Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: 31/VBHN-BGTVT Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2022
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: Văn thư, PC (2).
KT. BỘ TRƢỞNG
THỨ TRƢỞNG
Lê Anh Tuấn
15
Phụ lục 01
MẪU CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
TRAINING ORGANIZATION
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Biểu trưng củ cơ sở đào tạo, huấn luyện
Ảnh màu
(Color photo)
3 x 4 cm
CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
PROFESSIONAL CERTIFICATE
THỦ TRƢỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
HEAD OF TRANING ORGANIZATION
CHỨNG NHẬN
CERTIFIES THAT
Ông/Bà (Mr/Ms): ..............................................................................................................................................................................
Ngày sinh (Date of birth):
...........................................................................................................................................................................................................
Nơi sinh (Place of birth):
...........................................................................................................................................................................................................
Đã hoàn thành khóa học ………………………………..Has successfully completed the course of: ...........
(Tên khóa học/Name of the course)
Thời gian khóa học từ ngày (from): ……………………………..đến ngày (to): .............................................................................
Tốt nghiệp loại (Grade): ...................................................................................................................................................................
Số QĐ/Decision No:
Số vào sổ/Manual No: /CCCM
………,day (ngày)... month (tháng)... year (năm)...
THỦ TRƢỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
HEAD OF TRAINING ORGANIZATION
(Ký tên, đóng dấu/Sign and Stamp)
16
Phụ lục 02
MẪU CHỨNG NHẬN TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
MINISTRY OF TRANSPORT
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ảnh màu
(Color
photo)
3cm x 4cm
CHỨNG NHẬN TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH
CERTIFICATE OF ENGLISH LANGUAGE PROFICIENCY
CỤC TRƢỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
DIRECTOR GENERAL OF CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CHỨNG NHẬN
CERTIFIES THAT
Ông/Bà (Mr/Ms): ..............................................................................................................................................................................
Ngày sinh (Date of birth):..................................................................................................................................................................
Quốc tịch/Nationality: .......................................................................................................................................................................
Đạt trình độ tiếng Anh mức/Has achieved English language proficiency level: ..............................................................................
Dành cho/For: ...................................................................................................................................................................................
Có giá trị từ/Validity from:………………………………………đến/until: ....................................................................................
Số QĐ/Decision No:
Số vào sổ/Manual No:
………, ngày…..tháng….năm….
…….., day…..month…..year…..
CỤC TRƢỞNG
DIRECTOR GENERAL
(Ký tên, đóng dấu/Sign and Stamp)
17
Phụ lục 0316
DANH MỤC GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Giấy phép, năng định nhân viên hàng không nhóm khai thác, bảo dƣỡng tàu bay
và thiết bị tàu bay
1. Giấy phép Người lái tàu bay tư nhân (PPL), Giấy phép Người lái tàu bay thương mại
(CPL), Giấy phép Người lái tàu bay - tổ lái nhiều thành viên (MCPL), Giấy phép Người lái
tàu bay vận tải hàng không thương mại (ATPL) gồm các năng định sau:
a) Năng định chủng loại tàu bay;
b) Năng định hạng tàu bay;
c) Năng định loại tàu bay;
d) Năng định khả năng bay bằng thiết bị.
2. Giấy phép Giáo viên huấn luyện bay (FI) gồm có năng định giáo viên chủng loại và
hạng tàu bay.
3. Giấy phép Giáo viên mặt đất (huấn luyện bay lý thuyết dưới đất) gồm có năng định
giáo viên mặt đất (giáo viên lý thuyết).
4. Giấy phép Nhân viên cơ giới trên không, Giấy phép Nhân viên dẫn đường trên không
gồm có năng định sau:
a) Năng định chủng loại tàu bay;
b) Năng định hạng tàu bay;
c) Năng định loại tàu bay.
5. Giấy phép Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng máy bay gồm có các năng định sau:
a) Năng định hạng tàu bay cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay;
b) Năng định loại tàu bay cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay.
6. Giấy phép Nhân viên sửa chữa hàng không chuyên ngành gồm có năng định hạng tàu
bay cho nhân viên sửa chữa hàng không chuyên ngành.
7. Giấy phép Nhân viên điều độ khai thác bay (FD) gồm có các năng định sau:
a) Năng định chủng loại tàu bay;
b) Năng định hạng tàu bay;
c) Năng định loại tàu bay.
II. Giấy phép, năng định nhân viên hàng không nhóm bảo đảm hoạt
động bay
1. Giấy phép nhân viên không lưu với các năng định sau:
a) Thủ tục bay;
b) Kiểm soát tại sân bay;
c) Kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS;
d) Kiểm soát tiếp cận giám sát ATS;
đ) Kiểm soát đường dài không có giám sát ATS;
e) Kiểm soát đường dài giám sát ATS;
g) Thông báo, hiệp đồng bay;
h) ATFM;
i) Kíp trưởng không lưu ở các vị trí: thủ tục bay; kiểm soát tại sân bay; kiểm soát tiếp
cận, kiểm soát đường dài; thông báo, hiệp đồng bay; ATFM;
k) Huấn luyện viên không lưu, huấn luyện viên ATFM;
l) Đánh tín hiệu;
16 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể
từ ngày 02 tháng 02 năm 2022
18
m) Xử lý dữ liệu bay;
n) Khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa (HF A/G);
o) Trợ giúp thủ tục kế hoạch bay.
2. Giấy phép nhân viên CNS với các năng định sau:
a) Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G);
b) Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G);
c) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS);
d) Khai thác, bảo dưỡng VOR;
đ) Khai thác, bảo dưỡng DME;
e) Khai thác, bảo dưỡng NDB;
g) Khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/Marker);
h) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống PSR;
i) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống SSR;
k) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống ADS-B;
l) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu bay;
m) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống
xử lý dữ liệu giám sát;
n) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay;
o) Khai thác, bảo dưỡng GBAS;
p) Bay kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS); bay đánh giá
phương thức bay;
q) Khai thác, bảo dưỡng VHF và VCCS (áp dụng cho đài kiểm soát không lưu tại cảng
hàng không nội địa);
r) Kíp trưởng CNS.
3. Giấy phép nhân viên khí tượng hàng không với các năng định sau:
a) Dự báo khí tượng hàng không;
b) Quan trắc khí tượng hàng không;
c) Kíp trưởng khí tượng hàng không.
4. Giấy phép nhân viên AIS với các năng định sau:
a) AIS sân bay;
b) NOTAM;
c) AIP;
d) Kíp trưởng AIS sân bay; kíp trưởng NOTAM.
5. Giấy phép nhân viên hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn HKDD với các năng định sau:
a) Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn
hàng không;
b) Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay.
6. Giấy phép nhân viên thiết kế phương thức bay.
7. Giấy phép nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không với các năng định sau:
a) Bản đồ, sơ đồ hàng không;
b) Dữ liệu hàng không.
III. Giấy phép, năng định nhân viên hàng không nhóm điều khiển, vận hành thiết
bị hàng không, phƣơng tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân
bay
Giấy phép nhân viên hàng không nhóm điều khiển, vận hành thiết bị hàng không,
phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay với các năng định
sau:
1. Điều khiển xe/moóc băng chuyền.
2. Điều khiển xe ô tô thông thường (xe tải, xe bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4
đến dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe dẫn tàu bay).
3. Điều khiển xe chở khách trên khu bay từ 30 chỗ trở lên.
4. Điều khiển xe suất ăn.
19
5. Điều khiển xe cấp nước sạch.
6. Điều khiển xe chữa cháy.
7. Điều khiển xe đầu kéo.
8. Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo đẩy.
9. Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay không dùng cần kéo đẩy.
10. Điều khiển xe nâng hàng.
11. Điều khiển xe xúc nâng.
12. Điều khiển xe phục vụ hành khách hạn chế khả năng di chuyển.
13. Điều khiển xe/moóc phun sơn.
14. Điều khiển xe thang.
15. Điều khiển xe trung chuyển thùng hàng.
16. Điều khiển xe hút vệ sinh.
17. Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho các phương tiện hoạt động trên khu bay.
18. Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu tàu bay.
19. Điều khiển xe truyền tiếp nhiên liệu.
20. Điều khiển xe cần cẩu.
21. Điều khiển xe cắt cỏ.
22. Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt sơn.
23. Điều khiển xe/moóc nâng phục vụ kỹ thuật tàu bay.
24. Điều khiển xe nâng vật tư, hàng hóa rời.
25. Điều khiển xe vệ sinh sân đường, khu bay (xe ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe
rửa đường, xe phun nước).
26. Điều khiển máy xúc đào.
27. Điều khiển phương tiện phục vụ khai thác khu bay (xe trám khe Mastic, xe đo ma
sát).
28. Điều khiển các loại cẩu và thiết bị nâng.
29. Điều khiển xe nâng tự hành, thang nâng người.
30. Điều khiển xe bán tải kéo rơ moóc.
31. Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay.
32. Điều khiển xe cấp khí khởi động tàu bay.
33. Điều khiển xe điều hòa không khí.
34. Vận hành thiết bị thùng nâng xe suất ăn.
35. Vận hành thang kéo đẩy tay.
36. Vận hành cầu hành khách.
37. Vận hành thiết bị cấp điện cho tàu bay.
38. Vận hành thiết bị cấp khí khởi động tàu bay.
39. Vận hành thiết bị tra nạp nhiên liệu.
40. Vận hành thiết bị thủy lực phục vụ công tác kỹ thuật tàu bay.
41. Vận hành thiết bị điều hòa không khí.
42. Vận hành thiết bị chiếu sáng di động.
43. Vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ô xy, khí ni tơ.
44. Vận hành băng chuyền kéo đẩy tay.
45. Vận hành thiết bị cấp nước sạch.
46. Vận hành thiết bị hút vệ sinh.
47. Vận hành thiết bị nâng người.
48. Điều khiển xe chở người 4 bánh có gắn động cơ.
IV. Giấy phép, năng định nhân viên hàng không nhóm kiểm soát an ninh hàng
không
1. An ninh soi chiếu.
2. An ninh kiểm soát.
3. An ninh cơ động.
20
Phụ lục 0417
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN
HÀNG KHÔNG NHÓM KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN BAN ĐẦU
CHƢƠNG I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
1. Mục tiêu
Trang bị cho người học những nội dung kiến thức chung về hàng không dân
dụng và kỹ năng cơ bản về lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay trước khi
tham gia đào tạo kiến thức chuyên môn nghiệp vụ. Học viên sau khi hoàn thành khóa
học sẽ được cấp Quyết định công nhận kết quả hoàn thành khóa học.
2. Đối tƣợng
Học viên là người do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nhóm
khai thác cảng hàng không, sân bay.
3. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Lý
thuyết
1 Khái quát chung về hàng không dân dụng 08 08
2 Pháp luật về hàng không dân dụng 08 08
3 An ninh hàng không (theo quy định của pháp
luật về an ninh hàng không dân dụng)
4 An toàn hàng không 24 24
5 Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không, sân
bay 04 04
6 Hàng nguy hiểm (theo quy định của pháp luật
về an toàn hàng không và IATA)
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 01 01
CHƢƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
1. Mục tiêu
Trang bị cho người học những nội dung kiến thức về chức trách, nhiệm vụ, kỹ
năng nghiệp vụ về lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay. Học viên sau khi hoàn
thành khóa học sẽ được cấp chứng chỉ chuyên môn cho từng loại nghiệp vụ được đào
tạo, huấn luyện.
2. Đối tƣợng
Học viên là người do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nhóm
khai thác cảng hàng không, sân bay đã hoàn thành đào tạo, huấn luyện “Kiến thức
chung về hàng không, dân dụng”.
17 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể
từ ngày 02 tháng 02 năm 2022
21
Mục 1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phƣơng tiện
hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Kiến thức chung về phƣơng tiện, thiết bị
chuyên ngành hàng không 12 12
II Chuyên môn nghiệp vụ
1 Điều khiển xe/moóc băng chuyền 32 16 16
2 Điều khiển xe ô tô thông thường (xe tải, xe
bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến
dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe dẫn tàu bay)
16 08 08
3 Điều khiển xe chở khách trên khu bay từ 30
chỗ trở lên 16 08 08
4 Điều khiển xe suất ăn 48 16 32
5 Điều khiển xe cấp nước sạch 20 08 12
6 Điều khiển xe chữa cháy 64 32 32
7 Điều khiển xe đầu kéo 68 12 56
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo
đẩy 128 16 112
9 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay không dùng
cần kéo đẩy. 54 16 38
10 Điều khiển xe nâng hàng 72 16 56
11 Điều khiển xe xúc nâng 24 8 16
12 Điều khiển xe phục vụ hành khách hạn chế
khả năng di chuyển 48 16 32
13 Điều khiển xe/moóc phun sơn 36 12 24
14 Điều khiển xe thang 56 16 40
15 Điều khiển xe trung chuyển thùng hàng 20 04 16
16 Điều khiển xe hút vệ sinh 20 08 12
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho các
phương tiện hoạt động trên khu bay 24 08 16
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu tàu bay 64 30 34
19 Điều khiển xe truyền tiếp nhiên liệu 40 16 24
20 Điều khiển xe cần cẩu 50 16 34
21 Điều khiển xe cắt cỏ 32 12 20
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt sơn 36 12 24
23 Điều khiển xe/moóc nâng phục vụ kỹ thuật
tàu bay 50 17 33
24 Điều khiển xe nâng vật tư, hàng hóa rời 48 16 32
25 Điều khiển xe vệ sinh sân đường, khu bay
(xe ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa
đường, xe phun nước)
36 12 24
26 Điều khiển máy xúc đào 32 08 24
22
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
27 Điều khiển phương tiện phục vụ khai thác
khu bay (xe trám khe mastic, xe đo ma sát) 16 08 08
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết bị nâng 40 16 24
29 Điều khiển xe nâng tự hành, thang nâng
người 32 08 24
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ moóc 16 08 08
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay 32 16 16
32 Điều khiển xe cấp khí khởi động tàu bay 32 16 16
33 Điều khiển xe điều hòa không khí 32 16 16
34 Vận hành thiết bị thùng nâng xe suất ăn 24 8 16
35 Vận hành thang kéo đẩy tay 24 08 16
36 Vận hành cầu hành khách 116 68 48
37 Vận hành thiết bị cấp điện cho tàu bay 16 8 8
38 Vận hành thiết bị cấp khí khởi động tàu bay 16 8 8
39 Vận hành thiết bị tra nạp nhiên liệu 68 34 34
40 Vận hành thiết bị thủy lực phục vụ công tác
kỹ thuật tàu bay 56 17 39
41 Vận hành thiết bị điều hòa không khí 16 8 8
42 Vận hành thiết bị chiếu sáng di động 24 06 18
43 Vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ôxy, khí
nitơ 51 16 35
44 Vận hành băng chuyền kéo đẩy tay 24 08 16
45 Vận hành thiết bị cấp nước sạch 10 4 6
46 Vận hành thiết bị hút vệ sinh 10 4 6
47 Vận hành thiết bị nâng người 32 08 24
48 Điều khiển xe chở người 4 bánh có gắn động
cơ 16 08 08
III Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 03 02 01
Mục 2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
1 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đi 80 56 24
2 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đến 48 32 16
3 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ sân đỗ 80 56 24
4 Nghiệp vụ thông thoại 28 12 16
5 Nghiệp vụ phục vụ hành khách chuyến bay
đến 92 52 40
6 Nghiệp vụ phục vụ hành khách ra tàu bay 104 56 48
7 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc nội 178 98 80
23
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
8 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc tế 166 116 50
9 Nghiệp vụ phục vụ hành lý 48 24 24
10 Nghiệp vụ phục vụ hành lý bất thường (*) 88 48 40
11 Nghiệp vụ cân bằng trọng tải 124 84 40
12 Nghiệp vụ quản lý, khai thác thùng/mâm 88 44 44
13 Nghiệp vụ hướng dẫn chất xếp tại tàu bay 112 72 40
14 Nghiệp vụ chất xếp tại tàu bay 72 40 32
15 Nghiệp vụ tiếp nhận và vận chuyển hàng hóa
ra tàu bay 96 80 16
16 Nghiệp vụ vệ sinh tàu bay 48 16 32
17 Nghiệp vụ điều phối chuyến bay 88 64 24
18 Nghiệp vụ thủ tục và tài liệu hàng nhập 72 40 32
19 Nghiệp vụ kiểm đếm hàng nhập 64 40 24
20 Nghiệp vụ trả hàng nhập 64 40 24
21 Nghiệp vụ thủ tục, tài liệu hàng xuất 64 40 24
22 Nghiệp vụ chấp nhận hàng 64 40 24
23 Nghiệp vụ xuất hàng 64 40 24
24 Nghiệp vụ chất xếp hàng hóa 80 56 24
25 Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa, tài liệu 64 40 24
26 Nghiệp vụ hướng dẫn và giám sát chất xếp
hàng hóa trong nhà ga 64 40 24
27 Nghiệp vụ phục vụ hàng hóa đặc biệt 40 40
Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 03 02 01
(*) Áp dụng cho học viên đã học một trong các nghiệp vụ phục vụ hành khách chuyến
bay đến, nghiệp vụ phục vụ hành khách ra tàu bay, nghiệp vụ làm thủ tục hành khách
quốc nội, nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc tế.
Mục 3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Thời gian thực hành, kiểm tra thực hành tính theo nhóm, tối đa 10 học viên.
Số TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Kiến thức chung về về công tác cứu nạn, chữa
cháy
08 08
2 Nghiệp vụ cứu nạn, chữa cháy tại Cảng hàng
không, sân bay
76 42 34
II Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 04 02 02
24
B. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
CHƢƠNG I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
1. Mục tiêu
Nhằm củng cố, nhắc lại kiến thức và kỹ năng cho học viên đã tham gia khóa
đào tạo, huấn luyện ban đầu; cập nhật bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiệp
vụ, các quy chế, quy định có liên quan để giúp cho nhân viên duy trì đủ điều kiện làm
việc ở vị trí công việc chuyên môn theo quy định. Học viên sau khi hoàn thành khóa
học sẽ được cấp Quyết định công nhận kết quả hoàn thành khóa học.
2. Đối tƣợng
Học viên là nhân viên do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện định kỳ nghiệp vụ nhân viên hàng không
nhóm khai thác cảng hàng không, sân bay đã có chứng chỉ chuyên môn, có giấy phép
và năng định còn hiệu lực, có thời gian làm việc liên tục không quá 36 tháng ở vị trí
phù hợp.
3. Nội dung, thời lƣợng: Được quy định cụ thể tại biểu dưới đây.
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Lý thuyết
1 Pháp luật về hàng không dân dụng 02 02
2 An ninh hàng không (theo quy định của pháp
luật về an ninh hàng không dân dụng)
3 An toàn hàng không 04 04
4 Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không, sân
bay 02 02
5 Hàng nguy hiểm (theo quy định của pháp luật
về an toàn hàng không và IATA)
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 01 01
CHƢƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
1. Mục tiêu
Nhằm củng cố, nhắc lại kiến thức và kỹ năng cho học viên đã tham gia khóa đào
tạo, huấn luyện ban đầu; cập nhật bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiệp vụ, các
quy chế, quy định có liên quan; luyện tập thực hành để giúp cho nhân viên duy trì đủ
điều kiện làm việc ở vị trí công việc chuyên môn theo quy định. Học viên sau khi hoàn
thành khóa học sẽ được cấp Quyết định công nhận kết quả hoàn thành khóa học.
2. Đối tƣợng
Học viên là nhân viên do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện định kỳ nghiệp vụ nhân viên hàng không
nhóm khai thác cảng hàng không, sân bay đã có chứng chỉ chuyên môn, có giấy phép
và năng định còn hiệu lực, có thời gian làm việc liên tục không quá 36 tháng ở vị trí
phù hợp.
Mục 1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phƣơng tiện
hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT
Nội dung Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
25
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Điều khiển xe/moóc băng chuyền 05 04 01
2
Điều khiển xe ô tô thông thường (xe tải, xe
bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến
dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe dẫn tàu bay)
05 04 01
3 Điều khiển xe chở khách trên khu bay từ 30
chỗ trở lên 05 04 01
4 Điều khiển xe suất ăn 05 04 01
5 Điều khiển xe cấp nước sạch 05 04 01
6 Điều khiển xe chữa cháy 05 04 01
7 Điều khiển xe đầu kéo 05 04 01
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo
đẩy 05 04 01
9 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay không dùng
cần kéo đẩy. 05 04 01
10 Điều khiển xe nâng hàng 05 04 01
11 Điều khiển xe xúc nâng 05 04 01
12 Điều khiển xe phục vụ hành khách hạn chế
khả năng di chuyển 05 04 01
13 Điều khiển xe/moóc phun sơn 05 04 01
14 Điều khiển xe thang 05 04 01
15 Điều khiển xe trung chuyển thùng hàng 05 04 01
16 Điều khiển xe hút vệ sinh 05 04 01
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho các
phương tiện hoạt động trên khu bay 05 04 01
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu tàu bay 12 06 06
19 Điều khiển xe truyền tiếp nhiên liệu 05 04 01
20 Điều khiển xe cần cẩu 14 12 02
21 Điều khiển xe cắt cỏ 05 04 01
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt sơn 05 04 01
23 Điều khiển xe/moóc nâng phục vụ kỹ thuật
tàu bay 05 04 01
24 Điều khiển xe nâng vật tư, hàng hóa rời 05 04 01
25
Điều khiển xe vệ sinh sân đường, khu bay
(xe ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa
đường, xe phun nước)
05 04 01
26 Điều khiển máy xúc đào 05 04 01
27 Điều khiển phương tiện phục vụ khai thác
khu bay (xe trám khe mastic, xe đo ma sát) 05 04 01
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết bị nâng 05 04 01
29 Điều khiển xe nâng tự hành, thang nâng
người 05 04 01
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ mooc 05 04 01
26
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay 05 04 01
32 Điều khiển xe cấp khí khởi động tàu bay 05 04 01
33 Điều khiển xe điều hòa không khí 05 04 01
34 Vận hành thiết bị thùng nâng xe suất ăn 03 02 01
35 Vận hành thang kéo đẩy tay 05 04 01
36 Vận hành cầu hành khách 05 04 01
37 Vận hành thiết bị cấp điện cho tàu bay 03 02 01
38 Vận hành thiết bị cấp khí khởi động tàu bay 03 02 01
39 Vận hành thiết bị tra nạp nhiên liệu 12 06 06
40 Vận hành thiết bị thủy lực phục vụ công tác
kỹ thuật tàu bay 14 12 02
41 Vận hành thiết bị điều hòa không khí 03 02 01
42 Vận hành thiết bị chiếu sáng di động 05 04 01
43 Vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ôxy, khí
nitơ 14 12 02
44 Vận hành băng chuyền kéo đẩy tay 05 04 01
45 Vận hành thiết bị cấp nước sạch 03 02 01
46 Vận hành thiết bị hút vệ sinh 03 02 01
47 Vận hành thiết bị nâng người 05 04 01
48 Điều khiển xe chở người 4 bánh có gắn động
cơ 05 04 01
II Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 02 01 01
Mục 2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đi 04 03 01
2 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đến 04 03 01
3 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ sân đỗ 04 03 01
4 Nghiệp vụ thông thoại 04 03 01
5 Nghiệp vụ phục vụ hành khách chuyến bay
đến 04 03 01
6 Nghiệp vụ phục vụ hành khách ra tàu bay 04 03 01
7 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc nội 04 03 01
8 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc tế 04 03 01
9 Nghiệp vụ phục vụ hành lý 04 03 01
10 Nghiệp vụ phục vụ hành lý bất thường 04 03 01
11 Nghiệp vụ cân bằng trọng tải 04 03 01
12 Nghiệp vụ quản lý, khai thác thùng/mâm 04 03 01
27
Số TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
13 Nghiệp vụ hướng dẫn chất xếp tại tàu bay 04 03 01
14 Nghiệp vụ chất xếp tại tàu bay 04 03 01
15 Nghiệp vụ tiếp nhận và vận chuyển hàng hóa
ra tàu bay 04 03 01
16 Nghiệp vụ vệ sinh tàu bay 04 03 01
17 Nghiệp vụ điều phối chuyến bay 04 03 01
18 Nghiệp vụ thủ tục và tài liệu hàng nhập 08 07 01
19 Nghiệp vụ kiểm đếm hàng nhập 08 07 01
20 Nghiệp vụ trả hàng nhập 08 07 01
21 Nghiệp vụ thủ tục, tài liệu hàng xuất 08 07 01
22 Nghiệp vụ chấp nhận hàng 08 07 01
23 Nghiệp vụ xuất hàng 08 07 01
24 Nghiệp vụ chất xếp hàng hóa 08 07 01
25 Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa, tài liệu 08 07 01
26 Nghiệp vụ hướng dẫn và giám sát chất xếp
hàng hóa trong nhà ga 08 07 01
27 Nghiệp vụ phục vụ hàng hóa đặc biệt 08 08
II Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 02 01 01
Mục 3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Thời gian thực hành, kiểm tra thực hành tính theo nhóm, tối đa 10 học viên.
Số TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Kiến thức chung về về công tác cứu nạn, chữa
cháy 04 04
2 Nghiệp vụ cứu nạn, chữa cháy tại Cảng hàng
không, sân bay 22 08 14
II Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 02 01 01
C. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN PHỤC HỒI NHÂN
VIÊN HÀNG KHÔNG
CHƢƠNG I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
1. Mục tiêu
Phục hồi các kiến thức và kỹ năng cho học viên đã được đào tạo, huấn luyện
kiến thức ban đầu; cập nhật bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiệp vụ, các quy
chế, quy định có liên quan để giúp cho nhân viên phục hồi đủ điều kiện làm việc ở vị
trí công việc chuyên môn theo quy định. Học viên sau khi hoàn thành khóa học sẽ
được cấp Quyết định công nhận kết quả hoàn thành khóa học.
2. Đối tƣợng
28
Học viên là nhân viên do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện phục hồi nghiệp vụ nhân viên hàng không
nhóm khai thác cảng hàng không, sân bay đã có chứng chỉ chuyên môn, có giấy phép
và năng định còn hiệu lực nhưng có thời gian nghỉ dãn cách từ 03 tháng trở lên đối với
nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực
hạn chế của cảng hàng không, sân bay, nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng
không, sân bay và từ 06 tháng trở lên đối với nhân viên khai thác mặt đất phục vụ
chuyến bay.
3. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Lý thuyết
1 Pháp luật về hàng không dân dụng 02 02
2 An toàn hàng không 04 04
3 Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không, sân
bay 04 04
4 Hàng nguy hiểm (theo quy định của pháp luật
về an toàn hàng không và IATA)
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 01 01
CHƢƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
1. Mục tiêu
Phục hồi các kiến thức và kỹ năng cho học viên đã được đào tạo, huấn luyện
kiến thức ban đầu; cập nhật bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiệp vụ, các quy
chế, quy định có liên quan; luyện tập thực hành để giúp cho nhân viên phục hồi đủ
điều kiện làm việc ở vị trí công việc chuyên môn theo quy định. Học viên sau khi hoàn
thành khóa học sẽ được cấp Quyết định công nhận kết quả hoàn thành khóa học.
2. Đối tƣợng
Học viên là nhân viên do các đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay chỉ
định tham gia các khóa đào tạo, huấn luyện phục hồi nghiệp vụ nhân viên hàng không
nhóm khai thác cảng hàng không, sân bay đã có chứng chỉ chuyên môn, có giấy phép
và năng định còn hiệu lực nhưng có thời gian nghỉ dãn cách từ 03 tháng trở lên đối với
nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực
hạn chế của cảng hàng không, sân bay, nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng
không, sân bay và từ 06 tháng trở lên đối với nhân viên khai thác mặt đất phục vụ
chuyến bay.
Mục 1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phƣơng tiện
hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Điều khiển xe/moóc băng chuyền 08 04 04
2
Điều khiển xe ô tô thông thường (xe tải, xe
bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến
dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe dẫn tàu bay)
08 04 04
29
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
3 Điều khiển xe chở khách trên khu bay từ 30
chỗ trở lên 08 04 04
4 Điều khiển xe suất ăn 24 08 16
5 Điều khiển xe cấp nước sạch 08 04 04
6 Điều khiển xe chữa cháy 40 08 32
7 Điều khiển xe đầu kéo 24 08 16
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo
đẩy 24 08 16
9 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay không dùng
cần kéo đẩy. 24 08 16
10 Điều khiển xe nâng hàng 24 08 16
11 Điều khiển xe xúc nâng 08 04 04
12 Điều khiển xe phục vụ hành khách hạn chế
khả năng di chuyển 24 08 16
13 Điều khiển xe/moóc phun sơn 16 08 08
14 Điều khiển xe thang 24 08 16
15 Điều khiển xe trung chuyển thùng hàng 08 04 04
16 Điều khiển xe hút vệ sinh 08 04 04
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho các
phương tiện hoạt động trên khu bay 08 04 04
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu tàu bay 16 10 06
19 Điều khiển xe truyền tiếp nhiên liệu 18 12 06
20 Điều khiển xe cần cẩu 28 12 16
21 Điều khiển xe cắt cỏ 16 08 08
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt sơn 16 08 08
23 Điều khiển xe/mooc nâng phục vụ kỹ thuật
tàu bay 28 12 16
24 Điều khiển xe nâng vật tư, hàng hóa rời 24 08 16
25
Điều khiển xe vệ sinh sân đường, khu bay
(xe ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa
đường, xe phun nước)
12 04 08
26 Điều khiển máy xúc đào 12 04 08
27 Điều khiển phương tiện phục vụ khai thác
khu bay (xe trám khe Mastic, xe đo ma sát) 08 04 04
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết bị nâng 16 08 08
29 Điều khiển xe nâng tự hành, thang nâng
người 12 04 08
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ moóc 08 04 04
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay 16 08 08
32 Điều khiển xe cấp khí khởi động tàu bay 16 08 08
33 Điều khiển xe điều hòa không khí 16 08 08
30
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
34 Vận hành thiết bị thùng nâng xe suất ăn 12 04 08
35 Vận hành thang kéo đẩy tay 05 04 01
36 Vận hành cầu hành khách 24 08 16
37 Vận hành thiết bị cấp điện cho tàu bay 08 04 04
38 Vận hành thiết bị cấp khí khởi động tàu bay 08 04 04
39 Vận hành thiết bị tra nạp nhiên liệu 16 10 06
40 Vận hành thiết bị thủy lực phục vụ công tác
kỹ thuật tàu bay 28 12 16
41 Vận hành thiết bị điều hòa không khí 08 04 04
42 Vận hành thiết bị chiếu sáng di động 28 12 16
43 Vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ôxy, khí
Nitơ 28 12 16
44 Vận hành băng chuyền kéo đẩy tay 05 04 01
45 Vận hành thiết bị cấp nước sạch 06 04 02
46 Vận hành thiết bị hút vệ sinh 06 04 02
47 Vận hành thiết bị nâng người 12 04 08
48 Điều khiển xe chở người 4 bánh có gắn động
cơ
08 04 04
II Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 02 01 01
Mục 2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đi 04 03 01
2 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ chuyến bay đến 04 03 01
3 Nghiệp vụ giám sát dịch vụ sân đỗ 04 03 01
4 Nghiệp vụ thông thoại 04 03 01
5 Nghiệp vụ phục vụ hành khách chuyến bay đến 04 03 01
6 Nghiệp vụ phục vụ hành khách ra tàu bay 04 03 01
7 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc nội 04 03 01
8 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc tế 04 03 01
9 Nghiệp vụ phục vụ hành lý 04 03 01
10 Nghiệp vụ phục vụ hành lý bất thường 04 03 01
11 Nghiệp vụ cân bằng trọng tải 04 03 01
12 Nghiệp vụ quản lý, khai thác thùng/mâm 04 03 01
13 Nghiệp vụ hướng dẫn chất xếp tại tàu bay 04 03 01
14 Nghiệp vụ chất xếp tại tàu bay 04 03 01
15 Nghiệp vụ tiếp nhận và vận chuyển hàng hóa ra 08 07 01
31
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
tàu bay
16 Nghiệp vụ vệ sinh tàu bay 04 03 01
17 Nghiệp vụ điều phối chuyến bay 04 03 01
18 Nghiệp vụ thủ tục và tài liệu hàng nhập 08 06 02
19 Nghiệp vụ kiểm đếm hàng nhập 08 06 02
20 Nghiệp vụ trả hàng nhập 08 06 02
21 Nghiệp vụ thủ tục, tài liệu hàng xuất 08 06 02
22 Nghiệp vụ chấp nhận hàng 08 06 02
23 Nghiệp vụ xuất hàng 08 06 02
24 Nghiệp vụ chất xếp hàng hóa 08 06 02
25 Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa, tài liệu 08 06 02
26 Nghiệp vụ hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng
hóa trong nhà ga 08 06 02
27 Nghiệp vụ phục vụ hàng hóa đặc biệt 08 08
II Kiểm tra (áp dụng cho từng loại nghiệp vụ) 02 01 01
Mục 3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
1. Nội dung, thời lƣợng
Thời gian thực hành, kiểm tra thực hành tính theo nhóm, tối đa 10 học viên.
Số TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Trong đó
Lý
thuyết
Thực
hành
I Chuyên môn nghiệp vụ
1 Kiến thức chung về về công tác cứu nạn,
chữa cháy 04 04
2 Nghiệp vụ cứu nạn, chữa cháy tại Cảng
hàng không, sân bay 50 16 34
II Kiểm tra (áp dụng cho từng nội dung) 02 01 01
32
Phụ lục 0518
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG NHÓM BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BAN ĐẦU ĐỂ CẤP CHỨNG CHỈ
CHUYÊN MÔN
1. Mục tiêu: Trang bị cho người học những nội dung kiến thức chung về hàng
không dân dụng, các kiến thức nghiệp vụ chuyên môn và kỹ năng cơ bản về lĩnh vực
bảo đảm hoạt động bay. Học viên sau khi hoàn thành khóa học sẽ được cấp chứng chỉ
chuyên môn, được tham gia huấn luyện để kiểm tra cấp giấy phép và năng định tại các
vị trí công việc chuyên môn phù hợp.
2. Đối tƣợng: Học viên là người do doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay tuyển
dụng để đào tạo, đáp ứng các yêu cầu về trình độ học vấn, tiếng Anh, độ tuổi, sức khỏe
và các yêu cầu nghề nghiệp do doanh nghiệp quy định..
3. Nội dung:
Phần I. Kiến thức chung về hàng không: trang bị cho học viên các kiến thức
chung về hàng không dân dụng và kỹ năng cơ bản trước khi tham gia đào tạo kiến thức
chuyên ngành.
Phần II. Kiến thức chuyên ngành: trang bị cho học viên các kiến thức chuyên
ngành, kỹ năng cơ bản phù hợp lĩnh vực chứng chỉ chuyên môn.
Phần III. Thực hành, tham quan.
Phần IV. Ôn tập, kiểm tra.
4. Thời lƣợng: Thời lượng được quy định cụ thể tại biểu dưới đây.
Trong trường hợp người học đã có chứng chỉ chuyên môn của một chuyên ngành
có nhiều nội dung liên quan đến chứng chỉ chuyên môn đề nghị cấp mới, áp dụng thời
gian đào tạo tối thiểu đối với chứng chỉ chuyên môn mới đó (học viên không phải học
lại những nội dung đã học mà chỉ cần học bổ sung những nội dung chưa được học).
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng tối
thiểu
(tiết)
Lý thuyết Thực
hành,
tham
quan
Ôn
tập,
kiểm
tra
Kiến thức
chung về
hàng không
Chuyên
ngành
I Nhân viên không lƣu
1 Kiểm soát viên không lưu tại sân
bay, tiếp cận, đường dài 1.597 80 1.067 400 50
2 Nhân viên thông báo, hiệp đồng
bay 960 80 800 60 20
3
Nhân viên thông báo, hiệp đồng
bay (đối tượng đang làm việc tại vị
trí thông báo, hiệp đồng bay và xử
lý số liệu điều hành bay đã có kinh
nghiệm làm việc tại các vị trí này)
480 80 320 60 20
4 Nhân viên đánh tín hiệu 448 80 262 96 10
18 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể
từ ngày 02 tháng 02 năm 2022
33
5 Nhân viên xử lý dữ liệu bay 640 80 316 204 40
6
Nhân viên xử lý dữ liệu bay (đối
tượng đang làm việc tại vị trí
AFTN, đã được cấp năng định
AFTN)
400 30 224 122 24
7
Nhân viên xử lý dữ liệu bay (đối
tượng đang làm việc tại vị trí
FDP)
170 08 100 50 12
8 Nhân viên trợ giúp thủ tục kế
hoạch bay 500 84 356 44 16
II Nhân viên AIS 798 80 539 159 20
III Nhân viên CNS
1 Thông tin 234 80 120 24 10
2 Dẫn đường 274 80 160 24 10
3 Giám sát 274 80 160 24 10
4 Xử lý dữ liệu 274 80 160 24 10
5 Điện nguồn 246 80 111 45 10
IV Nhân viên khí tƣợng hàng
không 384 93 180 101 10
V Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn
hàng không dân dụng
1
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm,
cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp
tìm kiếm cứu nạn hàng không
745 80 549 96 20
2
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm,
cứu nạn tại Trung tâm Khẩn
nguy sân bay
370 80 100 170 20
VI Nhân viên thiết kế phƣơng thức
bay 808 80 549 159 20
VII Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu
hàng không 808 80 549 159 20
B. CHƢƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN NĂNG ĐỊNH
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên các kiến thức, kỹ năng chuyên môn cần
thiết và thực tập tại vị trí làm việc được phân công. Sau khi hoàn thành khóa học, học
viên đủ điều kiện tham gia kỳ sát hạch để cấp giấy phép, năng định tại các vị trí công
việc chuyên môn phù hợp như được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về quản
lý và bảo đảm hoạt động bay.
2. Đối tƣợng: Học viên đã được cấp chứng chỉ chuyên môn phù hợp với vị trí
năng định tại cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên Hàng không của Việt
Nam hoặc nước ngoài được Cục Hàng không Việt Nam cấp phép hoặc công nhận.
3. Nội dung:
Phần I. Lý thuyết
Phần II. Thực hành
Phần III. Thực tập và huấn luyện tại vị trí làm việc (OJT)
Phần IV: Ôn tập, kiểm tra
34
4. Thời lƣợng:
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn
tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành OJT
I Nhân viên không lƣu
1 Kiểm soát tại sân bay 1600 320 640 560 80
2 Kiểm soát đường dài 1600 320 640 560 80
3
Kíp trưởng không lưu ở các vị trí
kiểm soát tại sân bay, kiểm soát tiếp
cận, kiểm soát đường dài
960 56 894 10
4 Thủ tục bay tại sân bay quốc tế 960 240 220 480 20
5 Thủ tục bay tại sân bay nội địa 480 174 100 186 20
6 Kíp trưởng thủ tục bay 480 120 100 240 20
7 Thông báo, hiệp đồng bay 960 320 300 320 20
8 Kíp trưởng thông báo, hiệp đồng
bay
480 56 414 10
9 ATFM 1440 240 240 940 20
10 Kíp trưởng ATFM 960 56 894 10
11 Đánh tín hiệu 480 80 120 270 10
12 Khai thác liên lạc sóng ngắn không
- địa (HF A/G)
960 46 50 854 10
13 Xử lý dữ liệu bay (FDP) 480 46 50 374 10
14 Huấn luyện viên không lưu 1440 56 1374 10
15 Huấn luyện viên ATFM 1440 56 1374 10
16 Nhân viên trợ giúp thủ tục kế hoạch
bay 520 175 40 285 20
II Nhân viên AIS
1 AIS sân bay 960 240 220 480 20
2 Kíp trưởng AIS sân bay 480 120 100 240 20
3 NOTAM 960 240 220 480 20
4 Kíp trưởng NOTAM 480 120 100 240 20
5 AIP 960 240 220 480 20
III Nhân viên CNS
1
Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông
tin sóng cực ngắn không - địa (VHF
A/G)
480 32 24 400 24
2 Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông
tin sóng ngắn không - địa (HF A/G)
480 24 16 416 24
3 Kíp trưởng CNS 480 38 20 398 24
4
Khai thác, bảo dưỡng VHF và
VCCS (áp dụng cho đài kiểm soát
không lưu tại Cảng hàng không nội
địa)
480 42 32 382 24
5 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống
chuyển mạch thoại (VCCS)
480 32 24 400 24
6 Khai thác, bảo dưỡng NDB 480 24 24 408 24
35
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn
tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành OJT
7 Khai thác, bảo dưỡng VOR 480 24 24 408 24
8 Khai thác, bảo dưỡng DME 480 24 24 408 24
9 Khai thác, bảo dưỡng ILS
(ILS/DME/Marker) 960 40 40 856 24
10 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống
PSR/SSR
960 40 40 856 24
11 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống
ADS-B
480 24 24 408 24
12
Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử
lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống
ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám
sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
960 40 40 856 24
13 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống đèn
tín hiệu và biển báo tại sân bay
480 40 40 376 24
14
Bay kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị
CNS; bay đánh giá phương thức
bay
960 160 80
(SIM bay
HC)
696 24
IV Nhân viên khí tƣợng hàng không
1 Quan trắc khí tượng hàng không 960 80 80 776 24
2 Dự báo khí tượng hàng không 1440 160 160 1080 40
3 Kíp trưởng khí tượng hàng không 960 80 80 776 24
V Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn
hàng không dân dụng
1
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu
nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm
kiếm cứu nạn hàng không
960 160 200 580 20
2
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm,
cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp
tìm kiếm cứu nạn hàng không (đã
có chứng chỉ chuyên môn không
lưu, tổ bay)
640 120 200 300 20
3
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu
nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân
bay
480 80 100 280 20
VI Nhân viên thiết kế phƣơng thức
bay
Thiết kế phương thức bay 960 240 220 480 20
VII Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu
hàng không
1 Nhân viên bản đồ, sơ đồ hàng
không 960 240 220 480 20
2 Nhân viên dữ liệu hàng không 960 240 220 480 20
36
C. CHƢƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN CHUYỂN LOẠI NĂNG ĐỊNH
1. Mục tiêu: Nhằm trang bị kiến thức, kỹ năng chuyên môn dành cho nhân viên
đã có năng định và đang làm việc tại vị trí chuyên môn này chuyển sang vị trí chuyên
môn khác nhưng chưa được huấn luyện phù hợp để có thể được phép tham gia kiểm
tra để cấp năng định.
2. Đối tƣợng: Nhân viên đã có năng định vị trí chuyên môn, xin dự kiểm tra
cấp năng định ở vị trí chuyên môn khác.
3. Nội dung:
Phần I. Lý thuyết
Phần II. Thực hành
Phần III. Thực tập tại vị trí làm việc (OJT)
Phần IV. Ôn tập, kiểm tra
4. Thời lƣợng:
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành OJT
I Nhân viên không lƣu
1 Từ các vị trí kiểm soát không lưu
về vị trí kiểm soát tiếp cận 355 95 160 90 10
2
Từ vị trí kiểm soát tiếp cận không
có giám sát ATS sang vị trí kiểm
soát tiếp cận giám sát ATS
220 40 80 90 10
3 Từ các vị trí kiểm soát không lưu
về vị trí kiểm soát tại sân bay 350 90 160 90 10
4 Từ các vị trí kiểm soát không lưu
về vị trí kiểm soát đường dài 390 80 120 180 10
5
Từ vị trí kiểm soát đường dài
không có giám sát ATS sang vị trí
kiểm soát đường dài giám sát ATS
220 40 80 90 10
6 Từ các vị trí kiểm soát không lưu
về vị trí nhân viên thủ tục bay 250 80 80 80 10
7
Từ các vị trí kiểm soát không lưu
sang vị trí nhân viên thông báo,
hiệp đồng bay
250 80 80 80 10
8 Từ vị trí nhân viên thông báo, hiệp
đồng bay sang nhân viên ATFM 300 100 90 100 10
9 Từ vị trí kiểm soát viên không lưu
sang vị trí nhân viên ATFM 275 120 60 90 05
II Nhân viên AIS
Nhân viên AIS tham dự huấn luyện
chuyển loại năng định (từ năng định
thứ 2 trở lên) không phải học lại
những nội dung đã học mà chỉ cần
học bổ sung những nội dung chưa
được học hoặc mới được cập nhật
37
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành OJT
1 Từ vị trí nhân viên AIS sân bay
sang vị trí nhân viên NOTAM 200 40 100 50 10
2 Từ vị trí nhân viên AIS sân bay
sang vị trí nhân viên AIP 200 40 100 50 10
3 Từ vị trí nhân viên NOTAM sang
vị trí nhân viên AIS sân bay 200 40 100 50 10
4 Từ vị trí nhân viên NOTAM sang
vị trí nhân viên AIP 200 40 100 50 10
5 Từ vị trí nhân viên AIP sang vị trí
nhân viên AIS sân bay 200 40 100 50 10
6 Từ vị trí nhân viên AIP sang vị trí
nhân viên NOTAM 200 40 100 50 10
III Nhân viên CNS
Nhân viên CNS tham dự huấn
luyện chuyển loại năng định (từ
năng định thứ 2 trở lên) không phải
học lại những nội dung đã học mà
chỉ cần học bổ sung những nội
dung chưa được học hoặc mới
được cập nhật
1
Từ các vị trí khai thác bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng ngắn không
- địa (HF A/G), khai thác, bảo
dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại
VCCS sang vị trí khai thác, bảo
dưỡng thiết bị thông tin sóng cực
ngắn không - địa (VHF A/G)
86 24 16 40 06
2
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
hệ thống chuyển mạch thoại
VCCS, khai thác, bảo dưỡng thiết
bị thông tin sóng cực ngắn không -
địa (VHF A/G) sang vị trí khai
thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin
sóng ngắn không - địa (HF A/G)
86 24 16 40 06
3
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng ngắn không
- địa (HF A/G), khai thác, bảo
dưỡng thiết bị thông tin sóng cực
ngắn không - địa (VHF A/G) sang
vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ
thống chuyển mạch thoại VCCS
126 40 40 40 06
4
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
VOR, khai thác, bảo dưỡng DME,
khai thác, bảo dưỡng ILS
86 24 16 40 06
38
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành OJT
(ILS/DME/ Marker) sang vị trí
khai thác, bảo dưỡng NDB
5
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
NDB, khai thác, bảo dưỡng DME,
khai thác, bảo dưỡng ILS
(ILS/DME/ Marker) sang vị trí
khai thác, bảo dưỡng VOR
86 24 16 40 06
6
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
VOR, khai thác, bảo dưỡng NDB,
khai thác, bảo dưỡng ILS
(ILS/DME/ Marker) sang vị trí
khai thác, bảo dưỡng DME
86 24 16 40 06
7
Từ các vị trí khai thác, bảo dưỡng
VOR, khai thác, bảo dưỡng DME,
khai thác, bảo dưỡng NDB sang vị
trí khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/
DME/Marker)
86 24 16 40 06
8
Từ vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ
thống ADS-B sang vị trí khai thác,
bảo dưỡng hệ thống PSR/SSR
126 40 40 40 06
9
Từ vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ
thống PSR/SSR sang vị trí khai
thác, bảo dưỡng hệ thống ADS-B
86 24 16 40 06
10
Từ vị trí khai thác mạng AFTN,
khai thác AMHS sang vị trí khai
thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ
liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM,
hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ
thống xử lý dữ liệu bay
126 40 40 40 06
IV Nhân viên khí tƣợng hàng không
1
Từ vị trí quan trắc khí tượng hàng
không sang vị trí dự báo khí tượng
hàng không
960 240 120 590 10
2
Từ vị trí dự báo khí tượng hàng
không sang vị trí quan trắc khí
tượng hàng không
120 40 32 40 08
V Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu
hàng không
1
Từ vị trí nhân viên bản đồ, sơ đồ
hàng không về vị trí nhân viên dữ
liệu hàng không
250 50 120 74 06
2
Từ vị trí nhân viên dữ liệu hàng
không về vị trí nhân viên bản đồ,
sơ đồ hàng không
250 50 120 74 06
39
D. CHƢƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
1. Mục tiêu: Do cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay thực hiện nhằm
củng cố, nhắc lại cho nhân viên đang làm việc tại vị trí chuyên môn các kiến thức và
kỹ năng đã được học; cập nhập, bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiệp vụ, các
quy chế, quy định có liên quan; luyện tập thực hành để giúp cho nhân viên duy trì đủ điều
kiện làm việc ở vị trí công việc chuyên môn theo quy định.
2. Đối tƣợng: Là nhân viên đang làm việc ở vị trí chuyên môn, có giấy phép và
năng định còn hiệu lực.
3. Nội dung:
Phần I. Lý thuyết
Phần II. Thực hành
Phần III. Ôn tập, kiểm tra
4. Thời lƣợng:
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành
I Nhân viên không lƣu
1 Kiểm soát tại sân bay 40 20 16 04
2 Kiểm soát tiếp cận giám sát ATS, không
có giám sát ATS 40 20 16 04
3 Kiểm soát đường dài giám sát ATS, không
có giám sát ATS 40 20 16 04
4 Thủ tục bay 40 20 16 04
5 Thông báo, hiệp đồng bay 40 20 16 04
6 ATFM 40 20 16 04
7 Đánh tín hiệu 40 20 16 04
8 Khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa
(HF A/G) 40 20 16 04
9 Xử lý dữ liệu bay 40 20 16 04
10
Kíp trưởng không lưu tại các vị trí kiểm
soát tại sân bay, kiểm soát tiếp cận, kiểm
soát đường dài
40 20 16 04
11 Kíp trưởng thủ tục bay 40 20 16 04
12 Kíp trưởng thông báo, hiệp đồng bay 40 20 16 04
13 Kíp trưởng ATFM 40 20 16 04
14 Huấn luyện viên không lưu 40 20 16 04
15 Huấn luyện viên ATFM 40 20 16 04
16 Nhân viên trợ giúp thủ tục kế hoạch bay 36 28 04 04
II Nhân viên AIS
1 AIS sân bay 40 20 16 04
2 NOTAM 40 20 16 04
3 AIP 40 20 16 04
4 Kíp trưởng NOTAM 40 20 16 04
5 Kíp trưởng AIS sân bay 40 20 16 04
III Nhân viên CNS
1 Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin 52 24 24 04
40
Số
TT Nội dung
Thời
lƣợng
tối thiểu
(tiết)
Trong đó Ôn tập,
kiểm
tra
Lý
thuyết
Thực
hành
sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G)
2 Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin
sóng ngắn không - địa (HF A/G) 44 16 24 04
3 Kíp trưởng CNS 46 20 20 06
4
Khai thác, bảo dưỡng VHF và VCCS (áp
dụng cho đài kiểm soát không lưu tại cảng
hàng không nội địa)
54 24 24 06
5 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống chuyển
mạch thoại (VCCS) 60 24 32 04
6 Khai thác, bảo dưỡng NDB 44 16 24 04
7 Khai thác, bảo dưỡng VOR 44 16 24 04
8 Khai thác, bảo dưỡng DME 44 16 24 04
9 Khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/
DME/Marker) 44 16 24 04
10 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống PSR/SSR 60 24 32 04
11 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống ADS-B 28 08 16 04
12
Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ
liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ
thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ thống xử lý
dữ liệu bay
60 24 32 04
13 Khai thác, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu
và biển báo tại sân bay 44 16 24 04
14 Bay kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị CNS; bay
đánh giá phương thức bay 70 40 26 04
IV Nhân viên khí tƣợng hàng không
1 Quan trắc khí tượng hàng không 40 20 16 04
2 Dự báo khí tượng hàng không 40 20 16 04
3 Kíp trưởng khí tượng hàng không 40 20 16 04
V Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn hàng
không dân dụng
1
Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn
tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn
hàng không
40 20 16 04
2 Nhân viên Hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn
tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay 36 24 8 04
VI Nhân viên thiết kế phƣơng thức bay
1 Nhân viên thiết kế phương thức bay 80 60 16 04
VII Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng
không
1 Nhân viên bản đồ, sơ đồ hàng không 40 20 16 04
2 Nhân viên dữ liệu hàng không 40 20 16 04
41
E. CHƢƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN PHỤC HỒI NĂNG ĐỊNH
Là chương trình dành cho nhân viên đã có chứng chỉ chuyên môn, giấy phép
nhân viên hàng không và năng định còn hiệu lực nhưng không làm việc liên tục tại vị
trí làm việc được chỉ định với thời gian từ 90 ngày trở lên đối với nhân viên không lưu
và từ 180 ngày trở lên đối với các nhân viên khác: sử dụng chương trình huấn luyện
định kỳ.
42
Phụ lục 0619
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG SÁT HẠCH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
BIÊN BẢN
HỌP HỘI ĐỒNG SÁT HẠCH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
NHÓM ……….
Thực hiện quyết định số ……./QĐ-CHK ngày…tháng ….năm…. của Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc phê duyệt …… ;
Vào hồi ……. ngày … tháng …. năm … tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam,
Hội đồng sát hạch nhân viên hàng không nhóm ...;
I. Chủ trì:
Chủ trì:
Thư ký:
II. Thành phần:
- Thành viên Hội đồng sát hạch theo Quyết định số ……/QĐ-CHK ngày …
tháng …. năm ….. gồm:
- Đại diện Tổ giám sát kỳ sát hạch …
III. Nội dung cuộc họp:
1. Thông qua báo cáo kết quả của Tổ kiểm tra sát hạch
2. Hội đồng thống nhất đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép
………… cho các ông/bà có tên sau đây:
TT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh Giới tính Loại giấy
phép …
3. Hội đồng thống nhất đề nghị Cục Hàng không Việt Nam không cấp giấy
phép ………….. cho các ông/bà có tên sau đây:
TT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh Giới tính Lý do đề nghị không
cấp giấy phép …
19 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể
từ ngày 02 tháng 02 năm 2022
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG SÁT HẠCH NVHK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày……. tháng……. năm……
43
4. Các ý kiến bảo lưu khác của thành viên Hội đồng (yêu cầu nêu rõ ý kiến bảo
lưu của từng thành viên Hội đồng nếu có)
5. Các thành viên Hội đồng cam kết những nội dung của Biên bản là hoàn toàn
đúng sự thật, nếu sai chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Biên bản này gồm ... trang ... Phụ lục và được lập thành ... bản có giá trị như
nhau.
Biên bản này đã được các thành viên Hội đồng sát hạch cấp giấy phép ………
thống nhất thông qua và cùng ký tên dưới đây:
Cuộc họp kết thúc vào hồi …… giờ cùng ngày.
THƢ KÝ
THÀNH VIÊN THAM DỰ HỌP
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
44
Phụ lục 0720
ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ: ………………. CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Kết quả đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không năm…….
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
1. Tình hình thực hiện và kết quả đạt được
- Thông tin về các khóa đào tạo, huấn luyện được tổ chức trong năm báo cáo.
- Tổng hợp kế hoạch đào tạo, huấn luyện năm sau.
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân của tồn tại, hạn chế: Các vướng mắc phát
sinh trong quá trình thực hiện (nếu có).
3. Đề xuất, kiến nghị
………, ngày …. tháng …. năm .....
THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và đóng dấu)
20 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể
từ ngày 02 tháng 02 năm 2022
Phụ lục 07A21
ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO SỐ LIỆU ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN
VIÊN HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ: ………………. CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO SỐ LIỆU ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG NĂM .....
STT Tên khóa học
Hình thức
đào tạo,
huấn
luyện
Số
lƣợng
học
viên
Thời gian
đào tạo,
huấn
luyện
Kết quả đào tạo,
huấn luyện (Số
lƣợng học viên
đƣợc cấp
CCCM/hoàn
thành khóa học)
Ghi
chú
Ví dụ:
1 Đào tạo, huấn luyện ban đầu
Nhân viên điều khiển, vận hành
thiết bị hàng không, phương
tiện hoạt động tại khu vực hạn
chế của cảng hàng không, sân
bay
Đào tạo,
huấn luyện
trực tuyến
lý thuyết
20 Ví dụ
01/3-
31/5/2022
20
Tổng số
………, ngày …. tháng …. năm .....
THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và đóng dấu)
21 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 02
tháng 02 năm 2022
46
Phụ lục 07B22
ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
NHÂN VIÊN HÀNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ: ………………. CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN
HÀNG KHÔNG NĂM .....
STT Tên khóa học
Hình thức
đào tạo,
huấn luyện
Số
lƣợng
học viên
Thời gian
dự kiến
đào tạo,
huấn luyện
Ghi chú
Ví dụ:
1 Đào tạo, huấn luyện ban đầu
Nhân viên điều khiển, vận
hành thiết bị hàng không,
phương tiện hoạt động tại khu
vực hạn chế của cảng hàng
không, sân bay
Đào tạo,
huấn luyện
trực tuyến lý
thuyết
20 Ví dụ
01/3-
31/5/2022
Tổng số
22 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 2 của
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 02
tháng 02 năm 2022