Mục lục - 23 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, bao gồm: 1. Khoản 6
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. về trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư đối với đối tượng cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng khác theo quyết định của Chính phủ hoặc quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Khoản 7
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. về điều kiện, tiêu chí, nguyên tắc bố trí vốn để ủy thác thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Khoản 2
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. về phân loại dự án đầu tư công. 4. Khoản 2
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. về ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công. 5. Khoản 12
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 18. về phân cấp thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư phù hợp với quy định về quyền tự chủ tài chính của cơ quan, đơn vị; trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án có sử dụng vốn ngân sách địa phương do cơ quan trung ương thực hiện, dự án có sử dụng vốn ngân sách cấp huyện, cấp xã do cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện; hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án. 6. Khoản 1
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 32. về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C tại nước ngoài. 7. Khoản 4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 37. về hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án; các trường hợp dừng chủ trương đầu tư chương trình, dự án và trình tự, thủ tục thực hiện. 8. Khoản 7
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 38. về phân cấp thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định đầu tư đối với chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư phù hợp với quy định về quyền tự chủ tài chính của các cơ quan, đơn vị. 9. Khoản 5
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 43. về nguyên tắc, thẩm quyền, nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài. 10. Khoản 6
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 46. về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định điều chỉnh chương trình, dự án. 11. Khoản 2
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 48. về hồ sơ quyết định chương trình, dự án, nội dung, thời gian thẩm định, quyết định chương trình, dự án. 12. Khoản 5
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 57. về thời gian bố trí vốn thực hiện dự án. 13. Khoản 10
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 59. về trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước. 14. Khoản 9
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 60. về trình tự lập, phê duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước. 15. Khoản 5
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 62. về lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư. 16. Khoản 2
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 69. về báo cáo cấp có thẩm quyền tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công. 17. Khoản 4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 70. về việc triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công. 18. Khoản 9
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 71. về trình tự, thủ tục điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn ngân sách nhà nước. 19. Khoản 4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 80. về theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công. 20. Khoản 4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 83. về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch và dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng. 21. Khoản 2
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 93. về quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập có thời gian thực hiện trong 02 kỳ kế hoạch trung hạn liên tiếp. 22. Khoản 4
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG