cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 có quy định như sau:
“Điều 139. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Nghị định này.”
-- 12 of 22 --
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BỘ XÂY DỰNG
Số: /VBHN-BXD
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng (để
đăng tải);
- Lưu: VT, PC (01).
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
-- 13 of 22 --
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của
Chính phủ)
Mẫu số 0128 Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/Giấy chứng nhận
đầu tư hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài
Mẫu số 0229
Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương
mại/Giấy chứng nhận đầu tư hãng hàng không có vốn đầu tư nước
ngoài
Mẫu số 0330 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
Mẫu số 0431
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng
không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích
thương mại/Giấy chứng nhận đầu tư hãng hàng không có vốn đầu
tư nước ngoài
Mẫu số 0532
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng
không/Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích
thương mại/Giấy chứng nhận đầu tư hãng hàng không có vốn đầu
tư nước ngoài
Mẫu số 0633 Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không
chung
Mẫu số 0734 Đơn đề nghị chấp thuận chuyển nhượng cổ phần cho nhà đầu tư
nước ngoài
28 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
29 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
30 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/Đ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận
chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có
hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
31 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
32 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
33 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng,
có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
34 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
-- 14 of 22 --
Mẫu số 0835 Đơn đề nghị đăng ký sử dụng thương hiệu
Mẫu số 0936 Giấy chứng nhận đăng ký thương hiệu
Mẫu số 1037 Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng
không chung
35 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 117
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
36 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 117
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
37 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng,
có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
-- 15 of 22 --
Mẫu số 0138 (được bãi bỏ)
Mẫu số 0239 (được bãi bỏ)
Mẫu số 0440 (được bãi bỏ)
Mẫu số 0541 (được bãi bỏ)
Mẫu số 0742 (được bãi bỏ)
38 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
39 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
40 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
41 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
42 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
-- 16 of 22 --
Mẫu số 0343
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(tên cơ quan thẩm định hoặc cấp
Giấy đăng ký)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Số: ……………………
Ngày cấp: ................................................................................................................
Ngày cấp bổ sung lần thứ nhất: ...............................................................................
Ngày cấp bổ sung lần thứ hai: .................................................................................
1. Tên tổ chức (đối với tổ chức): ............................................................................
2. Số và ngày cấp Giấy phép thành lập, Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh (đối với tổ chức):
3. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh
nhân dân hoặc số Hộ chiếu, chỗ ở hiện tại (đối với cá nhân):
4. Tên giao dịch (đối với tổ chức): ..........................................................................
5. Địa điểm trụ sở chính (đối với tổ chức): ..............................................................
6. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: .................................................................
7. Loại hình hoạt động dự định thực hiện: ...............................................................
8. Cảng hàng không, sân bay căn cứ của tàu bay: ...................................................
9. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký của tàu bay: ............................................
10. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân/chứng minh
nhân dân hoặc số Hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ
bay: .................................................................................................................................
11. Họ tên, số định danh cá nhân chứng minh nhân dân, chỗ ở hiện tại của người
đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):........................................................................
.................................................................................................................................
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH HOẶC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
43 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng,
có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
-- 17 of 22 --
Mẫu số 0644
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
HÀNG KHÔNG CHUNG
Kính gửi: ……………………. (tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa) …………………………….. Giới tính: ........
Chức danh: ..............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ....../......./……………………………. Quốc tịch: ..............
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................
hoặc số Hộ chiếu: ……………. Ngày cấp ………………. Nơi cấp .......................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: …………….. Email: …………… Website: ..........
Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): ..........................................
Đề nghị cấp Giấy đăng ký hoạt động hàng không chung với nội dung sau:
1. Tên doanh nghiệp hoặc cá nhân: ........................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính hoặc địa chỉ nơi cư trú: .......................................................
Điện thoại: ………….. Fax: ………………. Email: ………………. Website: .....
Giấy phép thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc mã số doanh nghiệp (đối với
tổ chức): ....................................................................................................................
3. Nhãn hiệu của tổ chức hoặc cá nhân: .................................................................
4. Loại hình dự kiến hoạt động: ..............................................................................
5. Cảng hàng không, sân bay căn cứ: .....................................................................
6. Số lượng, chủng loại, số hiệu đăng ký tàu bay: ..................................................
7. Họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số định danh cá nhân chứng minh
nhân dân/hộ chiếu, số và ngày cấp Giấy phép lái tàu bay của thành viên tổ bay:
....................................................................................................................................
8. Họ tên, số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu, chỗ ở hiện tại
của người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
44 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng,
có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
-- 18 of 22 --
..................................................................................................................................
.
Tôi và các thành viên cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung
thực của nội dung đề nghị cấp giấy phép.
……., ngày …. tháng ….. năm …..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng
dấu và ghi rõ họ tên/ Trường hợp biểu
mẫu điện tử: ký số hợp lệ của tổ chức,
cá nhân)
Kèm theo Đơn đề nghị:
- ………………….;
- ………………….;
- ………………….;
Hướng dẫn:
- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân
dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại
trong Đơn đề nghị.
- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.
-- 19 of 22 --
Mẫu số 0845 (được bãi bỏ)
Mẫu số 0946 (được bãi bỏ)
Mẫu số 1047
45 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 117
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
46 Mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 117
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
-- 20 of 22 --
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
HÀNG KHÔNG CHUNG
Kính gửi: ……………… (tên Cơ quan thẩm định hoặc cấp Giấy đăng ký)
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa) ………………………… Giới tính: .........
Chức danh: ...............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ……………………………………… Quốc tịch: ..............
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân: ........................................................
hoặc số Hộ chiếu: …………………. Ngày cấp ……………… Nơi cấp ...............
Chỗ ở hiện tại: ..........................................................................................................
Điện thoại: ………………. Fax: ………….. Email: ………………. Website: .....
Đại diện theo pháp luật của công ty (đối với tổ chức): ..........................................
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung với
những nội dung sửa đổi như sau:
Nội dung sửa đổi: .....................................................................................................
Lý do sửa đổi: ..........................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn
đề nghị và tài liệu kèm theo.
…………., ngày …. tháng …. năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
CÔNG TY
(Đối với tổ chức; Trường hợp biểu mẫu
47 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 1
Nghị định số 15/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng,
có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2024.
-- 21 of 22 --
giấy: ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên/
Trường hợp biểu mẫu điện tử: ký số hợp
lệ của tổ chức)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Trường hợp biểu mẫu giấy: ký, đóng
dấu và ghi rõ họ tên/ Trường hợp biểu
mẫu điện tử: ký số hợp lệ của cá nhân)
Kèm theo Đơn đề nghị:
- ……………….;
- ……………….;
- ……………….;
Hướng dẫn:
- Công dân Việt Nam cung cấp thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân
dân không cần khai các thông tin quốc tịch, ngày cấp, nơi cấp, giới tính, chỗ ở hiện tại
trong Đơn đề nghị.
- Công dân cung cấp thông tin về Hộ chiếu khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn.
-- 22 of 22 --