Mục lục - 176 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diệ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vố
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 24. Điều lệ công ty
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợ
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 29. Mã số doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 34. Tài sản góp vốn
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 36. Định giá tài sản góp vốn
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 37. Tên doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt củ
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 43. Dấu của doanh nghiệp
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh củ
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện củ
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 48. Sổ đăng ký thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 51. Mua lại phần vốn góp
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 55. Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồ
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Điều 88. của Luật này, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải đáp ứng tiêu chuẩn,
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 91. Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồ
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồ
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 99. Chủ tịch công ty
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đố
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 109. Công bố thông tin định kỳ
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 110. Công bố thông tin bất thường
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 111. Công ty cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 112. Vốn của công ty cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lậ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 114. Các loại cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 121. Cổ phiếu
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 123. Chào bán cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 126. Bán cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 135. Trả cổ tức
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 153. Hội đồng quản trị
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 161. Ủy ban kiểm toán
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với ngườ
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 168. Ban kiểm soát
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 175. Trình báo cáo hằng năm
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 176. Công khai thông tin
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 177. Công ty hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 182. Hội đồng thành viên
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số
Chương VIII NHÓM CÔNG TY
Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Chương VIII NHÓM CÔNG TY
Điều 195. Công ty mẹ, công ty con
Chương VIII NHÓM CÔNG TY
Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
Chương VIII NHÓM CÔNG TY
Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con
Chương IX TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP