Thông tư07/2023/TT-BTNMTBan hành: 31/07/2023Còn hiệu lực
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Thay thếThông tư 45/2017/TT-BTNMT
- Sửa đổiNghị định 204/2004/NĐ-CP
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công
tác điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm
2023 và thay thế Thông tư số 45/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn (sau đây gọi là Thông tư số
45/2017/TT-BTNMT).
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về công tác điều tra, khảo sát khí tượng
thủy văn được phê duyệt theo các định mức của Thông tư số 45/2017/TT-BTNMT
và đang thực hiện hoặc chưa thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi
hành thì tiếp tục thực hiện theo các căn cứ đã được phê duyệt, trừ trường hợp có
yêu cầu thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên
và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này.
Điều 5. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn
Điều 5. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn
vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và
Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sở
TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ
TN&MT;
- Lưu: VT, KHTC, KHCN, PC, TCKTTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CÔNG TÁC ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết
bị; dụng cụ; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu được áp dụng cho các công việc sau:
1.1. Điều tra, khảo sát khí tượng
- Điều tra, khảo sát khí tượng bề mặt;
- Điều tra, khảo sát khí tượng bằng trạm khí tượng tự động.
1.2. Điều tra, khảo sát thủy văn
- Khảo sát địa hình phục vụ khảo sát thủy văn ;
- Điều tra, khảo sát thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều;
- Điều tra, khảo sát thủy văn vùn g sông ảnh hưởng thủy triều.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự
nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động có liên quan đến công tác điều tra,
khảo sát khí tượng thủy văn.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về
chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng
vũ trang;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
2
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao
động và quan hệ lao động;
- Quyết định số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng
Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành tài
nguyên và môi trường;
- Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
- Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015
của liên Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và
môi trường;
- Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015
của liên Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành đo đạc bản đồ;
- Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ thành
lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000;
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng
thủy văn tự động;
- Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp
luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm
nhập mặn;
- Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc,
điều tra, khảo sát khí tượng, thuỷ văn, hải văn, môi trường không khí và nước;
- Thông tư số 14/2019/TT-BTNMT ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục
vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:2.000, 1:5.000;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm
3
vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí
tượng, mã số QCVN 46:2022/BTNMT;
- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ
cá nhân trong lao động;
- Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy
văn, mã số QCVN 47:2022/BTNMT;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài
sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc
thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4. Quy định chữ viết tắt
TT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
1 Máy đo lưu lượng nước tự động theo nguyên lý
Doppler ADCP
2 Đo đạc bản đồ viên hạng III, bậc 2 BĐV3(2)
3 Đo đạc bản đồ viên hạng IV, bậc 5 BĐV4(5)
4 Bảo hộ lao động BHLĐ
5 Sức ngựa (Mã lực) CV
6 Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV, bậc 5 ĐTV4(5)
7 Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III, bậc 6 ĐTV3(6)
8 Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II, bậc 3 ĐTV2(3)
9 Đơn vị tính ĐVT
4
TT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt
10 Hệ thống dẫn đường vệ tinh toàn cầu (Global
Navigation Sattelite System) GNSS
11 Khoảng cao đều KCĐ
12 Khó khăn 1 KK1
13 Khó khăn 2 KK2
14 Kỹ thuật KT
15 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT
16 Kiểm tra nghiệm thu KTNT
17 Kinh vĩ KV
18 Lái xe LX
19 Lao động kỹ thuật LĐKT
20 Lao động trực tiếp LĐTT
21 Tiêu chuẩn ngành TCN
22 Quy chuẩn Việt Nam QCVN
23 Tổng lượng ô dôn TLO3
24 Số thứ tự TT
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Công thức tính định mức sử dụng hệ số K
Việc tính định mức KT-KT trong điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn thông qua
hệ số điều chỉnh như sau:
Công thức tính:
M = Mc K
Trong đó:
- M là định mức thực tế;
- Mc là định mức được xây dựng trong điều kiện chuẩn tại Thông tư này.
Điều kiện chuẩn là điều kiện bình thường khi tiến hành điều tra, khảo sát hoặc
trong một thời gian cố định đối với mỗi nội dung tính định mức tại Thông tư này.
- K là hệ số điều chỉnh tuỳ theo mức độ phức tạp ảnh hưởng đến mức chuẩn.
5.2. Đối với điều tra, khảo sát khí tượng
Trong định mức này, định mức lao động tính cho khu vực đồng bằng, trung du,
5
núi thấp (với hệ số K tính bằng 1). Trường hợp khu vực điều tra, khảo sát là vùng sâu,
vùng xa sử dụng hệ số K như sau:
- K=1,2 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,1 0,3;
- K=1,5 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,4 0,5;
- K=1,8 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực là 0,7;
- K=2,1 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực là 1,0.
Đối với những khu vực điều tra, khảo sát ô tô không đến được, thì ngoài hệ số K
nêu trên, định mức lao động cho công tác chuẩn bị và thu dọn được tính tăng thêm 3%
với mỗi khoảng cách đường xa 100m hoặc mức độ chênh cao 10m.
Ngoài ra, đối với thời gian quan trắc thì cần áp dụng thêm hệ số điều chỉnh đối
với định mức lao động cho các thời gian quan trắc như sau:
Bảng số 1
TT Điều kiện áp dụng K
1 Thời gian quan trắc từ 21 ngày đến 01 tháng 1,0
2 Thời gian quan trắc từ 07 ngày đến 20 ngày 0,8
3 Quan trắc liên tục dưới 07 ngày 0,6
4 Khảo sát từ tháng thứ 02 trở đi 0,9
5.3. Đối với điều tra, khảo sát thủy văn
Hệ số điều chỉnh đối với định mức lao động cho các hạng mục công việc sau:
5.3.1. Đo mực nước
Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo bảng sau:
Bảng số 2
TT Điều kiện áp dụng K
1 Thời gian quan trắc từ 21 ngày đến 01 tháng 1,0
2 Thời gian quan trắc từ 07 ngày đến 20 ngày 0,8
3 Quan trắc liên tục dưới 07 ngày 0,6
4 Khảo sát từ tháng thứ 02 trở đi 0,9
5 Đo thêm nhiệt độ nước 1,1
6 Khảo sát ở vùng cửa sông, nơi xa khu dân cư đi, lại khó khăn 1,2
5.3.2. Quan trắc lưu lượng nước sông bằng máy lưu tốc kế
Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo bảng sau:
6
Bảng số 3
TT Điều kiện áp dụng K
1 Quan trắc từ 21 ngày đến 01 tháng (dùng thuyền máy) 1,0
2 Quan trắc từ 07 ngày đến 20 ngày 0,8
3 Quan trắc liên tục dưới 07 ngày 0,6
4 Khảo sát tại các vị trí sau hồ chứa 1,2
5
Đo thêm chất lơ lửng hoặc bùn cát di đáy theo:
- Phương pháp tích sâu
- Phương pháp tích điểm
1,3
1,6
6 Đo thêm nhiệt độ nước 1,1
5.3.3. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo bảng sau:
Bảng số 4
TT Điều kiện áp dụng K
1 Quan trắc trong mùa lũ t ừ 21 ngày đến 01 tháng 1,0
2 Quan trắc trong mùa cạn từ 21 ngày đến 01 tháng 1,2
3 Quan trắc liên tục từ 07 ngày đến 20 ngày 0,8
4 Quan trắc liên tục dưới 07 ngày 0,6
5 Khảo sát từ tháng thứ 02 trở đi 0,9
6 Quan trắc theo phương pháp tích điểm 1,3
7 Quan trắc thêm yếu tố khác 1,1
5.3.4. Quan trắc độ mặn
Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo bảng sau:
Bảng số 5
TT Điều kiện áp dụng K
1 Quan trắc từ 21 ngày đến 01 tháng 1,0
2 Quan trắc liên tục từ kỳ triều thứ 02 trở đi 0,9
3 Quan trắc liên tục từ 07 ngày đến 20 ngày 0,8
4 Quan trắc liên tục dưới 07 ngày 0,6
5.4. Công lao động phục vụ được tính theo công cá nhân
7
5.5. Các mức lao động ngoại nghiệp nếu được thể hiện dưới dạng phân số: thì
tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm), mẫu số là mức lao động phục
vụ tính theo công cá nhân
5.6. Phân loại khó khăn theo phân cấp sông
Bảng số 6
Cấp
sông Tiêu chí phân cấp sông (đạt một trong các tiêu chí)
Cấp I
- Sông rộng < 300m hoặc ảnh hưởng thủy triều yếu
- Sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm, tốc độ chảy ≤0,5m/s
- Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, phát quang ít, gần dân.
Cấp II
- Sông rộng 300 ÷ < 500m hoặc chịu ảnh hưởng của thủy triều, gió vừa, có sóng nhỏ.
- Sông có nhiều đoạn thẳng, cồn bãi, tốc độ chảy ≤01m/s.
- Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải phát quang, xa khu dân cư.
Cấp III
- Sông rộng 500 ÷< 1000m hoặc ảnh hưởng thủy triều, gió, sóng trung bình.
- Sông có thác ghềnh, suối sâu, tốc độ chảy ≤1,5m/s.
- Hai bờ sông là đồi núi, cây cối vướng tầm ngắm, phải phát quang nhiều, dân ở thưa, xa
khu dân cư.
- Khi quan trắc ở sông cấp I, II vào mùa lũ, nước chảy xiết.
Cấp IV
- Sông rộng ≥1000m, có sóng cao, gió to hoặc vùng cửa sông, ven biển.
- Sông vùng núi cao, bờ dốc, lòng sông quanh co, sóng cao, tốc độ chảy ≤ 02m/s.
- Hai bờ có địa hình hiểm trở, đi lại khó khăn, vùng đ ầm lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng
tầm ngắm, phải phát quang nhiều, xa khu dân cư.
- Khi quan trắc ở sông cấp III vào mùa lũ, nước chảy xiết.
5.7. Đối với đo đạc địa hình phục vụ khảo sát thủy văn
- Mức lao động cho việc phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật
ngoại nghiệp công việc đo đạc bản đồ địa hình và mặt cắt địa hình được tính hệ số mức
lao động là 0,25.
- Kích thước mảnh bản đồ địa hình quy định như sau :
Bảng số 7
TT Tỷ lệ
Diện tích 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000
1 Bản vẽ (dm2) 25 25 25 25
2 Thực địa (km2) 0,0625 0,25 1,00 6,25
5.8. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động
trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công
việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao
gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học
tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.
Định mức lao động Mlđ được tính như sau:
8
Mlđ = Mlđtt + Mlđtth
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (gồm định mức
lao động kỹ thuật Mlđkt và định mức lao động phục vụ Mlđpv;
Mlđtt = Mlđkt + Mlđpv
Mlđtth: là công lao động tăng thêm.
Mlđtth = 𝑴𝒍đ𝒌𝒕 𝟑𝟒
𝟑𝟏𝟐
9
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương I. ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG
1. Điều tra, khảo sát khí tượng bề mặt
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
1.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập đề cương nhiệm vụ:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập đề cương.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Lắp đặt thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.
1.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết
Đo đạc khảo sát chi tiết hằng ngày theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
khí tượng, mã số QCVN 46:2022/BTNMT ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-
BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm
các yếu tố sau: gió bề mặt (hướng và tốc độ gió), áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ
ẩm không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu, độ ẩm mặt
đất và các lớp đất sâu, thời gian nắng, bức xạ, tầm nhìn ngang, mây, hiện tượng khí tượng.
1.1.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng
1.1.1.4. Hoàn thiện tài liệu
- Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc;
- Quy toán kết quả và lập bảng số liệu;
- Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu khảo sát;
- Nhập số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết
10
quả khảo sát, viết báo cáo tổng hợp và nghiệm thu.
1.1.2. Phân loại khó khăn
Trong định mức này, định mức lao động tính cho khu vực đồng bằng, trung du,
núi thấp. Đối với các khu vực khác, áp dụng hệ số khó khăn K được quy định tại tiểu
mục 5.2 - Phần I. Quy định chung.
1.1.3. Định biên
Bảng số 8
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV2(1) ĐTV3(3) ĐTV4(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 1 1 3 6
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 1 3 3 7
3
Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ,
thiết bị đo đạc khảo sát và bảo
dưỡng
1 1 1 3 6
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 1 3
1.1.4. Định mức
Khảo sát khí tượng, chế độ đo 24 lần/ngày
Bảng số 9
ĐVT: công/tháng/điểm
TT Danh mục công việc ĐTV2 (1) ĐTV3 (3) ĐTV4 (5) Lao động
phục vụ
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 22,17 16,63 16,63 20
- Hao phí LĐTT 20,00 15,00 15,00 20
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với LĐTT 2,17 1,63 1,63
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 33,26 99,80 99,80
- Hao phí LĐTT 30,00 90,00 90,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với LĐTT 3,26 9,80 9,80
3 Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc
khảo sát và bảo dưỡng 4,43 4,43 4,43 8
- Hao phí LĐTT 4,00 4,00 4,00 8
11
TT Danh mục công việc ĐTV2 (1) ĐTV3 (3) ĐTV4 (5) Lao động
phục vụ
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với LĐTT 0,43 0,43 0,43
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 8,87 11,08 16,63
- Hao phí LĐTT 8,00 10,00 15,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với LĐTT 0,87 1,08 1,63
- Khảo sát khí tượng, chế độ đo 08 lần/ngày: Định mức lao động khảo sát theo
chế độ đo 08 lần/ngày được tính như định mức lao động của khảo sát 24 lần/ngày, trong
đó tại nội dung "Đo đạc khảo sát chi tiết" và nội dung "Hoàn thiện tài liệu", số công
được tính bằng cách nhân với hệ số K = 0,8.
- Khảo sát khí tượng, chế độ đo 04 lần/ngày: Định mức lao động khảo sát theo
chế độ đo 04 lần/ngày được tính như định mức của khảo sát 24 lần/ngày, trong đó tại
nội dung "Đo đạc khảo sát chi tiết" và nội dung "Hoàn thiện tài liệu", số công được tính
bằng cách nhân với hệ số K= 0,5.
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 10
ĐVT: ca thiết bị/tháng/điểm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
A Ngoại nghiệp
I Thiết bị đo gió
1 Máy gió cầm tay máy 90
2 Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 90
3 Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng) bộ 90
4 Bộ lưu trữ số liệu bộ 90
5 Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 90
6 Bộ phần mềm đi theo máy bộ 90
7 Tháp gió + cáp néo bộ 90
8 Dây dẫn tín hiệu bộ 90
II Thiết bị đo mưa
9 Máy đo mưa (tự ghi; hiện số) bộ 90
12
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
III Thiết bị đo áp suất khí quyển
10 Khí áp ký máy 90
11 Khí áp kế hiện số máy 90
IV Thiết bị đo nhiệt độ
12 Nhiệt ký máy 90
13 Máy đo nhiệt độ đất hiện số bộ 90
V Thiết bị đo ẩm
14 Ẩm ký máy 90
15 Máy đo độ ẩm mặt đất hiện số máy 90
VI Thiết bị đo nắng
16 Nhật quang ký máy 90
17 Máy đo bức xạ tổng quan máy 90
VII Thiết bị đo bốc hơi
18 Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A) bộ 90
VIII Các thiết bị khác
19 Lều khí tượng (loại liên hợp, 4 mái) chiếc 90
20 Hàng rào vườn (16 x 20)m bộ 90
21 Máy ảnh kỹ thuật số chiếc 30
22 GNSS cầm tay bộ 30
B Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay bộ 30
2 Máy in A4 chiếc 30
3 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại
2,2kVA chiếc 30
4 Điều hòa không khí bộ 30
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/điểm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
A Ngoại nghiệp
I Dụng cụ đo gió
13
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
1 Linh kiện của máy gió bộ 120 90
II Dụng cụ đo mưa
2 Thùng đo mưa (Vũ lư ợng kế) chiếc 36 90
3 Cột thùng đo mưa chiếc 60 90
4 Ống đo mưa vũ kế 200cm2 chiếc 36 90
5 Ống đo mưa 314cm2 chiếc 36 90
6 Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số) bộ 120 90
7 Giá đặt bộ hiển thị máy gió chiếc 60 90
8 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa chiếc 60 90
9 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) chiếc 60 90
10 Thước kẹp đo đường kính mưa đá chiếc 36 90
11 Bộ dụng cụ đo tuyết bộ 60 90
III Dụng cụ đo áp suất khí quyển
12 Giá đặt khí áp ký và khí áp kế hiện số chiếc 60 90
13 Đồng hồ máy áp ký chiếc 60 90
IV Dụng cụ đo nhiệt độ
14 Nhiệt kế tối cao lều chiếc 60 90
15 Nhiệt kế tối thấp lều chiếc 60 90
16 Nhiệt kế thường mặt đất chiếc 60 90
17 Nhiệt kế tối cao mặt đất chiếc 60 90
18 Nhiệt kế tối thấp mặt đất chiếc 60 90
19 Nhiệt kế các lớp đất sâu bộ 36 90
20 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước chiếc 36 90
21 Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho bộ đo
bốc hơi Class A bộ 36 90
22 Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm ký chiếc 60 90
23 Cầu đo nhiệt độ đất chiếc 36 90
24 Đồng hồ máy nhiệt ký chiếc 60 90
V Dụng cụ đo ẩm
25 Ẩm kế bộ 60 90
14
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
26 Ẩm biểu Assman bộ 60 90
27 Cốc ẩm biểu chiếc 24 90
28 Giá ẩm kế lều chiếc 60 90
29 Đồng hồ máy ẩm ký chiếc 60 90
VI Dụng cụ đo thời gian nắng
30 Cột nhật quang ký chiếc 60 90
VII Dụng cụ đo bốc hơi
31 Ống bốc hơi Piche chiếc 36 90
32 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 60 90
33 Bệ đặt Class-A chiếc 48 90
34 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 chiếc 60 90
35 Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class A bộ 12 90
36 Gáo đong bộ đo bốc hơi Class A bộ 12 90
VIII Các dụng cụ khác
37 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 90
38 Đồng hồ đo điện chiếc 96 90
39 Chuột máy tính chiếc 60 90
40 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 90
41 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 90
42 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 24 90
43 Bộ lưu điện UPS (1000VA) chiếc 60 90
44 Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa chiếc 60 90
IX Dụng cụ phụ trợ
45 Thước dây 50m chiếc 36 90
46 Đồng hồ bấm giây chiếc 96 90
47 Đồng hồ báo thức chiếc 96 90
48 La bàn phổ thông chiếc 60 90
49 Ni vô (loại thông dụng) chiếc 60 90
50 Xô nhựa đựng nước 10 lít chiếc 36 90
51 Xô tôn chiếc 36 90
15
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
52 Đèn pin chiếc 24 90
53 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 12 90
54 Kéo cắt giản đồ chiếc 24 90
55 Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3m chiếc 36 90
56 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất chiếc 24 90
57 Cuốc bàn chiếc 24 90
58 Cuốc chim chiếc 24 90
59 Ô che máy chiếc 36 90
60 Bàn gấp chiếc 60 90
61 Ghế gấp chiếc 60 90
62 Kìm điện chiếc 24 90
63 Hòm sắt đựng dụng cụ chiếc 36 90
64 Dây điện đôi 100m cuộn 36 90
65 Thước đo độ chiếc 36 90
66 Thước đo độ cao 2,0m chiếc 36 90
67 Thước đo đường kính chiếc 36 90
68 Bay xây chiếc 24 90
69 Bàn xoa chiếc 24 90
70 Búa đóng đinh chiếc 24 90
71 Xẻng chiếc 24 90
72 Kính râm chiếc 24 90
73 Kẹp sắt chiếc 24 90
74 Liềm, dao phát cỏ chiếc 24 90
75 Chậu nhựa chiếc 12 90
76 Lều bạt 10m2 chiếc 12 90
X Dụng cụ bảo hộ lao động
77 Ủng cao su đôi 12 90
78 Bộ quần áo mưa bộ 12 90
79 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 90
80 Găng tay đôi 12 90
81 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 90
B Nội nghiệp
16
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
1 Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 30
2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 30
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 30
4 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 30
5 Át lát mây quốc tế quyển 60 30
6 Bảng tra độ ẩm quyển 60 30
7 Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh) bộ 60 30
8 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 30
9 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 30
10 Bản đồ đất khu vực tờ 12 30
11 Hướng dẫn bảo dưỡng máy quyển 60 30
12 Bàn, ghế làm việc bộ 60 90
13 Quạt cây 0,045kW cái 60 90
14 Ổ cắm rời (dây dài 05m) cái 60 90
15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW (sử
dụng trung bình 10 giờ/ngày) bóng 12 90
16 Đèn neon, công suất 0,04kW (sử dụng trung bình 06
giờ/ngày) bộ 12 90
17 Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (sử dụng trung
bình 08 giờ/ngày) bộ 12 90
18 Máy tính cầm tay chiếc 60 90
19 Dao con chiếc 12 90
20 Dập ghim to chiếc 36 90
21 Dập ghim nhỏ chiếc 36 90
22 Hòm sắt đựng tài liệu chiếc 36 90
23 Compa chiếc 36 90
24 Cặp 3 dây chiếc 36 90
25 Cặp tài liệu chiếc 36 90
17
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 12
ĐVT: vật liệu/tháng/điểm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
A Ngoại nghiệp
I Vật liệu chuyên môn
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 2,00
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 2,00
3 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 2,00
4 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13a, SKT13b quyển 2,00
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 2,00
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 2,00
7 Sổ giao ca quyển 1,00
8 Giản đồ máy áp ký tờ 40,00
9 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 40,00
10 Giản đồ máy ẩm ký tờ 40,00
11 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký) tờ 40,00
12 Giản đồ nắng loại cong tờ 40,00
13 Giản đồ nắng loại thẳng tờ 40,00
14 Giấy bốc hơi Piche chiếc 10,00
15 Vải ẩm kế chiếc 10,00
16 Mực máy tự ghi (hộp 50ml) hộp 1,00
II Vật liệu lắp đặt trạm đo
17 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,08
18 Dầu máy khâu lít 0,03
19 Mỡ công nghiệp kg 0,33
20 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,25
21 Đá sỏi m3 3,00
22 Xi măng kg 500,00
23 Cát vàng m3 3,00
24 Cát đen m3 2,00
18
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
25 Nước ngọt m3 24,00
26 Nước sạch sinh hoạt 20m3/tháng m3 20,00
B Nội nghiệp
1 Hộp mực máy in hộp 0,08
2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,42
3 Giấy kẻ li cuộn 1,33
4 Giấy A4 gram 1,00
5 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,83
6 Cặp kẹp sổ đo đạc chiếc 0,33
7 Mực viết hộp 0,50
8 Ghim hộp 0,17
9 Pin đèn đi đo đạc ban đêm đôi 7,00
10 Bóng đèn pin chiếc 2,0
11 Bút máy chiếc 0,50
12 Bút chì đen chiếc 4,00
13 Băng dính cuộn 2,0
14 Bút bi chiếc 3,0
15 Bút chì kim chiếc 3,0
16 Tẩy chì chiếc 3,0
17 Internet (Truyền số liệu)
1.5. Định mức tiêu hao năng lượ ng
Bảng số 13
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1 Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dây kWh 383,51
2 Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3kW kWh 9,00
3 Điện cho máy tính xách tay 0,2kW (dùng 04
giờ/ngày) kWh 24,00
4 Điện cho máy in 0,45kW (dùng 05 giờ/tháng) kWh 2,25
5 Điện cho đèn 42kWh/tháng kWh 42,00
6 Điện điều hòa không khí (1,2kW dùng 08h/ngày) kWh 288,00
7 Điện cho quạt cây 05kW/ngày kWh 150,00
19
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 14
ĐVT: lít/tháng/điểm
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1 Xăng cho máy phát điện (2,2kVA) dùng khi mất
điện 02 giờ/tháng; 1,5 1ít/giờ lít 3,00
2 Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện lít 0,09
2. Điều tra, khảo sát khí tượng bằng trạm khí tượng tự động
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
2.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập đề cương nhiệm vụ:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập đề cương.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Lắp đặt thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.
2.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết
Đo đạc khảo sát chi tiết hằng ngày theo Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của
các trạm khí tượng thủy văn tự động được ban hành kèm theo Thông tư số 70/2015/TT-
BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gồm
các yếu tố sau: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió, mưa, khí áp, bốc hơi, giờ nắng,
bức xạ, nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất, tầm nhìn ngang. Các bư ớc quan trắc:
- Nhiệt độ không khí: giá trị nhiệt độ tức thời (tại phút tròn); giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trong thời đoạn quan trắc;
- Độ ẩm không khí: giá trị độ ẩm tức thời (tại phút tròn); nhỏ nhất trong thời đoạn
quan trắc;
- Gió:
20
+ Hướng và tốc độ gió được tính trong 02 phút (trước phút tròn đến phút tròn);
+ Hướng và tốc độ gió lớn nhất 02 phút (xác định trong thời đoạn quan trắc).
- Mưa: tổng lượng mưa trong 10 phút;
- Khí áp: giá trị khí áp tức thời; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (tại phút tròn);
- Nhiệt độ bề mặt đất, các lớp đất sâu: giá trị tức thời; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
(tại phút tròn);
- Bốc hơi: lượng nước hao hụt trong 10 phút;
- Giờ nắng: tổng thời gian có nắng trong 10 phút;
- Bức xạ: tổng lượng bức xạ trong 10 phút;
- Nhiệt độ mặt đất, nhiệt độ các lớp đất: giá trị nhiệt độ tức thời (tại phút tròn);
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong thời đoạn quan trắc;
- Tầm nhìn ngang: giá trị tức thời tại phút tròn.
2.1.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng
2.1.1.4. Hoàn thiện tài liệu
- Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc;
- Quy toán kết quả và lập bảng số liệu;
- Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu khảo sát;
- Thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát, viết báo cáo
tổng hợp và nghiệm thu.
2.1.2. Phân loại khó khăn
Trong định mức này, định mức lao động tính cho khu vực đồng bằng, trung du,
núi thấp. Đối với các khu vực khác, áp dụng hệ số khó khăn K được quy định tại tiểu
mục 5.2 - Phần I. Quy định chung.
2.1.3. Định biên
Bảng số 15
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số lượng
nhóm ĐTV2(1) ĐTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 2 2 5
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 3 3
3 Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo
đạc khảo sát và bảo dưỡng 2 2 4
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 2
21
2.1.4. Định mức
Bảng số 16
ĐVT: công/tháng/điểm
TT Danh mục công việc ĐTV2(1) ĐTV3(5) Lao động
phục vụ
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 11,08 22,17 8
Hao phí LĐTT 10,00 20,00 8
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 1,08 2,17
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 99,80
Hao phí LĐTT 90,00
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 9,80
3 Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc
khảo sát và bảo dưỡng 4,43 6
Hao phí LĐTT 4,00 6
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,43
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 8,87 16,63
Hao phí LĐTT 8,00 15,00
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,87 1,63
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 17
ĐVT: ca thiết bị/tháng/điểm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
A Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 90
2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 90
3 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 90
4 Bộ cảm biến khí áp bộ 90
5 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 90
6 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu 05; 10; 15;
20cm bộ 90
22
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
7 Bộ cảm biến độ ẩm không khí bộ 90
8 Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi bộ 90
9 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 90
10 Bộ cảm biến tổng lượng bức xạ bộ 90
11 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 90
12 Bộ cảm biến hiện tượng khí tượng bộ 90
13 Bộ cảm biến độ cao chân mây bộ 90
14 Bộ lưu giữ số liệu (datalogger) bộ 90
15 Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu chiếc 90
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 30
17 Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm bằng kết nối không dây (wireless) bộ 90
18 Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 90
19 Pin năng lượng mặt trời cho bộ lặp repeater chiếc 90
20 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 90
21 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động bộ 90
22 Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ bộ lưu giữ số liệu) chiếc 90
23 Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu
thập số liệu 90
- Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm
(gồm: ăng ten, dây cáp, modem) bộ 90
- Bộ lặp repeater bộ 90
- Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 90
- Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 90
24 Bộ chống sét trực tiếp bộ 90
25 Thiết bị chống sét đường nguồn cấp điện bộ 90
26 Thiết bị chống sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu
giữ số liệu) bộ 90
27 Thiết bị chống sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 90
28 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 90
23
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
29 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào. bộ 90
30 GNSS cầm tay bộ 30
31 Máy ảnh kỹ thuật số bộ 30
B Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay bộ 30
2 Máy in A4 chiếc 30
3 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2kVA chiếc 30
4 Điều hòa không khí bộ 30
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 18
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/điểm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
A Ngoại nghiệp
I Dụng cụ chuyên môn
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 36 90
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 90
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 90
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 60 90
5 Bộ nạp điện cho ắc quy chiếc 60 90
6 Bộ giá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin
mặt trời, bộ truyền tin bộ 96 90
7 Hệ thống ăng ten thu phát bộ 60 90
8 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 90
II Dụng cụ khác
9 Bàn chải sắt chiếc 24 90
10 Chổi sơn chiếc 12 90
11 Dập ghim chiếc 36 90
12 Quần áo BHLĐ bộ 12 90
13 Giầy BHLĐ đôi 12 90
14 Găng tay bạt đôi 12 90
24
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
15 Áo mưa bạt chiếc 36 90
16 Máy tính cầm tay chiếc 60 90
17 Bàn gấp chiếc 96 90
18 Ghế gấp chiếc 60 90
19 Kìm đi ện chiếc 24 90
20 Hòm sắt đựng dụng cụ, khóa bộ 36 90
21 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa bộ 36 90
22 Compa chiếc 36 90
23 Cặp 3 dây chiếc 36 90
24 Cặp tài liệu chiếc 36 90
25 Bút thử điện chiếc 36 90
26 Dây điện đôi 100m cuộn 36 90
27 Bộ lưu điện (UPS - 1000VA) bộ 60 90
28 Thước đo độ chiếc 36 90
29 Thước đo độ cao 02m chiếc 36 90
30 Thước đo đường kính chiếc 36 90
31 Thước dây vải 50m cuộn 36 90
32 Bay xây chiếc 24 90
33 Bàn xoa chiếc 24 90
34 Xô tôn chiếc 36 90
35 Xô nhựa đựng nước chiếc 36 90
36 Chậu nhựa đựng nước chiếc 12 90
37 Cuốc bàn chiếc 24 90
38 Cuốc chim chiếc 24 90
39 Búa đóng đinh chiếc 24 90
40 Xẻng chiếc 24 90
41 Dây an toàn trên cao bộ 60 90
42 Dây dọi bộ 36 90
43 Ni vô chiếc 60 90
44 La bàn chiếc 60 90
25
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
45 Kính râm quan trắc chiếc 24 90
46 Kẹp sắt chiếc 24 90
47 Dao rọc giấy chiếc 12 90
48 Liềm, dao phát cỏ chiếc 24 90
49 Lều bạt 10m2 chiếc 12 90
B Nội nghiệp
1 Luật Khí tượng thủy văn và các văn bản quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 30
2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 30
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 30
4 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí
tượng thủy văn tự động quyển 60 30
5 Át lát mây quốc tế quyển 60 30
6 Bản đồ địa phương tờ 60 30
7 Bảng tra độ ẩm không khí quyển 60 30
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 19
ĐVT: vật liệu/tháng/điểm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
A Ngoại nghiệp
I Vật liệu thay thế thường xuyên
1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,08
2 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,08
3 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,17
4 Hạt hút ẩm silicagel túi 0,17
5 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 2,00
B Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị
6 Dầu bảo quản máy lít 0,20
7 Mỡ công nghiệp kg 0,20
8 Giấy ráp chiếc 3,00
9 Sơn chống gỉ kg 1,00
26
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
10 Sơn trắng kg 2,50
11 Sơn phun bình 1,00
12 Khăn lau máy chiếc 2,00
13 Xà phòng kg 0,50
14 Đá sỏi m3 2,00
15 Xi măng kg 400,00
16 Cát vàng m3 2,00
17 Cát đen m3 2,00
18 Nước ngọt m3 3,00
19 Dầu hỏa để sơn hàng rào (09m x 09m) lít 2,50
20 Xăng lau chùi máy, thi ết bị lít 2,00
B Nội nghiệp
1 Đĩa DVD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 1,00
2 Giấy kẻ li cuộn 2,00
3 Sổ ghi chép quyển 1,00
4 Bút bi chiếc 2,00
5 Internet truyền số liệu gói 1,00
6 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 100,00
7 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS bản tin 750,00
2.5. Định mức tiêu hao năng lượ ng
Bảng số 20
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1 Điện sạc ắc quy (10 giờ/tháng) 0,3kW kWh 3,00
2 Điện cho máy tính xách tay kWh 3,00
3 Điện cho máy in 0,45kW kWh 0,9
4 Điện cho đèn 9kW/tháng kWh 9,00
5 Điện điều hòa không khí kWh 18,00
6 Điện cho quạt cây kWh 2,00
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
27
Chương II. ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT THỦY VĂN
Mục 1
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH PHỤC VỤ KHẢO SÁT THỦY VĂN
1. Lưới độ cao hạng III, IV và lưới độ cao thủy chuẩn kỹ thuật
Các nội dung: Chọn điểm và tìm mốc cũ; đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao;
xây tường vây; đo nối độ cao; đo nối độ cao qua sông; tính toán bình sai lưới độ cao
được áp dụng theo Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc
và bản đồ hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).
2. Lưới tọa độ hạng III
Các nội dung: Chọn điểm, tìm mốc cũ; chôn mốc và xây tường vây; tiếp điểm;
xây tường vây điểm cũ; đo ngắm; tính toán bình sai được áp dụng theo Thông tư số
20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ hoặc văn bản có hiệu lực
khác (nếu có).
3. Lưới đo vẽ cấp 1, 2
Các nội dung: Chọn điểm, chôn mốc; tìm điểm gốc tọa độ; tìm điểm gốc độ cao;
đo ngắm; tính toán bình sai được á p dụng theo Thông tư số 14/2019/TT-BTNMT ngày
16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức
kinh tế- kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000
và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000.
4. Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp ảnh hàng không tỷ lệ bản đồ
1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
Các nội dung phục vụ thành lập bản đồ tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 phần trên
cạn bằng phương pháp ảnh hàng không được áp dụng theo Thông tư số 20/2012/TT-
BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ hoặc văn bản có hiệu lực khác (nếu có).
5. Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn bằng phương pháp đo đạc trực tiếp
Các nội dung phục vụ thành lập bản đồ địa hình trên cạn bằng phương pháp đo
đạc trực tiếp được áp dụng theo Thông tư số 14/2019/TT-BTNMT ngày 16 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế- kỹ thuật
đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000 và bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000.
6. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang trên cạn
Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang trên cạn chính là xác định tọa độ, độ cao các
điểm chi tiết địa hình, yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT
28
ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở d ữ liệu nền
địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
6.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Xác định phạm vi đo vẽ trên bản đồ, yêu cầu tỷ lệ đo vẽ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.
6.1.1.2. Đo vẽ chi tiết
- Tìm điểm xuất phát, x ác định tuyến đo, các điểm ngoặt, điểm chi tiết thuộc
tuyến đo.
- Đóng cọc.
- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao các điểm mốc, điểm ngoặt và các
điểm chi tiết thuộc tuyến đo.
- Đo các điểm chi tiết mặt cắt dọc, cắt ngang tuyến đo.
6.1.1.3. Hoàn thiện bản vẽ
- Tính toán nội nghiệp, vẽ mặt cắt dọc, ngang tuyến đo;
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán bản vẽ;
- Lập báo cáo kỹ thuật, vẽ giao nộp tài liệu.
6.1.2. Phân loại khó khăn (địa hình thỏa mãn một trong các tiêu chí )
- Khó khăn 1:
+ Vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa thớt, không ảnh
hưởng hướng ngắm.
- Khó khăn 2:
+ Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang
thuộc trung du hay cây màu cao <01m, vùng đồi trọc.
29
+ Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao < 01m.
- Khó khăn 3:
+ Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, ít nhà cửa, ruộng nước ít lầy lội hoặc vùng
bãi thủy triều có sú vẹt, cây tạp mọc thấp, vùng trung du có địa hình ít phức tạp, đồi cao
từ 30 đến dưới 50m, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn.
+ Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có cây trồng thưa, xen kẽ có bản làng, rừng cây
thưa thớt.
- Khó khăn 4:
+ Tuyến đo qua vùng thị trấn, ngoại vi thị xã, thành phố, vườn cây ăn quả không
được chặt phát.
+ Tuyến đo qua vùng bãi thủy triều lầy thụt, sú vẹt, cây tạp mọc cao hơn tầm
ngắm, đi lại khó khăn phải chặt phát nhiều.
+ Tuyến qua vùng Tây Nguyên, cây trồng dày đặc, k hông được phát, rừng cây
phủ kín 40% hoặc có nhiều bản làng phải đo gián tiếp.
- Khó khăn 5:
+ Vùng rừng núi cao 100m đến 150m, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, hướng
ngắm không thông suốt, phải chặt phá nhiều, từ tuyến đo men theo đồi núi dốc đứng,
khu có đường mòn, đi lại phải leo trèo, có nhiều cây con, gai góc, vướng tầm ngắm.
+ Vùng bằng phẳng Tây Nguyên rừng cây dày đặc >80% hoặc qua nhiều làng
mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê...).
- Khó khăn 6:
+ Vùng rừn g núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng
độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn.
+ Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại khó khăn.
+ Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng c ây dày gần 100%.
+ Vùng biên giới và hải đảo.
6.1.3. Định biên
Bảng số 21
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số lượng
nhómBĐV4 (4) BĐV4 (6) BĐV4 (10)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 1
2 Đo vẽ chi tiết mặt cắt 2 2 1 1 6
30
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số lượng
nhómBĐV4 (4) BĐV4 (6) BĐV4 (10)
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 2 2
6.1.4. Định mức
6.1.4.1. Mặt cắt dọc
Bảng số 22
ĐVT: công nhóm/km
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 0,81 0,81 0,81 0,81 0,81 0,81
- Hao phí LĐTT 0,73 0,73 0,73 0,73 0,73 0,73
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
2 Đo vẽ chi tiết 2,69
1,01
3,23
1,21
3,87
1,45
4,65
1,74
5,58
2,09
6,69
2,50
- Hao phí LĐTT 2,43
1,01
2,91
1,21
3,49
1,45
4,19
1,74
5,03
2,09
6,03
2,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,26 0,32 0,38 0,46 0,55 0,66
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 0,67 0,81 0,96 1,16 1,39 1,67
- Hao phí LĐTT 0,60 0,73 0,87 1,05 1,25 1,51
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,07 0,08 0,09 0,11 0,14 0,16
6.1.4.2. Mặt cắt ngang
Bảng số 23
ĐVT: công nhóm/km
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 0,81 0,81 0,81 0,81 0,81 0,81
- Hao phí LĐTT 0,73 0,73 0,73 0,73 0,73 0,73
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
2 Đo vẽ chi tiết 3,71 4,46 5,34 6,42 7,70 9,24
1,39 1,67 2,00 2,40 2,88 3,45
31
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
- Hao phí LĐTT 3,35 4,02 4,82 5,79 6,94 8,33
1,39 1,67 2,00 2,40 2,88 3,45
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,36 0,44 0,52 0,63 0,76 0,91
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 0,93 1,12 1,33 1,61 1,92 2,31
- Hao phí LĐTT 0,84 1,01 1,20 1,45 1,73 2,08
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,09 0,11 0,13 0,16 0,19 0,23
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
6.2.1. Mặt cắt dọc
Bảng số 24
ĐVT: ca/km
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
A Công tác ngoại nghiệp
1 Máy toàn đạc điện tử Bộ 2,38 3,11 4,55 6,26 7,98 10,93
2 Máy thủy chuẩn Bộ 1,19 1,56 2,28 3,13 3,99 5,46
3 Máy bộ đàm Cái 1,17 1,55 2,27 3,14 3,98 5,46
B Công tác nội nghiệp
1 Máy vi tính, phần mềm Bộ 0,21 0,26 0,30 0,37 0,43 0,59
2 Máy in A4 Cái 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Máy in A0 Cái 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
4 Điều hòa 2,2kVA Cái 0,12 0,13 0,14 0,16 0,17 0,21
6.2.2. Mặt cắt ngang
Bảng số 25
ĐVT: ca/km
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
A Công tác ngoại nghiệp
1 Máy toàn đạc điện tử Bộ 3,28 4,29 6,28 8,64 11,01 15,08
32
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
2 Máy thủy chuẩn Bộ 1,64 2,15 3,14 4,32 5,51 7,54
3 Máy bộ đàm Cái 1,61 2,14 3,13 4,33 5,49 7,53
B Công tác nội nghiệp
1 Máy vi tính, phần mềm Bộ 0,29 0,36 0,41 0,51 0,59 0,81
2 Máy in A4 Cái 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Máy in A0 Cái 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
4 Điều hòa 2,2kVA Cái 0,32 0,36 0,38 0,43 0,47 0,58
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 26
ĐVT: ca/km
TT Danh mục dụng cụ ĐVT
Thời
hạn
(tháng)
Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 9,5 0,95 13,11 1,31
2 Quần áo BHLĐ Bộ 9 18,8 25,94
3 Áo mưa bạt Cái 18 9,5 13,11
4 Áo Blu Cái 9 1,88 2,59
5 Dép xốp Đôi 6 1,88 2,59
6 Ba lô Cái 18 18,8 25,94
7 Giầy BHLĐ Đôi 12 18,8 25,94
8 Găng tay bạt Cái 6 0,94 1,30
9 Mũ cứng Cái 12 18,8 25,94
10 Búa đóng cọc Cái 36 0,13 0,18
11 Cờ hiệu nhỏ Cái 24 1,89 2,61
12 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa Cái 48 3,78 5,22
13 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,66 0,91
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 3,78 0,66 5,22 0,91
15 Bàn gấp Cái 24 0,18 0,25
16 Ghế gấp Cái 24 0,18 0,25
17 Thước thép 05m Cái 12 1,89 0,45 2,61 0,62
33
TT Danh mục dụng cụ ĐVT
Thời
hạn
(tháng)
Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
18 Thước vải 50m Cái 12 1,06 1,46
19 Thước bẹt nhựa 60cm Cái 24 0,43 0,04 0,59 0,06
20 Dây điện đôi 50m Cuộn 36 0,43 0,66 0,59 0,91
21 Dao rọc giấy Cái 9 0,63 0,11 0,87 0,15
22 Quy phạm Quyển 48 0,63 0,11 0,87 0,15
23 Kẹp sắt Cái 6 3,78 0,66 5,22 0,91
24 Bàn dập ghim Cái 12 0,06 0,11 0,08 0,15
25 Máy tính cầm tay Cái 36 0,63 0,87
26 Ô che máy Cái 24 3,78 5,22
27 Đèn pin Cái 12 0,63 0,11 0,87 0,15
28 Bàn máy tính Cái 72 0,66 0,91
29 Ghế máy tính Cái 72 0,66 0,91
30 Mia thủy chuẩn Cái 36 0,94 1,30
31 Pin khô Cái 24 3,14 4,33
32 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,32 0,44
33 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,94 2,72
34 Quạt trần 100W Cái 36 0,31 0,43
35 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,31 0,43
36 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,01 0,02
37 Máy hút ẩm 2,0kW Cái 60 0,12 0,16
38 Đèn neon 40W Cái 30 1,89 2,61
39 Bóng đèn điện tròn 100W Bộ 30 3,78 0,94 5,21 1,30
40 Đầu ghi CD 40W Cái 36 0,10 0,10
Ghi chú:
Mức trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ
số trong bảng sau:
Bảng số 27
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
1 Công tác ngoại nghiệp 0,55 0,70 1,00 1,35 1,85 2,50
2 Công tác nội nghiệp 0,65 0,85 1,00 1,20 1,40 1,90
34
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 28
ĐVT: km
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
A Công tác ngoại nghiệp
1 Bút chì kim Cái 0,4 0,6
2 Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5 Cái 30 50
3 Pin đèn Đôi 0,5 0,75
4 Sổ ghi chép Quyển 0,5 0,75
5 Sổ đo Quyển 1,2 2
6 Sơn đỏ kg 0,2 0,2
7 Sào tiêu dài 05m Cái 0,4 0,4
B Công tác nội nghiệp
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2 3
2 Bảng tính toán Tờ 4 6
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,3 0,3
4 Bìa đóng s ổ Cái 2 2
5 Đĩa CD Cái 0,01 0,01
6 Ghim dập Hộp 0,2 0,2
7 Ghim vòng Hộp 0,2 0,2
8 Mực in Laser Hộp 0,01 0,01
9 Mực màu Tuýp 1 1
10 Mực đen Lọ 0,2 0,2
11 Mực in màu Hộp 0,02 0,02
12 Giấy in A4 Ram 0,05 0,05
13 Giấy vẽ A0 Tờ 1 1
Ghi chú:
Mức vật liệu tính chung cho KK1- KK6
35
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
- Định mức tiêu hao năng lượng sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
ĐVT: kW/km
TT Danh mục năng lượng ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
A Công tác nội nghiệp
1 Mặt cắt dọc kW 3,77 4,17 4,49 5,04 5,52 6,80
2 Mặt cắt ngang kW 8,08 8,96 9,59 10,85 11,86 14,63
- Định mức tiêu hao năng lượng sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 30
ĐVT: kW/km
TT Danh mục năng
lượng ĐVT
Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Điện năng kW 3,18 3,96 4,38 5,45
Ghi chú:
Mức trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ
số trong bảng sau:
Bảng số 31
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
1 Ngoại nghiệp 0,55 0,70 1,00 1,35 1,85 2,50
2 Nội nghiệp 0,65 0,85 1,00 1,20 1,40 1,90
6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (Phương tiện nổi để đi lại qua sông phục vụ
đo phần trên cạn tính ngoài định mức này)
36
7. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang dưới nước
Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang dưới nước chính là xác định tọa độ, độ cao các
điểm chi tiết địa hình, yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT
ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ thành lập bản đồ địa hình và cơ sở d ữ liệu nền
địa lý tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
7.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Xác định phạm vi đo vẽ trên bản đồ, yêu cầu tỷ lệ đo vẽ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.
7.1.1.2. Đo vẽ chi tiết
- Xác định điểm xuất phát, điểm khép, xác định tuyến đo;
- Đo các điểm chi tiết mặt cắt dọc, cắt ngang (tọa độ, độ cao mặt nước, đáy
sông/hồ/suối/kênh).
7.1.1.3. Hoàn thiện bản vẽ
- Tính toán nội nghiệp, vẽ mặt cắt;
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán bản vẽ;
- Lập báo cáo kỹ thuật, vẽ giao nộp tài liệu.
7.1.2. Phân loại khó khăn (địa hình thỏa mãn một trong các tiêu chí )
- Khó khăn 1:
+ Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm.
+ Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm.
- Khó khăn 2:
+ Sông rộng từ 100m đến dưới 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước
37
chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng của thủy triều.
+ Bờ sông thấp, thoải đều, cây thưa, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị
che khuất.
- Khó khăn 3:
+ Sông rộng từ 300m đến dưới 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều,
có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ.
+ Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát.
+ Khi đo khó khăn 1 và 2 vào mùa lũ: nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.
- Khó khăn 4:
+ Sông rộng từ 500m đến dưới 1000m.
+ Sông có nước chảy xiết ( >1,0m/s), có ghềnh thác, suối sâu.
+ Hai bờ sông có núi cao, cây cối rậm rạp, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều.
+ Khi đo khó khăn 3 vào mùa lũ , nước chảy xiết.
- Khó khăn 5:
+ Vùng sông rộng trên 1000m, có sóng c ao, gió mạnh hoặc vùng ven biển.
+ Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú
vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều.
+ Khi đo khó khăn 4 vào mùa lũ , nước chảy xiết.
7.1.3. Định biên
Bảng số 32
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số lượng
nhómBĐV4 (4) BĐV4 (6) BĐV4 (10)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 2 2
2 Đo vẽ chi tiết mặt cắt 4 4 2 1 10
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 2 2
7.1.4. Định mức
7.1.4.1. Mặt cắt dọc
Bảng số 33
ĐVT: công nhóm/km
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1,33 1,33 1,33 1,33 1,33
38
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
Hao phí LĐTT 1,20 1,20 1,20 1,20 1,20
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
2 Đo vẽ chi tiết 4,36
1,63
5,24
1,95
6,28
2,35
7,54
2,82
9,05
3,38
Hao phí LĐTT 3,93
1,63
4,73
1,95
5,66
2,35
6,80
2,82
8,16
3,38
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,43 0,51 0,62 0,74 0,89
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 1,09 1,31 1,57 1,89 2,26
Hao phí LĐTT 0,98 1,18 1,42 1,70 2,04
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,11 0,13 0,15 0,19 0,22
7.1.4.2. Mặt cắt ngang
Bảng số 34
ĐVT: công nhóm/km
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1,33 1,33 1,33 1,33 1,33
Hao phí LĐTT 1,20 1,20 1,20 1,20 1,20
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
2 Đo vẽ chi tiết 6,03
2,26
7,23
2,70
8,66
3,24
10,40
3,89
12,48
4,67
Hao phí LĐTT 5,44
2,26
6,52
2,70
7,81
3,24
9,38
3,89
11,25
4,67
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,59 0,71 0,85 1,02 1,23
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện bản vẽ 1,50 1,82 2,17 2,61 3,13
Hao phí LĐTT 1,35 1,64 1,96 2,35 2,82
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,15 0,18 0,21 0,26 0,31
39
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
7.2.1. Mặt cắt dọc
Bảng số 35
ĐVT: ca/km
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
A Đo vẽ chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử Bộ 3,57 4,67 6,83 9,39 11,97
2 Máy hồi thanh Bộ 2,86 3,73 5,46 7,51 9,58
3 Máy thủy chuẩn Bộ 1,79 2,34 3,42 4,70 5,99
4 Máy phát điện 2,2kVA Cái 2,14 2,80 4,09 5,63 7,18
5 Máy bộ đàm Cái 1,76 2,33 3,41 4,71 5,97
B Hoàn thiện bản vẽ
1 Máy vi tính, phần mềm Bộ 0,32 0,39 0,45 0,56 0,64
2 Máy in A4 Cái 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Máy in A0 Cái 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
4 Điều hòa 2,2kVA Cái 0,35 0,39 0,42 0,47 0,51
Phương tiện nổi phục vụ đo mặt cắt dọc dưới nước được tính ngoài định mức này.
7.2.2. Mặt cắt ngang
Bảng số 36
ĐVT: ca/km
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
A Đo vẽ chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử Bộ 4,92 6,44 9,42 12,96 16,52
2 Máy thủy chuẩn Bộ 2,46 3,23 4,71 6,48 8,27
3 Máy hồi thanh Bộ 2,46 3,23 4,71 6,48 8,27
4 Máy phát điện 2,2kVA Cái 2,95 3,86 5,65 7,77 9,91
5 Máy bộ đàm Cái 2,42 3,21 4,70 6,50 8,24
40
TT Danh mục thiết bị ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
B Hoàn thiện bản vẽ
1 Máy vi tính, phần mềm Bộ 0,44 0,54 0,62 0,77 0,89
2 Máy in A4 Cái 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Máy in A0 Cái 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
4 Điều hòa 2,2kVA Cái 0,48 0,53 0,57 0,65 0,71
Phương tiện nổi phục vụ đo mặt cắt ngang dưới nước được tính ngoài định mức này.
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 37
ĐVT: ca/km
TT Danh mục dụng cụ ĐVT
Thời
hạn
(tháng)
Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 31,32 1,41 43,24 1,96
2 Quần áo BHLĐ Bộ 9 62,64 86,48
3 Áo mưa bạt Cái 18 31,32 43,24
4 Áo Blu Cái 9 2,83 3,92
5 Dép xốp Đôi 6 2,83 3,92
6 Ba lô Cái 18 62,64 86,48
7 Giầy BHLĐ Đôi 12 62,64 86,48
8 Găng tay bạt Cái 6 1,41 1,95
9 Mũ cứng Cái 12 62,64 86,48
10 Búa đóng cọc Cái 36 0,20 0,27
11 Cờ hiệu nhỏ Cái 24 2,84 3,92
12 Hòm sắt đựng tài liệu,
khóa Cái 48 5,67 7,83
13 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,99 1,37
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 5,67 0,99 7,83 1,37
15 Bàn gấp Cái 24 0,27 0,38
16 Ghế gấp Cái 24 0,27 0,38
17 Thước thép cuộn 05m Cái 12 2,84 0,68 3,92 0,93
41
TT Danh mục dụng cụ ĐVT
Thời
hạn
(tháng)
Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
18 Thước vải cuộn 50m Cái 12 1,59 2,19
19 Thước bẹt nhựa 60cm Cái 24 0,65 0,06 0,89 0,09
20 Dây điện đôi 50m Cuộn 36 0,65 0,99 0,89 1,37
21 Dao rọc giấy Cái 9 0,95 0,17 1,31 0,23
22 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,95 0,17 1,31 0,23
23 Quy phạm Quyển 48 0,95 0,17 1,31 0,23
24 Kẹp sắt Cái 6 5,67 0,99 7,83 1,37
25 Bàn dập ghim Cái 12 0,09 0,17 0,12 0,23
26 Máy tính cầm tay Cái 36 0,95 1,31
27 Ô che máy Cái 24 5,67 7,83
28 Đèn pin Cái 12 0,95 0,17 1,31 0,23
29 Bàn máy tính Cái 72 0,99 1,37
30 Ghế máy tính Cái 72 0,99 1,37
31 Thủy chí tráng men Cái 36 5,67 5,67
32 Áo phao Cái 36 38,84 53,61
33 Phao cứu hộ Cái 36 38,84 53,61
34 Mia thủy chuẩn Cái 36 1,41 1,95
35 Pin khô Cái 24 4,71 6,50
36 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,48 0,66
37 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,41 1,96
38 Quạt trần 100W Cái 36 0,47 0,65
39 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,47 0,65
40 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,02 0,03
41 Máy hút ẩm 2,0kW Cái 60 0,18 0,25
42 Đèn neon 40W Cái 30 2,83 3,92
43 Bóng đèn điện tròn 100W Bộ 30 5,66 1,42 7,82 1,96
44 Đầu ghi CD 40W Cái 36 0,10 0,10
Ghi chú:
Mức dụng cụ trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính
theo hệ số trong bảng sau:
42
Bảng số 38
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Công tác ngoại nghiệp 0,55 0,7 1 1,35 1,85
2 Công tác nội nghiệp 0,65 0,85 1 1,2 1,4
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 39
ĐVT: km
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao/km
Mặt cắt dọc Mặt cắt ngang
A Công tác ngoại nghiệp
1 Bút chì kim Cái 0,4 0,6
2 Cột gỗ 4x30cm, đinh 5cm Cái 10 18
3 Pin đèn Đôi 0,5 0,75
4 Sổ ghi chép Quyển 0,5 0,75
5 Sổ đo Quyển 1,2 2
6 Giấy hồi thanh Cuộn 0,7 0,9
7 Sào tiêu dài 05m Cái 0,4 0,8
8 Sơn đỏ kg 0,2 0,2
B Công tác nội nghiệp
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2 3
2 Bảng tính toán Tờ 4 6
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,3 0,3
4 Bìa đóng s ổ Cái 2 2
5 Đĩa CD Cái 0,01 0,01
6 Ghim dập Hộp 0,2 0,2
7 Ghim vòng Hộp 0,2 0,2
8 Mực in Laser Hộp 0,01 0,01
9 Mực màu Tuýp 1 1
10 Mực đen Lọ 0,2 0,2
11 Mực in màu Hộp 0,02 0,02
12 Giấy in A4 Ram 0,05 0,05
13 Giấy vẽ A0 Tờ 1 1
Ghi chú:
Mức vật liệu tính chung cho KK1- KK5
Định mức vật liệu trên áp dụng cho đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang tỷ lệ ngang
43
1:1.000. Các tỷ lệ đo vẽ khác áp dụng trong bảng hệ số sau:
Bảng số 40
TT Tỷ lệ đo vẽ Hệ số
1 Tỷ lệ 1:200 1,99
2 Tỷ lệ 1:500 1,33
3 Tỷ lệ 1:1.000 1,00
4 Tỷ lệ 1:2.000 0,90
5 Tỷ lệ 1:5.000 0,81
6 Tỷ lệ 1:10.000 0,76
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
- Định mức tiêu hao năng lượng sử dụng máy móc, thiết bị.
Bảng số 41
ĐVT: ca/km
TT Danh mục năng lượng ĐVT KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
A Công tác nội nghiệp
1 Mặt cắt dọc kW 8,84 9,72 10,47 11,86 12,93
2 Mặt cắt ngang kW 12,11 13,37 14,38 16,27 17,78
- Định mức tiêu hao năng lượng sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 42
ĐVT: ca/km
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao/km
Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 Mặt cắt dọc kW 4,75 6,01
2 Mặt cắt ngang kW 6,57 8,34
Ghi chú:
Mức dụng cụ trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính
theo hệ số trong bảng sau:
Bảng số 43
TT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Đo vẽ chi tiết 0,55 0,70 1,00 1,35 1,85
2 Hoàn thiện bản vẽ 0,65 0,85 1,00 1,20 1,40
7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
44
Mục 2
ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT THỦY VĂN VÙNG SÔNG KHÔNG ẢNH HƯỞNG
THỦY TRIỀU
1. Quan trắc mực nước
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
1.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Xây dựng hệ thống cọc đo mực nước;
+ Dẫn cao độ từ trạm đến các cọc đo mực nước;
+ Đo vẽ trắc dọc tuyến đo mực nước;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;
+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi khảo sát kết thúc.
1.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết
- Quan trắc mực nước hàng ngày theo QCVN 47:2022/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắc thủy văn ban hành kèm theo Thông tư số 22/2022/TT-
BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Kiểm tra độ cao đầu cọc, số "0" thủy chí đo mực nước giữa kỳ và trước khi kết
thúc kỳ quan trắc;
- Sửa chữa hệ thống cọc, thủy chí trong quá trình quan trắc;
- Trông coi công trình, thiết bị quan trắc.
1.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu
- Nhân bản tài liệu thực đo;
45
- Tính toán, kiểm tra tính chất hợp lý, bổ sung, hiệu chỉnh số liệu;
- Đối chiếu tài liệu;
- Chỉnh biên tài liệu:
+ Công tác chuẩn bị: Các tài liệu quan trắc, chuẩn bị đầy đủ các biểu mẫu, giấy
tờ, phương tiện làm việc;
+ Kiểm tra, đối chiếu sổ ghi quan trắc mực nước (kiểm tra độ cao của công trình
quan trắc, kiểm tra trị số mực nước);
+ Kiểm tra độ cao;
+ Kiểm tra tính chất hợp lý của tài liệu;
+ Tính mực nước trung bình ngày, lập bảng mực nước trung bình ngày, vẽ đường
quá trình mực nước tru ng bình ngày;
+ Viết báo cáo thuyết minh.
- KTNT, can in tài liệu và giao nộp sản phẩm.
1.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
1.1.3. Định biên
Bảng số 44
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 1 1 3
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 1 1 2
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 2
1.1.4. Định mức
Bảng số 45
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Khó khăn theo
cấp sông: I-IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị
Quan trắc 04 lần/ngày 4 7,20
- Hao phí LĐTT 4 6,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,70
46
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Khó khăn theo
cấp sông: I-IV
Quan trắc 12 lần/ngày 4 7,20
- Hao phí LĐTT 4 6,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,70
Quan trắc 24 lần/ngày 4 7,20
- Hao phí LĐTT 4 6,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,70
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
Quan trắc 04 lần/ngày 22,17
- Hao phí LĐTT 20,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 2,17
Quan trắc 12 lần/ngày 33,26
- Hao phí LĐTT 30,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 3,26
Quan trắc 24 lần/ngày 44,35
- Hao phí LĐTT 40,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 4,35
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu
Quan trắc 04 lần/ngày 7,76
- Hao phí LĐTT 7,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 0,76
Quan trắc 12 lần/ngày 11,08
- Hao phí LĐTT 10,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 1,08
Quan trắc 24 lần/ngày 13,30
- Hao phí LĐTT 12,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối
với LĐTT 1,30
47
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46
ĐVT: ca thiết bị/tháng/tuyến đo
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(cấp sông: I-IV)
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử bộ 30
2 Máy hồi thanh bộ 10
3 Máy thủy chuẩn bộ 30
B Hoàn thiện tài liệu
1 Máy phát điện 2,2kVA cái 30
2 Máy vi tính, phần mềm bộ 30
3 Máy in A4 cái 30
4 Máy in A0 cái 30
5 Điều hòa 2,2kVA cái 30
6 Đầu ghi DVD 40W cái 30
Định mức được quy định cho tất cả các chế độ quan trắc trong ngày.
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 47
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/tuyến đo
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Áo rét BHLĐ cái 12 90
2 Quần áo BHLĐ bộ 12 90
3 Áo mưa bạt cái 36 90
4 Áo blu cái 9 90
5 Dép xốp đôi 6 90
6 Ba lô cái 24 90
7 Giầy BHLĐ đôi 12 90
8 Găng tay bạt đôi 12 90
9 Mũ cứng cái 12 90
48
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
10 Tất sợi đôi 6 90
11 Bi đông nhựa cái 36 30
12 Búa đóng cọc cái 24 30
13 Cờ hiệu cái 24 30
14 Compa đơn cái 36 10
15 Compa kép cái 36 10
16 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa cái 36 10
17 Tủ đựng tài liệu cái 36 10
18 Eke bộ 12 10
19 Thước đo độ cái 36 10
20 Thước vải cuộn 50m cái 36 10
21 Thước thép cuộn 02m cái 36 10
22 Thước bẹt nhựa 60cm cái 36 10
23 Dao rọc giấy cái 12 10
24 Quy phạm quyển 36 10
25 Ô che máy cái 36 30
26 Đèn pin cái 24 30
27 Bàn máy tính cái 36 30
28 Ghế máy tính cái 36 30
29 Áo phao cái 24 90
30 Phao cứu hộ cái 24 15
31 Nhiệt kế cái 24 10
32 Mia thủy chuẩn cái 36 10
33 Thủy chí tráng men cái 36 90
34 Đồng hồ báo thức cái 36 10
B Hoàn thiện tài liệu
1 Đồng hồ treo tường cái 36 10
2 Quạt trần 100W cái 36 30
3 Quạt thông gió 40W cái 36 30
49
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
4 Máy hút bụi 1,5kW cái 36 10
5 Máy hút ẩm 2,0kW cái 36 30
6 Đèn neon 40W bộ 12 20
7 Đèn điện tròn 100W bộ 12 20
8 Dây điện đôi 50m Cuộn 36 20
9 Pin khô cái 24 30
Định mức được quy định cho tất cả các chế độ quan trắc trong ngày.
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 48
ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông I-IV
Chế độ quan trắc
04 lần/ngày 12 lần/ngày 24 lần/ngày
I Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Bút chì kim cái 1 1,5 2
2 Bút xoay đơn cái 3 3 3
3 Bút kẻ thẳng cái 3 3 3
4 Cặp nhựa 03 dây cái 5 5 5
5 Nilon gói tài liệu dài 01m tấm 4 4 4
6 Nilon che máy dài 05m tấm 2 2 2
7 Túi đựng tài liệu cái 5 5 5
8 Bút vẽ kỹ thuật cái 2 2 2
9 Hộp đựng bút cái 1 1 1
10 Kẹp sắt cái 10 10 10
11 Bàn dập ghim cái 1 1 1
12 Máy tính cầm tay cái 1 1 1
13 Tẩy chì cái 2 3 4
14 Sổ các loại quyển 6 8 10
50
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông I-IV
Chế độ quan trắc
04 lần/ngày 12 lần/ngày 24 lần/ngày
15 Tre cây 10 10 10
16 Cót ép m2 15 15 15
17 Sơn đỏ kg 0,1 0,1 0,1
18 Cọc gỗ 15x15x200cm cái 6 6 6
II Hoàn thiện tài liệu
1 Bảng tổng hợp thành quả tờ 4 6 8
2 Bảng tính toán tờ 8 10 12
3 Băng dính loại vừa cuộn 2 3 4
4 Bìa đóng s ổ cái 4 4 4
5 Ngòi bút vẽ kỹ thuật cái 2 2 2
6 USB cái 1 1 1
7 Đĩa CD cái 0,03 0,03 0,03
8 Ghim dập hộp 1 1,3 1,5
9 Ghim vòng hộp 1 1,3 1,5
10 Giấy can m2 2 4 6
11 Giấy kroky tờ 2 4 6
12 Giấy in A4 ram 0,5 0,5 0,5
13 Giấy in A0 tờ 4 4 4
14 Mực in Laser hộp 0,01 0,01 0,01
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
1 Điện năng kW 19
Định mức được quy định cho tất cả các chế độ quan trắc trong ngày.
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
51
2. Quan trắc lưu lượng nước bằng máy lưu tốc kế và máy đo lưu lượng nước
tự động
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
2.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Xác định tuyến đo mặt cắt ngang sông, vẽ mặt cắt ngang, xác định vị trí
thủy trực đo và xây dựng hệ thống tiêu ngắm;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;
+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi khảo sát kết thúc.
2.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết
- Đo lưu lượng nước bằng máy lưu tốc kế và máy đo lưu lượng nước tự động theo
QCVN 47:2022/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bảo dưỡng máy, phương tiện đo sau mỗi lần quan trắc;
- Đo mặt cắt ngang tuyến quan trắc giữa kỳ và sau khi kết thúc kỳ quan trắc.
2.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu
- Công tác chuẩn bị tài liệu: (các báo cáo, hồ sơ có liên quan đến tình hình máy
móc công trình, tình hình đo đạc, nhật ký đo, ... );
- Chỉnh biên tài liệu:
+ Lập bảng kết quả lưu lượng thực đo;
+ Vẽ và xác định biểu đồ 9 yếu tố Q= f(H), F=f(H), Vtb= f(H), Vmax=f(H), B=
f(H),htb=f(H),hmax= f(H), n=f(H);
52
+ Vẽ và xác định biểu đồ 3 yếu tố Q= f(H), F=f(H), Vtb= f(H), Tính sai số đường
quan hệ Q= f(H);
+ Kiểm tra gia số ΔQ;
+ Kiểm tra sự liên hệ giữa ba yếu tố Q, F, Vtb, Q= F x Vtb;
+ Lập bảng tính toán Q = f(H) phần ổn định;
+ Lập bảng tính toán Q= f(H);
+ Lập bảng tính lưu lượng nước giờ mùa lũ ;
+ Lập bảng tính lưu lượng nước trung bình ngày ;
+ Vẽ đường quá trình lưu lượng nước trung bình ngày .
- Viết thuyết minh, can in tài liệu.
- KTNT và bàn giao tài liệu.
2.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
2.1.3. Định biên
Bảng số 50
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10) ĐTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị
1.1
Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế và sử dụng thuyền
máy
1 1 1 1 4
1.2 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại cầu giao thông 1 1 1 3
1.3
Quan trắc bằng máy đo lưu
lượng tự động (ADCP) tại
tuyến chảy tràn
1 1 1 3
1.4 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại tuyến chảy tràn 1 1 1 3
2 Đo đạc khả o sát chi tiết
2.1
Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế và sử dụng thuyền
máy
5 2 1 1 1 10
2.2 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại cầu giao thông 1 1 1 1 4
2.3 Quan trắc bằng máy đo
lưu lượng tự động 1 1 1 1 4
53
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10) ĐTV3(5)
(ADCP) tại tuyến chảy
tràn
2.4 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại tuyến chảy tràn 1 1 1 1 4
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu
1.1
Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế và sử dụng thuyền
máy
1 1 1 3
1.2 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại cầu giao thông 1 1 2
1.3
Quan trắc bằng máy đo lưu
lượng tự động (ADCP) tại
tuyến chảy tràn
1 1 2
1.4 Quan trắc bằng máy lưu
tốc kế tại tuyến chảy tràn 1 1 2
2.1.4. Định mức
Bảng số 51
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Khó khăn theo cấp sông
I II III IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 18,00 8,42 8,42 8,42 8,42
- Hao phí LĐTT 18 7,60 7,60 7,60 7,60
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,82 0,82 0,82 0,82
2 Đo đạc khảo sát chi tiết bằng máy lưu tốc
kế và sử dụng thuyền máy 25,17 34,37 42,69 51,01
- Hao phí LĐTT 22,70 31,00 38,50 46,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 2,47 3,37 4,19 5,01
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 16,63 22,17 27,72 33,26
- Hao phí LĐTT 15,00 20,00 25,00 30,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 1,63 2,17 2,72 3,26
54
Bảng số 52
ĐVT: công nhóm/50 lần đo/vị trí đo
TT Danh mục công việc
Định mức
Lao động
phục vụ LĐKT
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị
1.1 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông 1 0,55
- Hao phí LĐTT 1 0,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,05
1.2 Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến
chảy tràn 1 0,33
- Hao phí LĐTT 1 0,30
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,03
1.3 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn 1 0,33
- Hao phí LĐTT 1 0,30
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,03
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
2.1 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông 50 7,20
- Hao phí LĐTT 50 6,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,70
2.2 Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến
chảy tràn 50 3,88
- Hao phí LĐTT 50 3,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,38
2.3 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn 50 5,54
- Hao phí LĐTT 50 5,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,54
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu
1.1 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông 0,88
- Hao phí LĐTT 0,80
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,08
1.2 Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến
chảy tràn 0,66
- Hao phí LĐTT 0,60
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,06
1.3 Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn 0,77
- Hao phí LĐTT 0,70
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với LĐTT 0,07
55
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 53
ĐVT: ca thiết bị/tháng/tuyến đo
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử bộ 30
2 Máy hồi thanh bộ 10
3 Máy lưu tốc kế bộ 90
4 Máy đo lưu lượng nước tự động bộ 30
5 Máy thủy chuẩn bộ 30
6 Tời (tời, cá neo, dây cáp) bộ 90
7 Máy bộ đàm cái 90
B Hoàn thiện tài liệu
1 Máy phát điện 2,2kVA cái 30
2 Máy vi tính, phần mềm bộ 30
3 Máy in A4 cái 30
4 Máy in A0 cái 30
5 Điều hòa 2,2kVA cái 30
6 Đầu ghi DVD 40W cái 30
Phương tiện nổi phục vụ quan trắc lưu lượng nước bằng máy lưu tốc kế và máy
đo lưu lượng nước tự động được tính ngoài định mức này.
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 54
ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Áo rét BHLĐ cái 12 300
2 Quần áo BHLĐ bộ 12 300
3 Áo mưa bạt cái 36 90
56
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
4 Áo blu cái 9 90
5 Dép xốp đôi 6 90
6 Ba lô cái 24 90
7 Giầy BHLĐ đôi 12 300
8 Găng tay bạt đôi 12 90
9 Mũ cứng cái 12 300
10 Tất sợi đôi 6 300
11 Bi đông nhựa cái 36 30
12 Búa đóng cọc cái 24 30
13 Cờ hiệu cái 24 30
14 Compa đơn cái 36 10
15 Compa kép cái 36 10
16 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa cái 36 10
17 Tủ đựng tài liệu cái 36 10
18 Eke bộ 12 10
19 Thước đo độ cái 36 10
20 Thước vải cuộn 50m cái 36 10
21 Thước thép cuộn 02m cái 36 10
22 Thước bẹt nhựa 60cm cái 36 10
23 Dây điện đôi 50m cuộn 36 20
24 Dao rọc giấy cái 12 10
25 Quy phạm quyển 48 10
26 Ô che máy cái 36 30
27 Đèn pin cái 24 30
28 Bàn máy tính cái 36 30
29 Ghế máy tính cái 36 30
30 Áo phao cái 24 90
31 Phao cứu hộ cái 24 15
32 Nhiệt kế cái 24 10
33 Mia thủy chuẩn cái 36 10
34 Thủy chí tráng men cái 36 30
35 Đồng hồ báo thức cái 36 10
B Hoàn thiện tài liệu
57
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
(cấp sông: I-IV)
1 Đồng hồ treo tường cái 36 10
2 Quạt trần 100W cái 36 30
3 Quạt thông gió 40W cái 36 30
4 Máy hút bụi 1,5kW cái 36 10
5 Máy hút ẩm 2,0kW cái 36 30
6 Đèn neon 40W bộ 12 20
7 Đèn điện tròn 100W bộ 12 20
8 Pin khô cái 24 30
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 55
ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Bút chì kim cái 4 6 8 10
2 Tẩy chì cái 2 2 2 2
3 Ngòi bút vẽ kỹ thuật cái 2 2 2 2
4 Bút xoay đơn cái 3 3 3 3
5 Bút kẻ thẳng cái 3 3 3 3
6 Cặp nhựa 03 dây cái 3 3 3 3
7 Nilon gói tài liệu dài 01m tấm 3 3 3 3
8 Nilon che máy dài 05m tấm 3 3 3 3
9 Túi đựng tài liệu cái 5 5 5 5
10 Bút vẽ kỹ thuật cái 1 1 1 1
11 Hộp đựng bút cái 3 3 3 3
12 Kẹp sắt cái 3 3 3 3
13 Bàn dập ghim cái 1 1 1 1
14 Máy tính cầm tay cái 3 3 3 3
15 Cọc gỗ 4x4x40cm cái 7 12 17 17
58
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
16 Cọc gỗ 10x10x150cm cái 4 4 4 4
17 Xi măng PC300 kg 100 100 150 200
18 Cát, sỏi m3 0,8 0,8 1,2 1,6
19 Gỗ cốp pha nhóm V m3 0,01 0,01 0,01 0,01
20 Sào tiêu dài 05m cái 9 15 20 25
21 Sổ các loại quyển 15 27 40 60
22 Sơn các loại kg 9 15 20 23
23 Giấy in nhiệt cho máy đo sâu cuộn 4,0 5,0 6,0 7,0
B Hoàn thiện tài liệu
1 Bảng tổng hợp thành quả tờ 10 12 14 16
2 Bảng tính toán tờ 20 24 28 32
3 Băng dính loại vừa cuộn 4 5 6 7
4 Bìa đóng s ổ cái 12 12 12 12
5 Biên bản bàn giao thành quả tờ 6 6 6 6
6 USB cái 6 7 8 9
7 Đĩa DVD cái 1 1 1 1
8 Ghim dập hộp 1 1,3 1,5 2
9 Ghim vòng hộp 1 1,3 1,5 2
10 Mực in Laser hộp 0,01 0,01 0,01 0,01
11 Mực màu tuýp 3 3 3 3
12 Giấy in A4 ram 1,0 1,0 1,0 1,0
13 Giấy in A0 tờ 10 10 10 10
14 Mực in màu hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 56
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
1 Điện năng kWh 155,99 181,19 211,43 247,97
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
59
3. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
3.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Xác định tuyến đo mặt cắt ngang sông, vẽ mặt cắt ngang, xác định vị trí
thủy trực thủy trực quan trắc chất lơ lửng và xây dựng hệ thống tiêu ngắm;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;
+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi khảo sát kết thúc.
3.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết
- Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành
(TCVN 12636-10:2021, Phần 10: Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không
ảnh hưởng thủy triều);
Chế độ đo tuân thủ theo mục 6.1.6 của TCVN 12636-10:2021, Phần 10: Quan
trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởn g thủy triều.
- Bảo dưỡng máy, phương tiện thiết bị quan trắc sau mỗi lần quan trắc.
3.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu
- Công tác chuẩn bị: Thu thập đầy đủ các tài liệu có liên quan (sổ lưu lượng nước
và chất lơ lửng, sổ mực nước, sổ nhật ký đo đạc, …).
- Công tác chỉnh biên:
+ Phân tích và kiểm tra tính chất hợp lý của tài liệu;
+ Lập biểu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo;
+ Tính hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình ngày ;
+ Tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày ;
60
+ Lập các biểu kết quả chỉnh biên.
- Viết thuyết minh, lập hồ sơ.
- KTNT, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.
3.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
3.1.3. Định biên
Bảng số 57
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(8) ĐTV4(6) ĐTV4(10) ĐTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 2 2 2 6
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 2 1 1 4
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 1 3
3.1.4. Định mức
Bảng số 58
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Khó khăn theo cấp sông
I II III IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 12 6,65 6,65 6,65 6,65
Hao phí LĐTT 12 6,00 6,00 6,00 6,00
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,65 0,65 0,65 0,65
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 33,26 47,57 61,76 71,30
Hao phí LĐTT 30,00 43,00 56,00 64,30
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 3,26 4,57 5,76 7,00
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 14,74 21,07 27,50 31,71
Hao phí LĐTT 13,30 19,00 24,80 26,60
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 1,44 2,07 2,70 5,11
61
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 59
ĐVT: ca thiết bị/tháng/tuyến đo
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Toàn đạc điện tử bộ 30
2 Máy hồi thanh bộ 10
3 Máy thủy chuẩn bộ 30
4 Máy bộ đàm cái 90
5 Máy lấy mẫu bộ 90
6 Tời (tời, cá, dây cáp) bộ 90
7 Máy phát điện 2,2kVA cái 30
B Hoàn thiện tài liệu
1 Máy vi tính, phần mềm bộ 30
2 Máy in A4 cái 30
3 Máy in A0 cái 30
4 Điều hòa 2,2kVA cái 30
5 Tủ sấy cái 30
6 Cân điện tử cái 30
7 Đầu ghi DVD 40W cái 30
- Định mức được quy định cho tất cả các khó khăn theo cấp sông.
- Phương tiện nổi phục vụ quan trắc lưu lượng chất lơ lửng được tính ngoài định
mức này.
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 60
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/tuyến đo
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Áo rét BHLĐ cái 12 300
2 Áo mưa bạt cái 36 90
3 Quần áo BHLĐ bộ 12 300
4 Áo blu cái 9 90
62
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
5 Dép xốp đôi 6 90
6 Ba lô cái 24 90
7 Giầy BHLĐ đôi 12 300
8 Găng tay bạt đôi 12 90
9 Mũ cứng cái 12 300
10 Tất sợi đôi 6 300
11 Bi đông nhựa cái 36 30
12 Búa đóng cọc cái 24 30
13 Cờ hiệu cái 24 30
14 Compa đơn cái 36 10
15 Compa kép cái 36 10
16 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa cái 36 10
17 Tủ đựng tài liệu cái 36 10
18 Nilon gói tài liệu dài 01m tấm 36 30
19 Nilon che máy dài 05m tấm 36 10
20 Túi đựng tài liệu cái 36 30
21 Bàn gấp cái 36 30
22 Ghế gấp cái 36 30
23 Que thủy tinh 30cm cái 12 30
24 Eke bộ 12 10
25 Thước đo độ cái 36 10
26 Thước thép cuộn 05m cái 36 10
27 Thước vải cuộn 50m cái 36 10
28 Thước thép cuộn 02m cái 36 10
29 Thước bẹt nhựa 60cm cái 36 10
30 Dây điện đôi 50m cuộn 36 20
63
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
31 Dao rọc giấy cái 12 10
32 Quy chuẩn kỹ thuật quan trắc lưu lượng
chất lơ lửng quyển 36 10
33 Máy tính cầm tay cái 36 20
34 Ô che máy cái 36 30
35 Đèn pin cái 24 30
36 Bàn máy tính cái 36 30
37 Ghế máy tính cái 36 30
38 Nhiệt kế cái 36 10
39 Mia thủy chuẩn cái 36 10
40 Thủy chí tráng men cái 24 30
41 Áo phao cái 36 90
42 Phao cứu hộ cái 24 15
43 Dàn lọc phù sa cái 36 30
44 Chai đựng mẫu (loại 01 lít) cái 12 300
45 Đồng hồ báo thức cái 36 10
B Hoàn thiện tài liệu
1 Đồng hồ treo tường cái 36 10
2 Quạt trần 100W cái 36 30
3 Quạt thông gió 40W cái 36 30
4 Máy hút bụi 1,5kW cái 36 10
5 Máy hút ẩm 2,0kW cái 36 30
6 Đèn neon 40W bộ 12 20
7 Đèn điện tròn 100W bộ 12 20
8 Pin khô cái 24 30
Định mức được quy định cho tất cả các khó khăn theo cấp sông.
64
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 61
ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Bút chì kim cái 6 8 10 13
2 Tẩy chì cái 2 2 2 2
3 Bút xoay đơn cái 3 3 3 3
4 Bút kẻ thẳng cái 3 3 3 3
5 Cặp nhựa 03 dây cái 5 5 5 5
6 Bút vẽ kỹ thuật cái 1 1 1 1
7 Hộp đựng bút cái 1 1 1 1
8 Kẹp sắt cái 1 1 1 1
9 Bàn dập ghim cái 1 1 1 1
10 Giấy lọc phù sa tờ 300 300 300 300
11 Sổ các loại quyển 15 20 25 30
B Hoàn thiện tài liệu
1 Bảng tổng hợp thành quả tờ 15 18 22 26
2 Bảng tính toán tờ 30 34 40 46
3 Băng dính loại vừa cuộn 6 7 8 10
4 Bìa đóng s ổ cái 16 16 16 16
5 Bông thấm nước kg 0,2 0,2 0,2 0,3
6 Biên bản bàn giao thành quả tơ 8 8 8 8
7 Ngòi bút vẽ kỹ thuật cái 4 4 4 4
8 USB cái 6 7 8 9
9 Đĩa DVD cái 1 1 1 1
10 Ghim dập hộp 1 1,3 1,5 2
11 Ghim vòng hộp 1 1,3 1,5 2
12 Giấy can m2 10 10 10 10
13 Giấy kroky tờ 10 10 10 10
65
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
14 Mực in Laser hộp 0,01 0,01 0,01 0,01
15 Giấy in A4 ram 0,6 0,6 0,6 0,6
16 Giấy in A0 tờ 8 8 8 8
17 Mực in màu hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 62
TT Danh mục năng
lượng ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
1 Điện năng kWh 209,08 230,50 256,96 287,20
3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
66
Mục 3
ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT THỦY VĂN VÙNG SÔNG ẢNH HƯỞNG THỦY TRIỀU
1. Quan trắc mực nước
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc được quy định tại điểm 1.1, tiểu mục 1, mục 2, Chương II,
Phần II Định mức này.
1.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
1.1.3. Định biên
- Đối với các khu vực khác: Áp dụng định biên quan trắc mực nước vùng sông
không ảnh hưởng triều được quy định tại điểm 1.1, tiểu mục 1, mục 2, Chương II, Phần
II Định mức này.
- Đối với các vị trí khảo sát thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long: Định biên
được quy định như sau:
Bảng số 63
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 1 1 3
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 1 1 2
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 2
1.1.4. Định mức
- Đối với các khu vực khác: Áp dụng định mức quan trắc mực nước vùng sông
không ảnh hưởng triều với số lần quan trắc 24 lần/ngày được quy định tại điểm 1.1, tiểu
mục 1, mục 2, Chương II, Phần II Định mức này.
- Đối với các vị trí khảo sát thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long: Định mức
quan trắc 24 lần/ngày được quy định như sau:
67
Bảng số 64
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Định mức
Cấp sông: I-IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 7,20
- Hao phí LĐTT 4 6,50
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
đối với LĐTT 0,70
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 33,26
- Hao phí LĐTT 30,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
đối với LĐTT 3,26
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 11,08
- Hao phí LĐTT 10,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
đối với LĐTT 1,08
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Áp dụng định mức sử dụng máy móc, thiết bị quan trắc mực nước vùng sông
không ảnh hưởng triều được quy định tại điểm 1.2, tiểu mục 1, mục 2, Chương II, Phần
II Định mức này.
1.3. Định mức dụng cụ lao động
Áp dụng định mức dụng cụ lao động quan trắc mực nước vùng sông không ảnh
hưởng triều được quy định tại điểm 1.3, tiểu mục 1, mục 2, Chương II, Phần II Định
mức này.
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Áp dụng định mức tiêu hao vật liệu quan trắc mực nước vùng sông không ảnh
hưởng triều với số lần quan trắc 24 lần/ngày được quy định tại điểm 1.4, tiểu mục 1,
mục 2, Chương II, Phần II Định mức này.
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Áp dụng định mức tiêu hao năng lượng quan trắc mực nước vùng sông không
ảnh hưởng triều được quy định tại điểm 1.5, tiểu mục 1, mục 2, Chương II, Phần II Định
mức này.
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Áp dụng định mức tiêu hao nhiên liệu quan trắc mực nước vùng sông không ảnh
hưởng triều được quy định tại điểm 1.6, tiểu mục 1, mục 2, Chương II, Phần II Định
mức này.
68
2. Quan trắc lưu lượng nước vùng sông ảnh hưởng thủy triều
2.1. Định mức lao động
2.1.1 Nội dung công việc
2.1.1.1. Chuẩn bị:
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Xác định tuyến đo mặt cắt ngang sông, vẽ mặt cắt ngang, xác định vị trí
thủy trực đo lưu tốc và xây dựng hệ thống tiêu ngắm để xác định vị trí đường
thủy trực;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;
+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi khảo sát kết thúc.
2.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:
- Việc đo đạc khảo sát thực hiện theo QCVN 47:2022/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quan trắc thủy văn ban hành kèm theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày
20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườngvà TCVN 12636-
9:2020, Phần 9: Quan trắc lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều;
- Đo lưu tốc dòng nước 24 lần/ngày tại thủy trực đại biểu, đo liên tục trong suốt
thời kỳ triều;
- Bảo dưỡng, tu sửa máy, thiết bị theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Đo lưu tốc dòng nước toàn mặt ngang để xây dựng quan hệ với thủy trực đại biểu;
- Đo, vẽ mặt cắt ngang tuyến quan trắc giữa kỳ và trước khi kết thúc kỳ quan trắc.
2.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu:
- Kiểm tra số liệu thực đo;
- Tính toán trị số đặc trưng triều hàng ngày;
- Tính toán xây dựng tương quan Vmc - Vđb;
69
- Tính lưu lượng nước từng giờ;
- Tính toán chỉnh biên tài liệu lưu lượng, lượng triều…;
- Lập biểu đồ đường quá trình H, V đb, Vmc, Q - t;
- Lập biểu đồ đường quá trình Hc, Hđ, ΔHL, ΔHX, QX, QL, WL, WX, Qmax, Qmax-t;
- Vẽ mặt cắt ngang, bình đồ tuyến quan trắc lưu lượng nước ;
- Sổ dẫn thăng bằng về mốc tuyến đo lưu lượng, độ cao số 0 thủy chí;
- Viết thuyết minh, lập hồ sơ;
- KTNT, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.
2.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
2.1.3. Định biên
2.1.3.1. Khu vực từ Bắc Bộ đến Nam Trung Bộ
Bảng số 65
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10) ĐTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 1 1 1 1 4
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
2.1 Đo đạc đại biểu 5 3 1 1 10
2.2 Đo chi tiết bằng máy đo lưu
lượng nước tự động 5 1 1 1 8
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 1 1 1 3
2.1.3.2. Khu vực Nam Bộ
Bảng số 66
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 3 1 1 5
70
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(10)
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
2.1 Đo đạc đại biểu 5 1 6
2.2 Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng
nước tự động 5 1 1 7
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 3 1 4
2.1.4. Định mức
2.1.4.1. Khu vực từ Bắc Bộ đến Nam Trung Bộ
Bảng số 67
ĐVT: công nhóm/tháng/ tuyến đo
TT Danh mục công việc
Lao
động
phục vụ
Cấp sông
I II III IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 18 17,74 21,07 24,39 27,72
- Hao phí LĐTT 18 16,00 19,00 22,00 25,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 1,74 2,07 2,39 2,72
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
2.1 Đo đại biểu 34,30 41,73 50,71 61,58
- Hao phí LĐTT 30,93 37,63 45,73 55,53
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 3,37 4,10 4,98 6,05
2.2 Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động 5 5,54 5,54 5,54 5,54
- Hao phí LĐTT 5 5,00 5,00 5,00 5,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,54 0,54 0,54 0,54
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 22,17 24,39 26,61 28,83
- Hao phí LĐTT 20,00 22,00 24,00 26,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 2,17 2,39 2,61 2,83
71
2.1.4.2. Khu vực Nam Bộ
Bảng số 68
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Cấp sông
I II III IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 10 7,76 8,87 16,63 22,17
- Hao phí LĐTT 10 7,00 8,00 15,00 20,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,76 0,87 1,63 2,17
2 Đo đạc khảo sát chi tiết
2.1 Đo đại biểu 33,26 38,81 44,35 55,44
- Hao phí LĐTT 30,00 35,00 40,00 50,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 3,26 3,81 4,35 5,44
2.2 Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động 5 5,54 5,54 5,54 5,54
- Hao phí LĐTT 5 5,00 5,00 5,00 5,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 0,54 0,54 0,54 0,54
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 11,08 13,30 22,17 28,83
- Hao phí LĐTT 10,00 12,00 20,00 26,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với LĐTT 1,08 1,30 2,17 2,83
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 69
ĐVT:ca thiết bị/tháng/ tuyến đo
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử bộ 30
2 Máy hồi thanh bộ 10
3 Máy lưu tốc kế bộ 90
4 Máy đo lưu lượng nước tự động bộ 30
5 Máy thủy chuẩn bộ 30
6 Tời (tời, cá neo, dây cáp) bộ 90
7 Máy bộ đàm cái 270
72
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
B Hoàn thiện tài liệu
1 Máy phát điện 2,2kVA cái 30
2 Máy vi tính, phần mềm bộ 30
3 Máy in A4 cái 30
4 Máy in A0 cái 30
5 Điều hòa 2,2kVA cái 30
Phương tiện nổi phục vụ quan trắc lưu lượng nước vùng sông ảnh hưởng thủy
triều được tính ngoài định mức này.
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 70
ĐVT: ca dụng cụ/tháng
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Áo rét BHLĐ cái 12 300
2 Áo mưa bạt cái 36 90
3 Quần áo BHLĐ bộ 12 300
4 Áo blu cái 9 90
5 Dép xốp đôi 6 90
6 Ba lô cái 24 90
7 Giầy BHLĐ đôi 12 300
8 Găng tay bạt đôi 12 90
9 Mũ cứng cái 12 300
10 Tất sợi đôi 6 300
11 Bi đông nhựa cái 36 30
12 Búa đóng cọc cái 24 30
13 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa cái 48 10
14 Tủ đựng tài liệu cái 60 10
15 Túi đựng tài liệu cái 36 30
16 Bàn gấp cái 36 30
73
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
17 Ghế gấp cái 36 30
18 Dây điện đôi 50m cuộn 36 20
19 Dao rọc giấy cái 9 10
20 Quy phạm quyển 36 10
21 Kẹp sắt cái 24 10
22 Bàn dập ghim cái 36 10
23 Máy tính cầm tay cái 36 20
24 Đèn pin cái 24 30
25 Bàn máy tính cái 36 30
26 Ghế máy tính cái 36 30
27 Áp kế cái 36 10
28 Ẩm kế cái 36 10
29 Nhiệt kế cái 24 10
30 Đồng hồ bấm giây cái 36 30
31 Mia thủy chuẩn cái 36 10
32 Thủy chí tráng men cái 24 30
33 Áo phao cái 24 90
34 Phao cứu hộ cái 24 15
35 Dàn lọc phù sa cái 36 30
36 Máy lấy mẫu bộ 36 60
37 Chai đựng mẫu (loại 01 lít) cái 12 300
38 Đồng hồ báo thức cái 36 10
B Hoàn thiện tài liệu
1 Đồng hồ treo tường cái 36 10
2 Quạt trần 100W cái 36 30
3 Quạt thông gió 40W cái 36 30
74
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
4 Máy hút bụi 1,5kW cái 36 10
5 Máy hút ẩm 2,0kW cái 36 30
6 Đèn neon 40W bộ 12 20
7 Đèn điện tròn 100W bộ 12 20
8 Đầu ghi DVD 40W cái 36 10
9 Pin khô đôi 24 30
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 71
ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Định mức
Cấp sông
I II III IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Bút chì kim cái 3 4 6 8
2 Tẩy chì cái 2 2 2 2
3 Cọc gỗ 4x4x40cm cái 20 20 20 20
4 Cọc gỗ 10x10x150cm cái 5 6 10 14
5 Xi măng PC300 kg 30 40 70 100
6 Cát, sỏi m3 0,6 0,8 1,2 1,6
7 Gỗ cốp pha nhóm V m3 0,01 0,01 0,01 0,01
8 Sào tiêu dài 05m cái 7 9 15 20
9 Giấy hồi thanh cuộn 3,0 4,0 5,0 6,0
10 Giấy lọc phù sa tờ 150 200 400 600
11 Sơn các loại kg 7 9 15 20
12 Sổ các loại quyển 40 50 95 140
B Hoàn thiện tài liệu
1 Bảng tổng hợp thành quả tờ 8 10 12 14
2 Bảng tính toán tờ 15 20 24 28
3 Băng dính loại vừa cuộn 3 4 5 6
75
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Định mức
Cấp sông
I II III IV
4 Bìa đóng s ổ cái 12 12 12 12
5 Ngòi bút vẽ kỹ thuật cái 2 2 2 2
6 USB cái 5 6 7 8
7 Đĩa CD cái 1 1 1 1
8 Ghim dập hộp 1 1 1,3 1,5
9 Ghim vòng hộp 1 1 1,3 1,5
10 Giấy can m2 8 10 20 30
11 Giấy kroky tờ 8 10 20 30
12 Mực in Laser hộp 0,01 0,01 0,015 0,02
13 Mực màu tuýp 2,5 3 3,5 4
14 Mực đen lọ 0,4 0,5 0,7 0,9
15 Giấy in A4 ram 0,3 0,4 0,8 1,2
16 Mực in màu hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 72
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
1 Điện năng KWh 149,99 175,19 205,43 241,97
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
3. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa lũ
Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa lũ áp dụng định mức quan
trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều được quy định tại
tiểu mục 3, mục 2, Chương II, Phần II Định mức này.
4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa cạn
Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa cạn á p dụng định mức quan
trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều được quy định tại tiểu
mục 3, mục 2, Chương II, Phần II Định mức này và định mức nhân với hệ số K =1,2.
76
5. Quan trắc độ mặn
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
5.1.1.1. Chuẩn bị
- Lập kế hoạch thực hiện:
+) Tiếp nhận yêu cầu;
+) Thu thập tài liệu liên quan;
+) Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;
+) Lập kế hoạch, phương án thực hiện.
- Triển khai tại thực địa trước khi đo đạc, khảo sát:
+ Xác định vị trí đo đạc khảo sát;
+ Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;
+ Liên hệ với địa phương về việc điều tra, khảo sát.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị:
+ Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra, khảo sát;
+ Chuẩn bị phương tiện đo dưới nước;
+ Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;
+ Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi khảo sát kết thúc.
5.1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:
- Quan trắc độ mặn theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19
tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn;
- Bảo dưỡng máy, phương tiện, thiết bị quan trắc sau mỗi lần đo.
5.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu
- Công tác chuẩn bị tài liệu: (các báo cáo, hồ sơ có liên quan đến tình hình máy
móc công trình, tình hình đo đạc, nhật ký đo, …).
- Chỉnh biên tài liệu:
+ Lập bảng kết quả thực đo;
+ Vẽ và xác định biểu đồ.
- Viết báo cáo thuyết minh.
- KTNT, can in tài liệu và bàn giao sản phẩm.
5.1.2. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn theo cấp sông được quy định tại Phần I. Quy định chung
(Bảng số 06).
5.1.3. Định biên
77
Bảng số 73
ĐVT: người
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Lao
động
phục vụ
Số
lượng
nhóm ĐTV4(4) ĐTV4(6) ĐTV4(9) ĐTV3(5)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 2 2 2 6
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 6 6 6 18
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 2 1 1 4
5.1.4. Định mức
Bảng số 74
ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo
TT Danh mục công việc Lao động
phục vụ
Định mức
Sông cấp I-IV
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 16 13,30
- Hao phí LĐTT 16 12,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với
LĐTT 1,30
2 Đo đạc khảo sát chi tiết 33,26
- Hao phí LĐTT 30,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với
LĐTT 3,26
II Công tác nội nghiệp
1 Hoàn thiện tài liệu 18,85
- Hao phí LĐTT 17,00
- Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với
LĐTT 1,85
78
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 75
ĐVT:ca thiết bị/tháng/tuyến đo
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
Sông cấp I-IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Máy toàn đạc điện tử bộ 30
2 Máy hồi thanh bộ 10
3 Máy lưu tốc kế bộ 90
4 Máy đo lưu lượng nước tự động bộ 30
5 Máy thủy chuẩn bộ 30
6 Tời (tời, cá neo, dây cáp) bộ 90
7 Máy bộ đàm cái 270
B Hoàn thiện tài liệu
8 Máy phát điện 2,2kVA cái 30
9 Máy vi tính, phần mềm bộ 30
10 Máy in A4 cái 30
11 Máy in A0 cái 30
12 Điều hòa 2,2kVA cái 30
Phương tiện nổi phục vụ quan trắc độ mặn được tính ngoài định mức này.
5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 76
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/tuyến đo
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
Sông cấp I-IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Áo rét BHLĐ cái 12 300
2 Áo mưa bạt cái 36 90
3 Quần áo BHLĐ bộ 12 300
4 Áo blu cái 9 90
5 Dép xốp đôi 6 90
6 Ba lô cái 24 90
79
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
Sông cấp I-IV
7 Giầy BHLĐ đôi 12 300
8 Găng tay bạt đôi 12 90
9 Mũ cứng cái 12 300
10 Tất sợi đôi 6 300
11 Bi đông nhựa cái 36 30
12 Búa đóng cọc cái 24 30
13 Cờ hiệu cái 24 30
14 Hòm sắt đựng tài liệu, khóa cái 36 10
15 Tủ đựng tài liệu cái 36 10
16 Túi đựng tài liệu cái 36 30
17 Bàn gấp cái 36 30
18 Ghế gấp cái 36 30
19 Quy phạm quyển 36 10
20 Bút vẽ kỹ thuật cái 6 10
21 Hộp đựng bút cái 12 10
22 Kẹp sắt cái 24 10
23 Bàn dập ghim cái 36 10
24 Máy tính cầm tay cái 36 20
25 Đèn pin cái 24 30
26 Bàn máy tính cái 36 30
27 Ghế máy tính cái 36 30
28 Nhiệt kế cái 24 10
29 Mia thủy chuẩn cái 36 10
30 Thủy chí tráng men cái 24 30
31 Áo phao cái 24 90
80
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao
Sông cấp I-IV
32 Phao cứu hộ cái 24 15
33 Chai đựng mẫu (loại 01 lít) cái 12 300
34 Đồng hồ báo thức cái 36 10
B Hoàn thiện tài liệu
1 Đồng hồ treo tường cái 36 10
2 Quạt trần 100W cái 36 30
3 Quạt thông gió 40W cái 36 30
4 Máy hút bụi 1,5kW cái 36 10
5 Máy hút ẩm 2,0kW cái 36 30
6 Đèn neon 40W bộ 12 20
7 Đèn điện tròn 100W bộ 12 20
8 Đầu ghi DVD 40W cái 36 10
9 Pin khô đôi 24 30
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 77
ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
Cấp sông
I II III IV
A Đo đạc khảo sát chi tiết
1 Bút chì kim cái 4 6 8 10
2 Tẩy chì cái 2 2 2 2
3 Cọc gỗ 4x4x40cm cái 15 20 25 30
4 Cọc gỗ 10x10x150cm cái 6 10 14 18
5 Xi măng PC300 kg 40 70 100 130
6 Cát, sỏi m3 0,8 1,2 1,6 2,0
7 Gỗ cốp pha nhóm V m3 0,01 0,01 0,01 0,01
8 Sào tiêu dài 05m cái 9 15 20 25
81
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
Cấp sông
I II III IV
9 Sổ các loại quyển 10 15 20 25
10 Sơn các loại kg 4 6 8 10
B Hoàn thiện tài liệu
1 Bảng tổng hợp thành quả tờ 8 10 12 14
2 Bảng tính toán tờ 18 22 26 30
3 Băng dính loại vừa cuộn 3,5 4,5 5,5 6,5
4 Bìa đóng sổ cái 10 10 10 10
5 Ngòi bút vẽ kỹ thuật cái 2 2 2 2
6 USB cái 6 7 8 9
7 Ghim dập hộp 1 1,3 1,5 2,0
8 Ghim vòng hộp 1 1,3 1,5 1,8
9 Mực in Laser hộp 0,01 0,015 0,02 0,02
10 Mực màu tuýp 3 3,5 4 4,5
11 Mực đen lọ 0,5 0,7 0,9 1,1
12 Giấy in A4 ram 0,4 0,8 1,2 1,4
13 Giấy in A0 tờ 6 12 18 24
14 Mực in màu hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 78
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao theo cấp sông
I II III IV
1 Điện năng kWh 179,87 205,24 235,64 260,0
5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu (không sử dụng)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.