Nghị định13/2020/NĐ-CPBan hành: 12/03/2026Đã bị sửa đổi - cần đối chiếu
Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (24)
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
Văn bản này tác động đến (3)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 146/2025/QH
- Sửa đổiNghị định 46/2022/NĐ-CP
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai
đoạn 2026 – 2030.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước về chăn nuôi.
b) Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động
chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
-- 1 of 2 --
2
Điều 2. Mật độ chăn nuôi
Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030 không
vượt quá 1,5 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành
và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này;
theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường phổ biến Quyết định này đến các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi tại địa phương; định kỳ trước
ngày 15 tháng 11 hằng năm hoặc báo cáo đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo tình hình
triển khai thực hiện Quyết định này gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2026.
2. Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Gia Lai quy định mật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 - 2030 trên địa bàn
tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chính phủ;
- Cục Chăn nuôi và Thú y - Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp
luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, N6.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
-- 2 of 2 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.