bị
31 Yêu cầu xử lý bán thành phẩm, sản phẩm (xử lý nhiệt,
làm mát, cấp đông)
32 Yêu cầu bao gói, ghi nhãn, bảo quản (bố trí khu vực bao
gói, thông tin ghi nhãn, điề u kiện bảo quản)
33 Yêu cầu về kiểm soát vệ sinh (công nhân, bề mặt tiếp
xúc trực tiếp, gián tiếp, tần suất vận chuyển phế liệu, vệ
sinh giữa ca)
C. YÊU CẦU ĐẶC THÙ CỦA THỊ TRƯỜNG ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU TƯƠNG ỨNG
34 Quy định thị trường (EU,
Trung Quốc…)
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá:
- Số nhóm chỉ tiêu đánh giá “Đạt”:
- Số nhóm chỉ tiêu đánh giá “Không đạt”:
IV. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: .......................................................................
50
V. LẤY MẪU (nếu có):
1. Thông tin về mẫu (tên mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...):
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
VI. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định:
2. Xếp loại cơ sở: Đạt Không đạt (Có thể/Không thể khắc phục các điểm không phù hợp trong thời hạn phải cấp giấy chứng nhận ATTP)
3. Nội dung cần khắc phục, thời hạn gửi báo cáo khắc phục:
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
Biên bản được lập thành ..... bản, có giá trị như nhau. Giao cơ sở 01 bản, đoàn thẩm định 01 bản, …(cơ quan có liên quan) 01 bản….
.................., ngày tháng năm ..........,ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên)
VII. THẨM TRA BÁO CÁO KHẮC PHỤC (áp dụng đối với trường hợp cơ sở gửi báo cáo khắc phục trong thời hạn phải Thông báo kết quả, cấp Giấy chứng nhận
ATTP)
1. Tên cơ sở:
2. Mã số:
3. Ngày thẩm đị nh
4. Thông tin Báo cáo khắc phục :
- Số văn bản, ngày:
- Ngày nhận được báo cáo:
5. Đánh giá báo cáo khắc phục:
51
Nhóm chỉ
tiêu
Sai lỗi tại Biên bản thẩm định ngày …. Biện pháp khắc phục của cơ sở, bằng chứng kèm
theo
Đánh giá của Đoàn thẩm định
Nhận xét về điề u kiện bảo đảm ATTP của cơ sở sau khi thực hiện báo cáo hành động khắc phục (Đạt/Không đạt): ...........
HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN
XUẤT, KINH DOANH THỦY XUẤT KHẨU
I. PHẠM VI ÁP DỤNG
Biểu mẫu dùng để thẩm đị nh/kiểm tra điề u kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản để xuất khẩu, bổ sung vào các thị trường có yêu cầu lập
danh sách xuất khẩu.
II. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
A. Ghi biên bản thẩm định/kiểm tra:
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy đị nh trong mẫu biên bản. Trong đó, ngoài tham chiếu Luật ATTP, nếu có các QCKT tham chiếu khác trong Mục A cần ghi rõ tên QCVN,
điề u khoản, điểm tham chiếu
- Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
- Kết quả đánh giá chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt” và diễn giải điểm không phù hợp tương ứng với mỗi nhóm chỉ tiêu “Không đạt” đã được Đoàn thẩm đị nh phát
hiện thông qua quan sát, phỏng vấn, hồ sơ, tài liệu tại hiện trường, thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi sau khi thống nhất với đại diện cơ sở và điề u khoản tham chiếu
thẩm đị nh (theo quy đị nh Luật ATTP, yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc quy đị nh của thị trường nhập khẩu mà Cơ sở có đăng ký xuất khẩu).
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác đị nh đối với mỗi chỉ tiêu.
- Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm đị nh
.............., ngày ........ tháng ..... năm ..............
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký tên)
52
- Điểm 2, Mục VI. Đề xuất xếp loại cơ sở (Đạt/Không đạt). Trường hợp Không đạt ghi chú thêm Có thể hay Không thể khắc phục các điểm không phù hợp
trong thời hạn phải cấp giấy chứng nhận ATTP.
- Mục VIII. Thẩm tra báo cáo khắc phục chỉ áp dụng đối với trường hợp các điểm không phù hợp có thể khắc phục trong thời hạn phải cấp Giấy chứng nhận ATTP và
sau khi nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở.
B. NHÓM CHỈ TIÊU
- Mục A. CÁC YÊU CẦU CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP (từ 01 đến 10): Áp dụng đối với tất cả các loại hình cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản xuất
khẩu.
- Mục B. B. YÊU CẦU RIÊNG ĐIỀU KIỆN ĐAM BẢO ATTP ĐỐI VỚI LOẠI HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM (từ 11 đến 33): Áp dụng tương
ứng khi cơ sở sản xuất sản phẩm có yêu cầu cầu riêng về điề u kiện bảo đảm ATTP. Trường hợp, cơ sở không áp dụng, Biên bản thẩm đị nh không bao gồm các nhóm chỉ
tiêu không được đánh giá.
Mục C. YÊU CẦU ĐẶC THÙ CỦA THỊ TRƯỜNG ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU TƯƠNG ỨNG: áp dụng đối với tất cả các cơ sở đăng ký thẩm đị nh vào thị trường
có yêu cầu đặc thù hoặc cao hơn quy đị nh của Việt Nam
C. Nguyên tắc đánh giá:
- Nhóm chỉ tiêu được đánh giá đạt khi tuân thủ quy đị nh Luật ATTP, yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và quy đị nh của thị trường nhập khẩu mà Cơ sở có
đăng ký xuất khẩu.
- Đoàn thẩm đị nh có thể đưa ra các Khuyến nghị để cơ sở xem xét cải tiến trong hoạt động kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm tại Nhóm chỉ tiêu đánh giá tương
ứng.
D. Hướng dẫn xếp loại
1. Xếp loại ĐẠT:
- Cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy đị nh và được đánh giá “ĐẠT” đối với tất cả nhóm chỉ tiêu được đánh giá.
2. Xếp loại KHÔNG ĐẠT:
Cơ sở có ít nhất 01 nhóm chỉ tiêu đánh giá trở lên trong số các nhóm chỉ tiêu được đánh giá có kết quả “Không đạt. Trường hợp Cơ sở còn tồn tại điểm không phù hợp
và có thể khắc phục trong thời hạn phải cấp Giấy chứng nhận ATTP trên cơ sở Đoàn thẩm đị nh đánh giá thực tế nguồn lực, khả năng khắc phục và cam kết của cơ sở,
Đoàn thẩm đị nh ghi nội dung: yêu cầu cơ sở gửi báo cáo khắc phục (theo mẫu) kèm theo bằng chứng khắc phục về Cơ quan thẩm quyề n quy đị nh tại khoản 1 Điề u 5
Thông tư này. Lưu ý thời gian khắc phục phải đảm bảo để Cơ quan thẩm quyề n cấp Giấy chứng nhận hoặc Thông báo không đạt tính từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ là 15 ngày.
Đ. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu:
1. ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT
53
Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
1 Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm a;
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm a;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Địa điểm sản xuất (phù hợp với quy hoạch của đị a phương; có khoảng cách thích hợp
với các nguồn ô nhiễm nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;…)
1.1. Yêu cầu:
Cơ sở sản xuất thực phẩm nông, lâm, thủy sản phải có đị a điểm phù hợp, diện tích thích hợp, có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm
và các yếu tố gây hại khác;
1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực sản xuất và các khu vực phụ trợ.
1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Thẩm đị nh trên thực tế và phỏng vấn để xác đị nh:
- Khu vực sản xuất có đị a điểm phù hợp, thuận lợi trong sản xuất, vận chuyển; có khoảng cách thích hợp, không ảnh hưởng bởi với các nguồn ô nhiễm như khu
dân cư, bệnh viện, nghĩa trang, khu công nghiệp…
- Không bị đọng nước, ngập nước.
2. KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG, BỐ TRÍ SẢN XUẤT
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
Đạt
2
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm a;
Điề u 25, Khoản 2;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho
sản phẩm; không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước; các công đoạn sơ chế, chế biến được
bố trí theo nguyên tắc 1 chiề u, tránh gây ô nhiễm chéo…)
54
2.1. Yêu cầu:
- Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sản xuất thực phẩm;
- Nề n, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt.
- Khu vực sản xuất được bố trí phù hợp với quy trình sơ chế, chế biến theo nguyên tắc 1 chiề u, hạn chế sự lây nhiễm, thuận lợi cho hoạt động sản xuất và làm vệ
sinh.
2.2. Phạm vi:
- Toàn bộ khu vực sản xuất (thu gom, sơ chế, chế biến…)
2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh thực tế và phỏng vấn để xác đị nh:
- Diện tích nhà xưởng, các khu vực phải phù hợp với công năng sản xuất.
- Nề n nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chị u tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh
- Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bề n, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được
nước mưa, bụi bẩn từ phía trên rơi xuống.
- Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại.
- Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy đị nh; các bóng đèn cần được che chắn an toàn.
- Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản thực phẩm, bảo đảm thông thoáng ở các khu vực.
3. TRANG THIẾT BỊ SẢN XUẤT
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm
không phù hợp và
thời hạn khắc
phục/Khuyến
nghị
Đạt Không đạt
3
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm c;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Trang thiết bị sản xuất (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển
sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây
độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh…).
3.1. Yêu cầu:
- Vật liệu và cấu trúc thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Sử dụng và bảo quản trang thiết bị , dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.
3.2. Phạm vi:
55
- Toàn bộ các trang thiết bị , dụng cụ dùng trong trong sản xuất thực phẩm.
3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế và phỏng vấn để xác đị nh:
- Đủ trang thiết bị , được thiết kế, chế tạo phù hợp, bảo đảm an toàn thực phẩm.
- Các thiết bị , dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm bằng vật liệu bề n, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt.
4. VỆ SINH NHÀ XƯỞNG, TRANG THIẾT BỊ
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm
không phù hợp và
thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
Đạt Không đạt
4
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm c, đ;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử
dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, …)
4.1. Yêu cầu
- Điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì.
- Có đủ trang thiết bị , dụng cụ, phương tiện rửa và khử trùng, nước sát trùng.
4. 2. Phạm vi:
Tất cả các các khu vực sản xuất; dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, khử trùng.
4. 3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế và phỏng vấn để xác đị nh:
- Điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì.
- Có dấu hiệu để phân biệt giữa các dụng cụ.
- Đủ số lượng. Có nơi bảo quản; sắp xếp đúng nơi qui đị nh.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
5. NGƯỜI TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, VỆ SINH CÔNG NHÂN
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn Đạt Không đạt
56
khắc phục/Khuyến
nghị
5
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm e;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh công nhân (người trực tiếp sản xuất được khám sức
khỏe đị nh kỳ; có kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh
ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh công nhân; …)
5.1. Yêu cầu
- Người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe đị nh kỳ và có kiến thức ATTP theo quy đị nh.
- Công nhân có bảo hộ lao động và có nơi thay bảo hộ lao động.
- Có phương tiện rửa, khử trùng tay và có nhà vệ sinh phù hợp.
- Trang thiết bị vệ sinh công nhân trong tình trạng hoạt động, được bảo trì tốt.
5. 2. Phạm vi:
- Kiến thức ATTP của người trực tiếp sản xuất theo quy đị nh;
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy đị nh.
- Bảo hộ lao động; nhà vệ sinh; phương tiện rửa, khử trùng tay.
5. 3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Công nhân có kiến thức về an toàn thực phẩm và được khám sức khỏe theo quy đị nh.
- Công nhân có bảo hộ lao động. Cơ sở có nơi thay bảo hộ lao động.
- Có vòi nước rửa tay và xà phòng được bố trí tại khu vực sản xuất, khu vực nhà vệ sinh.
- Có nhà vệ sinh có đủ nước, được trang bị thùng rác và giấy chuyên dụng
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
6. NGUYÊN LIỆU VÀ CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO SẢN XUẤT THỰC PHẨM
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không đạt
57
6
Luật ATTP:
Điề u 10, Khoản 1; Khoản 2,
Điểm a;
Điề u 19, Khoản 1, Điểm b;
QCKT tương ứng (nếu
có);
Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng
quy đị nh về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh
mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy đị nh; nguyên liệu đáp
ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm… )
6.1. Yêu cầu:
- Nguyên liệu đưa vào sản xuất phải đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm;
- Có đủ nước, nước đá để sản xuất thực phẩm đạt quy chuẩn kỹ thuật;
- Sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến trong sản xuất thực phẩm theo đúng quy đị nh.
6.2. Phạm vi:
- Hồ sơ ghi chép về nguyên liệu.
- Khu vực, thùng, tủ, ngăn chứa hoá chất, phụ gia;
- Nguồn cung cấp nước, nước đá; dụng cụ chứa đựng. Kết quả phân tích nước, nước đá (nếu có);
- Sử dụng trong thực tế.
6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế và phỏng vấn để xác đị nh:
- Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.
- Giấy chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyề n đối với thực phẩm tươi sống có nguồn gốc từ động vật theo quy đị nh của pháp luật về thú y;
- Hoá chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy đị nh hiện hành của Bộ Y tế.
7. PHÒNG, CHỐNG ĐỘNG VẬT GÂY HẠI VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI, NƯỚC THẢI
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm
không phù hợp và
thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
Đạt Không đạt
7
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm c;
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực
hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy
đị nh trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn…)
58
7.1. Yêu cầu:
- Có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại.
- Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày.
7.2. Phạm vi:
- Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời.
- Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thải rắn.
- Hồ sơ kiểm soát (nếu có).
7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại không han gỉ, dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống
côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực sản xuất, bảo quản thực phẩm.
- Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất.
- Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài khu vực sản xuất.
8. BAO GÓI, GHI NHÃN, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm
không phù hợp và
thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
Đạt Không đạt
8
Luật ATTP:
Điề u 18;
Điề u 10, Khoản 2,
Điểm b,c
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm c,đ
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm a,c;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy đị nh; có nơi bảo quản, phương tiện bảo
quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch
sẽ; ...)
8.1. Yêu cầu:
- Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng thực phẩm
trong thời hạn sử dụng.
59
- Nhãn được ghi đúng quy đị nh.
- Điề u kiện/ phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợp lý và vệ sinh.
8.2. Phạm vi:
- Nhãn sản phẩm.
- Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng.
- Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm.
8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bề n, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễmkhông có khả năng nhiễm
vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng.
- Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo qui đị nh hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn).
- Thiết bị , phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh.
9. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không đạt
9
Luật ATTP:
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm đ;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điề u kiện bảo đảm ATTP; có quy đị nh và
thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); cơ sở sơ chế, chế
biến thủy sản phải xây dựng và áp dụng HACCP)
9.1. Yêu cầu:
- Duy trì các điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm;
- Có quy đị nh và thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản phải xây dựng và áp dụng HACCP theo
quy đị nh.
9.2. Phạm vi:
- Toàn bộ các khu vực sản xuất, trang thiết bị sản xuất, kho bảo quản...
- Các quy đị nh về làm vệ sinh và ghi chép, theo dõi sản xuất.
- Hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng (nếu có).
60
9.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Có phân công người kiểm soát điề u kiện vệ sinh, theo dõi sản xuất.
- Có quy đị nh về làm vệ sinh khu vực sản xuất; thiết bị , dụng cụ sản xuất.
- Có hồ sơ ghi chép việc làm vệ sinh khu vực sản xuất, hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng.
10. TRUY XUẤT NGUỒN GỐC, THU HỒI VÀ XỬ LÝ SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
10
Luật ATTP:
Điề u 11, Khoản 2;
Điề u 19, Khoản 1,
Điểm đ;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn (quy đinh, thủ
tục thự hiện; hồ sơ ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá
trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục
các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...)
10.1. Yêu cầu:
- Có khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm (nguyên liệu, thực phẩm), thu hồi và xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn
10.2. Phạm vi:
- Người được phân công quản lý chất lượng, người tham gia sản xuất.
- Ghi chép, hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ nguyên liệu, thực phẩm
- Quy đị nh và thủ tục, phân công thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không bảo đảm an toàn.
10.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Có ghi chép, hồ sơ theo dõi nguồn nguyên liệu (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày mua, tên nguyên liệu, người bán, trọng lượng, tình trạng nguyên
liệu).
- Có ghi chép, hồ sơ theo dõi phân phối sản phẩm (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày, tên sản phẩm, người mua, trọng lượng).
- Thủ tục, kế hoạch hành động khi sản phẩm không bảo đảm an toàn.
B. YÊU CẦU ĐIỀU KIỆN ĐAM BẢO ATTP ĐỐI VỚI LOẠI HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM TƯƠNG ỨNG
I. CHẾ BIẾN THỦY SẢN ĐÔNG LẠNH
11. Cấp đông, mạ băng
61
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
11. QCVN 02 – 01 Cấp đông, mạ băng (phương pháp chờ đông, thiết bị cấp đông đủ công suất để hạ nhiệt
độ theo quy đị nh, thiết bị ra khuôn mạ băng)
11.1. Yêu cầu
- Khả năng thực tế và tính hiệu quả của máy móc thiết bị trong khu vực cấp đông.
- Tránh lây nhiễm vào sản phẩm.
11.2. Phạm vi
- Các thiết bị chờ đông, cấp đông, mạ băng, tái đông.
- Hồ sơ kiểm soát.
11.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét hồ sơ, kiểm tra trên thực tế, đo nhiệt độ, thời gian và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nếu vì lý do nào đó phải chờ đợi, sản phẩm phải được giữ ở nhiệt độ từ -10C đến +40C trong thời gian không quá 4 giờ.
- Thiết bị cấp đông đảm bảo nhiệt độ trung tâm sản phẩm sau cấp đông phải đạt hoặc thấp hơn -180C.
- Dụng cụ theo dõi nhiệt độ trên thiết bị cấp đông, thiết bị chờ đông phù hợp.
- Thủy sản ăn liề n không được cấp đông đồng thời với sản phẩm khác trong cùng thiết bị nếu chưa được bao gói kín.
12. KHO LẠNH VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN LẠNH
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
12.
QCVN 02 – 01 12.Kho lạnh và phương tiện vận chuyển lạnh:
12.1 Kho lạnh (Duy trì ở nhiệt độ thích hợp, có nhiệt kế tự ghi, có biểu đồ nhiệt độ đúng
cách, đầu cảm nhiệt đặt đúng vị trí, phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp)
12.2. Phương tiện vận chuyển lạnh
(Duy trì ở nhiệt độ thích hợp, Đảm bảo vệ sinh)
12.1. Yêu cầu
- Kho lạnh, phương tiện vận chuyển lạnh phải đảm bảo duy trì nhiệt độ sản phẩm -18 0C hoặc thấp hơn và được kiểm soát một cách hữu hiệu.
- Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp.
12.2. Phạm vi: Tất cả kho lạnh bảo quản thành phẩm (bao gồm cả kho hàng lẻ), container và phương tiện vận chuyển lạnh sản phẩm.
12.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét hồ sơ, kiểm tra trên thực tế, đo nhiệt độ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
62
- Kho lạnh và phương tiện vận chuyển lạnh (container, xe lạnh) đảm bảo nhiệt độ sản phẩm đạt -180C hoặc thấp hơn, trừ thời gian xả tuyết hoặc xuất, nhập hàng.
- Kho lạnh phải có nhiệt kế tự ghi giám sát nhiệt độ. Trong trường hợp nhiệt kế tự ghi bị hỏng phải thực hiện ghi chép nhiệt độ kho 2 giờ/lần và thể hiện trên biểu đồ.
- Việc bảo quản, sắp xếp sản phẩm; tình trạng vệ sinh và sự đối lưu không khí trong kho lạnh, phương tiện vận chuyển lạnh.
- Sử dụng kho đúng mục đích.
13. SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐÔNG LẠNH
Nhóm
chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
13 QCVN 02 –
01
Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh (rã đông, cấp đông, mạ băng, bao gói, ghi nhãn, sản
phẩm xử lý nhiệt,..)
13.1. Yêu cầu
13.2. Phạm vi
13.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Khu vực bao gói chỉ dành riêng cho hoạt động bao gói sản phẩm. Sản phẩm ăn liề n phải được bao gói ở khu vực tách biệt khu vực bao gói các sản phẩm khác.
II. KHO LẠNH BẢO QUẢN ĐÔNG LẠNH
14. PHÒNG ĐỆM, KHU VỰC BỐC DỠ HÀNG
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
14.
Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm a;
QCVN 02 - 09:2009
Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng (có phòng đệm, có thiết kế, cấu tạo phù hợp; hạn
chế được dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng)
14.1. Yêu cầu: Thiết kế, cấu tạo phù hợp, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng.
14.2. Phạm vi:
- Toàn bộ khu vực phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng.
63
14.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Chiề u rộng tối thiểu của phòng đệm phù hợp với diện tích kho
- Thiết kế, cấu tạo đảm bảo ngăn chặn, hạn chế khí nóng và hơi nước vào kho lạnh, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng.
15. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN BỐC DỠ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
15.
Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCVN 02 - 09:2009
Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển (thiết bị làm lạnh đủ công suất;
không có môi chất lạnh trong danh mục không được phép sử dụng; có phương tiện,
dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và vận chuyển sản phẩm; bảo trì tốt; Xe
lạnh chuyên dùng và đảm bảo yêu cầu duy trì nhiệt độ).
15.1. Yêu cầu:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất, môi chất làm lạnh phù hợp.
- Phương tiện bốc dỡ, vận chuyển phù hợp.
- Xe lạnh chuyên dùng vận chuyển sản phẩm đông lạnh phải đủ sông suất lạnh, đảm bảo nhiệt độ bảo quản phù hợp.
15.2. Phạm vi
-Thiết bị và môi chất làm lạnh, phương tiện bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm. Xe lạnh vận chuyển nông lâm thủy sản đông lạnh.
15.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá
- Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất để bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ cần thiết và ổn đị nh, kể cả khi kho chứa hàng đạt mức tối đa.
- Các thiết bị áp lực chứa môi chất lạnh, ống dẫn, thiết bị trao đổi nhiệt phải đảm bảo an toàn, không bị rò rỉ và phải kiểm đị nh theo qui đị nh.
- Môi chất làm lạnh là loại môi chất được phép sử dụng, không ảnh hưởng đến môi trường.
- Giá kê hàng được làm bằng vật liệu bề n, không độc, không gỉ, không ngấm nước, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, dễ làm vệ sinh.
- Thiết bị nâng hàng, bốc dỡ hàng, phương tiện vận chuyển được sử dụng trong kho lạnh phải được làm bằng vật liệu phù hợp, không rò dầu, không
có nguồn gây ô nhiễm, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, vận chuyển, dễ làm vệ sinh, khử trùng.
- Quá trình bốc dỡ và vận chuyển sản phẩm ra hoặc vào kho lạnh phải nhẹ nhàng, nhanh chóng, tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và tránh sự tăng nhiệt
độ trong kho.
64
- Nhiệt độ bảo quản trên xe lạnh được duy trì phù hợp theo quy đị nh: ≤ - 18oC. Nhiệt độ bảo quản trên xe được theo dõi đúng cách và hữu hiệu trong suốt quá trình
vận chuyển, bảo quản sản phẩm trên xe.
16. BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRONG KHO LẠNH
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
16.
Luật ATTP:
Điề u 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCVN 02 - 09:2009
Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh (duy trì ở nhiệt độ thích hợp; có nhiệt kế tự ghi
và lắp đặt ở vị trí phù hợp; có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm; phương pháp
bảo quản, chế độ vệ sinh phù hợp; không khí lạnh lưu thông tốt)
16.1 Yêu cầu:
- Kho lạnh phải đảm bảo duy trì nhiệt độ trung tâm sản phẩm ≤-180C và được kiểm soát một cách hữu hiệu.
- Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp.
16.2 Phạm vi: Toàn bộ kho lạnh bảo quản thành phẩm.
16.3 Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét, thẩm đị nh trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác đị nh:
- Nhiệt độ kho lạnh phải đạt ổn đị nh ở - 200C 20C; nhiệt độ tâm sản phẩm phải ≤-180C.
- Sản phẩm bảo quản trong kho lạnh phải được bao gói phù hợp và ghi nhãn theo quy đị nh.
- Có nhiệt kế được lắp đặt ở nơi dễ nhìn, dễ đọc, nhiệt kế có độ chính xác 0,50C. Đầu cảm biến của nhiệt kế được bố trí ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho.
- Không bảo quản lẫn các thực phẩm khác nhau, các thực phẩm này phải được bao gói kín, xếp lô riêng và không là nguồn lây nhiễm chéo.
- Có hệ thống quản lý, theo dõi việc sắp xếp hàng hoá để sản phẩm trong kho được nhận dạng dễ dàng.
- Đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hàng hóa với sàn là 15cm; với tường, với trần, với giàn lạnh và với quạt gió là 50cm; thể tích từng lô hàng phải thích hợp,
có lối đi bảo đảm thuận tiện cho người và phương tiện khi xếp dỡ hàng.
III. SẢN XUẤT THỦY SẢN KHÔ
17. KHU VỰC SẢN XUẤT HÀNG KHÔ
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
65
Nhóm
chỉ
tiêu
Đạt Không
đạt
khắc phục/Khuyến
nghị
17 QCVN 02-01
QCVN 02-17
17.Khu vực sản xuất hàng khô (trần, tường, nề n không thấm nước, dễ vệ sinh, bảo
trì tốt)
17.1. Yêu cầu: Không thấm nước, kín, sáng màu và dễ làm vệ sinh.
17.2 Phạm vi
a. Tường, vách ngăn, các trang thiết bị , đường ống, dây dẫn gắn trên tường; trần các khu vực tiếp nhận và bảo quản nguyên liệu, khu vực khô, khu bao gói, bảo quản sản
phẩm.
b. Tường, trần kho bao bì, phụ gia, hoá chất, phòng thay bảo hộ lao động, khu vệ sinh công nhân, hành lang nội tuyến.
17.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét, kiểm tra thực tế toàn bộ bề mặt tường, trần hoặc mái tại tất cả các khu vực để xác định:
- Vật liệu làm tường, vách ngăn: bề n, không thấm nước, màu sáng, không độc (khu vực khô có thể bằng nhựa...)
- Vật liệu làm trần bề n, không rỉ sét, không bong tróc, màu sáng và không độc.
- Kết cấu kín, nhẵn, phẳng, dễ làm vệ sinh.
- Khu vực khô có thể không có trần nhưng mái che phải chắn chắn, vật liệu bề n.
- Các đường ống, dây dẫn được đặt chìm trong tường, hoặc được bọc gọn, cố đị nh cách tường 0,1m.
- Mặt trên các vách lửng (mục 3.2.2.a) có độ nghiêng không nhỏ hơn 45 độ.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
18. CÁC BỀ MẶT TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI SẢN PHẨM KHU VỰC SẢN XUẤT KHÔ
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
18
QCVN 02-01
QCVN 02-17
Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm khu vực sản xuất khô (thiết bị , dụng
cục, giàn phơi )
18.1. Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc thích hợp tránh lây nhiễm cho sản phẩm.
18.2. Phạm vi: Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp (thớt, dao, thùng chứa, thau rổ, mặt bàn, bề mặt thiết bị ...) với thuỷ sản và các thành phần phối chế tại khu vực sản
xuất khô
18.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Quan sát kỹ các bề mặt, kể cả các mối nối, mối ghép giữa các bề mặt và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Được làm bằng vật liệu bề n, không thấm nước, không bị ăn mòn, không gây độc, chị u được tác dụng của chất tẩy rửa và khử trùng.
- Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh hoặc được thiết kế để dễ tháo lắp khi làm vệ sinh.
66
- Giàn phơi phải đặt cách mặt đất ít nhất 0,5m.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
19. KHO BẢO QUẢN THÀNH PHẨM KHÔ
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
19
QCVN 02-01
QCVN 02-17
Kho bảo quản thành phẩm khô
(Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp
19.1. Yêu cầu
- Kho bảo quản thành phẩm khô, phương tiện vận chuyển phải có phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp.
19.2. Phạm vi: Tất cả kho bảo quản thành phẩm khô và phương tiện vận chuyển sản phẩm.
19.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét hồ sơ, kiểm tra trên thực tế, đo nhiệt độ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Việc sắp xếp sản phẩm; tình trạng vệ sinh và đối lưu không khí trong kho lạnh.
- Sử dụng kho đúng mục đích.
- Kho bảo quản thành phẩm khô: Sạch sẽ, có hệ thống thông gió, kín (có trần), đảm bảo côn trùng, động vật gây hại không thể xâm nhập.
- Phương tiện vận chuyển: khoang chứa hàng phải sạch, che kín trong quá trình vận chuyển.
IV. LÀM SẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ
20. BỐ TRÍ MẶT BẰNG KHU VỰC NGÂM LÀM SẠCH
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
20
QCVN 02-01
QCVN 02 - 07
Bố trí mặt bằng khu vực ngâm làm sạch ( Không có khả năng hiện thực lây nhiễm
cho sản phẩm, thuận lợi cho việc chế biến và làm vệ sinh)
20.1 Yêu cầu
- Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm chéo giữa các khu vực có độ rủi ro, công nghệ khác nhau.
- Đủ diện tích, bố trí các khu vực thuận lợi cho chế biến và làm vệ sinh.
20.2 Phạm vi: Khu vực ngâm, làm sạch, phòng thay bảo hộ lao động, khu vệ sinh công nhân.
20.3 Phương pháp và nội dung đánh giá
Đánh giá trên sơ đồ, thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
67
- Sự phân cách hợp lý giữa khu vực ngâm làm sạch với các khu vực khác (phòng thay BHLD, khu vệ sinh công nhân).
- Bố trí các bể ngâm không hợp lý, gây cản trở cho chế biến và làm vệ sinh, làm mất khả năng kiểm soát an toàn vệ sinh.
- Diện tích khu vực ngâm làm sạch so với khối lượng sản phẩm được sản xuất.
21. NỀN KHU NGÂM LÀM SẠCH VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ TRỢ
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
21
QCVN 02-01
QCVN 02 - 07
Nền khu ngâm làm sạch và các khu vực phụ trợ (Không bị thấm nước, khả năng
thoát nước, dễ làm vệ sinh và bảo trì tốt)
21.1 Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc thích hợp, không thấm nước, không đọng nước, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt
21.2 Phạm vi áp dụng: Khu vực ngâm làm sạch; Phòng thay bảo hộ lao động, khu vực vệ sinh công nhân.
21.3 Phương pháp và nội dung đánh giá
Xem xét và đánh giá thực tế toàn bộ bề mặt nền tại tất cả các khu vực để xác định:
- Vật liệu làm nề n: bề n, không thấm nước.
- Kết cấu: phẳng, có độ dốc thích hợp và dễ làm vệ sinh
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
Chú thích: Hiện trạng vệ sinh của nền sẽ được xem xét đánh giá trong nhóm chỉ tiêu Phần A
22. VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN NHUYỄN THỂ 2 MẢNH VỎ SỐNG
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
22
QCVN 02-01
QCVN 02 - 07
Vận chuyển, bảo quản nhuyễn thể 2 mảnh vỏ sống (Phương tiện vận chuyển bảo
quản phù hợp, dễ làm vệ sinh, Phương pháp vận chuyển bảo quản phù hợp, bảo trì)
22.1. Yêu cầu
- Phương tiện vận chuyển, bảo quản không là nguồn lây nhiễm cho NT2MV.
- Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp.
22.2. Phạm vi: Phương tiện vận chuyển, bảo quản NT2MV sống.
22.2.3. Phương pháp và nội dung đánh giá
68
Xem xét hồ sơ, đánh giá trên thực tế, đo nhiệt độ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Được làm bằng vật liệu bề n, không bị ăn mòn, không gỉ sét, không gây độc.
- Bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh.
- Phương pháp vận chuyển, bảo quản phù hợp.
V. SẢN XUẤT ĐỒ HỘP THỦY SẢN
23. CHẤT LƯỢNG VỎ HỘP
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
23
QCVN 02-01
QCVN 02-04
Chất lượng vỏ hộp:
Hồ sơ:
a. Có hồ sơ kiểm soát chất lượng cho từng lô vỏ hộp
b. Hồ sơ đầy đủ, đủ độ tin cậy
Bảo quản, vận chuyển:
a. Có khu vực bảo quản riêng, phù hợp
b. Bảo quản, vận chuyển đúng cách
Rửa vỏ hộp:
a. Có biện pháp Kiểm tra, loại bỏ vỏ hộp có khuyết tật
b. Rửa hộp đúng qui đị nh
23.1.Yêu cầu:
- Hồ sơ đầy đủ, tin cậy
- Không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Bảo quản, vận chuyển trong điề u kiện hợp vệ sinh
23.2 Phạm vi:
- Khu vực bảo quản, rửa vỏ hộp
- Hồ sơ kiểm soát chất lượng vỏ hộp
23.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Có đầy đủ hồ sơ kiểm soát chất lượng từng lô vỏ hộp (xuất xứ, chứng nhận chất lượng, kiểm soát quá trình tiếp nhận, bảo quản, sử dụng vỏ hộp của doanh nghiệp).
- Có khu vực bảo quản riêng, phù hợp.
- Bảo quản, vận chuyển trong điề u kiện hợp vệ sinh.
- Có biện pháp loại bỏ hộp bị khuyết tật.
- Vỏ hộp được rửa sạch (bằng nước nóng hoặc hơi nước có nhiệt độ, áp lực phù hợp) và được làm khô ráo trước khi đưa đến công đoạn vào hộp.
69
- Dây chuyề n chuyển vỏ hoạt động bình thường, không lây nhiễm cho vỏ hộp khi vận chuyển.
24. MÁY GHÉP MÍ, RỬA HỘP SAU GHÉP MÍ
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
24
QCVN 02-04
Máy ghép mí, rửa hộp sau ghép mí:
a. Máy ghép mí đủ công suất.
b. Biện pháp rửa hộp phù hợp
Kiểm tra mí ghép
a. Xây dựng quy đị nh phù hợp về việc Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị và kiểm soát
mí ghép
b. Tần suất, biện pháp thực hiện thích hợp
24.1. Yêu cầu:
- Phù hợp công suất chung của dây chuyề n sản xuất.
- Hộp sau ghép mí đảm bảo đáp ứng các yêu cầu theo qui đị nh.
24.2. Phạm vi:
- Hệ thống ghép mí, rửa hộp
- Hồ sơ kiểm soát
24.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét hồ sơ, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Năng suất làm việc của các máy ghép mí tương đương với năng suất của dây chuyề n SX
- Lấy mẫu hộp trước mỗi ca sản xuất và theo tần suất qui đị nh khi máy ghép mí đang làm việc để kiểm tra bằng mắt thường, đo ngoài mí ghép, kiểm tra độ kín, cắt mí
hộp kiểm tra các thông số: độ cao, dày, rộng của mí hộp; kích thước móc thân, móc nắp; độ chồng mí hộp và kiểm tra khuyết tật của mí hộp.
- Hộp sau khi ghép mí được rửa bằng nước sạch (nếu sử dụng hoá chất được phép để rửa vỏ hộp thì phải rửa lại bằng nước sạch), sau khi rửa trên hộp phải không còn
dầu mỡ và các tạp chất khác.
25.THANH TRÙNG, LÀM NGUỘI
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
25
QCVN 02-04 Thanh trùng, làm nguội:
Thiết bị thanh trùng
Có hồ sơ khảo sát phân bố nhiệt độ bên trong nồi thanh trùng
70
25.2. Thiết bị kiểm soát họat động thanh trùng (nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế tự ghi,
đồng hồ đo áp suất...):
a. Đầy đủ và kiểu loại phù hợp
b. Biểu đồ nhiệt độ, thời gian đầy đủ
c. Kiểm đị nh, hiệu chỉnh đúng qui đị nh, đúng cách
Xử lý sau thanh trùng
a. Nhiệt độ tâm sản phẩm sau làm nguội đúng qui đị nh
b. Có biện pháp phân biệt lô hộp đã thanh trùng
c. Kiểm soát nước làm lạnh đúng cách
d. Đồ hộp sau khi làm nguội được xử lý và bảo quản phù hợp
25.1. Yêu cầu: Sản phẩm được thanh trùng và làm nguội đúng cách.
25.2. Phạm vi:
- Hệ thống thanh trùng, làm nguội
- Hồ sơ lưu trữ.
25.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét hồ sơ, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Có và lưu trữ đầy đủ hồ sơ khảo sát sự phân bố nhiệt độ bên trong nồi thanh trùng.
- Mỗi thiết bị thanh trùng có đầy đủ các thiết bị kiểm soát (đồng hồ đo áp suất, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế tự ghi, biểu đồ nhiệt độ - thời gian) và được kiểm đị nh,
hiệu chỉnh theo đúng qui đị nh với phương pháp phù hợp.
- Sau khi thanh trùng, đồ hộp phải được làm nguội nhanh cho đến khi nhiệt độ tâm sản phẩm nhỏ hơn 400C.
- Sử dụng nước uống được để làm nguội đồ hộp (nếu sử dụng nước xử lý bằng chlorine thì dư lượng clorine trong nước phải đạt 1ppm). Nước dùng 1 lần.
- Có biện pháp phân biệt lô đồ hộp đã thanh trùng với lô đồ hộp chưa thanh trùng.
- Đồ hộp sau khi làm nguội được để yên trong giỏ thanh trùng ít nhất 24 giờ mới được lấy ra khỏi giỏ.
26. BẢO ÔN, Ủ KIỂM TRA THÀNH PHẨM
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
26
QCVN 02-04 Bảo ôn
a. Điề u kiện bảo ôn đúng qui đị nh
b. Sắp xếp lẫn lộn và có thông tin để phân biệt các lô sản phẩm khác nhau
71
Ủ kiểm tra thành phẩm
a. Có thực hiện
b. Thực hiện đúng theo qui đị nh
c. Thực hiện đúng thủ tục
26.1. Yêu cầu: Sản phẩm sau bảo ôn phải đảm bảo an toàn vệ sinh cho người sử dụng.
26.2. Phạm vi: Khu vực tiến hành ủ, phân tích mẫu và hồ sơ lưu trữ.
26.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Điề u kiện bảo ôn đồ hộp đúng theo qui đị nh: có kệ chắc chắn, được lót giấy hoặc vải trước khi xếp hộp bảo ôn.
- Có dấu hiệu phân biệt rõ ràng các lô đồ hộp xếp trong khu vực bảo ôn.
- Doanh nghiệp tiến hành lấy mẫu đồ hộp thành phẩm của từng ca sản xuất để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng có liên quan (cảm quan, hoá lý, vi sinh).
- Đồ hộp phải được lấy mẫu ủ ở nhiệt độ và thời gian qui đị nh và tiến hành kiểm tra các vi khuẩn chị u nhiệt.
- Hồ sơ các kết quả phân tích được lưu trữ đầy đủ.
VI. SẢN XUẤT DẦU CÁ
27. Bố trí mặt bằng
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
27 QVCN 02-24 Bố trí mặt bằng (tách biệt các khu vực)
27.1. Yêu cầu: Bố trí tách biệt các khu vực sản xuất, bao gồm khu vực tiếp nhận, nghiề n, cắt nguyên liệu; gia nhiệt, xử lý và tinh chế (đối với dầu cá thô và tinh luyện);
khu vực chiết rót, bao gói, bảo quản thành phẩm sau bao gói (đối với dầu cá tinh luyện).
27.2. Phạm vi: Các khu vực phục vụ sản xuất dầu cá, tinh luyện sản phẩm.
27.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét thực tế để xác đị nh: việc bố trí các khu vực sản xuất tách biệt theo quy trình trên sơ đồ mặt bằng, thực tế tại nhà máy.
28 . Bố trí mặt bằng
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
28 QVCN 02-24 - Yêu cầu thiết bị (bồn chứa, hệ thống ống vận chuyển, thiết bị xử lý, tinh chế…)
72
28.1. Yêu cầu:
- Bồn chứa dùng để bảo quản phải có cấu tạo sao cho diện tích tiếp xúc với không khí nhỏ nhất; miệng bồn phải có nắp đậy kín và khóa an toàn.
- Hệ thống đường ống vận chuyển dầu cá, mỡ cá phải kín khi không sử dụng.
- Thiết bị trong quá trình xử lý và tinh chế phải được trang bị đủ thiết bị đo các thông số cần thiết như nhiệt độ, thời gian, áp suất đảm bảo sản phẩm được xử lý theo yêu
cầu; các thiết bị đo này phải được hiệu chuẩn, kiểm đị nh theo quy đị nh.
28.2. Phạm vi: Các khu vực phục vụ sản xuất dầu cá, tinh luyện sản phẩm.
28.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét thực tế để xác đị nh: Quan sát đánh giá thực tế và xem xét hồ sơ việc kiểm soát vệ sinh; kiểm soát điề u kiện làm việc thiết bị đo của máy móc phục vụ xứ lý, tinh
chế sản phẩm
29 . Yêu cầu bảo quản, vận chuyển
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
29 QVCN 02-24 - Yêu cầu bảo quản, vận chuyển (điề u kiện bảo quản, kiểm soát vệ sinh công nhân, vệ
sinh thiết bị , dụng cụ)
29.1. Yêu cầu:
- Dầu cá, mỡ cá dùng làm thực phẩm phải được bảo quản riêng biệt so với các loại sử dụng cho mục đích khác được bảo quản tại cơ sở sản xuất; bảo quản tránh ánh sáng
mặt trời; ngoài ra, đối với dầu tinh luyện sau khi bao gói phải bảo quản ở nhiệt độ phòng hoặc thấp hơn.
- Vận chuyển dầu cá, mỡ cá: trường hợp vận chuyển trong cùng một hệ thống đường ống thì phải có dấu hiệu nhận diện rõ ràng các lần vận chuyển khác nhau theo nguyên
tắc dầu cá, mỡ cá có chất lượng tinh chế cao hơn được vận chuyển trước.
- Chế độ làm vệ sinh hệ thống sản xuất, vận chuyển và bảo quản dầu cá, mỡ cá: khi làm vệ sinh đị nh kỳ phải đảm bảo sạch dầu cá, mỡ cá còn lại trên hệ thống. Nếu sử
dụng hơi nước hoặc nước phải đảm bảo hệ thống sau khi làm vệ sinh thoát nước hết, khô ráo trước khi tiếp xúc với dầu cá, mỡ cá. Trường hợp sử dụng chất tẩy rửa, kiề m,
thì các bề mặt hệ thống phải được rửa bằng nước sạch để đảm bảo không còn dư lượng.Trường hợp sử dụng dầu cá, mỡ cá để làm vệ sinh thì dầu cá, mỡ cá phải có chất
lượng tương đương hoặc cao hơn dầu cá, mỡ cá đang sản xuất.
- Công nhân làm việc tại khu vực xử lý, tinh chế phải mang quần áo bảo hộ lao động sáng màu, có giầy hoặc ủng chống trơn.
29.2. Phạm vi: Khu vực bảo quản, lưu chuyển sản phẩm sau tinh luyện/tinh chế.
29.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét thực tế để xác đị nh: Xem xét quy đị nh, hồ sơ thực hiện kiểm soát và thực tế tổ chức hoạt động sản xuất tại cơ sở.
VII. SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỶ SẢN ĂN LIỀN
30. Yêu cầu khu vực xử lý thuỷ sản ăn liền
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không phù hợp và thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
73
30
QCVN 02 - 03
Yêu cầu khu vực xử lý thuỷ sản ăn liền (thiết kế, bố trí,
trang thiết bị Đạt Không
đạt
30.1. Yêu cầu:
- Khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n phải được bố trí cách biệt với khu sơ chế nguyên liệu và chỉ được dùng riêng cho mục đích này; được thiết kế đảm bảo luồng
không khí chỉ lưu thông theo một chiề u từ khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n sang các khu vực khác; đảm bảo thông thoáng, dễ thoát nhiệt, thoát ẩm; Không được để bất kỳ
rãnh thoát nước hở từ khu vực khác chảy qua khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n.
- Bán thành phẩm chỉ được phép vận chuyển từ khu sơ chế hoặc khu xử lý nhiệt sang khu xử lý thuỷ sản ăn liề n bằng cách đưa qua ô cửa.
- Công nhân ra vào khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n chỉ được phép đi theo một cửa nhất đị nh và có sự kiểm soát vệ sinh tại cửa này.
- Thiết bị và dụng cụ dùng trong xử lý, chế biến thuỷ sản ăn liề n phải được dùng riêng cho mục đích này và được bảo quản ở trong khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n.
- Tại cửa ra vào và bên trong khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n, ngoài phương tiện rửa và làm khô tay, phải trang bị đủ phương tiện khử trùng tay công nhân.
- Phải trang bị phương tiện làm sạch bụi bám trên mũ, quần áo bảo hộ lao động của công nhân trước khi vào khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n.
30.2. Phạm vi: Khu vực sản xuất sản phẩm ăn liề n
30.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét thực tế để xác đị nh: Xem xét sơ đồ mặt bằng và thực tế bố trí sản xuất; trang bị và bảo quản dụng cụ tại khu vực dành riêng sản xuất sản phẩm ăn liề n
31. Yêu cầu xử lý bán thành phẩm, sản phẩm
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không phù hợp và thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
31 QCVN 02 - 03 Yêu cầu xử lý bán thành phẩm, sản phẩm (xử lý nhiệt,
làm mát, cấp đông) Đạt Không
đạt
31.1. Yêu cầu:
- Xử lý nhiệt (lập kế hoạch và thực hiện giám sát thời gian và nhiệt độ xử lý nhiệt theo quy đị nh; tại khu vực xử lý nhiệt phải trang bị các loại dụng cụ đo nhiệt độ
bán thành phẩm và thời gian xử lý nhiệt. Dụng cụ đo phải chính xác, có thang chia độ ở khoảng cách thích hợp, dễ theo dõi. Dụng cụ đo phải được đị nh kỳ kiểm đị nh và
hiệu chỉnh độ chính xác.
- Làm nguội (Bán thành phẩm phải được làm nguội càng nhanh càng tốt. Sử dụng tác nhân làm mát (nước sạch, nước đá, không khí) đáp ứng quy đị nh; Sau khi
làm nguội, bán thành phẩm phải được đem xử lý ngay, hoặc phải được bảo quản sao cho nhiệt độ của bán thành phẩm được duy trì từ -1oC đến + 4oC.
- Cấp đông (thuỷ sản ăn liề n (kể cả sản phẩm chín và tươi), nếu chưa bao gói kín không được cấp đông đồng thời với sản phẩm khác không cùng ngưỡng vi sinh
vật trong cùng thiết bị cấp đông).
31.2. Phạm vi: Khu vực sản xuất sản phẩm ăn liề n (xử lý nhiệt, làm mát và cấp đông)
31.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
- Xem xét sự phù hợp quy đị nh và hồ sơ thực tế kiểm soát tại thời điểm thẩm đị nh và hồ sơ lưu; kiểm soát CCP tại công đoạn này
32. Yêu cầu bao gói, ghi nhãn, bảo quản (bố trí khu vực bao gói, thông tin ghi nhãn, điề u kiện bảo quản)
74
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không phù hợp và thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
32 QCVN 02 - 03 Yêu cầu bao gói, ghi nhãn, bảo quản (bố trí khu vực bao
gói, thông tin ghi nhãn, điề u kiện bảo quản) Đạt Không
đạt
32.1. Yêu cầu:
- Được bao gói tại khu vực tại khu vực riêng. Nếu cùng khu vực bao gói với các sản phẩm khác, thhuỷ sản ăn liề n đã bao gói kín được đóng vào thùng cac ton.
- Thuỷ sản tươi sống ăn liề n đông lạnh có mối nguy ký sinh trùng gắn liề n với loài phải được bảo quản ít nhất 7 ngày, khi nhiệt độ ở tâm sản phẩm đạt - 20oC; hoặc
15 giờ khi nhiệt độ ở tâm sản phẩm đạt - 35oC trước khi đem bán cho người tiêu dùng.
- Trên nhãn bao bì đựng thuỷ sản ăn liề n, ghi nhãn theo quy đị nh của thị trường tiêu thu sản phẩm tương ứng.
32.2. Phạm vi: Khu vực bao gói, ghi nhãn sản phẩm ăn liề n
32.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
Xem xét sơ đồ mặt bằng và thực tế bố trí sản xuất tại khu vực dành riêng sản xuất sản phẩm ăn liề n; quy đị nh ghi nhãn và thực tế sản xuất.
33. Yêu cầu về kiểm soát vệ sinh
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không phù hợp và thời hạn khắc
phục/Khuyến nghị
33 QCVN 02 - 03 Yêu cầu về kiểm soát vệ sinh (công nhân, bề mặt tiếp
xúc trực tiếp, gián tiếp) Đạt Không
đạt
33.1. Yêu cầu:
- Vệ sinh và khử trùng nhà xưởng, thiết bị và dụng cụ (Bề mặt thiết bị dùng cho xử lý, chế biến thuỷ sản ăn liề n, ngoài việc thực hiện chế độ vệ sinh và khử trùng
với tần suất như đối với các khu vực chế biến khác, còn phải được làm vệ sinh và khử trùng bổ sung giữa ca sản xuất với tần suất 1 giờ 1 lần; Đèn tia cực tím, nước nóng,
hoá chất... dùng để khử trùng nhà xưởng, thiết bị và dụng cụ ở khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n phải được sử dụng theo đúng quy đị nh, đảm bảo an toàn cho công nhân và
an toàn vệ sinh cho sản phẩm chế biến.
-. Vệ sinh công nhân (công nhân, người làm việc khu vực này phải mặc quần áo bảo hộ, đi ủng, đội mũ che kín tóc, mang khẩu trang và đeo găng tay; chỉ được
dùng riêng cho khu vực này, và phải có màu khác biệt với công nhân các khu vực chế biến khá; Phòng thay bảo hộ lao động của công nhân khu vực xử lý thuỷ sản ăn
liề n phải được bố trí riêng. Phòng cất giữ quần áo cuả công nhân mặc từ bên ngoài thay ra phải cách biệt với phòng mặc quần áo bảo hộ lao động vào khu xử lý thuỷ sản
ăn liề n; trước khi vào khu vực sản xuất phải rửa và khử trùng tay, làm sạch bụi và các vật lạ bám trên mũ, áo bảo hộ. Ngoài ra, công nhân trực tiếp xử lý thuỷ sản ăn liề n
phải rửa và khử trùng tay 1giờ một lần trong giờ làm việc; Những người thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với thuỷ sản ăn liề n phải kiểm tra sức khoẻ đị nh kỳ 6 tháng 1
lần; phải có hồ sơ khám sức khoẻ của cơ quan y tế cho thấy công nhân đủ điề u kiện sức khoẻ làm việc ở khu vực này; những người bị thương ở tay, vết thương bị nhiễm
trùng; hoặc những người bị bệnh truyề n nhiễm tuyệt đối không được làm việc tại khu vực xử lý thuỷ sản ăn liề n.
33.2. Phạm vi: Khu vực sản xuất sản phẩm ăn liề n
33.3. Phương pháp và nội dung đánh giá:
- Xem xét quy đị nh kiểm soát vệ sinh đối với khu vực sản xuất sản phẩm ăn liề n
- Đánh giá thực tế việc thực hiện tại cơ sở
75
- Hồ sơ khám sức khoẻ; hồ sơ kiểm soát vệ sinh.
- Kế hoạch lấy mẫu và thực hiện thẩm tra vệ sinh của cơ sở
- Lấy mẫu đánh giá kiểm soát vệ sinh (nếu cần)
C. YÊU CẦU ĐẶC THÙ CỦA THỊ TRƯỜNG ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU TƯƠNG ỨNG
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu Nhóm chỉ tiêu
Kết quả đánh
giá
Diễn giải điểm không
phù hợp và thời hạn
khắc phục/Khuyến
nghị
Đạt Không
đạt
34 Quy định thị
trường tương ứng
- Thị trường EU (Chương trình ban hành kèm theo Quyết đị nh 5523/QĐ-BNN-CCPT): quy đị nh về kiểm soát điề u kiện đảm bảo ATTP nguyên liệu nuôi, khai
thác tự nhiên (quy đị nh IUU); nguyên liệu nhập khẩu; nhiệt độ bảo quản sản phẩm đông lạnh; kiểm soát động vật gây hại; kiểm soát chất lượng nước, nước đá…
- Thị trường Hoa Kỳ (cá da trơn theo Chương trình ban hành kèm theo 1802/QĐ-BNN-QLCL): kiểm soát cơ sở nuôi, quá trình vận chuyển, kiểm soát cá chết,
giết mổ, pre-shipment review…)
- Đối với các thị trường khác có quy đị nh mới về điề u kiện bảo đảm ATTP được Cục cập nhật và thông báo, Đoàn thẩm đị nh bổ sung và ghi rõ nhóm chỉ tiêu
tương ứng và kết quả đánh giá.
Phụ lục X108
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(được bãi bỏ)
Phụ lục XI109
MÃ SỐ ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN
XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mã số bao gồm:
Cơ sở chế biến: TS xxxx
Cơ sở thu mua: TMxxxx
Cơ sở sơ chế: SCxxxx
Chợ đầu mối: CHxxxx
Kho lạnh bảo quản: KLxxxx
Trong đó: xxxx là nhóm 3 hoặc 4 chữ số chỉ số thứ tự mã số
Ghi chú:
- Mã số của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu đã được cấp theo hệ thống
mã số quy định trước đây cơ sở được tiếp tục sử dụng.
- Mã số được cấp theo nguyên tắc từ chữ số thấp tới cao và căn cứ vào hồ sơ xử lý kết quả
thẩm định điều kiện đảm bảo ATTP, trường hợp các hồ sơ được xử lý đạt cùng thời điểm
thì căn cứ theo thời điểm hồ sơ đăng ký của cơ sở.
- Mã số được cấp cho cơ sở, sau đó cơ sở thay đổi địa điểm, mua bán, sát nhập nếu có nhu
cầu và chấp thuận của chủ cơ sở đã được cấp mã số thì được duy trì mã số đã cấp khi cấp
Giấy chứng nhận.
108 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy đị nh tại điểm b khoản 4 Điề u 12 của
Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy đị nh về phân cấp quản lý
nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
109 Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy đị nh
tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
77
Phụ lục XII110
DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA, VÙNG LÃNH THỔ CÓ YÊU CẦU CƠ QUAN THẨM QUYỀN VIỆT NAM THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN
NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
1. EU - Tất cả các sản phẩm
thủy sản; NT2MV; ốc
sên, gellatin, collagel,
đùi ếch
- Sản phẩm phối chế
(composite) có
chứa :thủy sản đã qua
chế biến, sản phẩm chế
biến từ trứng, sữa
- Thực phẩm có nguồn gốc động vật muốn xuất khẩu
vào Liên minh EU phải có xuất xứ từ quốc gia, vùng
lãnh thổ được kiểm soát bằng hệ thống mà Cơ quan
thẩm quyề n EU đánh giá tương đương về : hệ thống
văn bản pháp lý, năng lực của cơ quan thẩm quyề n,
điề u kiện bảo đảm ATTP của các cơ sở chế biến xuất
khẩu và các chương trình giám sát quốc gia về an toàn
thưc phẩm.
- Các cơ sở tham gia chuỗi xuất khẩu thủy sản sang thị
trường EU phải có tên trong danh sách được cơ quan
thẩm quyề n nước xuất khẩu công nhận và Cơ quan
thẩm quyề n EU chấp thuận (trừ tàu cá, cơ sở nuôi
trồng)
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang EU phải kèm theo
Chứng thư do Cơ quan thẩm quyề n nước xuất khẩu
cấp.
- Quy đị nh (EC) 178/2002 về viêc đưa ra các
quy đị nh chung về luật ATTP, thành lập
CQTQ về ATTP của EU
- Các quy đị nh Ủy ban Châu Âu (EU) số
2017/625 quy đị nh về kiểm soát nhà nước; số
852/2004, 853/2004: thiết lập điề u kiện ATTP
đối với thực phẩm và thực phẩm có nguồn gốc
từ động vật, quy đị nh về Cơ quan thẩm quyề n
quản lý Nhà nước về thực phẩm và việc nhập
khẩu thực phẩm từ nước thứ 3.
- Quy đị nh EU số 2020/2235 về mẫu chứng
thư cho các sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc
từ động vật xuất khẩu vào EU
110 Phụ lục IX ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế bằng phụ lục XII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
79
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
2. Nauy Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Sử dụng các quy đị nh của EU đối với thực phẩm
nhập khẩu.
- Các cơ sở có tên trong danh sách được phép xuất
khẩu vào EU sẽ được phép xuất khẩu vào Nauy.
- Chấp thuận mẫu chứng thư của EU cho lô hàng thực
phẩm nhập khẩu từ các nước bên ngoài EU.
Hiệp đị nh về Khu vực Kinh tế Châu Âu (EEA)
3. Thuỵ Sỹ Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Sử dụng các quy đị nh của EU đối với thực phẩm
nhập khẩu.
- Các cơ sở có tên trong danh sách được phép xuất
khẩu vào EU sẽ được phép xuất khẩu vào Thụy Sỹ.
- Chấp thuận mẫu chứng thư của EU cho lô hàng
thực phẩm nhập khẩu từ các nước bên ngoài EU.
Hiệp đị nh song phương về nông nghiệp giữa
EU và Thụy Sỹ.
Hướng dẫn của Văn phòng Thú y Liên bang
Thụy Sỹ (FVO) ngày 27/01/2009 đối với việc
nhập khẩu thực phẩm có nguồn gốc từ động
vật từ các nước bên ngoài EU
4. Great
Britain
(Nước Anh,
Xứ Wales,
Scotland)
Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở có tên trong danh sách được phép xuất
khẩu vào Great Britain.
- Mẫu chứng thư của GB cho lô hàng thực phẩm nhập
khẩu từ các nước bên ngoài EU theo mẫu của Bộ Môi
trường, Thực phẩm và Nông thôn (Defra)
- Hiệp đị nh thương mại tự do Việt Nam-
Vương Quốc Anh (UKVFTA).
5. Serbia Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Thị trường yêu cầu có chứng thư của Cơ quan thẩm
quyề n Việt Nam
Công thư 337-00-567/2008-05 ngày
02/12/2008 của Cục Thú y – Bộ Nông Lâm
nghiệp và Quản lý nước – Cộng hoà Serbia
6. Hàn Quốc Tất cả các sản phẩm
thủy sản thuộc phạm vi
của Thỏa thuận hợp tác
và theo yêu cầu của Cơ
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị trường
Hàn Quốc phải có tên trong danh sách do Cơ quan
thẩm quyề n Hàn Quốc chấp thuận.
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Hàn Quốc phải
kèm theo Chứng thư do NAFIQAD cấp.
Thỏa thuận hợp tác trong lĩnh vực kiểm soát
an toàn thực phẩm và kiểm dị ch thủy sản, sản
phẩm thủy sản giữa Cục Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản Việt Nam và Cục
80
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
quan thẩm quyề n Hàn
Quốc
Quản lý chất lượng sản phẩm thủy sản quốc
gia Hàn Quốc ký ngày 09/12/2016
- Công thư ngày 09/6/2015 của Bộ An toàn
Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc
(MFDS) về xuất khẩu cá bò khô tẩm gia vị của
Việt Nam sang Hàn Quốc
7. Trung Quốc Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị trường
Trung Quốc phải có tên trong danh sách do Cơ quan
thẩm quyề n Trung Quốc chấp thuận (đối với trường
hợp Cơ quan thẩm quyề n Trung Quốc yêu cầu lập
danh sách).
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Trung Quốc phải
kèm theo Chứng thư do Cơ quan thẩm quyề n Việt
Nam cấp.
- Lệnh số 248 ngày 12/4/2021 của Tổng cục
Hải quan về việc ban hành "Quy đị nh về Quản
lý đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm
nước ngoài nhập khẩu vào Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa”
- Lệnh số 249 ngày 12/4/2021 của Tổng cục
Hải quan về việc ban hành các “Biện pháp
quản lý an toàn thực phẩm xuất nhập khẩu của
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa”
- Thỏa thuận hợp tác giữa Bộ Nông nghiệp và
PTNT Việt Nam và Tổng cục Giám sát chất
lượng, kiểm dị ch, kiểm nghiệm và kiểm dị ch
Trung Quốc về kiểm soát an toàn thực phẩm
đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản xuất
nhập khẩu ký ngày 17/1/2014.
- Quy đị nh về triển khai Luật kiểm dị ch động
thực vật xuất nhập khẩu của Trung Quốc.
- Danh sách doanh nghiệp công bố trên trang
webite của Tổng cục Hải quan Trung Quốc.
81
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
8. Liên minh
Kinh tế Á -
Âu (Liên
bang Nga,
Kazakhstan,
Belarus,
Armenia,
Kyryzstan)
Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị trường
Liên minh phải có tên trong danh sách được phép xuất
khẩu
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Liên minh phải kèm
theo Chứng thư do CQTQ Việt Nam cấp.
- Bản ghi nhớ giữa Cơ quan kiểm dị ch động
thực vật Liên bang Nga và Cục Quản lý chất
lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nước
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đảm
bảo an toàn thủy sản XNK giữa Liên bang
Nga và Việt Nam năm 2011.
- Hiệp đị nh khung về Liên minh Kinh tế Á-Âu
có hiệu lực từ 01/7/2010.
- Quyết đị nh số 317 ngày 18/6/2010 của Liên
minh KT Á-Âu về các biện pháp vệ sinh thú y
và an toàn thực phẩm.
- Quyết đị nh số 342 ngày 17/8/2010 của Liên
minh KT Á-Âu.
9. French
Polynesia
Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Thị trường yêu cầu có chứng thư của Cơ quan thẩm
quyề n Việt Nam
- Pháp lệnh 651/CM ngày 7/5/1998 quy đị nh
các yêu cầu về vệ sinh thú y và vệ sinh đối với
sản phẩm nhập có nguồn gốc từ động vật nhập
khẩu vào French Polynesia
- Công thư số 043/SDR/QAAV/MAE ngày
04/01/2008 của Cục Phát triển nông thôn – Bộ
Nông nghiệp, Chăn nuôi và Lâm nghiệp
French Polynesia
10. Đài Loan - Thuỷ sản sống (giáp
xác và nhuyễn thể sống,
cá sống, phôi cá và
trứng cá đã thụ tinh), đồ
hộp
-Thị trường yêu cầu lô hàng có chứng thư của Cơ
quan thẩm quyề n Việt Nam
- Công thư 09600504390 NC/KT ngày
11/5/2007 của Văn phòng kinh tế, văn hóa Đài
Bắc tại Hà Nội yêu cầu danh sách cơ sở sản
xuất cua sống, mẫu giấy chứng nhận và con
dấu của Cơ quan thẩm quyền VN.
82
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
- Sản phẩm động vật có
vỏ có mã HS 0307 (bao
gồm các sản phẩm
nhuyễn thể hai mảnh
vỏ, nhuyễn thể chân
bụng).
Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Các sản phẩm có mã
số HS 03,
1604, 1605
- Lô hàng cấp chứng thư xuất khẩu vào Đài Loan để
chế biến xuất khẩu vào EU
Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị
trường Đài Loan phải có tên trong danh sách do Cơ
quan thẩm quyề n Đài Loan công nhận
- Công thư 09600505820 NC/KT ngày
19/6/2007 yêu cầu mỗi lần xuất khẩu cua sống
vào Đài Loan phải gửi kèm giấy chứng nhận
của phía Việt Nam.
- Công thư số 0110125 HT/KT ngày
21/1/2011 của Văn phòng kinh tế, văn hóa Đài
Bắc tại Hà Nội yêu cầu NAFIQAD cung cấp
thông tin về cơ quan, mẫu chứng thư và mẫu
dấu.
- Thông báo số 0991303927 ngày 21/3/2011
của Bộ Y tế Đài Loan về yêu cầu đối với sản
phẩm đồ hộp.
- Công thư số 0110125 HT/KT ngày
01/6/2011 của Văn phòng kinh tế, văn hóa Đài
Bắc tại Hà Nội về kiểm dịch thủy sản sống.
- Công thư số 15081PG/KT ngày 18/5/2015
của Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc
- Công thư số 160148/KT ngày 11/8/2016 của
Văn phòng kinh tế, văn hóa Đài Bắc tại Hà
Nội về việc cấp chứng thư cho sản phẩm động
vật có vỏ của Việt Nam xuất khẩu sang Đài
Loan.
Quy đị nh Đài Loan về thanh tra hệ thống thực
phẩm nhập khẩu
83
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
11. Braxin Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị trường
Braxin phải có tên trong danh sách do Cơ quan thẩm
quyề n Braxin công nhận
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Braxin phải kèm
theo Chứng thư do CQTQ Việt Nam cấp.
Điề u 486 Nghị đị nh số 9.013 ngày 29/3/2017
quy đị nh về nhập khẩu sản phẩm có nguồn gốc
động vật.
12. New
Zealand
Cá tra, basa fillet đông
lạnh; NT2MV
Tất cả các sản phẩm
thủy sản quy đị nh tại
Tiêu chuẩn sức khỏe
đối với sản phẩm động
vật thủy sản nhập khẩu
vào New Zealand
(AQUAPROD.GEN
IHS)
Lô hàng Cá tra, basa fillet đông lạnh; NT2MV xuất
khẩu sang New Zealand phải kèm theo Chứng thư
do CQTQ Việt Nam cấp.
Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang New Zealand phải
kèm theo Chứng thư do Cơ quan thẩm quyề n nước
xuất khẩu cấp.
Văn bản ngày 20/3/2009 về thực hiện Điề u 22
Luật An toàn sinh học 2003 của Cơ quan An
ninh sinh học New Zealand; Thoả thuận hợp
tác ký ngày 22/01/2010 giữa Cơ quan An toàn
thực phẩm New Zealand và NAFIQAD
- Tiêu chuẩn sức khỏe đối với sản phẩm động
vật thủy sản nhập khẩu vào New Zealand
(New Zealand’s Import Health Standard:
Aquatic Animal Products AQUAPROD.GEN
IHS ban hành ngày 23/12/2022)
- Công thư ngày 19/6/2023 của Bộ Các ngành
công nghiệp cơ bản New Zealand
13. Ukraina Tất cả các sản phẩm
thủy sản.
- Các cơ sở có tên trong danh sách được phép xuất
khẩu vào EU sẽ được phép xuất khẩu vào Ukraina.
- Thị trường yêu cầu lô hàng có chứng thư của Cơ quan
thẩm quyề n Việt Nam theo mẫu của Cơ quan thẩm
quyề n Ukraina.
- Điề u 55 Luật Ukraina "Về kiểm soát của nhà
nước đối với việc tuân thủ pháp luật về thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi, phụ phẩm có nguồn
gốc động vật, sức khỏe và phúc lợi động vật";
- Nghị quyết số 459 ngày 20/8/2014 của Nội
các Bộ trưởng Ukraina về quy đị nh chức năng
84
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
nhiệm vụ của Bộ Kinh tế, Thương mại và
Nông nghiệp Ukraina;
- Sắc lệnh số 118 ngày 01/4/2014 của Bộ
chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm của
Ukraina về việc công nhận tính tương đương
của hệ thông kiểm soát sản xuất, lưu thông sản
phẩm, nguyên liệu có nguồn gốc động vật của
Liên minh châu Âu.
- Sắc lệnh số 553 ngày 16/11/2018 của Bộ
Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm
Ukraina về yêu cầu liên quan đến nhập khẩu
động vật sống, sản phẩm có nguồn gốc từ
động thực vật vào Ukraina;
- Sắc lệnh số 1329 ngày 14/7/2020 của Bộ
Phát triển Kinh tế, Thương mại và Nông
nghiệp Ukraina quy đị nh về mẫu chứng thư
đối với các sản phẩm nhập khẩu vào Ukraina.
- Sắc lệnh số 261 ngày 24/02/2023 của Bộ
Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm
Ukraina về việc thay đổi một số quy đị nh liên
quan đến việc nhập khẩu các sản phẩm thủy
sản cho người tiêu dùng vào Ukraina;
- Công thư số 22.1-8/24209 ngày 16/11/2023
của Cơ quan ATTP và Bảo vệ người tiêu dùng
Ukraina (SSUFSCP).
85
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
14. Papua New
Guinea
Cá tra, basa đông lạnh Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Papua new Guinea
phải được CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng
nhận (Chứng thư)
Công thư ngày 28/02/2011 của Cơ quan
Thanh tra và Kiểm dị ch nông nghiệp Papua
New Guinea
15. Peru Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Peru phải được
CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng nhận
(Chứng thư)
Quy đị nh số 041-2010-ITP/SANIPES ngày
16/9/2010 của SANIPES về yêu cầu đối với
sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi và thức
ăn nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
16. Macedonia Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Macedonia phải
được CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng
nhận (Chứng thư)
Luật Vệ sinh Thú y và Bảo vệ Sức khỏe cộng
đồng (2007) của Macedonia
17. Indonesia Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở được NAFIQPM kiểm tra công nhận đủ
điề u kiện bảo đảm ATTP của Việt Nam được phép
xuất khẩu sang thị trường Indonesia.
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Indonesia phải kèm
theo chứng thư do NAFIQPM cấp.
Thỏa thuận về kiểm soát chất lượng, an toàn
thực phẩm thủy sản giữa NAFIQPM và Cục
Kiểm tra, Kiểm dị ch Thủy sản Indonesia
(FQIA) ký năm 2011
18. Argentina Tất cả các sản phẩm
thủy sản
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản sang thị trường
Achentina phải có tên trong danh sách do Cơ quan
thẩm quyề n Argentina (SENASA) chấp thuận.
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Argentina phải
được CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng nhận
(Chứng thư)
Quy đị nh số 816/2002 ngày 04/10/2002 của
SENASA về việc thanh tra tại nước xuất khẩu
sản phẩm, phụ phẩm có nguồn gốc từ động,
thực vật vào Cộng hòa Achentina
19. Úc Tôm và sản phẩm tôm Lô hàng tôm và sản phẩm tôm xuất khẩu sang Úc phải
được CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp chứng thư.
Thông báo An ninh sinh học số 2017-12 ngày
30/6/2017 của Cơ quan An ninh sinh học Úc
về điề u kiện nhập khẩu đối với tôm và sản
phẩm tôm dùng làm thực phẩm.
86
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
20. Panama Cá (cá da trơn, cá ngừ),
nhuyễn thể
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu cá da trơn sang Panama
phải có tên trong danh sách do Cơ quan thẩm quyề n
Panama (AUPSA) chấp thuận
- Lô hàng cá (cá da trơn, cá ngừ) và nhuyễn thể xuất
khẩu sang Panama phải được CQTQ Việt Nam kiểm
tra, cấp chứng thư
- Quyết đị nh số AUPSA-DINAN-018-2016
ngày 01/4/2016 quy đị nh điề u kiện an toàn
thực phẩm đối với sản phẩm cá da trơn nhập
khẩu vào Panama.
- Quyết đị nh số AUPSA-DINAN 008-2018
ngày 13/4/2018 quy đị nh điề u kiện an toàn
thực phẩm đối với sản phẩm nhuyễn thể nhập
khẩu vào Panama
- Quyết đị nh số AUPSA-DINAN 007-2014
ngày 13/01/2014 quy đị nh điề u kiện an toàn
thực phẩm đối với sản phẩm cá ngừ nhập khẩu
vào Panama.
21. Montenegro Tất cả các sản phẩm
thủy sản
Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Montenegro phải
được CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng nhận
(Chứng thư)
Thông báo của Cục An toàn thực phẩm, Thú
y và dị ch tễ học, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Cộng hòa Monténégro yêu cầu các
điề u kiện bảo đảm ATTP và áp dụng các chỉ
tiêu ATTP của Liên minh Châu Âu (EU) kể từ
ngày 01/8/2016
22. Hoa Kỳ Cá da trơn (bộ
Siluriformes)
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu cá da trơn sang thị
trường Hoa Kỳ phải có tên trong danh sách do Cơ quan
thẩm quyề n Hoa Kỳ (FSIS) chấp thuận.
- Lô hàng cá da trơn xuất khẩu sang Hoa Kỳ phải được
CQTQ Việt Nam kiểm tra cấp giấy chứng nhận
(Chứng thư)
- Đạo luật Nông nghiệp 2014 (Farm Bill 2014)
được cụ thể hóa bằng Chương trình thanh tra
cá da trơn (bộ Siluriformes)
- Quyết đị nh cuối cùng số FSIS–2018–0029
ngày 5/11/2019 của Cơ quan Thanh tra và An
toàn thực phẩm, Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ về
việc công nhận Việt Nam được phép xuất
87
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
khẩu cá da trơn bộ Siluriformes và sản phẩm
cá vào Hoa Kỳ.
23. Arập Xê-ut Thủy sản khai thác tự
nhiên
- Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản khai thác tự
nhiên phải có tên trong danh sách được phép xuất khẩu
vào Arập Xê-Út do Cơ quan Dược phẩm và An toàn
thực phẩm Arập Xê-Út (SFDA) công nhận.
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Arập Xê-út được Cơ
quan thẩm quyề n Việt Nam cấp Giấy chứng nhận.
Thông báo lệnh hành chính số 3450 ngày
22/9/2020 (05/02/1442 AH) của SFDA về
việc dỡ bỏ lệnh cấm nhập khẩu cá đánh bắt tự
nhiên (WC) có nguồn gốc từ Việt Nam dựa
trên Báo cáo dị ch bệnh động vật thủy sản hàng
quý của OIE và dị ch bệnh động vật thủy sản
khu vực của OIE
24. Thái Lan Sản phẩm thủy sản và
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
Lô hàng cấp chứng thư xuất khẩu vào Thái Lan để chế
biến xuất khẩu vào EU
Công văn số 0508.2/11562 của Cục Thủy sản
Thái Lan
25. Israel Tất cả các sản phẩm
thủy sản dùng làm thực
phẩm
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Israel phải kèm theo
Chứng thư do Cơ quan thẩm quyề n nước xuất khẩu
cấp.
- Các cơ sở có tên trong Danh sách được EU công nhận
sẽ được phép xuất khẩu vào Israel
- Phụ lục số 2A của Thông tư hướng dẫn các
nhà nhập khẩu vào Israel về quy trình nhập
khẩu thực phẩm có nguồn gốc động vật trong
đó có yêu cầu về mẫu chứng thư kèm theo các
lô hàng cá và sản phẩm cá nhập khẩu vào
Israel do Bộ Y tế Israel ban hành (Food05-
010).
- Công thư số 75697424 ngày 06/3/2024 của
Bộ Y tế Israel
- Công thư ngày 19/2/2024 của Bộ Y tế Israel
và công thư ngày 21/2/2024 của Thương vụ
Việt Nam tại Israel
26. Moldova Tất cả các sản phẩm
thủy sản dùng làm thực
phẩm
- Lô hàng thủy sản xuất khẩu sang Moldova phải kèm
theo Chứng thư do Cơ quan thẩm quyề n nước xuất
khẩu cấp.
- Luật số 306/2018 về an toàn thực phẩm,
chuyển đổi Quy đị nh (EC) số 178/2002 quy
đị nh các nguyên tắc và yêu cầu chung của luật
thực phẩm, thành lập Cơ quan An toàn Thực
88
STT
Quốc gia,
vùng lãnh
thổ
Sản phẩm Tóm tắt nội dung yêu cầu Căn cứ pháp lý
- Danh sách quốc gia và doanh nghiệp theo quy đị nh
tại Điểm 6 Điề u 24 Luật số 221/2007 của Moldova
phẩm Châu Âu và đặt ra các thủ tục trong các
vấn đề an toàn thực phẩm.
- Luật số 296/2017 yêu cầu chung về vệ sinh
thực phẩm, chuyển đổi
Quy đị nh (EC) số 852/2004 của Nghị viện và
Hội đồng Châu Âu
ngày 29 tháng 4 năm 2004 về vệ sinh thực
phẩm, Điề u 6 của Quy đị nh (EC) số 853/2004;
Quy đị nh (EC) số 2074/2005
- Quyết đị nh của Chính phủ số 435/2010 về
phê duyệt yêu cầu vệ sinh cụ thể, chuyển đổi
Quy đị nh chuyển vị (EC) số 853/2004; phụ
lục II-IV và VI của Quy đị nh
(EC) 2074/2005
- Quyết đị nh của Chính phủ số 221/2009 đưa
ra các quy đị nh về chỉ tiêu vi sinh cho thực
phẩm, chuyển đổi Quy đị nh (EC) số
2073/2005
- Quyết đị nh số 1113/2010 ngày 12/6/2010
yêu cầu chứng nhận sản phẩm thuỷ sản
- Luật số 221/2007 về vệ sinh thú y
27. Ấn độ Thủy sản Các cơ sở chế biến xuất khẩu thủy sản phải có tên
trong danh sách được phép xuất khẩu vào Ấn Độ do
Cơ quan thẩm quyề n Ấn Độ công nhận
- Quy đị nh sửa đổi về an toàn thực phẩm và
tiêu chuẩn (nhập khẩu) ngày 3/11/2021
- Công thư thông báo của Cơ quan tiêu chuẩn
và An toàn thực phẩm Ấn độ ngày 10/10/2022
89
Ghi chú: Trường hợp có yêu cầu mới của Cơ quan thẩm quyề n nước nhập khẩu hoặc thị trường mới ngoài danh sách nêu trên có yêu cầu lập
danh sách cơ sở chế biến Việt Nam được phép xuất khẩu; thẩm đị nh, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm, bệnh thủy sản đối với lô hàng
trước khi xuất khẩu bởi Cơ quan thẩm quyề n Việt Nam, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn có văn bản thông báo bổ sung.
Phụ lục XIII111
TỶ LỆ LẤY MẪU THẨM TRA SẢN PHẨM SẢN XUẤT
TỪ CƠ SỞ TRONG DANH SÁCH ƯU TIÊN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Sản phẩm theo rủi ro
Chế độ thẩm tra (1)
Cơ sở ưu tiên Hạng 1 Cơ sở ưu tiên Hạng 2
Vi sinh vật Hóa học Vi sinh vật Hóa học
Sản phẩm rủi ro thấp (3) 5% 10% 10% 20%
Sản phẩm rủi ro cao (2) 10% 15% 20% 20%
(1) Lấy mẫu thẩm tra theo lô hàng sản xuất hoặc lô hàng xuất khẩu. Đối tượng lấy mẫu thẩm tra là
tất cả dạng/loại sản phẩm cấu thành lô hàng sản xuất, xuất khẩu. Trong trường hợp lô hàng bao
gồm sản phẩm rủi ro cao và sản phẩm rủi ro thấp sẽ áp dụng chế độ lấy mẫu cho lô hàng theo sản
phẩm rủi ro cao.
(2) Sản phẩm rủi ro cao bao gồm:
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản ăn liền.
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản có mối nguy ATTP gắn liền với loài:
+ Nhuyễn thể hai mảnh vỏ;
+ Thủy sản có mối nguy độc tố tự nhiên;
+ Thủy sản có mối nguy histamine (trừ nước mắm và sản phẩm dạng mắm).
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồng
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua xử lý nhiệt.
- Thuỷ sản hun khói
(3) Sản phẩm rủi ro thấp: bao gồm thủy sản và sản phẩm thủy sản khác không thuộc nhóm sản
phẩm rủi ro cao.
111 Phụ lục X ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XIII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy đị nh
tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
91
Phụ lục XIV112
QUY ĐỊNH CÁCH GHI SỐ CHỨNG THƯ VÀ THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BẢNG 1
QUY ĐỊNH CÁCH GHI SỐ CHỨNG THƯ VÀ THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT
Ký hiệu Số
Giấy chứng
nhận, chứng
thư, thông báo
không đạt
Ghi chú
XX0000/00/YY/
MM-ZZ
MỖI SỐ SẼ BAO GỒM 5-6 NHÓM CHỮ VÀ SỐ VIẾT LIỀN NHAU:
a) Nhóm thứ nhất gồm 02 chữ cái là mã số của Cơ quan cấp chứng thư được
quy đị nh theo bảng 2;
b) Nhóm thứ hai gồm 04 hoặc 05 chữ số là số thứ tự của giấy do Cơ quan
cấp chứng thư đó cấp trong năm, được viết liề n ngay sau nhóm đầu tiên;
Trường hợp, lô hàng có yêu cầu cấp từ 02 chứng thư/chứng nhận/xác nhận
trở lên, sử dụng ký hiệu: A, B, C, D để liên kết quản lý.
c) Nhóm thứ ba gồm 02 chữ số sau dấu gạch chéo là năm cấp giấy;
d) Nhóm thứ tư gồm 02 chữ cái sau dấu gạch chéo là ký hiệu của loại giấy:
Chứng thư: CH
Không đạt: KĐ
đ) Nhóm thứ 5 gồm 02 chữ cái sau dấu gạch chéo là mã quốc gia theo bảng
mã của Liên hiệp quốc (country code) nơi lô hàng là điểm đến cuối cùng
e) Nhóm thứ 6 là ký hiệu sử dụng trong các trường hợp sau:
- CT: được sử dụng trong trường hợp cấp chuyển tiếp Chứng thư
- QC: lô hàng quá cảnh, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu vào lãnh thổ của
một quốc gia có yêu cầu cấp chứng thư theo mẫu, Cơ quan cấp chứng thư có
thể lấy cùng số chứng thư cấp cho quốc gia là điểm đến cuối cùng của lô hàng.
BẢNG 2
HỆ THỐNG MÃ SỐ CỦA CÁC CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ TRỰC THUỘC
CỤC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
TT Tên Cơ quan cấp chứng thư Mã số
1 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 YA
2 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 2 YB
112 Phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XIV ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
92
3 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 3 YC
4 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 YD
5 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 YE
6 Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 YK
93
Phụ lục XV113
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ
CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Số:
Kính gửi: (tên Cơ quan cấp chứng thư)
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
1. Chủ hàng:
Đị a chỉ:
Điện thoại: Email:
2. Người nhận hàng:
Đị a chỉ:
Điện thoại: Email:
3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự kiến):
4. Nơi đến:
- Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu:
- Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có):
5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm: ………………………………
Tên khoa học………………………………
HS Code(s):
6. Số lượng: …………..ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng (gross weight): ...…...kg
Khối lượng tị nh (net weight): ..…..kg
7. Tên cơ sở sản xuất:
…………………………..
Mã số cơ sở: ……………………………
8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất: ……………………..
Thời hạn sử dụng (nếu có):…………………….
9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
Thủy sản nuôi Thủy sản khai thác tự nhiên
- Trong nước: Tên cơ sở nuôi, vùng nuôi, thu hoạch/ vùng khai thác: …………………….
- Nhập khẩu: Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..)
10. Phương tiện vận chuyển: Máy bay Tàu thủy Xe tải/xe container
Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số:
11. Điề u kiện vận chuyển: Nhiệt độ thường Đông lạnh Ướp lạnh
12. Đề nghị : - Cấp chuyển tiếp chứng thư tại….
- Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
Kết quả thẩm đị nh lô hàng: Đủ điề u kiện để xem xét cấp chứng thư Không
Lý do:
Đề nghị khắc phục:
113 Phụ lục XII ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XV ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy đị nh
tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
94
Kết quả xem xét đủ thông tin để cấp chứng thư: Đủ Không đủ
- Đề nghị gửi bổ sung thông tin:
………………, ngày……/…../……..
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
……………………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
95
Phụ lục XVI114
GIẤY ĐĂNG KÝ THẨM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM /KIỂM
DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU CỦA CƠ SỞ
NGOÀI DANH SÁCH ƯU TIÊN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ
THẨM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM
/KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Số:
Kính gửi: ......... (tên Cơ quan cấp chứng thư)...............
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
1. Chủ hàng:
Đị a chỉ:
Điện thoại:
Email:
2. Người nhận hàng:
Đị a chỉ:
Điện thoại:
Email:
3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự kiến):
4. Nơi đến:
- Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu:
- Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có):
5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm: ………………………………
Tên khoa học………………………………
HS Code(s):
6. Số lượng: …………..ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng (gross weight): ...…...kg
Khối lượng tị nh (net weight): ..…..kg
7. Tên cơ sở sản xuất:………..
Mã số cơ sở: ………..
8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất:……………..
Thời hạn sử dụng (nếu có):……………
9. Thời gian đăng ký thẩm đị nh:
Đị a điểm đăng ký thẩm đị nh:
10. Đề nghị :
- Cấp chứng thư chuyển tiếp tại: …..
- Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu
của quốc gia:
11. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng:
Thủy sản nuôi Thủy sản khai thác tự nhiên
- Trong nước: Tên vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác: …………………….
- Nhập khẩu: Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..)
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
114 Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XVI ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
96
Hồ sơ đăng ký: Đạt Không đạt Bổ sung thêm
Lý do không đạt:
Các hồ sơ cần bổ sung:
Kết quả xem xét sau khi bổ sung:
Ngày thẩm đị nh dự kiến:
………………, ngày……/…../……..
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
……………………., ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
97
Phụ lục XVII115
BẢNG KÊ CHI TIẾT LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BẢNG KÊ CHI TIẾT LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
(Kèm theo Giấy đăng ký cấp chứng thư số: ……….. ngày …../…./……… )
Tên chủ hàng: …………………………………………………………………..
Đị a chỉ: ………………………………………………………..………………..
Tên người nhận hàng: ………………………………………………………….
Đị a chỉ: …………………………………………………………………….…..
Chi tiết lô hàng:
STT Tên sản
phẩm
Mã số lô
hàng
Mã HS sản
phẩm
Quy cách
bao gói Số lượng
(ctns/bags/basket)
Khối lượng
tị nh
(kgs)
Khối lượng
tổng
(kgs)
Đối với lô hàng thuỷ sản sống, liệt kê danh sách cơ sở bao gói, cung cấp nguyên liệu với khối
lượng nguyên liệu tương ứng: (tên, điạ chỉ, mã số cơ sở (nếu có))
………………, ngày……/…../……..
Đại diện chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu)
115 Phụ lục XIV ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XVII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
98
Phụ lục XV.
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA116, LẤY MẪU KIỂM NGHIỆM LÔ HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48 /2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mục 1. Các định nghĩa
8. Mẫu ban đầu: là lượng sản phẩm hoặc một đơn vị bao gói lấy tại một vị trí từ
lô hàng sản xuất.
9. Mẫu chung: là mẫu được tập hợp từ các mẫu ban đầu.
10. Mẫu trung bình: là lượng sản phẩm hoặc một số đơn vị bao gói lấy ra từ mẫu chung .
11. Mẫu phân tích: là mẫu lấy ra từ mẫu trung bình dùng để phân tích các chỉ tiêu
ATTP.
12. Mẫu lưu: là mẫu lấy ra từ mẫu trung bình được bảo quản trong điều kiện không
làm thay đổi đặc tính ban đầu của mẫu, dùng để kiểm nghiệm đối chứng khi cần thiết.
Mục 2. Chuẩn bị kiểm tra117
1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận118 phân công
kiểm tra viên tiến hành :
1.1. Xem xét lịch sử đảm bảo ATTP của Cơ sở sản xuất lô hàng bao gồm: kết
quả kiểm tra119 điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở sản xuất thời điểm gần nhất, trong
đó có điều kiện đảm bảo ATTP của kho lạnh bảo quản thủy sản độ c lập (nếu có);
thông tin cảnh báo của cơ quan thẩm quyền trong và ngoài nước và các phản hồi của
116 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
117 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
118 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
119 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
99
khách hàng (nếu có) đối với Cơ sở; kết quả kiểm tra, giám sát về ATTP của các lô
hàng gần nhất của Cơ sở.
1.2. Kết quả giám sát của cơ quan chức năng về ATT P có liên quan đến xuất
xứ nguyên liệu sản xuất mà Chủ hàng khai báo bao gồm: kết quả chương trình giám
sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi; kết
quả chương trình giám sát vùng thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (sau đây gọi tắt là
NT2MV); kết quả các chương trình giám sát khác; thông tin cảnh báo về ATTP liên
quan đến nước xuất khẩu đối với trường hợp nguyên liệu nhập khẩu.
2. Phân công kiểm tra viên thực hiện kiểm tra120 lô hàng theo thời điểm đã
thống nhất với Chủ hàng.
3. Kiểm tra viên được phân công thực hiện kiểm tra121 phải chuẩn bị tài liệu kỹ
thuật có liên quan, biểu mẫu, nhãn mẫu, trang phục và các dụng cụ phục vụ kiểm
tra122, lấy mẫu và bảo quản mẫu phù hợp.
Mục 3. Kiểm tra123 tại hiện trường
1. Đánh giá hồ sơ nguyên liệu:
1.1. Đối với nguyên liệu trong nước:
Xem xét hồ sơ xuất xứ nguyên liệu, hồ sơ tiếp nhận nguyên liệu phù hợp với
quy định trong chương trình quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP của Cơ sở.
1.2. Đối với nguyên liệu nhập khẩu: Xem kết quả kiểm tra, chứng nhận đối với
nguyên liệu nhập khẩu dùng để sản xuất lô hàng phù hợp với quy định trong chương
trình quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP của Cơ sở và phù hợp yêu cầu của
thị trường xuất khẩu.
120 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
121 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
122 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
123 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
100
2. Đánh giá hồ sơ giám sát ATTP: Xem xét sự phù hợp của hồ sơ giám sát
ATTP lô hàng phù hợp với quy định trong chương trình quản lý chất lượng theo
nguyên tắc HACCP của Cơ sở và phù hợp với công suất, định mức sản xuất Cơ sở,
phù hợp với thông tin cho lô hàng Cơ sở đã nêu trong kế hoạch thẩm tra và đánh giá
độ tin cậy của hồ sơ hồ sơ giám sát ATTP.
3. Nếu kết quả đánh giá hồ sơ quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP
cho thấy không đủ độ tin cậy, sai lệch thông tin giữa các hồ sơ quản lý chất lượng,
kiểm tra viên đề nghị Chủ hàng/Cơ sở sản xuất giải trình và có biện pháp khắc
phục ngay. Trong trường hợp Chủ hàng/Cơ sở không cung cấp đủ thông tin để giải
trình và khả năng khắc phục sai lỗi về hồ sơ của lô hàng, kiểm tra viên được phép
dừng các việc kiểm tra tiếp theo theo quy đị nh tại khoản 2 Điề u 39 của Thông tư
này.
4. Kiểm tra124 thực tế lô hàng tại nơi tập kết, kho bảo quản:
4.1. Xem xét thông tin trên thực tế của lô hàng tại nơi tập kết hoặc kho bảo
quản so về địa điểm kiểm tra, chủng loại sản phẩm, số lượng, khối lượng, chi tiết lô
hàng phải phù hợp với thông tin trên Giấy đăng ký kiểm tra
4.2. Xem xét sự đồng nhất của lô hàng.
4.3. Xem xét điều kiện đảm bảo ATTP trong bảo quản lô hàng.
5. Lấy mẫu kiểm tra ngoại quan, cảm quan
5.1. Căn cứ vào kết quả kiểm tra hồ sơ và thông tin thực tế lô hàng, mẫu ban đầu
được lấy tại những vị trí có nguy cơ dẫn đến mất ATTP.
5.2. Mẫu dùng để kiểm tra ngoại quan là mẫu chung.
5.3. Mẫu cảm quan được lấy một phần khối lượng hoặc một số đơn vị bao gói
từ mẫu trung bình để kiểm tra cảm quan.
5.4. Phương pháp lấy mẫu ban đầu, mẫu chung, mẫu trung bình đối với các
dạng sản phẩm thực hiện theo các quy chuẩn kỹ thuật và quy định có liên quan của
Việt Nam.
6. Kiểm tra ngoại quan, cảm quan.
6.1. Kiểm tra ngoại quan:
a) Nội dung kiểm tra ngoại quan bao gồm: tình trạng bao bì, quy cách bao gói,
thông tin trên nhãn sản phẩm so với quy định nêu tại khoản 2 Điều 24 Thông tư này .
b) Số mẫu kiểm tra ngoại quan:
- Lô hàng xuất khẩu bao gồm 01 (một) lô hàng sản xuất: Lấy 6 (sáu) mẫu/lô
hàng.
124 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
101
- Lô hàng xuất khẩu gồm nhiều lô hàng sản xuất: nhiều hơn 6 mẫu/lô hàng và
không quá 13 mẫu/lô hàng.
c) Xử lý kết quả không đạt về chỉ tiêu ngoại quan: Tùy thuộc vào thực tế số
lượng mẫu được kiểm tra không đạt về chỉ tiêu ngoại quan và khả năng khắ c phục
của Cơ sở, kiểm tra viên quyết định thực hiện các bước kiểm tra tiếp theo hoặc dừng
việc kiểm tra125, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng để báo cáo Cơ quan kiểm tra, chứng
nhận126 xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Thông tư này.
6.2. Kiểm tra cảm quan:
a) Nội dung kiểm tra cảm quan theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định đối với từng nhóm sản phẩm.
b) Số mẫu dùng để kiểm tra cảm quan tại hiện trường và giới hạn chấp nhận
lô hàng đạt yêu cầu về cảm quan được quy định như sau:
TT Lô hàng kiểm tra Số mẫu lấy kiểm tra và giới hạn
chấp nhận lô hàng đạt yêu cầu về
cảm quan
1 Lô hàng xuất khẩu bao gồm: 1đến 3
lô hàng sản xuất
n=6, c≤1
2 Lô hàng xuất khẩu bao gồm: >3 lô
hàng sản xuất
n=8 đến n=13, c≤2(*)
- n: số mẫu lấy kiểm tra.
- c: số mẫu kiểm tra cho phép không đạt.
(*) : Khi c=2 thì cả 2 mẫu không đạt phải được lấy từ 2 lô hàng sản xuất, nếu
cả 2 mẫu không đạt đều được lấy từ cùng một lô hàng sản xuất thì kết luận lượng
hàng từ lô hàng sản xuất đó không đạt về cảm quan và kiểm tra viên không lấy mẫu
kiểm nghiệm đối với lô hàng sản xuất này.
c). Phương pháp kiểm tra ngoại quan, cảm quan đối với từng chủng loại, dạng
sản phẩm thực hiện theo các quy chuẩn kỹ thuật và quy định có liên quan của Việt
Nam.
125 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
126 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
102
7. Lấy mẫu kiểm nghiệm
7.1. Lô hàng được xem xét lấy mẫu kiểm nghiệm khi kết quả kiểm tra hồ sơ,
thông tin thực tế lô hàng, điều kiện bảo quản, các chỉ tiêu ngoại quan, cảm quan đạt
yêu cầu. Mẫu được kiểm tra viên lấy từ lô hàng bao gồm 2 (hai) loại mẫu (mẫu phân
tích và mẫu lưu) có khối lượng và số mẫu như nhau và được lấy từ mẫu trung bình.
7.2. Khối lượng mẫu phân tích và mẫu lưu:
a) Tối thiểu phải đảm bảo đủ để phân tích các chỉ tiêu đã chỉ định theo quy định
của phòng kiểm nghiệm được chỉ địn h.
b) Trường hợp phải gửi mẫu cho nhiều phòng kiểm nghiệm chỉ định thì khối
lượng mẫu sẽ được lấy thêm để đủ lượng cho tất cả các phân tích theo những chỉ tiêu
được yêu cầu.
c) Trường hợp lô hàng xuất khẩu có khối lượng lớn hơn 100 tấn, kKiểm tra viên
được phép lấy tăng thêm số mẫu (số đơn vị bao gói sản phẩm) của lô hàng để đảm bảo
mẫu phân tích là đại diện của lô hàng xuất khẩu.
7.3. Chỉ định các chỉ tiêu phân tích ATTP trên mẫu kiểm nghiệm theo danh mục
do Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố.
7.4. Đối với các lô hàng có kết quả kiểm tra không đạt về điều kiện bảo quản,
hồ sơ, ngoại quan và cảm quan, kiểm tra viên phải thực hiện như sau:
a) Không thực hiện lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng
b) Lập Biên bản kiểm tra127 theo quy định nêu tại Mục 4 của P hụ lục này.
c) Báo cáo Cơ quan kiểm tra, chứng nhận128.
Mục 4. Biên bản kiểm tra129
Sau khi kết thúc việc kiểm tra tại hiện trường, kiểm tra viên hoàn thiện biên
bản như sau:
127 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
128 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
129 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
103
1. Biên bản kiểm tra130 phải được làm tại địa điểm kiểm tra; từng nội dung kết
quả kiểm tra của lô hàng được thể hiện chính xác và đầy đủ.
2. Ghi rõ các nội dung không đạt yêu cầu và thời hạn khắc phục (nếu có).
3. Biên bản phải kèm theo phiếu kết quả cảm quan, ngoại quan, phiếu lấy mẫu
kiểm nghiệm.
4. Biên bản kiểm tra131 có chữ ký của kiểm tra viên và chữ ký của Chủ hàng/chủ
Cơ sở hoặc người đại diện có thẩm quyền (trường hợp Chủ hàng/chủ Cơ sở sản xuất
không ký, Biên bản kiểm tra132 lô hàng vẫn có hiệu lực), được lập thành 02 (hai) bản,
01 (một) bản lưu tại Cơ quan kiểm tra, chứng nhận133 và 01 (một) giao cho Chủ
hàng/chủ Cơ sở sản xuất.
Mục 5. Yêu cầu về mẫu biểu Biên bản
Biên bản phải đảm bảo:
1. Thể hiện đầy đủ các thông tin về lô hàng được kiểm tra và kết luận chung về
các nội dung được Kiểm tra viên thực hiện tại hiện trường.
2. Kèm theo kết quả chi tiết kiểm tra, đánh giá cảm quan, ngoại quan lô hàng
và đính kèm phiếu lấy mẫu kiểm nghiệm.
3. Khả năng liên kết thông tin của kết quả kiểm tra, đánh giá ngoại quan, cảm
quan và lấy mẫu kiểm nghiệm với kết quả phân tích mẫu kiểm nghiệm phục vụ cho
hoạt động cấp chứng nhận ATTP đối với lô hàng được kiểm tra.
Mục 6. Ghi nhãn và bảo quản mẫu
130 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
131 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
132 Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm đị nh” theo quy đị nh tại điểm d, khoản 45 Điề u
2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
133 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
104
1. Mẫu phân tích và mẫu lưu sau khi lấy phải được đưa vào ngay trong dụng
cụ chứa phù hợp và đã được vô trùng, làm kín miệng, niêm phong, đính kèm phiếu
nhận diện mẫu và bảo quản trong dụng cụ chuyên dùng đối với từng dạng sản phẩm.
2. Mẫu phải được mã hóa đảm bảo tính bảo mật và tránh sự nhầm lẫn giữa các
loại mẫu được lấy tại Cơ sở.
Mục 7. Vận chuyển và giao nhận mẫu
1. Mẫu phân tích được vận chuyển về phòng kiểm nghiệm chỉ định, mẫu lưu
được vận chuyển về Cơ quan kiểm tra, chứng nhận 134 (trong trường hợp mẫu lưu cần
phải chuyển về lưu tại cơ quan này) trong tối đa 5 (năm) giờ sau khi kết thúc quá trình
kiểm tra, đánh giá, lấy mẫu, đảm bảo điều kiện bảo quản phù hợp với từng dạng sản
phẩm trong quá trình vận chuyển mẫu, đảm bảo không làm hư hại mẫu dẫn đến sai
lệch kết quả phân tích của mẫu.
2. Tại phòng kiểm nghiệm, kiểm tra viên và người nhận mẫu phải kiểm tra tình
trạng mẫu, đặc tính mẫu, các thông tin trên mẫu và các yêu cầu phân tích trước khi
giao nhận mẫu.
3. Thời hạn kiểm nghiệm mẫu:
a) Đối với thủy sản tươi sống, ướp đá: Trong vòng 01 (một) ngày làm việc.
b) Đối với các trường hợp khác: Trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc.
Mục 8. Bảo quản và sử dụng mẫu lưu
1. Mẫu lưu phải được bảo quản tại Cơ quan kiểm tra, chứng nhận135 hoặc tại
Cơ sở sản xuất trong điều kiện phù hợp với từng dạng sản phẩm, nguyên trạng ban
đầu và còn đầy đủ dấu hiệu niêm phong.
2. Trường hợp có ý kiến từ Chủ hàng hoặc chủ Cơ sở sản xuất lô hàng về
kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận136 sử dụng mẫu lưu để gửi
các phòng kiểm nghiệm kiểm chứng phân tích làm cơ sở để giải quyết.
134 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
135 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
136 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
105
3. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi Cơ quan kiểm tra, chứng
nhận137 thông báo kết quả kiểm nghiệm lô hàng, nếu không có ý kiến từ Chủ
hàng/chủ Cơ sở sản xuất, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận138 thực hiện:
a) Trả lại mẫu lưu cho Chủ hàng/chủ Cơ sở sản xuất (nếu có lưu mẫu tại Cơ
quan kiểm tra, chứng nhận).
b) Trường hợp quá thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi nhận được thông
báo kết quả kiểm nghiệm mà Chủ hàng hoặc chủ Cơ sở sản xuất không đến nhận
hoặc đã có thỏa thuận khác thì Cơ quan kiểm tra, chứng nhận139 được phép chủ
động tiến hành xử lý phù hợp đối với mẫu lưu.
137 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
138 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
139 Cụm từ “Cơ quan kiểm tra, chứng nhận” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan cấp chứng thư” theo
quy đị nh tại Điểm đ khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày
15/01/2025..
106
Phụ lục XVIII140
THÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẠT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
NAFIQPM
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG -TRUNG TÂM VÙNG ...
Địa chỉ:
Tel: Email:
THÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẠT
Số:
(*) Ghi kết quả thẩm định, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng cơ sở ngoài danh sách ưu tiên
hoặc kết quả kiểm nghiệm mẫu lô hàng (sản xuất, xuất khẩu) của cơ sở trong danh sách
ưu tiên
140 Phụ lục XVI ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XVIII ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
Chủ hàng: Thị trường dự kiến xuất khẩu:
Mô tả hàng hóa: Số lượng:…………/ Khối lượng: ......…… kg
Cơ sở sản xuất:
Mã số cơ sở:
Mã số lô hàng:
Ngày sản xuất:
Căn cứ Biên bản thẩm đị nh lô hàng xuất khẩu/Biên bản lấy mẫu thẩm tra mối nguy ATTP số …… ngày
…../…./……. và Kết quả kiểm nghiệm số: …… ngày …./…./…... (nếu có)
(Tên Cơ quan cấp chứng thư)
(*)Thông báo lô hàng có giấy đăng ký thẩm đị nh số : …… …. ngày ……/ …/….. hoặc Lô hàng của cơ sở
trong danh sách ưu tiên được lấy mẫu theo Kế hoạch ngày ........./.........../........:
KHÔNG ĐÁP ỨNG THEO QUY ĐỊNH:
HỒ SƠ, CẢM QUAN, NGOẠI QUAN CHỈ TIÊU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
CHỈ TIÊU VỀ DỊCH BỆNH THỦY SẢN
Lý do:
Các biện pháp yêu cầu Chủ hàng/Cơ sở sản xuất thực hiện: Thời hạn gửi báo cáo:
…………, ngày…… tháng … năm ……...
Thủ trưởng Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu)
107
Phụ lục XIX141
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NGUYÊN NHÂN VÀ THỰC HIỆN
HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
.......... (TÊN CƠ SỞ) ..........
Số: ……………….……
V/v
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày...... tháng......... năm …...
BÁO CÁO KẾT QUẢ
ĐIỀU TRA NGUYÊN NHÂN VÀ THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC
Kính gửi: (tên Cơ quan cấp chứng thư) .
Thực hiện văn bản số ……. ngày ……/…../…… của ………………….… về
việc………………………………., ……. (tên cơ sở) báo cáo như sau:
1. Thông tin chung về lô hàng: Thông tin cơ sở sản xuất, cơ sở xuất khẩu lô
hàng, khối lượng, tên sản phẩm (sản phẩm hỗn hợp phải ghi rõ thành phần các loài
thủy sản chính), ngày sản xuất, nước xuất khẩu, mã số lô hàng, lý do cảnh báo); Số
chứng thư, ngày cấp.
2. Thông tin về hoạt động thẩm định , chứng nhận do Trung tâm Chất lượng,
Chế biến và Phát triển thị trường vùng thực hiện (nếu có): Tên chủ lô hàng, ngày
đăng ký thẩm định, kết quả thẩm định cảm quan, ngoại quan, phân tích sinh học,
hóa học các chỉ tiêu ATTP do Trung tâm vùng thực hiện đối với lô hàng trước khi
xuất khẩu (nếu có),
3. Kết quả hoạt động điều tra nguyên nhân và thực hiện các biện pháp khắc
phục:
3.1. Hoạt động điều tra nguyên nhân l ô hàng bị cảnh báo: Nêu rõ nguồn gốc
xuất xứ nguyên liệu (tên, địa chỉ cơ sở cung cấp nguyên liệu, nguồn gốc nguyên liệu
từ thủy sản khai thác/nuôi trồng); kết quả các hoạt động doanh nghiệp đã thực hiện
kể từ khi nhận được thông tin cảnh báo (từ Cơ quan thẩm quyền/cấp chứng thư/từ
khách hàng) để xác định nguyên nhân (do nguyên liệu hoặc trong quá trình sản xuất,
bảo quản, xuất khẩu);
3.2. Biện pháp khắc phục, phòng ngừa doanh nghiệp đã thiết lập và kết quả
thực hiện: (Nêu rõ các biện pháp khắc phục do cơ sở đề ra và kết quả việc thực hiện
141 Phụ lục XVII ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 được thay thế
bằng phụ lục XIX ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024, theo quy
đị nh tại khoản 46 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
108
kể từ thời điểm cơ sở xây dựng tới thời điểm báo cáo, bao gồm biện pháp thu hồi và
xử lý lô hàng bị trả về, các bằng chứng kèm theo).
4. Kết quả lấy mẫu tăng cường: (thực hiện đối với 05 lô hàng sản xuất/xuất
khẩu liên tiếp của sản phẩm/nhóm sản phẩm tương tự vi phạm được sản xuất sau
khi áp dụng biện pháp khắc phục, phòng ngừa đáp ứng quy định thị trường cảnh
báo về chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu vi phạm hoặc thông tin về kết quả giám sát tăng cường
đối với trường hợp nguyên nhân cảnh báo về cảm quan, ngoại quan, ghi nhãn sản
phẩm. Trường hợp, cơ sở bị tạm dừng xuất khẩu vào thị trường nhập khẩu duy nhất,
cơ sở cung cấp kết quả kiểm nghiệm đối với sản phẩm/nhóm sản phẩm vi phạm do
cơ sở thực hiện sau thời điểm thực hiện các biện pháp khắc phục nhằm đánh giá
hiệu quả các biện pháp này trong thực tế hoạt động sản xuất): (thông tin cụ thể kèm
theo).
5. Kiến nghị:
Nơi nhận :
- Như trên;
- Chi cục ...;
- Lưu .....
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
109
Phụ lục IB142
MẪU BIÊN BẢN GIÁM SÁT ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP VÀ LÔ HÀNG THUỶ SẢN
SAU CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024//TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỤC CHẤT LƯỢNG, ……
TRUNG TÂM …….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN
(V/v giám sát điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm và giám sát
lô hàng thủy sản sau chứng nhận)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở:
2. Mã số Cơ sở: …….
3. Thời điểm thẩm định/kiểm tra, hậu kiểm/giám sát gần nhất:
4. Cơ sở trong danh sách: Ưu tiên Không ưu tiên
5. Ngày giám sát:………………
6. Tên, chức danh của Đoàn giám sát/ Kiểm tra viên:…………………..
7 Tên, chức danh của đại diện cơ sở:
II. NỘI DUNG GIÁM SÁT
1. Giám sát việc duy trì điều kiện đảm bảo an toàn thực thẩm của cơ sở trong danh
sách xuất khẩu vào các thị trường theo khoản 2 Điều 35 của Thông tư:
2. Giám sát lô hàng sau chứng nhận theo quy định khoản 3 Điều 35 của Thông tư
III. KẾT QUẢ
Phần 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm của cơ sở
TT Nội dung
Kết quả giám sát Diễn giải các điểm không phù hợp
và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị
(nếu có)
Đạt Không
đạt
Căn cứ đánh giá: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng và nội dung hướng dẫn thẩm định tại Phụ lục
IX Thông tư này)
142 Phụ lục này được bổ sung theo quy đị nh tại khoản 47 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu
lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
110
1
Việc duy trì, bảo dưỡng bảo đảm
điều kiện vệ sinh, ATTP nhà
xưởng, trang thiết bị
2
Nguồn lực thực hiện kiểm soát
ATTP (năng lực, đào tạo, phân
công…)
3
Chương trình quản lý chất lượng,
ATTP, thẩm tra nội bộ…
Hồ sơ thực hiện kiểm soát (vệ sinh,
sản xuất, CCPs, tự thẩm tra…)
4
Thực hiện các quy định về truy
xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý
sản phẩm không đảm bảo ATTP
( hồ sơ thực hiện trường hợp tự
phát hiện, bên ngoài…)
5
Kiểm soát ATTP nguyên liệu và cơ
sở cung cấp (quy định nội bộ, hồ sơ
thực hiện, thực tế giám sát (nếu có)
6 Thực hiện các yêu cầu đặc thù của
thị trường nhập khẩu (nếu có)
Phần 2. Giám sát lô hàng sau chứng nhận
1. Giám sát tại cơ sở
1.1.Thông tin chung hoạt động giám sát
- Số lô hàng được thẩm đị nh, cấp chứng thư và xuất khẩu trong chu kỳ giám sát:... (lô
hàng)
- Số lô hàng được giám sát thực tế sau chứng nhận: (lô hàng) (**)
- Số chứng thư các lô hàng được giám sát, ngày cấp:...........................................
- Thị trường xuất khẩu:....................
1.2. Kết quả:
TT Nội dung
Kết quả Lý do không đạt và thời
hạn khắc phục
Đạt Không
đạt
1. Tài liệu kế hoạch HACCP, GMP, SSOP của
sản phẩm/phân nhóm sản phẩm xuất khẩu
2. Hồ sơ kiểm soát/giám sát quá trình sản xuất
và quản lý chất lượng sản phẩm (từ nguyên
liệu đến thành phẩm, bảo quản, xuất khẩu)
111
3. Sự phù hợp thông tin trong hồ sơ đăng ký
thẩm đị nh, trong chứng thư, hồ sơ xuất khẩu,
kết quả giám sát thực tế và thực hiện quy
đị nh về truy xuất nguồn gốc các lô hàng
được giám sát
(**) Kiểm tra viên đánh giá nguy cơ để lựa chọn giám sát các lô hàng sản phẩm nguy
cơ sở, sản xuất từ nhiều nguồng nguyên liệu,...Tỷ lệ giám sát tối thiểu 5%/tổng số lô hàng
đã được chứng nhận trong chu kỳ giám sát.
2. Giám sát thực tế lô hàng tại điểm tập kết, chờ xuất khẩu (nếu có)
2.1. Thông tin về lô hàng được giám sát
STT Số đăng ký
thẩm định
Mã số lô hàng Tên sản phẩm Ngày sản xuất Thị trường
xuất khẩu
2.2. Kết quả giám sát:
TT Nội dung Kết quả Ghi chú
01 Sự phù hợp thông tin đăng ký thẩm
đị nh, chứng nhận và thực tế lô hàng tại
điểm tập kết, chờ xuất khẩu.
02 Điề u kiện bảo đảm vệ sinh, ATTP
trong bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển
(nếu có)
* Đối với lô hàng xuất khẩu đi EU, Hoa Kỳ, thực hiện giám sát theo nội dung và biểu mẫu
quy định tại Quyết định số 1802/QĐ-QLCL ngày 22/5/2020 ban hành Chương trình kiểm soát an
toàn thực phẩm cá và các sản phẩm Siluriformes xuất khẩu sang Hoa Kỳ và Quyết định số
5523/QĐ-CCPT ngày 21/12/2023 ban hành Chương trình kiểm soát an toàn thực phẩm thuỷ sản
và sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu sang thị trường EU.
IV. Kết luận:
- Về duy trì điề u kiện bảo đảm ATTP:
- Về lô hàng sau chứng nhận:
V. Ý kiến của cơ sở:
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Biên bản này hoàn thành lúc……, được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có
giá trị như nhau.
Đại diện cơ sở được giám sát
(ký, đóng dấu )
Đại diện Đoàn giám sát/Kiểm tra viên (ký,
ghi rõ họ tên)
112
Phụ lục III
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC SAI LỖI
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(được bãi bỏ)143
Phụ lục VIII
ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 48/2013//TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
(được bãi bỏ)144
143 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy đị nh tại điểm b khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu
lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
144 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy đị nh tại điểm b khoản 45 Điề u 2 của
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy đị nh thẩm đị nh, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điề u kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu
lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.