Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
b) Quyết định giao đất, q uyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ;
c) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
2. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất thực hiện theo quy định về trình tự,
thủ tục giao đất, cho thuê đất. Nội dung của quyết định gia hạn sử dụng đất theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp người sử dụng đất không
yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện xác nhận thay đổi t hời hạn sử dụng đất trên
giấy chứng nhận đã cấp, chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ -CP để trả cho người
sử dụng đất.
III. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
1. Người sử dụng đất có nhu cầu điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đối với
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 175 Luật Đất đai nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ -CP.
2. Việc quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư được
ban hành bằng quyết định riêng theo Mẫu số 27 ban hành kèm theo Nghị định này
hoặc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép c huyển mục đích sử
dụng đất theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Trình tự, thủ tục thực hiện điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
trong bảng giá thực hiện theo quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất
mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
trong bảng giá.
4. Trình tự, thủ tục thực hiện điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
-- 120 of 217 --
91
tư mà thuộc trường hợ p giao đất không thu tiền sử dụng đất thực hiện theo quy
định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất mà thuộc trường hợp giao đất không
thu tiền sử dụng đất.
5. Trình tự, thủ tục thực hiện điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất
cụ thể thực hiện theo quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất mà người
sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể.
6. Thành phần hồ sơ đề nghị điều chỉnh gồm:
a) Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu
số 12 ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất được
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là
nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
- Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền
sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã
được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về
xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành .
d) Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuy ển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
7. Thời gian thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của
dự án đầu tư không quá 15 ngày.
IV. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
1. Công ty nông, lâm nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh.
2. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp, cơ q uan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh có trách nhiệm gửi hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở,
ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến và
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định.
Thành phần Hội đ ồng thẩm định bao gồm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
-- 121 of 217 --
92
tỉnh hoặc 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Thủ
trưởng cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh làm Phó Chủ tịch Hội đồng,
các thành viên là đại diện lãnh đạo các sở, ba n, ngành có liên quan, đại diện lãnh
đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
3. Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến,
các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất gửi ý kiến
bằng văn bản đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh;
4. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
lấy ý kiến, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức
họp Hội đồng để thẩm định;
5. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định, nếu hồ
sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp không phải chỉnh sửa thì
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cùng cấp phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ phương án sử dụng đất ph ải chỉnh sửa, bổ sung thì trong
thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định, cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện;
trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công ty nông, lâm nghiệp
hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, nếu hồ sơ
đầy đủ thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cùng cấp phê duyệt;
6. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
phương án sử dụng đất do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, phê duyệt phương án
sử dụng đất.
7. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất, bao gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất theo Mẫu
số 23 ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Phương án sử dụng đất; nội dung phương án sử dụng đất gồm:
- Căn cứ lập phương án sử dụng đất;
- Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, kin h tế - xã hội, quốc phòng, an ninh;
- Định hướng sử dụng đất, phương hướng nhiệm vụ, phương án sản xuất,
kinh doanh cụ thể của công ty nông, lâm nghiệp;
- Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế - xã hội, môi
trường, quốc phòng, an ninh và phương án sản xuất, kinh doanh;
- Các giải pháp tổ chức thực hiện đối với phần diện tích đất công ty nông,
-- 122 of 217 --
93
lâm nghiệp giữ lại;
- Xác định vị trí, ranh giới, diện tích đất, hiện trạng sử dụng đất khu vực đất
bàn giao cho địa phương theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 181 Luật Đất đai;
- Thuyết minh phương án sử dụng đất.
c) Bản đồ địa chính có thể hiện ranh giới sử dụng đất hoặc hồ sơ ranh giới
sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp; bản tổng hợp diện tích các loại đất của
công ty nông, lâm nghiệp;
d) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
V. Trình tự, thủ tục sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
1. Trình tự, thủ tục sử dụng đất kết hợp với mục đích thương mại dịch vụ
a) Ngườ i sử dụng đất có nhu cầu sử dụng đất kế t hợ p đa mục đích nộ p 01 hồ
sơ đăng ký sử dụng đất kế t hợ p đế n cơ quan có ch ức năng quản lý đất đai cấp có
thẩm quyền.
Hồ sơ đề nghị phê duyệ t phương án sử dụng đất kế t hợ p đa mục đích bao
gồm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kế t hợ p đa mục đích theo M ẫu số 13 ban hành
kèm theo Nghị định này.
- Phương án sử dụng đất kế t hợ p.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc mộ t trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng
đất theo quy định củ a pháp luật (nế u có).
b) Cơ quan có ch ức năng quản lý đất đai cấp có thẩm quyền chủ trì, phố i hợ p
với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kế t hợ p trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệ m xem xét,
chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kế t hợ p.
d) Thờ i gian thực hiệ n việ c thẩm định, phê duyệ t phương án sử dụng đất kế t
hợ p không quá 15 ngày. Trước khi hế t thờ i gian sử dụng đất kế t hợ p 30 ngày,
ngườ i sử dụng đất nế u có nhu cầu gia hạn thì gửi văn bản đề nghị gia hạn phương
án sử dụng đất kế t hợ p.
2. Trình tự, thủ tục gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp với mục đích
thương mại dịch vụ
a) Người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn gửi văn bản đề nghị gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp có thẩm quyền.
Hồ sơ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích hồ sơ gồm: Văn
bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trá ch nhiệm xem xét gia
-- 123 of 217 --
94
hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
c) Thời gian Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp là không quá 07 ngày làm việc gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
VI. Trình tự, thủ tục góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để
thực hiện dự án đầu tư
1. Các chủ sử dụng đất trong phạm vi khu vực dự kiến thực hiện góp quyền
sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai bàn bạc, thống nhất đồng thuận thực hiện, ký
kết hợp đồng hợp tác; lựa chọn chủ đầu tư thực hiện phương án góp quyền sử
dụng đất, điều chỉnh lại đất đai là người đại diện các chủ sử dụng đất hoặc liên
doanh, liên kết với chủ đầu tư khác đã có tư cách pháp nhân.
2. Chủ đầu tư lập phương án góp quyền sử dụng đất, điều chỉn h lại đất đai
theo nội dung quy định tại khoản 4 Điều 219 Luật Đất đai trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp có thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai.
Trường hợp phải lập dự án góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai thì
thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quy định tại điểm b khoản
3 Điều 219 Luật Đất đai phê duyệt phương án góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh
lại đất đai.
Trường hợp tập trung đất nông nghiệp để thực hiện sản xuất theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 219 Luật Đất đai thì phương án góp quyền sử dụng đất,
điều chỉnh lại đất đai do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đối với
trường hợp góp quyền sử dụng đất của cá nhân; do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt đối với trường hợp góp quyền sử dụng đất có đối tượng là tổ
chức tham gia.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được phương án góp quyền sử dụng
đất, điều chỉnh lại đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải có
văn bản phê duyệt, trường hợp không phê duyệt thì phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Thủ tục lập, phê duyệt dự án góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai
được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử
dụng đất đối với diệ n tích đất quy định tại điểm b khoản 5 Điều 219 Luật Đất đai.
Việc đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương VI
Nghị định số 102/2024/NĐ -CP. Tiền thu được từ việc đấu giá quyền sử dụng đất
được sử dụng để thực hiện dự án.
5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền chỉ đạo tiếp nhận các hạng
mục hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, môi trường, dịch vụ công cộng để quản lý,
phục vụ chung cho cộn g đồng.
6. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc ký cấp Giấy chứng nhận trên cơ sở
-- 124 of 217 --
95
phương án góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt; trao Giấy chứng nhận cho người được cấp; chuyển 01 bộ hồ sơ
kèm theo 01 bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
Phần VIII
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
I. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp tỉnh
1. Ngườ i có đơn yêu c ầu giải quyế t tranh chấp đất đai nộ p đơn tại Ủy ban
nhân dân cấp có thẩm quyền.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệ m:
a) Trong thờ i hạn 05 ngày làm việ c kể từ ngày nhận đượ c đơn phải thông báo
bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việ c thụ lý đơn yêu cầu giải quyế t tranh
chấp đất đai, trườ ng hợ p không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do;
b) Giao trách nhiệ m cơ quan tham mưu giải quyế t.
3. Cơ quan tham mưu có nhi ệ m vụ thẩm tra, xác minh vụ việ c, tổ chức hòa
giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộ c họp các ban, ngành có liên quan đ ể tư
vấn giải quyế t tranh chấp đất đai (nế u cần thiế t) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành quyế t định giải quyế t tranh chấp đất đai.
Hồ sơ giải quyế t tranh chấp đất đai bao gồm:
a) Đơn yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai;
b) Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việ c với các
bên tranh chấp và ngườ i có liên quan; biên bản kiểm tra hiệ n trạng đất tranh chấp;
biên bản cuộ c họp các ban, ngành có liên quan đ ể tư vấn giải quyế t tranh chấp đất
đai đố i với trườ ng hợ p hòa giải không thành (nế u có); biên bản hòa giải trong quá
trình giải quyế t tranh chấp;
c) Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, dữ liệ u ảnh viễn thám qua các thờ i kỳ
liên quan đế n diệ n tích đ ất tranh chấp (nế u có) và các tài liệ u làm chứng cứ, chứng
minh trong quá trình giải quyế t tranh chấp;
d) Báo cáo đề xuất và dự thảo quyế t định giải quyế t tranh chấp hoặc dự thảo
quyế t định công nhận hòa giải thành.
4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyế t định giải
quyế t tranh chấp hoặc quyế t định công nhận hòa giải thành và gửi cho các bên
tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
5. Thờ i gian thực hiệ n thủ tục giải quyế t tranh chấp đất đai
-- 125 of 217 --
96
a) Thờ i gian thực hiệ n thủ tục giải quyế t tranh chấp đất đai thuộ c thẩm quyền
củ a Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn
yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai;
b) Thờ i gian thực hiệ n thủ tục giải quyế t tranh chấp đất đai thuộ c thẩm quyền
củ a Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không quá 50 ngày kể từ ngày thụ lý đơn
yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai;
c) Đố i với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có đi ều kiệ n kinh tế - xã hộ i
khó khăn; vùng có đi ều kiệ n kinh tế - xã hộ i đặc biệ t khó khăn thì th ờ i gian thực
hiệ n quy định tại điểm a và b khoản này đượ c tăng thêm 10 ngày.
II. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Ngườ i có đơn yêu c ầu giải quyế t tranh chấp đất đai gửi đơn đế n Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệ p và Môi trườ ng.
2. Sau khi nhận đượ c đơn yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai, Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệ p và Môi trườ ng có trách nhiệ m:
a) Trong thờ i hạn 05 ngày làm việ c kể từ ngày nhận đượ c đơn phải thông
báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đ ất
tranh chấp về việ c thụ lý đơn yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai, trườ ng hợ p
không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
b) Phân công đơn vị có chức năng tham mưu giải quyế t. Đơn vị đượ c phân
công giải quyế t tiế n hành thu thập, nghiên cứu hồ sơ; tổ chức hòa giải giữa các
bên tranh chấp; trườ ng hợ p cần thiế t trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ p và Môi
trườ ng quyế t định thành lập đoàn công tác để tiế n hành thẩm tra, xác minh vụ việ c
tại địa phương; hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ p và Môi trườ ng
ban hành quyế t định giải quyế t tranh chấp đất đai.
3. Hồ sơ giải quyế t tranh chấp đất đai gồm:
a) Đơn yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai;
b) Biên bản làm việ c với các bên tranh chấp, với các tổ chức, cá nhân có liên
quan; biên bản kiểm tra hiệ n trạng đất tranh chấp; biên bản hòa giải trong quá
trình giải quyế t tranh chấp;
c) Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, dữ liệ u ảnh viễn thám qua các thờ i kỳ
liên quan đế n diệ n tích đ ất tranh chấp (nế u có), hồ sơ, tài liệ u làm chứng cứ, chứng
minh trong quá trình giải quyế t tranh chấp đất đai tại địa phương;
d) Báo cáo đề xuất và dự thảo quyế t định giải quyế t tranh chấp hoặc dự thảo
quyế t định công nhận hòa giải thành.
4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ p và Môi trườ ng ban hành quyế t định giải quyế t
-- 126 of 217 --
97
tranh chấp hoặc quyế t định công nhận hòa giải thành và gửi cho các bên tranh
chấp, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
5. Thờ i gian thực hiệ n thủ tục giải quyế t tranh chấp đất đai thuộ c thẩm quyền
củ a Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ p và Môi trườ ng không quá 80 ngày kể từ ngày thụ
lý đơn yêu cầu giải quyế t tranh chấp đất đai.
-- 127 of 217 --
Phụ lục II
(Kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
___________
STT Ký hiệu Tên mẫu
1 Mẫu số 01 Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng
đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
2 Mẫu số 02 Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
3 Mẫu số 03 Đơn đề nghị điều chỉnh quyế t định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đí ch sử dụng đất
4 Mẫu số 04 Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
5 Mẫu số 05 Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để
lấn biển
6 Mẫu số 06
Quyế t định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích s ử dụng đất/giao đất và giao rừ ng/cho thuê và cho
thuê rừ ng
7 Mẫu số 07 Quyế t định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
8 Mẫu số 08 Quyế t định điều chỉnh quyế t định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất
9 Mẫu số 09 Quyế t định gia hạn sử dụng đất khi hế t thờ i hạn sử dụng đất
10 Mẫu số 10 Quyế t định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để
lấn biển
11 Mẫu số 11
Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượ ng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vố n
bằng quyền sử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư
12 Mẫu số 12 Đơn đề nghị điều chỉnh thờ i hạn sử dụng đất củ a dự án
đầu tư
13 Mẫu số 13 Đơn đề nghị sử dụng đất kế t hợ p đa mục đích
14 Mẫu số 14 Phiế u yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệ u đất đai
Mẫu số 14a Thông tin, dữ liệ u chi tiế t về bản đồ địa chính
Mẫu số 14b Thông tin, dữ liệ u chi tiế t về thố ng kê, kiểm kê đất đai
Mẫu số 14c Thông tin, dữ liệ u chi tiế t về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Mẫu số 14d Thông tin, dữ liệ u chi tiế t về giá dất
Mẫu số 14đ Thông tin, dữ liệ u chi tiế t về điều tra, đánh giá, bảo vệ , cải
tạo, phục hồi đất
-- 128 of 217 --
2
STT Ký hiệu Tên mẫu
15 Mẫu số 15 Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15a Danh sách những ngườ i sử dụng chung thửa đất, sở hữu
chung tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15b Danh sách các thửa đất củ a mộ t hộ gia đình, cá nhân, cộ ng
đồng dân cư
Mẫu số 15c Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng mộ t thửa đất
Mẫu số 15d Báo cáo kế t quả rà soát hiệ n trạng sử dụng đất củ a tổ chức,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộ c
Mẫu số 15đ Báo cáo kế t quả rà soát hiệ n trạng sử dụng đất củ a ngườ i
đượ c giao quản lý đất/ngườ i đượ c quản lý đất
16 Mẫu số 16 Thông báo xác nhận kế t quả đăng ký đất đai
17 Mẫu số 17 Danh sách công khai kế t quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp
giấy chứng nhận
18 Mẫu số 18 Đơn đăng ký biế n độ ng đất đai, tài sản gắn liền với đất
19 Mẫu số 19 Phiế u chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về
đất đai
20 Mẫu số 20 Quyế t định về hình thức sử dụng đất
21 Mẫu số 21 Đơn đề nghị tách thửa đất, hợ p thửa đất
22 Mẫu số 22 Bản vẽ tách thửa đất, hợ p thửa đất
23 Mẫu số 23 Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệ t phương án sử dụng
đất
24 Mẫu số 24 Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừ ng trên thực địa
25 Mẫu số 25
Tờ trình về việ c giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển
mục đích s ử dụng đất/giao đất và giao rừ ng/cho thuê đất
và cho thuê thuê rừ ng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất/điều chỉnh quyế t định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích s ử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
26 Mẫu số 26 Phương án sử dụng tầng đất mặt
27 Mẫu số 27 Quyế t định điều chỉnh thờ i hạn sử dụng đất củ a dự án đầu tư
28 Mẫu số 28 Báo cáo kế t quả ban hành bảng giá đất
29 Mẫu số 29
Phiế u thu thập thông tin về các yế u tố tự nhiên, kinh tế -
xã hộ i, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đế n giá đất
tại xã/phườ ng/…
-- 129 of 217 --
3
STT Ký hiệu Tên mẫu
30 Mẫu số 30 Phiế u thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đố i với đất
nông nghiệ p)
31 Mẫu số 31 Phiế u thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đố i với đất
phi nông nghiệ p)
32 Mẫu số 32 Bảng thố ng kê giá đất tại xã/phườ ng/…
33 Mẫu số 33 Bảng tổng hợ p giá đất trong khu công nghệ cao (Áp dụng
đố i với các loại đất trong khu công nghệ cao)
34 Mẫu số 34 Bảng tổng hợ p giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đố i với đất nông
nghiệ p)
35 Mẫu số 35 Bảng tổng hợ p giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đố i với đất phi
nông nghiệ p tại nông thôn)
36 Mẫu số 36 Bảng tổng hợ p giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đố i với đất phi
nông nghiệ p tại đô thị)
37 Mẫu số 37 Bảng giá đất nông nghiệ p
38 Mẫu số 38 Bảng giá đất phi nông nghiệ p tại nông thôn
39 Mẫu số 39 Bảng giá đất phi nông nghiệ p tại đô thị
40 Mẫu số 40 Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
41 Mẫu số 41 Báo cáo thuyế t minh xây dựng phương án giá đất
42 Mẫu số 42 Chứng thư định giá đất
43 Mẫu số 43 Báo cáo kế t quả xác định giá đất cụ thể
44 Mẫu số 44 Quyế t định phê duyệ t phương án bồi thườ ng, hỗ trợ , tái
định cư
45 Mẫu số 45 Quyế t định kiểm đế m bắt buộ c
46 Mẫu số 46 Quyế t định cưỡng chế kiểm đế m bắt buộ c
47 Mẫu số 47 Quyế t định thu hồi đất
48 Mẫu số 48 Quyế t định cưỡng chế thu hồi đất
49 Mẫu số 49
Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượ ng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vố n
bằng quyền sử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư
-- 130 of 217 --
4
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao
đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.
.., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ (1)…
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân (2):……….
1. Ngườ i đề nghị(3): .............................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điệ n thoại, fax, email...): ...........................................................
4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .......................................................
5. Diệ n tích đ ất (m2):…………………………………………, trong đó :
a) Diệ n tích đ ất chuyên trồng lúa phải nộ p tiền theo quy định củ a pháp luật về đất
trồng lúa (m2) (nế u có):…………………………………………….
b) Diệ n tí ch đất phải bó c tách tầng đất mặt theo pháp luật về đất trồng lúa (m2)
(nế u có):..................................................................................................
6. Diệ n tích rừ ng (m2) (nế u có): ……………………………
7. Để sử dụng vào mục đích (4): ...............................................................................
8. Thờ i hạn sử dụng đất:……..……..; Hình thức sử dụng đất:…………..…43
9. Xác định nhu cầu sử dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định (nếu có).
10. Cam kế t sử dụng đất, sử dụng rừ ng đúng mục đí ch, chấp hành đúng các quy
định củ a pháp luật đất đai, pháp luật lâm nghiệ p, pháp luật về đất trồng lúa; nộ p tiền
sử dụng đất/tiền để nhà nước bổ sung diệ n tí ch đất bị mất hoặc tăng hiệ u quả sử dụng
đất trồng lúa (nế u có); bó c tách tầng và sử dụng đất mặt đầy đủ , đúng hạn.
Các cam kế t khác (nế u có): .....................................................................................
11. Tài liệ u gửi kèm (nế u có) (5) ............................................................................
Người làm đơn(6)
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Giao đất/thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất/giao đất và giao rừ ng/thuê đất và thuê rừ ng.
(2) Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất/giao đất
và giao rừ ng/cho thuê đất và cho thuê rừ ng.
(3) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc
số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn
bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(4) Trườ ng hợ p đã đượ c cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyế t định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyế t định dự
án… thì ghi rõ mục đích s ử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trườ ng hợ p đề nghị giao đất
xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diệ n tí ch đ ất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việ c vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
(5) Thực hiệ n trong trườ ng hợ p hồ sơ giao đất/thuê đất/chuyển mục đích s ử dụng đất/giao đất và giao rừ ng/thuê
đất và thuê rừ ng do ngườ i đề nghị lập phải có theo quy đ ịnh.
(6) Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diệ n cho ngườ i sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
43 Cụm từ “Hình thức sử dụng đất:……” đượ c bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy
định chi tiế t thi hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 131 of 217 --
5
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (1) ………………
1. Người đề nghị (2) : .......................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email.....): ...............................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đí ch sử dụng đất đã ký(3) : ......................................................................................
5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức ..................
sang hình thức............... theo quy định của pháp luật về đất đai (4) .
6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ..........................................................................
7. Tài liệu gửi kèm (nếu có) (5) : .....................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất.
(2) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(3) Ghi theo các thông tin về thửa đất, ngườ i sử dụng đất trong quyế t định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích s ử dụng đất.
(4) Ví dụ: từ hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền
thuê đất mộ t lần cho cả thờ i gian thuê.
(5) Thực hiệ n trong trườ ng hợ p hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do ngườ i sử dụng đất lập phải có
theo quy định.
-- 132 of 217 --
6
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH (1)....
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (2)…………….
1. Người đề nghị (3): .......................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đí ch sử dụng đất đã ký(4): ......................................................................................
5. Lý do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đí ch sử dụng đất đã ký: ...............................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho
thuê đất/cho phép chuyển mục đí ch sử dụng đất đã ký: .......................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có) (5): ......................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ đơn đề nghị điều chỉnh quyế t định giao đất/quyế t định cho thuê đất/quyế t định cho phép chuyển mục
đích s ử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong quyế t định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích s ử dụng đất.
(2) Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất.
(3) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(4) Ghi theo các thông tin về thửa đất, ngườ i sử dụng đất trong quyế t định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích s ử dụng đất.
(5) Thực hiệ n trong trườ ng hợ p hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đí ch sử dụng đất
do ngườ i đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đí ch sử dụng đất lập phải có theo quy đ ịnh.
-- 133 of 217 --
7
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (1)...
1. Người đề nghị (2): ..................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .........................
b) Diện tích đất (m 2):.....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất (3):............................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: ...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .............................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ....................................
5. Nội dung đề nghị gia hạn:
a) Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hạn sử dụng đất: .......................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có (4): .................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1 )Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất.
(2) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(3) Trườ ng hợ p đã đượ c cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyế t định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyế t định dự
án… thì ghi rõ mục đích s ử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
(4) Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định này.
-- 134 of 217 --
8
Mẫu số 05. Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
GIAO KHU VỰC BIỂN ĐỂ LẤN BIỂN
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (1)...............
1. Người đề nghị (2) ..................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: .................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, email.....): ......................................................
4. Địa điểm khu đất, khu vực biển (tại xã ..., tỉnh ....): ................................
5. Diện tích đất ... (m 2) tương ứng ... (m2) khu vực biển.
6. Để sử dụng vào mục đích (3): .....................................................................
7. Thời hạn sử dụng đất: ............; ; Thời hạn sử dụng khu vực biển………
Hình thức sử dụng đất:…… 44
8. Xác định nhu cầu sử dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu có).
9. Cam kết sử dụng đất, khu vực biển đúng mục đích, chấp hành đúng các
quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan; nộp tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có) ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất
(2) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(3) Ghi rõ mục đích s ử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư theo văn bản chấp thuận, quyế t định chủ trương đầu tư.
44 Cụm từ “Hình thức sử dụng đất:……” đượ c bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy
định chi tiế t thi hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 135 of 217 --
9
Mẫu số 06. Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
___________
Số :...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc(1) ...
__________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/CẤP XÃ...
Căn cứ ................................................................................................................. ;
Căn cứ Luật Đất đai........................................................................................... ;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp(2) ................................................................................ ;
Căn cứ Nghị định .............................................................................................. ;
Căn cứ(3) ............................................................................................................. ;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người được giao đất/thuê đất, được
giao khu vực biển có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
Cổng thông tin điện tử của.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ các trườ ng hợ p giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao
đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất....
(2) Ghi rõ trả tiền thuê đất hằng năm hay trả tiền thuê đất mộ t lần cho cả thờ i gian thuê; chuyển từ giao đất sang
thuê đất....
(3) Theo thờ i hạn củ a dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã đượ c cơ quan có th ẩm quyền phê duyệ t.
(4) Ghi rõ: theo kế t quả giao đất, thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (tương ứng với trườ ng hợ p quy
định tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiệ n dự án có
sử dụng đất (tương ứng với trườ ng hợ p quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiệ n dự án có sử dụng đất (tương ứng với trườ ng hợ p
quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
(5) Đố i với trườ ng hợ p phải nộ p tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đ ất cụ thể thì không ghi mục này
(có thêm Quyế t định phê duyệ t giá đất trong trườ ng hợ p này theo quy định).
-- 145 of 217 --
19
Mẫu số 11.45 (đượ c bã i bỏ )
45 Mẫu này đượ c bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 6 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 146 of 217 --
20
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
.........., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
_____________
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân(1)...
1. Ngườ i sử dụng đất(2):............................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điệ n thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số :...........................; 4.2. Tờ bản đồ số : .........................
b) Diệ n tích đ ất (m2):.....................................................................................
c) Mục đích s ử dụng đất(3):............................................................................
d) Thờ i hạn sử dụng đất: ...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiệ n có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã, tỉnh...): ................................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., Ngày cấp: ...................................
5. Nộ i dung xin điều chỉnh thờ i hạn sử dụng đất: từ ngày... tháng... năm...
đế n ngày... tháng... năm...
6. Lý do xin điều chỉnh thờ i hạn sử dụng đất: ..............................................
7. Giấy tờ nộ p kèm theo đơn này gồm có(4): .................................................
8. Cam kế t sử dụng đất đúng mục đích, ch ấp hành đúng các quy định củ a
pháp luật đất đai, nộ p tiền sử dụng đất (nế u có) đ ầy đủ , đúng hạn.
Các cam kế t khác (nế u có): ........................................................................... .
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đ ất.
(2) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(3) Trườ ng hợ p đã đượ c cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyế t định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyế t định dự án…
thì ghi rõ mục đích s ử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
(4) Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
-- 147 of 217 --
21
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (1) ............
1. Người sử dụng đất(2): ......................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ...........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: .............................................
b) Diện tích đất (m 2): ..............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất (3): .....................................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ........................................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .......................................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..............................................
5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:
a) Mục đích s ử dụng đất kết hợp: ..........................................................................
b) Diện tích sử dụng đất kết hợp: ...........................................................................
c) Lý do: .................................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có (4): ..........................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): .....................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đ ất.
(2) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế …
(3) Trườ ng hợ p đã đượ c cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyế t định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyế t định dự án… thì
ghi rõ mục đích s ử dụng đất để thực hiệ n dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
(4) Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
-- 148 of 217 --
22
Mẫu số 14. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…., ngày ….. tháng ….. năm ………
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Kính gửi: ………………..
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệ u:......................................................
Đại diệ n là ông (bà) ……………………. Số CCCD/CC/Hộ chiế u .........................
cấp ngày …../…../……. tại…………….…………; Quố c tịch .........................................
2. Địa chỉ liên hệ : ......................................................................................................
3. Số điệ n thoại ………………………; E-mail: .....................................................
4. Đố i tượ ng đượ c miễn, giảm phí, giấy tờ kèm theo (nế u có):.........................……
5. Nộ i dung thông tin, dữ liệ u cần cung cấp: (Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp
thông tin)
a) Thông tin, dữ liệ u củ a thửa đất:…………………….
- Thông tin, dữ liệ u cần cung cấp:
□ Thông tin về thửa đất
□ Lịch sử biế n độ ng
□ Giao dịch đảm bảo
□ Bản sao GCN
□ Trích l ục bản đồ
□ Giá đất
□ Quy hoạch sử dụng đất
□ Thông tin, dữ liệ u khác :……………
- Hình thức khai thác, sử dụng : □ Bản giấy :….. bản □ Bản điệ n tử
b) Thông tin, dữ liệ u về bản đồ địa chính □
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13a/ĐK)
c) Thông tin, dữ liệ u về thố ng kê, kiểm kê đất đai □
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13b/ĐK)
d) Thông tin, dữ liệ u về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất □
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13c/ĐK)
đ) Thông tin, dữ liệ u về giá đất □
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13d/ĐK)
e) Thông tin, dữ liệ u về điều tra, đánh giá, bảo vệ , cải tạo, phục hồi đất □
(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13đ/ĐK)
g) Thông tin, dữ liệ u liên quan đế n đất đai khác: …………………………………
6. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệ u: .....................................................................
7. Phương thức nhận kế t quả
□ Qua dịch vụ bưu chính □ Nhận tại nơi cung cấp □ Qua Email □ Cổng thông tin đất đai quố c gia
8. Cam kế t sử dụng dữ liệ u: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệ u đượ c cung cấp trái với
quy định củ a pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên
và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức hoặc chữ ký điện tử)
-- 149 of 217 --
23
Mẫu số 14a. Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
___________
STT Danh mục thông tin, dữ liệu Số lượng
1 Bản đồ địa chính ………
…
- Tờ bản đồ
số :…………….…………………………………………………………
- Địa chỉ hành chính: xã:………………, t ỉnh:………………….
Loại bản đồ dạng số (Vector) Loại bản đồ dạng ảnh (Raster)
2 Dữ liệu không gian đất đai nền ………
…
- Đơn vị hành chính: xã:……………, t ỉnh:………………….
- Lớp dữ liệ u điểm khố ng chế đo đạc
- Lớp dữ liệ u biên giới, địa giới
- Lớp dữ liệ u thủ y hệ
- Lớp dữ liệ u giao thông
- Lớp dữ liệ u địa danh, ghi chú
3 Dữ liệu không gian địa chính ………
…
- Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã, Tờ bản đồ
số :………………………..
- Đơn vị hành chính: xã:………….……, t ỉnh:………………….
4 Thông tin, dữ liệu
khác:………..…………………………………………… ………
…
-- 150 of 217 --
24
Mẫu số 14b. Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
____________
STT Loại tài liệu Cung
cấp Năm
Tên đơn vị hành chính
Số lượng Xã/Tỉnh
(1) Vùng Cả
nước
I Thông tin, dữ liệu về thống kê đất đai
1
Bộ tài liệ u kế t quả thố ng kê đất
đai
(dạng file PDF)
…… ……………………………
……
……
2 Bộ số liệ u kế t quả thố ng kê đất
đai …… ……………………………
……
……
II Thông tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai
1 Bản đồ hiệ n trạng sử dụng đất …… ………… …… ……
2 Dữ liệ u không gian hiệ n trạng sử
dụng đất …… ………… …… ……
3 Bản đồ kiểm kê đất đai …… ……………………………
……
……
4 Dữ liệ u không gian kiểm kê đất
đai …… ……………………………
……
……
5 Bộ tài liệ u kế t quả kiểm kê đất
đai (dạng file PDF) …… ………… …… ……
6 Bộ số liệ u kế t quả kiểm kê đất
đai …… ………… …… ……
III Thông tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề
1 Bản đồ kiểm kê đất đai chuyên
đề:……. ……………………… …… ………… …… ……
2 Dữ liệ u không gian kiểm kê theo
chuyên đề:….……….. …… ……………………………
…… ……
3
Bộ tài liệ u kế t quả kiểm kê đất đai
theo chuyên đề (dạng file
PDF):…………
…… ………… …… ……
4 Bộ số liệ u kế t quả kiểm kê đất đai
theo chuyên đề:………………… …… ………… …… ……
IV Thông tin, dữ liệu
khác:……………………………………………………………. ……
Ghi chú: (1) Đố i với dữ liệ u đượ c xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ
liệ u chi tiế t về thố ng kê, kiểm kê đất đai đượ c cung cấp gồm cấp xã và cấp tỉnh.
-- 151 of 217 --
25
Mẫu số 14c. Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT
VỀ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
____________
STT Loại tài liệu
Cun
g
cấp
Năm
hoặc
kỳ
Cấp đơn vị hành chính Số
lượng
Xã/Tỉnh(1) Vùng Cả
nước
I Thông tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
1 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất ….. …………
… ….. ……
2 Dữ liệ u không gian quy hoạch sử
dụng đất ….. …………
… ….. ……
3 Bộ tài liệ u quy hoạch sử dụng đất
(dạng file PDF) ….. …………
… ….. ……
4 Bộ số liệ u quy hoạch sử dụng đất ….. …………
… ….. ……
5 Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất ….. …………
… ….. ……
6 Dữ liệ u không gian điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất ….. …………
… ….. ……
7 Bộ tài liệ u điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất (dạng file PDF) ….. …………
… ….. ……
8 Bộ số liệ u điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất ….. …………
… ….. ……
II Thông tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
1 Bản đồ kế hoạch sử dụng đất ….. ……………
… ….. ……
2 Dữ liệ u không gian kế hoạch sử
dụng đất ….. ……………
… ….. ……
3 Bộ tài liệ u kế hoạch sử dụng đất
(dạng file PDF) ….. ……………
… ….. ……
4 Bộ số liệ u kế hoạch sử dụng đất ….. ……………
… ….. ……
III Thông tin, dữ liệu
khác:……………………………….…………………………. ……
Ghi chú: (1) Đố i với dữ liệ u đượ c xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ
liệ u chi tiế t về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đượ c cung cấp gồm cấp huyệ n và cấp tỉnh.
-- 152 of 217 --
26
Mẫu số 14d. Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá dất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ DẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
____________
STT Danh mục thông tin, dữ liệu Số lượng
1
Bảng giá đất củ a tỉnh (dạng file
PDF):……………………………………………. ………
…
- Năm hoặc kỳ:…………………….
2
Lớp dữ liệ u giá đất theo bảng giá đất đế n từ ng thửa đất ………
…
- Đơn vị hành chính: xã:……………, t ỉnh:………………
- Năm hoặc kỳ:…………………….
3
Giá đất củ a các thửa đất, tờ bản đồ
(1):…………………………………………… ………
…
- Đơn vị hành chính: xã:………….……, t ỉnh:……………...
4 Thông tin, dữ liệ u khác :………..…………………………………………… ………
…
(1) Ghi đầy đủ các số thứ tự thửa đất, số hiệ u tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ liệ u.
-- 153 of 217 --
27
Mẫu số 14đ. Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ,
BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
_____________
STT Loại tài liệu Cung
cấp
Năm
hoặc
kỳ
Cấp đơn vị hành
chính (tỉnh/vùng, cả
nước) hoặc chuyên đề
1 Lớp thông tin lưu trữ dữ liệ u điều tra …………………………
…………………………
…………
2 Bản đồ kế t quả đánh giá chất lượ ng đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
3 Bản đồ kế t quả đánh giá tiềm năng đất đai:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
4 Bản đồ vị trí đi ểm lấy mẫu đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
5 Bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
6
Bản đồ kế t quả phân tích trong đánh giá ô nhi ễm đất:
- Mẫu đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét
- Nước:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
……………………
7 Bản đồ kế t quả đánh giá ô nhiễm đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
8 Bản đồ thoái hóa đ ất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét …………………………
…………………………
…………
9
Bản đồ khu vực đất đã thực hiệ n bảo vệ , cải tạo phục hồi
đất:
dữ liệ u bản đồ số bản đồ quét
…………………………
…………………………
…………
10 Thông tin phẫu diệ n đất - Ký hiệ u phẫu diệ n:…
- Địa chỉ lấy mẫu:……
11 Thông tin mẫu nước theo Phiế u lấy mẫu nước - Ký hiệ u phẫu diệ n:…
- Địa chỉ lấy mẫu:……
12 Phiế u điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất
nông nghiệ p: - Ký hiệ u phẫu diệ n:…
- Địa chỉ lấy mẫu:……
-- 154 of 217 --
28
13 Phiế u điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệ p - Mã phiế u:………….
- Địa chỉ lấy mẫu:……
14
Báo cáo điều tra, đánh giá đất đai
Cấp cả nước
Cấp vùng
Cấp tỉnh
Chuyên đề:……………........................
…………………………
…………………………
…………
…………………………
…………………………
…………
15
Báo cáo tổng hợ p kế t quả điều tra, đánh giá về chất
lượ ng đất, tiềm năng đất đai
Cấp cả nước
Cấp vùng
Cấp tỉnh
Chuyên đề:……………........................
…………………………
…………………………
…………
…………………………
……
…………………………
…………………………
…………
16
Báo cáo tổng hợ p kế t quả điều tra, đánh giá về đánh giá
thoái hóa đ ất, ô nhiễm đất
Cấp cả nước
Cấp vùng
Cấp tỉnh
Chuyên đề:……………........................
…………………………
…………………………
…………
…………………………
……
…………………………
…………………………
…………
17
Báo cáo tổng hợ p kế t quả khu vực đất đã thực hiệ n bảo
vệ , cải tạo phục hồi đất
Cấp cả nước
Cấp vùng
Cấp tỉnh
Chuyên đề:……………........................
…………………………
…………………………
…………
…………………………
……
…………………………
…………………………
……
18
Báo cáo tổng hợ p kế t quả điều tra, đánh giá về kế t quả
quan trắc giám sát tài nguyên đất
Cấp cả nước
Cấp vùng
Cấp tỉnh
Chuyên đề:……………........................
…………………………
…………………………
…………
…………………………
……
…………………………
…………………………
……
-- 155 of 217 --
29
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi:……………………….(1)
1. Ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngườ i quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên
người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
a) Họ và tên (2): ..................................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (3):………………….…………………………
c) Địa chỉ (4): .........................................................................................................
d) Điệ n thoại liên hệ (nế u có):………… Hộ p thư điệ n tử (nế u có):…………….
2. Thửa đất đăng ký (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì
không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất
theo Mẫu số 15b )
a) Thửa đất số : .................................; 2.2. Tờ bản đồ số : .............................
b) Địa chỉ (5): ........................................................................................................
c) Diệ n tích (6): ........... m²; sử dụng chung: .......... m²; sử dụng riêng: .......... m².
d) Sử dụng vào mục đích (7): ........................., từ thờ i điểm:................................
đ) Thờ i hạn đề nghị đượ c sử dụng đất (8): ............................................................
e) Nguồn gố c sử dụng đất (9):..............................................................................
g) Có quyền hoặc hạn chế quyền đố i với thửa đất liền kề số ........, tờ bản đồ số …..,
củ a .............., nộ i dung về quyền đố i với thửa đất liền kề …...........................(10).
3. Nhà ở, công trình xây dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai
mục này):
(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường
hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các
thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh
sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
a) Loại nhà ở, công trình xây dựng (11): ...............................................................
-- 156 of 217 --
30
b) Diệ n tích xây dựng (12): ................... m².
c) Diệ n tích sàn xây dựng/diệ n tích sử dụng (13):.............. m2.
d) Sở hữu chung (14): ..........................m², sở hữu riêng (14): ............................m².
đ) Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: ……tầng.
e) Nguồn gố c (15): ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng (16): .........................................................................
h) Thờ i hạn sở hữu đế n (17): ................................................................................
i) Cam kế t về việ c đủ điều kiệ n tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (18):
4. Đề nghị củ a ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu
vào ô lựa chọn)
a) Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
b) Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
c) Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất (đối với cá nhân)
d) Đề nghị khác (nế u có): ………………………………………………………
5. Những giấy tờ nộ p kèm theo (19):
(1) ..........................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................
(3) ...........................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nộ i dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nế u sai tôi/chúng
tôi hoàn toàn chịu trách nhiệ m trước pháp luật.
…., ngày .... tháng ... năm …
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi cơ quan có th ẩm quyền giải quyế t thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viế t Đơn
trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
(2) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Ngườ i gố c
Việ t Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quố c tịch. Cộ ng đồng dân cư: Ghi tên củ a
cộ ng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyế t định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số , ngày cấp và nơi cấp hộ chiế u.
Tổ chức: Ghi số , ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyế t định thành lập hoặc giấy đăng
ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
-- 157 of 217 --
31
(4) Cá nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng ký thườ ng trú. Ngườ i gố c Việ t Nam định cư ở nước
ngoài: Ghi địa chỉ đăng ký thườ ng trú ở Việ t Nam (nế u có). Cộ ng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi
sinh hoạt chung củ a cộ ng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyế t định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(5) Ghi số nhà, tên đườ ng, phố (nế u có); tên đi ểm dân cư (tổ dân phố , thôn, xóm, làng, ấp,
bản, bon, buôn, phum, sóc, đi ểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đố i với thửa đất
ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có th ửa đất.
(6) Ghi diệ n tích củ a thửa đất bằng số Ả Rập, đượ c làm tròn số đế n mộ t chữ số thập phân;.
(7) Ghi mục đích đang s ử dụng chính củ a thửa đất. Từ thờ i điểm ghi ngày … tháng ... năm ...
(8) Ghi “đế n ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nế u không xác định
đượ c thờ i hạn.
(9) Ghi đượ c Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử
dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền mộ t lần cho cả thờ i gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê
đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượ ng, thừ a kế , tặng cho, góp vố n)
hoặc nguồn gố c khác như do ông cha để lại, lấn, chiế m, giao đất không đúng thẩm quyền, khai
hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lập quyền đượ c sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đố i với nhà ở riêng lẻ, công trình xây dựng độ c lập ghi diệ n tích mặt bằng chiế m đất
củ a nhà ở, công trình tại vị trí tiế p xúc với mặt đất theo mép ngoài tườ ng bao củ a nhà ở, công
trình đượ c làm tròn số đế n mộ t chữ số thập phân.
Đố i với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộ c tòa nhà chung cư, tòa nhà
hỗn hợ p thì ghi diệ n tích sàn/diệ n tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình đó.
(13) Đố i với nhà ở, công trình mộ t tầng thì không ghi nộ i dung này. Đố i với nhà ở, công
trình nhiều tầng thì ghi tổng diệ n tích mặt bằng sàn xây dựng củ a các tầng.
(14) Diệ n tích “S ở hữu chung” là phần diệ n tích thuộ c quyền sở hữu củ a nhiều ngườ i; Diệ n
tích “S ở hữu riêng” là phần diệ n tích thuộ c quyền sở hữu củ a mộ t ngườ i (mộ t cá nhân, mộ t cộ ng
đồng dân cư).
(15) Ghi tự đầu tư xây dựng, mua, đượ c tặng cho …
(16) Chủ sở hữu tài sản tự xác định và chịu trách nhiệ m đố i với nộ i dung kê khai.
(17) Ghi “đế n ngày .../.../...” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nế u không xác định đượ c thờ i hạn.
(18) Trườ ng hợ p ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộ c trườ ng hợ p phải xin phép xây dựng quy định tại
khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 củ a Luật Đất đai mà không có gi ấy xác nhận củ a cơ quan
có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô lựa chọn.
(19) Đố i với tổ chức thì phải nộ p kèm theo Báo cáo kế t quả rà soát hiệ n trạng sử dụng đất
củ a tổ chức theo Mẫu số 15d hoặc Báo cáo kế t quả rà soát hiệ n trạng sử dụng đất củ a ngườ i đượ c
giao quản lý đất/ngườ i đượ c quản lý đất Mẫu số 15đ, trừ trườ ng hợ p tổ chức nhận chuyển nhượ ng
dự án đầu tư có s ử dụng đất.
-- 158 of 217 --
32
Mẫu số 15a. Danh sách những người sử dụng chung thửa đất,
Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
Sử dụng chung thửa đất: ; Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
Số
thứ tự
Tên người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Năm
sinh
Giấy tờ pháp nhân, nhân thân
Địa chỉ Loại
giấy tờ Số Ngày, tháng,
năm cấp Cơ quan cấp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1
2
…...., ngày …... tháng …... năm …...
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn kê khai:
Việ c kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15
-- 159 of 217 --
33
Mẫu số 15b. Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc việt nam định cư ở nước ngoài
DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT
CỦA MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở
NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Mẫu số 15)
Số thứ tự Thửa đất số Tờ bản đồ số Địa chỉ thửa đất Diện tích
(m2)
Sử dụng vào
mục đích
Thời hạn
đề nghị được sử
dụng đất
Nguồn gốc sử
dụng đất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1
2
…..., ngày …... tháng …... năm …...
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn kê khai:
Việ c kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15.
-- 160 of 217 --
34
Mẫu số 15c. Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
Loại nhà ở, công trình
xây dựng
Diện tích xây
dựng (m2)
Diện tích sàn
xây dựng/diện
tích sử dụng
(m2)
Hình thức sở hữu
(chung, riêng)
Số tầng (tầng nổi,
tầng hầm) Nguồn gốc Thời hạn
sở hữu
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
..., ngày … tháng … năm …
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn kê khai:
Việ c kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15.
-- 161 of 217 --
35
Mẫu số 15d. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO:… (1)
___________
Số : … /BC-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……
I. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tên tổ chức sử dụng đất: ............................................................................. (2)
2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: ............................................................................. (3)
3. Tổng diệ n tích đ ất đang quản lý, sử dụng: ................................ m2; trong đó:
a) Diệ n tích đ ất sử dụng đúng mục đích: ....................................................... m2.
b) Diệ n tích đ ất đang liên doanh, liên kế t sử dụng: ...................................... m2.
c) Diệ n tích đ ất đang cho thuê, cho mượ n sử dụng: ..................................... m2.
d) Diệ n tích đ ất đang bị lấn, bị chiế m: ......................................................... m2.
đ) Diệ n tích đ ất đang có tranh ch ấp sử dụng: ............................................... m2.
e) Diệ n tích đ ất đã bố trí làm nhà ở: .............................................................. m2.
g) Diệ n tích đ ất chưa sử dụng: ...................................................................... m2.
h) Diệ n tích khác: .......................................................................................... m2.
4. Mục đích s ử dụng đất:
a) Mục đích theo Quyế t định giao đất, cho thuê đất (nế u có): ............................
b) Mục đích th ực tế đang sử dụng: ……………….... m2.
5. Tài sản gắn liền với đất:
Loại công trình
xây dựng
Diện tích xây
dựng (m2)
Tổng diện
tích sàn (m2) Số tầng Thời hạn sở
hữu
Tại thửa
đất số
-- 162 of 217 --
36
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Sử dụng từ ngày.…tháng ….. năm ..… đế n ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diệ n tích đượ c Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: ................ m2.
2. Diệ n tích đượ c Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: .......................... m2.
3. Diệ n tích đượ c Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê mộ t lần cho cả thờ i gian thuê:… m2.
4. Diệ n tích đượ c Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: ........... m2.
5. Diệ n tích đ ất nhận chuyển nhượ ng quyền sử dụng đất:.................................. m2.
6. Diệ n tích đ ất có nguồn gố c khác (ghi cụ thể):................................................... m2.
IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tiền sử dụng đất đã nộ p: …….…..…...…; Số tiền còn nợ : .............................
2. Tiền thuê đất đã nộ p: ………………………; tính đế n ngày … /… / ..............
3. Lệ phí trư ớc bạ đã nộ p:……………………..; Số tiền còn nợ : .......................
Cộ ng tổng số tiền đã nộ p: ….……….…......……..; Số tiền còn nợ : ...................
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 137
CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ..........................................................................................................................
2. ..........................................................................................................................
3. ..........................................................................................................................
VI. KIẾN NGHỊ
1. Diệ n tích đ ất đề nghị đượ c tiế p tục sử dụng: ............................................ m2.
2. Hình thức sử dụng đất: (4) ................................................................................
3. Diệ n tích đ ất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m2, lý do .............. (5).
4. Kiế n nghị giải pháp xử lý đố i với diệ n tích đ ất bị lấn, bị chiế m; đang cho thuê,
cho mượ n trái phép, tranh chấp; diệ n tích đ ất đã bố trí làm nhà ở: ...................................
Cam đoan nộ i dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệ m trước
pháp luật về nộ i dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giấy tờ sau đây:
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo b ản đồ địa chính thửa đất.
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất (bản sao hoặc bản gốc).
Đại diện của tổ chức sử dụng đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Ghi tên của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép
đầu tư.
(2) Ghi tên và địa chỉ trụ sở chính của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên đơn vị
hành chính cấp xã, cấp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.
(4) Ghi một trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất trả tiền một lần, thuê đất trả tiền
hằng năm.
(5) Ghi cụ thể diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
-- 163 of 217 --
37
Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất
của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
TÊN NGƯỜI ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯỢC QUẢN LÝ ĐẤT
…………..(1)
_____________
Số : … /BC-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
.....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất
của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
____________
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên ngườ i đượ c giao quản lý đất/ngườ i đượ c quản lý đất: ......................... (2)
2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: ............................................................................. (3)
3. Tổng diệ n tích đ ất đang quản lý: ............................................... m2; trong đó:
a) Diệ n tích đ ất đã có quyế t định giao để quản lý (nếu có): ......................... m2.
b) Diệ n tích đ ất đang bị lấn, bị chiế m: ......................................................... m2.
c) Diệ n tích đ ất đang có tranh ch ấp: ............................................................. m2.
d) Diệ n tích khác: .......................................................................................... m2.
4. Các quyế t định giao đất để quản lý (nếu có):
- Quyế t định số ......................................................................................................
- ............................................................................................................................
- ............................................................................................................................
Cam đoan nộ i dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệ m trước
pháp luật về nộ i dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giấy tờ sau đây:
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- Quyế t định giao đất để quản lý (nếu có).
Người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chức theo quyết định thành lập hoặc
giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên của cộng
đồng dân cư.
(2) Ghi tên của người được giao quản lý đất như điểm (1) và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ
chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên như điểm (1) và địa chỉ nơi sinh hoạt chung của
cộng đồng dân cư.
(3) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà , tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân
phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.
-- 164 of 217 --
38
Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
…………………..…
…………………
___________
Số : … /TB-ĐKĐĐ….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (1):
a) Tên: ....................................................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ………………….……………………………..
c) Địa chỉ: .............................................................................................................
2. Thông tin về thửa đất đăng ký (2):
a) Thửa đất số :...........................................; b) Tờ bản đồ số : .............................
c) Địa chỉ: .............................................................................................................
d) Diệ n tích: ................ m²; sử dụng chung: ......... m²; sử dụng riêng: ............. m²
đ) Sử dụng vào mục đích: ......................... ....., từ thờ i điểm:..................................
e) Thờ i hạn đề nghị đượ c sử dụng đất: ..................................................................
g) Nguồn gố c sử dụng đất: ....................................................................................
h) Có quyền hoặc hạn chế quyền đố i với thửa đất liền kề số ..........., tờ bản đồ
số ……., củ a ................., nộ i dung về quyền đố i với thửa đất liền kề…................................
3. Thông tin về tài sản đăng ký (3):
a) Loại nhà ở, công trình xây dựng: ...............................................................
b) Diệ n tích xây dựng: ................... m²
c) Diệ n tích sàn xây dựng/diệ n tích sử dụng:.............. m2
d) Sở hữu chung: ..........................m², sở hữu riêng: ............................m²
đ) Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: ……tầng
e) Nguồn gố c: …………………………………………………………
g) Năm hoàn thành xây dựng: ........................................................................
h) Thờ i hạn sở hữu: .............................................................................
4. Giấy tờ ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngườ i quản lý đất đã nộ p (4):
..................................................................................................................................
................................................................................................................................
5. Kế t quả xét duyệ t hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ gia
đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
-- 165 of 217 --
39
a) Nộ i dung xác nhận củ a Ủy ban nhân dân cấp xã (5):
…………………………………………………….………………………………
……………………………………………..………………………………………
b) Kế t luận(6):
- Đố i với thửa đất đăng ký ……………………………………………………
- Đố i với tài sản đăng ký ……………………………….……………………..
Nơi nhận:
- ... ................................ (7)
(Ký tên đóng dấu)
Hướng dẫn:
(1) Ghi nộ i dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
(2) và (3) Ghi nộ i dung theo thông tin sau khi xét duyệ t.
(4) Ghi các giấy tờ nộ p kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.
(5) Ghi các nộ i dung quy định tại Điều 33 củ a Nghị định này.
(6) Ghi đủ hay không đủ điều kiệ n cấp Giấy chứng nhận và căn cứ pháp lý (ghi cụ thể theo quy
định nào củ a Luật Đất đai, Nghị định củ a Chính phủ ).
(7) Ngườ i có thẩm quyền ban hành Thông báo.
-- 166 of 217 --
40
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
................
___________
Số : /CKHS-ĐKĐĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
_____________
Số
TT
Tên người
sử dụng
đất, chủ sở
hữu tài sản
gắn liền
với đất
Địa chỉ
thường
trú
Địa
chỉ
thửa
đất
Tờ
bản
đồ số
Thửa
đất số
Diện
tích
đất
(m2)
Thời
điểm
sử
dụng
đất
Nguồn
gốc sử
dụng
đất
Hiện
trạng sử
dụng đất,
tài sản
gắn liền
với đất
Thời
điểm tạo
lập tài
sản gắn
liền với
đất
Tình
trạng
tranh
chấp
Sự phù
hợp với
quy
hoạch
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
Danh sách này đượ c công khai trong thờ i gian 15 ngày, kể từ ngày…/…/…, đế n
ngày…/…/… Tại địa điểm: ...................................................
Ngườ i không đồng ý với kế t quả kiểm tra trên đây thì gửi đơn đế n UBND xã/phườ ng
… để giải quyế t; sau thờ i gian trên sẽ không xem xét giải quyế t.
…...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi thông báo:
- Cộ t (5), Cộ t (6) chỉ ghi đố i với nơi đã có b ản đồ địa chính hoặc ghi số hiệ u thửa đất và số hiệ u
mảnh trích đo b ản đồ địa chính (nế u có thông tin).
- Cộ t (10) ghi hiệ n trạng có nhà ở/công trình xây dựng hay không có nhà ở/công trình xây dựng.
- Cộ t (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lập tài sản gắn liền với đất.
-- 167 of 217 --
41
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngườ i quản lý đất:
a) Tên(2): ...............................................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân(2): .......................................................................
c) Địa chỉ(2): ..........................................................................................................
d) Điệ n thoại liên hệ (nế u có):…………………… Hộ p thư điệ n tử (nế u có): ...
2. Nộ i dung biế n độ ng (3):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan đế n nộ i dung biế n độ ng nộ p kèm theo đơn này gồm có (4):
(1) Giấy chứng nhận đã cấp;
(2) .........................................................................................................................
(3) .........................................................................................................................
Cam đoan nộ i dung kê khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệ m trước pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đố i với hộ gia đình, cá nhân, cộ ng đồng dân cư, ngườ i gố c Việ t Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đ ất.
Đố i với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộ c, tổ chức kinh tế có
vố n đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai…” nơi có đ ất.
(2) Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trườ ng hợ p nhận chuyển quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin củ a bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nộ i dung biế n độ ng như: “nhận chuyển nhượ ng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
Trườ ng hợ p đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nộ i dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiệ n thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận……; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trườ ng hợ p ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nộ i dung tại mục
này. Cơ quan giải quyế t thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ s ở dữ liệ u đất đai để xác định các
thông tin tại mục này, trong đó thông tin b ắt buộ c phải có là thông tin Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận
hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ nộ p kèm theo Đơn này.
-- 168 of 217 --
42
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
___________
Số : ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
___________
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính(1) :…………………
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợ p lệ (2): …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên (3):.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ (4)………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điệ n thoại liên hệ :………………… Email (nế u có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nế u có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiế u/Số định danh cá nhân (5): …………………..……….
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6):....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số :…………...……..….….; Tờ bản đồ số : …….……………........
3.1.2. Địa chỉ tại (7): ..........................................................................
3.1.3. Giá đất
- Giá đất theo bảng giá (đố i với trườ ng hợ p áp dụng giá đất theo bảng giá):..........m2
- Giá đất cụ thể: ..............m2
- Giá trúng đấu giá: ..............m2
- Giá đất trước khi chuyển mục đích s ử dụng đất: ………………………
3.1.4. Diệ n tích thửa đất:....................................m2
- Diệ n tích sử dụng chung: .....................................m2
- Diệ n tích sử dụng riêng: .........................................m2
- Diệ n tích phải nộ p tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m2
- Diệ n tích không phải nộ p tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:.............................m2
- Diệ n tích đ ất trong hạn mức:......................................m2
-- 169 of 217 --
43
- Diệ n tích đ ất ngoài hạn mức:......................................m2
- Diệ n tích chuyển mục đích s ử dụng đất:......................................m2
3.1.5. Nguồn gố c sử dụng đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích s ử dụng đất (8):..................................................................................
Mục đích s ử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………………
3.1.7. Thờ i hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài
- Có thờ i hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đế n ngày:……../….../.......
- Gia hạn...................... năm. Từ ngày ……/……/……. đế n ngày:…..../…….../.........
3.1.8. Thờ i điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày:……../………..../……….....
3.1.9. Hình thức sử dụng đất(9):……………………
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10):……………...............................................
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….
3.2.2. Diệ n tích xây dựng:………………………………………………………..m2
3.2.3. Diệ n tích sàn xây dựng/diệ n tích sử dụng :…………………………………m2
3.2.4. Diệ n tích sở hữu chung:…………m2; Diệ n tích sở hữu riêng:………..…..m2
3.2.5. Số tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng
3.2.6. Nguồn gố c:........................................................................................................
3.2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ..............................................................................
3.2.8. Thờ i hạn sở hữu đế n: .........................................................................................
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đố i với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất
phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):
- Diệ n tích đ ất:..................m2
- Giá đất tính tiền thuê đất: ............................
2. Đố i với thuê đất có mặt nước:
- Diệ n tích đ ất:..................m2
- Diệ n tích mặt nước:..................m2
- Giá đất để tính tiền thuê đất củ a phần diệ n tích đ ất: ............................
-- 170 of 217 --
44
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đố i
với hộ gia đình, cá nhân đượ c ghi nợ )
- Tiền sử dụng đất:…...........................................................................
- Lệ phí trư ớc bạ:….............................................................................
VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
-- 171 of 217 --
45
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy đ ịnh tại Nghị định củ a Chính phủ quy định
về thực hiệ n thủ tục hành chính theo cơ chế mộ t cửa, mộ t cửa liên thông trong giải quyế t thủ tục
hành chính.
(2) Ghi theo thờ i gian nhận đủ hồ sơ hợ p lệ trên Giấy tiế p nhận hồ sơ và hẹn trả kế t quả.
Mục II. Ghi thông tin về ngườ i sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trườ ng hợ p
nhiều ngườ i cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì
ghi thông tin mộ t ngườ i đại diệ n và danh sách theo Mẫu số 19a.
(3) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quy ền sử dụng đất; vợ chồng
ghi họ tên, năm sinh củ a cả vợ và chồng; cộ ng đồng dân cư ghi tên củ a cộ ng đồng.
Tổ chức ghi tên theo quyế t định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân
nước ngoài và ngườ i gố c Việ t Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quố c tịch.
(4) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trườ ng hợ p cần thiế t liên lạc đề nghị
cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi Quyế t định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đố i với tổ chức; số hộ
chiế u đố i với cá nhân nước ngoài và ngườ i gố c Việ t Nam định cư ở nước ngoài; số định danh đố i
với cá nhân trong nước.
(6) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượ ng, tặng cho, v.v…
Mục III.
Điểm 3.1. Ghi thông tin thửa đất. Trườ ng hợ p có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi số nhà, tên đườ ng, phố (nế u có); tên đi ểm dân cư (tổ dân phố , thôn, xóm, làng, ấp, bản,
bon, buôn, phum, sóc, đi ểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đố i với thửa đất ngoài khu
dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có th ửa đất.
(8) Mục đích s ử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu ti ền sử dụng đất, tiền thuê
đất hoặc mục đích sau khi chuy ển mục đích s ử dụng đất.
(9) Ghi hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền
sử dụng đất/Thuê đất trả tiền mộ t lần cho cả thờ i gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm;
trườ ng hợ p chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau
khi chuyển.
(10) Ghi tên loại giấy tờ , số , ngày, tháng, năm và trích yế u củ a văn bản. Ví dụ: Quyế t định
giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việ c giao đất tái định cư v.v…
(11)46. Áp dụng đố i với trườ ng hợ p tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất/tiền để Nhà nước bổ
sung diệ n tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệ u quả sử dụng đất trồng lúa (nế u có) theo
bảng giá đất tại mục 3.1.3;
(12)47. Hướng dẫn xác định “diệ n tích chuyển mục đí ch sử dụng đất” tại mục 3.1.4, như sau:
- Diệ n tích chuyển mục đí ch sử dụng đất theo quy định khoản 1 tại Điều 121 Luật Đất đai;
- Diệ n tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang mục đí ch khác (nế u có) theo quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 182 Luật Đất đai.
46 Khoản này đượ c sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 6 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành
Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
47 Khoản này đượ c sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 6 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành
Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 172 of 217 --
46
Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất. Trườ ng hợ p có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Mẫu số 19a
-- 173 of 217 --
47
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên ngườ i sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
Địa chỉ Mã số thuế (nế u
có)
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ
chiế u/Số định danh cá nhân
Diệ n tích sử dụng/Tỷ
lệ sở hữu (nế u có)
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
STT Thửa đất Tờ bản
đồ Địa chỉ Giá đất Diệ n tích Nguồn
gố c
Mục đích
sử dụng đất
Thờ i
hạn sử
dụng
đất
Thờ i điểm
bắt đầu sử
dụng đất
Hình thức
sử dụng đất
Giấy tờ về
quyền sử
dụng đất
(nế u có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở, công
trình
Số tầng Diệ n tích Thờ i hạn
sở hữu Tầng nổi Tầng hầm Sử dụng/sàn xây
dựng
Xây dựng
-- 174 of 217 --
48
Mẫu số 20. Quyết định về hình thức sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________
Số :...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về hình thức sử dụng đất
cho … (ghi tên của tổ chức đang sử dụng đất)
____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ ........................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ..................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ ........................................................................................................... ;
Xét đề nghị của ............................................................................................. ,
QUYẾT ĐỊNH:
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
Điều 3. Quyế t định này có hiệ u lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ...... , ngườ i đượ c giao đất/cho thuê đất có
tên tại Điều 1, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệ m thi hành Quyế t định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân ... chịu trách nhiệ m đăng tải Quyế t định này trên
-- 175 of 217 --
49
cổng thông tin điệ n tử củ a ....
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi
(1) Ghi: đế n ngày… tháng… năm… đố i với trườ ng hợ p công nhận quyền sử dụng đất có thờ i hạn. Ghi là ổn
định lâu dài đố i với trườ ng hợ p thờ i hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
(2) Ghi: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có
thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/cho thuê đất trả tiền thuê đất mộ t lần cho cả thờ i gian thuê.
(3) Ghi đố i với trườ ng hợ p xác định giá đất theo bảng giá đất; đố i với trườ ng hợ p phải nộ p tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất tính theo giá đ ất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm Quyế t định phê duyệ t giá đất trong trườ ng
hợ p này theo quy định).
-- 176 of 217 --
50
Mẫu số 21. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Kính gửi: Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai………
I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã
viết)
1. Ngườ i sử dụng đất(1):
a) Tên: .............................................................................................................. ....
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số (2): ................................................................. .
c) Địa chỉ: .............................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): ...............
2. Đề nghị tách thửa đất, hợ p thửa đất(3) như sau:
a) Tách thửa đất số …….…..., tờ bản đồ số :……….…, diệ n tích:……..…m 2; loại
đất:…………; địa chỉ thửa đất: ..................................................; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp
GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Thửa thứ nhất: diệ n tích:…..……m 2; loại đất:………….
Thửa thứ hai: diệ n tích:……..…m 2; loại đất:…………
……………………………..……………………………..………………….……....
(Liệt kê các thửa đất tách thửa)..……………………………………...………………….…)
b) Hợ p thửa đất số .……....., tờ bản đồ số :………...…, diệ n tích:……...……m 2; loại
đất:…………, địa chỉ thửa đất: ..........................................................; Giấy chứng nhận: số vào sổ
cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., với: Thửa đất số : ……..., tờ bản đồ
số :…....…, diệ n tích: ……..……m 2; loại đất:……………..., địa chỉ thửa đất:...................; Giấy
chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN: .....................
(liệt kê các thửa đất cần hợp).……………… ………………………
Thành thửa đất mới: Diệ n tích:………m 2; loại đất:……… ……………………..…...
………………………………………………… (liệt kê các thửa đất sau hợp thửa)
c) Tách đồng thờ i với hợ p thửa đất:
...................................……………………………..…………………………………………
……...…...……………………………..………………………………………..…
(Mô tả chi tiết việc tách, hợp thửa)……………………………………………………..….
-- 177 of 217 --
51
3. Lý do tách, hợ p thửa đất: .............................................................................................
4. Giấy tờ nộ p kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên
- ……………………………………………………………….……………………………...
5. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận: ……………………………………………………..
(ghi có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)
Tôi cam đoan nộ i dung kê khai trên đơn là đúng.
……, ngày ...... tháng….... năm ..........
Người viết đơn(4)
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI(5)
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Ngày……. tháng…… năm …...
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ngày……. tháng…… năm …...
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Ghi tên ngườ i sử dụng đất theo Giấy chứng nhận. Trườ ng hợ p các thửa đất gố c thuộ c
nhiều ngườ i sử dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ ngườ i sử dụng đất củ a các thửa đất gố c đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì
ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giấy chứng nhận.
(4) Ngườ i sử dụng đất củ a các thửa đất gố c cùng ký vào Đơn.
Trườ ng hợ p ủ y quyền viế t đơn thì ngườ i đượ c ủ y quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi “đượ c Ủy
quyền”; đố i với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ và đóng d ấu củ a tổ chức.
(5) Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ghi rõ “Đủ điều kiệ n
tách thửa đất, hợ p thửa đất như bản vẽ gửi kèm” và số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ (nế u có thay đ ổi
tờ bản đồ) dự kiế n sau khi tách thửa đất, hợ p thửa đất.
-- 178 of 217 --
52
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề nghị tách thửa đất, hợ p thửa đất)
I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: “Tách thửa” hoặc “Hợp thửa” hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”):
………………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....…
II. Thửa đất gốc:
1. Thửa đất thứ nhất:
a) Thửa số : ………, tờ bản đồ số : .…..…, diệ n tích:………....... m 2, loại đất: ………......, địa chỉ thửa đất: ………, Giấy chứng nhận: số vào
sổ cấp GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ngày cấp: …….……....
b) Tên ngườ i sử dụng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số : ….………........, địa chỉ: ……………………………
c) Tình hình sử dụng đất: (Ghi sự thay đổi ranh giới thửa đất hiệ n trạng so với khi cấp GCN, tình hình tranh chấp đất đai, hiệ n trạng sử dụng
đất ): ……………………………….......................……………………………………..................………………………………................................
2. Thửa đất thứ hai: (ghi như thửa thứ nhất)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………….
III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa:
1. Mô tả sơ bộ thông tin, mục đích th ực hiệ n tách thửa đất/hợ p thửa đất: …………………….………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………..………………………………….
2. Ngườ i lập bản vẽ (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ): ………..……………………………………
-- 179 of 217 --
53
3. Tách thửa đất/hợ p thửa đất (theo ví dụ minh họa):
a) Sơ đồ trước tách thửa đất/hợ p thửa đất:
(Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người
sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc)
b) Sơ đồ sau tách thửa đất/hợ p thửa đất:
(Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước
cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề)
c) Độ dài cạnh thửa đất sau tách
thửa đất, hợ p thửa đất:
Đoạn Chiều dài (m)
1-2
…
d) Mô tả (Mô tả chi tiế t ranh giới, mố c giới các thửa đất sau tách, hợ p thửa):
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-- 180 of 217 --
54
Người sử dụng đất Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
IV. Xác nhận của Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…… năm …...
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
…, ngày……. tháng…… năm …...
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
-- 181 of 217 --
55
Hướng dẫn lập mẫu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa
đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ
giới hành lang bảo vệ an toàn c ác công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. Sơ đồ trước tách thửa đất/hợ p thửa đất:
a) Tách thửa đất:
b) Hợ p thửa đất, hợ p thửa đất đồng thờ i tách thửa đất:
3.2. Sơ đồ tách thửa đất/hợ p thửa đất
3.4. Mô tả (Mô tả chi tiế t ranh giới, mố c giới các thửa đất sau tách, hợ p thửa):
a) Thửa tách ra dự kiế n số 1:
- Từ điểm 1’đế n điểm 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…)
- Từ điểm 5’ đế n điểm 6’:… (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nư ớc)
- Từ điểm 6’ đế n điểm 1’: … (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà);
b) Thửa tách ra dự kiế n số 2: ………………………………………….…………………………………………………………………………
- Từ điểm 4 đế n điểm 5:……………………………………………………………………………………………………………………………
-- 182 of 217 --
56
Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
...........(1)……...
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
V/v đề nghị thẩm định, phê
duyệt phương án sử dụng
đất của……..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
Kính gửi: …………………………..
1. Tên tổ chức lập phương án sử dụng đất:……………………..
2. Người đại diện: …………………..…………………..…………
3. Địa chỉ/trụ sở chính: …………………..…………………..……
4. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ………………………
5. Thành phần hồ sơ nộp (dạng giấy, dạng số): ………………….
6. Tóm tắt nội dung chính của Phương án sử dụng đất:
Phần I. Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành
Phần II. Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
1. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất
Nêu hiện trạng sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp đang quản
lý, sử dụng đất mà có nguồn gốc nông, lâm trường trên địa bàn về: vị trí, ranh
giới quản lý, sử dụng đất; loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích;
diện tích đất sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất không sử dụng; diện
tích đất đang giao, giao khoán, khoán trắng, cho thuê, cho mượ n, liên doanh,
liên kết, hợp tác đầu tư, bị lấn, bị chiếm và đang có tranh chấp.
2. Nguồn gốc sử dụng đất
Tình trạng hồ sơ quản lý đất đai trên địa bàn
Nguồn gốc sử dụng đất qua các thời kỳ
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp
3. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
Phần III. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất.
2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất.
-- 183 of 217 --
57
Phần IV. Đề xuất phương án sử dụng đất
1. Tổng diện tích và ranh giới sử dụng đất theo từng loại đất; bả n đồ, sơ
đồ kèm theo.
2. Xác định diện tích và ranh giới sử dụng đất công ty nông, lâm nghiệp
giữ lại quản lý, sử dụng.
a) Vị trí, ranh giới, loại đất, hình thức sử dụng cho từng thửa, từng khu
vực: Thửa đất số, Tờ bản đồ số, Diện tích đất (m 2), Mục đích s ử dụng đất, Thời
hạn sử dụng đất, hình thức sử dụng (giao, thuê hằng năm, thuê trả tiền 1 lần...)
Tài sản gắn liền với đất hiện có, địa chỉ thửa đất/khu đất (xứ đồng..., xã..., tỉnh...).
b) Xác định vị trí, ranh giới, loại đất đối với đất bàn giao về địa p hương
quản lý
3. Bản đồ phương án sử dụng đất.
4. Các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất.
5. Thời gian tổ chức thực hiện
6. Giải pháp xử lý đối với các trường hợp đặc biệt theo đặc thù của địa
phương nơi lập phương án sử dụng đất (tài sản gắn liền với đất, chi phí hạ tầng,
xử lý công nợ liên quan, phong tục, tập quán...).
7. Kiến nghị đề xuất…………………..…………………..
Phần V. Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện,
bình đẳng giới...)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ TN&MT (để báo cáo);
- ……….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
________________________
(1) Ghi rõ tên đơn vị lập phương án sử dụng đất.
-- 184 of 217 --
58
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BIÊN BẢN
Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
_____________
Thực hiện Quyết định số... ngày... th áng... năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
về việc giao đất/cho thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...,
hôm nay ngày... tháng... năm... , tại..., thành phần gồm:
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
.......................................................................................................................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
.......................................................................................................................
...............................................................................................................................
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
.......................................................................................................................
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN
THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU:
1. Giao nhận trên thực địa đối với thửa đất/khu đất số... tờ bản đồ số... tại... cho...
(tên người sử dụng đất) đã được giao đất/cho thuê đất/giao đất và giao r ừ ng/cho
thuê đất và cho thuê rừng... theo Quyết định số... ngày... th áng... năm... của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân.............................................................................................................
2. Giao nhận thửa đất/khu đất nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh gi ới
thửa đất/khu đất, diện tích... m 2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính
(hoặc tờ trí ch đo địa chí nh) số... , t ỷ lệ ... do ... lập ngày... tháng... năm... và đã được... thẩm
định, gồm:
..........................................................................................................................................
3. Giao nhận khu rừng nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới
khu rừng, diện tích rừng …..m2, hiện trạng ……(rừng tự nhiên/rừng trồng), trữ
lượng rừng …..m 3 (nếu có).
4. Biên bản được lập hồi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự
cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành... bản có giá trị như nhau, gửi ............................/.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN UBND ...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/RỪNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
-- 185 of 217 --
59
Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê
rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
CƠ QUAN ...
____________
Số :...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc(1)..................
__________
Kính gửi : Chủ tịch Ủy ban nhân dân (2) …………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp(3) ..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Căn cứ(4)..................................................................................................
- Xét hồ sơ(5) ..............................................................................................
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ sơ đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển
mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
......................................................................................................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích
sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình
thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
......................................................................................................................................
3. Nội dung đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng
đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê
đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất
và cho thuê rừng...)
......................................................................................................................................
-- 186 of 217 --
60
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân... giao trách nhiệm cho các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan:
- Trách nhiệm xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải
nộp đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.
- Trách nhiệm xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung, tiền sử dụng đất/tiền thuê đất được hoàn trả
(nếu có); hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ
vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê
đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có), xác định tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa… (nếu có).
- Trách nhiệm thông báo cho ngườ i được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có).
- Trách nhiệm thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, hoàn trả tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất, thu phí, lệ phí... (nếu có).
- Trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền th uê đất, phí, lệ phí… (nếu có).
- Trách nhiệm xác định mốc giới và bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực
địa….
- Trách nhiệm trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính .
- Trách nhiệm chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệ u đất đai; trách nhiệm
cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp……………………………..
5. Nội dung khác (nếu có):
Nơi nhận: CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ theo từ ng loại hồ sơ: Về việ c giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất/giao đất và
giao rừ ng/cho thuê đất và cho thuê rừ ng…
(2) Cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất/giao đất và giao rừ ng/cho
thuê đất và cho thuê rừ ng…
(3) Trườ ng hợ p giao đất, cho thuê đất đồng thờ i với giao rừ ng, cho thuê rừ ng.
(4) Ghi theo từ ng loại căn cứ cụ thể đượ c quy định tại Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định...và pháp luật về lâm
nghiệ p đố i với trườ ng hợ p giao đất, cho thuê đất đồng thờ i với giao rừ ng, cho thuê rừ ng…
(5) Đố i với cá nhân, ngườ i đại diệ n thì ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiế u…; đố i với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyế t định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệ p/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đố i
với doanh nghiệ p/tổ chức kinh tế ...
-- 187 of 217 --
61
Mẫu số 26. Phương án sử dụng tầng đất mặt
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO
THUÊ ĐẤT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày ... tháng … năm…
Số : …
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT
1. Tên tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất: …
Địa chỉ: ...
Số điện thoại: …
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: … ngày cấp: …, nơi cấp: ...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: … ngày cấp: …, nơi cấp: …
2. Mục đích củ a việ c chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa:
Chuyển đổi mục đích s ử dụng đất chuyên trồng lúa để thực hiệ n công trình/dự án…
3. Diệ n tích đ ất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi: … ha.
4. Khố i lượ ng đất mặt phải bóc tách: … m 3
{Diệ n tích đ ất chuyên trồng lúa phải bóc tách (m2) x độ sâu tầng đất mặt phải
bóc tách (m)}
5. Phương án sử dụng đất mặt:
a) Sử dụng trong khuôn viên dự án: .... m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích
sử dụng đất mặt).
b) Sử dụng ngoài khuôn viên dự án: ....m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích
sử dụng đất mặt).
6. Mục đích sử dụng tầng đất mặt: …
(Tầng đất mặt củ a đất chuyên trồng lúa chỉ đượ c sử dụng vào mục đích nông
nghiệ p, gồm: tôn cao nền ruộng trũng thấp; tăng độ dày tầng canh tác; nâng cao
chất lượng đất trồng lúa, cây hàng năm, cây lâu năm; trồng cây xanh; trồng hoa
cây cảnh, cây dược liệu…)
Ngườ i đượ c nhà nước giao đất, cho thuê đất… (ghi rõ tên) cam kế t thực hiệ n
đúng phương án sử dụng tầng đất mặt và chịu trách nhiệ m trước pháp luật về các
thông tin trên.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ
NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
và đóng dấu (nếu có))
-- 188 of 217 --
62
Mẫu số 27. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
___________
Số :...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư ...
______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ ....................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ................................................................................. ;
Căn cứ Nghị định ..................................................................................... ;
Căn cứ(1) .................................................................................................... ;
Xét đề nghị của ............................. tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
Điều 3. Quyế t định này có hiệ u lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và ngườ i sử dụng đất có tên tại Điều
1 chịu trách nhiệ m thi hành Quyế t định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệ m đăng tải Quyế t định này
trên Cổng thông tin điệ n tử củ a ..../.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi theo từ ng loại căn cứ cụ thể đượ c quy định tại Điều 175 Luật Đất đai và Nghị định...
(2) Ghi: đế n ngày… tháng… năm… đố i với trườ ng hợ p giao đất/cho thuê đất có thờ i hạn.
(3) Ghi theo Quyế t định giao đất/cho thuê đất.... (Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu
tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có
thu tiền sử dụng đất…)
(4) Đố i với trườ ng hợ p phải nộ p tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đ ất cụ thể thì không ghi mục này (có
thêm Quyế t định phê duyệ t giá đất trong trườ ng hợ p này theo quy định).
-- 190 of 217 --
64
Mẫu số 28 . Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ………………………..
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyế t định/Nghị quyế t48 số … ngày… tháng … năm…
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyế t định/Nghị quyế t49 số … ngày… tháng … năm…
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: …
STT Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1 Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức
độ biến
động
trung
bình
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Ghi chú
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu
vực/ Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá đất
Khu
vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động của
giá trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
1 Giá đất trồng cây
hằng năm
48 Cụm từ “Quyế t định” đượ c thay thế bằng cụm từ “Quyế t định/Nghị quyế t” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
49 Cụm từ “Quyế t định” đượ c thay thế bằng cụm từ “Quyế t định/Nghị quyế t” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 191 of 217 --
65
2 Giá đất trồng cây
lâu năm
3 Giá đất rừ ng sản
xuất
4 Giá đất nuôi trồng
thủ y sản
5 Giá đất làm muố i
6 Giá đất ở tại nông
thôn
7 Giá đất ở tại đô
thị
8
Giá đất khu công
nghiệ p, cụm công
nghiệ p
9 Giá đất thương
mại, dịch vụ
10
Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông
nghiệ p
11
Giá đất sử dụng
cho hoạt độ ng
khoáng sản
12
Giá các loại đất
trong khu công
nghệ cao;
13 Giá các loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày … tháng … năm …
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
-- 192 of 217 --
66
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã
hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/…
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN
GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/…
Tên xã (phường):
…………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung
củ a tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: ……………đồng/ngườ i, so với mức bình quân chung
củ a tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số : ……………ngườ i, mật độ dân số : ……………ngườ i/km2, so với mật độ
dân số củ a tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tố t □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát nước: Tố t □, trung bình □, kém □
- Thủ y lợ i: Tố t □, trung bình □, kém □
- Điệ n: Tố t □, trung bình □, kém □
- Cơ sở giáo dục: Tố t □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y tế : Tố t □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệ p: Thuận lợ i □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợ i □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tố t □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợ i □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiế t: đã đượ c phê duyệ t □, chưa đượ c phê duyệ t □.
- Số thửa đất đã đượ c xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
…, ngày......tháng......năm......
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 193 of 217 --
67
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..............................................................................................................
Tên người được điều tra: .................................................................................................
Địa chỉ (1)………………………………; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .........
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: .......................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá:……triệu đồng/thửa hoặc………………..đồng/m2
Nguồn thông tin: ................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………; thửa đất số: ………………; diện tích: ............................ m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...........................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của
đất…):…………………………………………………………………………………………..
- Địa hình: ……………………………………………………………………………...
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................................
.............................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ................................; Năm trồng (nuôi trồng): .............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: Loại công trình: ….......................; năm
xây dựng: ...............; giá trị của công trình xây dựng: ......................... triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có) :..............................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung Năm 1/Vụ 1 Năm 2/Vụ 2 Năm 3/Vụ 3 Vụ ... 01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
…, ngày ..... tháng ..... năm .......
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: - (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
-- 194 of 217 --
68
Mẫu số 31. Phiếu thu thập hông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ………………………………………………………………
Tên người được điều tra: ……………………………………………………………….
- Địa chỉ(1):……………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:…………………..
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ....................... triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ............ triệu đồng/thửa hoặc ..................đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: .............................. ……………………………đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ:……………………………………………………..
- Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …................... ; thửa đất số: ....................; diện tích: ....................... m².
- Địa chỉ thửa đất (2):.........................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ….......... m; kích thước chiều sâu thửa đất: ............................ m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật , hình bình hành , hình vuông , hình thang xuôi
, hình thang ngược , hình đa giác , hình chữ L , hình khác .
- Mục đích sử dụng đất:.................................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..................................................................................... ..
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính:................. m; + Trung tâm thương mại, chợ: ................... m;
+ Cơ sở giáo dục: ............................ m; + Cơ sở thể dục, thể thao: .......................... m;
+ Cơ sở y tế: .................................... m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ............. m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng:.........m; cấp đường:.........; kết cấu mặt
đường:..................... .................; tiếp giáp với mặt đường:.....................................................
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .......................................................................................
+ Điều kiện về cấp điện:................ ......................................................................................
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ...................................................................................
+ Hạ tầng không gian: ....................................................................................................
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ...........................................................................................
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ...........................................................................................
+ Hạ tầng môi trường: ....................................................................................................
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong
tục tập quán của địa phương: ........................................................................................... .................
-- 195 of 217 --
69
- Thời hạn sử dụng đất:......................................................... ..........................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: .....................; cấp nhà: ..…….......; năm xây dựng: ………............
- Diện tích xây dựng: …...……m²; số tầng:............; diện tích sàn sử dụng: …........ m²
- Tài sản khác (nếu có): .................................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................................................
- Năm xây dựng: ..........................................; Diện tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có):.......................................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .................................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ....................................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm , Rừng trồng
- Diện tích: ....................; Mật độ trồng: ....................; Năm trồng: ......................
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:.................................................................. .......
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng,
trúng đấu giá quyền sử dụng đất:..................................................................................................
..., ngày ..... tháng..... năm ......
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
-- 196 of 217 --
70
Xã/Phường/…:...............
Tỉnh (TP)………… BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
(Áp dụng đối với đất: ...........................................................) (1)
Phiếu
số
Tên người sử
dụng đất
Thửa
đất số
Tờ BĐ
số
Diện
tích
(m2)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu giá
Giá bán
bất động
sản
(1.000đ/ bất
độ ng sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu giá
(1.000đ/m2)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1
2
3
4
5
6
......
................, ngày ......... tháng ......... năm ......
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thố ng kê phiế u điều tra đố i với tất cả các loại đất.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/…
-- 197 of 217 --
71
Mẫu số 33. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất (5)/(7) (8)/(7)
(1) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1. Đất ...
- Tên đườ ng, phố , đoạn
đườ ng, đoạn phố
+ Vị trí 1
....
2. Đất ...
- Tên đườ ng, phố , đoạn
đườ ng, đoạn phố
+ Vị trí 1
....
3. Đất ...
- Tên đườ ng, phố , đoạn
đườ ng, đoạn phố
+ Vị trí 1
....
..........., ngày ...... tháng ...... năm ......
Xác nhận của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Khu CNC:..................
Tỉnh (TP): ..................
-- 198 of 217 --
72
Mẫu số 34. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân (1)
Thấp
nhất (5)/(7) (8)/(7)
(1) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1. Xã/Phườ ng/…: ............
- Vị trí 1
.....
2. Xã/Phườ ng/…: ...........
- Vị trí 1
.....
..........., ngày ...... tháng ......... năm ......
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tỉnh (TP): .................
-- 199 of 217 --
73
Mẫu số 35. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất (5)/(7) (8)/(7)
(1) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1. Xã/Phườ ng/…:
.................
- Khu vực 1 hoặc tên đườ ng,
đoạn đườ ng
+ Vị trí 1
.....
- Khu vực 2 hoặc tên đườ ng,
đoạn đườ ng
+ Vị trí 1
.....
2. Xã/Phườ ng/…:
.................
.....
......., ngày ...... tháng ...... năm ......
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tỉnh (TP): ..................
-- 200 of 217 --
74
Mẫu số 36. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất (5)/(7) (8)/(7)
(1) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
- Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ….......
- Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
+ Vị trí 1
+ ….......
- Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
......
........., ngày ...... tháng ......... năm ......
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tỉnh (TP): ..................
-- 201 of 217 --
75
Mẫu số 37. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số … ngày … tháng … năm … của HĐND …50)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
50 Cụm từ “Quyế t định số … ngày … tháng … năm … củ a UBND …” đượ c thay thế bằng cụm từ “Nghị quyế t số … ngày … tháng … năm … củ a HĐND …” theo quy định tại
điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành
Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Tỉnh (TP): .................
Số TT Tên đơn vị hành chính
Giá đất
VT1 VT2 VT3 ...
1 Xã/Phườ ng/ …..
2 Xã/Phườ ng/ ......
... Xã/Phườ ng/ ......
-- 202 of 217 --
194
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ..................
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số … ngày … tháng … năm … của HĐND …51)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
51 Cụm từ “Quyế t định số … ngày … tháng … năm … củ a UBND …” đượ c thay thế bằng cụm từ “Nghị quyế t số
… ngày … tháng … năm … củ a HĐND …” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi
hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Số
TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 ...
1 Xã …..
Khu vực 1 hoặc tên đườ ng,
đoạn đườ ng
.......
2 Xã ………
.......
-- 203 of 217 --
195
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 39. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Nghị quyết số … ngày … tháng … năm … của HĐND …52)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số
TT Tên đơn vị hành chính
Đoạn đường Giá đất
Từ Đến VT1 VT2 VT3 ....
1 Tên đườ ng, phố , đoạn
đườ ng, đoạn phố
2 Tên đườ ng, phố , đoạn
đườ ng, đoạn phố
..... …………………….
52 Cụm từ “Quyế t định số … ngày … tháng … năm … củ a UBND …” đượ c thay thế bằng cụm từ “Nghị quyế t số
… ngày … tháng … năm … củ a HĐND …” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi
hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 204 of 217 --
196
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Nghị quyết số … ngày … tháng … năm … của HĐND …53)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
53 Cụm từ “Quyế t định số … ngày … tháng … năm … củ a UBND …” đượ c thay thế bằng cụm từ “Nghị quyế t số …
ngày … tháng … năm … củ a HĐND …” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi
hành Luật Đất đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Số
TT Tên khu công nghệ cao Đoạn đường Giá đất
Từ Đến VT1 VT2 VT3 ....
(1) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất ...
1.1 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
1.2 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
....
2 Đất ...
2.1 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
2.2 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
....
3 Đất ...
3.1 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
3.2 Tên đườ ng, phố , đoạn đườ ng,
đoạn phố
....
-- 205 of 217 --
197
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày …tháng …năm ……
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày …tháng …năm ……)
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho
phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả
thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình;
loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được
áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
-- 206 of 217 --
198
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
___________
Số /CT-ĐGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày …tháng …năm ……
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ……………………………………
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày …. tháng … năm 2024 của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá:
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
-- 207 of 217 --
199
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất………
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đ ất cần định giá:........................(đồng)
- Giá đất:...............................(đồng/m2)
(Viết bằng chữ: .............................................................. ............đồng/m2)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
-- 208 of 217 --
200
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ …
____________
Số : …
V/v báo cáo kế t quả xác định
giá đất cụ thể
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày …tháng …năm ……
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyế t định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích s ử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả
tiền mộ t lần cho cả thờ i gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thờ i hạn sử dụng
đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiế t xây dựng, tính tiền bồi thườ ng khi nhà nước thu
hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, đ ịa điểm, diệ n
tích, kích thư ớc, hình thể, mục đích s ử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thờ i hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập củ a từ ng thông tin
- Các số liệ u đưa vào tính toán theo phương pháp đ ịnh giá đất (yế u tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yế u tố khác hình thành doanh thu,…)
- Giá trị quyền sử dụng đất củ a thửa đất, khu đất cần định giá: ………….
(đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu có)
Ngày … tháng … năm …
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
-- 209 of 217 --
201
Mẫu số 44. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
ỦY BAN NHÂN DÂN
.......................(1)
__________
Số: … /QĐ -UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày… tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án ......................(2)
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ..........................(3)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ …………….…………………………………………………………..
……………………..………………………………………………………………(4)
Theo đề nghị của ....................(5) tại Tờ trình số................................(6),
QUYẾT ĐỊNH:
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
Điều 2. 1. Quyế t định này có hiệ u lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
1. Quyế t định này có hiệ u lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. ...(1) có trách nhiệ m giao Quyế t định này cho(2) ... và niêm yế t công khai
Quyế t định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phườ ng/thị trấn ..., địa điểm sinh hoạt
chung củ a khu dân cư ...
3. Giao(3) ... triển khai thực hiệ n cưỡng chế thu hồi đất theo quy định củ a pháp luật.
4. Kinh phí phục vụ thực hiệ n cưỡng chế: ......................................................
5. (4)… chịu trách nhiệ m thi hành Quyế t định này./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi tên đơn vị, tổ chức củ a Ủy ban nhân dân cấp xã đượ c giao nhiệ m vụ.
(2) Ghi tên ngườ i có đ ất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(3) Ghi tên cơ quan, tổ chức đượ c giao nhiệ m vụ.
(4) Ghi tên cơ quan, tổ chức đượ c giao nhiệ m vụ; ngườ i có đ ất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
-- 215 of 217 --
207
Mẫu số 49. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
…(1)…
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số:……….. …………, ngày ... tháng ... năm ….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (2)……………..
1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án (3)……………..……………..
2. Người đại diện hợp pháp (4)……………..……………..……………
3. Địa chỉ/trụ sở chính: ……………..……………..……………..
4. Địa chỉ liên hệ: ……………..……………..……………..………
5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận c huyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư(5): ……………..……………..
6. Tổng diện tích thửa đất/khu đất (6) (m2): …....................................…….., gồm:
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho
thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất ............................................
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng,
cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng qu yền sử dụng đất (nếu có): ............. ........
- Diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có)……..............
7. Mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ……………....... .................................
8. Thời hạn sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ..................................................................
8a.54 Hình thức giao đất/cho thuê đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất : ..............................;
9. Thông tin về khả năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
a) Thông tin về năng lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư…..,
vốn thuộc sở hữu……, vốn huy động…… từ các tổ chức, cá nhân….., vốn từ ngân
sách nhà nước (nếu có) ………..................................................................
54 Khoản này đượ c bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành Luật Đất
đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 216 of 217 --
208
b) Thông tin về dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa
điểm, tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất
đai…………..
c) Thông tin về khả năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án .....................................................................………..……………..
d) Thông tin về đăng ký nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có
thẩm quyền lập/điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) …………..…..
10. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có) ……….................................
11. Cam kết:
a) Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác (nếu có) ……………..……………...............................
ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký….
(2) Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất55.
(3) Ghi rõ tên và các thông tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....
(4) Ghi rõ họ tên và thông tin về số , ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc
Hộ chiế u;
(5) Ghi: (1) tên đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc.... (nế u có); (3) thông tin
khu đất theo hồ sơ địa chính (nế u có).
(6) Ghi: (1) tổng diệ n tích khu đ ất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất củ a ngườ i sử dụng đất hoặc hồ sơ địa
chính hoặc số liệ u đo đạc củ a tổ chức liên quan...; (2) ghi diệ n tích từ ng loại đất theo phân loại đất nế u có thông tin.
55 Cụm từ “Ghi rõ tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đ ất” đượ c thay thế bằng cụm từ “Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã
nơi có đ ất” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025
củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ t số điều củ a các nghị định quy định chi tiế t thi hành Luật Đất đai, có hiệ u lực
kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
-- 217 of 217 --