Số: 15/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 xã Ayun. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ AYUN KHÓA XIII – KỲ HỌP THỨ HAI
Điều 1. : Tiếp nhận toàn bộ các nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm
2025 của xã Ayun và xã Đak Jơ ta (trước sắp xếp) thành kế hoạch đầu tư công năm 2025 xã Ayun, như sau:
1. Hợp nhất kế hoạch đầu tư công năm 2025 của 02 xã Đak JơTa và xã
Ayun thành kế hoạch đầu tư công năm 2025 của xã Ayun.
2. Tiếp nhận toàn bộ danh mục kế hoạch, dự án đã hoàn thành, quyết toán
do huyện Mang Yang (trước sắp xếp) quản lý chuyển về cho xã tiếp tục theo dõi. 2
3. Tiếp nhận toàn bộ kế hoạch, dự án do các xã cũ thực hiện để tiếp tục
thực hiện cho đến khi hoàn thành dự án (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh
Gia Lai năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4năm 2025 của Chỉnh
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-Cp ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2024 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai
năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của HĐND tỉnh tỉnh về
việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh
Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của UBND tỉnh Về
việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh
Gia Lai;
Xét Tờ trình số 21/TTr - UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban hân
dân xã về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025 của xã Ayun báo cáo thẩm tra số 07/BC-KTNS ngày 06 tháng 8 năm
2025 của Ban Kinh tế- Ngân sách Hội đồng nhân dân xã Ayun và ý kiến thảo luận
của đại biểu HĐND xã tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. : Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân xã tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân xã, các Ban Hội đồng nhân dân xã, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân xã và đại biểu Hội đồng nhân dân xã trong phạm vi, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân xã khóa XIII, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - TTr HĐND tỉnh; - TTr Đảng ủy xã; - TTr HĐND, UBND xã; - UBMTTQ, đoàn thể xã; - Phòng chuyên môn thuộc xã; - Các Ban HĐND xã; - Đại biểu HĐND xã khoá XIII; - Các thôn thuộc xã; - Trang TTĐT xã; - Lưu: VT, HĐND. CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Nga 1 2 4 5 6 4 5 6 4 5 6 15 16 A CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KT -XH VÙNG ĐB DTTS và MN I 1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt 5.588,00 1.304,00 4.284,00 2.948,00 1.304,00 1.644,00 2.640,00 2.640,00 2.464,00 2.464,00 176,00 176,00 1 a) Nội dung số 01: Hỗ trợ đất ở 44,00 44,00 44,00 44,00 44,00 44,00 Phòng kinh tế 2 b) Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở 5.544,00 1.304,00 4.240,00 2.948,00 1.304,00 1.644,00 2.596,00 2.596,00 2.464,00 2.464,00 132,00 132,00 Phòng kinh tế II
4. Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ
sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc 13.000,00 13.000,00 7.331,00 7.331,00 4.808,20 4.808,20 2.105,70 2.105,70 3.563,30 3.563,30 1 Tiểu Dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 2 Nội dung 1: Đầu tư CSHT thiết yếu 3 Nâng cấp, sửa chữa đường nhựa bán thâm nhập trục chính xã Đak Jơ Ta; hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước 3.000,00 3.000,00 3.000,00 3.000,00 4 Giếng khoan và đài nước sinh hoạt làng Bông Pim 1.001,70 1.001,70 1.001,70 1.001,70 5 Trường TH & THCS Đak Jơ Ta 1.175,90 1.175,90 725,10 725,10 448,30 448,30 2,50 2,50 Đã hoàn thành 6 Nâng cấp đường GTNT từ trung tâm xã đến làng ĐêBơTơk 1.072,40 1.072,40 662,40 662,40 409,50 409,50 0,50 0,50 Đã hoàn thành 7 Trường Mẫu giáo Đak Jo Ta (trường chính) 723,60 723,60 239,80 239,80 483,80 483,80 483,80 483,80 8 Sân vân động xã Đak Jơ Ta 700,00 700,00 700,00 700,00 231,70 231,70 468,30 468,30 UBND xã 9 Nhà SHCĐ thôn 3. Hạng mục: cổng, hàng rào, sân bê tông 375,00 375,00 375,00 375,00 122,30 122,30 252,70 252,70 UBND xã 10 Nhà SHCĐ làng Đê Bơ Tơk. Hạng mục: tưởng rào, mái hiên 257,40 257,40 257,40 257,40 257,10 257,10 0,30 0,30 Đã hoàn thành 11 Đường bê tông XM nội làng Bông Pim. 650,00 650,00 650,00 650,00 650,00 650,00 UBND xã 12 Đường BTXM nội làng Đê Bơ Tơk, thôn 3. 564,00 564,00 564,00 564,00 564,00 564,00 UBND xã 13 Nghĩa địa xã Đak JơTa. Hạng mục: Nhà linh; đào gốc cây san ủi mặt bằng; cổng hàng rào, đường bê tông xi măng nội bộ 480,00 480,00 480,00 480,00 480,00 480,00 UBND xã PHỤ LỤC 02 PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN XÃ AYUN (Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày /8/2025 của HĐND xã Ayun) Đvt: Triệu đồng Số TT Danh mục dự án Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 Lũy kế giải ngân đến năm 2024 Kế hoạch vốn năm 2025 NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW Tổng NSTW NS tỉnh Lũy kế giải ngân đến ngày 30/06/2025 Kế hoạch vốn năm 2025 sau sáp nhập Đơn vị thực hiện/ chủ đầu tư Ghi chú Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh 1 Số TT Danh mục dự án Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 Lũy kế giải ngân đến năm 2024 Kế hoạch vốn năm 2025 NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW Tổng NSTW NS tỉnh Lũy kế giải ngân đến ngày 30/06/2025 Kế hoạch vốn năm 2025 sau sáp nhập Đơn vị thực hiện/ chủ đầu tư Ghi chú Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh 14 Làm mới đường BTXM nội làng Atur, đoạn nhà ông Tâm đến cuối làng (L=210m, đá 2x4, M250, Bn 5.5, H=16, BM=3,5m, hệ thống thoát nước) 320,00 320,00 320,00 320,00 15 Nhà SHCĐ làng Hier: Sân BTXM, hàng rào trụ BTXM kéo lưới B40, nhà vệ sinh, giếng nước, bể chứa nước nhà SHCĐ 676,00 676,00 676,00 676,00 16 Đầu tư xây dựng đường GTNT tại làng Hier đoạn nhà ông Chư đến cánh đồng Brãi 220,00 220,00 220,00 220,00 17 Nhà SHCĐ làng Atur: Sân BTXM, hàng rào, nhà vệ sinh, giếng nước và các hạng mục phụ 684,00 684,00 486,00 486,00 198,00 198,00 153,00 153,00 45,00 45,00 UBND xã 18 Đường giao thông nông thôn nội làng Hier; Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước 550,00 550,00 550,00 550,00 550,00 550,00 UBND xã 19 Đường giao thông nông thôn nội làng PleiAtur; Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước”. 550,00 550,00 550,00 550,00 550,00 550,00 UBND xã III 6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các DTTS gắn với phát triển du lịch 300,00 118,00 182,00 300,00 118,00 182,00 300,00 118,00 182,00 0,00 0,00 1 Đầu tư cải tạo, nâng cấp các hạng mục của nhà văn hóa – khu thể thao làng Bông Pim, xã Đak JơTa: 300,00 118,00 182,00 300,00 118,00 182,00 300,00 118,00 182,00 IV
10. Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động
trong vùng đồng bào DTTS&MN. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình 294,80 294,80 294,80 294,80 1 Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh chính trị trong vùng ĐBDTTS&MN 294,80 294,80 294,80 294,80 294,80 294,80 Phòng Văn hóa - Xã hội B CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 4.841,00 4.841,00 4.206,00 4.206,00 635,00 635,00 190,50 190,50 444,50 444,50 I Nội dung thành phần số 2: Phát triển hạ tầng kinh tế xã hội cơ bản, đồng bộ, hiện đại đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và kết nối các vùng miền 01 Trường tiểu học & THCS Đak Jơ Ta; Hạng mục: Xây dựng phòng truyền thông + thiết bị; sân bê tông 438,50 438,50 438,50 438,50 02 Nhà văn hóa xã Đak Jơ Ta; hạng mục: Xây dựng nhà làm việc 04 phòng chức năng, nhà để xe, cổng hàng rào, SBT, hệ thống ĐCS năng lượng mặt trời, giếng khoan 120m; thiết bị 1.923,50 1.923,50 1.923,50 1.923,50 03 Xây mới 01 phòng tin học Trường Tiểu học Ayun số 1; hạng mục: Nhà học 01 phòng 336,70 336,70 336,70 336,70 04 Xây mới 01 phòng tin học Trường Tiểu học Ayun số 2; hạng mục: Nhà học 01 phòng 333,30 333,30 333,30 333,30 05 Nâng cấp thiết bị đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông xã Ayun 200,00 200,00 200,00 200,00 2 Số TT Danh mục dự án Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 Lũy kế giải ngân đến năm 2024 Kế hoạch vốn năm 2025 NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW Tổng NSTW NS tỉnh Lũy kế giải ngân đến ngày 30/06/2025 Kế hoạch vốn năm 2025 sau sáp nhập Đơn vị thực hiện/ chủ đầu tư Ghi chú Tổng NSTW NS tỉnh Tổng NSTW NS tỉnh 06 Xây mới 01 phòng học Trường Mẫu giáo Ayun; Phân hiệu làng Konbrung; hạng mục: Nhà học 01 phòng 343,00 343,00 343,00 343,00 07 Trường tiểu học Ayun số 1; Hạng mục: 01 phòng khoa học công nghệ + thiết bị, sân tập thể dục thể thao 631,00 631,00 631,00 631,00 08 Nhà sinh hoạt cộng đồng Thôn Đoàn Kết 446,00 446,00 446,00 446,00 133,80 133,80 312,20 312,20 UBND xã 09 Nhà sinh hoạt cộng đồng Nhơn Bông 189,00 189,00 189,00 189,00 56,70 56,70 132,30 132,30 UBND xã 3
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.