1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh, thành phố,... căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện
pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân)
theo quy định của Giấy phép này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở
biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các
quy định tại Giấy phép này.
Nơi nhận:
- UBND… /Bộ NN&MT;
- Cục B&HĐVN;
- Sở NN&MT…;
- …….;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Lưu: HS, VT.
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký tên, đóng dấu)
86
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (1)
(Kèm theo Giấy phép nhận chìm ở biển số... ngày... tháng... năm... của (2))
________________
1. Thông tin về dự án:
1.1. Thông tin chung: tên dự án, địa điểm thực hiện, chủ dự án đầu tư
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
1.3. Công nghệ sản xuất (nếu có)
1.4. Phạm vi
- Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư (nêu rõ cả hạng
mục công trình, hoạt động có tác động tới lòng, bờ, bãi sông, hồ đối với dự án
thuộc đối tượng phải đánh giá tác động đến lòng, bờ, bãi sông, hồ theo quy định
của pháp luật về tài nguyên nước).
- Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư không thuộc phạm
vi đánh giá tác động môi trường (nếu có).
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường (nếu có).
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường:
Nêu các hạng mục công trình và hoạt động kèm theo các tác động xấu đến
môi trường theo các giai đoạn của dự án
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư:
3.1. Nước thải, khí thải:
- Nguồn phát sinh, quy mô (lưu lượng tối đa), tính chất (thông số ô nhiễm
đặc trưng) của nước thải;
- Nguồn phát sinh, quy mô (lưu lượng tối đa), tính chất (thông số ô nhiễm
đặc trưng) của bụi, khí thải.
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
- Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng) của chất thải rắn sinh hoạt;
- Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng), tính chất (loại) của chất thải rắn
thông thường;
- Nguồn phát sinh, quy mô (khối lượng), tính chất của chất thải nguy hại.
3.3. Tiếng ồn, độ rung (nguồn phát sinh và quy chuẩn áp dụng)
3.4. Các tác động khác (nếu có)
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư:
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
87
4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải: Nêu các hạng mục công trình xử
lý nước thải (hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom và xử lý nước thải); nguồn
tiếp nhận; dòng thải ra môi trường, vị trí xả thải, phương thức xả thải (nếu có);
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng với các hệ số áp dụng cho từng nguồn
nước thải; mục đích tái sử dụng nước thải sau xử lý (nếu có); thiết bị quan trắc
nước thải tự động, liên tục với camera theo dõi, giám sát (nếu có).
4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải: Nêu các hạng mục công trình xử lý bụi, khí
thải (hệ thống, thiết bị thu gom và xử lý bụi, khí thải); dòng thải ra môi trường, vị
trí xả thải, phương thức xả thải (nếu có); tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
với các hệ số áp dụng cho từng nguồn, khu vực phát thải; mục đích tái sử dụng
khí đốt sạch sau xử lý (nếu có); thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục với
camera theo dõi, giám sát (nếu có).
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường: Nêu các hạng mục công trình lưu giữ chất thải rắn thông thường
kèm theo các thông số kỹ thuật cơ bản. Công trình xử lý chất thải rắn thông thường
phải thể hiện các thông tin, gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ; phương
án thu gom, lưu giữ và xử lý hoặc chuyển giao xử lý.
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy
hại: Nêu các hạng mục công trình lưu giữ chất thải nguy hại kèm theo các thông
số kỹ thuật cơ bản. Công trình xử lý chất thải nguy hại phải thể hiện các thông tin,
gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ; phương án thu gom, lưu giữ và xử
lý hoặc chuyển giao xử lý.
4.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung (nêu các
công trình, biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung).
4.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):
4.4.1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường (đối với dự án khai thác
khoáng sản, dự án có chôn lấp chất thải): phương án được lựa chọn thực hiện;
danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường; kế hoạch thực
hiện; kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường (riêng nội dung này phải cụ thể số tiền
ký quỹ trong từng lần ký quỹ).
4.4.2. Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có).
4.4.3. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường (nếu có): Nêu
phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường. Trường hợp dự án phải có
công trình phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường thì thể hiện các thông tin,
gồm: số lượng, quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và yêu cầu kỹ
thuật đối với từng công trình.
88
4.4.4. Các công trình, biện pháp khác (nếu có)
Nêu phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (tập trung đối với
phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải; đối với phương án phòng ngừa,
ứng phó sự cố môi trường do hóa chất, phóng xạ, dầu tràn, dịch bệnh và do nguyên
nhân khác được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan).
Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường bao gồm: công trình (số
lượng, quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối
với từng công trình), thiết bị và bảo đảm vật tư, dụng cụ, phương tiện cần thiết để
ứng phó sự cố môi trường; bố trí lực lượng tại chỗ để bảo đảm sẵn sàng ứng phó
với từng kịch bản sự cố môi trường.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư:
5.1. Chương trình quản lý môi trường
5.2. Giám sát môi trường
Các nội dung, yêu cầu, tần suất, thông số giám sát ứng với từng giai đoạn
của dự án đầu tư.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Tên dự án.
(2) Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương có biển.
89
Mẫu số 11a166
Giấy phép nhận chìm ở biển đối với các dự án khác
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...)
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số…………..
Ngày cấp…………
166 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải
đảo.
90
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN …….)
___________
Số:…/GP-BNNMT/UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
3 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ..................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển) ngày ... tháng ... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố.....
QUYẾT ĐỊNH: