Mục lục - 10 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế -
kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng, bao gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành
phố Đà Nẵng.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu thuộc thành phố).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công trình đã được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thi tiếp
tục thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt.
b) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công trình đã được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh bổ sung
theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này và trình cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, thủ
trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
-- 3 of 316 --
CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
4
Phan Thái Bình
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng cho các công việc sau:
1. Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng;
2. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã,
phường và đặc khu).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan đến việc lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng;
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc
khu thuộc thành phố) theo quy định của pháp luật về đất đai.
Định mức này áp dụng để tính đơn giá, dự toán kinh phí thực hiện việc lập,
-- 4 of 316 --
5 CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng; lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu) theo quy định của
pháp luật về đất đai.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Xã (phường, đặc khu) chuẩn là xã (phường, đặc khu) được chọn làm chuẩn
để tham chiếu xây dựng định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp xã. Các tham số của xã chuẩn được quy định tại Điều 4 phần này.
2. Quy định từ viết tắt
Bảng số 01
STT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Địa chính viên hạng II bậc 1 ĐCVC1
2 Địa chính viên hạng II bậc 2 ĐCVC2
3 Địa chính viên hạng III bậc 1 ĐCV1
4 Địa chính viên hạng III bậc 2 ĐCV2
5 Địa chính viên hạng III bậc 3 ĐCV3
6 Đơn vị tính ĐVT
7 Số thứ tự STT
8 Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) Thời hạn (tháng)
9 Quy hoạch sử dụng đất QHSDĐ
10 Kế hoạch sử dụng đất KHSDĐ
11 Ủy ban nhân dân UBND
Điều 4. Hệ số điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng
1. Quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã được quy
định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị cấp xã có hệ số quy mô diện
tích Ks=1 (diện tích trung bình là 14.900 ha), hệ số áp lực về dân số Kds =1, hệ số
áp lực về khu vực Kkv=1.
Mức cụ thể cho từng đơn vị cấp xã (Mqhx) tính theo công thức sau:
Mqhx = MtbKdsKsKkv
Trong đó:
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 02
-- 5 of 316 --
CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
6
STT Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
1 < 200 0,66
2 200 - < 300 0,67 - 0,99
3 300 - < 400 1,00 - 1,32
4 400 - < 500 1,33 - 1,66
5 ≥ 500 1,67
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời
điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 03
STT Diện tích tự nhiên (ha) Ks
1 < 10.000 0,66
2 10.000 - < 14.900 0,67 - 0,99
3 14.900 - < 19.800 1,00 - 1,32
4 19.800 - < 24.700 1,33 - 1,65
5 ≥ 24.700 1,66
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm
năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện tích được tính theo phương pháp nội suy.
Kkv: Hệ số áp lực về khu vực, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 04
STT Loại khu vực Kkv
1 Các xã khu vực miền núi 0,85
2 Các xã khu vực đồng bằng 1,00
2. Kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã đối với trường hợp
không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã được quy định trong tập định mức
này (Mtb) áp dụng cho đơn vị cấp xã có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích
trung bình là 4.200 ha), hệ số áp lực về dân số Kds=1.
Mức cụ thể cho từng đơn vị cấp xã (Mkhx) tính theo công thức sau:
Mkhx = MtbKdsKs
-- 6 of 316 --
7 CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
Trong đó:
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 05
STT Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
1 < 3.300 0,68
2 3.300 - < 4.800 0,69 - 0,99
3 4.800 - < 6.300 1,00 - 1,30
4 6.300 - < 7.800 1,31 - 1,62
5 ≥ 7.800 1,63
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời
điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 06
STT Diện tích tự nhiên (ha) Ks
1 < 3.300 0,78
2 3.300 - < 4.200 0,79 - 0,99
3 4.200 - < 5.100 1,00 - 1,20
4 5.100 - < 6.000 1,21 - 1,42
5 ≥ 6.000 1,43
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm
năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện tích được tính theo phương pháp nội suy.
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức này quy định định mức cho hoạt động trực tiếp lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Các hoạt động
lập nhiệm vụ; quản lý chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu, hội thảo; báo cáo
tổng kết nhiệm vụ (nếu có); xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất thành phố, cấp xã và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và các hoạt động khác có liên quan được xác định trong quá trình lập nhiệm
vụ theo quy định hiện hành.
-- 7 of 316 --
CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
8
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là
hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một
sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy định trong Định mức này là viên chức chuyên
ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
b) Thành phần định mức lao động gồm:
- Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản,
thao tác chính để thực hiện công việc;
- Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp
với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi
hoàn thành sản phẩm. Trong Định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để
thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường và các quy định có liên quan;
- Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một
đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại
nghiệp và nội nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm, ngày
công (ca) tính 08 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể
bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Quyết định
này để hoàn thành nhiệm vụ theo đúng tiến độ.
c) Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện theo quy định tại các
Điều 17. , 18, 19, 20 và 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và
môi trường thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-- 8 of 316 --
9 CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
Chương I LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 30. Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 9 Điều 10 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05
năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung
ương kỳ trước được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Thông tư số 29/2024/TT-
BTNMT và khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo quy
-- 9 of 316 --
CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
10
định tại Điều 32 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 9 Điều 10 Thông tư
số 23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo quy định
tại Điều 33 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 9 Điều 10 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
-- 10 of 316 --
11 CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
II. Định mức
Bảng số 07
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nhóm/
thành phố)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
1.1
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
đến lập kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực
thuộc Trung ương, gồm: quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy
hoạch vùng; quy hoạch có tính chất kỹ thuật,
chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia, liên
tỉnh; quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã
hội của thành phố trực thuộc trung ương; hiện trạng
sử dụng đất, biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm
năng đất đai và kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng
đất kỳ trước; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các
ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực đầu tư công
và các nguồn lực khác; tiến bộ khoa học và công
nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
6 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,
2ĐCV2)
896
1.2 Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài
liệu điều tra, thu thập, gồm:
a Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
5 (1ĐCVC2,
4ĐCV3) 111
b
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa
chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong
lập kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung
ương
5 (1ĐCVC2,
4ĐCV3) 135
1.3 Điều tra, khảo sát thực địa, gồm:
a Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,
1Lxe5)
1
b
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính
tác động đến kế hoạch sử dụng đất thành phố trực
thuộc trung ương (các khu vực dự kiến phát triển các
công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên địa bàn
thành phố trực thuộc trung ương; các công trình hạ
tầng của thành phố trực thuộc trung ương; các khu
vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công
nghiệp, khu thương - dịch vụ, khu vực chuyên canh
lúa chất lượng cao và các nội dung khác liên quan)
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,
1Lxe5)
94
c Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,
1Lxe5)
5
1.4 Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả
điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1ĐCVC2,
4ĐCV3) 133
-- 11 of 316 --
CÔNG BÁO/Số 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32/Ngày 12-1-
2026
12
STT Nội dung công việc Định biên
Định mức
(công nhóm/
thành phố)
Nội
nghiệp Ngoại
nghiệp
2
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực
hiện kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc
trung ương kỳ trước
2.1 Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại