Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, các Cục, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử
Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, CNTY, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
-- 2 of 231 --
3
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa đổi, bổ
sung
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện Ghi chú
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 1.014840 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi đối với cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước nhập
khẩu
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cục Chăn
nuôi và Thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 1.011033 Cấp giấy phép nhập khẩu sản
phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi có chứa chất mới để
khảo nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm, làm mẫu phân
tích tại phòng thử nghiệm
hoặc sản xuất, gia công nhằm
mục đích xuất khẩu
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ
tục hành
chính
Phân cấp
2 1.011030 Công nhận kết quả khảo
nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ
tục hành
chính
Phân cấp
3 1.011325 Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu
thuốc thú y, nguyên liệu làm
thuốc thú y có chứa chất ma
túy, tiền chất
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ
Phân cấp
-- 3 of 231 --
4
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa đổi, bổ
sung
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện Ghi chú
tục hành
chính
4 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
5 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
6 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi đối với cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên địa bàn
(trừ trường hợp cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
7 1.008122 Cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Chăn
nuôi
Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y (nơi tổ
chức, cá nhân
đặt trụ sở
chính hoặc
cửa khẩu
nhập khẩu)
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
8 1.004756 Cấp Chứng chỉ hành nghề thú
y
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
-- 4 of 231 --
5
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa đổi, bổ
sung
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện Ghi chú
chăn nuôi và
thú y
9 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh
vực chăn
nuôi và thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
10 1.014777 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh
vực chăn
nuôi và thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
11 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ
sơ
12 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
13 1.002409 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC,
cắt giảm
thành
phần hồ
sơ
14 1.014778 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú
y
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
-- 5 of 231 --
6
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa đổi, bổ
sung
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung, thay
thế
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện Ghi chú
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
TTHC,
cắt giảm
thành
phần hồ
sơ
15 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC,
cắt giảm
thành
phần hồ
sơ
16 1.014779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú
y
Phụ lục XIV,
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Thú y Cơ quan được
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh giao giải
quyết TTHC
trong lĩnh vực
chăn nuôi và
thú y
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC,
cắt giảm
thành
phần hồ
sơ
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
STT Số hồ sơ
TTHC Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ
TTHC
Lĩnh vực Cơ quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.011032 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
Phụ lục XIV,
Nghị
quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026
Chăn nuôi Cơ quan
được Chủ
tịch UBND
cấp tỉnh giao
giải quyết
TTHC trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
-- 6 of 231 --
7
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập
khẩu
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y (kể cả trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi mà thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất).
- Bước 2: Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan
được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức,
cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức
ăn bổ sung:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan
có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền yêu cầu tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan có
thẩm quyền thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này và lập Biên
bản theo Mẫu số 05.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP.
Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ
ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả
khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh
giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 06.TACN Phụ lục I
ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP. Trường hợp không cấp trả lời
-- 7 of 231 --
8
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan
có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ; trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cơ quan
có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi theo
Mẫu số 06.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ CP;
trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thì cơ quan có thẩm
quyền thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 10
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP.
Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua môi trường mạng.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
theo Mẫu số 01.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất theo Mẫu số 02.TACN Phụ lục I ban
hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
- Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất theo Mẫu số 03.TACN
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
- Bản tóm tắt quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất
thức ăn truyền thống và nguyên liệu đơn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức
ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
-- 8 of 231 --
9
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi.
-- 9 of 231 --
10
Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi: Không.
Phí, lệ phí:
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
+ Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+ Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
4.300.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo
Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi (Mẫu số 01.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP).
- Mẫu Thuyết minh điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 02.TACN
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP).
- Mẫu Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Mẫu số 03.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Địa điểm cơ sở sản xuất không nằm trong khu vực bị ô nhiễm bởi chất
thải nguy hại, hóa chất độc hại;
b) Thiết kế khu sản xuất, bố trí thiết bị theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu
vào đến sản phẩm đầu ra, bảo đảm tách biệt giữa các khu sản xuất để tránh nhiễm chéo;
c) Có dây chuyền, trang thiết bị phù hợp để sản xuất thức ăn chăn nuôi: Dây
chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp xúc với thức ăn chăn nuôi phải được làm bằng
vật liệu dễ vệ sinh, không gây nhiễm chéo, không thôi nhiễm chất độc hại từ thiết
bị sang thức ăn chăn nuôi; khu vực chứa thức ăn chăn nuôi bảo đảm thông thoáng,
có đủ ánh sáng để quan sát bằng mắt thường, có giải pháp chống ẩm để không làm
ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm; cơ sở sản xuất sinh khối vi sinh vật phải có
thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật;
d) Có biện pháp bảo quản nguyên liệu thức ăn chăn nuôi theo khuyến cáo
của tổ chức, cá nhân cung cấp;
đ) Có biện pháp kiểm soát sinh vật gây hại, tạp chất, chất thải gây nhiễm bẩn
để không ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng thức ăn chăn nuôi: Cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi phải có biện pháp để kiểm soát tạp chất (cát sạn, kim loại, bụi)
gây nhiễm bẩn vào sản phẩm; có biện pháp kiểm soát, phòng, chống động vật xâm
nhập vào khu vực sản xuất, khu lưu trữ sản phẩm; có biện pháp phòng, chống mối
-- 10 of 231 --
11
mọt; có biện pháp thu gom và xử lý chất thải để tránh nhiễm bẩn cho sản phẩm và
bảo đảm vệ sinh môi trường; có biện pháp bảo hộ, vệ sinh cho người lao đ