và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban
hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCCKSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 28 --
1
DANH MỤC 28 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI; GIÁO DỤC TRUNG HỌC; CÁC CƠ SỞ GIÁO
DỤC KHÁC; THI TUYỂN SINH; GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN; GIÁO DỤC TIỂU HỌC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ;
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; GIÁO DỤC MẦM NON
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạ o
I Lĩnh vự c Giáo dục nghề nghiệp
1
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký
bổ sung hoạt
động giáo dục
nghề nghiệp
đố i với trường
trung cấp, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp,
trung tâm giáo
dục nghề
nghiệp - giáo
dục thường
- 10 ngày làm việc đố i
với các trường hợp quy
định tại các điể m a, b, c,
d và đ khoản 1 Điề u 62
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc đố i
với trường hợp đổi tên
doanh nghiệp.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Thời
gian giải
quyết;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
-
- Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị định số
143/2016/NĐ-
CP ngày
14/10/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
- x
-- 3 of 28 --
2
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
xuyên và doanh
nghiệp.
1.000389.H21
định danh quố c
gia.
pháp lý. 15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019
của Chính phủ.
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022
của Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
2
Cho phép thành
lập trường
trung cấp, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp tư
thục hoạt động
16 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
Có Toàn
trình
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời
hạn giải
quyết;
-
- Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19 tháng
02 năm 2025
Cấp
tỉnh x
-- 4 of 28 --
3
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
không vì lợi
nhuận
1.000509.H21
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
- Yêu
cầu, điều
kiện thực
hiện
TTHC;
- Tên
mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
của Quố c hội.
- Nghị định số
143/2016/NĐ-
CP ngày
14/10/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019
của Chính phủ.
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022
của Chính phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
-- 5 of 28 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
3
Thành lập phân
hiệu của trường
trung cấp công
lập trực thuộc
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương;
cho phép thành
lập phân hiệu
của trường
trung cấp tư
thục trên địa
bàn
1.010927.H21
05 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị định số
143/2016/NĐ-
CP ngày
14/10/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022
của Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày
Cấp
tỉnh x
-- 6 of 28 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
4
Cho phép thành
lập cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp, cơ sở
giáo dục nghề
nghiệp cho
người khuyết
tật, phân hiệu
của trường
trung cấp tư
thục
1.013759.H21
- 16 ngày làm việc đố i
với cho phép thành lập
cơ sở giáo dục nghề
nghiệp;
- 05 ngày đố i với cho
phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp tư
thục trên địa bàn
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị định số
143/2016/NĐ-
CP ngày
14/10/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
Cấp
tỉnh x
-- 7 of 28 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
định danh quố c
gia.
24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022
của Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
5
Cho phép thành
lập trường
trung cấp, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp có
vố n đầu tư
nước ngoài
26 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
x Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
-
- Luật Giáo dục
nghề nghiệp.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quố c Hội;
- Nghị định số
Cấp
tỉnh x
-- 8 of 28 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.013764.H21
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
tờ khai;
- Thời
gian giải
quyết;
- Kết quả
thực hiện
thủ tục
hành
chính;
- Căn cứ
pháp lý.
143/2016/NĐ-
CP ngày
14/10/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
15/2019/NĐ-CP
ngày 01/02/2019
của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022
của Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
-- 9 of 28 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
II. Lĩnh vự c Giáo dục, đào tạ o với nước ngoài
6
Bổ sung, điều
chỉnh quyết
định cho phép
hoạt động giáo
dục đố i với cơ
sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn
hạn; cơ sở giáo
dục mầm non;
cơ sở giáo dục
phổ thông có
vố n đầu tư
nước ngoài tại
Việt Nam
1.000718.H21
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6
năm 2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2024/NĐ-
CP ngày 05
tháng 10 năm
2024 của Chính
phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
- x
III. Lĩnh vự c Giáo dục trung học
7
Xin học lại tại
trường khác đố i
với học sinh
- Việc xin học lại được
thực hiện trong thời gian
nghỉ hè trước khi khai
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
x Toàn
trình
- Thành
phần hồ
sơ;
-
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
- x
-- 10 of 28 --
9
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trung học
1.001088.H21
giảng năm học mới.
- Trong thời gian không
quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
hiệu trưởng nhà trường
có ý kiến đồng ý về việc
tiếp nhận học sinh.
Trường hợp không đồng
ý phải ghi rõ lý do vào
đơn và trả lại đơn cho
học sinh hoặc cha mẹ
học sinh theo hình thức
đã tiếp nhận đơn;
- Trong thời gian không
quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày đồng ý tiếp nhận
học sinh, hiệu trưởng nhà
trường tổ chức trao đổi,
khảo sát, tư vấn và tiếp
nhận xếp học sinh vào
lớp.
- Trường hợp xin học lại
tại trường khác: thời hạn
giải quyết thực hiện như
đố i với học sinh chuyển
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
-- 11 of 28 --
10
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
trường.
8
Cho phép
trường trung
học phổ thông,
trường phổ
thông có nhiều
cấp học có cấp
học cao nhất là
trung học phổ
thông hoạt
động giáo dục
1.012953.H21
15 Ngày làm việc, đã cắt
giảm thời gian giải quyết
TTHC (Thực thi tại Phụ
lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định số
125/2024/NĐ-
CP ngày
05/10/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày
12/06/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
- x
9
Tiếp nhận học
sinh trung học
phổ thông Việt
Nam về nước
2.002479.H21
- Trong thời gian không
quá 08 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
hiệu trưởng nhà trường
có ý kiến đồng ý về việc
tiếp nhận học sinh.
- Trong thời gian không
quá 05 ngày làm việc kể
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Quyết định số
51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày
25/12/2002 của
Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào
tạo;
- Thông tư số
- x
-- 12 of 28 --
11
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
từ ngày nhận đủ hồ sơ,
hiệu trưởng nhà trường
nơi chuyển đến tổ chức
trao đổi, khảo sát, tư vấn
và tiếp nhận xếp học sinh
vào lớp.
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
50/2021/TT-
BGDĐT ngày
31/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào
tạo;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
IV Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
10
Cho phép
trường trung
học phổ thông
chuyên hoạt
động giáo dục
1.005008.H21
15 Ngày làm việc, đã cắt
giảm thời gian giải quyết
TTHC (Thực thi tại Phụ
lục I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời
gian giải
quyết;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định số
125/2024/NĐ-
CP ngày
05/10/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
142/2025/NĐ-
CP ngày
12/06/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
- x
-- 13 of 28 --
12
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
11
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh
dịch vụ tư vấn
du học
1.005061.H21
15 ngày và 05 ngày làm
việc, cụ thể:
a) Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo
dục và Đào tạo tổ chức
thẩm định, lập báo cáo
thẩm định để đánh giá
tình hình đáp ứng các
quy định tại Điều 116
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP.
b) Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày có báo cáo thẩm
định, nếu đủ điều kiện
thì Giám đố c Sở Giáo
dục và Đào tạo cấp giấy
chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du
học; nếu chưa đủ điều
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định số
125/2024/NĐ-
CP ngày
05/10/2024 của
Chính phủ.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
- x
-- 14 of 28 --
13
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
kiện thì thông báo bằng
văn bản cho tổ chức đề
nghị cấp giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh
dịch vụ tư vấn du học và
nêu rõ lý do.
12
Điều chỉnh, bổ
sung, gia hạn
giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh
dịch vụ tư vấn
du học
1.012960.H21
15 ngày và 05 ngày làm
việc, cụ thể:
b) Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo
dục và
Đào tạo tổ chức thẩm
định, lập báo cáo thẩm
định để đánh giá tình
hình đáp ứng các quy
định tại Điều 116 Nghị
định số 125/2024/NĐ-
CP.
c) Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày có báo cáo thẩm
định, nếu đủ điều kiện
thì Giám đố c Sở Giáo
dục và Đào tạo quyết
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quố c gia
hoặc ứng dụng
định danh quố c
gia.
x Một
phần
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên
mẫu đơn,
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Nghị định số
125/2024/NĐ-
CP ngày
05/10/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ.
- x
-- 15 of 28 --
14
STT
Tên TTHC
Thời hạ n
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhậ n và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhậ n
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trự c
tuyến
Nộ i dung
sửa đổi,
bổ sung
(*)
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộ c
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
định điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng nhận
đăng ký ki