Quyết định04/2020/QĐ-KTNNBan hành: 14/12/2020Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Ban hành Quy định danh mục hồ sơ kiểm toán; chế độ nộp lưu, bảo quản,
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (2)
- Thay thếQuyết định 04/2020/QĐ-KTNN
- Thay thếQuyết định 04/2020/QĐ-KTNN
Văn bản này tác động đến (2)
- Thay thếQuyết định 10/2016/QĐ-KTNN
- Thay thếQuyết định 10/2016/QĐ-KTNN
Mục lục - 11 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định danh mục hồ sơ kiểm
toán; chế độ nộp lưu, bảo quản, khai thác và hủy hồ sơ kiểm toán.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay
thế Quyết định số 10/2016/QĐ-KTNN ngày 28/12/2016 của Tổng Kiểm toán nhà
nước về việc ban hành Quy định danh mục hồ sơ kiểm toán; chế độ nộp lưu, bảo
quản, khai thác và hủy hồ sơ kiểm toán.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các Đoàn kiểm
toán nhà nước, các thành viên của Đoàn kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Hồ Đức Phớc
-- 1 of 57 --
CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020 49
QUY ĐỊNH DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN; CHẾ ĐỘ NỘP LƯU,
BẢO QUẢN, KHAI THÁC VÀ HỦY HỒ SƠ KIỂM TOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-KTNN ngày 14 tháng 12 năm 2020
của Tổng Kiểm toán nhà nước)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định danh mục hồ sơ kiểm toán; chế độ nộp lưu, bảo quản,
khai thác và hủy hồ sơ kiểm toán của Kiểm toán nhà nước.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước
được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện các cuộc kiểm toán, các Đoàn kiểm toán của
Kiểm toán nhà nước (gọi tắt là Đoàn kiểm toán), Kiểm toán viên nhà nước
(KTVNN), tổ chức và cá nhân được ủy thác hoặc thuê thực hiện kiểm toán, cộng
tác viên kiểm toán nhà nước, đơn vị được kiểm toán và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm toán.
2. Thành viên Đoàn kiểm toán không phải là KTVNN khi tham gia Đoàn kiểm
toán nhà nước phải áp dụng Quy định này như đối với KTVNN.
Chương II
DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 3. Danh mục hồ sơ kiểm toán
Danh mục hồ sơ kiểm toán của một cuộc kiểm toán gồm: Hồ sơ kiểm toán
chung của Đoàn kiểm toán, hồ sơ kiểm toán chi tiết của Tổ kiểm toán, hồ sơ kiểm
tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán, hồ sơ giải quyết khiếu nại kiểm toán và
hồ sơ kiểm soát chất lượng kiểm toán của Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước
chuyên ngành, khu vực và Vụ trưởng các Vụ tham mưu được giao chủ trì cuộc
kiểm toán (gọi tắt là Kiểm toán trưởng).
-- 2 of 57 --
50 CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 4. Hồ sơ kiểm toán chung của Đoàn kiểm toán
Hồ sơ kiểm toán chung của Đoàn kiểm toán, gồm:
1. Các tài liệu thu thập được trong quá trình khảo sát, lập Kế hoạch kiểm toán
(KHKT) tổng quát, gồm:
a) Quyết định thành lập Đoàn khảo sát thu thập thông tin lập KHKT (nếu có);
b) Công văn và đề cương khảo sát gửi đơn vị được khảo sát;
c) Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách, báo cáo quyết toán vốn đầu
tư, báo cáo khác;
d) Các báo cáo, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, điều hành… về triển khai, thực
hiện nhiệm vụ của đơn vị được kiểm toán (nếu có);
đ) Các tài liệu khác có liên quan đến quá trình khảo sát, thu thập thông tin lập
KHKT tổng quát (nếu có).
2. Dự thảo KHKT tổng quát và các văn bản thẩm định, xét duyệt dự thảo
KHKT tổng quát, gồm:
2.1. Xét duyệt của Kiểm toán trưởng
a) Dự thảo KHKT tổng quát Đoàn kiểm toán trình Kiểm toán trưởng xét duyệt;
b) Quyết định thành lập Tổ thẩm định dự thảo KHKT tổng quát; Báo cáo thẩm
định dự thảo KHKT tổng quát của Tổ thẩm định, Tổ kiểm soát chất lượng kiểm
toán thuộc đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
c) Quyết định thành lập hội đồng thẩm định, xét duyệt dự thảo KHKT tổng
quát của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; Biên bản họp xét duyệt dự thảo KHKT
tổng quát của Kiểm toán trưởng;
d) Văn bản tiếp thu, giải trình của Đoàn kiểm toán (Báo cáo tiếp thu và giải
trình đối với các nội dung trong báo cáo kết quả thẩm định dự thảo KHKT của Tổ
thẩm định, báo cáo kết quả kiểm soát chất lượng kiểm toán của Tổ kiểm soát, ý
kiến kết luận của Hội đồng thẩm định, xét duyệt KHKT tổng quát…);
đ) Các tài liệu khác có liên quan đến xét duyệt KHKT tổng quát của Kiểm toán
trưởng (nếu có).
2.2. Xét duyệt của Tổng Kiểm toán nhà nước
a) Tờ trình và dự thảo KHKT tổng quát trình Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước
xét duyệt;
b) Các báo cáo thẩm định của các đơn vị có chức năng kiểm soát, thẩm định
đối với dự thảo KHKT tổng quát;
-- 3 of 57 --
CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020 51
c) Văn bản tiếp thu, giải trình của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
d) Thông báo kết luận của Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước tại cuộc họp xét
duyệt dự thảo KHKT tổng quát;
đ) Các văn bản trao đổi giữa đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán và Vụ Tổng hợp
trong quá trình ban hành KHKT tổng quát và Quyết định kiểm toán của cuộc
kiểm toán.
e) Các tài liệu khác có liên quan đến xét duyệt KHKT tổng quát của Tổng
Kiểm toán nhà nước (nếu có).
3. KHKT tổng quát; Tờ trình và KHKT tổng quát điều chỉnh, bổ sung và các
tài liệu bổ sung có liên quan (nếu có).
4. Công văn của Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán xác nhận Đoàn
kiểm toán đã hoàn thành việc lập KHKT chi tiết làm cơ sở ban hành quyết định
kiểm toán.
5. Quyết định kiểm toán; Tờ trình và các Quyết định kiểm toán điều chỉnh, bổ
sung (nếu có).
6. Các báo cáo được kiểm toán, gồm: Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán
ngân sách, báo cáo quyết toán vốn đầu tư, báo cáo khác (nếu có thay đổi so với
Điểm c, Khoản 1, Điều này).
7. Tờ trình xin ý kiến chỉ đạo về hoạt động kiểm toán của Đoàn kiểm toán (nếu có).
8. Các văn bản, tài liệu chỉ đạo, điều hành trong quá trình kiểm toán, gồm: Văn
bản chỉ đạo hoạt động kiểm toán của các cấp đối với Đoàn kiểm toán (nếu có); các
văn bản hướng dẫn đối với cuộc kiểm toán chuyên đề, đặc thù (nếu có); Biên bản
họp kiểm tra, chỉ đạo hoạt động kiểm toán của Lãnh đạo đơn vị chủ trì cuộc kiểm
toán và của Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước đối với Đoàn kiểm toán (nếu có); văn
bản chỉ đạo của Lãnh đạo Đoàn kiểm toán đối với Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán
(nếu có), tài liệu khác có liên quan.
9. Báo cáo định kỳ và đột xuất của Đoàn kiểm toán gửi Kiểm toán trưởng,
Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước.
10. Nhật ký công tác của Trưởng đoàn kiểm toán, Phó Trưởng đoàn kiểm toán
(nếu có).
11. Các biên bản họp Đoàn kiểm toán.
12. Các dự thảo Báo cáo kiểm toán và các văn bản thẩm định, xét duyệt dự
thảo Báo cáo kiểm toán, gồm:
-- 4 of 57 --
52 CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020
12.1. Xét duyệt của Kiểm toán trưởng
a) Dự thảo Báo cáo kiểm toán trình Kiểm toán trưởng;
b) Báo cáo Kiểm soát chất lượng kiểm toán của Tổ kiểm soát chất lượng kiểm
toán của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán (đến giai đoạn xét duyệt dự thảo báo cáo
kiểm toán);
c) Quyết định thành lập Tổ thẩm định dự thảo Báo cáo kiểm toán; Báo cáo
thẩm định dự thảo Báo cáo kiểm toán của Tổ thẩm định;
d) Quyết định thành lập hội đồng thẩm định, xét duyệt dự thảo Báo cáo kiểm
toán của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; Biên bản họp xét duyệt của Kiểm toán
trưởng đối với dự thảo Báo cáo kiểm toán;
đ) Văn bản tiếp thu, giải trình của Đoàn kiểm toán (Báo cáo tiếp thu và giải
trình đối với các nội dung trong báo cáo kết quả thẩm định dự thảo Báo cáo kiểm
toán của Tổ thẩm định, báo cáo kết quả kiểm soát chất lượng kiểm toán của Tổ
kiểm soát; ý kiến kết luận của Hội đồng thẩm định, xét duyệt dự thảo Báo cáo kiểm
toán…);
e) Các văn bản giải trình của đơn vị được kiểm toán, đơn vị có liên quan khác
(nếu có).
g) Các tài liệu khác có liên quan đến xét duyệt Báo cáo kiểm toán của Kiểm
toán trưởng (nếu có).
12.2. Xét duyệt của Tổng Kiểm toán nhà nước
a) Tờ trình xét duyệt dự thảo Báo cáo kiểm toán (kèm theo Phụ lục ước lượng
và đánh giá sai sót phát hiện qua kiểm toán - nếu có), dự thảo Báo cáo kiểm toán
đã hoàn thiện theo kết quả xét duyệt của Kiểm toán trưởng và các tài liệu kèm theo
theo quy định;
b) Báo cáo thẩm định của các đơn vị có chức năng thẩm định đối với dự thảo
Báo cáo kiểm toán;
c) Báo cáo kiểm soát chất lượng kiểm toán của Vụ Chế độ và Kiểm soát chất
lượng kiểm toán;
d) Văn bản tiếp thu, giải trình của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
đ) Thông báo kết luận của Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước tại cuộc họp xét
duyệt dự thảo Báo cáo kiểm toán;
e) Các tài liệu khác có liên quan đến xét duyệt dự thảo Báo cáo kiểm toán của
Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước (nếu có).
-- 5 of 57 --
CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020 53
13. Công văn gửi dự thảo Báo cáo kiểm toán kèm theo dự thảo Báo cáo kiểm
toán gửi lấy ý kiến của đơn vị được kiểm toán.
14. Văn bản tham gia ý kiến của đơn vị được kiểm toán về dự thảo Báo cáo
kiểm toán (nếu có).
15. Văn bản giải trình của đơn vị được kiểm toán, của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan (nếu có).
16. Văn bản tiếp thu, giải trình của Đoàn kiểm toán đối với ý kiến tham gia của
đơn vị được kiểm toán vào dự thảo Báo cáo kiểm toán;
17. Biên bản họp thông qua dự thảo Báo cáo kiểm toán với đơn vị được kiểm toán.
18. Tờ trình Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước về việc phát hành Báo cáo kiểm toán.
19. Báo cáo thẩm định Báo cáo kiểm toán trình phát hành của các Vụ tham
mưu (nếu có).
20. Công văn phát hành Báo cáo kiểm toán kèm theo Báo cáo kiểm toán.
21. Thông báo kết quả kiểm toán của Đoàn kiểm toán; Thông báo kết luận,
kiến nghị kiểm toán cho các bên có liên quan (các đơn vị, bộ, ngành…).
22. Báo cáo bảo lưu ý kiến của thành viên Đoàn kiểm toán (nếu có).
23. Biên bản, báo cáo kiểm tra, thanh tra, kiểm soát chất lượng kiểm toán
(ngoài tài liệu tại mục 12.2.c, Điều 4) của các Đoàn kiểm tra, thanh tra, kiểm soát
và các tài liệu khác có liên quan đến cuộc kiểm toán (nếu có).
24. Văn bản gửi các cơ quan liên quan và văn bản trả lời của các cơ quan liên
quan về chính sách, chế độ và các vấn đề có liên quan đến cuộc kiểm toán (nếu có).
25. Các công văn gửi Kho bạc nhà nước về việc thực hiện kiến nghị kiểm toán.
26. Đơn thư khiếu nại, tố cáo và trả lời khiếu nại, tố cáo trong giai đoạn thực
hiện kiểm toán (nếu có).
27. Kết quả chấm điểm chất lượng Đoàn kiểm toán, Tổ kiểm toán, thành viên
Đoàn kiểm toán theo dự thảo Báo cáo kiểm toán và rà soát lại theo Báo cáo kiểm
toán phát hành theo quy định.
28. Các văn bản trao đổi giữa đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán và Vụ Tổng hợp
trong quá trình lập dự thảo Báo cáo kiểm toán trình phát hành (nếu có).
29. Các tài liệu khác có liên quan đến hồ sơ kiểm toán của Đoàn kiểm toán
(nếu có).
-- 6 of 57 --
54 CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 5. Hồ sơ kiểm toán chi tiết của Tổ kiểm toán
Hồ sơ kiểm toán chi tiết của Tổ kiểm toán, gồm:
1. Các báo cáo được kiểm toán và báo cáo được kiểm tra, đối chiếu với bên thứ
ba, gồm: Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách, báo cáo quyết toán vốn
đầu tư và các báo cáo khác có liên quan đến số liệu và thông tin tại Biên bản kiểm
toán (phù hợp với lĩnh vực kiểm toán).
2. KHKT chi tiết và các Tờ trình điều chỉnh KHKT chi tiết, KHKT chi tiết
điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
3. Tờ trình kiểm tra đối chiếu với bên thứ ba; Công văn gửi Kế hoạch kiểm tra
đối chiếu với bên thứ ba; Công văn về phối hợp trong kiểm tra, đối chiếu (nếu có);
Kế hoạch kiểm tra, đối chiếu bên thứ ba; Kế hoạch kiểm tra hiện trường (nếu có).
4. Văn bản yêu cầu đơn vị được kiểm toán, đơn vị liên quan cung cấp thông
tin, tài liệu cần thiết phục vụ công tác kiểm toán và công tác kiểm tra, đối chiếu với
bên thứ ba (nếu có).
5. Nhật ký kiểm toán:
- Kết thúc cuộc kiểm toán tại đơn vị: Nếu chưa áp dụng ghi nhật ký điện tử và
chưa áp dụng chữ ký số, KTVNN phải in, ký và nộp nhật ký kiểm toán cho Tổ
trưởng tổ kiểm toán.
- Khi KTNN thực hiện chữ ký số và số hóa hồ sơ tài liệu thì Tổ trưởng và
KTVNN ký chữ ký số và không cần in nhật ký; Nhật ký kiểm toán sẽ lưu trữ trên
phần mềm (Trung tâm Tin học có trách nhiệm lưu trữ dữ liệu về nhật ký kiểm toán
ở dạng file mềm).
6. Tờ trình xin ý kiến chỉ đạo về hoạt động kiểm toán của Tổ kiểm toán (nếu có).
7. Các văn bản, tài liệu chỉ đạo, điều hành trong quá trình kiểm toán, gồm: Văn
bản chỉ đạo về hoạt động kiểm toán đối với Tổ kiểm toán (nếu có); Biên bản họp
kiểm tra, chỉ đạo hoạt động kiểm toán của Lãnh đạo Đoàn kiểm toán, Lãnh đạo
đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán đối với Tổ kiểm toán (nếu có); tài liệu khác có liên quan.
8. Báo cáo định kỳ và đột xuất của Tổ kiểm toán gửi Trưởng đoàn kiểm toán,
Kiểm toán trưởng.
9. Bằng chứng kiểm toán liên quan đến các số liệu, thông tin trình bày tại Báo
cáo kiểm toán, Biên bản kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán; liên quan đến
các phát hiện, sai sót, tồn tại, kết luận, kiến nghị kiểm toán (các thông tin, tài liệu,
ghi chép kế toán và các thông tin khác liên quan đến nội dung kiểm toán, kiểm tra,
-- 7 of 57 --
CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020 55
đối chiếu do KTVNN thu thập; các bản tính toán, phân tích, điều tra, phỏng vấn,
phim, ảnh, băng ghi âm, ghi hình… do KTVNN thu thập, lập làm căn cứ để hình
thành ý kiến đánh giá, xác nhận, kết luận, kiến nghị về nội dung được kiểm toán,
kiểm tra, đối chiếu; ý kiến của chuyên gia, Biên bản kiểm tra hiện trường, kho,
quỹ...) (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
10. Biên bản xác nhận số liệu và tình hình kiểm toán.
11. Biên bản kiểm toán; Biên bản kiểm tra, đối chiếu với bên thứ ba; Biên bản
làm việc; Biên bản kiểm tra hiện trường (nếu có).
12. Biên bản họp Tổ kiểm toán.
13. Dự thảo Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán trình Trưởng đoàn kiểm
toán phê duyệt.
14. Dự thảo Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán tại cuộc họp thông qua
(hoặc gửi lấy ý kiến) với đơn vị được kiểm toán.
15. Văn bản tham gia ý kiến của đơn vị được kiểm toán về dự thảo Biên bản
kiểm toán của Tổ kiểm toán (nếu có).
16. Văn bản giải trình của đơn vị được kiểm toán, của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan (nếu có).
17. Biên bản họp thông qua dự thảo Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán
(nếu có).
18. Văn bản tiếp thu, giải trình của Tổ kiểm toán đối với ý kiến tham gia của
đơn vị được kiểm toán vào dự thảo Biên bản kiểm toán (nếu có).
19. Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán.
20. Tờ trình về việc phát hành Thông báo kết quả kiểm toán tại các đơn vị
được kiểm toán chi tiết.
21. Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán chi tiết; Thông báo
kết luận, kiến nghị kiểm toán cho các bên liên quan (nếu có).
22. Biên bản kiểm tra, thanh tra, kiểm soát chất lượng kiểm toán của các Đoàn
thanh tra, kiểm tra, kiểm soát và các tài liệu có liên quan tại Tổ kiểm toán (nếu có).
23. Báo cáo bảo lưu ý kiến của Thành viên tổ kiểm toán, Tổ kiểm toán (nếu có).
24. Tài liệu khác có liên quan đến hồ sơ kiểm toán chi tiết của Tổ kiểm toán.
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 6. Hồ sơ kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán
Hồ sơ kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán, gồm:
-- 8 of 57 --
56 CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020
1. Báo cáo của đơn vị được kiểm toán về việc thực hiện các kiến nghị kiểm
toán của Kiểm toán nhà nước.
2. Các văn bản kiến nghị, khiếu nại về kết quả kiểm toán của đơn vị được kiểm
toán hoặc các tổ chức, cá nhân có liên quan và văn bản trả lời của Kiểm toán nhà
nước và hồ sơ có liên quan (nếu có).
3. Kế hoạch kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán.
4. Văn bản thẩm định kế hoạch kiểm tra (nếu có).
5. Quyết định kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán.
6. Thông báo kế hoạch kiểm tra kèm theo Đề cương hướng dẫn đơn vị được
kiểm tra chuẩn bị văn bản báo cáo Đoàn kiểm tra.
7. Các tài liệu, bằng chứng thu thập trong quá trình kiểm tra (chi tiết tại phụ
lục 02 kèm theo)
8. Các báo cáo có liên quan đến việc thực hiện kiến nghị kiểm toán (báo cáo
theo yêu cầu của đơn vị chủ quản, Bộ Tài chính…nếu có).
9. Biên bản kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán.
10. Biên bản họp Đoàn kiểm tra (nếu có).
11. Ý kiến giải trình của đơn vị được kiểm toán (nếu có).
12. Công văn gửi Báo cáo kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán và Báo cáo
kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán.
13. Quyết định thành lập Tổ thẩm định Báo cáo kiểm tra của Thủ trưởng đơn
vị chủ trì việc kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán; Báo cáo thẩm định Báo cáo
kiểm tra.
14. Văn bản chỉ đạo đối với hoạt động của Đoàn kiểm tra (nếu có).
15. Các văn bản của Kiểm toán nhà nước gửi đơn vị được kiểm toán và các tổ
chức, cá nhân liên quan về những vấn đề có liên quan đến việc thực hiện kiến nghị
kiểm toán (nếu có).
16. Các Biên bản họp của Tổ, Đoàn, đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán,… và các
báo cáo liên quan đến xử lý kết quả, thực hiện kiến nghị thanh tra, kiểm tra, kiểm
soát chất lượng kiểm toán (nếu có).
17. Tài liệu kiểm toán bổ sung sau khi phát hành Báo cáo kiểm toán (trường
hợp sửa đổi tài liệu kiểm toán đã lưu trữ hoặc bổ sung tài liệu kiểm toán sau khi
đã hoàn thiện hồ sơ kiểm toán do bất kỳ nguyên nhân nào thì phải được chấp
thuận của cấp có thẩm quyền và phải ghi chép và lưu lại trong hồ sơ kiểm toán).
-- 9 of 57 --
CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020 57
18. Tài liệu khác có liên quan đến kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm
toán (nếu có).
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 7. Hồ sơ giải quyết khiếu nại kiểm toán
Việc giải quyết khiếu nại phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết khiếu
nại, bao gồm:
1. Văn bản khiếu nại kiểm toán của đơn vị được kiểm toán;
2. Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp;
3. Văn bản thông báo thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại cho người
khiếu nại (nếu có);
4. Quyết định tạm đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ kết luận, kiến
nghị kiểm toán (nếu có);
5. Biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định (nếu có);
6. Biên bản tổ chức đối thoại (nếu có);
7. Tờ trình của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán về phương án trả lời kiến nghị
của đơn vị được kiểm toán kèm theo dự thảo Công văn trả lời đối với trường hợp
trả lời lần 2 hoặc thay đổi kiến nghị kiểm toán;
8. Ý kiến bằng văn bản của các Vụ tham mưu (Vụ Tổng hợp, Vụ Chế độ và
Kiểm soát chất lượng kiểm toán, Vụ Pháp chế) về phương án trả lời do đơn vị chủ
trì kiểm toán dự kiến đối với nội dung khiếu nại;
9. Ý kiến tư vấn của Hội đồng kiểm toán (nếu có);
10. Quyết định giải quyết khiếu nại;
11. Công văn trả lời đơn vị được kiểm toán (Công văn của đơn vị chủ trì cuộc
kiểm toán đối với trường hợp trả lời lần đầu và giữ nguyên kiến nghị kiểm toán;
Công văn của KTNN đối với trả lời lần 2 hoặc thay đổi kiến nghị kiểm toán);
12. Báo cáo kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán, Thông báo kết luận, kiến
nghị đã điều chỉnh (nếu có);
13. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Chương II DANH MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN
Điều 8. Hồ sơ kiểm soát chất lượng kiểm toán của Kiểm toán trưởng
Hồ sơ kiểm soát chất lượng kiểm toán của Kiểm toán trưởng đối với cuộc kiểm
toán, gồm:
1. Các văn bản liên quan đến tổ chức thực hiện kiểm soát chất lượng kiểm
toán, như:
-- 10 of 57 --
58 CÔNG BÁO/Số 1183 + 1184/Ngày 24-12-2020
a) Kế hoạch kiểm soát chất lượng kiểm toán của đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán;
b) Các quyết định thành lập Tổ kiểm soát chất lượng kiểm toán;
c) Các kế hoạch kiểm soát chất lượng kiểm toán và văn bản điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung, thay đổi,…
2. Các văn bản, tài liệu liên quan làm căn cứ kiểm soát (ngoại trừ các tài liệu
được nêu tại Điều 4. Hồ sơ kiểm toán chung của Đoàn kiểm toán và Điều 5. Hồ sơ
kiểm toán chi tiết của Tổ kiểm toán).
3. Các bằng chứng kiểm soát chất lượng kiểm toán (bao gồm các tài liệu
chứng minh cho các phát hiện kiểm soát, ngoại trừ các tài liệu đã được nêu tại
Khoản 2, Điều này).
4. Các loại tài liệu, giấy tờ làm việc (ngoại trừ các tài liệu đã lưu tại Khoản 2.1
và Khoản 12.1, Điều 4. Hồ sơ kiểm toán chung của Đoàn kiểm toán): biên bản làm
việc, văn bản chỉ đạo hoạt động kiểm soát,…;
5. Báo cáo Kiểm soát chất lượng kiểm toán bổ sung của Tổ kiểm soát chất
lượng kiểm toán của đơn vị
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.