Quyết định Về việc công bố công khai số liệu
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDocument - Vietnam
- 中文文件 - 越南
- 日本語文書 - ベトナム
- 한국어문서 - 베트남
- FrançaisDocument - Vietnam
- РусскийДокумент - Вьетнам
- EspañolDocumento - Vietnam
Citator
Chú thích màu
Văn bản này tác động đến (7)
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Dòng thời gian hiệu lực
Các văn bản sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ liên quan — theo nguồn chính thống đã xác minh. Đối chiếu bản gốc khi áp dụng.
- 17/07/2017Ban hành · 79/2017/NĐ-CP
- 15/06/2017Sửa đổi, bổ sung61/2017/TT-BTC — Hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Là căn cứ của (11)
- 7079VBHN-BVHTTDL
Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
- 15/2021/TT-BVHTTDL
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 17/2021/TT-BVHTTDL
Quy định chế độ báo cáo thống kê của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 18/2021/TT-BVHTTDL
Quy định chế độ báo cáo thông kê trong hoạt động du lịch
- 15/2022/TT-BVHTTDL
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến du lịch tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 16/2021/TT-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
- 6947/VBHN-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện
- 6979/VBHN-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật
- 7077/VBHN-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
- 7079/VBHN-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
- 7080/VBHN-BVHTTDL
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa