Quyết định985/QĐ-BGDĐTBan hành: 22/04/2026Còn hiệu lực
Quyết định 985/QĐ-BGDĐT - giao duc (2026)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDocument 985/QĐ-BGDĐT — Vietnam (2026)
- 中文文件 985/QĐ-BGDĐT — 越南 (2026)
- 日本語文書 985/QĐ-BGDĐT — ベトナム (2026)
- 한국어문서 985/QĐ-BGDĐT — 베트남 (2026)
- FrançaisDocument 985/QĐ-BGDĐT — Vietnam (2026)
- РусскийДокумент 985/QĐ-BGDĐT — Вьетнам (2026)
- EspañolDocumento 985/QĐ-BGDĐT — Vietnam (2026)
# Văn bản số 985/QĐ-BGDĐT
- Số hiệu: **985/QĐ-BGDĐT**
- Ngày ban hành: 22/04/2026
---
-- 1 of 301 --
2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
I. Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1 1.012976 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
đại học
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
đại học
Vụ Tổ
chức cán
bộ
2 1.012977 Thành lập hoặc cho phép thành lập mới
phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
đại học
Vụ Tổ
chức cán
bộ
-- 2 of 301 --
3
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
3 3.000310 Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở
đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ
tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép
thành lập
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
đại học
Vụ Tổ
chức cán
bộ
4 1.004474 Thành lập trường cao đẳng Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Vụ Tổ
chức cán
bộ
5 1.010924 Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu
của trường cao đẳng
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Vụ Tổ
chức cán
bộ
6 1.000145 Cho phép thành lập trường cao đẳng tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
nghề
nghiệp
Vụ Tổ
chức cán
bộ
7 1.005293 Cho phép thành lập trường cao đẳng có
vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có
vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì
lợi nhuận
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
nghề
nghiệp
Vụ Tổ
chức cán
bộ
8 1.003734 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng
công nghệ thông tin
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Thi,
tuyển
sinh
Cục
Quản lý
chất
lượng
-- 3 of 301 --
4
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
9 1.000298 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
nghề
nghiệp
Cục
Quản lý
chất
lượng
10 1.005020 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng
giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Kiểm
định chất
lượng
giáo dục
Cục
Quản lý
chất
lượng
11 1.010024 Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi
hoạt động của tổ chức kiểm định chất
lượng giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Kiểm
định chất
lượng
giáo dục
Cục
Quản lý
chất
lượng
12 1.005086 Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà
nước
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Thi,
tuyển
sinh
Hợp tác
quốc tế
13 1.001694 Cử đi học nước ngoài Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo
dục, đào
tạo với
nước
ngoài
Cục Hợp
tác quốc
tế
-- 4 of 301 --
5
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
II Thủ tục hành chính Cấp tỉnh
1. 11.000389 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
nghề
nghiệp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
2. 21.000509 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo dục
nghề
nghiệp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
3. 31.000718 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm
non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Giáo
dục, đào
tạo với
nước
ngoài
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
4. 41.001088 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh
trung học
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
trung học
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
5. 51.005008 Cho phép trường trung học phổ thông
chuyên hoạt động giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Các cơ
sở giáo
dục khác
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
-- 5 of 301 --
6
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
6. 61.005061 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
dịch vụ tư vấn du học
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Các cơ
sở giáo
dục khác
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
7. 71.009394 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử
tuyển
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Thi,
tuyển
sinh
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
8. 81.010927 Thành lập phân hiệu của trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương; cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa
bàn
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
9. 1.012953 Cho phép trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
trung học
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
10. 1.012960 Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du
học
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Các cơ
sở giáo
dục khác
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
11. 1.013751 Cho phép thành lập trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
thường
xuyên
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
-- 6 of 301 --
7
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
12. 1.013755 Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
thường
xuyên
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
13. 1.013759 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật, phân hiệu của trường
trung cấp tư thục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
14. 1.013764 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài;
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
15. 2.001842 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo
dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
tiểu học
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
16. 2.002479 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông
Việt Nam về nước
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
trung học
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
17. 2.002482 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt
Nam về nước
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
trung học
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
-- 7 of 301 --
8
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
18. 3.000302 Cho phép trường dành cho người khuyết
tật hoạt động giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Các cơ
sở giáo
dục khác
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
19. 3.000315 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh
Giáo dục
thường
xuyên
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
20. 3.000465 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
(tại cấp tỉnh)
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Văn
bằng,
chứng
chỉ
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
21. 3.000466 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
(tại cấp tỉnh)
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Văn
bằng,
chứng
chỉ
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
III Thủ tục hành chính Cấp xã
1 1.001622 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
Giáo dục
và Đào
tạo thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-- 8 of 301 --
9
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
hệ thống
giáo dục
quốc dân
2 1.006390 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
mầm non
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
3 1.008720 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề
nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận.
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
mầm non
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
4 1.008950 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con
công nhân, người lao động làm việc tại khu
công nghiệp
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
mầm non
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
5 1.012965 Cho phép trường trung học cơ sở, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
trung
học
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
6 1.012969 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung
tâm học tập cộng đồng
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
thường
xuyên
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-- 9 of 301 --
10
STT Mã
TTHC Tên TTHC Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực Cơ quan
thực hiện
7 1.012971 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non độc lập
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Giáo dục
mầm non
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
-- 10 of 301 --
11
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học (Mã TTHC:
1.012976)
1.1. Trình tự thực hiện:
Quy trình thành lập trường đại học gồm hai bước:
1.1.1. Bước 1: Phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép
thành lập trường đại học gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều 95 Nghị định số
125/2024/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp
đến Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ,
Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
biết để sửa đổi, bổ sung.
c) Đối với hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo thẩm định,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép
thành lập trường, và thông báo về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân đề
nghị phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập trường.
d) Hết thời hạn 05 năm, kể từ ngày có văn bản của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập trường, nếu tổ chức, cá nhân
chủ trì dự án không trình được hồ sơ đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định thành
lập hoặc cho phép thành lập trường thì Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách
nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hủy bỏ văn bản phê duyệt
chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập trường.
đ) Trường hợp văn bản phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành
lập trường hết hiệu lực hoặc bị hủy bỏ thì Nhà nước sẽ thu hồi đất theo quy định
hiện hành của pháp luật về đất đai; đối với các tài sản trên đất sẽ giải quyết theo các
quy định hiện hành.
-- 11 of 301 --
12
1.1.2. Bước 2: Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập
1.1.2. Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập hoặc cho phép thành
lập trường đại học:
a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều 95 Nghị định số
125/2024/NĐ-CP qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp
đến Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp
lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
c) Đối với hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định gồm:
Đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính , Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi trường đặt trụ sở chính. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tham mưu giúp
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về tính khả thi của dự án thành lập hoặc cho phép
thành lập trường đại học để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; Hội
đồng thẩm định tự giải thể khi trường được thành lập.
Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định có
trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế để đánh giá chính xác về
các điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại
học tư thục. Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm điều kiện theo quy định, Hội đồng
thẩm định tham mưu Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành
lập trường đại học tư thục để sửa đổi, bổ sung.
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đã hoàn thiện
theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Bộ Tài chính,
Bộ Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan khác cho ý kiến bằng văn bản về việc
thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục.
Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học hoàn thiện hồ sơ theo ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
đ) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ ý kiến nhất trí bằng văn bản
của các cơ quan, đơn vị liên quan hoặc nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo đề nghị
của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm rà soát,
tham mưu Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trình Thủ tướng Chính phủ xem xét,
quyết định.
-- 12 of 301 --
13
Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học được công bố
công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
e) Sau thời hạn 04 năm, kể từ ngày quyết định thành lập hoặc cho phép thành
lập trường đại học có hiệu lực, nếu trường không đủ điều kiện để được phép hoạt
động đào tạo thì Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm báo cáo Thủ
tướng Chính phủ quyết định hủy bỏ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập
trường đại học, đồng thời Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đặt trụ sở chính để xử lý thu hồi quyền sử dụng đất
xây dựng trường đã giao theo thẩm quyền.
Trường hợp quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học hết
hiệu lực thì Nhà nước sẽ thu hồi đất theo quy định hiện hành của pháp luật về đất
đai; đối với các tài sản trên đất sẽ giải quyết theo các quy định hiện hành.
1.2. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
1.3.1.1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập
trường đại học (bước 1) gồm:
a) Tờ trình đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập của cơ quan quản lý có thẩm
quyền đối với trường đại học công lập hoặc đề nghị phê duyệt chủ trương cho phép
thành lập của tổ chức, cá nhân đối với trường đại học tư thục (theo Mẫu số 01 Phụ
lục III kèm theo Nghị định số 125/2024/NĐ-CP).
b) Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đại học đặt trụ sở chính
về việc thành lập trường, trong đó cần nêu rõ: Sự cần thiết, sự phù hợp của việc
thành lập trường với quy hoạch của địa phương; chủ trương giao đất hoặc cho thuê
đất xây dựng trường và khả năng phối hợp, tạo điều kiện của địa phương đối với
việc xây dựng và phát triển nhà trường; văn bản pháp lý về quyền sử dụng đất (nếu
có).
c) Đề án thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học (theo Mẫu số 02 Phụ
lục III kèm theo Nghị định số 125/2024/NĐ-CP).
d) Đối với hồ sơ thành lập trường đại học tư thục, ngoài các văn bản nêu tại
điểm a, b, c mục này thì hồ sơ cần có thêm biên bản của các nhà đầu tư góp vốn
thành lập trường đại học tư thục (theo Mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Nghị định số
125/2024/NĐ-CP).
-- 13 of 301 --
14
1.3.1.2. Hồ sơ đề nghị Th
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Là căn cứ của (1)
Dẫn chiếu (3)
Được dẫn chiếu bởi (1)