Số: 15/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn phương án sử dụng nguồn kết dư ngân sách xã năm 2025 chuyển sang dự toán năm 2026 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ IA HRUNG KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI (CHUYÊN ĐỀ)
Điều 1. Phê chuẩn phương án sử dụng nguồn kết dư ngân sách xã năm 2025
chuyển sang năm 2026 theo Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Ia Hrung, cụ thể như sau:
1. Tổng nguồn kết dư ngân sách xã năm 2025 chuyển sang năm 2026:
33.650.869.029 đồng. Trong đó: - Tiền sử dụng đất: 26.906.073.618 đồng; - Tăng thu ngân sách: 5.963.795.411 đồng; - Dự phòng ngân sách 2025: 781.000.000 đồng.
2. Phương án sử dụng nguồn kết dư năm 2025 để bổ sung dự toán năm
2026: 33.650.869.029 đồng. Trong đó: - Các khoản loại trừ khi phân tích kết dư (tiền sử dụng đất) bổ sung vốn dự án đầu tư công năm 2026: 26.906.073.618 đồng. 2 - Chi tạo nguồn cải cách tiền lương theo Công văn số 14957/BTC-NSNN ngày 04/12/2020 của Bộ Tài chính từ nguồn 70% tăng thu thực hiện dự toán 2025, bổ sung dự toán năm 2026: 4.555.656.788 đồng. - Tiết kiệm chi ngân sách năm 2025 bổ sung dự toán năm 2026, thực hiện nhiệm vụ trang bị hệ thống máy móc, đường truyền nâng cấp hệ thống mạng LAN (nội bộ) theo Công văn số 519/BKHCN-CĐSQG ngày 28/01/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ: 400.000.000 đồng. - Nguồn 30% tăng thu thực hiện so với dự toán năm 2025 bổ sung nguồn dự phòng năm 2026: 1.789.138.623 đồng; (Kèm theo phụ lục 01,02)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10/3/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Kết luận số 256-KL/ĐU ngày 20/4/2026 của Đảng ủy xã Ia Hrung
về kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Đảng ủy ngày 20/4/2026;
Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Ia Hrung về
việc phê chuẩn phương án sử dụng nguồn kết dư ngân sách xã năm 2025 chuyển
sang năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-BKTNS ngày 24/4/2026 của Ban Kinh
tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân xã và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân
dân xã tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết; quản lý, sử
dụng nguồn kết dư ngân sách đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật; thực hiện công khai ngân sách theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân xã, các Ban Hội đồng nhân dân xã và
Đại biểu Hội đồng nhân dân xã trong phạm vi, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân xã Ia Hrung khóa XIV, nhiệm kỳ 2026-2031 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - UBND tỉnh (b/c); - Sở Tài chính tỉnh (b/c); - Thường trực Đảng ủy (b/c); - Ủy ban MTTQ Việt Nam xã; - Đại biểu HĐND xã; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Lưu VT, VP. CHỦ TỊCH Tống Thới Mốc 3 Phụ lục 01 PHỤ LỤC TIẾT KIỆM TRONG QUÁ TRÌNH ĐIỀU HÀNH NGÂN SÁCH NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 15/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: Đồng. STT Nội dung Dự toán được sử dụng năm 2025 Dự toán đã phân bổ Dự toán chưa phân bổ Số đã thực hiện, quyết toán năm 2025 Kinh phí tiết kiệm được trong quá trình thực hiện Thuyết minh A B 1 2 3=1-2 C TỔNG SỐ 45.331.909.029 11.681.040.000 27.687.073.618 11.681.040.000 33.650.869.029 I Tiền sử dụng đất năm 2025 38.587.113.618 11.681.040.000 26.906.073.618 11.681.040.000 26.906.073.618 8137720-Đường giao thông nội thôn làng Dút 1 800.000.000 800.000.000 8137721-Đường giao thông nội thôn làng Nang 800.000.000 800.000.000 8137722-Đường giao thông nội thôn làng Nú 800.000.000 800.000.000 8137723-Đường giao thông nội thôn Tân Lập 700.000.000 700.000.000 8137724-Đường giao thông nội thôn làng Tốt 800.000.000 800.000.000 8137725-Đường giao thông nội thôn Tân An 600.000.000 600.000.000 8140403-Đường giao thông nội thôn làng Ó 783.311.000 783.311.000 8140404-Đường giao thông nội thôn làng Yek 800.000.000 800.000.000 8147329-Đường giao thông nội thôn Đức Tân 405.274.000 405.274.000 8147330-Đường giao thông làng Breng 2 (Đất nhà ông Rah Lan Trang đến đất nhà ông Siu Wơr) 1.035.193.000 1.035.193.000 8147331-Đường giao thông nội thôn làng Blang 2 (Đoạn nhà ông Ksor Phon đến nhà ông Puih Hái; từ nhà ông Ksor King đến nhà ông Puih Hmunh) 1.039.885.000 1.039.885.000 8147332-Đường giao thông làng Blang 1 (Đoạn từ đường TL664 đến giọt nước làng Blang 1; Vườn nhà H’Bao đến vườn Puih Pheng và đến khu sản xuất) 1.038.746.000 1.038.746.000 8147333-Đường giao thông làng Klăh 2 (Nhà ông Puih Tai đến nhà ông Puih Lun; nhà nghĩa địa làng đến nhà ông Sơn; nhà ông Puih Hlik) 1.039.885.000 1.039.885.000 8147334-Đường giao thông nội thôn làng Blang 2 (Đoạn nhà ông Puih Phi đến nhà ông Siu Phonh; từ nhà ông Pyan đến nhà ông Alinh) 1.038.746.000 1.038.746.000 II TĂNG THU NGÂN SÁCH 5.963.795.411 - - - 5.963.795.411 1 Tăng thu NSNN không bao gồm tiền sử dụng đất 5.963.795.411 - - - Dự toán giao (không bao gồm tiền sử dụng đất) 9.026.000.000 - - Dự toán thực hiện (không bao gồm tiền sử dụng đất) 11.630.806.586 - - Thu kết dư ngân sách 2024 3.358.988.825 - 2 70% tăng thu thực hiện cải cách tiền lương 4.174.656.788 - 3 30% tăng thu thực hiện dự phòng năm 2026 1.789.138.623 - III Dự phòng ngân sách xã năm 2025 781.000.000 781.000.000 781.000.000 Kiểm tra lại chi dự phòng 2025 4 Phụ lục 02 PHỤ LỤC PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI (Kèm theo Nghị quyết số 15 /NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của HĐND xã Ia Hrung) Đơn vị tính: Đồng. TỔNG SỐ 33.650.869.029 I Bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương 5.963.795.411 1 Tăng thu NSNN không bao gồm tiền sử dụng đất - 2 70% tăng thu thực hiện cải cách tiền lương 4.174.656.788 3 30% tăng thu thực hiện dự phòng năm 2026 1.789.138.623 II Bố trí vốn đầu tư phát triển 26.906.073.618 1 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất 26.906.073.618 1.1 Lĩnh vực giáo dục: 16.576.000.000 Trường mầm non 3/2 4.560.000.000 Trường tiểu học Ngô Mây 6.160.000.000 Trường tiểu học Võ Thị Sáu 5.856.000.000 1.2 Lĩnh vực giao thông: 10.330.000.000 Đường giao thông liên thôn làng Maih (tuyến kết nối từ ĐH 21A và ĐH 21B) 5.830.000.000 Đường giao thông làng Yang đi làng Ó 4.500.000.000 III Từ tiết kiệm chi ngân sách 781.000.000 - Thực hiện cải cách tiền lương 381.000.000 - Trang bị hệ thống máy móc, đường truyền nâng cấp hệ thống mạng Lan (nội bộ) 400.000.000 Công văn số 519/BKHCN-CĐSQG ngày 28/01/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn danh mục phần mềm cơ bản và yêu cầu kỹ thuật, cấu hình tối thiểu của máy tính phục vụ công việc thường xuyên trên môi trường số Số TT Nội dung Số tiền Thuyết minh
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.