dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc
Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Thông tư này. Trong quá trì nh tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
2
mắ c thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phả n ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi
trường để xem xé t, giả i quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đả ng;
- Cục Kiểm tra văn bả n QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thuỷ văn
Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết
bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thủy văn.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê
duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động
của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm
khí tượng thuỷ văn
- Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
-
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điề u của Luật khí tượng thủy văn;
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15
tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điề u của nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề u
của Luật khí tượng thủy văn;
-
Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắ c tài nguyên môi trường;
-
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự
động;
-
Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắ c và điề u tra khả o sát xâm nhập mặn;
-
Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắ c sóng và
dòng chả y bề mặt bằng radar;
2
-
Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ quả n lý, tính hao mòn, khấu hao tài sả n cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sả n cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quả n lý không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
-
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn;
-
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi
quả n lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
-
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
-
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng;
-
Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắ c ra đa thời tiết và ô-
dôn - bức xạ cực tím;
-
Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định nội dung quan trắ c KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm
KTTV quốc gia;
- Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c thủy văn.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 1
TT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Bả o hộ lao động BHLĐ
2 Bả o dưỡng BD
3 Chất lượng tài liệu CLTL
4 Công nhân CN
5 Cơ sở dữ liệu CSDL
6 Dự phòng DP
7 Định mức ĐM
8 Đơn vị tính ĐVT
9 Khí tượng KT
10 Khí tượng nông nghiệp KTNN
11 Kỹ sư KS
12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT
3
TT Nội dung viết tắt Viết tắt
13 Hả i văn HV
14 Lao động phổ thông LĐPT
15 Lao động kỹ thuật LĐKT
16 Quan trắ c QT
17 Quan trắ c viên QTV
18 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1)
19 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2)
20 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3)
21 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4)
22 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1)
23 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2)
24 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4)
25 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6)
26 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9)
27 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1 QTV4(1)
28 Quan trắ c viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2 QTV4(2)
29 Số lượng SL
30 Sử dụng SD
31 Thuỷ văn TV
32 Thời hạn sử dụng THSD
33 Tiêu chuẩn cho phép TCCP
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Các nội dung không có trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắ c; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài
liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho
các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyề n; công tác bả o vệ công trình, phương ti ện đo; đo
dòng chả y biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí
di chuyển ngoài khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bả o dưỡng định kỳ thiết
bị theo quy định tại
Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu
chuẩn kiểm tra, bả o dưỡng bả o quả n và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bả o dưỡng kiểm
tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không.
4
5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức
Điề u kiện chuẩn và hệ số điề u chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp
dụng đối với định mức quan trắ c thuỷ văn.
a) Điều kiện chuẩn
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một
số yếu tố thuỷ văn, cụ thể như sau:
- Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thuỷ chí;
- Đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang ở vùng sông không ả nh hưởng thu ỷ triều,
độ rộng sông từ 300 đến 600 mét;
- Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ả nh
hưởng thuỷ triều .
b) Hệ số điều chỉnh
Quan trắ c các yếu tố thuỷ văn khác với điề u kiện chuẩn quy định tại điểm a khoả n
5.2 điề u này, định mức thuỷ văn được điề u chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định
trong bả ng số 2.
Bảng số 2
TT Yếu tố quan trắc Hệ số điều chỉnh
1 Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí K1 1,00
2 Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghi K2 0,42
3 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 1 K3 0,99
4 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 2 K4 1,00
5 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 3 K5 1,03
6 Lưu lượng nước ở vùng không ả nh hưởng thuỷ triều –
sông loại 4 K6 1,05
7 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 1 K7 0,28
8 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 2 K8 0,29
9 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 3 K9 0,30
5
10 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ả nh hưởng thuỷ
triều – sông loại 4 K10 0,31
11 Tốc độ nước ở thuỷ trực đại biểu vùng ả nh hưởng thuỷ
triều K11 0,01
12 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ả nh hưởng
thuỷ triều - Phương pháp tích phân K12 1,00
13 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ả nh hưởng
thuỷ triều - Phương pháp tích điểm K13 1,59
14 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ả nh hưởng thuỷ
triều - Phương pháp tích phân K14 0,33
15 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ả nh hưởng thuỷ
triều - Phương pháp tích điểm K15 0,48
16 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không
ả
nh hưởng thuỷ triều K16 0,02
17 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ả nh
hưởng thuỷ triều K17 0,01
(Ghi chú: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m
< B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông).
Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắ c thuỷ văn thông qua
hệ số điề u chỉnh như sau:
𝑀𝑇𝑉 = 𝑀𝑐 × 𝑘
Trong đó:
MTV là mức quan trắc các yếu tố thuỷ văn cần tính toán (định mức lao động, thiết
bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu);
Mc là mức chuẩn;
k là hệ số điều chỉnh .
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực
tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc
cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện
hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm:
nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập,
tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định
mức lao động được tính như sau:
d d d l l tt l tth M M M
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
6
Mlđtth: là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
1
dtt
n
i
i
l
T
M t
và d
d
34
312
l tt
l tth
M
M
Trong đó:
Mlđtt: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
Mlđtth: là công lao động tăng thêm;
Ti: là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
7
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG
I. Quan trắc khí tượng bề mặt
1. Nhiệt độ không khí
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
- Quan trắ c nhiệt ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Thay vả i ẩm biểu;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo);
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 3
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
1.1.3. Định mức
8
Bảng số 4
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,02170
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01957
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00213
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00693 0,00693 0,02426
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625 0,00625 0,02188
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068 0,00068 0,00238
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 5
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt ký chiếc 0,0539 0,0108
2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,1079
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0539
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0063
2 Máy vi tính bộ 0,0063
3 Máy in chiếc 0,0063
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
1.3 Định mức dụng cụ lao động
9
Bảng số 6
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt kế tối cao lều cái 36 0,0539 0,0539
2 Nhiệt kế tối thấp lều cái 36 0,0539 0,0539
3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,0539
4 Giá nhiệt ký cái 60 0,0539
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033
6 Ủng cao su đôi 12 0,0978
7 Quần áo mưa bộ 12 0,0978
8 Găng tay đôi 3 0,0978
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0063
5 Chuột máy tính cái 12 0,0063
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063
7 Bộ nạp điện ắ c quy bộ 60 0,0063
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0344
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1719
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0344
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1031
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0344
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1719
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0688
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0344
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0344
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0344
10
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0344
19 La bàn cái 36 0,0344
20 Ni vô cái 60 0,0344
21 Tivi cái 60 0,0344
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0688
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0688
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0688
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0688
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0688
28 Bản đồ địa phương ( huyện, tỉnh) bộ 60 0,0688
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0688
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0688
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0688
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0688
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688
34 Thước dây 50m cái 36 0,0344
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0344
36 Đèn pin cái 24 0,0344
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,1719
38 Dao con cái 12 0,0344
39 Dập ghim to cái 36 0,0344
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0344
41 Gọt bút chì cái 12 0,0344
42 Dây dọi cái 36 0,0344
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0344
11
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
44 Bảng trắng cái 36 0,0344
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0344
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0344
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0344
48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0344
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 7
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726
2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00012
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Bàn chải cái 0,00014
16 Chổi sơn chiếc 0,00017
17 Sơn chống rỉ kg 0,00017
18 Sơn trắng kg 0,00068
19 Sơn phun bì nh 0,00024
20 Dầu pha sơn lít 0,00027
21 Khăn lau máy cái 0,00082
22 Xà phòng kg 0,00014
12
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
23 Giấy kẻ li tập 0,00039
24 Giấy A4 gram 0,00029
25 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
26 Mực viết hộp 0,00012
27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
29 Hộp mực máy in hộp 0,00002
30 Ghim hộp 0,00005
31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
32 Bút máy chiếc 0,00010
33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 8
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,02000
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,02250
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02750
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,05500
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,05500
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01238
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00550
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01925
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
13
Bảng số 9
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627
2. Độ ẩm không khí
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c ẩm ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo);
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tra bả ng ẩm độ;
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Hiệu chính ẩm ký (BKT9);
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 10
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
14
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
2.1.3. Định mức
Bảng số 11
TT Hạng mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,01477
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01332
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00145
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00693 0,00693 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625 0,00625 0,02708
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068 0,00068 0,00295
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 12
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Ẩm ký máy 0,0529 0,0122
2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,1058
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0529
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
15
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 13
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Ẩm kế bộ 60 0,0529 0,0529
2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,0529 0,0529
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0529 0,0529
4 Giá ẩm kế cái 60 0,0529
5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,0529
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033
7 Ủng cao su đôi 12 0,0666
8 Quần áo mưa bộ 12 0,0666
9 Găng tay đôi 3 0,0666
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0396
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1979
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0396
16
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1188
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0396
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1979
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0792
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0396
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0396
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0396
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0396
19 La bàn cái 36 0,0396
20 Ni vô cái 60 0,0396
21 Tivi cái 60 0,0396
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0792
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0792
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0792
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0792
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0792
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0792
28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,0792
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0792
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0792
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0792
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0792
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0792
17
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0792
35 Thước dây 50m cái 36 0,0396
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0396
37 Đèn pin cái 24 0,0396
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1979
39 Dao con cái 12 0,0396
40 Dập ghim to cái 36 0,0396
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0396
42 Gọt bút chì cái 12 0,0396
43 Dây dọi cái 36 0,0396
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0396
45 Bảng trắng cái 36 0,0396
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0396
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0396
48 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0396
49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042
50 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0396
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 14
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
18
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00012
13 Dầu máy khâu lít 0,00001
14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010
16 Bàn chải cái 0,00014
17 Chổi sơn chiếc 0,00017
18 Sơn chống rỉ kg 0,00017
19 Sơn trắng kg 0,00068
20 Sơn phun bì nh 0,00024
21 Dầu pha sơn lit 0,00027
22 Khăn lau máy cái 0,00082
23 Xà phòng kg 0,00014
24 Giấy kẻ li tập 0,00039
25 Giấy A4 gram 0,00029
26 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
27 Mực viết hộp 0,00012
28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
30 Hộp mực máy in hộp 0,00002
31 Ghim hộp 0,00005
32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
33 Bút máy chiếc 0,00010
34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 15
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03167
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,06333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,06333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01425
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00633
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02217
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627
20
3. Áp suất khí quyển
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c áp kế;
- Quan trắ c áp ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Tính giá trị, đặc điểm biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triề u, biên độ;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
3.1.2. Định biên
Bảng số 17
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
3.1.3. Định mức
Bảng số 18
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00462 0,00693 0,04159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00417 0,00625 0,03750
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực
tiếp
công/1
lần đo 0,00045 0,00068 0,00409
21
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 19
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Nội nghiệp
1 Khí áp kế chiếc 0,0479 0,0096
2 Khí áp ký chiếc 0,0479 0,0096
3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,0479 0,0048
4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
5 Máy vi tính bộ 0,0042
6 Máy in chiếc 0,0042
7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 20
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Nội nghiệp
1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,0479
2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,0479
3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,0479 0,024
4 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
8 Chuột máy tính cái 12 0,0042
9 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
10 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0479
22
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,2396
13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0479
14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1438
15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0479
16 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,2396
17 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0958
18 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0479
19 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0479
20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0479
21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0479
22 La bàn cái 36 0,0479
23 Ni vô cái 60 0,0479
24 Tivi cái 60 0,0479
25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0958
26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0958
27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0958
28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0958
29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0958
30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0958
31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0958
32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0958
33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0958
34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0958
35 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0958
23
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
36 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0958
37 Thước dây 50m cái 36 0,0479
38 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0479
39 Đèn pin cái 24 0,0479
40 Máy tính cầm tay cái 60 0,2396
41 Dao con cái 12 0,0479
42 Dập ghim to cái 36 0,0479
43 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0479
44 Gọt bút chì cái 12 0,0479
45 Dây dọi cái 36 0,0479
46 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0479
47 Bảng trắng cái 36 0,0479
48 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0479
49 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0479
50 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0479
51 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042
52 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0479
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 21
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
24
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00012
12 Dầu máy khâu lít 0,00001
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
14 Bàn chải cái 0,00014
15 Chổi sơn chiếc 0,00017
16 Sơn chống rỉ kg 0,00017
17 Sơn trắng kg 0,00068
18 Sơn phun bì nh 0,00024
19 Dầu pha sơn lít 0,00027
20 Khăn lau máy cái 0,00082
21 Xà phòng kg 0,00014
22 Giấy kẻ li tập 0,00039
23 Giấy A4 gram 0,00029
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
25 Mực viết hộp 0,00012
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
28 Hộp mực máy in hộp 0,00002
29 Ghim hộp 0,00005
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
31 Bút máy chiếc 0,00010
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
25
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 22
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3 kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7 kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,07667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,07667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01725
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,03833
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02683
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679
3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 23
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027
4. Gió
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
26
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
4.1.2. Định biên
Bảng số 24
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
4.1.3 Định mức
Bảng số 25
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,00899
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00811
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00088
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00693 0,00693 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625 0,00625 0,01667
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068 0,00068 0,00181
4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 26
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
27
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,0373 0,0075
Cột máy gió bộ 0,0373 0,0075
2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 0,0086
- Đầu Sensor gió bộ 0,0373 0,00860
- Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,0373
- Cột gió + cáp néo bộ 0,0373
- Dây dẫn tín hiệu bộ 0,0373
3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0373
Nội nghiệp
1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số
có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373
2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu
trữ số liệu bộ 0,0373 0,0057
3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
4 Máy vi tính bộ 0,0042
5 Máy in chiếc 0,0042
6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 27
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,0373 0,0373
2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió
kiểu hiện số bộ 60 0,0373 0,0373
3 Ác quy máy gió cái 24 0,0373
4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,0373
28
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033
6 Ủng cao su đôi 12 0,1458
7 Quần áo mưa bộ 12 0,1458
8 Dây đeo an toàn trên cao cái 60 0,0292
9 Găng tay đôi 3 0,1458
Nội nghiệp
1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim;
hiện số) cái 60 0,0373
2 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0042
4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0042
5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
6 Chuột máy tính cái 12 0,0042
7 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
8 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0292
10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1458
11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0292
12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0875
13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0292
14 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1458
15 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0583
16 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0292
17 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0292
18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0292
19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0292
20 La bàn cái 36 0,0292
29
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
21 Ni vô cái 60 0,0292
22 Tivi cái 60 0,0292
23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0583
24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0583
25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0583
26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0583
27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0583
28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0583
29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0583
30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0583
31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0583
32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0583
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0583
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0583
35 Thước dây 50m cái 36 0,0292
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0292
37 Đèn pin cái 24 0,0292
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1458
39 Dao con cái 12 0,0292
40 Dập ghim to cái 36 0,0292
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0292
42 Gọt bút chì cái 12 0,0292
43 Dây dọi cái 36 0,0292
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0292
30
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
45 Bảng trắng cái 36 0,0292
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0292
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0292
48 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0292
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0292
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 28
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034
11 Dầu máy khâu lít 0,00001
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014
13 Bàn chải cái 0,00014
14 Chổi sơn chiếc 0,00017
15 Sơn chống rỉ kg 0,00017
16 Sơn trắng kg 0,00068
17 Sơn phun bì nh 0,00024
31
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
18 Dầu pha sơn lít 0,00027
19 Khăn lau máy cái 0,00082
20 Xà phòng kg 0,00014
21 Giấy kẻ li tập 0,00039
22 Giấy A4 gram 0,00029
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
24 Mực viết hộp 0,00012
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
27 Hộp mực máy in hộp 0,00002
28 Ghim hộp 0,00005
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
30 Bút máy chiếc 0,00010
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 29
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02333
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04667
32
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01050
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00467
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01633
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049
4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 30
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu
hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627
5. Mưa
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c vũ kế, ký;
- Thay giả n đồ;
- Đánh mốc giả n đồ;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
- Quy toán giả n đồ;
- Tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục;
- Kiểm tra số liệu;
33
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
5.1.2 Định biên
Bảng số 31
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
5.1.3 Định mức
Bảng số 32
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,02261
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,02038
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00223
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00462 0,00462 0,02079
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00417 0,00417 0,01875
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00045 0,00045 0,00204
5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 33
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Vũ lượng ký bộ 0,0475 0,0095
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0475
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
34
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0011
5.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 34
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,0949
2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475
3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,0949 0,0949
6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,1899 0,1899
7 Syphông vũ ký cái 12 0,0949 0,0949
8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi,
hiện số) bộ 36 0,0949 0,0949
9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475
10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số)
máy đo mưa cái 60 0,0475
11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,0475 0,024
12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,0475
13 Ác quy máy mưa cái 24 0,0475
14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067
15 Ủng cao su đôi 12 0,1354
16 Quần áo mưa bộ 12 0,1354
35
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
17 Găng tay đôi 3 0,1354
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0271
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1354
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0271
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0813
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0271
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1354
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0542
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0271
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0271
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0271
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0271
19 La bàn cái 36 0,0271
20 Ni vô cái 60 0,0271
21 Tivi cái 60 0,0271
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí
tượng bề mặt quyển 60 0,0542
36
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0542
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0542
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0542
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0542
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0542
28 Bản đồ địa phương ( huyện, tỉnh) bộ 60 0,0542
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0542
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0542
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0542
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0542
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0542
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0542
35 Thước dây 50m cái 36 0,0271
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0271
37 Đèn pin cái 24 0,0271
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1354
39 Dao con cái 12 0,0271
40 Dập ghim to cái 36 0,0271
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0271
42 Gọt bút chì cái 12 0,0271
43 Dây dọi cái 36 0,0271
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0271
45 Bảng trắng cái 36 0,0271
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0271
37
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0271
48 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0271
49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042
50 Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m cái 12 0,0271
5.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 35
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) tờ 0,29452
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00068
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00024
12 Dầu máy khâu lít 0,00002
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
14 Bàn chải cái 0,00027
15 Chổi sơn chiếc 0,00034
16 Sơn chống rỉ kg 0,00034
17 Sơn trắng lít 0,00137
38
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
18 Sơn phun bì nh 0,00048
19 Dầu pha sơn lít 0,00055
20 Khăn lau máy cái 0,00164
21 Xà phòng kg 0,00027
22 Giấy kẻ li tập 0,00078
23 Giấy A4 gram 0,00059
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
25 Mực viết hộp 0,00024
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
28 Hộp mực máy in hộp 0,00005
29 Ghim hộp 0,00010
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
31 Bút máy chiếc 0,00020
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 36
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02167
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04333
39
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00975
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00433
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01517
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00996
5.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 37
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254
6. Tầm nhìn xa
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề n, phát báo số liệu.
6.1.2. Định biên
Bảng số 38
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
6.1.3. Định mức
40
Bảng số 39
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00231 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00208 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00023 0,00045 0,00045
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0006
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 41
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Ủng cao su đôi 12 0,0521
41
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
3 Găng tay đôi 3 0,0521
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
3 Chuột máy tính cái 12 0,0042
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
5 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
17 La bàn cái 36 0,0104
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
42
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
30 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0208
31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
32 Thước dây 50m cái 36 0,0104
33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
34 Đèn pin cái 24 0,0104
35 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
36 Dao con cái 12 0,0104
37 Dập ghim to cái 36 0,0104
38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
39 Gọt bút chì cái 12 0,0104
40 Dây dọi cái 36 0,0104
41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
42 Bảng trắng cái 36 0,0104
43 Khung treo tường (80x100cm) cái 36 0,0104
44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
45 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
46 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104
6.4 Định mức tiêu hao vật liệu
43
Bảng số 42
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca,
soát ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
44
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573
6.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027
7. Bốc hơi từ bề mặt ẩm
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Quan trắ c Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
45
- Nhập số liệu vào phần mề m.
7.1.2 Định biên
Bảng số 45
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
7.1.3 Định mức
Bảng số 46
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,02326
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần
đo 0,02098
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần
đo 0,00228
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,00231 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần
đo 0,00208 0,00208
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1 lần
đo 0,00023 0,00023
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 47
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,0503
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0251
Nội nghiệp
46
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021
2 Máy vi tính bộ 0,0021
3 Máy in chiếc 0,0021
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0003 0,0023
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 48
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Ống bốc hơi Piche cái 36 0,0251
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133
3 Ủng cao su đôi 12 0,0208
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0208
5 Găng tay đôi 3 0,0208
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0021
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0042
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0208
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0042
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0125
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0042
47
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0208
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0083
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0042
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0042
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0042
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0042
19 La bàn cái 36 0,0042
20 Ni vô cái 60 0,0042
21 Tivi cái 60 0,0042
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0083
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt 60 0,0083
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0083
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0083
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0083
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0083
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0083
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0083
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0083
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0083
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0083
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0083
34 Thước dây 50m cái 36 0,0042
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0042
36 Đèn pin cái 24 0,0042
48
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0208
38 Dao con cái 12 0,0042
39 Dập ghim to cái 36 0,0042
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0042
41 Gọt bút chì cái 12 0,0042
42 Dây dọi cái 36 0,0042
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0042
44 Bảng trắng cái 36 0,0042
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0042
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0042
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0042
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0042
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 49
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Giấy bốc hơi Piche chiếc 0,58904
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00049
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
49
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bì nh 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
21 Giấy kẻ li tập 0,00157
22 Giấy A4 gram 0,00117
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
24 Mực viết hộp 0,00049
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
27 Hộp mực máy in hộp 0,00010
28 Ghim hộp 0,00020
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
30 Bút máy chiếc 0,00039
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
50
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00333
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,00667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00150
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00067
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00233
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00260
7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507
8. Thời gian nắng
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Quan trắ c (thay giả n đồ);
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị và cắ t giả n đồ;
51
- Quy toán giả n đồ;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m.
8.1.2. Định biên
Bảng số 52
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
8.1.3. Định mức
Bảng số 53
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,04537
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,04091
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00446
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,00347 0,00808
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00313 0,00729
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00034 0,00079
8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 54
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhật quang ký máy 0,0513 0,0073
52
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0513
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021
2 Máy vi tính bộ 0,0021
3 Máy in chiếc 0,0021
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0003 0,0023
8.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 55
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Cột nhật quang ký cái 60 0,0513
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0267
3 Ủng cao su đôi 12 0,0521
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
5 Găng tay đôi 3 0,0521
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0021
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
53
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0104
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
19 La bàn cái 36 0,0104
20 Ni vô cái 60 0,0104
21 Tivi cái 60 0,0104
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0208
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0208
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
34 Thước dây 50m cái 36 0,0104
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
54
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
36 Đèn pin cái 24 0,0104
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
38 Dao con cái 12 0,0104
39 Dập ghim to cái 36 0,0104
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
41 Gọt bút chì cái 12 0,0104
42 Dây dọi cái 36 0,0104
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
44 Bảng trắng cái 36 0,0104
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0031
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 56
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Giản đồ nắng loại cong tờ 1,80822
2 Giản đồ nắng loại thẳng tờ 0,63014
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00313
4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00313
5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00039
6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00020
7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00020
8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00470
9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00470
10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00235
55
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00098
12 Dầu máy khâu lít 0,00008
13 Mỡ công nghiệp kg 0,00110
14 Bàn chải cái 0,00110
15 Chổi sơn chiếc 0,00137
16 Sơn chống rỉ kg 0,00137
17 Sơn trắng kg 0,00548
18 Sơn phun bì nh 0,00192
19 Dầu pha sơn lít 0,00219
20 Khăn lau máy cái 0,00658
21 Xà phòng kg 0,00110
22 Giấy kẻ li tập 0,00313
23 Giấy A4 gram 0,00235
24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00196
25 Mực viết hộp 0,00098
26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00078
27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,03757
28 Hộp mực máy in hộp 0,00020
29 Ghim hộp 0,00039
30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,01409
31 Bút máy chiếc 0,00078
32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00235
33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00939
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 57
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
56
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
2 Internet tốc độ cao gói 0,00020
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419
8.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 58
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,160000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,004907
9. Nhiệt độ mặt đất
9.1. Định mức lao động
9.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
57
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
9.1.2 Định biên
Bảng số 59
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
9.1.3 Định mức
Bảng số 60
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,01914
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01726
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00188
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00462 0,00462 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00417 0,00417 0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00045 0,00045 0,00045
9.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
58
Bảng số 61
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số chiếc 0,0298 0,0069
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0298
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021
2 Máy vi tính bộ 0,0021
3 Máy in chiếc 0,0021
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0011
9.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 62
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt kế thường mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
2 Nhiệt kế tối cao mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
3 Nhiệt kế tối thấp mặt đất cái 24 0,0298 0,0298
4 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước cái 36 0,0298 0,0298
5 Cầu đo nhiệt độ đất cái 36 0,0298
6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067
7 Ủng cao su đôi 12 0,0625
8 Quần áo mưa bộ 12 0,0625
9 Găng tay đôi 3 0,0625
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
59
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
5 Chuột máy tính cái 12 0,0021
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0021
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0125
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0625
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0125
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0375
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0125
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0625
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0250
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0125
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0125
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0125
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0125
19 La bàn cái 36 0,0125
20 Ni vô cái 60 0,0125
21 Tivi cái 60 0,0125
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0250
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0250
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0250
60
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0250
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0250
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0250
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0250
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0250
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0250
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0250
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0250
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0250
34 Thước dây 50m cái 36 0,0125
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0125
36 Đèn pin cái 24 0,0125
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0625
38 Dao con cái 12 0,0125
39 Dập ghim to cái 36 0,0125
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0125
41 Gọt bút chì cái 12 0,0125
42 Dây dọi cái 36 0,0125
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0125
44 Bảng trắng cái 36 0,0125
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0125
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0125
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0125
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0125
61
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
49 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất cái 12 0,0067
9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 63
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 0,01096
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00024
11 Dầu máy khâu lít 0,00002
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
13 Bàn chải cái 0,00027
14 Chổi sơn chiếc 0,00034
15 Sơn chống rỉ kg 0,00034
16 Sơn trắng kg 0,00137
17 Sơn phun bì nh 0,00048
18 Dầu pha sơn lít 0,00055
19 Khăn lau máy cái 0,00164
20 Xà phòng kg 0,00027
62
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
21 Giấy kẻ li tập 0,00078
22 Giấy A4 gram 0,00059
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
24 Mực viết hộp 0,00024
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
27 Hộp mực máy in hộp 0,00005
28 Ghim hộp 0,00010
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
30 Bút máy chiếc 0,00020
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235
9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 64
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,02000
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,02000
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00450
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00200
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00700
63
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00472
9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 65
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254
10. Nhiệt độ các lớp đất sâu
10.1. Định mức lao động
10.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Tính toán chọn giá trị đặc trưng;
- Nhập số liệu vào phần mề m.
10.1.2. Định biên
Bảng số 66
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
10.1.3 Định mức
64
Bảng số 67
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,01683
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01518
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00165
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,00231 0,00693
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00208 0,00625
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00023 0,00068
10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 68
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0235
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA chiếc 0,0001 0,0011
10.3. Định mức dụng cụ lao động
65
Bảng số 69
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Nhiệt kế savilop 5, 10, 15, 20 cm chiếc 24 0,0940 0,0940
2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067
3 Ủng cao su đôi 12 0,0417
4 Quần áo mưa bộ 12 0,0417
5 Găng tay đôi 3 0,0417
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0083
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083
66
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083
19 La bàn cái 36 0,0083
20 Ni vô cái 60 0,0083
21 Tivi cái 60 0,0083
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0167
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0167
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0167
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167
34 Thước dây 50m cái 36 0,0083
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083
36 Đèn pin cái 24 0,0083
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417
38 Dao con cái 12 0,0083
39 Dập ghim to cái 36 0,0083
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083
67
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
41 Gọt bút chì cái 12 0,0083
42 Dây dọi cái 36 0,0083
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083
44 Bảng trắng cái 36 0,0083
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083
10.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 70
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00024
10 Dầu máy khâu lít 0,00002
11 Mỡ công nghiệp kg 0,00027
12 Bàn chải cái 0,00027
13 Chổi sơn chiếc 0,00034
68
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
14 Sơn chống rỉ kg 0,00034
15 Sơn trắng kg 0,00137
16 Sơn phun bì nh 0,00048
17 Dầu pha sơn lít 0,00055
18 Khăn lau máy cái 0,00164
19 Xà phòng kg 0,00027
20 Giấy kẻ li tập 0,00078
21 Giấy A4 gram 0,00059
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Mực viết hộp 0,00024
24 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020
25 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939
26 Hộp mực máy in hộp 0,00005
27 Ghim hộp 0,00010
28 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352
29 Bút máy chiếc 0,00020
30 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059
31 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235
10.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 71
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00005
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
69
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520
10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 72
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt
cỏ) lít 0,001254
11. Trạng thái mặt đất
11.1. Định mức lao động
11.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
70
11.1.2. Định biên
Bảng số 73
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
11.1.3. Định mức
Bảng số 74
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,01595
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00157
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00231 0,00693 0,00231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00208 0,00625 0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00023 0,00068 0,00023
11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 75
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021
2 Máy vi tính bộ 0,0021
3 Máy in chiếc 0,0021
71
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023
11.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 76
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133
2 Ủng cao su đôi 12 0,0521
3 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
4 Găng tay đôi 3 0,0521
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021
3 Chuột máy tính cái 12 0,0021
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021
5 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0021
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
72
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
17 La bàn cái 36 0,0104
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208
22 Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt
trời quyển 60 0,0208
23 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
24 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
25 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
26 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
27 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
28 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
31 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0208
32 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
33 Thước dây 50m cái 36 0,0104
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
35 Đèn pin cái 24 0,0104
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
37 Dao con cái 12 0,0104
38 Dập ghim to cái 36 0,0104
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
40 Gọt bút chì cái 12 0,0104
73
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
41 Dây dọi cái 36 0,0104
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
43 Bảng trắng cái 36 0,0104
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
46 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104
11.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 77
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00049
10 Giấy kẻ li tập 0,00157
11 Giấy A4 gram 0,00117
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
13 Mực viết hộp 0,00049
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
16 Hộp mực máy in hộp 0,00010
74
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
17 Ghim hộp 0,00020
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
19 Bút máy chiếc 0,00039
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470
11.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 78
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419
11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 79
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000107
75
12. Hiện tượng khí tượng
12.1 Định mức lao động
12.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
12.1.2 Định biên
Bảng số 80
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3
12.1.3 Định mức
Bảng số 81
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,09473
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,08542
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00931
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00231 0,00231 0,00231
76
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00208 0,00208 0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00023 0,00023 0,00023
12.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 82
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0646
2 Máy vi tính bộ 0,0646
3 Máy in chiếc 0,0646
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006
12.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 83
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Ủng cao su đôi 12 0,0313
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0313
3 Găng tay đôi 3 0,0313
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0646
3 Chuột máy tính cái 12 0,0646
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063
5 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0063
77
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0063
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0313
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0063
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0188
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0063
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0313
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0125
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0063
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0063
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0063
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0063
17 La bàn cái 36 0,0063
18 Ni vô cái 60 0,0063
19 Tivi cái 60 0,0063
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0125
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc
khí tượng bề mặt 60 0,0125
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0125
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0125
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0125
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0125
26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0125
27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0125
28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0125
29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0125
30 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0125
78
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến
lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0125
32 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc
khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,0125
33 Thước dây 50m cái 36 0,0063
34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0063
35 Đèn pin cái 24 0,0063
36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0313
37 Dao con cái 12 0,0063
38 Dập ghim to cái 36 0,0063
39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0063
40 Gọt bút chì cái 12 0,0063
41 Dây dọi cái 36 0,0063
42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0063
43 Bảng trắng cái 36 0,0063
44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0063
45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0063
46 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0063
47 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0063
12.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 84
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
79
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in Hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
12.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 85
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,36167
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,20667
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,23250
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00500
80
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01000
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00225
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00100
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00350
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04238
12.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 86
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027
13. Mây
13.1 Định mức lao động
13.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Theo dõi diễn biến của mây 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Mã hóa số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
13.1.2 Định biên
81
Bảng số 87
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
13.1.3 Định mức
Bảng số 88
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,06007
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,05417
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00590
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,00693 0,00462
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00625 0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00068 0,00045
13.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 89
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
82
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định
mức
SD DP
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006
13.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 90
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Ủng cao su đôi 12 0,0521
2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521
3 Găng tay đôi 3 0,0521
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
3 Chuột máy tính cái 12 0,0042
4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
5 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104
7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104
9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313
10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1
kW) bộ 12 0,0104
11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521
12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208
13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104
14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104
15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104
16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104
17 La bàn cái 36 0,0104
83
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
18 Ni vô cái 60 0,0104
19 Tivi cái 60 0,0104
20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề
mặt quyển 60 0,0208
21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan
trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208
22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208
23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208
24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208
25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208
26 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,0208
27 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,0208
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208
32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0208
33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208
34 Thước dây 50m cái 36 0,0104
35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104
36 Đèn pin cái 24 0,0104
37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521
38 Dao con cái 12 0,0104
39 Dập ghim to cái 36 0,0104
40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104
41 Gọt bút chì cái 12 0,0104
42 Dây dọi cái 36 0,0104
84
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104
44 Bảng trắng cái 36 0,0104
45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104
46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104
47 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104
48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104
13.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 91
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039
3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005
4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002
5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002
6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059
7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059
8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029
9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát
ca, lưu tin) quyển 0,00012
10 Giấy kẻ li tập 0,00039
11 Giấy A4 gram 0,00029
12 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00024
13 Mực viết hộp 0,00012
14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010
15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470
16 Hộp mực máy in hộp 0,00002
17 Ghim hộp 0,00005
85
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176
19 Bút máy chiếc 0,00010
20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029
21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117
13.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 92
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00002
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573
13.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 93
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893
2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027
86
14. Bốc hơi từ bề mặt nước
14.1 Định mức lao động
14.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lề u, giá đặt phương tiện đo;
- Cắ t cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m.
14.1.2 Định biên
Bảng số 94
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
14.1.3 Định mức
Bảng số 95
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,03135
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,02827
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00308
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,00462 0,00462
87
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,00417 0,00417
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,00045 0,00045
14.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 96
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000 bộ 0,0366
2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0366
Nội nghiệp
1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042
2 Máy vi tính bộ 0,0042
3 Máy in chiếc 0,0042
4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023
14.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 97
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Ngoại nghiệp
1 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 24 0,0732 0,0732
2 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 cái 60 0,0366 0,0366
3 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133
4 Ủng cao su đôi 12 0,0417
5 Quần áo mưa bộ 12 0,0417
6 Găng tay đôi 3 0,0417
88
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
Nội nghiệp
1 Điện thoại cố định cái 60 0,0004
2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021
3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021
4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042
5 Chuột máy tính cái 12 0,0042
6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042
7 Bộ nạp điện ắ cquy bộ 60 0,0042
8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417
10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083
11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250
12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất
0,1 kW) bộ 12 0,0083
13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417
14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167
15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083
16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083
17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083
18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083
19 La bàn cái 36 0,0083
20 Ni vô cái 60 0,0083
21 Tivi cái 60 0,0083
22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng
bề mặt quyển 60 0,0167
23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình
quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0167
89
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản
phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167
25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167
26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167
27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167
28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167
29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167
30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167
31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167
32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0167
33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,0167
34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên
quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167
35 Thước dây 50m cái 36 0,0083
36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083
37 Đèn pin cái 24 0,0083
38 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417
39 Dao con cái 12 0,0083
40 Dập ghim to cái 36 0,0083
41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083
42 Gọt bút chì cái 12 0,0083
43 Dây dọi cái 36 0,0083
44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083
45 Bảng trắng cái 36 0,0083
46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083
47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083
48 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083
90
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD DP
49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083
14.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 98
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) quyển 0,02192
2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157
3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157
4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020
5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010
6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010
7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235
8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235
9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117
10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,00049
11 Dầu máy khâu lít 0,00004
12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055
13 Bàn chải cái 0,00055
14 Chổi sơn chiếc 0,00068
15 Sơn chống rỉ kg 0,00068
16 Sơn trắng kg 0,00274
17 Sơn phun bì nh 0,00096
18 Dầu pha sơn lít 0,00110
19 Khăn lau máy cái 0,00329
20 Xà phòng kg 0,00055
91
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
21 Giấy kẻ li tập 0,00157
22 Giấy A4 gram 0,00117
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00098
24 Mực viết hộp 0,00049
25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039
26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879
27 Hộp mực máy in hộp 0,00010
28 Ghim hộp 0,00020
29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705
30 Bút máy chiếc 0,00039
31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117
32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470
14.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 99
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857
2 Internet tốc độ cao gói 0,00010
3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000
4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333
5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333
6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500
7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667
8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333
9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333
10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300
11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133
12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467
92
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520
14.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 100
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571
2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000
3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507
II. Quan trắc khí tượng tự động
1. Nhiệt độ không khí
1.1 Định mức lao động
1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.1.2 Định biên
Bảng số 101
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
1.1.3 Định mức
93
Bảng số 102
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,000029
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,000026
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,000003
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,000014 0,000043
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,000013 0,000039
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,000001 0,000004
1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 103
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
94
TT Danh mục ĐVT Định
mức
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 104
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000013
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000013
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000013
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,001894
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,001894
6 Bộ sạc điện cho ắ c quy chiếc 60 0,001894
7 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số
liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,001894
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000026
9 Chổi sơn chiếc 12 0,000053
10 Dập ghim chiếc 36 0,000026
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản
hướng dẫn Luật quyển 60 0,000013
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
khí tượng quyển 60 0,000013
95
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,000013
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của
các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000013
1.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 105
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095
2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190
3 Khăn lau máy cái 0,0000415
4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
5 Sơn trắng kg 0,0000104
6 Sơn phun bì nh 0,0000035
7 Xà phòng kg 0,0000017
8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
14 Giấy ráp gram 0,0000069
15 Giấy A4 gram 0,0000069
16 Giấy kẻ li tập 0,0000017
96
TT Danh mục ĐVT Định mức
17 Bút bi cái 0,0000035
1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 106
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ kWh 0,000436
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,000002
2. Độ ẩm không khí
2.1 Định mức lao động
2.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
2.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
2.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
2.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 107
TT Danh mục ĐVT Định mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến ẩm độ không khí bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS
(gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
97
TT Danh mục ĐVT Định mức
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại
nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí
tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
2.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II
2.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 108
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095
2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190
3 Khăn lau máy cái 0,0000415
4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
5 Sơn trắng kg 0,0000104
6 Sơn phun bì nh 0,0000035
7 Xà phòng kg 0,0000017
8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
98
TT Danh mục ĐVT Định mức
11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
14 Giấy ráp gram 0,0000069
15 Giấy A4 gram 0,0000069
16 Giấy kẻ li tập 0,0000017
17 Bút bi cái 0,0000035
2.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
3. Áp suất khí quyển
3.1 Định mức lao động
3.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
3.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
3.1.4 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
3.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 109
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến khí áp bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
99
TT Danh mục ĐVT Định
mức
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
3.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
3.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 110
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
100
TT Danh mục ĐVT Định mức
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
4. Gió
4.1 Định mức lao động
4.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
4.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
4.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 111
TT Danh mục ĐVT Định mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 0,021
2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 0,021
3 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,042
4 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
101
TT Danh mục ĐVT Định mức
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại
nhà trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số
liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí
tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
4.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
4.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 112
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,0000190
2 Khăn lau máy cái 0,0000415
3 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
4 Sơn trắng kg 0,0000104
5 Sơn phun bì nh 0,0000035
6 Xà phòng kg 0,0000017
7 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
8 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
9 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
10 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
102
TT Danh mục ĐVT Định mức
11 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
13 Giấy ráp gram 0,0000069
14 Giấy A4 gram 0,0000069
15 Giấy kẻ li tập 0,0000017
16 Bút bi cái 0,0000035
4.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
5. Mưa
5.1 Định mức lao động
5.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
5.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
5.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 113
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
103
TT Danh mục ĐVT Định
mức
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
5.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
5.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 114
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
104
TT Danh mục ĐVT Định mức
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
5.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
6. Tổng lượng bốc hơi
6.1 Định mức lao động
6.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II
6.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II
6.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II
6.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 115
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
105
TT Danh mục ĐVT Định
mức
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
6.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
6.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 116
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
106
TT Danh mục ĐVT Định mức
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
6.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u II.
7. Nhiệt độ mặt đất và nhiệt độ các lớp đất sâu
7.1 Định mức lao động
7.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
7.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
7.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
7.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 117
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất bộ 0,021
2 Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm bộ 0,021
3 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
107
TT Danh mục ĐVT Định
mức
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
7.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
7.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 118
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
108
TT Danh mục ĐVT Định mức
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
7.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u II.
8. Độ ẩm đất
8.1 Định mức lao động
8.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
8.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
8.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
8.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 119
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến độ ẩm đất bộ 0,002
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
109
TT Danh mục ĐVT Định
mức
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
8.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
8.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 120
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
110
TT Danh mục ĐVT Định mức
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
8.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u II.
9. Thời gian nắng
9.1 Định mức lao động
9.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
9.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
9.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
9.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 121
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
111
TT Danh mục ĐVT Định
mức
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
9.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
9.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 122
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
112
TT Danh mục ĐVT Định mức
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
9.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
10. Tầm nhìn ngang
10.1 Định mức lao động
10.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
10.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
10.1.3 Định mức
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
10.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 123
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
113
TT Danh mục ĐVT Định
mức
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số
liệu vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí
tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
10.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u II.
10.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 124
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
114
TT Danh mục ĐVT Định mức
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
10.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
11. Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời
11.1 Định mức lao động
11.1.1 Nội dung công việc
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoả n 1. Điề u II.
11.1.2 Định biên
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoả n 1. Điề u II.
11.1.3 Định mức,
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoả n 1. Điề u II.
11.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 125
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến bức xạ tổng sóng ngắn bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002
2 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,002
115
TT Danh mục ĐVT Định
mức
3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002
4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002
5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà
trạm chiếc 0,002
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002
7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002
8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002
9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu
vào máy tính) bộ 0,002
10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng,
máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002
11.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n Điề u II.
11.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 126
TT Danh mục ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Khăn lau máy cái 0,0000415
2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069
3 Sơn trắng kg 0,0000104
4 Sơn phun bì nh 0,0000035
5 Xà phòng kg 0,0000017
6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017
7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017
8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017
9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035
116
TT Danh mục ĐVT Định mức
10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138
11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyẻn 0,0000035
12 Giấy ráp gram 0,0000069
13 Giấy A4 gram 0,0000069
14 Giấy kẻ li tập 0,0000017
15 Bút bi cái 0,0000035
11.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u II.
III. Quan trắc mưa tự động
1.1 Định mức lao động
1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.
1.1.2 Định biên
Bảng số 127
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
1.1.3 Định mức
117
Bảng số 128
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần
đo 0,000112
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,000101
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,000011
II Công tác nội nghiệp công/1 lần
đo 0,000056 0,000112
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,000050 0,000101
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,000006 0,000011
1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 129
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021
2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,021
Nội nghiệp
1 Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động) bộ 0,021
2 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động bộ 0,021
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,021
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,021
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,021
6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,021
7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,021
118
TT Danh mục ĐVT Định
mức
8 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số
liệu vào máy tính) bộ 0,021
9 Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,021
10 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem) bộ 0,021
1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 130
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Nội nghiệp
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000051
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000051
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000051
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,020833
5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,020833
6 Bộ sạc điện cho ắ c quy chiếc 60 0,020833
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu
giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,020833
8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000304
9 Chổi sơn chiếc 12 0,000304
10 Dập ghim chiếc 60 0,000456
11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản
hướng dẫn Luật quyển 60 0,000152
12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc
khí tượng quyển 60 0,000152
13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,000152
119
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
14 Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của
các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000152
1.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 131
STT Danh mục vật liệu ĐVT ĐM
Nội nghiệp
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00003805
2 Giấy A4 gram 0,00005708
3 Dầu bảo quản máy lít 0,00000951
4 Giấy ráp tờ 0,00003805
5 Khăn lau máy cái 0,00011416
6 Mỡ công nghiệp kg 0,00000951
7 Sơn chống rỉ kg 0,00003805
8 Sơn trắng kg 0,00003805
9 Sơn phun bì nh 0,00001903
10 Xà phòng kg 0,00001903
11 Hộp mực máy in hộp 0,00000571
12 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00001903
13 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00009513
1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 132
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,0047945
2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000190
120
IV. Quan trắc bức xạ
1. Bức xạ trực tiếp
1.1 Định mức lao động
1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Quan trắ c đĩa mặt trời
- Quan trắ c mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắ c nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
1.1.2 Định biên
Bảng số 133
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
1.1.3 Định mức
Bảng số 134
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0000208
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000187
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000021
121
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000001 0,0000001
1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 135
TT Danh mục ĐVT Định
mức
1 Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp bộ 0,002
2 Bộ cảm biến bức xạ thực bộ 0,002
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
122
TT Danh mục ĐVT Định
mức
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 136
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,000032
2 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,000032
3 Mũ cứng chiếc 12 0,000032
4 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,000079
5 Giầy BHLĐ đôi 6 0,000032
Nội nghiệp
1 Bộ sạc điện cho ắ c quy chiếc 60 0,000014
2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000014
3 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000014
4 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000014
5 Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,000298
6 Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự
động chiếc 24 0,000298
123
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu
giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,000298
8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,000001
9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,000001
10 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,000001
11 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,000001
12 Đèn neon 0,05 kW bộ 36 0,000006
13 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,000001
14 Quạt cây 0,05 kW chiếc 60 0,000001
15 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,000001
16 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,000001
17 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,000001
18 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000001
19 Chổi sơn chiếc 12 0,000001
20 Dập ghim chiếc 36 0,000001
21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản
hệ thống quyển 60 0,000001
22 Quy phạm quan trắc bức xạ quyển 60 0,000001
23 Hướng dẫn thanh tra bức xạ quyển 60 0,000001
24 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình
Khí tượng Thuỷ văn quyển 60 0,000001
25 Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quyển 60 0,000001
1.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 137
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000005
124
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
2 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000005
3 Màng lọc bụi cho các quạt gió bộ 0,0000005
4 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003
5 Giấy ráp tờ 0,0000011
6 Khăn lau máy cái 0,0000033
7 Mỡ công nghiệp kg 0,0000003
8 Sơn chống rỉ kg 0,0000005
9 Sơn trắng kg 0,0000005
10 Sơn phun bì nh 0,0000005
11 Xà phòng kg 0,0000003
12 Nước sạch m3 0,0000033
13 Bút bi cái 0,0000005
14 Băng dính cuộn 0,0000005
15 Giấy A4 gram 0,0000005
16 Ghim hộp 0,0000005
17 Hộp mực máy in hộp 0,0000003
18 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,
lưu tin) quyển 0,0000005
19 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003
20 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003
21 Giấy ráp tờ 0,0000011
22 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003
1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 138
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
1 Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/tháng kWh 0,0000652
2 Điện sạc ác quy 0,03kw kWh 0,0016327
3 Đèn neon 0,05 kW kWh 0,0000006
125
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
4 Quạt trần 0,1 kW kWh 0,0000046
5 Quạt cây 0,05 kW kWh 0,0000006
6 Đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,0000002
7 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,0000052
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,0000855
9 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000003
2. Bức xạ khuếch tán
2.1 Định mức lao động
2.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Điề u chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời,
đối với đo bức xạ khuyếch tán)
- Quan trắ c đĩa mặt trời
- Quan trắ c mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắ c nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
2.1.2 Định biên
Bảng số 139
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
126
2.1.3 Định mức
Bảng số 140
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0000224
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000202
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000022
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000001 0,0000001
2.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 141
TT Danh mục ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn bộ 0,002083
2 Bộ tán che bóng mặt trời bộ 0,002083
3 Bộ dò bóng mặt trời tự động bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
127
TT Danh mục ĐVT Định
mức
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
2.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
2.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
2.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
3. Bức xạ tổng quan sóng ngắn
3.1 Định mức lao động
3.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
I Công tác ngoại nghiệp
128
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
II Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
3.1.2 Định biên
Bảng số 142
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
3.1.3 Định mức
Bảng số 143
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000001 0,0000001
3.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
129
Bảng số 144
TT Danh mục ĐVT Định
mức
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
3.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
130
3.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
4. Bức xạ tổng quan sóng dài
4.1 Định mức lao động
4.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
4.1.2 Định biên
Bảng số 145
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
4.1.3 Định mức
Bảng số 146
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000015
131
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000001 0,0000001
4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 147
TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp
bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu
giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
132
TT Danh mục ĐVT Định mức
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp,
modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
4.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
4.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
4.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
5. Bức xạ phản chiếu sóng ngắn
5.1 Định mức lao động
5.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
5.1.2 Định biên
133
Bảng số 148
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
5.1.3 Định mức
Bảng số 149
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000144
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0000004 0,0000010
2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0000001 0,0000001
5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 150
TT Danh mục ĐVT Định
mức
1 Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
134
TT Danh mục ĐVT Định
mức
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
5.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
5.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
5.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
6. Bức xạ phản chiếu sóng dài
6.1 Định mức lao động
6.1.1 Nội dung công việc
135
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
I Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
II Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
6.1.2 Định biên
Bảng số 151
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
6.1.3 Định mức
Bảng số 152
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo 0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/1 lần đo 0,0000015
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001
6.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
136
Bảng số 153
TT Danh mục ĐVT Định
mức
1 Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo
vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ
số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
6.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
137
6.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
6.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
7. Bức xạ cực tím
7.1 Định mức lao động
7.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyề n số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bả ng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
7.1.2 Định biên
Bảng số 154
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
7.1.3 Định mức
Bảng số 155
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo 0,0000159
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/1 lần đo 0,0000015
138
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV4(9)
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001
7.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 156
TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến bức xạ cực tím bộ 0,002083
Nội nghiệp
1 Máy tính xách tay cái 0,000001
2 Máy in chiếc 0,000001
3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…) bộ 0,000298
4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp
bảo vệ) chiếc 0,000298
5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298
6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298
7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298
8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298
9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298
10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298
12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298
13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu
giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298
14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298
139
TT Danh mục ĐVT Định mức
15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298
16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298
17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298
18 Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298
7.3 Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u IV.
7.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoả n 1. Điề u IV.
7.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoả n 1. Điề u IV.
V. Quan trắc khí tượng nông nghiệp
Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Điề u I. Các yếu
tố sinh học được định mức như sau:
1. Nhiệt độ đất tại các độ sâu, nhiệt độ nước trên ruộng
1.1 Định mức lao động
1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c ;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
1.1.2 Định biên
Bảng số 157
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
140
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
1.1.3 Định mức
Bảng số 158
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 159
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
Ngoại nghiệp
1 Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu bộ 0,020486
- Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước chiếc 0,020486
1.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160
STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,0014
2 Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN -1 quyển 0,0014
141
STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
3 Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2 quyển 0,0014
4 Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN -2a quyển 0,0014
5 Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN -3 quyển 0,0014
6 Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN -4 quyển 0,0014
7 Sổ quan trắc nhiệt độ nước quyển 0,0014
8 Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng quyển 0,0014
9 Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter quyển 0,0014
10 Sổ quan trắc bức xạ quang hợp quyển 0,0014
11 Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn quyển 0,0014
12 Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN -1 quyển 0,0014
13 Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN -2 quyển 0,0014
14 Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN -3 quyển 0,0014
15 Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN -1 tờ 0,0014
16 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN -1 tờ 0,0014
17 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN -2 tờ 0,0014
18 Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN -2a tờ 0,0014
19 Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN -
1 tờ 0,0014
20 Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN -2 tờ 0,0014
21 Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng
BKSN-3 tờ 0,0014
22 Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông
nghiệp tờ 0,0014
23 Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối
BKT8 tờ 0,0014
24 Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất hộp 0,0003
142
STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
25 Thuốc chống mối kg 0,0003
26 Thuốc chống muỗi bình 0,0003
27 Thuốc trừ sâu bình 0,0004
28 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,0003
29 Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng m3 0,0103
30 Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạt m3 0,0164
31 Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng m3 0,0205
32 Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng m3 0,0010
2. Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm
2.1 Định mức lao động
2.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
2.1.2 Định biên
Bảng số 161
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
2.1.3 Định mức
143
Bảng số 162
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
2.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 163
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm
biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm bộ 0,020486
- Các bộ cảm biến chiếc 0,020486
2 Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số
liệu (cho quan trắc cơ động) bộ 0,020486
- Các bộ cảm biến chiếc 0,020486
3 Khoan đất và mũi khoan bộ 0,020486
2.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
3. Mức độ sinh trưởng, phát triển cây trồng
144
3.1 Định mức lao động
3.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Chọn cây;
- Quan trắ c phát triển;
- Mật độ;
- Chiề u cao cây;
- Thuyết minh, đánh giá ;
- Diện tích lá, khối lượng chất khô;
- Đường kính cây;
- Quan trắ c tác hại của thời tiết;
- Quan trắ c tác hại của sâu bệnh;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
3.1.2 Định biên
Bảng số 164
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1 2
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
3.1.3 Định mức
Bảng số 165
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0058 0,0343
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0052 0,0309
145
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0006 0,0034
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0023 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0021 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0002 0,0002
3.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 166
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Máy đo diện tích lá bộ 0,003125
- Bộ cảm biến, Máy đo diện tích lá chiếc 0,003125
2 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất
0,35kW máy 0,040278
3 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35
kW chiếc 0,040278
3.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 167
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Máy phun thuốc bảo vệ thực vật chiếc 60 0,036111
2 Cào cỏ, phân, rác cái 12 0,036111
3 Kéo cắt lá cái 24 0,036111
146
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
4 Kéo cắt tỉa cành cây cái 24 0,036111
5 Ống dẫn nước mềm mét 12 0,036111
6 Van nước cái 36 0,036111
7 Dao xới đất trồng cây chiếc 12 0,036111
8 Cưa tay chiếc 12 0,036111
9 Dao phát cây cái 24 0,036111
10 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí
nghiệm Φ20 m 36 0,361111
Nội nghiệp
1 Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN chiếc 36 0,004167
2 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí
tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật
khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167
3.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 168
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
1 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất
0,35kW kWh 0,1128
2 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất
0,35 kW kWh 0,1128
3 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0113
4. Năng suất, chất lượng của cây trồng
4.1 Định mức lao động
4.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
147
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c ;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
4.1.2 Định biên
Bảng số 169
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
4.1.3 Định mức
Bảng số 170
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0023 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0021 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0002 0,0002
4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
148
Bảng số 171
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
Nội nghiệp
1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW cái 0,018403
2 Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy bộ 0,018403
3 Cân điện tử cái 0,018403
4.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 172
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
Ngoại nghiệp
1 Nong nia phơi mẫu vật cái 12 0,014236
2 Thúng đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236
3 Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu cái 12 0,014236
4 Bao tả i đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236
5 Túi bao ni lon cỡ 35 X 45 cm lấy mẫu vật chiếc 12 0,014236
6 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm
Φ20 m 36 0,142361
7 Thùng chứa nước 50lít chiếc 12 0,014236
8 Thùng chứa nước 20lít chiếc 12 0,014236
9 Dây dọi chiếc 36 0,014236
Nội nghiệp
1 Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục chiếc 60 0,004167
2 Bả ng gỗ ghi thông báo các bả n tin KTNN chiếc 36 0,004167
3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất
0,045kW chiếc 60 0,004167
4 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắ c khí tượng
nông nghiệp quyển 60 0,004167
149
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167
4.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
4.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 173
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW kWh 0,1472
2 Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tục kWh 0,0117
3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW kWh 0,0015
4 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0080
5. Gió tại độ cao 2 m
5.1 Định mức lao động
5.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
5.1.2 Định biên
Bảng số 174
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
150
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
5.1.3 Định mức
Bảng số 175
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
5.2 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
6. Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng
6.1 Định mức lao động
6.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c
- Quan trắ c
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
151
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu
6.1.2 Định biên
Bảng số 176
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
6.1.3 Định mức
Bảng số 177
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
6.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 178
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định
mức
Ngoại nghiệp
1 Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo
hoặc có bộ tích hợp số liệu bộ 0,020486
152
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định
mức
- Các bộ cảm biến(1) chiếc 0,020486
6.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
7. Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng
7.1 Định mức lao động
7.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c;
- Quan trắ c;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu.
7.1.2 Định biên
Bảng số 179
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
7.1.3 Định mức
Bảng số 180
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
153
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
7.2 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
8. Xáo trộn lớp không khí gần mặt đất
8.1 Định mức lao động
8.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắ c
- Quan trắ c
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu
8.1.2 Định biên
Bảng số 181
TT
Loại lao
động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
154
8.1.3 Định mức
Bảng số 182
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0158
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0142
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0016
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0046 0,0023
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0041 0,0021
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0005 0,0002
8.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
9. Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt
9.1 Định mức lao động
9.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 – 13:2021
Quan trắ c khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắ c khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Quan trắ c
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
- Kiểm tra số liệu
- Nhập số liệu vào phần mề m, phát báo số liệu
9.1.2 Định biên
Bảng số 183
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
155
I Công tác ngoại nghiệp 1 1
II Công tác nội nghiệp 1 1 2
9.1.3 Định mức
Bảng số 184
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9)
I Công tác ngoại nghiệp công/1
lần đo 0,0181
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0163
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0018
II Công tác nội nghiệp công/1
lần đo 0,0069 0,0046
1 Hao phí lao động trực tiếp công/1
lần đo 0,0062 0,0041
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công/1
lần đo 0,0007 0,0005
9.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 185
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
Ngoại nghiệp
1 Máy đo độ PH máy 0,026736
- Bộ cảm biến, Máy đo PH chiếc 0,026736
2 Máy đo độ mặn máy 0,026736
- Bộ cảm biến, Máy đo mặn chiếc 0,026736
3 Máy đo bức xạ quang hợp bộ 0,026736
- Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợp bộ 0,026736
9.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoả n 1. Điề u V.
156
B. ĐỊNH MỨC THUỶ VĂN
1. Quan trắc mực nước
1.1. Quan trắc mực nước thủ công
1.1.1. Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí
1.1.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc
hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắ c;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định,
thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các
yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo
Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
b) Định biên
Bảng số 186
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 187
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần
đo 0.0333 0.0009
1 Hao phí lao động trực
tiếp
Công /1 lần
đo 0.0300 0.0008
157
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần
đo
0.0033 0.0001
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần
đo 0.0306 0.0306
1 Hao phí lao động trực
tiếp
Công /1 lần
đo 0.0276 0.0276
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần
đo
0.0030 0.0030
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 188
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(ca/lần đo)
1 Máy tự ghi mực nước (*) bộ 0,0308
2 Máy phát điện chiếc 0,0551
3 Máy vi tính bộ 0,0551
4 Máy in chiếc 0,0551
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0551
(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi,
1.1.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 189
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao Dự
phòng
1 Ủng cao su đôi 12 0,0775
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,1233
3 Dao phát cây cái 24 0,1103
4 Dập ghim cái 36 0,0617
5 Kéo cắ t giấy cái 24 0,1654
6 Áo phao cái 24 0,1654
7 Găng tay đôi 3 0,1233
158
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao Dự
phòng
8 Khẩu trang cái 12 0,1233
9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1233
10 Thước dây cái 24 0,1103
11 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,0617 0,0617
12 Thuỷ chí tráng men mét 36 0,0617 0,0617
13 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,5188
14 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0551
15 Bả ng công tác chiếc 36 0,0551
16 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 0,0551
17 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,3308
18 Quạt cây chiếc 60 0,0551
19 Quạt trần cái 60 0,2206
20 La bàn cái 36 0,1103
21 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,0308
22 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 0,1233
23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0551
24
Quy định kỹ thuật quan hắ c
lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,0308
25
Quy định kỹ thuật quan trắ c
lưu lượng nước sông quyển 60 0,0551
26
Luật Khí tượng Thủy văn và
các văn bả n hướng dẫn quyển 60 0,0551
27
Quy định kỹ thuật trắ c mực
nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0551
28 Mũ cứng chiếc 12 0,0551
29 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1233
30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1233
1.1.1.4. Định mức vật liệu
159
Bảng số 190
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,0006
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0006
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,1065
4 Sổ công tác quyển 0,0002
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0192
7 Chổi son chiếc 0,0004
8 Băng dính cuộn 0,0002
9 Bút chì chiếc 0,0004
10 Bút dạ chiếc 0,0004
11 Bút máy chiếc 0,0002
12 Đĩa CD cái 0,0004
13 Giấy kẻ ly tờ 0,0011
14 Tẩy mề m chiếc 0,0004
15 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0006
16 Hồ dán lọ 0,0004
17 Hộp mực máy in hộp 0,0002
18 Khăn lau máy cái 0,0013
19 Mực máy tự ghi hộp 0,0001
20 Sơn màu kg 0,0002
1.1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 191
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0882
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0264
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0353
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0441
5 Điện quạt trần kWh 0,0397
6 Điện quạt cây kWh 0,1412
160
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
7 Điện bóng đèn thắ p sáng kWh 0,2249
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0300
1.1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 192
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0004
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0026
3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001
1.1.2. Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi
1.1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc kiểm tra: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí,
kiểm tra máy tự ghi mức nước, đánh mốc trên giản đồ máy tự ghi, quan sát trạng thái
mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đ o,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định,
thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các
yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo
Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12
năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
b) Định biên
Bảng số 193
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
161
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Định mức lao động quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính bằng định mức
lao động quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42)
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức
thiết bị quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.3. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức
dụng cụ quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.4. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức
vật liệu quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.5. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định
mức năng lượng quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.6. Định mức nhiên liệu
Định mức nhiên liệu quan trắ c mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức
nhiên liệu quan trắ c mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.2. Quan trắc mực nước tự động
1.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;
+ Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan
trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
162
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ
trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng
định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 194
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 2 1 3
c) Định mức lao động
Bảng số 195
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần
đo 0,708 0,3809
1 Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần
đo 0,6384 0,3435
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1000 lần
đo 0,0696 0,0374
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần
đo 0,2215 0,1266
1 Hao phí lao động trực tiếp
Công /1000 lần
đo 0,1997 0,1142
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1000 lần
đo 0,0218 0,0124
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
163
Bảng số 196
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
1 Bộ cả m biến đo mực nước bộ 20,8333 20,8333
2 Hàng rào bả o vệ thiết bị bộ 20,8333
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data
logger) bộ 0,6479
4 Cáp truyề n tín hiệu từ cả m biến
vào bộ lưu giữ số liệu bộ 20,8333
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số
liệu chiếc 20,8333
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,6479
7
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di
động GSM/GPRS (gồm: ăng
ten, dây cáp và modem)
bộ 0,6479
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 20,8333
9 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng
nguồn cấp điện Bộ 20,8333
10 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín
hiệu bộ 20,8333
11 Cột lắ p các bộ cả m biến bộ 20,8333
12 Máy tính xách tay bộ 0,6479
13 Máy in bộ 0,6479
1.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 197
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
DP
1 Ủng cao su đôi 12 1,2958
2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2958
3 Dao phát cây cái 24 1,2958
164
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
DP
4 Dập ghim cái 36 1,2958
5 Kéo cắ t giấy cái 24 1,2958
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6479
7 Xẻng cái 24 1,2958
8 Áo phao cái 24 1,2958
9 Găng tay đôi 3 1,2958
10 Khẩu trang cái 12 1,2958
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6479
12 Thước dây cái 24 0,6479
13 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2958 1,2958
14 Thuỷ chí tráng men mét 36 9,7187
15 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6479
16 Bàn kính chỉnh biên
tài liệu bộ 96 0,6479
17 Bả ng công tác chiếc 36 0,6479
18 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 2,5916
19 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6479
20 Quạt cây chiếc 60 1,2958
21 Quạt trần cái 60 1,2958
22 Cọc sắ t chiếc 60 3,2396
23 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2958
24 Cuốc chiếc 24 1,3247
25 Bộ nạp điện cho ắ c
quy bộ 48 1,3247
26 Bộ dụng cụ sửa chữa
cơ khí bộ 60 0,6623
27 Mũ cứng chiếc 12 1,3247
28 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,3247
29 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,3247
165
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
DP
30
Quy định về công tác
quả n lý độ cao của
các trạm thủy văn
quyển 60 0,6623
31
Quy định kỹ thuật bả o
dưỡng bả o quả n các
phương tiện và công
trình đo đ ạc thủy văn
quyển 60 0,6623
32
Quy định kỹ thuật
trắ c mực nước, nhiệt
độ nước sông
quyển 60 0,6623
1.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 198
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/1000
lần đo)
Dự phòng
1 Xà phòng kg 0,0409
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0409
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,8123
4 Sổ công tác quyển 0,0136
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0136
6 Sổ ghi đo các yếu tố
chuyên môn quyển 1,2262
7 Chổi son chiếc 0,0272
8 Băng dính cuộn 0,0136
9 Bút chì chiếc 0,0272
10 Bút dạ chiếc 0,0272
11 Bút máy chiếc 0,0136
12 Đĩa CD cái 0,0272
13 Giấy kẻ ly tờ 0,0681
166
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/1000
lần đo)
Dự phòng
14 Tẩy mề m chiếc 0,0272
15 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0409
16 Hồ dán lọ 0,0272
17 Hộp mực máy in hộp 0,0136
18 Khăn lau máy cái 0,0817
19 Mực máy tự ghi hộp 0,0068
20 Sơn màu kg 0,0136
1.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 199
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng lượng/1000
lần đo)
1 Bộ cả m biến đo mực nước kWh 10,000
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,3110
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,3110
4
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di
động GSM/GPRS (gồm: ăng ten,
dây cáp và modem)
kWh 0,3110
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 74,999
6 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn
cấp điện kWh 133,33
7 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín
hiệu kWh 141,67
8 Máy tính xách tay kWh 0,3110
9 Máy in kWh 0,3110
10 Bóng đèn thắ p sáng kWh 1,2085
11 Quạt cây kWh 4,5320
12 Quạt trần kWh 0,6043
13 Bộ nạp điện cho ắ c quy kWh 5,0356
1.2.6. Định mức nhiên liệu
167
Bảng số 200
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Nhiêm liệu /1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381
2. Định mức quan trắc nhiệt độ nước
2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào
sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu,
b) Định biên
Bảng số 201
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 202
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV3 (6)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0,0384
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0346
168
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV3 (6)
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1 lần đo 0,0038
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 0,0167 0,0167
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0151 0,0151
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1 lần đo 0,0016 0,0016
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 203
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Máy phát điện chiếc 0,0302
2 Máy vi tính bộ 0,0302
3 Máy in chiếc 0,0302
4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0302
2.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 204
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
1 Ủng cao su đôi 12 0,1383
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0604
3 Dao phát cây cái 24 0,0692
4 Dập ghim cái 36 0,0906
5 Kéo cắ t giấy cái 24 0,0906
6 Xẻng cái 24 0,0692
7 Áo phao cái 24 0,1383
8 Găng tay đôi 3 0,1383
9 Khẩu trang cái 12 0,1383
169
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,0604
11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,0302
12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0302
13 Bả ng công tác chiếc 36 0,0302
14 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 0,1812
15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,0302
16 Quạt cây chiếc 60 0,1208
17 Quạt trần cái 60 0,0604
18 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,1383
19 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,0692
20
Quy định về công tác quả n lý độ
cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,0302
21
Quy định kỹ thuật bả o dưỡng bả o
quả n các phương tiện và công
trình đo đ ạc thủy văn
quyển 60 0,0302
22 Cuốc chiếc 24 0,0692
23 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 0,0302
24 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0346
25 Luật Khí tượng Thủy văn và các
văn bả n hướng dẫn quyển 60 0,0302
26 Quy định kỹ thuật trắ c mực nước,
nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0302
27 Mũ cứng chiếc 12 0,1383
28 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1383
30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1383
2.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 205
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,0005
170
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0005
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,0803
4 Sổ công tác quyển 0,0002
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0144
7 Băng dính cuộn 0,0002
8 Bút chì chiếc 0,0003
9 Bút dạ chiếc 0,0003
10 Bút máy chiếc 0,0002
11 Đĩa CD cái 0,0003
12 Giấy kẻ ly tờ 0,0008
13 Tẩy mề m chiếc 0,0003
14 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0005
15 Hồ dán lọ 0,0003
16 Hộp mực máy in hộp 0,0002
17 Khăn lau máy cái 0,0010
2.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 206
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0483
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0145
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0193
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0242
5 Điện quạt trần kWh 0,0217
6 Điện quạt cây kWh 0,0773
7 Điện bóng đèn thắ p sáng kWh 0,1232
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0164
2.1.6. Định mức nhiên liệu
171
Bảng số 207
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0003
2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0019
2 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001
2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động
2.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
trạm đến vị trí quan trắc;
+ Xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép
vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt
lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo .
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ
trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng
định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 208
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
172
Bảng số 209
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,1398 0,1398
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1261 0,1261
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0137 0,0137
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1275 0,1275
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1150 0,1150
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0125 0,0125
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 210
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
1 Bộ cả m biến đo nhiệt độ nước bộ 0,1260 0,1165
2 Hàng rào bả o vệ thiết bị bộ 0,1260
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0002
4 Cáp truyề n tín hiệu từ cả m biến
vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,1260
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,1260
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0002
7
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di
động GSM/GPRS (gồm: ăng ten,
dây cáp và modem)
bộ 0,0002
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,1260
9 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn
cấp điện bộ 0,1260
173
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
10 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín hiệu bộ 0,1260
11 Cột lắ p các bộ cả m biến bộ 0,1260
12 Máy tính xách tay bộ 0,0002
13 Máy in bộ 0,0002
2.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 211
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 0,2526
2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2526
3 Dao phát cây cái 24 0,2526
4 Dập ghim cái 36 0,2526
5 Kéo cắ t giấy cái 24 0,2526
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,1263
7 Xẻng cái 24 0,2526
8 Áo phao cái 24 0,2526
9 Khẩu trang cái 12 0,2526
10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1263
11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,1263
12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,1263
13 Bả ng công tác chiếc 36 0,1263
14 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 0,5051
15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,1263
16 Quạt cây chiếc 60 0,2526
17 Quạt trần cái 60 0,2526
18 Khoá cáp các loại chiếc 60 2,5257
19 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,2526
174
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
20 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
(cả vỏ ) bộ 36 0,2526
21 Cuốc chiếc 24 0,2526
22 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 0,2526
23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ
khí bộ 60 0,1263
24 Mũ cứng chiếc 12 0,2526
25 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,2526
26 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,2526
27
Quy định về công tác quả n
lý độ cao của các trạm thủy
văn
quyển 60 0,1263
28
Quy định kỹ thuật bả o
dưỡng bả o quả n các
phương tiện và công trình
đo đạc thủy văn
quyển 60 0,1263
29
Quy định kỹ thuật quan hắ c
lưu lượng nước chất lơ
lửng
quyển 60 0,1263
30 Quy định kỹ thuật quan
trắ c lưu lượng nước sông quyển 60 0,1263
31 Luật Khí tượng Thủy văn
và các văn bằng hướng dẫn quyển 60 0,1263
32 Quy định kỹ thuật trắ c mực
nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,1263
2.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 212
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu /1000 lần
đo
1 Xà phòng kg 0,0079
175
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0079
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 1,3173
4 Sổ công tác quyển 0,0026
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0026
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,2371
7 Băng dính cuộn 0,0026
8 Bút chì chiếc 0,0053
9 Bút dạ chiếc 0,0053
10 Bút máy chiếc 0,0026
11 Đĩa CD cái 0,0053
12 Giấy kẻ ly tờ 0,0132
13 Tẩy mề m chiếc 0,0053
14 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0079
15 Hồ dán lọ 0,0053
16 Hộp mực máy in hộp 0,0026
17 Khăn lau máy cái 0,0158
2.4.5. Định mức năng lượng
Bảng số 213
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng lượng /1000
lần đo)
1 Bộ cả m biến đo nhiệt độ nước kWh 0,0605
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0001
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0605
4
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di
động GSM/GPRS (gồm: ăng ten,
dây cáp và modem)
kWh 0,0001
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,4536
6 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn cấp
điện kWh 0,8064
7 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín hiệu kWh 0,8568
8 Máy tính xách tay kWh 0,0001
176
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng lượng /1000
lần đo)
9 Máy in kWh 0,0001
10 Bóng đèn thắ p sáng kWh 0,2424
11 Quạt cây kWh 0,9094
12 Quạt trần kWh 0,1212
13 Bộ nạp điện cho ắ c quy kWh 1,0104
2.4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 214
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Nhiên liệu/1000 lần
đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381
3. Định mức quan trắc lưu lượng nước
3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công
3.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt
cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái
mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo .
- Công việc nội nghiệp:
+ Tính toán lưu lượng nước;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
177
b) Định biên
Bảng số 215
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 216
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần đo 0,5475 0,5475
1 Hao phí lao động trực
tiếp Công /1 lần đo 0,4937 0,4937
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo 0,0538 0,0538
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 2,4397 2,4397
1 Hao phí lao động trực
tiếp Công /1 lần đo 2,2000 2,2000
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần đo 0,2397 0,2397
3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 217
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 0.9875 0.9875
2
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc
độ lớn bộ 0.9875 0.9875
3
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc
độ nhỏ bộ 0.9875 0.9875
4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 0.9875
5 Thuyề n con(*) chiếc 0.9875
178
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
6 Thuyề n đo lưu lượng(*) chiếc 0.9875
7 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 4.4000
8 Máy in chiếc 4.4000
9 Máy phát điện cái 4.4000
10 Máy vi tính bộ 4.4000
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyề n.
3.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 218
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
1 Ủng cao su đôi 12 3,9500
2 Dao dọc giấy chiếc 12 8,8000
3 Dao phát cây cái 24 1,9750
4 Dập ghim cái 36 13,2000
5 Kéo cắ t giấy cái 24 13,2000
6 Thước chỉnh biên bộ 12 8,8000
7 Xẻng cái 24 1,9750
8 Áo phao cái 24 3,9500
9 Găng tay đôi 3 3,9500
10 Khẩu trang cái 12 3,9500
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 8,8000
12 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,9750
13 Sào thuyề n (*) chiếc 24 1,9750
14 Thước dây cái 24 1,9750
15 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,9750
16 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,9750 1,9750
17 Thuỷ chí tráng men mét 36 14,8125
18 Bàn ghế làm việc bộ 96 4,4000
19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 4,4000
20 Bả ng công tác chiếc 36 4,4000
179
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
21 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 26,4000
22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 4,4000
23 Quạt cây chiếc 60 17,6000
24 Quạt trần cái 60 8,8000
25 Cá gang đặc loại 100kg con 120 0,9875
26 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,9875
27 Cá gang đặc loại 35kg con 120 1,9750
28 Cá gang đặc loại 50kg con 120 1,9750
29 Cá gang đặc loại 75kg con 120 0,9875
30 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 49,3750
31 Cọc sắ t chiếc 60 4,9375
32 Dây điện đo lượng nước mét 24 49,3750
33 Đồng hồ bấm giây cái 36 8,8000
34 Khoá cáp các loại chiếc 60 19,7500
35 La bàn cái 36 0,9875
36 Máy tính cầm tay chiếc 60 3,9500
37 Quy định về công tác quả n lý
độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 4,4000
38
Quy định kỹ thuật bả o dưỡng
bả o quả n các phương tiện và
công trình đo đ ạc thủy văn
quyển 60
4,4000
39 Cuốc chiếc 24 1,9750
40 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 4,4000
41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,9875
42 Búa chặt cáp cái 120 0,9875
43 Quy định kỹ thuật quan trắ c lưu
lượng nước sông quyển 60 4,4000
44 Luật Khí tượng Thủy văn và
các văn bả n hướng dẫn quyển 60 4,4000
180
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
45 Quy định kỹ thuật trắ c mực
nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 4,4000
46 Mũ cứng chiếc 12 3,9500
47 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,9500
48 Quần áo mưa bạt chiếc 12 3,9500
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyề n đo,
3.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 219
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0.0400
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0.0400
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6.6717
4 Sổ công tác quyển 0.0133
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0.0133
6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1.2009
7 Bàn chả i sắ t chiếc 0.0267
8 Chổi son chiếc 0.0267
9 Mỡ công nghiệp kg 0.0667
10 Sơn chống gỉ kg 0.0667
11 Băng dính cuộn 0.0133
12 Bút chì chiếc 0.0267
13 Bút dạ chiếc 0.0267
14 Bút máy chiếc 0.0133
15 Đĩa CD cái 0.0267
16 Giấy kẻ ly tờ 0.0667
17 Tẩy mề m chiếc 0.0267
18 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0.0400
19 Hồ dán lọ 0.0267
20 Hộp mực máy in hộp 0.0133
181
21 Khăn lau máy cái 0.0801
22 Sơn màu kg 0.0133
3.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 220
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 7.0400
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 2.1120
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2.8160
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 3.5200
5 Điện quạt trần kWh 3.1680
6 Điện quạt cây kWh 11.2640
7 Điện bóng đèn thắ p sáng kWh 17.9520
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 2.3936
3.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 221
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0267
2 Nhiên liệu chạy thuyề n máy (*) lít 96,9750
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,1601
4 Dầu bôi trơn (**) lít 2,9141
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức: 8 e e G N G M , Trong đó G là nhiên
liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử
dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là
tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
(**) Định mức dầu bôi trơn tính bằng 3% nhiên liệu.
3.2. Quan trắc lưu lượng nước tự động
3.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
182
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt
sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì
cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ
trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng
định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ,
b) Định biên
Bảng số 222
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 223
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,6976 0,6976
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,6290 0,6290
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0686 0,0686
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,211 0,211
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1903 0,1903
2
Hao phí thời gian được hưởng
nguyên lương đối với lao động
trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0207 0,0207
3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
183
Bảng số 224
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
1 Bộ cả m biến đo lưu lượng nước bộ 0,6290 0,6290
2 Hàng rào bả o vệ thiết bị bộ 0,6290
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0004
4 Cáp truyề n tín hiệu từ cả m biến vào
bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0004
7
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di
động GSM/GPRS (gồm: ăng ten,
dây cáp và modem)
bộ 0,0004
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,6290
9 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn cấp
điện chiếc 0,6290
10 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín hiệu bộ 0,6290
11 Cột lắ p các bộ cả m biến bộ 0,6290
12 Máy tính xách tay bộ 0,0004
3.2.3. Định mức dụng cụ
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 1,2589
2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2589
3 Dao phát cây cái 24 1,2589
4 Dập ghim cái 36 1,2589
5 Kéo cắ t giấy cái 24 1,2589
6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6294
7 Xẻng cái 24 1,2589
8 Áo phao cái 24 1,2589
9 Găng tay đôi 3 1,2589
184
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
10 Khẩu trang cái 12 1,2589
11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6294
12 Ống đo mưa bộ 24 1,2589
13 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,2589
14 Sào thuyề n (*) chiếc 24 1,2589
15 Thước dây cái 24 0,6294
16 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,2589
17 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2589
18 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6294
19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,6294
20 Bả ng công tác chiếc 36 0,6294
21 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 2,5178
22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6294
23 Quạt cây chiếc 60 1,2589
24 Quạt trần cái 60 1,2589
25 Cá gang đặc loại 100kg con 120 0,6294
26 Cá gang đặc loại 18kg con 120 0,6294
27 Cá gang đặc loại 35kg con 120 0,6294
28 Cá gang đặc loại 50kg con 120 0,6294
29 Cáp tời đo lưu lượng nước (6) mét 60 31,472
30 Cọc sắ t chiếc 60 3,1472
31 Dây điện đo lượng nước mét 24 31,472
32 Đồng hồ bấm giây cái 36 1,2589
33 Khoá cáp các loại chiếc 60 12,5888
34 La bàn cái 36 0,6294
35 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2589
36 Cuốc chiếc 24 1,2589
37 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 1,2589
38 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,6294
185
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
39 Búa chặt cáp cái 120 0,6294
40 Mũ cứng chiếc 12 1,2589
41 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,2589
42 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,2589
43 Quy định kỹ thuật quan trắ c lưu
lượng nước sông
quyển 60 0,6294
44 Quy định kỹ thuật trắ c mực nước,
nhiệt độ nước sông
quyển 60 0,6294
45 Quy định về công tác quả n lý độ
cao của các trạm thủy văn
quyển 60 0,6294
46 Quy định kỹ thuật bả o dưỡng bả o
quả n các phương tiện và công
trình đo đ ạc thủy văn
quyển
60 0,6294
(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyề n.
3.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 225
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu /1000 lần đo)
1 Xà phòng kg 0,0394
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0394
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,5658
4 Sổ công tác quyển 0,0131
5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0131
6 Sổ ghi đo các yếu tố
chuyên môn quyển 1,1818
7 Bàn chả i sắ t chiếc 0,0263
8 Chổi son chiếc 0,0263
9 Mỡ công nghiệp kg 0,0657
10 Sơn chống gỉ kg 0,0657
11 Băng dính cuộn 0,0131
186
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu /1000 lần đo)
12 Bút chì chiếc 0,0263
13 Bút dạ chiếc 0,0263
14 Bút máy chiếc 0,0131
15 Đĩa CD cái 0,0263
16 Giấy kẻ ly tờ 0,0657
17 Tẩy mề m chiếc 0,0263
18 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0394
19 Hồ dán lọ 0,0263
20 Hộp mực máy in hộp 0,0131
21 Khăn lau máy cái 0,0788
22 Sơn màu kg 0,0131
3.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 226
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng lượng/1000
lần đo)
1 Bộ cả m biến đo lưu lượng nước kWh 0,3019
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0002
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0002
4
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di động
GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và
modem)
kWh 0,0002
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 2,2644
6 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn cấp điện kWh 4,0256
7 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín hiệu kWh 4,2772
8 Máy tính xách tay kWh 0,0002
9 Máy in kWh 0,0002
10 Bóng đèn thắ p sáng kWh 1,2085
11 Đồng hồ treo tường kWh 2,2658
12 Quạt cây kWh 0,6043
187
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng lượng/1000
lần đo)
13 Bộ nạp điện cho ắ c quy kWh 5,0356
3.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 227
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Nhiên liệu/1000 lần
đo)
1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp kg 0,0571
4. Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công
4.1.1.Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Lấy mẫu nước tại các thuỷ trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt
sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo .
- Công việc nội nghiệp:
+ Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 228
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 2 1 3
188
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4)
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 229
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1 lần
đo 0.2264 0.2264
1 Hao phí lao động trực
tiếp
Công /1 lần
đo 0.2042 0.2042
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần
đo
0.0222 0.0222
II Công việc nội nghiệp Công /1 lần
đo 1.7366 1.7366
1 Hao phí lao động trực
tiếp
Công /1 lần
đo 1.5660 1.5660
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối
với lao động trực tiếp
Công /1 lần
đo
0.1706 0.1706
4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 230
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
1 Thuyề n con(*) chiếc 0,4083
2 Thuyề n đo lưu lượng(*) chiếc 0,4083
3 Tời đo lưu lượng chất lơ lửng chiếc 0,4083
4 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu
ngang chiếc 0,4083
5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,1319
189
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP
6 Máy in chiếc 3,1319
7 Máy phát điện cái 3,1319
8 Máy vi tính bộ 3,1319
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyề n.
4.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 231
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
1 Ủng cao su đôi 12 1,6333
2
Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất
lơ lửng chiếc 96 3,1319
3 Dao dọc giấy chiếc 12 6,2639
4 Dao phát cây cái 24 0,8167
5 Dập ghim cái 36 9,3958
6 Kéo cắ t giấy cái 24 9,3958
7 Thước chỉnh biên bộ 12 6,2639
8 Xẻng cái 24 0,8167
9 Áo phao cái 24 1,6333
10 Găng tay đôi 3 1,6333
11 Khẩu trang cái 12 1,6333
12 Đồng hồ đo điện chiếc 24 6,2639
13 Ống đo dung lượng loại 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
14 Ống đo dung lượng loại 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
15 Ống đo dung lượng loại 02 lít chiếc 24 6,2639 3,5361
16 Phễu thủy tinh chiếc 24 93,9584 53,0417
17 Sào thả máy chiếc 60 0,8167
18 Sào thuyề n (*) chiếc 24 0,8167
19
Thùng đựng chai mẫu khi ra
sông chiếc 36 4,0833
190
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
20 Thước dây cái 24 0,8167
21 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8167
22 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8167
23 Thuỷ chí tráng men mét 36 6,1250
24 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,1319
25 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,1319
26 Bả ng công tác chiếc 36 3,1319
27 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 18,7917
28 Đồng hồ treo tường chiếc 60 3,1319
29 Quạt cây chiếc 60 12,5278
30 Quạt trần cái 60 6,2639
31 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,8167
32 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4083
33 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4083
34
Cáp tời đo lưu lượng chất lơ
lửng (06) mét 60 20,4167
35
Cáp tời đo lưu lượng nước
(06) mét 60 20,4167
36
Chai đựng mẫu chất lơ lửng
(loại 1 lít) chiếc 24 32,6667
37 Dây điện đo lượng nước mét 24 20,4167
38 Đồng hồ bấm giây cái 36 6,2639
39 Đồng hồ báo thức cái 24 3,1319
40
Dụng cụ đựng mẫu chất lơ
lửng (xô nhựa > 10 lít) chiếc 24 4,0833
41 Khoá cáp các loại chiếc 60 8,1667
42 La bàn cái 36 0,4083
43
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu
chai chiếc 24 12,2500
44 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,6333
191
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao DP
45
Quy định về công tác quả n lý
độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,1319
46
Quy định kỹ thuật bả o dưỡng
bả o quả n các phương tiện và
công trình đo đ ạc thủy văn quyển 60 3,1319
47 Cuốc chiếc 24 0,8167
48 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 3,1319
49 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4083
50
Quy định kỹ thuật quan hắ c
lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 3,1319
51 Luật Khí tượng Thủy văn và
các văn bả n hướng dẫn quyển 60 3,1319
52 Mũ cứng chiếc 12 1,6333
53 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6333
54 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,6333
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyề n.
4.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 232
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xà phòng kg 0,02630
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,02630
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,38330
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,76670
5 Sổ công tác quyển 0,00880
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00880
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,78900
8 Bàn chả i sắ t chiếc 0,01750
9 Chổi son chiếc 0,01750
10 Mỡ công nghiệp kg 0,04380
192
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
11 Sơn chống gỉ kg 0,04380
12 Băng dính cuộn 0,00880
13 Bút chì chiếc 0,01750
14 Bút dạ chiếc 0,01750
15 Bút máy chiếc 0,00880
16 Đĩa CD cái 0,01750
17 Giấy kẻ ly tờ 0,04380
18 Tẩy mề m chiếc 0,01750
19 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,02630
20 Hồ dán lọ 0,01750
21 Hộp mực máy in hộp 0,00880
22 Khăn lau máy cái 0,05260
23 Sơn màu kg 0,00880
4.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 233
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 5,0110
2 Điện tiêu thụ máy in kWh 1,5033
3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2,0044
4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 2,5055
5 Điện quạt trần kWh 2,2550
6 Điện quạt cây kWh 8,0178
7 Điện bóng đèn thắ p sáng kWh 12,7784
8 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,7038
4.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 234
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0426
193
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
2 Nhiên liệu chạy thuyề n máy (*) lít 63,7250
3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,2555
4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,9194
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức 8 e e G N G M , Trong đó G là nhiên liệu
tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng
nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng
mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
4.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi
đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối
chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên
máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ
trạm về đơn vị quản lý theo t ần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng
định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 235
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
1 Công việc ngoại nghiệp 1 1 2
194
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9) QTV2(4)
2 Công việc nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức lao động
Bảng số 236
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4 (9) QTV2 (4)
I Công việc ngoại nghiệp Công /1000 lần đo 0,2585 0,2585
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,2331 0,2331
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0254 0,0254
II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1917 0,1917
1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1729 0,1729
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công /1000 lần đo 0,0188 0,0188
4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 237
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
1 Bộ cả m biến đo mực nước
(Không tiếp xúc với nước) bộ 0,2331 0,2140
2 Hàng rào bả o vệ thiết bị bộ 0,2331
3 Bộ lưu giữ số liệu (Data
logger) bộ 0,1728
4 Cáp truyề n tín hiệu từ cả m
biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,2331
5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số
liệu bộ 0,2331
6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,1728
195
TT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị /1000
lần đo)
DP
7
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng
di động GSM/GPRS (gồm:
ăng ten, dây cáp và modem)
bộ 0,1728
8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,2331
9 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng
nguồn cấp điện chiếc 0,2331
10 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín
hiệu bộ 0,2331
11 Cột lắ p các bộ cả m biến bộ 0,2331
12 Máy tính xách tay bộ 0,1728
13 Máy in bộ 0,1728
4.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 238
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/1000
lần đo)
1 Ủng cao su đôi 12 0,8118
2 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất
lơ lửng
chiếc 96 0,4059
3 Dao dọc giấy chiếc 12 0,8118
4 Dao phát cây cái 24 0,8118
5 Dập ghim cái 36 0,8118
6 Kéo cắ t giấy cái 24 0,8118
7 Thước chỉnh biên bộ 12 0,4059
8 Xẻng cái 24 0,8118
9 Áo phao cái 24 0,8118
10 Găng tay đôi 3 0,8118
11 Khẩu trang cái 12 0,8118
12 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,4059
13 Ống đo dung lượng Loại 01 lít chiếc 24 0,8118
196
14 Ống đo dung lượng Loại 02 lít chiếc 24 0,8118
15 Phễu thủy tinh chiếc 24 0,8118
16 Sào thuyề n (*) chiếc 24 0,8118
17 Thùng đựng chai mẫu khi ra
sông
chiếc 36 4,0589
18 Thước dây cái 24 0,4059
19 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8118
20 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8118
21 Thuỷ chí tráng men mét 36 6,0883
22 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,4059
23 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,4059
24 Bả ng công tác chiếc 36 0,4059
25 Bóng đèn thắ p sáng chiếc 12 1,6235
26 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,4059
27 Quạt cây chiếc 60 0,8118
28 Quạt trần cái 60 0,8118
29 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,4059
30 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4059
31 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4059
32 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ
lửng
mét 60 20,2943
33 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 20,2943
34 Chai đựng mẫu chất lơ lửng
(loại 1 lít) chiếc 24 40,5885
35 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ
lửng (xô nhựa > 10 lít) cái 24 4,0589
36 Khoá cáp các loại chiếc 60 8,1177
37 Máy lấy mẫu chất lơ lửng
kiểu chai chiếc 24 0,4059
38 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,8118
39 Cuốc chiếc 24 0,8118
40 Bộ nạp điện cho ắ c quy bộ 48 0,8118
197
41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4059
42 Búa chặt cáp cái 120 0,4059
43 Mũ cứng chiếc 12 0,8118
44 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,8118
45 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,8118
46 Quy định về công tác quả n lý
độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,4059
47
Quy định kỹ thuật bả o dưỡng
bả o quả n các phương tiện và
công trình đo đ ạc thủy văn
quyển 60 0,4059
48 Quy định kỹ thuật quan hắ c
lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,4059
49 Quy định kỹ thuật quan trắ c
lưu lượng nước sông quyển 60 0,4059
50 Quy định kỹ thuật trắ c mực
nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,4059
(*) Dụng cụ chỉ dùng khi đo bằng thuyề n
4.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 239
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/1000
lần đo)
1 Xà phòng kg 0,0254
2 Kẹp đựng tài liệu các loại chiếc 0,0254
3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,2338
4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,4677
5 Sổ công tác quyển 0,0085
6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0085
7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,7621
8 Bàn chả i sắ t chiếc 0,0169
9 Chổi son chiếc 0,0169
10 Mỡ công nghiệp kg 0,0423
11 Sơn chống gỉ kg 0,0423
198
TT Danh mục vật liệu ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/1000
lần đo)
12 Băng dính cuộn 0,0085
13 Bút chì chiếc 0,0169
14 Bút dạ chiếc 0,0169
15 Bút máy chiếc 0,0085
16 Đĩa CD cái 0,0169
17 Giấy kẻ ly tờ 0,0423
18 Tẩy mề m chiếc 0,0169
19 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,0254
20 Hồ dán lọ 0,0169
21 Hộp mực máy in hộp 0,0085
22 Khăn lau máy cái 0,0508
23 Sơn màu kg 0,0085
4.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 240
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Nặng lượng/1000
lần đo)
1 Bộ cả m biến đo mực nước (Không tiếp
xúc với nước) kWh 0,1119
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0829
3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0829
4
Bộ truyề n tín hiêu qua mạng di động
GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và
modem)
kWh 0,0829
5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,8392
6 Thiết bị cắ t lọc sét đường nguồn cấp
điện kWh 1,4918
7 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng tín hiệu kWh 1,5851
8 Máy tính xách tay kWh 0,0829
199
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Nặng lượng/1000
lần đo)
9 Máy in kWh 0,0829
10 Bóng đèn thắ p sáng kWh 0,7793
11 Đồng hồ treo tường kWh 1,4612
12 Quạt cây kWh 0,3897
13 Bộ nạp điện cho ắ c quy kWh 3,2472
4.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 241
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
/1000 lần đo)
1 Dầu bôi trơn Hộp 0,0190
2 Dầu hỏa (lau máy) Lít 0,0381
3 Mỡ công nghiệp Kg 0,0571
5. Xác định hàm lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm
5.1.Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp
Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg.
Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)
- Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
200
- Sấy giấy ở 105oC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;
- Vào số liệu;
- Kiểm tra số liệu.
b) Công tác ngoại nghiệp
- Phô tô nhân bản biểu kết quả;
- Gửi trả kết quả.
5.1.2.Định biên
Bảng số 242
TT Loại lao động
Danh mục công việc
Lao động kỹ
thuật
QTV3(4)
Số lượng
Nhóm
1 Công tác nội nghiệp 1 1
2 Công tác ngoại nghiệp 1 1
5.1.3.Định mức
Bảng số 243
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 244
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/100mẫu)
1 Tủ sấy 0,3kw cái 0,333
TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(4)
I Công tác nội nghiệp công/100 mẫu 1,964
1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 1,771
2
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương
đối với lao động trực tiếp
công/100 mẫu 0,193
II Công tác ngoại nghiệp công/100 mẫu 0,231
1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,208
2
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương
đối với lao động trực tiếp
công/100 mẫu 0,023
201
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/100mẫu)
2 Cân phân tích 0,06kw cái 0,417
3 Bình hút ẩm loại 300mm không vòi cái 1,771
4 Máy điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
2,2kW cái 0,333
5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 245
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/100mẫu)
1 Áo blu cái 12 1,979
2 Dép xốp đôi 6 1,979
3 Quạt trần 100w cái 60 1,979
4 Quạt thông gió 40w cái 60 1,979
5 Máy hút bụi 2kw cái 60 0,198
6 Máy hút ẩm 1,5kw cái 60 0,198
7 Đèn neon 40w bộ 36 1,979
8 Tủ đựng tài liệu cái 60 1,979
9 Bàn làm việc cái 96 1,979
10 Ghế tựa cái 96 1,975
11 Đồng hồ treo tường cái 60 1,979
12 Nhíp cái 36 0,198
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 246
STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ 100 mẫu)
A Nội nghiệp
1 Bút chì kim cái 0,190
2 Chun vòng gam 4,065
202
STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ 100 mẫu)
3 Hộp ruột chì hộp 0,136
4 Silicagen (Đức) gam 10,84
5 Túi nilon gam 16,26
6 Găng tay cao su hộp (100 cái) 0,044
7 Găng tay vải đôi 0,006
8 Khẩu trang y tế hộp (50 cái) 0,088
9 Sổ ghi chép quyển 0,005
B Ngoại nghiệp
1 Phong bì gửi biểu
kết quả cái 1,587
2 Photo biểu kết quả trang 23,81
3 Trọng lượng biểu
kết quả gửi về trạm gam 41,27
4
Trọng lượng giấy
lọc đã cân lượt đầu
gửi về trạm
gam 285,7
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 247
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(kwh/100 mẫu)
1 Thiết bị kwh 33,97
2 Dụng cụ kwh 8,392
3 Điện năng tiêu hao đường
dây kwh 2,118
5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 248
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Lít nhiên liệu/100 mẫu)
1 Xăng xe đi gửi mẫu lít 0,017
2 Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi
xe) lít 0,051
203
C. QUAN TRẮC HẢI VĂN
I. Quan trắc thủ công
1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
1.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắ c tầm nhìn
xa (thực hiện quan trắ c khoả ng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắ c,
bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c tầm nhìn xa vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c tầm nhìn xa phía biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 249
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
204
Bảng số 250
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần
đo 0,03235
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,02917
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00318
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần
đo 0,01617 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,01458 0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00159 0,00227
1.1.2 Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 251
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Ca thiết bị/1 lần đo)
I Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood…) bộ 0,06458
1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
205
Bảng số 252
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điề u
tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,06458
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí
tượng quyển 60 0,12917
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,12917
206
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,12917
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,12917
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
34 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,06458
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
41 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
42 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1 kw
(sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458
43 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
44 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
46 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,12917
207
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
47 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
50 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
51 Mũ nhựa cái 12 0,12917
52 Áo phao cái 24 0,12917
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,06458
54 Ủng đôi 12 0,12917
55 Giày vả i đôi 6 0,25833
56 Găng tay đôi 3 0,38750
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
58 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06458
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
63 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,12917
64 La bàn cái 36 0,06458
65 Ni vô chiếc 60 0,06458
66 Dây dọi chiếc 36 0,06458
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
69 Cuốc chiếc 24 0,12917
70 Xẻng cái 24 0,12917
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
208
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
74 Thang nhôm cái 60 0,06458
75 Xà beng cái 24 0,06458
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 253
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại
1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50
ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ Bộ 0,00010
209
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm công
văn đi đến quyển 0,00024
33 Bả ng phân cấp gió năng kiến và bả ng
phân cấp sóng bả ng 0,00005
34 Sơn trắ ng kg 0,00049
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 254
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00105
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00118
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,20913
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,15685
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công
suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,15685
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00523
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655
210
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 255
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
1.2. Quan trắc gió
1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắ c (thực hiện
quan trắ c khoả ng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắ c,
bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c gió vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c gió;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
211
Bảng số 256
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 257
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần
đo 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00227
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần
đo 0,01386 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,01250 0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00136 0,00341
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 258
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06458
2 Bộ ổn áp bộ 0,06458
3 Máy tính để bàn bộ 0,06458
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458
212
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood…) bộ 0,06458
II Ngoại nghiệp
1 Máy đo gió cầm tay bộ 0,06458
2 Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,06458
1.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 259
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,06458
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458
3 Quạt cây, công suất 0,045kW
(10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di
động chiếc 24 0,25833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất
0,1kW chiếc 60 0,06458
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,12917
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu
hả i văn quyển 60 0,12917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng
Điề u tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i
văn quyển 60 0,12917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,06458
213
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,06458
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn
bả n hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan
trắ c khí tượng quyển 60 0,12917
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,12917
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các
công trình hả i văn quyển 60 0,12917
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i
văn quyển 60 0,12917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917
28 Bút máy chiếc 12 0,12917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật
khí tượng quyển 60 0,12917
33 Linh kiện của máy gió tự báo bộ 24 0,06458
34 Ắc quy cho máy đo gió tự báo chiếc 24 0,06458
35 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458
36 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,06458
37 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458
38 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458
214
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
39 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458
40 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458
41 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917
42 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458
43 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917
44
Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất
0,1 kw (sử dụng trung bình 10
giờ/ngày)
bộ 12 0,06458
45 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917
46 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458
47 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917
48 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,12917
49 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917
II Ngoại nghiệp
50 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917
51 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917
52 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12917
53 Mũ nhựa cái 12 0,12917
54 Áo phao cái 24 0,12917
55 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên
giàn DK chiếc 12 0,06458
56 Ủng đôi 12 0,12917
57 Giày vả i đôi 6 0,25833
58 Găng tay đôi 3 0,38750
59 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06458
60 Còi hiệu chiếc 12 0,12917
61 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25833
62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917
63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458
215
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
64 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,12917
65 La bàn cái 36 0,06458
66 Ni vô chiếc 60 0,06458
67 Dây dọi chiếc 36 0,06458
68 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917
69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,19375
70 Cuốc chiếc 24 0,12917
71 Xẻng cái 24 0,12917
72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458
73 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06458
74 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917
75 Thang nhôm cái 60 0,06458
76 Xà beng cái 24 0,06458
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 260
TT Danh mục vật liêu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
216
TT Danh mục vật liêu ĐVT Mức tiêu hao
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn
pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút
máy (50 ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng
điện thoại 2,5phút/lần, 4
lần/ngày)
phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ
SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần,
tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các
loại máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình
máy tờ 0,00176
31 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp
trạm công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bả ng phân cấp gió năng kiến
và bả ng phân cấp sóng bả ng 0,00005
34 Sơn trắ ng kg 0,00049
217
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 261
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00129
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00145
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,25833
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,19375
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ
công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,19375
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00646
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03279
1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 262
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
1.3. Quan trắc sóng
1.3.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
218
+ Thực hiện quan trắ c sóng theo phương pháp quan trắ c 10 phút (thực hiện quan
trắ c khoả ng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắ c,
bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c sóng vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c sóng;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và
trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn.
b) Định biên
Bảng số 263
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 264
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1
lần đo 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,02083
219
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00227
II Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,01617 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,01458 0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00159 0,00341
1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 265
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06667
2 Bộ ổn áp bộ 0,06667
3 Máy tính để bàn bộ 0,06667
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06667
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood…) bộ 0,06667
II Ngoại nghiệp
6 Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm
phao, neo, cáp, rùa…) bộ 0,06667
1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 266
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,06667
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06667
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06667
220
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,26667
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,13333
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06667
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06667
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,13333
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i
văn quyển 60 0,13333
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điề u
tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,13333
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i văn quyển 60 0,13333
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06667
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06667
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,06667
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13333
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,13333
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,06667
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,13333
19 Bình khí CO2 bình 12 0,13333
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,13333
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c
khí tượng quyển 60 0,13333
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,13333
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,13333
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,13333
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,13333
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,13333
221
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,13333
28 Bút máy chiếc 12 0,13333
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,13333
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13333
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,26667
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,13333
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06667
34 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,06667
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06667
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06667
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06667
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06667
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,13333
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06667
41 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,13333
42 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1
kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06667
43 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,13333
44 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,06667
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,13333
46 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,13333
47 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,13333
II Ngoại nghiệp 0
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,13333
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,13333
50 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,13333
51 Mũ nhựa cái 12 0,13333
222
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
52 Áo phao cái 24 0,13333
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,06667
54 Ủng đôi 12 0,13333
55 Giày vả i đôi 6 0,26667
56 Găng tay đôi 3 0,40000
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06667
58 Còi hiệu chiếc 12 0,13333
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,26667
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06667
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,13333
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06667
63 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,13333
64 La bàn cái 36 0,06667
65 Ni vô chiếc 60 0,06667
66 Dây dọi chiếc 36 0,06667
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,13333
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,20000
69 Cuốc chiếc 24 0,13333
70 Xẻng cái 24 0,13333
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06667
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,13333
74 Thang nhôm cái 60 0,06667
75 Xà beng cái 24 0,06667
1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 267
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
223
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin
(loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50
ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 Tờ 0,00205
224
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm
công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bả ng phân cấp gió năng kiến và
bả ng phân cấp sóng bả ng 0,00005
34 Sơn trắ ng kg 0,00049
1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 268
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00135
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00152
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,27063
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,20298
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công
suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,20298
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00677
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03435
1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 269
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
225
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.4.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắ c;
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo
nhiệt độ nước, sổ quan trắ c, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c nhiệt độ nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c nhiệt độ nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 270
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
226
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 271
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần
đo 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00227
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần
đo 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,01458 0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00159 0,00295
1.4.2. Định mức thiết bị
Bảng số 272
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Công tác Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,06250
2 Bộ ổn áp bộ 0,06250
3 Máy tính để bàn bộ 0,06250
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06250
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood,,,) bộ 0,06250
227
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
II Công tác Ngoại nghiệp
6 Máy đo nhiệt độ nước biển bộ 0,06250
1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 273
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,06250
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06250
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06250
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,25000
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12500
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06250
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06250
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,12500
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i văn quyển 60 0,12500
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điề u
tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,12500
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i văn quyển 60 0,12500
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06250
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06250
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,06250
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12500
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12500
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,06250
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12500
19 Bình khí CO2 bình 12 0,12500
228
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,12500
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí
tượng quyển 60 0,12500
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,12500
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,12500
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12500
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,12500
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12500
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12500
28 Bút máy chiếc 12 0,12500
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12500
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12500
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25000
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,12500
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06250
34 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,06250
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06250
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06250
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06250
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06250
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12500
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06250
41 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12500
42 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1 kw
(sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06250
43 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12500
229
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
44 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,06250
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12500
46 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,12500
47 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12500
II Ngoại nghiệp
49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12500
50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12500
51 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,12500
52 Mũ nhựa cái 12 0,12500
53 Áo phao cái 24 0,12500
54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,06250
55 Ủng đôi 12 0,12500
56 Giày vả i đôi 6 0,25000
57 Găng tay đôi 3 0,37500
58 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,06250
59 Còi hiệu chiếc 12 0,12500
60 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,25000
61 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,06250
62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12500
63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06250
64 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,50000
65 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
66 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,12500
67 La bàn cái 36 0,06250
68 Ni vô chiếc 60 0,06250
69 Dây dọi chiếc 36 0,06250
70 Thùng gánh nước đôi 12 0,12500
71 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,18750
230
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
72 Cuốc chiếc 24 0,12500
73 Xẻng cái 24 0,12500
74 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06250
75 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250
76 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,12500
77 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,06250
78 Dao phát tuyến Chiếc 12 0,12500
79 Thang nhôm cái 60 0,06250
80 Xà beng cái 24 0,06250
1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 274
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin
(loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
231
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50
ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm
công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bả ng phân cấp gió năng kiến và
bả ng phân cấp sóng bả ng 0,00005
34 Sơn trắ ng kg 0,00049
1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 275
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
232
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00138
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,24603
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ
công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123
1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 276
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) Lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
1.5. Quan trắc độ muối nước biển
1.5.1. Đinh mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắ c (thực
hiện quan trắ c khoả ng 6 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
233
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ
muối biển, sổ quan trắ c, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c độ muối nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c độ muối nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 277
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 278
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1 lần
đo 0,02310
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00227
II Công tác nội nghiệp Công/1 lần
đo 0,01617 0,03003
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần
đo 0,01458 0,02708
234
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1 lần
đo 0,00159 0,00295
1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 279
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Công tác Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,08958
2 Bộ ổn áp bộ 0,08958
3 Máy tính để bàn bộ 0,08958
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,08958
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood…) bộ 0,08958
II Công tác Ngoại nghiệp
6 Máy đo độ muối biển bộ 0,08958
1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 280
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,08958
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,08958
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,08958
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,35833
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,17917
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,08958
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,08958
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,17917
235
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i văn quyển 60 0,17917
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điề u
tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,17917
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i văn quyển 60 0,17917
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,08958
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,08958
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,08958
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17917
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17917
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,08958
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,17917
19 Bình khí CO2 bình 12 0,17917
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,17917
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí
tượng quyển 60 0,17917
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,17917
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,17917
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,17917
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,17917
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,17917
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,17917
28 Bút máy chiếc 12 0,17917
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,17917
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,17917
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,35833
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,17917
236
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,08958
34 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,08958
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,08958
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,08958
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,08958
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,08958
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,17917
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,08958
41 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,17917
42 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1 kw
(sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,08958
43 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,17917
44 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,08958
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,17917
46 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,17917
47 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,17917
II Ngoại nghiệp 0
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,17917
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,17917
50 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,17917
51 Mũ nhựa cái 12 0,17917
52 Áo phao cái 24 0,17917
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,08958
54 Ủng đôi 12 0,17917
55 Giày vả i đôi 6 0,35833
56 Găng tay đôi 3 0,53750
237
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,08958
58 Còi hiệu chiếc 12 0,17917
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,35833
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,08958
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,17917
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,08958
63 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
64 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,17917
65 La bàn cái 36 0,08958
66 Ni vô chiếc 60 0,08958
67 Dây dọi chiếc 36 0,08958
68 Thùng gánh nước đôi 12 0,17917
69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,26875
70 Cuốc chiếc 24 0,17917
71 Xẻng cái 24 0,17917
72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,08958
73 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958
74 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,17917
75 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,08958
76 Dao phát tuyến chiếc 12 0,17917
77 Thang nhôm cái 60 0,08958
78 Xà beng cái 24 0,08958
1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 281
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
238
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Nước cất hiệu chính máy đo mặn lít 0,00117
7 Chổi quét sơn cái 0,00024
8 Xà phòng kg 0,00020
9 Bàn chả i cái 0,00020
10 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
11 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
12 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
13 Hộp mực máy in hộp 0,00005
14 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
15 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin
(loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
16 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
17 Giấy khổ A4 gram 0,00020
18 Mực xanh đen dùng cho bút máy
(50 ml) lọ 0,00029
19 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
20 Băng dính cuộn 0,00015
21 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
22 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
24 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
25 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
26 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-
1 quyển 0,00068
27 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
28 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
29 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
30 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
239
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
31 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
32 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
33 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm
công văn đi đến quyển 0,00024
34 Bả ng phân cấp gió năng kiến và
bả ng phân cấp sóng bả ng 0,00005
35 Sơn trắ ng kg 0,00049
1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 282
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00138
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,24603
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ
công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 283
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có
điện 3 lít/tháng lít 0,01601
240
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho
máy phát điện lít 0,00024
1.6. Quan trắc sáng biển
1.6.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c sáng biển (thực hiện quan trắ c khoả ng 2 phút);
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắ c, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c sáng biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c sáng biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
Bảng số 284
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
241
Bảng số 285
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1
lần đo 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00182
II Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,01271 0,01848
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,01146 0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00125 0,00182
1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 286
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,04479
2 Bộ ổn áp bộ 0,04479
3 Máy tính để bàn bộ 0,04479
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,04479
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood…) bộ 0,04479
1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 287
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,04479
242
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04479
3 Quạt cây, công suất 0,045kW
(10giờ/ngày) chiếc 60 0,04479
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,17917
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,04479
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,04479
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,08958
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i
văn quyển 60 0,08958
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng
Điề u tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i
văn quyển 60 0,08958
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,04479
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,04479
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,04479
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,08958
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,08958
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,04479
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,08958
19 Bình khí CO2 bình 12 0,08958
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,08958
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c
khí tượng quyển 60 0,08958
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,08958
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,08958
243
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,08958
25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,08958
26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,08958
27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,08958
28 Bút máy chiếc 12 0,08958
29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,08958
30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,08958
31 Phi đựng cát chiếc 12 0,17917
32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật
khí tượng quyển 60 0,08958
33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,04479
34 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,04479
35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,04479
36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04479
37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,04479
38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,04479
39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,08958
40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,04479
41 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,08958
42 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1
kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,04479
43 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,08958
44 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,04479
45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,08958
46 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,08958
47 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,08958
II Ngoại nghiệp
48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,08958
244
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,08958
50 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,08958
51 Mũ nhựa cái 12 0,08958
52 Áo phao cái 24 0,08958
53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,04479
54 Ủng đôi 12 0,08958
55 Giày vả i đôi 6 0,17917
56 Găng tay đôi 3 0,26875
57 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,04479
58 Còi hiệu chiếc 12 0,08958
59 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,17917
60 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,04479
61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,08958
62 Cột và cáp néo bộ 120 0,04479
63 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,08958
64 La bàn cái 36 0,04479
65 Ni vô chiếc 60 0,04479
66 Dây dọi chiếc 36 0,04479
67 Thùng gánh nước đôi 12 0,08958
68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,13438
69 Cuốc chiếc 24 0,08958
70 Xẻng cái 24 0,08958
71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04479
72 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,04479
73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,08958
74 Thang nhôm cái 60 0,04479
75 Xà beng cái 24 0,04479
1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
245
Bảng số 288
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin
(loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50
ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
246
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
32 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm
công văn đi đến quyển 0,00024
33 Bả ng phân cấp gió năng kiến và
bả ng phân cấp sóng bả ng 0,00005
34 Sơn trắ ng kg 0,00049
1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 289
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ cquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00083
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00093
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,16607
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,12455
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ
công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,12455
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00415
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02109
1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
247
Bảng số 290
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi
1.7.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắ c hả i văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắ c mực nước theo phương pháp quan trắ c (thực hiện quan trắ c
khoả ng 5 phút), ghi vào sổ quan trắ c;
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu d ọn dụng cụ, thiết bị đo.
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước,
sổ quan trắ c, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắ c;
+ Nhập số liệu quan trắ c mực nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bả ng số liệu quan trắ c mực nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắ c (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp
lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyề n, phát báo số liệu quan trắ c;
+ Duy tu, bả o dưỡng máy, thiết bị; Bả o dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh
máy, thiết bị).
b) Định biên
248
Bảng số 291
STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 292
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1
lần đo 0,03697
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,03333
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
0,00363
II Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,03235 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp 0,02917 0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
0,00318 0,00341
1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 293
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Nội nghiệp
1 Máy phát điện loại 2,2 KVA chiếc 0,09375
2 Bộ ổn áp bộ 0,09375
3 Máy tính để bàn bộ 0,09375
4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,09375
249
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến
điện Icom, Kemvood,…) bộ 0,09375
II Ngoại nghiệp
6 Máy tự ghi mực nước bộ 0,09375
1.7.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 294
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I Nội nghiệp
1 Tivi chiếc 60 0,09375
2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,09375
3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,09375
4 Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động chiếc 24 0,37500
5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,18750
6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,09375
7 Bả ng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,09375
8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắ c hả i văn quyển 60 0,18750
9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hả i
văn quyển 60 0,18750
10 Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điề u
tra cơ bả n khí tượng thủy văn quyển 60 0,18750
11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hả i văn quyển 60 0,18750
12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09375
13 Chuột máy tính chiếc 12 0,09375
14 Máy ả nh kỹ thuật số cái 60 0,09375
15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,18750
16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,18750
17 Bả ng trắ ng cái 36 0,09375
18 Khung kính treo tường bộ 36 0,18750
250
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
19 Bình khí CO2 bình 12 0,18750
20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n
hướng dẫn Luật quyển 60 0,18750
21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c
khí tượng quyển 60 0,18750
22 Quy phạm thanh tra trạm hả i văn ven bờ quyển 60 0,18750
23 Hướng dẫn sử dụng và bả o quả n các công
trình hả i văn quyển 60 0,18750
24 Bả n đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,18750
25 Ngòi bút máy tự ghi mực nước chiếc 12 0,28125
26 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hả i văn quyển 60 0,18750
27 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,18750
28 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,18750
29 Bút máy chiếc 12 0,18750
30 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,18750
31 Dao dọc giấy chiếc 12 0,18750
32 Phi đựng cát chiếc 12 0,37500
33 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí
tượng quyển 60 0,18750
34 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,09375
35 Bộ nạp điện cho ắ cquy bộ 24 0,09375
36 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,09375
37 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09375
38 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,09375
39 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,09375
40 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,18750
41 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,09375
42 Đèn ắ cquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,18750
43 Bóng đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1
kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,09375
251
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
44 Bóng đèn thắ p sáng phòng làm việc (10
h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,18750
45 Đèn bão thắ p sáng khi mất điện chiếc 12 0,09375
46 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,18750
47 Kéo cắ t giả n đồ chiếc 12 0,18750
48 Thước nhựa trắ ng các loại: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,18750
II Ngoại nghiệp
49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,18750
50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,18750
51 Vả i bạt loại 10 m2 chiếc 36 0,18750
52 Mũ nhựa cái 12 0,18750
53 Áo phao cái 24 0,18750
54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn
DK chiếc 12 0,09375
55 Ủng đôi 12 0,18750
56 Giày vả i đôi 6 0,37500
57 Găng tay đôi 3 0,56250
58 Dây đeo an toàn trên cao chiếc 60 0,09375
59 Còi hiệu chiếc 12 0,18750
60 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,37500
61 Thước nước tráng men loại 0,5 mét chiếc 12 0,09375
62 Thước đo nước cầm tay chiếc 24 1,50000
63 Can đựng mẫu nước loại 10 lít chiếc 24 0,09375
64 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,18750
65 Cột và cáp néo bộ 120 0,09375
66 Thủy chí gỗ loại 2 mét chiếc 24 0,75000
67 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,09375
68 Đèn pin đi quan trắ c chiếc 24 0,18750
69 La bàn cái 36 0,09375
252
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
70 Ni vô chiếc 60 0,09375
71 Dây dọi chiếc 36 0,09375
72 Thùng gánh nước đôi 12 0,18750
73 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại chiếc 24 0,28125
74 Cuốc chiếc 24 0,18750
75 Xẻng cái 24 0,18750
76 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,09375
77 Cọc đo nước các loại chiếc 24 1,12500
78 Thước dây loại 50 m chiếc 36 0,09375
79 Dao phát tuyến chiếc 12 0,18750
80 Thang nhôm cái 60 0,09375
81 Xà beng cái 24 0,09375
1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 295
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00024
2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010
3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020
4 Dầu bả o quả n máy lít 0,00005
5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015
6 Chổi quét sơn cái 0,00024
7 Xà phòng kg 0,00020
8 Bàn chả i cái 0,00020
9 Khăn mề m lau máy chiếc 0,00117
10 Internet (truyề n số liệu) ADSL gói 0,00005
11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470
12 Hộp mực máy in hộp 0,00005
13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176
253
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin
(loại 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176
15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059
16 Giấy khổ A4 gram 0,00020
17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50
ml) lọ 0,00029
18 Bìa nilông bọc sổ quan trắ c chiếc 0,00117
19 Băng dính cuộn 0,00015
20 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714
21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010
22 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00049
23 Kẹp sổ đi quan trắ c chiếc 0,00010
24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010
25 Sổ quan trắ c hả i văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068
26 Sổ lưu mã điện hả i văn tuần, tháng quyển 0,00010
27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205
28 Sổ theo dõi hoạt động của các loại
máy quyển 0,00010
29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010
30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176
31 Giả n đồ triề u ký CYM tờ 0,01835
32 Giả n đồ Triề u ký Steven cuộn 0,00015
33 Bả n đồ theo dõi bão tờ 0,00024
34 Sổ ghi biên bả n sai sót hợp trạm công
văn đi đến quyển 0,00024
35 Bả ng phân cấp gió năng kiến và bả ng
phân cấp sóng bả ng 0,00005
36 Sơn trắ ng Kg 0,00049
1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
254
Bảng số 296
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
- Điện xạc ắ c quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078
- Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW
dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00178
- Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5
giờ/tháng kWh 0,00201
- Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W
(10 giờ/ngày) kWh 0,35675
- Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W
(10giờ/ngày) kWh 0,26756
- Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công
suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,26756
- Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00892
- Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04527
1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 297
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5
lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801
2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện
3 lít/tháng lít 0,01601
3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy
phát điện lít 0,00024
II. Quan trắc tự động
2.1. Trạm tự động
2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
- Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám
sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;
- Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;
- Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;
255
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông
tin;
- Kiểm tra đối chiếu độ cao,
b) Định biên
Bảng số 298
STT Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật Số lượng
NhómQTV3(3) QTV3(6)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
c) Định mức
Bảng số 299
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1
lần đo 0,00006 0,00014
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,00005 0,00013
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00001 0,00001
II Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,00013
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,00012
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00001
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
a) Định mức đối với thiết bị dùng chung
Bảng số 300
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
I Thiết bị dùng chung
256
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208
2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208
3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208
4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208
5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2 bộ 0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động
GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và
modem)
bộ 0,00208
7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208
9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208
11 Máy vi tính bộ 0,00208
12 Máy in chiếc 0,00208
13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208
14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208
15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn
thiết bị chiếc 0,00208
b) Định mức đối với thiết bị dùng riêng
+ Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
Bảng số 301
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,00208
+ Quan trắc gió biển
Bảng số 302
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió bộ 0,00208
257
+ Quan trắc sóng biển
Bảng số 303
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Bộ cảm biến đo sóng biển bộ 0,00208
+ Quan trắc nhiệt độ nước biển
Bảng số 304
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo nhiệt độ nước biển bộ 0,00104
+ Quan trắc độ muối nước biển
Bảng số 305
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo muối biển bộ 0,00104
+ Quan trắc mực nước biển
Bảng số 306
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo mực nước bộ 0,00208
+ Quan trắc dòng chảy
Bảng số 307
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Cảm biến đo dòng chảy biển bộ 0,00208
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 308
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104
2 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,00104
3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,00104
4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,00104
5 Bộ sạc điện cho ắ c quy chiếc 60 0,00104
6
Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ
số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,, bộ 96 0,00104
7 La bàn cái 36 0,00104
258
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
8 Ni vô chiếc 60 0,00104
9 Máy khoan bê tông chiếc 96 0,00104
10 Máy cắ t chiếc 96 0,00104
11 Máy hàn hai chức năng chiếc 96 0,00104
12 Thang nhôm cái 60 0,00104
13 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00104
14 Chổi sơn chiếc 12 0,00104
15 Dập ghim cái 36 0,00104
16 Quả bóp cao su quả 36 0,00104
17 Ổ cắm, phích cắm bộ 36 0,00104
18
Luật khí tượng thuỷ văn và các văn
bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,00208
19
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan
trắc khí tượng quyển 60 0,00208
20
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động
của các trạm khí tượng thủy văn tự
động quyển
60 0,00208
21
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo
quản trạm quan trắc khí tượng hải văn
tự động quyển
60 0,00208
22 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,00104
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 309
STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Dầu bảo quản máy lít 0,00068
2 Sơn chống rỉ kg 0,00137
3 Sơn trắng Kg 0,00137
4 Sơn phun bì nh 0,00068
5 Xà phòng kg 0,00137
6 Truyền số liệu internet gói 0,00034
7 Khăn lau máy cái 0,00822
259
STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
8 Keo silicon tuýp 0,00068
9 Giấy ráp tờ 0,00137
10 Sơn chống hà kg 0,00342
11 Băng dính cuộn cuộn 0,00137
12 Dây điện m 0,06849
13 Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây m 0,06849
14 Dây buộc kg 0,00034
15 Truyền số liệu qua mạng thông tin di
động GSM/GPRS mb 0,00034
16 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00068
17 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,00034
18 Pin cho bộ cảm biến sóng cái 0,00034
19 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00274
20 Truyền số liệu qua mạng thông tin di
động GSM/SMS bản tin 0,00034
22 Mực máy in hộp 0,00034
23 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00034
24 Giấy A4 gram 0,00137
25 Mỡ công nghiệp kg 0,00068
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 310
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,00114
2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 311
STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Xăng lít 0,000001
2.2.Trạm quan trắc tự động sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng Radar
2.1.1.Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
260
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
* Công tác ngoại nghiệp:
- Trạm radar biển và trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
+ Giao, nhận ca;
+ Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;
+ Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu,
phát;
+ Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;
+ Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của radar;
+ Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chả y hướng
tâm thu được của radar;
+ Kiểm tra, theo dõi quá trình truyề n dữ liệu sóng và dòng chả y về trạm điề u
hành.
* Công tác nội nghiệp:
+ Trao đổi thông tin với trạm điề u hành;
+ Bả o quả n, bả o dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị radar, dụng cụ, phương tiện làm
việc và công trình chuyên môn;
+ Thực hiện công tác hành chính;
+ Xử lý sự cố.
- Trạm điề u hành
* Công tác nội nghiệp:
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm radar truyề n về ;
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chả y hai chiề u từ các số liệu dòng
chả y hướng tâm;
+ Lưu trữ dữ liệu;
+ Trao đổi thông tin;
+ Bả o quả n, bả o dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị,
dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;
+ Thực hiện công tác thanh kiểm tra tại các trạm radar;
+ Xử lý sự cố;
+ Các công việc khác.
b) Định biên
Trạm radar biển
261
Bảng số 312
STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng
QTV3(3) QTV3(6) Nhóm
1 Công tác ngoại nghiệp 1 3 4
2 Công tác nội nghiệp 1 1
- Trạm điều hành
Bảng số 313
STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng
QTV3(6) QTV2(3) Nhóm
1 Công tác nội nghiệp 2 2 4
c) Định mức (tính cho 1 obs quan trắc)
- Trạm radar biển
Bảng số 314
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(3) QTV3(6)
I Công tác ngoại nghiệp Công/1
lần đo 0,04621 0,08086
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,04167 0,07292
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00454 0,00795
II Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,03466
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00341
- Trạm điều hành
Bảng số 315
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(6) QTV2(3)
I Công tác nội nghiệp Công/1
lần đo 0,06931 0,06931
262
STT Danh mục công việc ĐVT Định mức
QTV3(6) QTV2(3)
1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1
lần đo 0,06250 0,06250
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
Công/1
lần đo 0,00681 0,00681
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 316
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
A Trạm radar biển
I Ngoại nghiệp
1 Máy thu bộ 0,00208
2 Máy phát bộ 0,00417
3 Ăng ten phát bộ 0,00417
4 Ăng ten thu bộ 0,00208
5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208
6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208
7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208
8 Thiết bị điều chỉnh tín hiệu bộ 0,00417
9 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208
10 Máy tính điều khiển bộ 0,00208
11 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,00208
12 Dàn Ắc quy bộ 0,01250
13 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417
II Nội nghiệp
1
Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h
(20h/tháng) cái 0,00208
2 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00417
3 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00625
263
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
4 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
5 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
6 Hệ thống chống sét 0,00000
- Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
-
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp
điện bộ 0,00208
-
Chống sét đường truyền thiết bị đầu
cuối bộ 0,00208
7
Hệ thống thiết bị mạng Interrnet (cáp,
modem) bộ 0,00208
8 Máy ả nh kỹ thuật số cái 0,00208
9 Ổn áp cái 0,00208
10 Máy FAX cái 0,00208
11 Quạt làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00417
12 Trạm biến áp 180KVA bộ 0,00208
13
Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h,
10h/ngày cái 0,00208
14 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417
15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
16 Bàn phòng họp cái 0,00208
17 Ghế phòng họp cái 0,01250
18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625
B Trạm radar biển biển tiêu hao năng
lượng thấp
I Ngoại nghiệp 0,00000
1 Máy thu bộ 0,00208
2 Máy phát bộ 0,00208
3 Ăng ten phát bộ 0,00208
4 Ăng ten thu bộ 0,00208
5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208
264
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208
7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208
8 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208
9 Máy tính điều khiển cái 0,00208
10 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417
II Nội nghiệp 0,00000
1 Hệ thống nguồn nuôi 0,00000
- Pin mặt trời, công suất cực đại 275W tấm 0,03333
- Ắc Quy 12V, 212AH cái 0,04167
- Bộ điều khiển hệ thống nguồn nuôi bộ 0,00208
2
Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h,
40h/tháng cái 0,00208
3 Hệ thống đường truyền Internet vệ tinh bộ 0,00208
4 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00208
5 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
6 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
7 Máy ả nh kỹ thuật số cái 0,00208
8 Hệ thống chống sét 0,00000
- Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208
-
Chống sét đường truyền thiết bị đầu
cuối bộ 0,00208
9 Quạt 24V làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00208
10 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417
11 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
12 Bàn phòng họp cái 0,00208
13 Ghế phòng họp cái 0,01250
14 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625
C Trạm điều hành
265
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
1 Hệ thống máy tính, máy chủ bộ 0,00417
2 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện cái 0,00208
3
Phần mềm cài đặt theo máy và nâng
cấp định kỳ phần mềm 0,00208
4 Máy in màu Laser (A3) cái 0,00208
5 Máy tính xách tay cái 0,00208
6 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208
7 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00208
8 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208
9 Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần
để hiệu chỉnh tần số của radar bộ 0,00208
10 Máy ả nh kỹ thuật số cái 0,00208
11 Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h,
8h/ngày cái 0,00208
12 Ổn áp cái 0,00208
13 Máy FAX cái 0,00208
14 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 0,00417
15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417
16 Bàn phòng họp bộ 0,00208
17 Ghế phòng họp bộ 0,01250
18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00833
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 317
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
A Trạm radar biển
I Dụng cụ và phương tiện làm việc
1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000
2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000
3 Radio catsete thu tin chiêc 60 0,25000
266
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000
6 Đèn pin chiếc 24 0,50000
7 Đèn ắ c quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000
8 Đèn neon chiếc 36 2,00000
9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000
10 Quạt trần chiếc 60 0,25000
11 Đèn thắp sáng bảo vệ bộ 24 1,00000
12 Máy thu hình (thu tin thời tiết 5h/ngày) chiếc 60 0,25000
13 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các
loại bộ 36 0,25000
14 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000
15 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
16 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000
17 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000
18 Xẻng chiếc 12 0,50000
19 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000
20 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
21 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
22 Thang nhôm chiếc 60 0,25000
23 Điện thoại cố định chiếc 36 0,25000
24 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000
25 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000
26 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000
27 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,75000
28 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000
3 Mũ nhựa cái 12 1,25000
267
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
4 Ủng đôi 12 1,25000
5 Giày vải đôi 12 1,25000
6 Găng tay đôi 3 2,50000
7 Thuốc y tế dự phòng các loại cơ số 12 0,25000
8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000
9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000
10 Cồn 900 loại 50 ml lọ 12 1,25000
11 Dây đeo an toàn trên cao cái 48 0,25000
12 Còi hiệu cái 24 0,25000
13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000
14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
15 Phi đựng cát cái 36 0,75000
16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ
sinh, lau chùi và bảo quản
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Máy hút bụi cái 60 0,25000
4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
5 Bút thử điện cái 36 0,25000
B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng
thấp
I Dụng cụ và phương tiện làm việc
1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000
2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000
3 Radio catsete thu tin chiêc 60 0,25000
4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,50000
6 Đèn pin chiếc 24 0,75000
7 Đèn ắ c quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000
268
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
8 Đèn neon để bàn chiếc 24 0,50000
9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000
10 Máy thu hình (theo dõi bản tin thời tiết
5h/ngày) chiếc 60 0,25000
11 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các
loại bộ 36 0,25000
12 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000
13 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
14 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000
15 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000
16 Xẻng chiếc 12 0,50000
17 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000
18 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
19 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
20 Thang nhôm chiếc 60 0,25000
21 Điện thoại di động chiếc 60 0,25000
22 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000
23 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000
24 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000
25 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,75000
26 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000
3 Mũ nhựa cái 12 1,25000
4 Ủng đôi 12 1,25000
5 Giày vải đôi 12 1,25000
6 Găng tay đôi 3 2,50000
7 Thuốc y tế dự phòng các loại cơ số 12 0,25000
8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000
269
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000
10 Cồn 900 loại 50 ml lọ 12 1,25000
11 Dây đeo an toàn trên cao cái 48 0,25000
12 Còi hiệu cái 24 0,25000
13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000
14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
15 Phi đựng cát cái 36 0,75000
16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ
sinh, lau chùi và bảo quản
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Máy hút bụi cái 60 0,25000
4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
5 Bút thử điện cái 36 0,50000
C Trạm điều hành
I Dụng cụ và phương tiện làm việc
1 Máy tính cá nhân chiếc 36 0,25000
2 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000
3 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000
4 Đèn neon bộ 36 1,00000
5 Quạt trần chiếc 60 0,50000
6 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 1,50000
7 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000
8 Bảng trắng chiếc 36 0,50000
9 Thước nhựa chiếc 12 0,50000
10 Điện thoại cố định chiếc 48 0,25000
11 Chuột máy tính chiếc 24 0,50000
12 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,50000
13 Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,50000
270
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
14 Bàn dập ghim loại nhỏ chiếc 36 0,25000
15 Bàn dập ghim loại vừa chiếc 36 0,25000
16 Bàn dập ghim loại to chiếc 36 0,25000
II Dụng cụ bảo hộ lao động
1 Bình khí CO2 bình 24 0,50000
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000
3 Găng tay đôi 3 2,50000
4 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000
III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ
sinh, lau chùi và bảo quản
1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,50000
2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000
3 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000
4 Máy hút bụi cái 60 0,25000
5 Va li vận chuyển cái 60 0,50000
6 Bút thử điện cái 36 0,50000
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 318
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
A Trạm radar biển
1 Bóng đèn pin chiếc 0,00411
2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01027
3 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 200W cái 0,00274
4 Bóng đèn neon cái 0,00274
5 Xà phòng bột kg 0,00137
6 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068
7 Cặp càng cua chiếc 0,00205
8 Giấy khổ A4 ram 0,00137
9 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
271
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
10 Bút chì kim cái 0,00068
11 Bút bi các màu chiếc 0,00342
12 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137
13 Bút đánh dấu chiếc 0,00068
14 Ghim vòng hộp 0,00137
15 Ghim dập số 10 hộp 0,00068
16 Băng dính to cuộn 0,00137
17 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137
18 Hồ dán lọ 0,00205
19 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103
20 Sổ giao và nhận ca quyển 0,00103
21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
23 Đĩa CD chiếc 0,00342
24 Mỡ công nghiệp kg 0,00068
25 Cồn lau máy lít 0,00068
26 Khăn lau máy kg 0,00068
27 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068
28 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068
29 Sơn chống rỉ kg 0,00171
B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
1 Bóng đèn pin chiếc 0,00822
2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01370
3 Xà phòng bột kg 0,00137
4 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068
5 Cặp càng cua chiếc 0,00205
6 Giấy khổ A4 ram 0,00103
7 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
8 Bút chì kim cái 0,00068
272
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
9 Bút bi các màu chiếc 0,00342
10 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137
11 Bút đánh dấu chiếc 0,00068
12 Ghim vòng hộp 0,00137
13 Ghim dập số 10 hộp 0,00068
14 Băng dính to cuộn 0,00137
15 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137
16 Hồ dán lọ 0,00205
17 Sổ giao nhận ca quyển 0,00411
18 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103
19 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
20 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
21 Đĩa CD chiếc 0,00342
22 Mỡ công nghiệp kg 0,00137
23 Cồn lau máy lít 0,00068
24 Khăn lau máy kg 0,00068
25 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068
26 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068
27 Sơn chống rỉ kg 0,00171
C Trạm điều hành
1 Mực máy in (đen ) hộp 0,00103
2 Mực máy in (màu) A3 hộp 0,00068
3 Cặp càng cua chiếc 0,00205
4 Giấy khổ A4 ram 0,00685
5 Giấy khổ A3 ram 0,00137
6 Giấy kẻ ngang tập 0,00342
7 Bút bi các màu chiếc 0,00068
8 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00685
9 Bút đánh dấu chiếc 0,00205
10 Bút chì kim cái 0,00137
273
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu
hao
11 Ghim vòng hộp 0,00205
12 Ghim dập số 10 hộp 0,00137
13 Băng dính to cuộn 0,00205
14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00205
15 Hồ dán lọ 0,00205
16 Bóng đèn neon cái 0,00274
17 Nhật ký máy quyển 0,00103
18 Sổ giao nhận ca quyển 0,00103
19 Sổ theo dõi công tác phục vụ quyển 0,00103
20 Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn quyển 0,00103
21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103
22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103
23 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00103
24 Đĩa CD chiếc 0,01027
25 Cồn lau máy lít 0,00034
26 Khăn lau máy kg 0,00034
27 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 319
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
A Trạm ra đa biển
I Internet (thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00034
II Điện thoại cố định (gói) gói 0,00034
III Điện năng tiêu thụ
1 Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống Rađa biển
(24h/ngày, công suất 0.85kW, 365 ngày) kW 0,23075
274
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
2
Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU
ở phòng máy (12h/ngày x 2 cái x 1.5kW/cái x
365 ngày)
kW 2,36250
3 Điện tiêu thụ máy vi tính làm việc (8h/ngày x 1
cái x 0.4kW/cái x 365 ngày) kW 0,01703
4 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (10h/ngày x 1cái x
0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,04791
5 Điện tiêu thụ máy in (1h/ngày x 1 cái x 0.45kW
x 365 ngày) kW 0,00269
6 Máy Fax (2h/tháng x 1 cái x 0.4 kW/h) kW 0,00033
7 Điện tiêu thụ đèn neon (8h/ngày x 8 cái x
0.04kW x 365 ngày) kW 0,00179
8 Điện tiêu thụ cho máy bơm nước (2h/ngày x 1
cái x 0.7kW x 365 ngày) kW 0,78247
9 Điện cho quạt trần, coogn suất 0,1kW/h,
10h/ngày kW 0,21000
10 Điện tiêu thụ đèn thắp sáng bảo vệ (4 cái x
0.2kW/cái x 10h/ngày x 365 ngày) kW 0,02800
11 Điện tiêu thụ máy thu hình theo dõi thời tiết
(5h/ngày x 0.1kW x 365 ngày) kW 0,07984
B Trạm tiêu hao năng lượng thấp
I Internet (thuê bao vệ tinh và IP tĩnh) gói 0,00034
II Điện thoại gói 0,00034
C Trạm điều hành
I Internet (thuê bao cố định) gói 0,46150
II Điện thoại cố định gói 3,35213
III Điện năng tiêu thụ 0,10220
1 Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống thu nhận và xử lý
thông tin (24h/ngày, công suất 1.2kW, 365 ngày) kW 0,00359
275
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu
hao
2 Điện tiêu thụ máy in màu (10h/tháng x 1 cái x
0.6kW) kW 0,03593
3 Điện tiêu thụ máy in đen trắng (4h/ngày x 1 cái x
0.45kW x 365 ngày) kW 0,00033
4
Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU
ở phòng máy (24h/ngày x 1 cái x 1.5kW/cái x
365 ngày)
kW 0,00134
5 Điện tiêu thụ máy tính để bàn (8h/ngày x 1 cái x
0.4kW/cái, 365 ngày) kW 0,78247
6 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (8h/ngày x 1cái x
0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,21000
7 Điện tiêu thụ quạt trần (10h/ngày x 1 cái x
0.1kW x 210 ngày) kW 0,02100
8 Điện tiêu thụ đèn neon (10h/ngày x 4 cái x
0.04kW x 365 ngày) kW 0,23953
2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 320
STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu
hao
A Trạm ra đa biển
1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5
lít/h (20h/tháng) lít 0,00362
2 Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng
xăng) lít 0,00011
B Trạm tiêu hao năng lượng thấp
1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5
lít/h (40h/tháng) lít 0,00362
2 Dầu nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3%
tổng nhiên liệu) lít 0,00011
276
D. QUAN TRẮC MẶN
1. Quan trắc mặn bằng máy
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Các bước công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT
ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
quan trắ c và điề u tra khả o sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắ c;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắ c;
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắ c.
b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:
- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và
ghi vào biểu quan trắ c;
- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;
- Lấy mẫu theo tầng;
- Thực hiện đo và ghi kết quả (nhiệt độ nước và độ mặn);
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.
1.1.2. Định biên
Bảng số 321
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
1.1.3. Định mức
Bảng số 322
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2 (2) QTV3 (4) QTV4 (5)
I Công tác ngoại nghiệp công/1 lần đo 0,04621 0,04159 0,04621
1 Hao phí lao động trực
tiếp công/1 lần đo 0,04167 0,03750 0,04167
2 Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên công/1 lần đo 0,00454 0,00409 0,00454
277
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV2 (2) QTV3 (4) QTV4 (5)
lương đối với lao động
trực tiếp
II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,06469 0,02183
1 Hao phí lao động trực
tiếp công/1 lần đo 0,05833 0,01969
2
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên
lương đối với lao động
trực tiếp
công/1 lần đo 0,00636 0,00215
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 323
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp
1 Máy đo mặn bộ 0,02083
2 Máy đo sâu bộ 0,01042
3 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083
4 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
5 Bộ cả m biến, máy đo mặn bộ 0,02083
6 Bộ cả m biến, máy đo sâu bộ 0,01042
7 Bộ cả m biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
8 Thuyề n chiếc 0,07917
1.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 324
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp
1 Sào thuyề n chiếc 24 0,07917
2 Búa chặt cáp cái 120 0,07917
278
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
3 Xích thuyề n chiếc 60 0,07917
4 Cáp d>5 mét 24 0,07917
5 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917
6 Neo sắ t 35kg chiếc 72 0,07917
7 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,07917
8 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,05833
9 Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml,200ml chiếc 36 0,05833
10 Bình tia cái 36 0,05833
11 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,10000
12 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,10000
13 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,10000
14 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,08333
15 Mũ cứng chiếc 12 0,12083
16 Ủng cao su đôi 12 0,12083
17 Quần áo bả o hộ lao động bộ 12 0,12083
18 Găng tay vả i đôi 3 0,12083
19 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,12083
20 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917
21 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917
22 Phao cứu sinh cái 24 0,07917
23 Áo phao cái 24 0,07917
24 Mái chèo thuyề n chiếc 12 0,07917
25 Dao phát cây cái 24 0,07917
26 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước ( cả vỏ ) bộ 36 0,07917
27 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,12083
28 Thước dây 50m chiếc 36 0,12083
29 Tời chiếc 60 0,12083
II Nội nghiệp
30 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07500
279
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
31 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,07500
32 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,07500
33 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07500
34 Khẩu trang hộp 12 0,07500
35 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,07500
36 Găng tay y tế đôi 3 0,07500
37 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500
38 Các văn bả n quy phạm pháp luật liên
quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500
39 Quy định kỹ thuật về quan trắ c môi
trường không khí và nước quyển 60 0,07500
40 Điện thoại chiếc 60 0,07500
41 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất
0,004kW bộ 36 0,07500
42 Đèn neon thắ p sáng bộ 36 0,07500
43 Quạt trần cái 60 0,06250
44 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,07500
45 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt
kính hoặc đá chiếc 60 0,06250
46 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,07500
47 Đèn pin cái 24 0,06250
48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250
49 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07500
50 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,07500
51 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07500
52 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,07500
53 Bả ng công tác chiếc 36 0,07500
54 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07500
280
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
55 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện bộ 24 0,07500
56 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06667
57 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667
58 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,07500
59 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ
nước quyển 60 0,07500
60 Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn quyển 60 0,07500
61 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu
theo tầng quyển 60 0,07500
62 Bả n đồ địa phương tờ 60 0,04167
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 325
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Nước cất lít 0,0444
2 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,0033
3 Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) chiếc 0,0400
4 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,0011
5 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,0011
6 Sổ công văn đi, đến quyển 0,0022
7 Số nhật ký trạm quyển 0,0011
8 Biểu ghi độ mặn tờ 0,0667
9 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,0067
10 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,0067
11 Thuyết minh mặn tờ 0,0067
12 Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều
tra cơ bản tờ 0,0078
13 Khăn lau cái 0,0022
14 Xà phòng kg 0,0002
281
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
15 Bàn chải sắt chiếc 0,0011
16 Chổi sơn chiếc 0,0011
17 Sơn chống gỉ kg 0,0006
18 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo
dưỡng mét 0,0556
19 Internet (Truyền số liệu) gói 0,0011
20 Nước sạch m3 0,0400
21 Cước điện thoại phút 0,3333
22 Cước gửi tài liệu gam 0,3333
23 Cartridge máy in chiếc 0,0133
24 Hộp mực máy in hộp 0,0006
25 Hộp mực dấu hộp 0,0011
26 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,0022
27 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... chiếc 0,0111
28 Hồ dán lọ 0,0022
29 Băng dính cuộn 0,0022
30 Kẹp tài liệu chiếc 0,0067
31 Cặp đựng tài liệu cái 0,0056
32 Khăn lau máy cái 0,0022
33 Bìa tờ 0,0022
34 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,0022
35 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0022
36 Giấy mềm hộp 0,0056
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 326
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng
8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378
2 Máy in công suất 0,45kW sử dụng
1giờ/tháng x 6 tháng kWh 0,02133
282
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
3 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện công suất
0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300
4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử
dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067
5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8
giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280
6 Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng
10giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00747
7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng
10giờ/ ngày x 21 ngày kWh 0,02333
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 327
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1
Xăng dầu chạy thuyề n hoặc ca nô loại
23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x
6 tháng x 5 lít/giờ
lít 0,32960
2
Xăng dầu chạy máy phát điện
2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6
tháng
lít 0,30000
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000
2. Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Các bước công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT
ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
quan trắ c và điề u tra khả o sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
- Xác định độ pH, độ mặn;
- Vệ sinh đầu đo máy đo pH và dụng cụ phân tích xác định độ mặn;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
283
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngoại nghiệp:
- Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và
ghi vào biểu quan trắc;
- Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;
- Lấy mẫu theo tầng;
- Thực hiện đo nhiệt độ nước;
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.
2.1.2. Định biên
Bảng số 328
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
Nhóm
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
1 Công tác ngoại nghiệp 1 1 1 3
2 Công tác nội nghiệp 1 1 2
2.1.3. Định mức
Bảng số 329
TT Hạng mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5)
I Công tác ngoại nghiệp công/lần đo 0,00924 0,04159 0,03697
1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,00833 0,03750 0,03333
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/lần đo 0,00091 0,00409 0,00364
II Công tác nội nghiệp công/lần đo 0,09472 0,03616
1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,08542 0,03429
2
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công/lần đo 0,00930 0,00187
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 330
284
TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp
1 Máy đo sâu bộ 0,01042
2 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083
3 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
4 Bộ cả m biến, máy đo sâu bộ 0,01042
5 Bộ cả m biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083
6 Thuyề n chiếc 0,04167
II Nội nghiệp
1 Máy đo pH bộ 0,01042
2 Bộ cả m biến, máy đo pH bộ 0,02083
2.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 331
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
I Ngoại nghiệp
1 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,07917
2 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917
3 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917
4 Phao cứu sinh cái 24 0,06250
5 Áo phao cái 24 0,06250
6 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,07917
7 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,07917
8 Thước dây 50m chiếc 36 0,07917
9 Tời chiếc 60 0,07917
10 Búa chặt cáp cái 120 0,07917
11 Sào thuyề n chiếc 24 0,07917
12 Mái chèo thuyề n chiếc 12 0,07917
13 Xích thuyề n chiếc 60 0,07917
14 Cáp d>5 mét 24 0,07917
285
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
15 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917
16 Neo sắ t 35kg chiếc 72 0,07917
17 Cờ hiệu các loại chiếc 12 0,07917
18 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,04167
19 Dao phát cây cái 24 0,06250
20 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07917
21 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,07917
22 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,07917
23 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,07917
24 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,04167
25 Ủng cao su đôi 12 0,07917
26 Mũ cứng chiếc 12 0,07917
27 Quần áo bả o hộ lao động bộ 12 0,07917
28 Găng tay vả i đôi 3 0,07917
II Nội nghiệp
29 Khẩu trang hộp 12 0,06250
30 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,06250
31 Găng tay y tế đôi 3 0,06250
32 Bình tia cái 36 0,06250
33 Quả bóp cao su quả 36 0,06250
34 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375
35 Các văn bả n quy phạm pháp luật liên
quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375
36 Quy định kỹ thuật về quan trắ c môi
trường không khí và nước quyển 60 0,09375
37 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,08333
38 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ
nước quyển 60 0,08333
39 Hướng dẫn sử dụng máy đo pH quyển 60 0,08333
286
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
40 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu
theo tầng quyển 60 0,08333
41 Bả n đồ địa phương tờ 60 0,04167
42 Buret chuẩn độ cái 12 0,04167
43 Chai thuỷ tinh nâu có nắ p 500ml chiếc 12 0,06250
44 Chai thuỷ tinh trăng nút mài 125ml chiếc 12 0,06250
45 Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125ml chiếc 12 0,06250
46 Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000ml chiếc 12 0,06250
47 Cốc thuỷ tinh trung tính
100ml,200ml chiếc 36 0,06250
48 Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su chiếc 36 0,06250
49 Pipét 10ml, 5ml, 1ml chiếc 36 0,06250
50 Bình tam giác 100ml chiếc 36 0,06250
51 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,10417
52 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,10417
53 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10417
54 Điện thoại chiếc 60 0,10417
55 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công
suất 0,004kW bộ 36 0,10417
56 Đèn neon thắ p sáng bộ 36 0,10417
57 Quạt trần cái 60 0,10417
58 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt
kính hoặc đá chiếc 60 0,06250
59 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,10417
60 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,10417
61 Đèn pin cái 24 0,06250
62 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250
63 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07292
64 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,06250
65 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,10417
287
TT Danh mục ĐVT THSD
(tháng) Mức tiêu hao
66 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,10417
67 Bả ng công tác chiếc 36 0,10417
68 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07292
69 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện bộ 24 0,06250
70 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06250
71 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,05833
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 332
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
1 Sơn chống gỉ kg 0,00056
2 Chổi sơn chiếc 0,00111
3 Internet (Truyề n số liệu) gói 0,00111
4 Nước sạch m3 0,04000
5 Cước điện thoại phút 0,33333
6 Cước gửi tài liệu gam 0,33333
7 Cartridge máy in chiếc 0,00037
8 Hộp mực máy in hộp 0,00056
9 Hộp mực dấu hộp 0,00111
10 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,00222
11 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,, chiếc 0,01111
12 Hồ dán lọ 0,00222
13 Băng dính cuộn 0,00222
14 Kẹp tài liệu chiếc 0,00667
15 Cặp đựng tài liệu cái 0,00556
16 Khăn lau máy cái 0,00222
17 Giấy trắ ng khổ A4 gram 0,00222
18 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00333
19 Bìa tờ 0,00222
288
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
20 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00222
21 Nước cất lít 0,04444
22 Giấy mề m hộp 0,00556
23 Pin AA (6V) ( đèn pin) chiếc 0,02000
24 Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X
6 tháng x 1 tờ/lần tờ 0,33333
25 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,00111
26 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00111
27 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00222
28 Số nhật ký trạm quyển 0,00111
29 Biểu ghi độ mặn tờ 0,06667
30 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00667
31 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00667
32 Thuyết minh mặn tờ 0,00667
33 Bả ng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt
động của trạm tờ 0,00778
34 Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N lít 0,01867
35 Dung dịch Nitrat bạc (AgN03) 0,0855 N lít 0,01333
36 Chất chỉ thị mầu Kali Cromat
(K2CrO4)10% ml 0,40000
37 Dung dịch Natricabonat (Na2C03) 0,1 N ml 0,06667
38 Dung dịch axit Sunluaric (H2S04) 0,12 N ml 0,06667
39 Khăn lau cái 0,00222
40 Xà phòng kg 0,00022
41 Bàn chả i sắ t chiếc 0.00111
42 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bả o
dưỡng mét 0,05556
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 333
289
TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng
8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378
2 Máy in công suất 0,45kW sử dụng
1giờ/tháng x 6 tháng kWh 0,02133
3 Đèn ắ c quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW
x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300
4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng
6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067
5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x
8giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280
6 Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng
10giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00747
7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/
ngày x 21 ngày kWh 0,02333
8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 334
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
1
Xăng dầu chạy thuyề n hoặc ca nô loại
23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6
tháng x 5 lít/giờ
lít 0,32960
2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2
giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x6 tháng lít 0,30000
3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000
E. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO
1. Hoạt động quan trắc ra đa
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 44/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ
thuật về quan trắ c ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím.
a) Ngoại nghiệp ra đa
290
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:
- Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắ c đo đạc;
- Kiểm tra hệ thống điện;
- Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyề n/ nhận số liệu;
- Kiểm tra hệ thống ra đa:
+ Công suất phát đỉnh xung;
+ Tần số phát siêu cao tần;
+ Tần số lặp lại xung phát;
- Khởi động máy tính điề u khiển ra đa;
- Kiểm tra các trình quan trắ c;
- Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng;
- Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao;
- Kiểm Tra định kỳ máy thiết bị:
+ Kiểm tra hướng Bắ c ăng ten;
+ Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;
+ Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;
- Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bả n đồ lọc nhiễu địa hình, bả n đồ nề n cho
phần mề m hiển thị sả n phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu;
- Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bả n của ra đa
(điện cao áp, dòng Đèn phát);
- Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyề n;
- Kiểm tra hệ thống thu, phát;
- Kiểm tra máy tính chủ điề u khiển và xử lý thông tin ra đa;
- Duy tu, bả o dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp.
b) Nội nghiệp ra đa
- Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu;
- Khởi động máy tính quan trắ c;
- Thiết lập bả n đồ và mạng internet:
+ Thiết lập bả n đồ lọc nhiễu địa hình;
+ Thiết lập bả n đồ nề n cho phần mề m hiển thị sả n phẩm;
+ Thiết lập thông số truyề n và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua wifi, 3G,
4G, 5G.v.v...., tùy điề u kiện thực tế).
- Quan trắ c:
+ Tạo trình quan trắ c;
+ Tạo cấu hình sả n phẩm;
+ Gắ n các sả n phẩm cần thiết vào các trình quan trắ c ;
291
+ Thiết lập nơi lưu, truyề n sả n phẩm số liệu;
+ Lập lịch quan trắ c;
+ Chạy trình quan trắ c theo lịch đã thiết lập.
- Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắ c, điề u chỉnh
chế độ quan trắ c và tạo sả n phẩm khí tượng phù hợp;
- Lưu trữ và truyề n số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h
đến các địa chỉ theo quy định;
- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắ c và xử
lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắ c.
- Khai thác sả n phẩm:
+ Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xả y ra thực hiện các
bả n tin cả nh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt
động của ra đa;
+ Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác
cả nh báo thời tiết tại trạm;
+ Cả nh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về
các địa chỉ theo quy định.(cả nh báo có thể là gửi bả n tin hoặc gọi điện, nhắ n tin…).
- Kiểm tra số liệu quan trắ c ra đa thời tiết;
- Thống kê, lập các bả ng số liệu quan trắ c khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính
toán các đặc trưng phả n hồi vô tuyến, lập các bả ng số liệu;
- In các bả ng số liệu, lưu trữ sả n phẩm đã quan trắ c theo quy định;
- Thống kê sả n phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm;
- Làm báo cáo:
+ Báo cáo chất lượng điề u tra cơ bả n;
+ Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;
+ Báo cáo sự cố;
+ Báo cáo PCCC (3 tháng/lần).
1.1.1.2. Định biên
Bảng số 335
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số
lượng
nhóm QTV 2 (1) QTV3 (2) QTV4 (6)
1 Kiểm tra hệ thống điện 1 1
2 Kiểm tra hệ thống internet và
máy tính truyề n dữ liệu 1 1
292
3 Khởi động máy tính điề u khiển
ra đa 1 1
4 Kiểm tra các trình quan trắ c 1 1
5
Kiểm tra hệ thống ra đa: (công
suất phát đỉnh xung, tần số phát
siêu cao tần, tần số lặp lại xung
phát)
1 1
6 Kiểm tra hệ thống máy phát
điện 1 1
7
Kiểm tra máy thiết bị: (kiểm tra
dây cu roa, kiểm tra hướng Bắ c
ăng ten, kiểm tra vị trí thăng
bằng của đế ăng ten)
1 1 2
8
Kiểm tra các thông số của thiết
bị đo, bả n đồ lọc nhiễu địa
hình, bả n đồ nề n cho phần
mề m hiển thị sả n phẩm, xử lý
tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và
phân phối số liệu
1 1
9
Kiểm tra các số chỉ trên các
đồng hồ hiện thị giá trị các
tham số cơ bả n của ra đa (điện
cáo áp, dòng Đèn phát)
1 1
10 Kiểm tra hệ thống ăng ten
đường truyề n 1 1
11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ
thống phát 1 1
12
Kiểm tra máy tính chủ điề u
khiển và hệ thống xử lý thông
tin ra đa
1 1
13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten
theo các góc hướng và góc cao 1 1
14 Khởi động máy tính quan trắ c 1 1 2
15
Thiết lập bả n đồ và mạng
internet (Thiết lập bả n đồ lọc
nhiễu địa hình, Thiết lập bả n đồ
1 1 2
293
nề n cho phần mề m hiển thị sả n
phẩm, Thiết lập thông số truyề n
và kết nối với mạng internet tại
chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G,
5G.v.v...., tùy điề u kiện thực tế)
16
Quan trắ c (chế độ đo 24/24h,
Tạo trình quan trắ c; Tạo cấu
hình sả n phẩm; Gắ n các sả n
phẩm cần thiết vào các trình
quan trắ c; Thiết lập nơi lưu,
truyề n sả n phẩm số liệu; Lập
lịch quan trắ c; Chạy trình quan
trắ c theo lịch đã thiết lập)
1 1
17
Theo dõi sự biến đổi của các
đặc điểm PHVT của mục tiêu
quan trắ c, điề u chỉnh chế độ
quan trắ c và tạo sả n phẩm khí
tượng phù hợp;
1 1
18
Lưu trữ và truyề n số liệu thời
gian thực các yếu tố khí tượng
liên tục 24h/24h đến các địa chỉ
theo quy định)
1 1
19
Theo dõi tình trạng kỹ thuật của
ra đa thời tiết trong quá trình
quan trắ c và xử lý các sự cố
(nếu có) trong quá trình quan
trắ c .
1 1 2
20
Khai thác sả n phẩm (theo dõi số
liệu 24/24h, phân tích thông tin,
số liệu, phân loại hiện tượng
thời tiết xả y ra thực hiện các
bả n tin cả nh báo, dự báo hiện
tượng thời tiết nguy hiểm theo
yêu cầu trong phạm vi hoạt
động của ra đa làm các bả n tin
và phát bả n tin theo quy định,
Thu thập, trao đổi thông tin khí
tượng thủy văn chuyên ngành
1 1 2
294
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 336
STT Danh mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
A Ngoại nghiệp 0.0582 0.0307
phục vụ công tác cả nh báo thời
tiết tại trạm, Cả nh báo các hiện
tượng thời tiết nguy hiểm mà ra
đa phát hiện được và gửi về các
địa chỉ theo quy định.(cả nh báo
có thể là gửi bả n tin hoặc gọi
điện, nhắ n tin…)
21 Kiểm tra, số liệu quan trắ c ra đa
thời tiết 1 1
22
Thống kê, lập các bả ng số liệu
quan trắ c khí tượng bằng ra đa
thời tiết và tính toán các đặc
trưng phả n hồi vô tuyến, lập các
bả ng số liệu
1 1
23
In các bả ng số liệu, lưu trữ sả n
phẩm đã quan trắ c theo quy
định
1 1
24 Thống kê sả n phẩm ra đa thời
tiết theo tháng, quý, năm 1 1
25
Thống kê thu thập các thông tin
thiên tai KTTV trong phạm vi
bán kính của ra đa
1 1
26
Làm báo cáo (Báo cáo chất
lượng điề u tra cơ bả n, báo cáo
đột xuất theo yêu cầu, báo cáo
sự cố, báo cáo PCCC (3
tháng/lần)
1 1
27 Duy tu, bả o dưỡng vệ sinh công
trình trạm theo phân cấp 1 1 2
295
STT Danh mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
I Hao phí lao động trực tiếp công 0.0525 0.0277
1 Kiểm tra hệ thống điện công 0,021
2 Kiểm tra hệ thống internet, hệ
thống truyền/ nhận dữ liệu công 0,021
3 Khởi động máy tính quan trắc công 0,021
4 Kiểm tra các trình quan trắc công 0,021
5
Kiểm tra hệ thống ra đa:( Công
suất phát đỉnh xung, Tần số phát
siêu cao tần, Tần số lặp lại xung
phát
công 0,002
6 Kiểm tra hệ thống máy phát
điện dự phòng(1 tháng 4 lần) công 0,002
7
Kiểm tra định kỳ máy thiết bị:
(Kiểm tra hiện trạng dây cu roa,
kiểm tra vị trí hướng Bắ c ăng
ten, Kiểm tra thăng bằng của đế
ăng ten)
công 0,001 0,001
8
Kiểm tra các thông số của thiết
bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình,
bản đồ nền cho phần mềm hiển
thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử
nhiễu), lưu trữ và phân phối số
liệu.
công 0,0002
9
Kiểm tra các số chỉ trên các
đồng hồ hiện thị giá trị các tham
số cơ bả n của ra đa (điện cáo áp,
dòng Đèn phát)
công 0,001
10 Kiểm tra hệ thống ăng ten
đường truyề n công 0,0004
11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ
thống phát công 0,0004
12 Kiểm tra máy tính điề u khiển và
xử lý thông tin ra đa công 0,0004
296
STT Danh mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten
theo các góc hướng và góc cao công 0,002
14 Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh
công trình trạm công
Vệ sinh máy (hàng ngày) công 0,010 0,010
Vệ sinh ăng ten vòm cầu (tháng
/1lần) công 0,0002 0,0002
Kiểm tra hệ thống làm mát
(hàng ngày) công 0,010 0,010
II
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công 0,006 0,003
B Nội Nghiệp công 0.3098 1.1090 0.2108
I Hao phí lao động trực tiếp công 0.279 1.000 0.190
15 Khởi động máy tính quan trắc công 0,021
16 Thiết lập bản đồ và mạng
internet công
Thiết lập bả n đồ lọc nhiễu địa
hình; công 0,001 0,001
Thiệt lập bản đồ nền cho phần
mềm hiển thị sản phẩm công 0,001 0,001
Thiết lập thông số truyề n và kết
nối với mạng internet tại chỗ
(qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v....,
tùy điề u kiện thực tế
công 0,001 0,001
17 Quan trắc công
Quan trắ c (chế độ đo 24/24h,
Tạo trình quan trắ c; Tạo cấu
hình sả n phẩm; Gắ n các sả n
công 0,063
297
STT Danh mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
phẩm cần thiết vào các trình
quan trắ c; Thiết lập nơi lưu,
truyề n sả n phẩm số liệu; Lập
lịch quan trắ c; Chạy trình quan
trắ c theo lịch đã thiết lập)
18
Theo dõi sự biến đổi của các
đặc điểm PHVT của mục tiêu
quan trắc, điều chỉnh chế độ
quan trắc và tạo sản phẩm khí
tượng phù hợp;
công 1,000
19
Lưu trữ và truyền số liệu thời
gian thực các yếu tố khí tượng
liên tục 24h/24h đến các địa
chỉ theo quy định.
công 0,063
20
Theo dõi tình trạng kỹ thuật
của ra đa thời tiết trong quá
trình quan trắc và xử lý các sự
cố (nếu có) trong quá trình
quan trắc .
công 0,052 0,052
21 Khai thác sản phẩm( theo dõi
liên tục 24/24) công
Phân tích thông tin, số liệu,
phân loại hiện tượng thời tiết
xảy ra thực hiện các bản tin cảnh
báo, dự báo hiện tượng thời tiết
nguy hiểm theo yêu cầu trong
phạm vi hoạt động của ra đa
công 0,042 0,042
Thu thập, trao đổi thông tin khí
tượng thủy văn chuyên ngành
phục vụ công tác cảnh báo thời
tiết tại trạm
công 0,021 0,021
Cảnh báo các hiện tượng thời
tiết nguy hiểm mà ra đa phát
hiện được và gửi về các địa chỉ
công 0,031 0,031
298
STT Danh mục công việc ĐVT
Định mức
QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6)
theo quy định.(cảnh báo có thể
là gửi bản tin hoặc gọi điện,
nhắn tin…)
22 Kiểm tra số liệu quan trắc ra
đa thời tiết công 0,042
23
Thống kê, lập các bảng số liệu
quan trắc khí tượng bằng ra
đa thời tiết và tính toán các
đặc trưng phản hồi vô tuyến
công 0,001
24
In các bảng số liệu, lưu trữ
sản phẩm đã quan trắc và gửi
đĩa số liệu theo quy định (hàng
tháng)
công 0,001
25
Thống kê thu thập các thông
tin thiên tai KTTV trong
phạm vi bán kính của ra đa
công 0,001
26 Thống kê sản phẩm ra đa thời
tiết theo tháng, quý, năm công 0,001
27 Làm báo cáo công
Báo cáo chất lượng điều tra cơ
bản công 0,001
Báo cáo đột xuất theo yêu cầu công 0,001
Báo cáo sự cố công 0,001
Báo cáo PCCC (3 tháng/lần) công 0,0003
II
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công 0,030 0,109 0,021
1.1.2. Định mức máy móc, thiết bị
299
Bảng số 337
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(thiết bị/ca)
I Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra
đa
1 Hệ thống ăng ten và truyền dẫn sóng
Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao bộ 0,021
Bộ cơ khí truyề n động ăng ten cho ra đa bộ 0,021
Bộ khuyếch đại servo bộ 0,021
Ống sóng truyề n dẫn sóng bộ 0,021
Tháp và chả o ăng ten bộ 0,021
Động cơ và hộp số truyề n động góc cao bộ 0,021
Động cơ và hộp số truyề n động góc hướng bộ 0,021
Bộ cả m biến góc hướng bộ 0,021
Bộ cả m biến góc cao bộ 0,021
Bộ xử lý và điề u khiển ăng ten bộ 0,021
Máy nén sấy, khí cho Hệ thống ống dẫn sóng bộ 0,021
Bộ hạn chế phương ngang (limiter) bộ 0,021
Bộ hạn chế phương dọc (Limiter) bộ 0,021
Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch) bộ 0,021
2 Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp) bộ 0,021
3 Hệ thống chống sét
Mạng tiếp đất bộ 0,021
Kim thu sét chiếc 0,021
Bộ dây thoát sét bộ 0,021
Bộ cắ t sét nguồn điện lưới bộ 0,021
4 Hệ thống máy thu
Điề u hòa nhiệt độ máy thu bộ 0,021
5 Hệ thống phát
300
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(thiết bị/ca)
Điề u hòa nhiệt độ máy phát bộ 0,021
6 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ
trợ
Máy tính kèm phần mề m điề u khiển ra đa bộ 0,042
II Nội nghiệp
1 Hệ thống máy thu
Bộ dao động STALO thứ nhất (First local
oscillator) bộ 0,021
Bộ dao động thứ hai (second local oscillator) bộ 0,021
Bộ trộn tần thứ nhất bộ 0,021
Bộ trộn tần thứ hai bộ 0,021
Bộ khuếch đại trung tần bộ 0,021
Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA) bộ 0,021
Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc
(LNA) bộ 0,021
Máy thu trung tần kỹ thuật số bộ 0,021
Các Bộ nguồn một chiề u:
+ 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC;±5VDC bộ 0,021
Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh bộ 0,021
Bộ lọc cao tần bộ 0,021
Bộ lọc trung tần bộ 0,021
2 Hệ thống phát
Đèn phát bộ 0,021
Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY) bộ 0,021
Bộ tiề n khuếch đại công suất bộ 0,021
Bộ khuếch đại công suất bộ 0,021
Bộ xử lý và tổ hợp công suất bộ 0,021
Hệ thống bả o vệ an toàn hệ thống 0,021
3 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ
301
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(thiết bị/ca)
Máy tính kèm phần mề m hiển thị ra đa bộ 0,042
Máy tính Window bộ 0,042
Dual Optical Repeater c chiếc 0,021
Modem truyề n dữ liệu chiếc 0,021
Máy Scanner chiếc 0,021
Máy hút ẩm chiếc 0,021
Máy in chiếc 0,021
Điề u hòa nhiệt độ cho hệ thống điề u khiển và quan
trắ c ra đa bộ 0,063
Điề u hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống
điện UPS điện 3 pha bộ 0,063
Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) bộ 0,021
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,021
4 Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ tự động điề u chỉnh điện áp chiếc 0,021
Bộ lưu điện 10 KVA online bộ 0,021
Bộ tự động chuyển mạch điện áp bộ 0,021
Máy phát điện 3 pha bộ 0,042
Tủ phân phối nguồn điện Hệ thống điện chiếc 0,021
Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng mạng chiếc 0,021
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,208
* Chưa bao gồm các thiết bị (điều hoà, máy tính văn phòng v.v..) cho cán bộ trưởng
trạm, QTV.
1.1.3. Định mức dụng cụ
302
Bảng số 338
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức
tiêu hao
(Dụng
cụ/ca)
I Ngoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra
đa
1 Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,003
Modem truyề n dữ liệu bộ 60 0,021
Bộ chia mạng (Switch) bộ 36 0,021
Đồng hồ đo điện bộ 36 0,003
Đèn thắ p sáng phòng đặt máy ra đa, công suất
0,04kW (12giờ/ngày*2 bộ) bộ 24 0,004
Đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 1kW bộ 12 0,004
2 Dụng cụ làm việc
Thước dây loại 10 m chiếc 24 0,004
Đèn pin sạc chiếc 12 0,002
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 24 0,042
Máy bơm chiếc 96 0,002
Xô đựng nước 15 lít chiếc 12 0,021
3 Bảo hộ lao động
Quần áo bả o hộ lao động bộ 12 0,002
Găng tay bả o hộ lao động đôi 3 0,002
Ủng cao su đôi 12 0,002
Áo mưa bạt chiếc 12 0,002
II Nội nghiệp
1 Dụng cụ làm việc
Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,042
Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,083
Tủ đựng tài liệu cái 96 0,042
Bàn ghế hội họp chiếc 96 0,006
303
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức
tiêu hao
(Dụng
cụ/ca)
Máy tính cá nhân (calculator) cái 36 0,021
Bộ nạp điện acquy bộ 60 0,010
Đèn neon lắ p phòng làm việc, công suất 0,04kW
(24giờ/ngày) Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ) bộ 24 0,083
Quạt trần, công suất 0,1 kW (12giờ/ngày) bộ 60 0,042
Quạt cây, công suất 0,045kW (12giờ/ngày) chiếc 48 0,063
Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,021
Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,004
Kéo cắ t giấy chiếc 12 0,004
Dao dọc giấy chiếc 12 0,004
Cái gọt bút chì chiếc 12 0,006
Cái cắ t băng dính chiếc 12 0,010
Bút bi chiếc 12 0,250
Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,250
Bút phủ (trắ ng) chiếc 12 0,033
Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,008
Bút dạ viết bả ng chiếc 12 0,008
Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,010
Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,021
Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,021
Điện thoại cố định chiếc 60 0,021
Chuột máy tính chiếc 24 0,042
Bàn phím máy tính chiếc 36 0,042
USB lưu dữ liệu chiếc 12 0,063
Thước nhựa loại 30cm, loại 50cm chiếc 12 0,042
Hộp đựng bút chiếc 12 0,042
Máy in chiếc 60 0,021
304
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức
tiêu hao
(Dụng
cụ/ca)
2 Dụng cụ khác
Ti vi chiếc 36 0,021
Bả ng nội quy trạm chiếc 60 0,010
Bả ng trắ ng cái 36 0,010
Bình cứu hỏa chiếc 60 0,052
Khung treo bả n đồ chiếc 36 0,010
Ổ cắ m điện di động lioa chiếc 48 0,042
Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,010
Phích đun nước tự động chiếc 24 0,021
Bộ ấm chén bộ 24 0,021
3 Tài liệu
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bả n hướng
dẫn liên quan đến Luật
quyển 60 0,021
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí
tượng
quyển 60 0,021
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và
Rada thời tiết
quyển 60
0,021
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài
nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ
thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bả o dưỡng, bả o
quả n và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bả o
dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao
không
quyển 60
0,021
Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội
dung quan trắ c khí tượng thủy văn đối với trạm
thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc
gia
quyển 60
0,021
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày
23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
quyển 60 0,021
305
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức
tiêu hao
(Dụng
cụ/ca)
Quy định kỹ thuật về quan trắ c ra đa thời tiết và
ô dôn-bức xạ cực tím
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí
tượng cao không
quyển 60 0,021
Hướng dẫn bả o dưỡng, bả o quả n thiết bị khí
tượng cao không
quyển 60 0,021
TCVN 12636-6:2020 Phần 12 – Quan trắ c ra đa
thời tiết
quyển 60 0,021
Thông tư 43/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ
thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa
thời tiết.
quyển 60
0,021
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về an toàn phòng cháy cho nhà và công trình
quyển 60 0,021
Quy định phân cấp Duy tu, bả o dưỡng thiết bị
Khí tượng cao không
quyển 60 0,021
Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điề u tra cơ
bả n khí tượng cao không
quyển 60 0,021
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao
không
quyển 60 0,021
Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị quyển 60 0,021
Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,021
Át lát mây quốc tế quyển 60 0,021
Khí hậu Việt Nam quyển 60 0,021
Khí hậu địa phương quyển 60 0,021
Bả n đồ Việt Nam quyển 60 0,021
Bả n đồ thế giới quyển 60 0,021
Bả n đồ theo dõi bão tờ 60 0,021
1.1.4. Định mức vật liệu
306
Bảng số 339
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu
hao (vật
liệu/ca)
I Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
A Vật liệu chuyên môn
1 Pin đèn pin đôi 0,00004
2 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004
3 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004
4 Bút bi chiếc 0,00004
5 Nhật ký máy quyển 0,00004
6 Nhật ký quan trắc máy quyển 0,00004
II Nội nghiệp
7 Sổ giao ca quyển 0,00004
8 Sổ phân ca quyển 0,00004
9 Bút bi chiếc 0,00015
10 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004
11 Cặp càng cua chiếc 0,00004
12 Giấy khổ A4 gram 0,00006
13 Bìa mầu A 4 tờ 0,00023
14 Giấy kẻ li tập 0,00046
15 Ghim vòng hộp 0,00002
16 Ghim bấm hộp 0,00004
17 Băng dính to cuộn 0,00002
18 Băng dính nhỏ cuộn 0,00002
19 Tẩy chiếc 0,00006
20 Túi file tài liệu chiếc 0,00023
21 Hồ dán lọ 0,00006
22 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008
23 Pin đồng hồ và điều khiển cục 0,00023
24 Xà phòng bột kg 0,00006
307
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu
hao (vật
liệu/ca)
25 Khăn lau máy cái 0,00068
26 Khăn giấy khô hộp 0,00023
27 Cồn ethanol 90 lít 0,00023
28 Giấy vệ sinh cuộn 0,00046
29 Đĩa DVD chiếc 0,00457
1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 340
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(năng lượng/ca
I Ngoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa,
tháp ra đa
1 Truyề n số liệu internet có IP tĩnh kwh 0,00002
2 Đèn neon lắ p phòng đặt máy ra đa công suất
0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)
kwh 0,001
3 Đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất 0,1kW kwh 0,003
4 Điề u hòa nhiệt độ máy thu kwh 0,25
5 Điề u hòa nhiệt độ máy Phát kwh 0,25
6 Máy tính kèm phần mề m điề u khiển ra đa kwh 0,33
7 Máy bơm nước kwh 0,01
II Nội nghiệp
8 Đèn neon lắ p phòng làm việc công suất
0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)
kwh 0,03
9 Điề u hòa nhiệt độ cho hệ thống điề u khiển và
quan trắ c ra đa
kwh 0,75
10 Máy tính kèm phần mề m hiện thị ra đa suất
1kW/giờ
kwh 0,33
11 Thiết bị đo ra đa công suất 3 kW/giờ hoạt
động 24/24 giờ
kwh 0,50
12 Máy vi tính cá nhân kwh 0,08
13 Máy in kwh 0,075
308
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(năng lượng/ca
14 Điề u hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ
thống điện UPS điện 3 pha
kwh 0,75
15 Quạt trần kwh 0,03
16 Máy hút ẩm kwh 0,075
17 Bộ lưu điện 1000VA kwh 0.3
18 Ti vi 0,07kw kwh 0,012
19 Quạt cây kwh 0,023
20 Hệ thống giám sát kwh 0,075
21 Điện hao phí đường dây 5% kwh 0,2
22 Điện thoại phút 0,021
23 Nước sạch m3 0,02
1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 341
STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Lít/tháng)
1
Xăng cho 01 máy phát điện 3pha 10 KVA
(dùng khi mất điện và bả o dưỡng 60h/tháng x
3lit/h) *
lít 2,160
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 64,8
* Trường hợp công suất máy phát khác công suất 10 KVA nhân với hệ số tương
ứng 0.3lit/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm
không sử dụng điện lưới.
2. Hoạt động quan trắc định vị sét
2.1. Định mức lao động
2.1. 1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT
ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với
hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh máy.
b) Nội nghiệp
309
- Kiểm tra đường truyề n số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.
2.1.2. Định biên
Bảng số 342
STT Hạng mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm
QTV 3 (3)
I Công tác ngoại nghiệp
1 Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn
cấp điện, pin
1 1
2 Vệ sinh máy 1 1
II Công tác nội nghiệp
1 Kiểm tra, đường truyền số liệu 1 1
2 Kiểm tra số lượng số liệu 1 1
3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo
không gian, thời gian 1 1
2.1.3. Định mức
Bảng số 343
TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
A Ngoại nghiệp công 0,0162
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,0146
1 Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp
điện, pin công 0,007
2 Vệ sinh máy công 0,007
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực
tiếp
công 0,0016
B Nội nghiệp công 0,0543
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,049
1 Kiểm tra đường truyề n số liệu công 0,007
2 Kiểm tra số lượng số liệu công 0,021
310
TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không
gian, thời gian công 0,021
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực
tiếp
công 0,0053
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 344
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ca)
Ngoại Nghiệp
1 Hệ thống
Bộ cả m biến đo định vị sét bộ 0,0417
Bộ xử lý tín hiệu bộ 0,0417
Bộ cáp truyề n dẫn bộ 0,0208
Tủ chứa thiết bị chiếc 0,0208
Hệ thống tiếp đất bộ 0,0208
Bộ lưu điện chiếc 0,0208
Bộ truyề n số liệu bộ 0,0208
Thiết bị thu phát 4G/5G bộ 0,0208
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,0208
2 Hệ thống nguồn cung cấp bộ
Bộ lưu điện 1 KVA online bộ 0,0208
Máy phát điện 1 KVA bộ 0,0208
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,0208
Tủ phân phối nguồn điện hệ thống chiếc 0,0208
3 Hệ thống chống sét
Kim thu sét chiếc 0,0208
Bộ dây thoát sét bộ 0,0208
Bộ cắ t sét nguồn điện lưới bộ 0,0208
II Nội Nghiệp
Bộ máy chủ lưu trữ trung tâm bộ 0,0208
311
TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
(Thiết bị/ca)
Bộ máy tính và phần mề m hiển thị số liệu bộ 0,0417
Bộ máy chủ xử lý tính toán bộ 0,0208
Bộ phần mề m xử lý bộ 0,0208
Máy chủ xử lý GPS đồng bộ thời gian bộ 0,0208
Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng mạng chiếc 0,0104
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 345
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
(dụng cụ/ca)
I Ngoại Nghiệp
1 Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,021
Modem truyề n dữ liệu chiếc 60 0,021
Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,021
Bộ lưu điện (UPS), công suất
1000VA
bộ 60 0,021
II Nội Nghiệp
1 Dụng cụ chuyên môn
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn
bả n hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,021
Quy định hướng dẫn và bả o quả n
trạm quan trắ c định vị sét tự động
quyển 60 0,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,021
Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021
2 Dụng cụ khác
Bình cứu hỏa chiếc 60 0,050
Ổ cắ m điện di động lioa chiếc 48 0,042
Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 0,021
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
312
Bảng số 346
STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
I Ngoại nghiệp
1 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004
2 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao
không
quyển 0,00004
13 Bút bi chiếc 0,00004
3 Cồn ethanol 90 lit 0,00011
4 Xà phòng bột kg 0,00002
11 Khăn lau máy cái 0,00023
12 Giấy vệ sinh cuộn 0,00023
II Nội nghiệp
5 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004
6 Giấy khổ A4 gram 0,00006
7 Giấy kẻ li tập 0,00023
8 Ghim hộp 0,00046
9 Băng dính cuộn 0,00002
10 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008
13 Bút bi chiếc 0,00006
14 Đĩa DVD, USB cái 0,00029
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 347
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng
lượng/ca)
I Ngoại Nghiệp
1 Truyề n số liệu internet có IP tĩnh kWh 0,00002
2 Truyề n số liệu qua mạng thông tin
di động 4G/5G tb 0,00002
3 Điện tiêu thụ cả m biến
(20kW/tháng) kWh 0,005
313
TT Danh mục năng lượng ĐVT
Mức tiêu hao
(Năng
lượng/ca)
4 Hệ thống giám sát kWh 0,017
II Nội nghiệp
6 Điện thoại phút 0,02
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 348
TT Danh mục nhiên liệu ĐVT
(năm)
Mức tiêu hao
(Lít/tháng)
1 Xăng cho máy phát điện, công suất 1K lít 144,00
2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 4,32
3. Quan trắc Ô-Dôn và Bức xạ cực tím
3.1. Định mức lao động
3.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
định kỹ thuật về quan trắ c ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Vệ sinh thiết bị hàng ngày;
- Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;
- Quả n lý, duy tu, bả o dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
+ Vệ sinh đĩa quay Tracker.
+ Kiểm tra đèn UV;
+ Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;
+ Thay hạt ẩm.
b) Nội nghiệp
- Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bả ng Brewer log
form;
- Thu thập, kiểm soát và truyề n số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường
độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);
- Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;
- Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;
314
- Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắ c tổng lượng ô-dôn khí quyển
và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM…
3.1.2. Định biên:
Bảng số 349
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm
QTV3 (1) QTV4(2)
1 Vệ sinh thiết bị hàng ngày: vệ sinh mặt
ngoài của thiết bị, phần bên ngoài
Brewer, tracker và giá 3 chân. Vệ sinh
vòm UV.
1 1
2 Kiểm tra Brewer và Tracker: Kiểm tra
đèn báo nguồn trên Brewer và tracker.
Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp.
Kiểm tra các dây tiếp mát. Kiểm tra kết
nối giữa Brewer và máy tính.
1 1
3 Vệ sinh đĩa quay Tracker: thoát khỏi chế
độ quan trắ c trên màn hình máy tính, sau
đó tiến hành vệ sinh đĩa tracker, hiệu
chỉnh azimuth motor và tiến hành ghi
kết quả vào tờ Brewer log form.
1 1
4 Kiểm tra đèn UV: vệ sinh sạch sẽ vòm
UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ
BA-C126 phả i được nạp đủ điện, dừng
chế độ quan trắ c trên máy tính và
chuyển sang chế độ kiểm tra đèn, kết nối
bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer và lắ p
đèn (mỗi lần kiểm tra 5 đèn), nhập chuỗi
lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo
dõi việc thực hiện kiểm tra, kết thúc
kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin và ghi
chép lại vào Brewer log form, thiết lập
lại vị trí tracker và quay trở về chương
trình quan trắ c, đợi đèn nguội và tháo
kết nối bộ kiểm tra BA-C126 để cất đi.
1 1 2
315
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số lượng
nhóm
QTV3 (1) QTV4(2)
5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời: thoát khỏi chế
độ quan trắ c chuyển sang chế độ chỉnh
mặt trời trên màn hình máy tính, thực
hiện trên Brewer, kết thúc hiệu chỉnh,
lưu giữ và ghi chép thông tin và quay trở
về chương trình quan trắ c.
1 1
6 Thay hạt ẩm: thoát khỏi chế độ quan
trắ c trên màn hình máy tính, thay hạt ẩm
trong Brewer(trước đó hạt ẩm đã được
sấy theo đúng tiêu chuẩn), nhập lại lệnh
quan trắ c và ghi chép thông tin vào
Brewer log form.
1 1
7 Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày,
ghi kết quả kiểm tra vào bả ng Brewer
log form: kiểm tra nội dung của D file
bao gồm các giá trị: DeadTime (DT);
RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6;
Azimuth zeroed.
1 1
8 Thu thập, kiểm soát và truyề n số liệu
các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3),
cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng
lượng SO2 (TLSO2).
1 1
9 Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý
các sự cố. 1 1
10 Thống kê, tính toán các đặc trưng của
yếu tố đo. 1 1
11 Lập các báo cáo: 1 1
3.1.3. Định mức:
- Định mức lao động từng bước công việc:
316
Bảng số 350
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 3(1) QTV4 (2)
A Ngoại nghiệp 0,1918 0,1349
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,1729 0,1217
1 Vệ sinh thiết bị chuẩn bị ca
quan trắc công 0,0563
Vệ sinh mặt ngoài của thiết bị,
phần bên ngoài Brewer, tracker
và giá 3 chân, đặc biệt là mặt
trên của Brewer có vòm UV và
các cửa sổ quang phổ kế.
công 0,0250
Vệ sinh vòm UV, làm vệ sinh
vòm UV, các cửa sổ lăng kính
và veiwpost của Brewer.
công 0,0313
2 Kiểm tra Brewer và Tracker công 0,0313
Kiểm tra đèn báo nguồn trên
Brewer và tracker. công 0,0042
Kiểm tra sự an toàn của các dây
cáp. công 0,0104
Kiểm tra các dây tiếp mát. công 0,0042
Kiểm tra kết nối giữa Brewer và
máy tính công 0,0125
3 Vệ sinh đĩa quay Tracker (2
lần/tháng) công 0,0063
Thực hiện trên máy tính công 0,0002
Vệ sinh đĩa Tracker công 0,0031
Hiệu chỉnh azimuth motor công 0,0021
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào
bả ng Brewer log form công 0,0008
4 Kiểm tra đèn UV (2
lần/tháng) công 0,0279 0,0279
Vệ sinh sạch sẽ vòm UV và
kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ
BA-C126 phả i được nạp đủ
điện.
công 0,0021 0,0021
317
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 3(1) QTV4 (2)
Thực hiện trên máy tính: dừng
chế độ quan trắ c và chuyển
sang chế độ kiểm tra đèn
công 0,0021 0,0021
Thực hiện việc kết nối bộ kiểm
tra BA-C126 với Brewer, lắ p
đèn và điề u chỉnh điện áp ổn
định để chuẩn bị nhập lệnh
kiểm tra (mỗi lần kiểm tra 5
đèn)
công 0,0083 0,0083
Nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn
trên máy tính và theo dõi việc
thực hiện kiểm tra.
công 0,0104 0,0104
Tháo kết nối bộ kiểm tra BA-
C126, tháo và lắ p các cáp kết
nối.
công 0,0010 0,0010
Thực hiện trên máy tính: Kết
thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông
tin, thiết lập lại vị trí tracker và
quay trở về chương trình quan
trắ c
công 0,0010 0,0010
Ghi kết quả kiểm tra vào bả ng
Brewer log form công 0,0008 0,0008
Đợi đèn nguội để đưa vào hộp
bả o quả n cất giữ công 0,0021 0,0021
5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời (2
lần/tháng) công 0,0500
Thực hiện trên máy tính công 0,0002
Thực hiện trên Brewer công 0,0042
Thực hiện trên máy tính công 0,0008
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào
bả ng Brewer log form công 0,0010
Thời gian theo dõi và xác định
thời tiết đủ tiêu chuẩn để thực
hiện hiệu chỉnh vị trí mặt trời.
(318 phút/ lần)
công 0,0438
6 Thay hạt ẩm (1 lần/tháng) công 0,0950
318
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 3(1) QTV4 (2)
Sấy hạt ẩm đả m bả o đúng tiêu
chuẩn công 0,0833
Thực hiện trên máy tính: Thoát
khỏi chế độ quan trắ c công 0,0002
Thay hạt ẩm trong Brewer công 0,0083
Thực hiện trên máy tính: Nhập
lại lệnh quan trắ c công 0,0021
Ghi các thông tin thay hạt ẩm
vào bả ng Brewer log form công 0,0010
II
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công 0,0188 0,0133
B Nội Nghiệp công 0,4806 0,5083
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,4333 0,4583
7
Kiểm tra thông số kỹ thuật
hàng ngày, ghi kết quả kiểm
tra vào bảng Brewer log form
công 0,0625
Kiểm tra các thông tin của
Brewer trên thanh công cụ của
màn hình quan trắ c thông qua
chỉ số trên màn hình quan trắ c
công 0,0208
Kiểm tra dạng tổng quát của D
file công 0,0104
Kiểm tra nội dung của D file
bao gồm các giá trị: DeadTime
(DT); RUN/STOP (RS); A/D
Values; R5, R6; Azimuth
zeroed
công 0,0313
8
Thu thập, kiểm soát và truyền
số liệu các yếu tố tổng lượng
ô-dôn (TLO3), cường độ bức
xạ cực tím (BXCT), Tổng
lượng SO2 (TLSO2).
công 0,4583
9 Giám sát hoạt động của thiết
bị, xử lý các sự cố. công 0,3125
10 Lập các báo cáo công 0,0333
319
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 3(1) QTV4 (2)
Báo cáo đánh giá chất lượng
hoạt động mạng lưới trạm ô-
dôn – bức xạ cực tím
công 0,0083
Báo cáo sự cố (nếu có) công 0,0083
Báo cáo chuyên môn (khi được
yêu cầu) công 0,0083
Báo cáo phòng cháy chữa cháy công 0,0083
11
Thống kê, tính toán các đặc
trưng của yếu tố đo. (1
lần/tháng)
công 0,0250
Thống kê tính toán lập bả ng
Brewer log form công 0,0083
Thống kê tính toán lập bả ng
tổng lượng ô- dôn trung bình
ngày
công 0,0083
Thống kê tính toán lập bả ng
tổng lượng bức xạ cực tím trung
bình ngày
công 0,0083
II
Hao phí thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương đối với
lao động trực tiếp
công 0,0472 0,0499
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 351
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Bộ Thiết bị đo tổng lượng Ozon
- bức xạ cực tím bộ 1,000 0,050
Bộ nguồn chính: +24VDC; -
12VDC; 5VDC
Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn
RS422 và cáp truyề n dẫn
320
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
Bộ nguồn +12VDC
Bộ nguồn +5VDC 10A
Động cơ bước điề u khiển truyề n
động góc phương vị
Động cơ bước điề u chỉnh Hệ
thống ống kính quang phổ kế
Bộ cả m biến nhiệt độ
Bộ cả m biến độ ẩm
Main và Bộ xử lý
Hệ thống cơ khí truyề n động Bộ
chi tiết cơ khí truyề n động, giám
sát hành trình cho Micrometer
Bộ chi tiết cơ khí tự động điề u
chỉnh lựa chọn bước sóng cho
quang phổ kế
Bộ cả m biến hành trình bằng
hồng ngoại
Hệ thống nối đất bả o vệ Thiết bị
2 Quang phổ kế bộ 1,000 0,050
3
Bộ kiểm tra đèn cực tím của
máy đo bức xạ ôzôn cực tím tự
động
bộ
0,026 0,001
4 Máy phát điện công suất
2.2KVA chiếc 0,008
5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050
6 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn
cấp điện bộ 1,000 0,050
7 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng nguồn
tín hiệu bộ 1,000 0,050
B Nội nghiệp
321
STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức
SD DP
8 Máy tính ghi dữ liệu và phần
mề m điề u khiển chuyên dụng chiếc 1,000 0,050
9 Máy sấy hạt ẩm bộ 0,004 0,0002
10 Máy in bộ 0,008 0,0004
11 Bộ ổn áp bộ 1,000 0,050
12 Máy điề u hoà nhiệt độ 12000
BTU chiếc 1,000 0,050
3.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 352
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
A Ngoại nghiệp
1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021
2 Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) chiếc 24 0,0313
3 Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính
và veiwpost cái 12 0,0313
4 Đèn thắ p sáng bả o vệ, công suất
1kW bộ 12 0,2500
5 Đèn pin (sử dụng khoả ng 20
lần/năm) chiếc 24 0,0063
6 Quần áo bả o hộ lao động chuyên
dụng bộ 12 0,2458
7 Găng tay bả o hộ lao động đôi 12 0,2458
8 Kính râm chiếc 24 0,2458
9 Ủng đôi 12 0,2458
10 Mũ chiếc 12 0,2458
B Nội nghiệp
322
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
11 Modem truyề n dữ liệu chiếc 60 1,0000
12 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 1,0000
13 Bàn ghế làm việc bộ 96 1,0000
14 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000
15 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 1,0000
16 Máy tính cầm tay (calculator) cái 36 1,0000
17 Đèn thắ p sáng phòng làm việc,
công suất 0,04kW bộ 12 2,0000
18 Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử
dụng 7 tháng/ năm) bộ 60 0,5000
19 Quạt cây, công suất 0,045kW (sử
dụng 7 tháng/ năm) chiếc 48 0,5000
20 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,0042
21 Kéo cắ t giấy chiếc 24 0,0042
22 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0042
23 Cái cắ t băng dính chiếc 12 0,0042
24 Bút bi (xanh và đỏ) chiếc 12 0,0500
25 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,0125
26 Bút xoá chiếc 12 0,0167
27 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,0083
28 Bút dạ viết bả ng chiếc 12 0,0083
29 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,0042
30 Đồng hồ treo tường chiếc 60 1,0000
31 Điện thoại cố định chiếc 60 0,0104
32 Chuột máy tính chiếc 12 2,0000
33 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,0083
34 Thước nhựa loại 30cm, 50cm chiếc 12 0,0083
35 Hộp đựng bút chiếc 12 1,0000
323
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
36 Cặp kẹp sổ quan trắ c chiếc 12 2,0000
37 Bộ lưu điện (UPS), công suất
1000VA bộ 96 1,0000
38 Bả ng nội quy trạm chiếc 60 1,0000
39 Bả ng trắ ng cái 36 1,0000
40 Bình cứu hỏa chiếc 24 0,0008
41 Ổ cắ m điện di động lioa chiếc 48 2,0000
42 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000
43 Bộ ấm chén bộ 24 1,0000
44 Phích đun nước tự động chiếc 24 1,0000
45 Máy bơm nước cái 96 0,0625
46 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 1,0000
47
Luật Khí tượng Thủy văn và các
văn bả n hướng dẫn liên quan đến
Luật
quyển 60 1,0000
48
TCVN 9385:2012 BS 6651:1999
chống sét cho công trình xây dựng
– hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và
bả o trì hệ thống.
Bả n 60 1,0000
49
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy
cho nhà và công trình
Bả n 60 1,0000
50
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
: Ban hành Quy định kỹ thuật về
hiệu chuẩn, kiểm tra, bả o dưỡng,
bả o quả n và Định mức kinh tế - kỹ
thuật về bả o dưỡng, kiểm tra định
kỳ thiết bị khí tượng cao không
Bả n 60 1,0000
324
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
51
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT
ngày 23/10/2017 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường Quy định
kỹ thuật về quan trắ c ra đa thời tiết
và ô dôn-bức xạ cực tím
Bả n 60 1,0000
52
TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị
trí công trình quan trắ c đối với
trạm khí tượng trên cao, ô dôn -
bức xạ cực tím và ra đa thời tiết.
Bả n 60 1,0000
53
TCVN 12636-4:2020 Quan trắ c
khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan
trắ c tổng lượng ôzôn khí quyển và
bức xạ cực tím
Bả n 60 1,0000
54
Thông tư 05/2016/TT-BTNMT
Quy định nội dung quan trắ c khí
tượng thủy văn đối với trạm thuộc
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
quốc gia
Bả n 60 1,0000
55 Quy định kiểm soát số liệu tại các
trạm Khí tượng cao không quyển 60 1,0000
56 Hướng dẫn bả o dưỡng, bả o quả n
thiết bị khí tượng cao không quyển 60 1,0000
57
Quy định phân cấp Duy tu, bả o
dưỡng thiết bị Khí tượng cao
không
quyển 60 1,0000
58
Quy định nội dung đánh giá chất
lượng hoạt động mạng lưới quan
trắ c khí tượng trên cao, ô-dôn –
bức xạ cực tím
quyển 60 1,0000
59
Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT
về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm
khí tượng trên cao và ra đa thời
tiết
bả n 60 1,0000
325
TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
60 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 1,0000
61
Quy trình vận hành khai thác, bả o
dưỡng, bả o quả n trạm quan trắ c ô-
dôn, bức xạ cực tím bằng máy
quang phổ kế Brewer MK-III
quyển 60 1,0000
62 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 1,0000
63 Át lát mây quốc tế quyển 60 1,0000
64 Quy chế an toàn lao động trạm khí
tượng cao không quyển 60 1,0000
65
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
mã luật khí tượng trên cao và
Rada thời tiết
bả n 60 1,0000
3.4. Định mức vật liệu
Bảng số 353
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
A Ngoại nghiệp
1 Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử
dụng 48 lần trong 2 năm) chiếc 0,00685
2 Đèn Thuỷ ngân chiếc 0,00274
3 Đèn Halogel chiếc 0,00274
4 Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho
quang phổ kế kg 0,00548
5 Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho
quang phổ kế kg 0,00548
6 Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt
tính) dùng cho quang phổ kế kg 0,00274
7 Cồn ethanol 900 lit 0,00822
8 Khăn lau máy chiếc 0,03288
326
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
B Nội nghiệp
9 Giấy in khổ A4 ream 0,00548
10 Mực máy in đen trắ ng hộp 0,00274
11 Cặp càng cua chiếc 0,00548
12 Bìa mầu A4 tờ 0,08219
13 Ghim vòng hộp 0,00274
14 Ghim bấm hộp 0,00548
15 Băng dính to cuộn 0,00274
16 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274
17 Hồ dán lọ 0,00274
18 Sổ công tác quyển 0,00548
19 Tẩy chiếc 0,00274
20 Túi file tài liệu chiếc 0,03288
22 Khăn giấy khô hộp 0,01644
23 Xà phòng bột kg 0,00274
24 Pin đồng hồ, điề u khiển, đèn đôi 0,01644
25 Giấy vệ sinh cuộn 0,08219
3.5. Định mức năng lượng
Bảng số 354
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp
1
Thiết bị đo tổng lượng ô zôn - bức
xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ,
hoạt động 24/24giờ
kWh 15,12
2 Nước sạch m3 0,200
B Nội nghiệp
3 Máy tính trạm, công suất 0,4
kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ kWh 10,080
327
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
4 Máy in, công suất 0,45 kW/giờ,
hoạt động 2h/tháng kWh 0,030
5
Điề u hòa loại 12000 BTU, công
suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung
bình 4giờ/ngày
kWh 6,300
6 Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5
kW/giờ, hoạt động 10giờ/tháng kWh 0,870
7 Quạt cây kWh 0,210
8 Quạt trần kWh 0,210
9 Phích đun nước kWh 1,050
10 Máy bơm nước kWh 0,240
11 Đèn thắ p sáng bả o vệ công trình
trạm kWh 0,210
13 Đèn thắ p sáng phòng làm việc (2
bộ) kWh 0,670
14 Điện thoại (thời gian sử dụng điện
thoại 5phút/ngày) phút 5,00
15 Cước internet gói 1,00
3.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 355
STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Nhiên liệu/ca)
1 Máy phát điện (dùng khi mát điện
2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,100
4. Quan trắc gió trên cao bằng kinh vĩ quang học
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Ngoại nghiệp
+ Giám sát hệ thống điề u chế hydro;
328
+ Theo dõi thời tiết liên tục, quan trắ c các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí
quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây;
+ Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm
bóng pilot;
+ Lắ p đặt máy kinh vĩ.;
+ Thả bóng pilot, quan trắ c gió trên cao (góc cao, góc hướng);
+ Quan trắ c các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí,
độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;
+ Cắ t cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắ c và các thiết bị điề u chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp
+ Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mề m quan trắ c;
+ Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắ c;
+ Kiểm tra, truyề n mã điện và số liệu quan trắ c;
+ Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vỹ quang
học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xả y ra sự cố);
+ Quả n lý, duy tu, bả o dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
4.1.1. Định biên:
Bảng số 356
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động
kỹ thuật
Số lượng
nhóm
QTV4(3)
1 Điề u chế và làm lạnh khí Hydro 1 1
2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắ c: Sổ, bút, đồng hồ
bấm giờ
1 1
3 Quan trắ c và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm,
áp suất 1 1
4 Chuẩn bị bơm bóng 1 1
5 Lắ p đặt máy 1 1
6 Quan trắ c và ghi sổ các yếu tố trước khi thả 1 1
7 Thả bóng và Quan trắ c gió trên cao 1 1
8 Quả n lý, Duy tu, bả o dưỡng công trình trạm theo
phân cấp (Sơn hàng rào vườn quan trắ c, cắ t cỏ…)
1 1
9 Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính
toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan
trắ c và chỉnh lý số liệu quan trắ c
1 1
10 Kiểm tra, truyề n mã điện và số liệu quan trắ c 1 1
329
4.1.3. Định mức
- Định mức cho từng bước công việc
Bảng số 357
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(3)
A Ngoại nghiệp công 0,5944
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,5408
1 Điều chế và làm lạnh khí Hydro công 0,0481
Điề u chế Hydro công 0,0229
Chạy giàn lạnh công 0,0115
Đổ nước vào bình thông nhau công 0,0115
Theo dõi lượng khí trong bình chứa
thông qua quả rọi công 0,0023
2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ,
bút, đồng hồ bấm giờ công 0,0115
3 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất công 0,0183
Nhiệt độ mặt đất công 0,0046
Độ ẩm mặt đất công 0,0046
Áp suất công 0,0092
4 Chuẩn bị bơm bóng công 0,0458
Theo dõi thời tiết công 0,0092
Chọn loại bóng công 0,0046
Tra hệ số hiệu chính công 0,0046
Tra sức đẩy tự do công 0,0046
Tính tốc độ lên thẳng công 0,0046
Cân bóng công 0,0046
Bơm bóng, cân sức đẩy tự do công 0,0115
Buộc bóng công 0,0023
5 Lắp đặt máy công 0,0458
11 Lập các báo cáo 1 1
330
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(3)
Điề u chỉnh máy (Lấy thăng bằng, điề u
chỉnh tiêu cự thị kính, định hướng bắ c) công 0,0344
Ghi sổ quan trắ c góc cao, góc hướng
của vật mục tiêu công 0,0115
6 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước
khi thả công 0,0183
Quan trắ c mây trước khi thả công 0,0046
Tốc độ gió bề mặt công 0,0046
Hướng gió bề mặt công 0,0046
Hiện tượng thời tiết công 0,0046
7 Thả bóng và Quan trắc gió trên cao công 0,2154
Quan trắ c gió trên cao (góc cao, góc
hướng) công 0,1833
Tính toán độ cao bóng vào mây công 0,0115
Quan trắ c hướng khuất bóng công 0,0046
Quan trắ c mây sau khi thả công 0,0046
Kiểm tra số đọc vật mục tiêu sau khi
thả công 0,0115
8 Vệ sinh thiết bị và công trình trạm
(hàng ngày) công 0,0550
9 Cắt cỏ vườn quan trắc (02lần/tháng) công 0,0733
10 Sơn vườn, lều quan trắc (01 lần/năm) công 0,0092
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực
tiếp
công 0,0536
B Nội nghiệp công 0,2632
I Hao phí lao động trực tiếp công 0,2395
11 Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán,
thống kê, tính toán các đặc trưng của công 0,1513
331
TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức
QTV4(3)
yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh
lý số liệu quan trắc
Nhập số liệu công 0,1375
Kiểm tra số liệu nhập công 0,0069
Quy toán số liệu công 0,0069
12 Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu
quan trắc công 0,0665
Kiểm tra mã điện Temp A, B công 0,0229
Kiểm tra số liệu quy toán công 0,0344
Truyề n mã điện Temp A, B công 0,0046
Truyề n file số liệu gốc công 0,0046
13 Lập các báo cáo công 0,0218
Báo cáo hoạt động trạm pilot theo tháng công 0,0138
Báo cáo sự cố công 0,0046
Báo cáo PCCC (03lần/năm) công 0,0034
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực
tiếp
công 0,0237
4.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 358
STT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Khí áp kế hiện số máy 0,0104 0,0005
2 Máy gió Vild bả ng nặng (hoặc máy
đo gió EL) bộ 0,0104 0,0005
332
STT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
3 Cột gió Vild (hoặc cột máy gió EL) bộ 0,0104 0,0005
4 Lề u khí tượng loại đơn 4 mái bộ 0,0104 0,0005
5 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,5104 0,0255
10 Máy kinh vĩ quang học bộ 0,4667 0,0233
6 Bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063
7 Bộ tách khí hyđrô bộ 0,1250 0,0063
8 Bình hồi lưu bộ 0,1250 0,0063
9 Bộ cân bằng áp suất bộ 0,1250 0,0063
10 Tủ điện cho bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063
11 Thùng chứa khí hyđrô chiếc 0,1250 0,0063
12 Giàn lạnh sấy khí Hydro bộ 0,1250 0,0063
13 Máy phát điện, công suất 2,2 KVA chiếc 0,0083 0,0004
B Nội nghiệp
14 Máy tính cài phần mề m chuyên dụng bộ 0,2667 0,0133
15 Máy in đen trắ ng chiếc 0,0042 0,0002
16 Máy điề u hoà nhiệt độ, công suất
12000BTU chiếc 0,5000 0,0250
4.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 359
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052
2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,00052
333
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
4
Giá đặt khí áp kế hiện số
hoặc Hộp bả o vệ khí áp kế
(thủy ngân)
bộ 96 0,0104 0,00052
5 Đèn pin cái 24 0,0208
6 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6563
7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5521
8 Mũ/Nón cái 12 1,6563
10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0625
11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0625
12 Can nhựa 20 lít đựng nước
cất cái 36 3,0000
13 Phễu cái 12 0,0625
15 Bộ bơm bóng pilot (quả
cân, vòi, van) bộ 36 0,0917 0,00458
16 Cân đĩa (0 – 2kg) cái 60 0,0458
20 Đèn thắ p sáng bả o vệ
100w cái 12 0,1250
21 Máy bơm nước cái 96 0,0625
22 Đồng hồ báo phút chuyên
dụng Chiếc 36 0,1667 0,00833
23 Máy cắ t cỏ cái 60 0,1333
24 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,2667
25 Khẩu trang y tế hộp 12 0,5521
26 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000
B Nội nghiệp
27 Đèn neon 40w bộ 24 2,0000
28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 1,0000
29 Quạt trần 100w cái 60 0,2375
334
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
18 Quạt cây 100w cái 60 0,2500
30 Điện thoại bàn cái 60 0,0208
31 Áo blu cái 12 0,4750
32 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,2375
33 Bút phủ trắ ng chiếc 12 0,2375
34 Bút bi chiếc 12 0,7125
35 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,4750
36 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,2375
37 Modem truyề n dữ liệu bộ 60 0,2375
38 Bàn phím máy tính cái 24 0,2375
39 Chuột máy tính cái 24 0,2375
40 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000
41 Ổn áp bộ 96 0,2375
42 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,2375
43 Kéo cắ t giấy chiếc 12 0,2375
44 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2375
45 Cái cắ t băng dính chiếc 12 0,2375
46 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,2375
47 Thước nhựa loại 30cm,
50cm chiếc 12 0,2375
48 Hộp đựng bút chiếc 12 0,2375
49
Luật khí tượng thuỷ văn và
các văn bả n hướng dẫn
liên quan đến Luật
quyển 60 0,2375
50 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,2375
335
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
51
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về quan trắ c khí tượng
trên cao
quyển 60 0,2375
52 TCVN 12636-6:2020 Phần
7 – Quan trắ c gió trên cao quyển 60 0,2375
53 Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về quan trắ c khí tượng quyển 60 0,2375
54
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Mã luật khí tượng
cao không
quyển 60 0,2375
55
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Mã luật khí tượng
bề mặt
quyển 60 0,2375
56
Quy định kiểm tra, kiểm
soát, đánh giá chất lượng
tài liệu khí tượng cao
không
quyển 60 0,2375
57
Quy định đánh giá hoạt
động mạng lưới trạm khí
tượng thủy văn
quyển 60 0,2375
58
Hướng dẫn bả o dưỡng, bả o
quả n thiết bị khí tượng cao
không
quyển 60 0,2375
59 Quy trình vận hành thiết bị
điề u chế hyđrô quyển 60 0,2375
60 Bả ng tra độ ẩm quyển 60 0,2375
61 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,2375
62 Tóm tắ t mã luật TEMP tờ 60 0,2375
63 Tóm tắ t mã luật CLIMAT
TEMP tờ 60 0,2375
64 Bộ bàn ghế hội họp chiếc 96 0,2375
336
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
65 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021
66 Bút dạ viết bả ng chiếc 3 0,0104
67 Đồng hồ treo tường chiếc 60 2,0000
68 Bả ng nội quy trạm chiếc 36 1,0000
69 Bả ng trắ ng chiếc 36 1,0000
70 Bình cứu hỏa chiếc 24 4,0000
71 Biển cấm lửa chiếc 60 1,0000
72 Bả ng nội quy phòng cháy chiếc 60 1,0000
73 Ổ cắ m điện di động lioa chiếc 48 0,4750
74 Bộ ấm chén bộ 24 0,2375
75 Phích đun nước chiếc 24 0,2375
4.4. Định mức vật liệu
Bảng số 360
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu hao
(vật liệu/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Pin 1.5V cục 0,0329
2 Sổ công tác cuốn 0,0055
3 Vả i ẩm kế chiếc 0,0329
4 Pin đồng hồ báo phút chuyên
dụng cục 0,0329
5 Cồn lau máy lít 0,0055
6 Dầu tra máy lít 0,0005
7 Khăn lau máy Chiếc 0,0329
337
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu hao
(vật liệu/ca)
SD DP
8 Sơn chống gỉ kg 0,0137
10 Sơn trắ ng kg 0,0274
11 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị
điề u chế hyđrô kg 0,0274
12 Chổi sơn cái 0,0137
13 Bàn chả i đánh gỉ cái 0,0137
15 Nước cất lít 1,4932 0.1507
16 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết
điện phân Hyđrô kg 0,0411 0.0041
17 Bóng pilot số 10 quả 0,1644 0.0164
18 Bóng pilot số 20 quả 0,7808 0.0822
19 Bóng pilot số 30 quả 0,1644 0.0164
20 Dây buộc bóng m 0,8904
B Nội nghiệp
21 Giấy A4 gram 0,0055
22 Mực máy in hộp 0,0027
23 Cặp càng cua chiếc 0,0027
24 Ghim vòng hộp 0,0027
25 Băng dính to cuộn 0,0027
26 Băng dính nhỏ cuộn 0,0027
27 Ghim bấm hộp 0,0027
28 Tẩy chiếc 0,0027
29 Túi file tài liệu chiếc 0,0274
30 Hồ dán lọ 0,0027
31 Giấy vệ sinh cuộn 0,0822
4.5. Định mức năng lượng
338
Bảng số 361
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp
1 Đèn chiếu sáng công trình kWh 0,11
2 Bộ điện cực kWh 3,15
3 Máy bơm nước KWh 0,24
4 Nước sạch m3 0,20
B Nội nghiệp
5
Máy tính tác nghiệp, công
suất 0,4kW/giờ kWh 0,84
6 Máy in kWh 0,00
7 Điề u hòa 12000BTU kWh 6,30
8
Đèn thắ p sáng trong phòng
làm việc kWh 0,50
9 Quạt trần kWh 0,32
10 Quạt cây kWh 0,21
11 Phích đun nước kWh 0,53
12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32
13 Điện thoại phút 10,00
14 Cước internet gói 1,00
4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 362
STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Định mức
(Lít/ca)
1 Máy phát điện (dùng khi mất điện
2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,1
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần
3h, 1,5lit/1h) lít xăng 0,3
5. Quan trắc thám không vô tuyến
5.1. Định mức lao động
339
5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắ c khí tượng, như sau:
a) Ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi
diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;
- Bơm bóng thám không;
- Lắ p máy và thả bóng thám không;
- Quan trắ c các yếu tố khí tượng tại khoả nh khắ c thả bóng: áp suất khí quyển,
nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời
tiết;
- Quan trắ c độ cao trần mây;
- Giám sát hệ thống điề u chế khí hydro;
- Quả n lý, duy tu, bả o dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Cắ t cỏ, sơn hàng rào
vườn quan trắ c và các thiết bị điề u chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;
- Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điề u kiện
nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, …, tần số hoạt động, khả năng kết nối với
thiết bị mặt đất;
- Mã hóa và nhập số liệu khoả nh khác thả vào phần mề m quan trắ c;
- Theo dõi hệ thống quan trắ c và các số liệu hiển thị trên phần mề m để phát hiện
và xử lý kịp thời các sự cố ả nh hưởng đến ca quan trắ c;
- Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắ c;
- Truyề n mã điện và số liệu quan trắ c: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các
file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualityReport đến địa chỉ quy định. Riêng mã điện
CLIMAT TEMP được tính toán và truyề n vào ngày 31 hàng tháng;
- Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám
không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xả y ra sự cố), bả ng
phân ca hàng tháng;
- Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắ c.
5.1.2. Định biên:
340
Bảng số 363
TT Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật Số
lượng
nhóm
QTV2(1) QTV3(4) QTV4(2)
1
Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra
máy móc thiết bị, theo dõi diễn
biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro
1 1
2
Chuẩn bị bóng thám không: cân
bóng, dựa vào tình hình thời tiết
ước lượng sức đẩy tự do, bơm
bóng, kiểm tra bóng.
1 1
3 Gắ n máy thám không, thả bóng 1 1
4
Quan trắ c các yếu tố khí tượng tại
khoả nh khắ c thả : áp suất khí
quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm
không khí, gió (tốc độ, hướng gió),
mây, hiện tượng thời tiết
1 1
Quan trắ c độ cao trần mây 1 1
5 Giám sát hệ thống điề u chế khí
hydro 1 1
6 Công tác duy tu vệ sinh công
trình trạm 1 1 1 3
7 Hiệu chuẩn máy thám không 1 1
8 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu
ban đầu của ca quan trắ c 1 1
9
Theo dõi quá trình thu nhận số
liệu, theo dõi sự biến thiên của các
yếu tố đo được (công nhóm x 2
người)
1 1 2
10 Kiểm tra, truyề n số liệu và mã điện
sau khi kết thúc ca 1 1 1 3
11 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn
trong kỳ quan trắ c 1 1
12 Lập các báo cáo theo quy định 1 1 2
5.1.3. Định mức
- Định mức lao động Trạm TKVT 1 ca
341
Bảng số 364
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
A Ngoại nghiệp 0,0444 0,1362 0,4525
I Hao phí lao động trực
tiếp 0,0403 0,1234 0,4099
1
Chuẩn vị vật tư, tài
liệu, kiểm tra máy móc
thiết bị, theo dõi diễn
biến thời tiết, làm lạnh
khí Hydro
công 0,0328
Theo dõi diễn biến thời
tiết công 0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu
kiểm tra hệ thống công 0,0109
Khởi động hệ thống làm
lạnh khí hydro công 0,0109
2 Chuẩn bị bóng công 0,0483
Bơm bóng công 0,0328
Cân sức đẩy tự do công 0,0044
Kiểm tra bóng công 0,0044
Buộc bóng công 0,0022
3 Gắn máy thám không
vào bóng, thả bóng công 0,0109
4 Quan trắc, ghi sổ số
liệu khoảnh khắc thả công 0,0328
Nhiệt độ bề mặt công 0,0044
Độ ẩm bề mặt công 0,0044
Tốc độ, hướng gió bề
mặt công 0,0044
Áp suất khí quyển bề
mặt công 0,0066
Mây (loại mây, lượng
mây) công 0,0088
Hiện tượng thời tiết công 0,0044
5 Quan trắc độ cao trần
mây công 0,0175
342
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
6 Giám sát hệ thống điều
chế khí hydro công 0,1356
Bổ sung nước cất vào
thiết bị điề u chế khí
Hydro
công 0,0438
Giám sát hệ thống điề u
chế khí hydro đả m bả o
đủ khí cho ca quan trắ c
tiếp theo
công 0,0919
7 Công tác duy tu vệ
sinh công trình trạm công 0,0403 0,1234 0,1365
Vệ sinh nhà trạm và
thiết bị điề u chế hydro) công 0,0525 0,0656
Cắ t cỏ vườn quan trắ c (2
lần/tháng) công 0,0350 0,0656 0,0656
Sơn hàng rào vườn quan
trắ c (1 lần /năm) công 0,0053 0,0053 0,0053
II
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên
lương đối với lao động
trực tiếp
công 0,0042 0,0128 0,0425
B Nội nghiệp công 0,6423 0,5867 0,2318
I Hao phí lao động trực
tiếp công 0,5819 0,5316 0,2100
8 Hiệu chuẩn máy thám
không công 0,0700
Khởi động máy tính
quan trắ c, thiết bị thu và
xử lý tín hiệu
công 0,0109
Kiểm tra các điề u kiện
ban đầu của máy thám
không
công 0,0153
Đưa thiết bị xuống vườn
chuẩn bị thả công 0,0109
Kiểm tra kết nối GPS
theo dõi liên tục cho đến
khi tín hiệu ổn định
công 0,0328
343
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
9
Mã hóa, nhập và kiểm
tra số liệu ban đầu của
ca quan trắc
công 0,0197
Áp suất khí quyển công 0,0044
Nhiệt độ công 0,0022
Mã hóa mây công 0,0044
Mã hóa hiện tượng thời
tiết công 0,0044
Trọng lượng bóng công 0,0022
Sức đẩy tự do công 0,0022
10
Theo dõi quá trình thu
nhận số liệu, theo dõi
sự biến thiên của các
yếu tố đo được (công
nhóm x 2 người)
công 0,2100 0,2100
Áp suất khí quyển tại
các độ cao công 0,0263 0,0263
Nhiệt độ tại các độ cao công 0,0263 0,0263
Hướng gió công 0,0263 0,0263
Tốc độ gió công 0,0263 0,0263
Tốc độ thăng của bóng công 0,0263 0,0263
Độ ẩm công 0,0263 0,0263
Nhiệt độ điểm sương công 0,0263 0,0263
Độ cao địa thế vị công 0,0263 0,0263
11
Kiểm tra, truyền số
liệu và mã điện sau khi
kết thúc ca
công 0,4200 0,2231
Kiểm tra, phát hiện lỗi
sai kịp thời sửa mã điện
Temp A, Temp B sau
khi đạt mực 100mb.
Phát báo đúng địa chỉ
yêu cầu.
công 0,0328
Kiểm tra, phát hiện lỗi
sai kịp thời sửa mã điện
Temp C, Temp D sau
công 0,0328
344
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
khi kết thúc ca. Phát báo
đúng địa chỉ yêu cầu.
Kiểm tra chính lý số liệu
sau khi quan trắ c. Tính
toán các đặc trưng trong
ca quan trắ c. Truyề n số
liệu đúng địa chỉ được
yêu cầu
công 0,4200
Kiểm tra các nội dung
trong file Sounding
Quality Report. edt...
Truyề n đúng địa chỉ
được yêu cầu
công 0,1575
12
Theo dõi chỉ đạo
chuyên môn trong kỳ
quan trắc
công 0,0525
13 Lập báo cáo công 0,1094 0,0088
Thống kê tính toán lập
báo cáo hoạt động trạm
thám không vô tuyến
theo tháng
công 0,0175
Thống kê và lập báo cáo
máy thả không đạt kết
quả trong tháng
công 0,0175
Báo cáo sự cố công 0,0088
Báo cáo PCCC
(3lần/năm) công 0,0044
Thống kê và lập báo cáo
bóng và máy thả tháng công 0,0088
Thống kê lập báo cáo
sê-ri máy thả trong
tháng
công 0,0088
Báo cáo kết quả hiệu
chuẩn và số liệu khoả nh
khắ c thả
công 0,0175
Tạo và truyề n Climat
Temp (1lần/tháng) công 0,0175
Lập bả ng phân ca công 0,0175
345
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
II
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên
lương đối với lao động
trực tiếp
công 0,0604 0,0552 0,0218
- Định mức lao động Trạm TKVT 2 ca
Bảng số 365
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
A Ngoại nghiệp 0,0029 0,0705 0,3989
I Hao phí lao động trực tiếp 0,0026 0,0639 0,3614
1
Chuẩn vị vật tư, tài liệu,
kiểm tra máy móc thiết bị,
theo dõi diễn biến thời tiết,
làm lạnh khí Hydro
công 0,0328
Theo dõi diễn biến thời tiết công 0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm
tra hệ thống công 0,0109
Khởi động hệ thống làm
lạnh khí hydro công 0,0109
2 Chuẩn bị bóng 0,0483
Bơm bóng công 0,0328
Cân sức đẩy tự do công 0,0044
Kiểm tra bóng công 0,0044
Buộc bóng công 0,0022
3 Gắn máy thám không vào
bóng, thả bóng công 0,0109
4 Quan trắc, ghi sổ số liệu
khoảnh khắc thả 0,0328
Nhiệt độ bề mặt công 0,0044
Độ ẩm bề mặt công 0,0044
Tốc độ, hướng gió bề mặt công 0,0044
Áp suất khí quyển bề mặt công 0,0066
346
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
Mây (loại mây, lượng mây) công 0,0088
Hiện tượng thời tiết công 0,0044
5 Quan trắc độ cao trần
mây công 0,0175
6 Giám sát hệ thống điều
chế khí hydro công 0,1356
Bổ sung nước cất vào thiết
bị điề u chế khí Hydro công 0,0438
Giám sát hệ thống điề u chế
khí hydro đả m bả o đủ khí
cho ca quan trắ c tiếp theo
công 0,0919
7 Công tác duy tu vệ sinh
công trình trạm 0,0026 0,0639 0,0879
Vệ sinh nhà trạm và thiết bị
điề u chế hydro) công 0,0263 0,0328
Cắ t cỏ vườn quan trắ c (2
lần/tháng) công 0,0350 0,0525
Sơn hàng rào vườn quan
trắ c (1 lần /năm) công 0,0026 0,0026 0,0026
II
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương
đối với lao động trực tiếp
công 0,0003 0,0066 0,0375
B Nội nghiệp công 0,3598 0,7654 0,3139
I Hao phí lao động trực tiếp 0,3259 0,6934 0,2844
8 Hiệu chuẩn máy thám
không công 0,0700
Khởi động máy tính quan
trắ c, thiết bị thu và xử lý tín
hiệu
công 0,0109
Kiểm tra các điề u kiện ban
đầu của máy thám không công 0,0153
347
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
Đưa thiết bị xuống vườn
chuẩn bị thả công 0,0109
Kiểm tra kết nối GPS theo
dõi liên tục cho đến khi tín
hiệu ổn định
công 0,0328
9
Mã hóa, nhập và kiểm tra
số liệu ban đầu của ca
quan trắc
công 0,0197
Áp suất khí quyển công 0,0044
Nhiệt độ công 0,0022
Mã hóa mây công 0,0044
Mã hóa hiện tượng thời tiết công 0,0044
Trọng lượng bóng công 0,0022
Sức đẩy tự do công 0,0022
10
Theo dõi quá trình thu
nhận số liệu, theo dõi sự
biến thiên của các yếu tố
đo được (công nhóm x 2
người)
công 0,2100 0,2100
Áp suất khí quyển tại các độ
cao công 0,0263 0,0263
Nhiệt độ tại các độ cao công 0,0263 0,0263
Hướng gió công 0,0263 0,0263
Tốc độ gió công 0,0263 0,0263
Tốc độ thăng của bóng công 0,0263 0,0263
Độ ẩm công 0,0263 0,0263
Nhiệt độ điểm sương công 0,0263 0,0263
Độ cao địa thế vị công 0,0263 0,0263
11
Kiểm tra, truyền số liệu và
mã điện sau khi kết thúc
ca
công 0,2100 0,3675 0,0656
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai
kịp thời sửa mã điện Temp
A, Temp B sau khi đạt mực
100mb. Phát báo đúng địa
chỉ yêu cầu.
công 0,0328
348
STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức
QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2)
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai
kịp thời sửa mã điện Temp
C, Temp D sau khi kết thúc
ca. Phát báo đúng địa chỉ
yêu cầu.
công 0,0328
Kiểm tra chính lý số liệu
sau khi quan trắ c. Tính toán
các đặc trưng trong ca quan
trắ c. Truyề n số liệu đúng
địa chỉ được yêu cầu
công 0,2100 0,2100
Kiểm tra các nội dung trong
file Sounding Quality
Report. edt... Truyề n đúng
địa chỉ được yêu cầu
công 0,1575
12 Theo dõi chỉ đạo chuyên
môn trong kỳ quan trắc công 0,0525
13 Lập báo cáo công 0,0634 0,0263 0,0088
Thống kê tính toán lập báo
cáo hoạt động trạm thám
không vô tuyến theo tháng
công 0,0175
Thống kê và lập báo cáo
máy thả không đạt kết quả
trong tháng
công 0,0088
Báo cáo sự cố công 0,0088
Báo cáo PCCC (3lần/năm) công 0,0022
Thống kê và lập báo cáo
bóng và máy thả tháng công 0,0088
Thống kê lập báo cáo sê-ri
máy thả trong tháng công 0,0088
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn
và số liệu khoả nh khắ c thả công 0,0175
Tạo và truyề n Climat Temp
(1lần/tháng) công 0,0175
Lập bả ng phân ca công 0,0088
II
Hao phí thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương
đối với lao động trực tiếp
công 0,0338 0,0720 0,0295
349
5.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 366
STT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Khí áp kế hiện số bộ 0,021 0,001
2 Máy đo gió, kiểu hiện số có
bộ lưu trữ số liệu bộ
Cột máy gió+ cáp néo, móc
néo và tăng đơ c ủa cột gió bộ 0,010 0,001
Bộ cả m biến gió (tốc
độ+hướng gió) bộ 0,010 0,001
Bộ lưu trữ số liệu bộ 0,010 0,001
Bộ chống sét trực tiếp và lan
truyề n bộ 0,010 0,001
Bộ phần mề m đi kèm bộ 0,010 0,001
Dây dẫn tín hiệu bộ 0,010 0,001
3 Lề u khí tượng loại đơn 4 mái bộ 0,010 0,001
4 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,390 0,020
5
Bộ điện cực (Bộ điện cực cho
Thiết bị điện phân VHVT-
H2-750)
bộ
0,625 0,031
6
Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách
khí và bổ sung nước Thiết bị
điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625 0,031
7
Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho
Thiết bị điện phân VHVT-
H2-750)
bộ
0,625 0,031
8
Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân
bằng áp suất Thiết bị điện
phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625 0,031
350
STT Danh mục thiết bị ĐVT
Định mức
(Thiết bị/ca)
SD DP
9
Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ
cung cấp nguồn cho Thiết bị
điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,625 0,031
10
Thùng chứa khí hyđrô (Bình
chứa khí hydro cho Thiết bị
điện phân VHVT-H2-750)
cái
0,625 0,031
11 Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ
tách hơi nước khí hydro) bộ 0,625 0,031
12 Bộ thu và xử lý tín hiệu bộ 0,498 0,025
Bộ kiểm tra máy thả mặt đất bộ 0,498 0,025
Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp
ăng ten bộ 0,498 0,025
13 Máy phát điện, công suất 2,2
KVA chiếc 0,008 0,0004
14 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050
15 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng
nguồn cấp điện bộ 1,000 0,050
16 Thiết bị cắ t lọc sét đư ờng
nguồn tín hiệu bộ 1,000 0,050
B Nội nghiệp
17 Máy tính cài phần mề m
chuyên dụng (workstation) bộ 0,498 0,025
18 Máy vi tính bộ 0,554 0,028
19 Máy in đen trắ ng bộ 0,010 0,001
20 Máy điề u hoà nhiệt độ, công
suất 12000BTU chiếc 1,000 0,050
Cột máy gió + cáp néo, móc
néo và tăng đơ c ủa cột gió bộ 0,021 0,001
5.3. Định mức dụng cụ
351
Bảng số 367
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005
2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005
3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,0005
4 Giá đặt khí áp kế hiện số bộ 96 0,0208 0,0010
5 Đèn pin cái 24 0,1042
6 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,5463
7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5463
8 Mũ cứng cái 12 0,5463
9 Áo mưa cái 36 0,0313
10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0417
11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0417
12 Can nhựa 20 lít đựng nước
cất cái 36 3,0000
13 Phễu cái 12 0,0417
14 Bộ bơm bóng thám không
(quả cân, vòi, van) bộ 36 0,0417 0,0021
15 Cân đĩa (0 – 2kg) cái 60 0,0042
16 Đèn thắ p sáng bả o vệ 100w cái 12 0,1313
17 Máy bơm nước cái 96 0,0208
18 Đồng hồ bấm giây cái 24 0,0167 0,0008
19 Máy cắ t cỏ cái 60 0,0625
20 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,1875
21 Khẩu trang y tế hộp 12 1,0000
22 Ắc quy cho các máy đo gió
(chỉ thị kim, hiện số) chiếc 36 1,0000
23 Can đựng xăng, loại 20lít chiếc 24 1,0000
352
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
B Nội nghiệp
24 Bộ lưu điện (UPS), công
suất 3kVA online bộ 60 0,4979
25 Bàn phím máy tính cái 36 0,9958
26 Chuột máy tính cái 12 0,9958
27 Đèn neon 40w bộ 36 4,0000
28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,0000
29 Quạt cây 100w cái 60 0,2021
30 Quạt trần 100w cái 60 0,5542
31 Điện thoại bàn cái 60 1,1083
32 Áo blu cái 12 1,6625
33 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,5542 0,0277
34 Modem truyề n dữ liệu bộ 60 0,5542 0,0277
35 Bộ lưu điện UPS, công suất
1000VA bộ 60 0,4979
36 Ổn áp bộ 96 1,0000
37 Bút bi chiếc 12 3,3250
38 Bút chì kim + ruột chiếc 12 1,1083
39 Tủ đựng tài liệu cái 96 2,0000
40 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 1,1083
41 Kéo cắ t giấy chiếc 36 0,5542
42 Dao dọc giấy chiếc 36 0,5542
43 Cái cắ t băng dính chiếc 12 0,5542
44 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,5542
45 Bút phủ (trắ ng) chiếc 12 0,5542
46 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,5542
47 Thước nhựa loại 30cm,
50cm chiếc 12 0,5542
353
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,5542
49 Hộp đựng bút chiếc 12 0,5542
50
Luật khí tượng thuỷ văn và
các văn bả n hướng dẫn liên
quan đến Luật
quyển 60 0,5542
51 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,5542
52
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về quan trắ c khí tượng
trên cao
quyển 60 0,5542
53
TCVN 12636-6:2020 Phần
6 – Quan trắ c thám không
vô tuyến
quyển 60 0,5542
54 Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về quan trắ c khí tượng quyển 60 0,5542
55
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Mã luật khí tượng
cao không
quyển 60 0,5542
56
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Mã luật khí tượng bề
mặt
quyển 60 0,5542
57
Quy định kiểm tra, kiểm
soát, đánh giá chất lượng
tài liệu khí tượng cao
không
quyển 60 0,5542
58
Quy định đánh giá hoạt
động mạng lưới trạm khí
tượng thủy văn
quyển 60 0,5542
59
Hướng dẫn bả o dưỡng, bả o
quả n thiết bị khí tượng cao
không
quyển 60 0,5542
60 Quy trình vận hành thiết bị
điề u chế hyđrô quyển 60 0,5542
354
STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD
Mức tiêu hao
(Dụng cụ/ca)
SD DP
61 Bả ng tra độ ẩm quyển 60 0,5542
62 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,5542
63 Tóm tắ t mã luật TEMP tờ 60 0,5542
64 Tóm tắ t mã luật CLIMAT
TEMP tờ 60 0,5542
65
Tài liệu kỹ thuật đi kèm
theo thiết bị thám không vô
tuyến, điề u chế hyđrô
quyển 60 0,5542
66 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 0,5542
67 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,5542
68 Bút dạ viết bả ng chiếc 3 0,5542
69 Đồng hồ treo tường chiếc 36 1,1083
70 Bả ng nội quy trạm chiếc 36 0,5542
71 Bả ng trắ ng chiếc 36 0,5542
72 Bình cứu hỏa chiếc 24 3,3250
73 Biển cấm lửa chiếc 60 0,5542
74 Bả ng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,5542
75 Ổ cắ m điện di động lioa chiếc 48 1,6625
76 Giá sắ t bả o quả n vật tư bộ 120 1,0000
77 Bộ ấm chén bộ 24 0,5542
78 Phích đun nước chiếc 24 0,5542
79 Bộ sạc điện cho ắ c quy chiếc 60 1,0000
80 Máy hút ẩm cái 60 0,0625
81 Máy hút bụi cái 60 0,0208
5.4. Định mức vật liệu
355
Bảng số 368
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
SD DP
A Ngoại nghiệp
1 Pin 1,5V cục 0,03288
2 Sổ công tác cuốn 0,00822
3 Vả i ẩm kế chiếc 0,03288
4 Pin đồng hồ bấm giờ cục 0,03288
5 Sơn chống gỉ kg 0,01370
6 Sơn trắ ng kg 0,02740
7 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết
bị điề u chế hyđrô kg 0,02740
8 Chổi sơn cái 0,01370
9 Bàn chả i đánh gỉ cái 0,01370
10 Nước cất lít 2,89863 0,28986
11 Kali hiđrôxít (KOH) tinh
khiết điện phân Hyđrô kg 0,04110 0,00411
12 Bóng thám không quả 1,00000 0,10959
13 Dây buộc bóng m 2,19178
B Nội nghiệp
14 Máy thám không bộ 1,00000 0,10959
15 Giấy in ream 0,00822
16 Tờ bìa tờ 0,06575
17 Mực máy in hộp 0,00548
18 Cặp càng cua chiếc 0,00548
19 Ghim vòng hộp 0,00274
20 Băng dính to cuộn 0,00548
21 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274
22 Ghim bấm hộp 0,00548
23 Tẩy chiếc 0,00548
356
STT Danh mục vật tư ĐVT
Mức tiêu hao
(Vật liệu/ca)
SD DP
24 Túi file tài liệu chiếc 0,03288
25 Hồ dán lọ 0,00548
26 Khăn lau máy cái 0,01644
27 Xà phòng bột Kg 0,00274
28 Giấy vệ sinh cuộn 0,16438
5.5. Định mức năng lượng
Bảng số 369
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
A Ngoại nghiệp
1 Đèn bả o vệ kWh 0,11
2 Bộ điện cực kWh 15,75
3 Máy bơm nước KWh 0,08
4 Nước sạch m3 0,20
B Nội nghiệp
1 Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không
vô tuyến kWh 2,10
2 Máy tính quan trắ c, công suất
0,4kW/giờ kWh 1,68
3 Máy vi tính kWh 1,68
4 Máy in kWh 0,07
5 Điề u hòa 12000BTU kWh 37,80
6 Đèn thắ p sáng trong phòng làm việc kWh 0,76
7 Quạt trần kWh 0,32
8 Quạt cây kWh 0,05
9 Máy hút bụi kWh 0,35
10 Máy hút ẩm kWh 0,79
11 Bộ lưu điện 3000VA kWh 0,63
357
STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
(Năng lượng/ca)
12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32
13 Phích đun nước kWh 1,05
14 Điện thoại phút 10,0
15 Cước internet gói 1,00
5.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 370
STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao
(Nhiên liệu/ca)
1
Máy phát điện (dùng khi mất điện
2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối
với trạm 2 ca; 1,5lít/h)
lít xăng 0,1
2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h,
1,5lit/1h) lít xăng 0,3