Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 105 thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương:
-- 1 of 44 --
2
- Danh mục 93 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành (phân cấp) thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan,
đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ
tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng
dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy
định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ,
đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm xây dựng/gỡ bỏ quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận
được Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính tại Phụ lục II có hiệu lực kể từ ngày 28/5/2026
(theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 2 of 44 --
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (64 TTHC)
STT Mã
TTHC Tên TTHC Thời gian giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy định Sau cắt giảm
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (64 TTHC)
A1. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (16 TTHC)
1. 1.000376 Cấp Giấy phép
thành lập Chi
nhánh của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
07 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến bộ
ngành) hoặc 13 ngày
làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến bộ
ngành)
- 3,5 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến bộ
ngành)
- 04 ngày làm việc
tại Sở Công Thương
và 05 ngày làm việc
của Bộ quản lý
chuyên ngành
(trường hợp phải xin
ý kiến bộ ngành)
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có - Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết
Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày
2. 2.000129 Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt
Nam
05 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành) hoặc 13 ngày
làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến bộ
- 2,5 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành)
- 04 ngày làm việc
tại Sở Công Thương
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
Không có
-- 3 of 44 --
2
quản lý chuyên
ngành)
và 05 ngày làm việc
của Bộ quản lý
chuyên ngành
(trường hợp phải xin
ý kiến bộ quản lý
chuyên ngành)
PVHCC
cấp xã
05/7/2016 của Bộ Công
Thương Quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị
định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua
bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà cung
cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày
3. 2.000063 Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam
07 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành) hoặc 13 ngày
làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành)
- 3,5 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành)
- 04 ngày làm việc
tại Sở Công Thương
và 05 ngày làm việc
của Bộ quản lý
chuyên ngành
(trường hợp phải xin
ý kiến Bộ quản lý
chuyên ngành)
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
3.000.000
đồng/Giấy phép
4. 2.000347 Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
05 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành) hoặc 13 ngày
làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành)
- 2,5 ngày làm việc
(trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên
ngành)
- 04 ngày làm việc
tại Sở Công Thương
và 05 ngày làm việc
của Bộ quản lý
chuyên ngành
(trường hợp phải xin
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
1.500.000
đồng/Giấy phép
-- 4 of 44 --
3
ý kiến Bộ quản lý
chuyên ngành)
20 ngày 6 năm 2025
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số
15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026
sửa đổi, bố sung một số
điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định
về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc quản lý
của Bộ Công Thương.
-- 5 of 44 --
4
5. 2.000255 Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện
quyền phân phối
bán lẻ hàng hóa
(trừ các hàng hóa
là dầu, mỡ bôi
trơn; gạo; đường;
vật phẩm ghi
hình; sách, báo và
tạp chí)
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có - Luật thương mại ngày
14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 11
tháng 12 năm 2025;
- Luật sửa đổi, bổ sung
Điều 6. và Phụ lục 4 về
Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có
điều kiện của Luật đầu
tư ngày 22 tháng 11
năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết
Luật thương mại và
Luật Quản lý ngoại
thương về hoạt động
mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt
Nam.
6. 2.000370 Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu,
quyền phân phối
bán buôn các hàng
hóa là dầu, mỡ bôi
trơn
28 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
14 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
7. 2.000362 Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện
quyền phân phối
28 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
14 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
Không có
-- 6 of 44 --
5
bán lẻ các hàng
hóa là gạo;
đường; vật phẩm
ghi hình; sách,
báo và tạp chí
tâm
PVHCC
cấp xã
- Nghị định số 146/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộcquản lý của
Bộ Công Thương.
8. 2.000351 Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện
các dịch vụ khác
quy định tại khoản
d, đ, e, g, h, i Điều
5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
28 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
14 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
9. 2.000330 Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh
cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài
28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
10. 2.000272 Cấp giấy phép
kinh doanh đồng
thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
được quy định tại
Điều 20. Nghị định
20 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
Không có
-- 7 of 44 --
6
số 09/2018/NĐ-
CP
tâm
PVHCC
cấp xã
11. 2.000361 Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc
trường hợp không
phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT)
20 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
12. 1.000774 Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường
hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
58 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
29 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
13. 2.000322 Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất
không nằm trong
trung tâm thương
mại
20 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
-- 8 of 44 --
7
14. 2.002166 Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở
bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi
loại hình thành
cửa hàng tiện lợi,
siêu thị mini
58 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
29 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
15. 1.001441 Gia hạn Giấy
phép lập cơ sở
bán lẻ
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
2,5 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
16. 2.000662 Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt
động
55 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ
hợp lệ
27,5 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
A2. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC)
1. 2.000673 Cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện
07 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
07 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
- Trung
tâm
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần
- Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày
-- 9 of 44 --
8
làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
sơ hợp lệ sơ hợp lệ PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
thẩm định
(Theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 và
Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính, thời
gian hiệu lực đến
hết 31/12/2026)
03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ
về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-
CP ngày 01 tháng 11
năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9
năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị định số
80/2023/NĐ-CP ngày
17 tháng 11 năm 2023
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày
01 tháng 11 năm 2021
và Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày
24 tháng 10 năm 2014
2. 2.000669 Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
3. 2.000672 Cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
Không có
-- 10 of 44 --
9
tâm
PVHCC
cấp xã
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số
17/2021/TT-BCT ngày
15 tháng 11 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày
24 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số
18/2025/TT-BCT ngày
13 tháng 3 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số
4. 2.000648 Cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ
xăng dầu
15 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần
thẩm định
(Theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư
số 71/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 và
Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính, thời
gian hiệu lực đến
hết 31/12/2026)
5. 2.000645 Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ
xăng dầu
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Không có
6. 2.000647 Cấp lại Giấy 05 ngày làm việc kể 05 ngày làm việc kể - Trung Không có
-- 11 of 44 --
10
chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
quy định tại các Thông
tư quy định về kinh
doanh xăng dầu.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc
quản lý của Bộ Công
Thương.
A3. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC)
1. 1.013401 Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
10 ngày làm việc 05 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
2.100.000 - Luật điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật điện lực về giấy
phép hoạt động điện
lực;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
2. 1.013411 Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
10 ngày làm việc 05 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
800.000
-- 12 of 44 --
11
PVHCC
cấp xã
cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số
30/2026/TT-BCT ngày
27/3/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
3. 1.013412 Cấp giấy phép
hoạt động bán
buôn điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
10 ngày làm việc 05 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
700.000
4. 1.013416 Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
10 ngày làm việc 05 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
700.000
5. 1.013417 Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp
giấy phép bị mất,
bị hỏng)
7 ngày làm việc 3,5 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(1) 1.050.000 (Đối
với lĩnh vực phát
điện)
(2) 400.000 (đối
với lĩnh vực phân
phối điện;
(3) 350.000 (đối
với lĩnh vực bán
buôn điện, bán lẻ
điện)
-- 13 of 44 --
12
6. 1.013418 Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
7 ngày làm việc 3,5 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(1) 1.050.000 (Đối
với lĩnh vực phát
điện)
(2) 400.000 (đối
với lĩnh vực phân
phối điện;
(3) 350.000 (đối
với lĩnh vực bán
buôn điện, bán lẻ
điện)
7. 1.013419 Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
7 ngày làm việc 3,5 ngày làm việc - Trung
tâm
PVHCC
thành
phố
- Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
(1) 1.050.000 (Đối
với lĩnh vực phát
điện)
(2) 400.000 (đối
với lĩnh vực phân
phối điện;
(3) 350.000 (đối
với lĩnh vực bán
buôn điện, bán lẻ
điện);
(4) Miễn phí thẩm
định cấp giấy phép
hoạt động điện lực
đối với trường hợp
do thay đổi địa chỉ
trụ sở chính của tổ
chức đã được cấp
giấy phép hoạt
động điện lực khi
thực hiện sắp xếp,
tổ chứ