Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 182 thủ tục hành chính
(TTHC) thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và
phê duyệt 182 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Nội vụ thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các
cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Nội
vụ, Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường
thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành ngay việc cấu hình TTHC trên Hệ thống theo quy
định.
-- 1 of 103 --
2
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Phụ lục, danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, ban hành tại các Quyết định trước đây và
bãi bỏ các Quyết định cụ thể sau:
- Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình giải quyết TTHC trong lĩnh vực Nội vụ
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận
Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
- Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
- Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
- Quyết định số 3230/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
- Quyết định số 3667/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng và công tác
Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
- Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
2. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 23 Quyết định
của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên
quan (Phụ lục III. Danh mục Quyết định kèm theo).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
-- 2 of 103 --
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2046/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Phần I. TTHC CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. 1.014111 Thi tuyển công
chức
Tối đa 140 ngày
kể từ ngày hết
thời hạn nhận
Phiếu đăng ký
dự tuyển.
Tối đa 190 ngày
kể từ ngày hết
thời hạn nhận
Phiếu đăng ký
dự tuyển.
2. 1.014113 Xét tuyển công
chức
Tối đa 50 ngày
kể từ ngày hết
thời hạn nhận
Phiếu đăng ký
dự tuyển.
Dưới 100 thí
sinh mức thu
500.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Từ 100 đến dưới
500 thí sinh mức
thu 400.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Từ 500 thí sinh
trở lên mức thu
300.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Tối đa 85 ngày
kể từ ngày hết
thời hạn nhận
Phiếu đăng ký
dự tuyển.
3. 1.014116
Tiếp nhận vào
công chức
không giữ chức
vụ lãnh đạo,
Không quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích hoặc theo thông
báo của Hội đồng
tuyển dụng.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Cán bộ,
công chức số
80/2025/QH15.
- Nghị định
170/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số
92/2021/TT-
BTC ngày
28/10/2021 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND
thành phố
hoặc cơ
quan được
phân cấp,
ủy quyền.
Không quy định
-- 3 of 103 --
2
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
quản lý
4. 1.012299 Thi tuyển viên
chức
110 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
210 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
5. 1.012300 Xét tuyển viên
chức
97 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Dưới 100 thí
sinh: 500.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Từ 100 đến
dưới 500 thí
sinh mức thu
400.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Từ 500 thí sinh
trở lên mức thu
300.000
đồng/thí
sinh/lần dự thi.
Phúc khảo:
150.000
đồng/bài thi.
180 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
6. 1.012301
Tiếp nhận vào
viên chức không
giữ chức vụ
quản lý
Không quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích hoặc
theo thông báo
của Hội đồng
tuyển dụng.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia. Không
- Luật Viên chức
số
58/2010/QH12;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Viên
chức;
- Nghị định số
115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020
của Chính phủ;
- Thông tư số
92/2021/TT-BTC
ngày 28/10/2021
của Bộ Tài chính.
- Nghị định số
85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023
của Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Các
Sở, ban,
ngành cấp
tỉnh.
Không quy định
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
7. 1.012927
Công nhận Ban
vận động thành
lập hội
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
-- 4 of 103 --
3
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
hợp pháp 08/10/2024 của
Chính phủ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
hợp pháp
8. 1.012929 Thành lập hội
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Không
60 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
9. 1.012942
Báo cáo tổ chức
đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất
thường của hội
- Đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội
bất thường: 23 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp.
- Đối với đại hội
thành lập: 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp.
Không
- Đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội
bất thường: 45 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp.
- Đối với đại hội
thành lập: 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp.
10. 1.012943
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt
điều lệ hội
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
60 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
11. 1.012945 Chia, tách; sáp 30 ngày làm việc Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-
CP ngày
08/10/2024 của
Chính phủ.
- Cơ quan 60 ngày làm việc
-- 5 of 103 --
4
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nhập; hợp nhất
hội
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
12. 1.012946 Hội tự giải thể
23 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
13. 1.012947
Cho phép hội
đặt chi nhánh
hoặc văn phòng
đại diện
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
Không
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
14. 1.012948
Cho phép hội
hoạt động trở lại
sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-
CP ngày
08/10/2024 của
Chính phủ. 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
15. 1.014936
Cấp giấy phép
thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
23 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
16. 1.014937
Công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt
động và công
nhận Hội đồng
quản lý quỹ; Công
nhận Hội đồng
quản lý quỹ khi
23 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
-- 6 of 103 --
5
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thay đổi, bổ sung
thành viên hoặc
hết nhiệm kỳ
17. 1.014938
Công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi
tên quỹ
23 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; 23 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; 45 ngày
làm việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
18. 1.014939
Cho phép quỹ
hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉ
có thời hạn hoạt
động
23 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
19. 1.014940
Hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách,
mở rộng phạm
vi hoạt động
quỹ
- 23 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- 45 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
-- 7 of 103 --
6
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
cho phép hợp
nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 23 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ
quan liên quan về
việc cấp giấy
phép thành lập và
công nhận điều lệ
quỹ trên cơ sở mở
rộng phạm vi hoạt
động.
cho phép hợp
nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 45 ngày làm
việc kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ
quan liên quan về
việc cấp giấy
phép thành lập và
công nhận điều lệ
quỹ trên cơ sở mở
rộng phạm vi
hoạt động.
20. 1.014941 Quỹ tự giải thể
- Trong vòng 15
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
đề nghị quỹ tự
giải thể hợp lệ,
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền có văn
bản lấy ý kiến
các cơ quan liên
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- Trong vòng 30
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
đề nghị quỹ tự
giải thể hợp lệ,
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền có văn
bản lấy ý kiến
các cơ quan liên
-- 8 of 103 --
7
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
quan và thông
báo trên Cổng
thông tin điện tử
của UBND
thành phố về
việc quỹ tự giải
thể.
- Sau 15 ngày
làm việc kể từ
ngày cơ quan
nhà nước thông
báo việc quỹ tự
giải thể mà
không có đơn
khiếu nại, phản
đối của cá nhân,
tổ chức liên
quan và nhận
được đầy đủ ý
kiến của các cơ
quan liên quan,
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền xem xét,
ra quyết định
giải thể quỹ.
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
quan và thông
báo trên Cổng
thông tin điện tử
của UBND
thành phố về
việc quỹ tự giải
thể.
- Sau 30 ngày
làm việc kể từ
ngày cơ quan
nhà nước thông
báo việc quỹ tự
giải thể mà
không có đơn
khiếu nại, phản
đối của cá nhân,
tổ chức liên
quan và nhận
được đầy đủ ý
kiến của các cơ
quan liên quan,
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền xem xét,
ra quyết định
giải thể quỹ.
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
-- 9 of 103 --
8
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
21. 1.013820
Thành lập, tổ
chức lại, giải thể
cơ sở trợ giúp xã
hội công lập
thuộc UBND
cấp tỉnh, cơ
quan chuyên
môn thuộc
UBND cấp tỉnh
10 làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số
103/2017/NĐ-
CP ngày
12/9/2017 của
Chính phủ.
- Nghị định số
120/2020/NĐ-
CP ngày
07/10/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số
147/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
35 làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN
22. 2.001683
Xác nhận phiên
hiệu thanh niên
xung phong ở cấp
tỉnh
10 làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- Nghị định số
12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011
của Chính phủ.
- Thông tư số
18/2014/TT-
BNV ngày
25/11/2014 của
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
32 làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
-- 10 of 103 --
9
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ trưởng Bộ Nội
vụ.
- Thông tư số
13/2024/TT-
BNV ngày
09/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nội
vụ.
thành phố.
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
23. 1.014196
Cấp giấy xác
nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đối với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
trong trường hợp
cấp giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động.
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không cấp giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
Theo quy định
tại các văn bản
hướng dẫn Luật
Phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của
HĐND thành
phố.
- Bộ luật Lao
động.
- Nghị định số
219/2025/NĐ-
CP ngày
07/8/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
19/2026/QĐ-
UBND ngày 31
tháng 3 năm
2026 của Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố; cơ quan
được UBND
thành phố
phân cấp: Sở
Nội vụ.
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định trong trường
hợp cấp giấy xác
nhận không thuộc
diện cấp giấy
phép lao động.
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không cấp giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
-- 11 of 103 --
10
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
động. giấy phép lao
động.
24. 1.014197
Cấp lại giấy xác
nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đối với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trường hợp
không cấp lại giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trường hợp
không cấp lại giấy
xác nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
25. 1.014198
Gia hạn giấy xác
nhận không
thuộc diện cấp
giấy phép lao
động đối với
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định. Trường
hợp không cấp lại
giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
công quốc gia.
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo
quy định. Trường
hợp không cấp lại
giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động phải có văn
bản trả lời và nêu
rõ lý do.
26. 1.014199 Cấp giấy phép
lao động đối với
- 05 ngày làm
việc, kể từ ngày Cách thức: Nộp Theo quy định
tại các văn bản - Bộ luật Lao - Cơ quan
thực hiện: Sở
- 10 ngày làm
việc, kể từ ngày
-- 12 of 103 --
11
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
người lao động
nước ngoài làm
việc tại Việt
Nam
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
trong trường hợp
chấp thuận nhu
cầu và cấp giấp
phép lao động.
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không chấp thuận
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài hoặc
không cấp giấy
phép lao động.
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
trong trường hợp
chấp thuận nhu
cầu và cấp giấp
phép lao động.
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không chấp thuận
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài hoặc
không cấp giấy
phép lao động.
27. 1.014200
Cấp lại giấy
phép lao động
đối với người
lao động nước
ngoài làm việc
tại Việt Nam
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định.
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định.
28. 1.014201
Gia hạn giấy
phép lao động
đối với người
lao động nước
ngoài làm việc
- 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định trong
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
hướng dẫn Luật
Phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của
HĐND thành
phố.
động.
- Nghị định số
219/2025/NĐ-
CP ngày
07/8/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
19/2026/QĐ-
UBND ngày 31
tháng 3 năm
2026 của Ủy
ban nhân dân
thành phố.
Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố; cơ quan
được UBND
thành phố
phân cấp: Sở
Nội vụ.
- 10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định trong
-- 13 of 103 --
12
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
tại Việt Nam trường hợp chấp
thuận nhu cầu
và cấp giấy
phép lao động.
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không chấp thuận
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài hoặc
không cấp giấy
phép lao động.
trường hợp chấp
thuận nhu cầu
và cấp giấy
phép lao động.
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp
không chấp thuận
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài hoặc
không cấp giấy
phép lao động.
29. 1.014746
Hỗ trợ tư vấn,
giới thiệu việc
làm
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc ghi trong
phiếu hẹn,
người lao động
sẽ được tư vấn,
giới thiệu việc
làm.
Không
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Trung
tâm Dịch vụ
việc làm.
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc ghi trong
phiếu hẹn,
người lao động
sẽ được tư vấn,
giới thiệu việc
làm.
30. 1.014747
Hỗ trợ người lao
động tham gia
đào tạo, nâng cao
trình độ kỹ năng
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
Không
- Luật Việc làm.
- Nghị định số
374/2025/NĐ-
CP ngày
31/12/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Trung tâm
Dịch vụ việc
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
-- 14 of 103 --
13
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nghề định. Trường
hợp hồ sơ gửi
qua dịch vụ
bưu chính thì
ngày nhận hồ
sơ được tính là
ngày chuyển
đến ghi trên
dấu bưu chính.
làm; bảo
hiểm xã hội;
cơ sở đào tạo
nghề.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
định. Trường
hợp hồ sơ gửi
qua dịch vụ
bưu chính thì
ngày nhận hồ
sơ được tính là
ngày chuyển
đến ghi trên
dấu bưu chính.
31. 1.014748 Hưởng trợ cấp
thất nghiệp
Thời hạn 15
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
Trường hợp hồ
sơ đề nghị
hưởng trợ cấp
thất nghiệp gửi
qua dịch vụ bưu
chính thì ngày
nhận hồ sơ
được tính là
ngày chuyển
đến ghi trên dấu
bưu chính.
Không
Thời hạn 15
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
Trường hợp hồ
sơ đề nghị
hưởng trợ cấp
thất nghiệp gửi
qua dịch vụ
bưu chính thì
ngày nhận hồ
sơ được tính là
ngày chuyển
đến ghi trên
dấu bưu chính.
32. 1.014749 Thông báo hàng
tháng về việc Không quy định.
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Việc làm.
- Nghị định số
374/2025/NĐ-
CP ngày
31/12/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Trung
tâm Dịch vụ
việc làm.
Không quy định.
-- 15 of 103 --
14
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
tìm kiếm việc
làm
33. 1.014750
Tạm dừng
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
người lao động
không thông
báo về việc tìm
kiếm việc làm
hằng tháng
theo quy định.
Không
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
người lao động
không thông
báo về việc tìm
kiếm việc làm
hằng tháng
theo quy định.
34. 1.014751
Tiếp tục hưởng
trợ cấp thất
nghiệp
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể
từ ngày người lao
động tiếp tục thực
hiện thông báo về
việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
theo quy định.
Không
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể
từ ngày người lao
động tiếp tục thực
hiện thông báo về
việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
theo quy định.
35. 1.014752
Chấm dứt hưởng
trợ cấp thất
nghiệp
Không quy định. Không Không quy định.
36. 1.014753
Chuyển nơi
hưởng trợ cấp
thất nghiệp
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đề
nghị chuyển
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Việc làm.
- Nghị định số
374/2025/NĐ-
CP ngày
31/12/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Trung
tâm Dịch vụ
việc làm.
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đề
nghị chuyển
-- 16 of 103 --
15
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nơi hưởng trợ
cấp thất nghiệp
của người lao
động.
nơi hưởng trợ
cấp thất nghiệp
của người lao
động.
37. 1.014754
Hỗ trợ kinh phí
sử dụng lao
động đào tạo,
bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ
năng nghề để
duy trì việc làm
cho người lao
động
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ của người
sử dụng lao động
theo quy định.
Không
- Luật Việc làm.
- Nghị định số
374/2025/NĐ-
CP ngày
31/12/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Trung
tâm Dịch vụ
việc làm.
Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ của người
sử dụng lao động
theo quy định.
38. 2.002824
Cấp giấy phép
hoạt động dịch
vụ việc làm của
doanh nghiệp
hoạt động dịch
vụ việc làm
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
39. 2.002825
Cấp lại Giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc làm
của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
- 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở chính
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật số
74/2025/QH15;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
497/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 01
năm 2026 của
Ủy ban nhân dân
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố;
- Cơ quan
được ủy
quyền thực
hiện và có
thẩm quyền
- 08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với
trường hợp thay
đổi địa chỉ trụ sở
-- 17 of 103 --
16
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
việc làm sang địa bàn cấp
tỉnh khác so với
nơi đã được cấp
Giấy phép.
- 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
với các trường hợp
còn lại.
thành phố Huế. quyết định
Sở Nội vụ.
chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã
được cấp Giấy
phép.
- 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với các trường
hợp còn lại.
40. 2.002826
Gia hạn Giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc làm
của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ
việc làm
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Không
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
41. 2.002827
Thu hồi Giấy
phép hoạt động
dịch vụ việc làm
của doanh
nghiệp hoạt
động dịch vụ
việc làm
04 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ đối với
trường hợp
doanh nghiệp
chấm dứt hoạt
động dịch vụ
việc làm theo đề
nghị của doanh
nghiệp; doanh
nghiệp bị thu hồi
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật số
74/2025/QH15;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
497/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 01
năm 2026 của
Ủy ban nhân dân
thành phố Huế.
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố;
- Cơ quan
được ủy
quyền thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định
Sở Nội vụ.
05 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ đối với
trường hợp
doanh nghiệp
chấm dứt hoạt
động dịch vụ
việc làm theo đề
nghị của doanh
nghiệp; doanh
nghiệp bị thu hồi
-- 18 of 103 --
17
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp; doanh
nghiệp bị giải
thể, phá sản.
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp; doanh
nghiệp bị giải
thể, phá sản.
42. 2.002828
Rút tiền ký quỹ
của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ
việc làm
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật số
74/2025/QH15;
- Nghị định số
352/2025/NĐ-
CP ngày
30/12/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
43. 2.001955
Đăng ký nội quy
lao động của
doanh nghiệp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng
ký.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
Không - Bộ luật Lao
động.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng
ký.
-- 19 of 103 --
18
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
145/2020/NĐ-CP
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
định: Sở Nội
vụ hoặc
UBND cấp
xã nếu được
ủy quyền
44. 1.000414
Rút tiền ký quỹ
của doanh
nghiệp cho thuê
lại lao động
- 07 ngày làm
việc đối với việc
chấp thuận rút
tiền ký quỹ của
Chủ tịch UBND
thành phố.
- 01 ngày làm
việc đối với việc
cho doanh nghiệp
cho thuê lại rút
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
145/2020/NĐ-
CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ;
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ;
Ngân hàng
nhận ký
quỹ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
- 10 ngày làm
việc đối với việc
chấp thuận rút
tiền ký quỹ của
Chủ tịch UBND
thành phố.
- 01 ngày làm
việc đối với việc
cho doanh nghiệp
cho thuê lại rút
-- 20 of 103 --
19
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
tiền ký quỹ của
Ngân hàng nhận
ký quỹ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
tịch UBND
thành phố.
tiền ký quỹ của
Ngân hàng nhận
ký quỹ.
45. 1.000436
Thu hồi Giấy
phép hoạt động
cho thuê lại lao
động
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày
19/02/2025 của
Quốc hội;
- Nghị định
số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định
số 145/2020/N
Đ-CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định
số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
17 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
-- 21 of 103 --
20
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
-CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ.
46. 1.000448
Cấp lại Giấy
phép hoạt động
cho thuê lại lao
động
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi một trong
các nội dung của
giấy phép đã được
cấp; giấy phép bị
mất; giấy phép bị
hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin: 22
ngày làm việc.
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã được
cấp giấy phép: 10
ngày làm việc.
Không
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi một trong
các nội dung của
giấy phép đã được
cấp; giấy phép bị
mất; giấy phép bị
hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin: 22
ngày làm việc.
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ trụ
sở chính sang địa
bàn cấp tỉnh khác
so với nơi đã được
cấp giấy phép: 27
ngày làm việc.
47. 1.000464
Gia hạn Giấy
phép hoạt động
cho thuê lại lao
động
10 ngày làm
việc Không
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
145/2020/NĐ-
CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
22 ngày làm
việc
48. 1.000479 Cấp Giấy phép
hoạt động cho
10 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không - Nghị định số
25/2025/NĐ- - Cơ quan 27 ngày làm
việc
-- 22 of 103 --
21
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thuê lại lao động CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
145/2020/NĐ-
CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
49. 1.009466
Thành lập Hội
đồng thương
lượng tập thể
10 ngày làm
việc Không 20 ngày làm
việc
50. 1.009467
Thay đổi Chủ
tịch Hội đồng
thương lượng tập
thể, đại diện
UBND cấp tỉnh,
chức năng,
nhiệm vụ, kế
hoạch, thời gian
hoạt động của
Hội đồng thương
lượng tập thể
05 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
Không
- Bộ luật Lao
động.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2020/TT-
BLĐTBXH ngày
12/11/2020 của
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
07 ngày làm
việc
-- 23 of 103 --
22
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
51. 1.012091
Đề nghị việc sử
dụng người
chưa đủ 13 tuổi
làm việc
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Bộ Luật Lao
động.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày
19/02/2025 của
Quốc hội.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số
09/2020/TT-
BLĐTBXH
ngày
12/11/2020 của
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
-- 24 of 103 --
23
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Thông tư số
08/2023/TT-
BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
của Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
52. 1.013730
Nhận lại tiền ký
quỹ của doanh
nghiệp đưa
người lao động
đi đào tạo, nâng
cao trình độ, kỹ
năng nghề ở
nước ngoài (hợp
đồng từ 90 ngày
trở lên)
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Người lao
động Việt Nam đi
làm việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
112/2021/NĐ-
CP ngày
10/12/2021 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
-- 25 of 103 --
24
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
128/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
53. 1.013733
Chuẩn bị nguồn
lao động của
doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ
đưa người lao
động Việt Nam
đi làm việc ở
nước ngoài theo
hợp đồng
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Người lao
động Việt Nam đi
làm việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quốc hội.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
-- 26 of 103 --
25
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
128/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số
21/2021/TT-
BLĐTBXH
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng
Bộ Lao động-
Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
20/2021/TT-
BLĐTBXH
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
02/2024/TT-
BLĐTBXH
ngày 23/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Lao động -
-- 27 of 103 --
26
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
54. 1.000502
Nhận lại tiền ký
quỹ của doanh
nghiệp đưa
người lao động
đi đào tạo, nâng
cao trình độ, kỹ
năng nghề ở
nước ngoài (hợp
đồng dưới 90
ngày)
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Người lao
động Việt Nam đi
làm việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
112/2021/NĐ-
CP ngày
10/12/2021 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
-- 28 of 103 --
27
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ.
55. 1.015021
Đăng ký hợp
đồng lao động
thực tập
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Người lao
động Việt Nam đi
làm việc ở nước
ngoài theo hợp
đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quốc hội.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày
07/4/2026 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
-- 29 of 103 --
28
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định
112/2021/NĐ-
CP ngày
10/12/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư số
21/2021/TT-
BLĐTBXH
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội;
- Thông tư số
20/2021/TT-
BLĐTBXH
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
-- 30 of 103 --
29
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
56. 2.002820
Hỗ trợ người lao
động đi làm việc
ở nước ngoài
theo hợp đồng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật số
74/2025/QH15;
- Nghị định số
338/2025/NĐ-
CP ngày
25/12/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
720/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02
năm 2026 của
Ủy ban nhân dân
thành phố Huế.
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố;
- Cơ quan
được ủy
quyền thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định
Sở Nội vụ.
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
57. 1.005449
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện
do các Bộ, ngành,
10 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
1.200.000
đồng
- Luật an toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số
44/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ;
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở Nội
vụ.
25 ngày làm
việc
-- 31 of 103 --
30
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
cơ quan trung
ương, các tập
đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ
quan trung ương
quyết định thành
lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ
doanh nghiệp có
nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan
trung ương, các
tập đoàn, tổng
công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung
ương quyết định
thành lập)
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
58. 1.005450
Gia hạn, sửa đổi,
bổ sung, cấp lại,
đổi tên Giấy
- Cấp lại Giấy
Chứng nhận do bị
hỏng, mất cấp đổi
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Luật an toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
- Cấp lại Giấy
Chứng nhận do bị
hỏng, mất cấp đổi
-- 32 of 103 --
31
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện
do các Bộ, ngành,
cơ quan trung
ương, các tập
đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ
quan trung ương
quyết định thành
lập); Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ
doanh nghiệp có
nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan
trung ương, các
tập đoàn, tổng
công ty nhà nước
tên: 10 ngày làm
việc.
- Các trường hợp
còn lại 10 ngày
làm việc.
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số
44/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
140/2018/NĐ-
CP ngày
08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
quyền quyết
định: Sở Nội
vụ.
tên: 10 ngày làm
việc.
- Các trường hợp
còn lại 25 ngày
làm việc.
-- 33 of 103 --
32
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung
ương quyết định
thành lập)
59. 1.013337
Đăng ký công
bố hợp quy đối
với các sản
phẩm, hàng hóa
được quản lý
bởi các quy
chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ
Lao động -
Thương binh và
Xã hội ban hành
04 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật
68/2006/QH11
ngày 29/6/2006
quy định tiêu
chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định
127/2007/NĐ-
CP ngày
01/8/2007 của
Chính phủ;
- Luật Chất
lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày
21/01/2007;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 của
Chúnh phủ;
- Thông tư
số 28/2012/TT-
BKHCN ngày
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở Nội
vụ.
05 ngày làm
việc
-- 34 of 103 --
33
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
12/12/2012 của
Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư
số 02/2017/TT-
BKHCN ngày
31/3/2017 của
Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số
13/2024/TT-
BLĐTBXH
ngày 5/12/2024
của Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
-- 35 of 103 --
34
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
60. 2.000111
Hỗ trợ kinh phí
huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao
động cho doanh
nghiệp
10 ngày làm
việc Không
- Luật An toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số
88/2020/NĐ-
CP ngày
28/7/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ;
Bảo hiểm xã
hội.
20 ngày làm
việc
61. 2.000134
Khai báo với Sở
Nội vụ khi đưa
vào sử dụng các
loại máy, thiết
bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt
về an toàn lao
động
03 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật an toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số
44/2016/NĐ-
CP ngày
15/5/2016 của
Chính phủ;
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở Nội
vụ.
05 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
-- 36 of 103 --
35
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định
4/2023/NĐ-CP
ngày
13/02/2023 của
Chính phủ;
- Thông tư số
16/2017/TT-
BLĐTBXH
ngày 08/6/2017
của Bộ trưởng
Bộ Lao động-
Thương binh
và Xã hội.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
62. 2.002341
Giải quyết chế
độ bảo hiểm tai
nạn lao động,
bệnh nghề
04 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
Không
- Luật An toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
05 ngày làm
việc
-- 37 of 103 --
36
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nghiệp của
người lao động
giao kết hợp
đồng lao động
với nhiều người
sử dụng lao
động, gồm: Hỗ
trợ chuyển đổi
nghề nghiệp;
khám bệnh,
chữa bệnh nghề
nghiệp; phục
hồi chức năng
lao động
- Nghị định số
88/2020/NĐ-
CP ngày
28/7/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ
thực hiện:
Sở Nội vụ;
Bảo hiểm xã
hội.
63. 1.013723
Kiểm tra nhà
nước về chất
lượng sản
phẩm, hàng hóa
nhóm 2 nhập
khẩu
Xác nhận người
nhập khẩu đã
đăng ký kiểm
tra chất lượng
hàng hóa nhập
khẩu: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
đăng ký kiểm
tra chất lượng
hàng hóa nhập
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
Không
- Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-
CP ngày
31/12/2008 của
Chính phủ.
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
của Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố;
- Cơ quan
được ủy
quyền thực
hiện và có
thẩm quyền
Xác nhận người
nhập khẩu đã
đăng ký kiểm
tra chất lượng
hàng hóa nhập
khẩu: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
đăng ký kiểm
tra chất lượng
hàng hóa nhập
-- 38 of 103 --
37
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
khẩu. - Nghị định số
154/2018/NĐ-
CP ngày
9/11/2018 của
Chính phủ.
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của
Bộ Nội vụ.
- Quyết định số
318/QĐ-UBND
ngày
22/01/2026 của
Ủy ban nhân
dân thành phố.
quyết định
Sở Nội vụ.
khẩu.
64. 2.002343
Hỗ trợ chi phí
khám, chữa bệnh
nghề nghiệp cho
người lao động
phát hiện bị bệnh
nghề nghiệp khi
đã nghỉ hưu hoặc
không còn làm
việc trong các
nghề, công việc
có nguy cơ bị
04 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
Không
- Luật An toàn,
vệ sinh lao động
ngày 25/6/2015;
- Nghị định số
88/2020/NĐ-
CP ngày
28/7/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ;
Bảo hiểm xã
hội.
05 ngày làm
việc
-- 39 of 103 --
38
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
bệnh nghề
nghiệp
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
21/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
65. 1.014359
Giải quyết chế
độ mai táng phí
đối với dân công
hỏa tuyến tham
gia kháng chiến
chống Pháp,
chống Mỹ,
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhân
đủ hồ sơ theo quy
định.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
Không
- Quyết định số
49/2015/QĐ-TTg
ngày 14/10/2015
của Thủ tướng
Chính phủ.
- Thông tư liên tịch
số
138/2015/TTLT-
BQPBLĐTBXH-
BTC ngày
16/12/2015 của liên
Bộ Quốc phòng -
Bộ Lao động -
Thương binh và Xã
hội - Bộ Tài chính.
- Quyết định số
22/2025/QĐ-TTg
của Thủ tướng
Chính phủ
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ;
UBND cấp
xã.
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhân
đủ hồ sơ theo quy
định.
-- 40 of 103 --
39
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
66. 1.013744
Giải quyết chế độ
đối với quân
nhân, cán bộ đi
chiến trường B,
C, K trong thời kỳ
chống Mỹ cứu
nước không có
thân nhân phải
trực tiếp nuôi
dưỡng và quân
nhân, cán bộ
được đảng cử ở
lại miền Nam
hoạt động sau
Hiệp định
Giơnevơ năm
1954 đối với cán
bộ dân, chính,
đảng thuộc diện
Trung ương quản
lý
Không quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
Không
- Thông tư liên
tịch số
17/1999/TTLT-
BLĐTBXH-
BTC-BTCCBCP
ngày 21/7/1999
của liên Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội,
Bộ Tài chính, Ban
Tổ chức cán bộ
Chính phủ.
- Thông tư số
13/2002/BLĐTB
XH-TT ngày
10/9/2002 của Bộ
Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của Bộ
Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Ban Tổ
chức Trung
ương; Bộ
Tài chính;
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh; UBND
cấp xã.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Ban
Tổ chức
Trung ương.
Không quy định
67. 1.013745
Xác nhận và
giải quyết chế
độ ưu đãi người
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công
với cách mạng.
- Cơ quan
thực hiện:
Bộ Quốc
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
-- 41 of 103 --
40
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
có công với
cách mạng và
thân nhân
định - Nghị định số
31/2013/NĐ-CP
ngày 09/4/2013
của Chính phủ.
- Thông tư số
05/2013/TT-
BLĐTBXH ngày
15/5/2013 của Bộ
trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội
vụ.
phòng; Bộ
Công an; Bộ
Chỉ huy
quân sự cấp
tỉnh; Hội
đồng giám
định y khoa;
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Bộ
Quốc
phòng/Bộ
Công an.
68. 1.013746
Xác định danh
tính hài cốt liệt
sĩ còn thiếu
thông tin bằng
phương pháp
thực chứng
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
Không
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
69. 1.013747
Lấy mẫu để
giám định ADN
xác định danh
tính hài cốt liệt
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ.
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ.
-- 42 of 103 --
41
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
sĩ còn thiếu
thông tin
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
70. 1.013748
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với thương binh
không công tác
trong quân đội,
công an, người
hưởng chính
sách như thương
binh có vết
thương đặc biệt
tái phát và điều
chỉnh chế độ
34 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ;
Hội đồng
giám định y
khoa có
thẩm quyền
(cấp tỉnh,
các bộ)
34 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
71. 1.013749 Giải quyết chế
độ đối với quân Không quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia. Không - Thông tư liên
tịch số
- Cơ quan
thực hiện: Không quy định
-- 43 of 103 --
42
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nhân, cán bộ đi
chiến trường B,
C, K trong thời
kỳ chống Mỹ
cứu nước không
có thân nhân
phải trực tiếp
nuôi dưỡng và
quân nhân, cán
bộ được đảng cử
ở lại miền Nam
hoạt động sau
Hiệp định
Giơnevơ năm
1954 đối với cán
bộ dân, chính,
đảng
17/1999/TTLT-
BLĐTBXH-
BTC-BTCCBCP
ngày 21/7/1999
của liên Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội,
Bộ Tài chính,
Ban Tổ chức cán
bộ Chính phủ.
- Thông tư số
13/2002/BLĐTB
XH-TT ngày
10/9/2002 của Bộ
Lao động -
Thương binh và
Xã hội.
Sở Nội vụ,
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
72. 1.010788
Công nhận và
giải quyết chế
độ ưu đãi người
hoạt động cách
mạng
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
37 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
-- 44 of 103 --
43
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
73. 1.010772 Cấp Bằng Tổ
quốc ghi công
- Đối với trường
hợp hy sinh thuộc
quân đội, công an
quản lý: 115 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường
hợp hy sinh không
thuộc quân đội,
công an quản lý:
Người hy sinh do
Bộ trưởng hoặc
cấp tương đương
hoặc Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
cấp giấy chứng
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Cơ
quan, đơn vị
trực tiếp
quản lý
người hy
sinh; Cơ
quan có
thẩm quyền
cấp giấy
chứng nhận
hy sinh; Sở
Nội vụ;
UBND cấp
tỉnh; Bộ
- Đối với trường
hợp hy sinh thuộc
quân đội, công an
quản lý: 130 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường
hợp hy sinh không
thuộc quân đội,
công an quản lý:
Người hy sinh do
Bộ trưởng hoặc
cấp tương đương
hoặc Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
cấp giấy chứng
-- 45 of 103 --
44
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nhận: 55 ngày
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ; Người hy
sinh do Chủ tịch
UBND cấp xã cấp
giấy chứng nhận:
45 ngày làm việc
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với thương
binh, người
hưởng chính sách
như thương binh
quy định tại khoản
1 và khoản 2 Điều
23 của Pháp lệnh
Ưu đãi người có
công có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ
61% trở lên tử
vong do vết
thương tái phát:
+ Thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đang
gia. ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Quốc
phòng; Bộ
Công an.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
nhận: 55 ngày
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ; Người hy
sinh do Chủ tịch
UBND cấp xã cấp
giấy chứng nhận:
45 ngày làm việc
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với thương
binh, người
hưởng chính sách
như thương binh
quy định tại khoản
1 và khoản 2 Điều
23 của Pháp lệnh
Ưu đãi người có
công có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ
61% trở lên tử
vong do vết
thương tái phát:
+ Thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đang
-- 46 of 103 --
45
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
sống tại gia đình:
105 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
+ Thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đang
nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công: 95 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian kể từ
ngày trình Thủ
tướng Chính phủ
ban hành Quyết
định cấp bằng Tổ
quốc ghi công đến
ngày nhận Quyết
định cấp bằng)
sống tại gia đình:
105 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
+ Thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đang
nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công: 95 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian kể từ
ngày trình Thủ
tướng Chính phủ
ban hành Quyết
định cấp bằng Tổ
quốc ghi công đến
ngày nhận Quyết
định cấp bằng)
74. 1.010774
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm b khoản 32
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
Cơ quan thực
hiện: Cơ quan,
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm b khoản 32
-- 47 of 103 --
46
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” mà thân
nhân đã được
giải quyết chế
độ ưu đãi từ
ngày 31 tháng
12 năm 1994 trở
về trước
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ:
130 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm c khoản 32
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ: 80
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm d khoản 32
tiểu mục V Mục
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
tổ chức, đơn
vị có thẩm
quyền cấp
giấy chứng
nhận hy sinh;
UBND cấp
xã; Sở Nội vụ;
UBND cấp
tỉnh.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2
ban hành kèm
theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ: 130
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm c khoản 32
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2
ban hành kèm
theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ: 80
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
-- 48 of 103 --
47
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
1.2 Phụ lục I.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ: 55
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm đ khoản 32
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ:
+ Trường hợp bia
ghi danh liệt sĩ do
UBND cấp xã nơi
người đề nghị
quản lý: 135 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ;
điểm d khoản 32
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2
ban hành kèm
theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ: 55
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Đối với trường
hợp quy định tại
điểm đ khoản 32
tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2
ban hành kèm
theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ:
+ Trường hợp bia
ghi danh liệt sĩ do
UBND cấp xã nơi
người đề nghị
-- 49 of 103 --
48
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
+ Trường hợp bia
ghi danh liệt sĩ
không do UBND
cấp xã nơi người
đề nghị quản lý:
143 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
(Thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian trình Thủ
tướng Chính phủ)
quản lý: 135 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ;
+ Trường hợp bia
ghi danh liệt sĩ
không do UBND
cấp xã nơi người
đề nghị quản lý:
143 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
(Thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian trình
Thủ tướng Chính
phủ)
75. 1.010775
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh thuộc các
trường hợp quy
định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp
Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian trình
Thủ tướng
Chính phủ).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
Cơ quan thực
hiện: Sở Nội
vụ; UBND
cấp tỉnh; cơ
quan, đơn vị
cấp giấy
chứng nhận
hy sinh.
Cơ quan có
thẩm quyền
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian trình
Thủ tướng
Chính phủ).
-- 50 of 103 --
49
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thân nhân đã
được giải quyết
chế độ ưu đãi từ
ngày 01 tháng 01
năm 1995 đến
ngày 30 tháng 9
năm 2006
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
76. 1.010777
Cấp đổi Bằng
“Tổ quốc ghi
công”
80 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ (thời gian
giải quyết chưa
tính thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng
Chính phủ và thời
gian gửi cơ quan
chức năng đề nghị
trưng cầu giám
định).
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ; Bộ Nội
vụ.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
80 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ (thời gian
giải quyết chưa
tính thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng
Chính phủ và thời
gian gửi cơ quan
chức năng đề nghị
trưng cầu giám
định).
77. 1.010778
Cấp lại Bằng
“Tổ quốc ghi
công”
60 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ (Thời
gian giải quyết
chưa tính thời
gian hồ sơ trình
Thủ tướng Chính
phủ).
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ; UBND
cấp tỉnh, Bộ
Nội vụ.
Cơ quan có
60 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ (Thời
gian giải quyết
chưa tính thời
gian hồ sơ trình
Thủ tướng Chính
phủ).
-- 51 of 103 --
50
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
thẩm quyền
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
78. 1.010781
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh hoặc mất
tích trong chiến
tranh
100 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng
Chính phủ).
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; cơ
quan, đơn vị
có thẩm
quyền cấp
giấy chứng
nhận hy sinh;
Sở Nội vụ;
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh; Bộ
trưởng hoặc
cấp tương
đương; Bộ
Quốc Phòng;
Bộ Công an.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Thủ tướng
Chính phủ.
100 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(thời gian giải
quyết chưa tính
thời gian hồ sơ
trình Thủ tướng
Chính phủ).
-- 52 of 103 --
51
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
79. 1.010783
Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng
người có công
do Bộ Nội vụ
quản lý
- 13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Đối với trường
hợp đặc biệt,
người có công
hoặc thân nhân
liệt sĩ đang hưởng
trợ cấp hằng tháng
không thuộc đối
tượng quy định tại
Điều 111. Nghị
định số
131/2021/NĐ-CP
sống cô đơn: 16
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Sở
Nội vụ; Cục
Người có
công.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Bộ trưởng
Bộ Nội vụ.
- 13 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường
hợp đặc biệt,
người có công
hoặc thân nhân
liệt sĩ đang hưởng
trợ cấp hằng tháng
không thuộc đối
tượng quy định tại
Điều 111. Nghị
định số
131/2021/NĐ-CP
sống cô đơn: 16
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
80. 1.010785
Đưa người có
công đang được
nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng
người có công do
Bộ Nội vụ quản
lý về nuôi dưỡng
tại gia đình
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CР
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: Giám
đốc cơ sở
nuôi dưỡng,
điều dưỡng
người có
công; Cục
Người có
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
-- 53 of 103 --
52
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
công
81. 1.010801
Giải quyết chế
độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân
nhân liệt sĩ
- 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp quy
định tại các điểm
d, đ khoản 1 Điều
26 Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Trường hợp
thân nhân liệt sĩ
đã được hưởng
chế độ ưu đãi
nhưng chưa
được cấp giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ: 12
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ;
UBND cấp
xã.
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định;
- Trường hợp quy
định tại các điểm
d, đ khoản 1 Điều
26 Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Trường hợp
thân nhân liệt sĩ
đã được hưởng
chế độ ưu đãi
nhưng chưa
được cấp giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ: 12
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
82. 1.010802
Giải quyết chế
độ ưu đãi đối
với vợ hoặc
chồng liệt sĩ lấy
- 07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
đối với trường
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
- 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
đối với trường
-- 54 of 103 --
53
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
chồng hoặc vợ
khác
hợp Sở Nội vụ
nơi thường trú
của cá nhân đồng
thời là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ
gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
đối với trường
hợp Sở Nội vụ
nơi thường trú
của cá nhân
không phải là Sở
Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
vụ nơi cá
nhân thường
trú; Sở Nội
vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
hợp Sở Nội vụ
nơi thường trú
của cá nhân đồng
thời là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ
gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
đối với trường
hợp Sở Nội vụ
nơi thường trú
của cá nhân
không phải là Sở
Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
83. 1.010803
Giải quyết chế
độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
- Cơ quan
thực hiện:
UBND
cấp xã; Sở
Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy
tờ.
-- 55 of 103 --
54
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
84. 1.010804
Giải quyết chế
độ ưu đãi đối
với trường hợp
tặng hoặc truy
tặng danh hiệu
vinh dự nhà
nước “Bà mẹ
Việt Nam anh
hùng”
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia. Không
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
85. 1.010805
Giải quyết chế
độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực
lượng vũ trang
nhân dân, Anh
hùng lao động
trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
86. 1.010806
Công nhận
thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh
72 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ,
hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: Cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy chứng
nhận bị
72 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ,
hồ sơ.
-- 56 of 103 --
55
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thương, Sở
Nội vụ nơi
thường trú
của người bị
thương, Hội
đồng giám
định y khoa
cấp tỉnh.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
87. 1.010807
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với trường hợp
còn sót vết
thương, còn sót
mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm
thời hoặc khám
giám định bổ
sung vết thương
và điều chỉnh chế
độ đối với trường
hợp không tại
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ;
Hội đồng
giám định y
khoa có thẩm
quyền (cấp
tỉnh, các bộ)
27 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
-- 57 of 103 --
56
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
ngũ, công tác
trong quân đội,
công an
88. 1.010808
Giải quyết
hưởng thêm một
chế độ trợ cấp
đối với thương
binh đồng thời
là bệnh binh
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (chưa
bao gồm thời
gian xử lý của
các cơ quan cấp
bản trích lục hồ
sơ thương binh
làm căn cứ để
giải quyết chế
độ)
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
của Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở Nội
vụ.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (chưa
bao gồm thời
gian xử lý của
các cơ quan cấp
bản trích lục hồ
sơ thương binh
làm căn cứ để
giải quyết chế
độ)
89. 1.010809
Giải quyết chế
độ đối với
thương binh
đang hưởng chế
độ mất sức lao
động
- 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
đối với trường
hợp thương binh
đang hưởng chế
độ mất sức lao
động có hồ sơ
lưu tại Sở Nội
vụ.
- 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Bảo hiểm xã
hội; Sở Nội
vụ.
- 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định đối với
trường hợp
thương binh
đang hưởng chế
độ mất sức lao
động có hồ sơ
lưu tại Sở Nội
vụ.
- 29 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
-- 58 of 103 --
57
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
đối với trường
hợp thương binh
đang hưởng chế
độ mất sức lao
động không có
hồ sơ lưu tại Sở
Nội vụ.
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
sơ theo quy định
đối với trường
hợp thương binh
đang hưởng chế
độ mất sức lao
động không có
hồ sơ lưu tại Sở
Nội vụ.
90. 1.010810
Thủ tục Công
nhận đối với
người bị thương
trong chiến
tranh không
thuộc quân đội,
công an
72 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ theo quy
định.
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy chứng
nhận bị
thương, Hội
đồng giám
định y khoa
cấp tỉnh.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
72 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ theo quy
định.
91. 1.010811
Cấp phương tiện
trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình,
phương tiện,
- Đối với trường
hợp đề nghị cấp
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Cơ sở
nuôi dưỡng,
- Đối với trường
hợp đề nghị cấp
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ
-- 59 of 103 --
58
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thiết bị phục hồi
chức năng đối
với trường hợp
đang sống tại gia
đình hoặc đang
được nuôi dưỡng
tập trung tại các
cơ sở nuôi
dưỡng, điều
dưỡng do địa
phương quản lý
chỉnh hình,
phương tiện, thiết
bị phục hồi chức
năng lần đầu: 25
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Đối với trường
hợp đề nghị cấp
tiền mua phương
tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh
hình, phương
tiện, thiết bị phục
hồi chức năng
không phải lần
đầu: 07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
điều dưỡng.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
chỉnh hình,
phương tiện, thiết
bị phục hồi chức
năng lần đầu: 25
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Đối với trường
hợp đề nghị cấp
tiền mua phương
tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh
hình, phương
tiện, thiết bị phục
hồi chức năng
không phải lần
đầu: 07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
92. 1.010812
Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng
người có công
do tỉnh quản lý
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
-- 60 of 103 --
59
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
93. 1.010813
Đưa người có
công đối với
trường hợp đang
được nuôi dưỡng
tại cơ sở nuôi
dưỡng, điều
dưỡng người có
công do tỉnh
quản lý về nuôi
dưỡng tại gia
đình
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Cơ sở nuôi
dưỡng, điều
dưỡng
người có
công; Sở
Nội vụ.
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
-- 61 of 103 --
60
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
94. 1.010814
Cấp bổ sung
hoặc cấp lại
giấy chứng nhận
người có công
do ngành Lao
động - Thương
binh và Xã hội
quản lý và giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Không
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Cơ quan
quản lý hồ
sơ.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Cơ quan
quản lý hồ sơ
(Sở Nội vụ).
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
95. 1.010815
Công nhận và
giải quyết chế độ
ưu đãi người
hoạt động cách
mạng
18 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã, Ban
Thường vụ
Tỉnh ủy,
Thành ủy
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
37 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định.
96. 1.010816
Công nhận và
giải quyết chế
độ ưu đãi người
hoạt động kháng
chiến bị nhiễm
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa
học: 34 ngày làm
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng
- Nghị định số
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ; Hội
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa
học: 34 ngày làm
-- 62 of 103 --
61
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
chất độc hóa
học
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến có con
đẻ bị dị dạng, dị tật
đã được hưởng chế
độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được
hưởng: 60 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ
hoặc có chồng
nhưng không có
con đẻ: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
đồng Giám
định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến có con
đẻ bị dị dạng, dị tật
đã được hưởng chế
độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được
hưởng: 60 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ
hoặc có chồng
nhưng không có
con đẻ: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ..
97. 1.010817
Công nhận và
giải quyết chế độ
con đẻ của người
hoạt động kháng
chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
32 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Sở
Nội vụ; Hội
đồng Giám
định Y khoa
tỉnh.
Cơ quan có
32 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
-- 63 of 103 --
62
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
98. 1.010818
Công nhận và giải
quyết chế độ người
hoạt động cách
mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ
quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt
tù, đày
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia. Không
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
99. 1.010819
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ
quốc tế
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Không
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ
quy định chức.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
100. 1.010820
Giải quyết chế
độ người có
công giúp đỡ
cách mạng
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã.
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
-- 64 of 103 --
63
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
101. 1.010821
Giải quyết chế
độ hỗ trợ để
theo học đến
trình độ đại học
tại các cơ sở
giáo dục thuộc
hệ thống giáo
dục quốc dân
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ sơ
người có công
đang do quân đội,
công an quản lý.
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ sơ
người có công
không do quân
đội, công an quản
lý.
.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
- Cơ quan
thực hiện:
+ Trường hợp
hồ sơ người
có công đang
do quân đội,
công an quản
lý: Cơ quan,
đơn vị quản lý
người có công
thuộc Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an;
Sở Nội vụ;
+ Trường hợp
hồ sơ người
có công
không do
quân đội,
công an quản
- 24 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ sơ
người có công
đang do quân đội,
công an quản lý.
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ sơ
người có công
không do quân
đội, công an quản
lý.
.
-- 65 of 103 --
64
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
lý: UBND cấp
xã; Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
102. 1.010822
Giải quyết phụ
cấp đặc biệt
hằng tháng đối
với thương binh
có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ
81% trở lên,
bệnh binh có tỷ
lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở
lên
06 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
-- 66 of 103 --
65
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
103. 1.010823 Hưởng lại chế
độ ưu đãi
06 ngày kể từ
ngày nhận đơn
theo quy định
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày kể từ
ngày nhận đơn
theo quy định
104. 1.010824
Hưởng trợ cấp
khi người có
công đang
hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
- Đối với trợ cấp
một lần : 19 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
- Đối với trợ cấp
mai táng: 19
ngày kể từ ngày
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
- Đối với trợ cấp
một lần: 19 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
- Đối với trợ cấp
mai táng: 19
ngày kể từ ngày
-- 67 of 103 --
66
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
- Đối với trợ cấp
tuất hằng tháng,
trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng
tháng: 24 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với
trường hợp đủ
điều kiện.
.
định: Sở
Nội vụ.
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
- Đối với trợ cấp
tuất hằng tháng,
trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng
tháng: 24 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với
trường hợp đủ
điều kiện.
.
105. 1.010825
Bổ sung tình
hình thân nhân
trong hồ sơ liệt
sĩ
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
Không
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
106. 1.010826
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá
nhân trong hồ sơ
người có công
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công
với cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
24 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
-- 68 of 103 --
67
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
107. 1.010827
Di chuyển hồ sơ
khi người
hưởng trợ cấp
ưu đãi thay đổi
nơi thường trú
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
Không
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
24 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
108. 1.010828
Cấp trích lục
hoặc sao hồ sơ
người có công
với cách mạng
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
Không
- Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
109. 1.010829
Di chuyển hài
cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi
nơi khác theo
nguyện vọng
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 10 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp |nhận
đủ giây tờ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 10 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp |nhận
đủ giây tờ.
-- 69 of 103 --
68
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
của đại diện
thân nhân hoặc
người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt
sĩ
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 10 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ.
quốc gia. 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 11 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ.
110. 1.010830
Di chuyển hài cốt
liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an
táng tại nghĩa
trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của
đại diện thân nhân
hoặc người
hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 08 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
đủ giấy tờ theo
quy định.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 08 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 08 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
đủ giấy tờ theo
quy định.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 09 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
111. 1.010831
Cấp giấy xác
nhận thông tin
về nơi liệt sĩ hy
sinh
07 ngày kể từ
ngày nhận được
đơn
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia. Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công
với cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
- Cơ quan
quyết định:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Phòng
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đơn
-- 70 of 103 --
69
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Nội vụ; Sở
Nội vụ.
112. 1.001257
Giải quyết một
lần đối với người
có thành tích
tham gia kháng
chiến đã được
Bằng khen của
Thủ tướng Chính
phủ, bằng khen
của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng,
thủ trưởng cơ
quan ngang Bộ,
Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch
UBND tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ. Không
của Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
113. 1.004964
Giải quyết chế độ
trợ cấp một lần
đối với người
được cử làm
chuyên gia sang
10 ngày làm
việc.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Pháp lệnh ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
20 ngày làm
việc.
-- 71 of 103 --
70
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
giúp Lào, Căm-
pu-chi-a
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
của Quốc hội.
- Quyết định số
62/2015/QĐ-
TTg.
- Quyết định
57/2013/QĐ-
TTg.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV.
- Thông tư liên
tịch
17/2014/TTLT-
BLĐTBXH-
BTC.
- Thông tư số
08/2023/TT-
BLĐTBXH
- Cơ quan
có thẩm
quyền
|quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
114. 2.001157 Trợ cấp một lần 05 ngày làm Không - Nghị quyết số - Cơ quan 15 ngày làm
-- 72 of 103 --
71
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
đối với thanh
niên xung
phong hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng
chiến
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
thực hiện:
UBND cấp
xã; Hội Cựu
thanh niên
xung phong;
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
115. 2.001396
Trợ cấp hàng
tháng đối với
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng
chiến
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
190/2025/QH15.
- Nghị định
số 25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định
số 45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
40/2011/QĐ-TTg
ngày 27/7/2011
của Thủ tướng
Chính phủ.
- Thông tư liên tịch
số
08/2012/TTLT-
BLĐTBXH-
BNV-BTC ngày
16/4/2012 của liên
Bộ Lao động -
Thương binh và
Xã hội, Bộ Nội vụ
và Bộ Tài chính.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Hội Cựu
thanh niên
xung phong;
Sở Nội vụ;
các cơ quan
liên quan.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
-- 73 of 103 --
72
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
- Thông tư số
08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNV
ngày 18/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
116. 2.002307
Giải quyết chế
độ mai táng phí
đối với cựu
chiến binh
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Không
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
117. 2.002308
Giải quyết chế
độ mai táng phí
đối với thanh
niên xung
phong thời kỳ
chống pháp
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-
CP ngày
30/12/2021 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-
CP ngày
21/2/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã, Sở Nội
vụ.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
-- 74 of 103 --
73
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-
CP ngày
28/02/2025 của
Chính phủ.
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
118. 1.014680
Tặng, truy tặng
“Huy chương
Thanh niên xung
phong vẻ vang”
37 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Không
- Luật thi đua,
khen thưởng.
- Nghị định số
152/2025/NĐ-
CP ngày
14/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
01/2026/QĐ-
TTg ngày
01/01/2026 của
Thủ tướng Chính
phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ; UBND
cấp tỉnh; Bộ
Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
nước.
50 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
119. 1.014149
Xét tặng danh
hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ
Việt Nam anh
hùng”
25 ngày làm việc. Không 35 ngày làm việc.
120. 1.014150 Xét truy tặng
danh hiệu vinh 25 ngày làm việc.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai,
thành phố Huế)
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia.
Không
- Pháp lệnh số
05/2012/UBTV
QH13 ngày
20/10/2012.
- Nghị định số
56/2013/NĐ-CP
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
nước.
- Cơ quan 35 ngày làm việc.
-- 75 of 103 --
74
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
dự Nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng”
ngày 22/5/2013
của Chính phủ.
- Nghị định số
83/2025/NĐ-CP
ngày 02/4/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
thực hiện
TTHC:
UBND cấp
xã; Sở Nội
vụ; UBND
thành phố;
Bộ Nội vụ
(Ban Thi đua
- Khen
thưởng
Trung ương).
121. 1.014487
Cấp đổi hiện vật
khen thưởng của
thành phố
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
122. 1.014488
Cấp lại hiện vật
khen thưởng của
thành phố
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
123. 1.014489
Hủy bỏ quyết định
tặng danh hiệu thi
đua, hình thức
khen thưởng của
thành phố
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định: Chủ
tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan
thực hiện
TTHC: Sở
Nội vụ.
22 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
124. 1.014490
Hủy bỏ quyết
định tặng danh
hiệu thi đua, hình
thức khen thưởng
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
Không
- Luật Thi đua,
khen thưởng.
- Nghị định số
152/2025/NĐ-CP
ngày 14/6/2025
của Chính phủ.
- Quyết định số
126/2025/QĐ-
UBND ngày
25/11/2025 của
UBND thành phố.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
-- 76 of 103 --
75
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
của cơ quan, tổ
chức, đơn vị
thuộc thành phố
quốc gia. Thủ trưởng
đơn vị có
thẩm quyền
quyết định
khen thưởng.
- Cơ quan
thực hiện
TTHC: Đơn
vị trình khen
thưởng.
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
125. 1.012655
Đề nghị mời
chức sắc, nhà tu
hành là người
nước ngoài đến
giảng đạo cho
nhóm người
nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập
trung
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
126. 1.012660
Đề nghị cho
người nước ngoài
học tại cơ sở đào
tạo tôn giáo ở Việt
Nam
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
-- 77 of 103 --
76
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
quốc gia. UBND thành
phố.
127. 1.012605
Đề nghị giảng
đạo ngoài địa
bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp
pháp đã đăng ký
có quy mô ở
nhiều xã thuộc
một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
Không
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
128. 1.012606
Đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở
tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nội
vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
129. 1.012607
Đề nghị tổ chức
đại hội của tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc, tổ
chức được cấp
chứng nhận đăng
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
-- 78 of 103 --
77
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở
nhiều xã thuộc
một tỉnh
UBND
thành phố.
130. 1.012616
Đăng ký mở lớp
bồi dưỡng về
tôn giáo cho
người chuyên
hoạt động tôn
giáo
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
131. 1.012628
Đăng ký người
được bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử
làm chức việc của
tổ chức được cấp
chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ.
Không
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ.
132. 1.012629
Đăng ký người
được bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử
làm chức việc đối
với các trường
hợp quy định tại
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ.
-- 79 of 103 --
78
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Khoản 2 Điều 34
của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
133. 1.012632
Đề nghị cấp
chứng nhận
đăng ký hoạt
động tôn giáo
cho tổ chức có
địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
Cơ quan
thực hiện và
quyết định:
Sở Nội vụ
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
134. 1.012637
Đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh theo quy định
hiến chương của
tổ chức
20 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu có)
và thanh lý tài
sản, tài chính ghi
trong thông báo
của tổ chức mà
không có khiếu
nại.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn
thanh toán các
khoản nợ (nếu có)
và thanh lý tài
sản, tài chính ghi
trong thông báo
của tổ chức mà
không có khiếu
nại.
135. 1.012639
Đề nghị tự giải
thể tổ chức tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh theo quy
định của hiến
chương
20 ngày kể từ
ngày hết thời
hạn thanh toán
các khoản nợ
(nếu có) và
thanh lý tài sản,
tài chính ghi
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
45 ngày kể từ
ngày hết thời
hạn thanh toán
các khoản nợ
(nếu có) và
thanh lý tài sản,
tài chính ghi
-- 80 of 103 --
79
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
trong thông báo
của tổ chức mà
không có khiếu
nại.
UBND
thành phố.
trong thông báo
của tổ chức mà
không có khiếu
nại.
136. 1.012641
Đề nghị cấp
đăng ký pháp
nhân phi thương
mại cho tổ chức
tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
137. 1.012645
Đề nghị thay đổi
tên của tổ chức
tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
138. 1.012646
Đề nghị mời chức
sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài
đến giảng đạo cho
tổ chức được cấp
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
-- 81 of 103 --
80
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
139. 1.012648
Đề nghị mời tổ
chức, cá nhân
nước ngoài vào
Việt Nam thực
hiện hoạt động
tôn giáo ở một
tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
140. 1.012653
Đề nghị thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung của người
nước ngoài cư
trú hợp pháp tại
Việt Nam đến
địa bàn tỉnh
khác
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
141. 1.012656
Đề nghị thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung của người
nước ngoài cư
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
-- 82 of 103 --
81
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
trú hợp pháp tại
Việt Nam trong
địa bàn một tỉnh
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
142. 1.012657
Đăng ký thay đổi
người đại diện
của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung của người
nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt
Nam
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
143. 1.012658
Đề nghị sinh hoạt
tôn giáo tập trung
của người nước
ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt
Nam
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
144. 1.012659
Đăng ký thuyên
chuyển chức
sắc, chức việc,
nhà tu hành là
người đang bị
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
-- 83 of 103 --
82
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
buộc tội hoặc
người chưa
được xóa án tích
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
145. 1.012661
Đề nghị thành
lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
146. 1.012664
Đăng ký sửa đổi
hiến chương của
tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
147. 1.012672 Đề nghị công
nhận tổ chức tôn
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ Cách thức: Nộp Không - Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Cơ quan
thực hiện:
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
-- 84 of 103 --
83
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
giáo có địa bàn
hoạt động ở một
tỉnh
sơ đề nghị hợp
lệ.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐC
P ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
sơ đề nghị hợp
lệ.
148. 1.014339
Đề nghị thay đổi
trụ sở của tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐCP
ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan
có thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
LĨNH VỰC LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC
149. 1.013932
Sử dụng tài liệu
lưu trữ tại lưu trữ
lịch sử của Nhà
nước
- Thời hạn cung
cấp tài liệu chậm
nhất là 01 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ;
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
Thông tư số
275/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15.
- Thông tư số
05/2025/TT-
BNV ngày
14/5/2025 của
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Trung
tâm Lưu trữ.
- Thời hạn cung
cấp tài liệu chậm
nhất là 01 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ;
-- 85 of 103 --
84
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
chậm nhất là 02
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu sao
và xác thực tài liệu
lưu trữ.
- Đối với tài liệu
lưu trữ tiếp cận có
điều kiện, thời hạn
cung cấp tài liệu
chậm nhất là 07
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ,
Phiếu yêu cầu sao
và xác thực tài liệu
lưu trữ.
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bộ Nội vụ.
- Thông tư số
06/2025/TT-
BNV ngày
15/5/2025 của
Bộ Nội vụ.
- Thông tư số
275/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
chậm nhất là 02
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu sao
và xác thực tài
liệu lưu trữ.
- Đối với tài liệu
lưu trữ tiếp cận có
điều kiện, thời hạn
cung cấp tài liệu
chậm nhất là 07
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ,
Phiếu yêu cầu sao
và xác thực tài liệu
lưu trữ.
150. 1.013934
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
lưu trữ
a) Đối với cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu
trữ: Trong thời
hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ và nội
dung tài liệu trong
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Không
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15.
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025
của Chính phủ.
Cơ quan
thực hiện và
có thẩm
quyền quyết
định: Sở
Nội vụ.
a) Đối với cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu
trữ: Trong thời
hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ và nội
dung tài liệu trong
-- 86 of 103 --
85
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
hồ sơ đáp ứng đầy
đủ điều kiện.
b) Đối với cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu
trữ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ và nội
dung tài liệu trong
hồ sơ đáp ứng đầy
đủ điều kiện.
hồ sơ đáp ứng đầy
đủ điều kiện.
b) Đối với cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu
trữ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ và nội
dung tài liệu trong
hồ sơ đáp ứng đầy
đủ điều kiện.
151. 1.013937
Công nhận tài
liệu lưu trữ có
giá trị đặc biệt
30 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ
đầy đủ, chính
xác theo quy
định.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15.
- Thông tư số
06/2025/TT-
BNV ngày
15/5/2025 của
Bộ Nội vụ.
- Cơ quan
thực hiện:
Sở Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
60 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ
đầy đủ, chính
xác theo quy
định.
B. TTHC CẤP XÃ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
152. 1.013702 Công nhận ban
vận động thành 10 ngày làm việc Cách thức: Nộp Không - Nghị định số - Cơ quan
thực hiện: 30 ngày làm việc
-- 87 of 103 --
86
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
lập hội kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
153. 1.013703 Thành lập hội
30 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
60 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
154. 1.013704
Báo cáo tổ chức
đại hội thành
lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại
hội bất thường
của hội
20 ngày làm việc
(đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội
bất thường); 15
ngày làm việc (đối
với đại hội thành
lập) kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy đủ
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
126/2024/NĐ-
CP ngày
08/10/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
45 ngày làm việc
(đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội
bất thường); 15
ngày làm việc (đối
với đại hội thành
lập) kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy đủ
-- 88 of 103 --
87
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
và hợp pháp. xã. và hợp pháp.
155. 1.013706
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi
tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
20 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
60 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
156. 1.013707
Chia, tách; sát
nhập; hợp nhất
hội
30 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
60 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
157. 1.013708 Hội tự giải thể
15 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Nghị định số
126/2024/NĐ-
CP ngày
08/10/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
45 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
-- 89 of 103 --
88
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
158. 1.013709
Cho phép hội
hoạt động trở lại
sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Không
- Cơ quan
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
30 ngày làm việc
kể từ ngày
UBND cấp xã
nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
159. 1.013710
Hỗ trợ chi phí y
tế và thu nhập
thực tế bị mất
hoặc giảm sút
cho người đang
trực tiếp tham
gia hoạt động
chữ thập đỏ bị
tai nạn dẫn đến
thiệt hại về sức
khỏe
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày người bị tai
nạn đã được cứu
chữa, phục hồi
sức khỏe và chức
năng bị mất hoặc
giảm sút, Hội Chữ
thập đỏ quản lý
người bị tai nạn
lập 01 bộ hồ sơ
gửi Phòng Văn
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Thông tư liên
tịch số
02/2013/TTLT-
BNV-
BLĐTBXH-
BTC-BYT ngày
09/7/2013 của Bộ
trưởng Bộ Nội
vụ, Bộ trưởng Bộ
Lao động -
Thương binh và
Xã hội, Bộ
- Cơ quan
thực hiện:
Hội Chữ
thập đỏ;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND cấp
xã.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày người bị tai
nạn đã được cứu
chữa, phục hồi
sức khỏe và chức
năng bị mất hoặc
giảm sút, Hội Chữ
thập đỏ quản lý
người bị tai nạn
lập 01 bộ hồ sơ
gửi Phòng Văn
-- 90 of 103 --
89
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
hoá - Xã hội thuộc
UBND cấp xã
cùng địa bàn để
thẩm định.
- Trong thời hạn
17 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định,
Phòng Văn hoá -
Xã hội thuộc
UBND cấp xã
phối hợp với cơ
quan bảo hiểm xã
hội, cơ quan có
liên quan thẩm
định và có văn bản
trả lời Hội Chữ
thập đỏ.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản thẩm định
của Phòng Văn
hoá - Xã hội thuộc
UBND cấp xã,
trưởng Bộ Tài
chính, Bộ trưởng
Bộ Y tế.
- Thông tư số
09/2025/TT-
BNV ngày
18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nội vụ.
hoá - Xã hội thuộc
UBND cấp xã
cùng địa bàn để
thẩm định.
- Trong thời hạn
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định,
Phòng Văn hoá -
Xã hội thuộc
UBND cấp xã
phối hợp với cơ
quan bảo hiểm xã
hội, cơ quan có
liên quan thẩm
định và có văn bản
trả lời Hội Chữ
thập đỏ.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản thẩm định
của Phòng Văn
hoá - Xã hội thuộc
UBND cấp xã,
-- 91 of 103 --
90
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
Hội Chữ thập đỏ
xem xét, chi trả
chi phí. Trường
hợp không đồng
ý, có văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
Hội Chữ thập đỏ
xem xét, chi trả
chi phí. Trường
hợp không đồng
ý, có văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
160. 1.014942
Cấp giấy phép
thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
15 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
161. 1.014943
Công nhận quỹ
đủ điều kiện
hoạt động và
công nhận Hội
đồng quản lý
quỹ; Công nhận
Hội đồng quản
lý quỹ khi thay
đổi, bổ sung
thành viên hoặc
hết nhiệm kỳ
15 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
162. 1.014944
Công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi
tên quỹ
- 20 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
- 45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp
-- 92 of 103 --
91
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
lệ và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ.
- 20 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
lệ và ý kiến của
các cơ quan liên
quan về việc công
nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ.
- 45 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
163. 1.014945
Cho phép quỹ
hoạt động trở lại
sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
hoạt động
20 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
164. 1.014946
Hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách
quỹ
20 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
UBND cấp
xã.
45 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
165. 1.014947 Quỹ tự giải thể
- Trong vòng 20
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đủ hồ sơ đề
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
- Trong vòng 30
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đủ hồ sơ đề
-- 93 of 103 --
92
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nghị quỹ tự giải
thể hợp lệ, cơ
quan nhà nước có
thẩm quyền có
văn bản lấy ý kiến
các cơ quan liên
quan và thông báo
trên Cổng thông
tin điện tử của
UBND thành phố
về việc quỹ tự giải
thể.
- Sau 20 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan nhà nước
thông báo việc
quỹ tự giải thể mà
không có đơn
khiếu nại, phản
đối của cá nhân,
tổ chức liên quan
và nhận được đầy
đủ ý kiến của các
cơ quan liên quan,
cơ quan nhà nước
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
xã. nghị quỹ tự giải
thể hợp lệ, cơ
quan nhà nước có
thẩm quyền có
văn bản lấy ý kiến
các cơ quan liên
quan và thông
báo trên Cổng
thông tin điện tử
của UBND thành
phố về việc quỹ
tự giải thể.
- Sau 30 ngày làm
việc kể từ ngày cơ
quan nhà nước
thông báo việc
quỹ tự giải thể mà
không có đơn
khiếu nại, phản
đối của cá nhân,
tổ chức liên quan
và nhận được đầy
đủ ý kiến của các
cơ quan liên quan,
cơ quan nhà nước
-- 94 of 103 --
93
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
có thẩm quyền
xem xét, ra quyết
định giải thể quỹ.
có thẩm quyền
xem xét, ra quyết
định giải thể quỹ.
166. 1.013796
Đề nghị tổ chức
đại hội của tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc, tổ
chức được cấp
chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn
hoạt động ở một
xã
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
Không
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ.
167. 1.013798
Đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký
có quy mô tổ chức
ở một xã
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
Không
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
168. 1.013797
Đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ
sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy
mô tổ chức ở một
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ. Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ
văn bản đề nghị
hợp lệ.
-- 95 of 103 --
94
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
xã
169. 1.012582
Đề nghị thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung đến địa
bàn xã khác
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
Không
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
170. 1.012584
Đề nghị thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung trong địa
bàn một xã
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
171. 1.012585
Đăng ký thay đổi
người đại diện
của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ
Không
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ
172. 1.012590
Đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập
trung
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia. Không
- Luật tín
ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp
lệ
173. 1.012591 Đăng ký bổ 05 ngày kể từ Không - Luật tín Cơ quan thực 15 ngày kể từ
-- 96 of 103 --
95
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
sung hoạt động
tín ngưỡng
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp
lệ
174. 1.012592 Đăng ký hoạt
động tín ngưỡng
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày
29/12/2023 của
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã. 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
175. 1.012222
Công nhận
người có uy tính
trong đồng bào
dân tộc thiểu số
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
176. 1.012223 Đưa ra khỏi danh
sách người có uy
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã Không
- Nghị định số
124/2025/NĐ-
CP ngày
11/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số
12/2018/QĐ-
TTg ngày Cơ quan thực
hiện và có
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
-- 97 of 103 --
96
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
tín trong đồng
bào dân tộc thiểu
số
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
06/3/2018 của
Thủ tướng
Chính phủ.
- Quyết định số
28/2023/QĐ-
TTg ngày
23/11/2023 của
Thủ tướng
Chính phủ.
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
được đủ hồ sơ
hợp lệ.
177. 1.014491
Rà soát đối
tượng hỗ trợ đất
ở, nhà ở, đất sản
xuất, nước sinh
hoạt
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không
- Thông tư
05/2025/TT-
BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ
Dân tộc và Tôn
giáo.
- Quyết định số
125/2025/QĐ-
UBND ngày
24/11/2025 của
UBND thành phố.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
178. 1.014492
Rà soát đối
tượng thực hiện
Dự án 2: quy
hoạch, sắp xếp,
bố trí, ổn định
dân cư ở những
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị
hợp lệ.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Quyết định số
920/QĐ-TTg
ngày 14/5/2025
của Thủ tướng
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị
hợp lệ.
-- 98 of 103 --
97
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
nơi cần thiết - Thông tư
05/2025/TT-
BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ
Dân tộc và Tôn
giáo.
- Quyết định số
125/2025/QĐ-
UBND ngày
24/11/2025 của
UBND thành
phố.
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
179. 2.002821
Hỗ trợ đào tạo
nghề cho người
lao động ở khu
vực nông thôn,
người lao động
là thanh niên
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
Theo quy định
tại các văn bản
hướng dẫn Luật
Phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của
HĐND tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung
ương.
- Luật số
74/2025/QH15;
- Nghị định số
338/2025/NĐ-
CP ngày
25/12/2025 của
Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
-- 99 of 103 --
98
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
180. 1.013734
Đăng ký hợp
đồng lao động
trực tiếp giao
kết
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Người lao
động Việt Nam đi
làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15
ngày 19/02/2025
của Quốc hội.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số
21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày
15/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
-- 100 of 103 --
99
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
động-Thương binh
và Xã hội.
- Thông tư số
20/2021/TT-
BLĐTBXH ngày
15/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
- Thông tư số
08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao
động - Thương
binh và Xã hội.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
181. 1.010833
Cấp giấy xác
nhận thân nhân
của người có
công
04 ngày làm
việc
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với
cách mạng.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
05 ngày làm
việc
-- 101 of 103 --
100
Stt Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian
giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
(thời gian trước
cắt giảm)
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
182. 1.013750 Thăm viếng mộ
liệt sĩ
04 ngày làm
việc
Phục vụ hành
chính công thành
phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố
Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Pháp lệnh Ưu
đãi người có công
với cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
của Chính phủ.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp
xã.
05 ngày làm
việc
-- 102 of 103 --
101
* Ghi chú:
1. Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Nội vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế: TTHC số 63 (Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 23/01/2026
của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực An toàn vệ sinh, an toàn lao động thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ)
2. Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nội vụ thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; Văn bản đồng ý/không đồng ý rút tiền ký quỹ đối với
doanh nghiệp có trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn thành phố Huế: TTHC số: 38, 39, 40, 41 (Quyết định số 518/QĐ-UBND
ngày 2/2/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ)
3. Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nội vụ quyết định hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế:
TTHC số: 56 (Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ)
4. Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp thẩm quyền
cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Huế: TTHC số: 23, 24, 25, 26, 27, 28 (Quyết định số 1103/QĐ-
UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền của UBND thành phố
phân cấp cho Sở Nội vụ)
5. Quyết định số 1702/QĐ-SNV ngày 14/7/2025 của Sở Nội vụ về việc ủy quyền thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ cho Trung tâm Dịch vụ việc làm: TTHC số: 31, 32, 33, 34, 35, 36.
6. Quyết định số 1703/QĐ-SNV ngày 14/7/2025 của Sở Nội vụ về việc ủy quyền thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ cho Ban Dân tộc - Tôn giáo: TTHC số: 130, 131, 132, 133.
7. Các TTHC đặc thù gồm: số 121, 122, 123, 124 và 177, 178 tại Quyết định này.
-- 103 of 103 --