năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ
tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp
nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải nộp lại hồ
sơ và được tiếp tục giải quyết theo quy định của Nghị định này.
-- 3 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 65
Trường hợp hồ sơ gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước ngày
Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện thì
việc bổ sung, hoàn thiện thực hiện theo quy định của
Nghị định số 06/2022/NĐ-
CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; trình tự, thủ tục
giải quyết tiếp theo được thực hiện theo quy định của Nghị định này”.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
-- 4 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 66
Phụ lục
THAY THẾ MỘT SỐ MẪU TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH
KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP NGÀY 07 THÁNG 01 NĂM 2022
CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
VÀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH
SỐ 119/2025/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
___________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi,
bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số …./202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm …, (tên tổ chức)
đăng ký sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính
được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức: ……………………………………..……………
- Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………..
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định
thành lập: ………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …………….……..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: …… Chức vụ: …..……
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………….. Điện thoại: …………….…………
- Fax: ………………………….. Địa chỉ thư điện tử: ……………………...
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
Sản xuất chất được kiểm soát;
-- 5 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 67
Nhập khẩu chất được kiểm soát;
Xuất khẩu chất được kiểm soát;
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm
soát;
Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW
(90.000 BTU/h) trở lên;
Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
Các thông tin trên được đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ
chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các
thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
-- 6 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 68
Bảng 1.1: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát)
TT Tên chất
Năm … Năm … Năm … Trung bình 03 năm
Thông tin
khácLượng
(kg)
Lượng
(tấn ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
1. Sản xuất chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
TỔNG … … … … … …
2. Nhập khẩu chất được kiểm soát
HCFC... Nơi nhập
khẩu, ghi rõ
tên chất
HFC...
TỔNG … … … … … …
3. Xuất khẩu chất được kiểm soát
HCFC... Nơi nhập
khẩu, ghi rõ
tên chất
HFC...
TỔNG … … … … … …
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
-- 7 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 69
Bảng 1.2: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa
hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
TT
Năm … *
Loại thiết bị, sản phẩm
(Số hiệu, hãng SX) Mã HS Năng suất lạnh/
Công suất điện
Số lượng
sản xuất,
nhập khẩu
Tên chất được kiểm
soát có chứa trong
thiết bị, sản phẩm hoặc
được sử dụng để
sản xuất ra thiết bị,
sản phẩm
Lượng chất
có chứa trong
01 đơn vị
sản phẩm
(kg)
Ghi chú
1. Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
Điều hòa không khí HCFC...
… HFC...
Tủ lạnh HCFC...
… HFC...
2. Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
Điều hòa không khí HCFC... Nơi nhập
khẩu, ghi
rõ tên chất
… HFC...
Tủ lạnh HCFC...
… HFC...
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
-- 8 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 70
Bảng 1.3: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
TT
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát
Thông tin về hoạt động nạp mới
chất được kiểm soát vào thiết bị
của năm …
Loại thiết bị
(số hiệu, hãng
sản xuất)
Năm bắt đầu
sử dụng
Năng suất lạnh/
Công suất điện
Số
lượng
thiết bị
Tên chất được
kiểm soát có
chứa trong
thiết bị
Lượng chất
được kiểm soát
có chứa trong
thiết bị (kg)
Tần suất nạp mới
chất được kiểm soát
vào thiết bị
(lần/năm)
Lượng chất
được nạp vào
thiết bị/lần
(kg)
1. Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên
HCFC...
HFC...
HCFC...
HFC...
2. Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên
HCFC...
HFC...
HCFC...
HFC...
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
-- 9 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 71
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu
gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
TT
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế,
xử lý của năm … Thông tin khác
(nguồn thu
gom…)Tên chất Lượng
(kg)
Lượng
(tấn CO2tđ)
1. Thu gom chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
2. Tái sử dụng chất được kiểm soát sau thu gom
HCFC...
HFC...
3. Tái chế chất được kiểm soát sau thu gom
HCFC...
HFC...
4. Xử lý chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất
được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức
khoẻ con người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý
của năm trước năm đăng ký.
-- 10 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 72
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng các chất được kiểm soát
_________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi,
bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị
định số …./202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm …, (tên tổ chức) báo cáo tình
hình sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được
kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với các thông tin cụ thể như
sau:
1. Thông tin chung (chỉ bổ sung thông tin thay đổi hoặc điều chỉnh so với
thông tin đăng ký)
a) Thông tin về tổ chức báo cáo
- Tên đầy đủ của tổ chức: …
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định
thành lập: … Ngày cấp: … Nơi cấp: …
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức… Chức vụ: …
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …
- Địa chỉ liên hệ: … Điện thoại: …
- Fax: … Địa chỉ thư điện tử: …
b) Thông tin về lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát
Sản xuất chất được kiểm soát;
Nhập khẩu chất được kiểm soát;
Xuất khẩu chất được kiểm soát;
Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được
kiểm soát;
-- 11 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 73
Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW
(90.000 BTU/h) trở lên;
Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
2. Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát trong năm …
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát đã đăng ký, tổ
chức báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát theo các thông tin chi tiết tại
Bảng kèm theo.
3. Tài liệu kèm theo báo cáo (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Đối với tổ chức có hoạt động sản xuất chất được kiểm soát; tổ chức có hoạt
động nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát, tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết
bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát gửi kèm Tờ khai hải quan
cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
Đối với tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát, đề nghị ghi chú
“Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
4. Cam kết
(Tên tổ chức) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin,
dữ liệu được cung cấp trong báo cáo này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh
và đóng dấu nếu có)
-- 12 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 74
Bảng 2.1: Báo cáo về tình hình sử dụng hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát (dành cho tổ chức
sản xuất, nhập khẩu và xuất khẩu chất được kiểm soát)
TT
Thông tin về chất
được kiểm soát
Hạn ngạch được
phân bổ trong
năm báo cáo…
Hạn ngạch được
điều chỉnh, bổ
sung trong năm
báo cáo…
Tổng lượng hạn ngạch sử dụng đến
hết 31 tháng 12 của năm báo cáo…*
Đăng ký hạn ngạch
của năm sau năm
báo cáo**
Tên chất Mã
HS
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn
ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn
ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn
ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
Giá
trung
bình
Nơi
xuất
khẩu,
nhập
khẩu
Số hiệu
tờ khai
HQ
Lượng
(kg)
Lượng
(tấn ODP
hoặc tấn
CO2tđ)
1. Sản xuất chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
Tổng cộng … … … … … … … …
2. Nhập khẩu chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
HCFC...
Tổng cộng … … … … … … … …
3. Xuất khẩu chất được kiểm soát
HCFC...
HFC...
Tổng cộng … … … … … … … …
Ghi chú:
(*) Báo cáo kèm theo Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
(**) Thông tin đăng ký là cơ sở để xem xét, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu theo tên chất và khối lượng (kg).
-- 13 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 75
Bảng 2.2: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
TT
Năm … *
Loại sản phẩm/
thiết bị (Số hiệu, hãng SX)
Mã
HS
Năng suất lạnh/
Công suất điện
Số lượng
sản xuất,
nhập khẩu
Tên chất được kiểm soát có chứa
trong thiết bị, sản phẩm hoặc
được sử dụng để sản xuất ra
thiết bị, sản phẩm
Lượng chất có
chứa trong 01
đơn vị sản
phẩm (kg)
Ghi
chú
1 Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
Điều hòa không khí HCFC...
… HFC...
Tủ lạnh HCFC...
… HFC...
2 Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
Điều hòa không khí HCFC...
… HFC...
Tủ lạnh HCFC...
… HFC...
Ghi chú:
(*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm báo cáo.
(**) Cung cấp thông tin đăng ký hạn ngạch đối với chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất thiết
bị, sản phẩm.
-- 14 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 76
Bảng 2.3: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
TT
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát
Thông tin về hoạt động nạp
mới chất được kiểm soát vào
thiết bị của năm …
Ghi chú
Loại thiết bị
(số hiệu, hãng
sản xuất)
Số lượng
thiết bị
Tên chất
được kiểm
soát có
chứa trong
thiết bị
Lượng chất
được kiểm
soát có
chứa trong
thiết bị (kg)
Năng suất
lạnh/
Công suất
điện
Năm
bắt
đầu sử
dụng
Tần suất nạp
mới chất được
kiểm soát vào
thiết bị
(lần/năm)
Lượng chất
được nạp vào
thiết bị/lần
(kg)
1. Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên
HCFC...
HFC...
HCFC...
HFC...
2. Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên
HCFC...
HFC...
HCFC...
HFC...
Ghi chú: Đề nghị ghi chú rõ “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
-- 15 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 77
Bảng 2.4: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử
lý các chất được kiểm soát)
TT Tên chất
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm …
Thông
tin
khác
Thu gom Tái sử dụng Tái chế Xử lý để tiêu hủy
Khối
lượng
(kg)
Địa
điểm
thu
gom
Địa
điểm
lưu giữ
sau thu
gom
Khối
lượng
(kg)
Công nghệ,
địa điểm
cơ sở tái
sử dụng
Khối
lượng
(kg)
Công
nghệ, cơ
sở thực
hiện tái
chế
Địa
điểm sử
dụng
sau tái
chế
Khối
lượng
(kg)
Công
nghệ
xử lý
Cơ
sở xử
lý
HCFC...
HFC...
Tổng cộng
Ghi chú: Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ,
kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
-- 16 of 19 --
CÔNG BÁO/Số 183/Ngày 06-04-2026 78
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ