Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Kon Tum;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
-- 1 of 93 --
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực
tỉnh Kon Tum.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện,
trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là
nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thuỷ
văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P.
là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
-- 2 of 93 --
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
TỈNH KON TUM
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Kon Tum 3
2 Huyện Đắk Glei 16
3 Huyện Đăk Hà 29
4 Huyện Đắk Tô 39
5 Huyện Ia H'Drai 46
6 Huyện Kon Plông 49
7 Huyện Kon Rẫy 58
8 Huyện Ngọc Hồi 66
9 Huyện Sa Thầy 74
10 Huyện Tu Mơ Rông 85
-- 3 of 93 --
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố 3 DC P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 52'' 108° 00' 17'' D-49-37-A-a
Tổ dân phố 8 DC P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 51'' 108° 00' 20'' D-49-37-A-c
cầu Đăk Cấm KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 51'' 107° 58' 46'' D-48-48-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Cao su
Kon Tum
KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 59'' 107° 59' 47'' D-48-48-B-d
đường Duy Tân KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 51'' 107° 59' 52'' 14° 22' 49'' 108° 01' 19''
D-48-48-B-d;
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Trường Chinh KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 107° 59' 53'' 14° 21' 47'' 108° 01' 25'' D-49-37-A-c
đường Ure KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 21' 39'' 108° 00' 22'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
đường Võ Nguyên Giáp KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-a;
D-48-48-B-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Quốc lộ 24 KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 45' 49'' 108° 31' 07'' 14° 21' 51'' 107° 59' 52''
D-48-48-B-d;
D-49-37-A-a;
D-49-37-A-c
Trường Trung học phổ
thông Duy Tân KX P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 22' 09'' 108° 00' 08'' D-49-37-A-c
suối Đắk Cấm TV P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b
suối Đắk Lay TV P. Duy Tân TP. Kon Tum 14° 25' 43'' 108° 04' 29'' 14° 23' 07'' 107° 58' 51'' D-48-48-B-b
thôn Plei Hai 1 DC P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 52'' 107° 59' 44'' D-48-48-B-d
thôn Plei Hai 2 DC P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 33'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
-- 4 of 93 --
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
cầu Đăk Bla KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
cầu H'Nor KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 13'' 107° 59' 36'' D-48-48-B-d
cầu Tân Phú KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 45'' 107° 59' 21'' D-48-48-B-d
Cụm Công nghiệp - Tiểu
thủ công nghiệp và làng
nghề H'Nor
KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 20'' D-48-48-B-d
đường Đồng Nai KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 53'' 107° 59' 28'' 14° 19' 28'' 107° 59' 51'' D-48-48-B-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 41'' 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
đường Phạm Văn Đồng KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 59' 54'' 14° 17' 32'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d
Khu công nghiệp Hoà Bình KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 19' 34'' 107° 58' 59'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Lê Lợi TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
suối Đắk Ke Nor TV P. Lê Lợi TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-48-48-B-d
thôn Plei Trum Đăk
Choăh DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 18'' 107° 58' 38'' D-48-48-B-b
thôn Thanh Trung DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 32'' 107° 58' 10'' D-48-48-B-b
Tổ dân phố 1 DC P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 47'' 107° 57' 59'' D-48-48-B-b
cầu Số 1 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 41'' 107° 57' 37'' D-48-48-B-b
Di tích lịch sử Căn cứ
Trung Tín KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 04'' 107° 58' 35'' D-48-48-B-b
đường Nguyễn Hữu Thọ KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 22' 42'' 107° 57' 36'' D-48-48-B-b
đường Phan Đình Phùng KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Đường tỉnh 675 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 02'' 107° 58' 38'' 14° 34' 30'' 107° 40' 58'' D-48-48-B-b
đường Tôn Đức Thắng KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' 14° 25' 27'' 107° 57' 58'' D-48-48-B-b
nghĩa trang Nhân dân khu
vực Thành phố Kon Tum KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 36'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-b
-- 5 of 93 --
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Nông trường Cao su
Thanh Trung KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 23' 49'' 107° 57' 02'' D-48-48-B-b
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d;
D-48-48-D-b
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 1 KX P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 22' 40'' 107° 58' 47'' D-48-48-B-b
đồi Biệt Động SV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 57'' 107° 58' 34'' D-48-48-B-b
suối Đắk Cấm TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 31' 51'' 108° 06' 07'' 14° 21' 55'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-d
suối Đăk Kral TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 03'' 107° 57' 57'' 14° 23' 22'' 107° 58' 43'' D-48-48-B-d
suối Đắk Lay TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 25' 43'' 108° 04' 29'' 14° 23' 07'' 107° 58' 51'' D-48-48-B-b;
D-49-37-A-a
suối Đắk Tu Wít TV P. Ngô Mây TP. Kon Tum 14° 24' 07'' 107° 57' 32'' 14° 22' 05'' 107° 57' 41'' D-48-48-B-b;
D-48-48-B-d
Tổ dân phố 1 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 21'' 107° 59' 21'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 2 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 58' 56'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 3 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 19'' 107° 58' 56'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 4 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 30'' 107° 58' 41'' D-49-48-B-d
Tổ dân phố 5 DC P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 08'' 107° 59' 13'' D-49-48-B-d
cầu Đăk Tía KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
chùa Hoa Nghiêm KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 36'' 107° 58' 47'' D-48-48-B-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 09'' 107° 59' 41'' 14° 20' 27'' 107° 58' 30'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-48-48-B-d
Khu công nghiệp Hoà
Bình KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 19' 34'' 107° 58' 59'' D-48-48-B-d
nhà thờ Phương Hoà KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 28'' 107° 59' 15'' D-48-48-B-d
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 4 KX P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 58' 54'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
suối Đắk Ke Nor TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 15' 57'' 108° 01' 36'' 14° 20' 34'' 107° 59' 23'' D-48-48-B-d
suối Ia TCha TV P. Nguyễn Trãi TP. Kon Tum 14° 14' 23'' 107° 58' 05'' 14° 21' 14'' 107° 58' 06'' D-48-48-B-d
thôn Plei Don DC P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 27'' D-48-48-B-d
-- 6 of 93 --
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Plei Tơ Nghia DC P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 17'' 107° 59' 41'' D-48-48-B-d
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 24'' 107° 59' 47'' D-48-48-B-d
Di tích lịch sử Nhà ngục
Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 40'' 107° 59' 21'' D-48-48-B-d
đường Bà Triệu KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Đống Đa KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 28'' 108° 00' 04'' 14° 21' 27'' 108° 00' 40'' D-49-37-A-c
đường Hùng Vương KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 33'' 14° 21' 31'' 108° 00' 32'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Lê Hồng Phong KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 02'' 14° 21' 48'' 108° 00' 05'' D-49-37-A-c
đường Lê Quý Đôn KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 25'' 108° 00' 04'' 14° 21' 25'' 108° 00' 20'' D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
đường Trường Chinh KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 48'' 107° 59' 53'' 14° 21' 47'' 108° 01' 25'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
Phân hiệu Đại học Đà
Nẵng tại Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 21' 43'' 107° 59' 48'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
trạm biến áp 110 kV Kon Tum KX P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 22' 05'' 107° 59' 20'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Quang Trung TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d
cầu Đăk Bla KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
chùa Tổ đình Bác Ái KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 18'' 108° 00' 15'' D-49-37-A-c
chùa Trung Khánh KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
đình Trung Lương KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 13'' 107° 59' 54'' D-48-48-B-d
đình Võ Lâm KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 20'' 108° 00' 12'' D-49-37-A-c
đường Bà Triệu KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Lê Hồng Phong KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 02'' 14° 21' 48'' 108° 00' 05'' D-49-37-A-c
-- 7 of 93 --
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Lê Lợi KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 07'' 107° 59' 48'' 14° 21' 08'' 108° 00' 15'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Ngô Quyền KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 57'' 107° 59' 54'' 14° 20' 53'' 108° 00' 48'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 107° 59' 53'' 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 11'' 107° 59' 49'' 14° 21' 13'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-c
đường Phan Đình Phùng KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 107° 59' 54'' 14° 23' 31'' 107° 58' 29'' D-48-48-B-d
Đường tỉnh 671 KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 15° 18' 33'' 107° 43' 43'' 14° 14' 47'' 107° 59' 28'' D-48-48-B-d
sông Đắk Bla TV P. Quyết Thắng TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-48-48-B-d;
D-49-37-A-c
thôn Kon Klor DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 108° 01' 56'' D-49-37-A-c
thôn Kon Rơ Wang DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 14'' 108° 01' 35'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kơ Pơng DC P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 05'' 108° 01' 11'' D-49-37-A-c
cầu treo Kon Klor KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Bà Triệu KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 22'' 107° 59' 39'' 14° 21' 22'' 108° 01' 11'' D-49-37-A-c
đường Bắc Kạn KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Đào Duy Từ KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' 14° 22' 12'' 108° 01' 36'' D-49-37-A-c
đường Đống Đa KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 28'' 108° 00' 04'' 14° 21' 27'' 108° 00' 40'' D-49-37-A-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 16'' 108° 00' 32'' 14° 21' 16'' 108° 01' 07'' D-49-37-A-c
đường Hùng Vương KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 32'' 107° 59' 33'' 14° 21' 31'' 108° 00' 32'' D-49-37-A-c
đường Phan Chu Trinh KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 11'' 107° 59' 49'' 14° 21' 13'' 108° 01' 05'' D-49-37-A-c
đường Thi Sách KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 20'' 108° 00' 19'' 14° 21' 19'' 108° 01' 09'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Nhân Tông KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 21' 34'' 108° 00' 23'' 14° 21' 34'' 108° 01' 13'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
-- 8 of 93 --
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Đắk Bla TV P. Thắng Lợi TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
thôn Kon Hra Chot DC P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 33'' 108° 00' 24'' D-49-37-A-c
thôn Kon Tum Kơ Nâm DC P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 54'' 108° 00' 56'' D-49-37-A-c
đường Bắc Kạn KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' 14° 20' 53'' 108° 02' 01'' D-49-37-A-c
đường Đào Duy Từ KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' 14° 22' 12'' 108° 01' 36'' D-49-37-A-c
đường Ngô Quyền KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 57'' 107° 59' 54'' 14° 20' 53'' 108° 00' 48'' D-49-37-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 107° 59' 53'' 14° 20' 49'' 108° 00' 43'' D-49-37-A-c
Đường tỉnh 671 KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 29' 39'' 107° 55' 23'' 14° 18' 53'' 107° 55' 31'' D-49-37-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 21' 03'' 107° 59' 48'' 14° 21' 04'' 108° 00' 59'' D-49-37-A-c
đường Trần Phú KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 47'' 108° 00' 09'' 14° 22' 36'' 108° 00' 26'' D-49-37-A-c
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Kon Tum cơ sở 2 KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 44'' 108° 00' 35'' D-49-37-A-c
Trường Trung học phổ
thông Kon Tum KX P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 20' 52'' 108° 00' 12'' D-49-37-A-c
sông Đắk Bla TV P. Thống Nhất TP. Kon Tum 14° 27' 43'' 108° 11' 00'' 14° 21' 56'' 107° 52' 37'' D-49-37-A-c
cầu Hoà Bình KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 18' 05'' 107° 58' 32'' D-48-48-B-d
chùa Phước Huệ KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 18' 20'' 107° 59' 24'' D-48-48-B-d
đường Phạm Văn Đồng KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 14° 20' 39'' 107° 59' 54'' 14° 17' 32'' 107° 59' 40'' D-48-48-B-d
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí
Minh) KX P. Trần Hưng Đạo TP. Kon Tum 15° 18' 33''