1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực
hiện Thông tư này.
2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực
hiện Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa
phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để
xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Cơ sở dữ liệu quốc
gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử Bộ
NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
Phụ lục38
VỀ MẪU TRÌNH BÀY QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH, CẮM MỐC ĐỊA GIỚI VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC CẤP
(Kèm theo
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường)
- Mẫu số 01: Quy cách mốc đúc bê tông thông thường.
- Mẫu số 02: Ghi chú trên mặt mốc địa giới đơn vị hành chính.
- Mẫu số 03a: Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính
cấp xã.
- Mẫu số 03b: Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính
cấp tỉnh.
- Phụ lục 03b39 : (được bãi bỏ)
- Mẫu số 04: Bảng xác nhận tọa độ mốc địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
- Mẫu số 05: Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị
hành chính cấp xã.
- Mẫu số 06: Bảng tọa độ các mốc địa giới đơn vị hành chính và điểm đặc
trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Mẫu số 07: Biên bản bàn giao mốc địa giới đơn vị hành chính.
- Mẫu số 08: Ký hiệu bản đồ địa giới đơn vị hành chính.
- Mẫu số 09: Trình bày ngoài khung bản đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp.
- Mẫu số 10: Phiếu thống kê địa danh.
- Mẫu số 11: Sơ đồ thuyết minh địa giới đơn vị hành chính.
- Mẫu số 12: Biên bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
- Phụ lục 1340
: (được bãi bỏ)
- Mẫu số 13: Bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Mẫu số 14a: Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
38 Các Phụ lục được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 2
Thông tư số 25/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
39 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 2
Thông tư số 25/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
40 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 2
Thông tư số 25/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2
- Mẫu số 14b: Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 15b41 : (được bãi bỏ)
- Mẫu số 15a: Bản thống kê Danh mục tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị
hành chính cấp xã.
- Mẫu số 15b: Bản thống kê Danh mục tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị
hành chính cấp xã tỉnh.
- Phụ lục 16b42 : (được bãi bỏ)
- Mẫu số 16a: Mẫu bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
- Mẫu số 16b: Mẫu bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Mẫu số 17a: Mẫu bìa tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
- Mẫu số 17b: Mẫu bìa tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Mẫu số 18a: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra.
- Mẫu số 18b: Biên bản kiểm tra chất lượng hồ sơ địa giới đơn vị hành chính.
- Mẫu số 18c: Bảng danh mục tài liệu đã kiểm tra.
41 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 2
Thông tư số 25/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
42 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 2
Thông tư số 25/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
3
Mẫu số 01: Quy cách mốc đúc bê tông thông thường
STT Cấp A
cm
B
cm
C
cm
D
cm
E
cm
F
cm
1 Xã 30 20 80 30 50 15
2 Tỉnh 40 30 80 30 50 15
Kích thước mốc đúc bê tông thông thường
Mốc bốn mặt Mốc hai mặt
Mốc ba mặt Lõi sắt làm cốt cho mốc
4
Mẫu số 02: Ghi chú trên mặt mốc địa giới đơn vị hành chính
05 Số thứ tự mốc
04P Loại mốc
13,6 Khoảng cách và hướng từ mốc đến ngã tư địa giới
P.6 Chữ viết tắt (phường)
(Các ghi chú, chữ, số đều khắc chìm, nét chữ 0,5-1,0 cm)
15cm
MỐC ĐỊA GIỚI
40 cm
40 cm
13,6
04P-05
P.3
P.4
P.4 P.6
P.6
P.5
P.5
P.3
cao 6cm,
rộng 3cm
5cm
cao 4cm,
rộng 2cm
Hình thức ghi trên mặt mốc chôn ngang
bằng mặt hè phố, đường giao thông
MỐC ĐỊA GIỚI
50 cm
40 cm
13,6
04P-05
P.3
P.4
P.4 P.6
P.6
P.5
P.5
P.3
1
4
2
3
Hình thức ghi trên mặt mốc gắn trên vật kiến trúc kiên cố
1,2,3,4 Vị trí 4 ốc vít cách góc của mốc 10cm
Đinh ốc đường kính 8, dài 15 cm, đầu ngoài êcu dài 15cm
(các ghi chú, chữ, số đều khắc chìm, nét chữ 0,5 cm)
5-6 cm
Cao 3cm, rộng 2cm, lực nét 0,5cm
2,5 -3,0 cm
Đ.G XÃ
(TÊN XÃ)
3X.1
Hình thức ghi chú trên mặt mốc đúc bê tông thông thường và mốc xây
5
Mẫu số 03a: Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính cấp xã
BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Số hiệu mốc:
Thuộc mảnh bản đồ địa hình:
10 cm B
Tỷ lệ 1:
Nơi cắm mốc (nói rõ vị trí):
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
STT Tên vật chuẩn
Số liệu đo từ mốc
Ghi chú Góc phương vị
O ‘ “
Khoảng cách
(m)
A
B
C
10 cm
6
…………, ngày …. tháng …. năm.….
Địa phương cắm mốc xác nhận
TM. UBND
xã ………………..
TM. UBND
xã ………………..
TM. UBND
xã ………………..
Chức vụ Chức vụ Chức vụ
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
Họ và tên Họ và tên Họ và tên
Cấp quản lý chứng thực
TM. UBND
tỉnh ...........................
TM. UBND
tỉnh .....................
TM. UBND
tỉnh ...........................
Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm ….
Chức vụ Chức vụ Chức vụ
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
Họ và tên Họ và tên Họ và tên
Ghi chú: Nội dung trong sơ đồ mốc vẽ màu như bản đồ địa hình ở tỷ lệ tương ứng
7
Mẫu số 03b: Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Số hiệu mốc:
Thuộc mảnh bản đồ địa hình:
10 cm B
Tỷ lệ 1:
Nơi cắm mốc (nói rõ vị trí):
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
Tại (gần) thôn (xóm) ................... Xã ........................... Tỉnh ..................................
STT Tên vật chuẩn
Số liệu đo từ mốc
Ghi chú Góc phương vị
O ‘ “
Khoảng cách
(m)
A
B
C
10 cm
8
…………, ngày …. tháng …. năm ….
Địa phương cắm mốc xác nhận
TM. UBND
tỉnh ………………..
TM. UBND
tỉnh …………..
TM. UBND
tỉnh ………………..
Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm ….
Chủ tịch Chủ tịch Chủ tịch
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
ký tên,
đóng dấu
Họ và tên Họ và tên Họ và tên
Ghi chú: Nội dung trong sơ đồ mốc vẽ màu như bản đồ địa hình ở tỷ lệ tương ứng
9
Mẫu số 04: Bảng xác nhận tọa độ mốc địa giới đơn vị hành chính cấp xã
BẢNG XÁC NHẬN TỌA ĐỘ MỐC ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Xã ………... ....................... Tỉnh .......................................
Và các
Xã ………... ....................... Tỉnh .......................................
Xã ………... ....................... Tỉnh .......................................
Xã ………... ....................... Tỉnh .......................................
Xã ………... ....................... Tỉnh .......................................
STT Số hiệu mốc Tọa độ Độ cao (m) Ghi chú
X (m) Y (m)
1 2 3 4 5 6
1
2
3
4
...
...
...
Người lập bảng Người kiểm tra
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
.............., ngày ..... tháng .... năm ..…. .............., ngày ..... tháng .... năm ..….
Cơ quan thi công ………….. TM. UBND xã ...............................
(ký tên, đóng dấu) Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 05: Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị
hành chính cấp xã
BẢNG TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN ĐƯỜNG
ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
THEO ĐOẠN MÔ TẢ: TỪ .......................... ĐẾN ...........................
Xã …………....................... Tỉnh .......................................
Và xã ………….................. Tỉnh .......................................
STT Số hiệu mốc,
số hiệu điểm
Tọa độ Độ cao (m) Ghi chú
X (m) Y (m)
1 2 3 4 5 6
1
2
3
4
...
Người lập bảng Người kiểm tra
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
.............., ngày ..... tháng .... năm ..…. .............., ngày ..... tháng .... năm ..….
Cơ quan thi công ………….. TM. UBND xã ............................
(ký tên, đóng dấu) Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
11
Mẫu số 06: Bảng tọa độ các mốc địa giới đơn vị hành chính và
điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
BẢNG TỌA ĐỘ CÁC MỐC ĐỊA GIỚI VÀ ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN
ĐƯỜNG ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
THEO ĐOẠN MÔ TẢ: TỪ .......................... ĐẾN ..................................
Tỉnh .......................... và tỉnh ........................................
STT Số hiệu mốc,
số hiệu điểm
Tọa độ Độ cao (m) Ghi chú
X (m) Y (m)
1 2 3 4 5 6
1
2
3
4
...
Mẫu số 07: Biên bản bàn giao mốc địa giới đơn vị hành chính
Người lập bảng Người kiểm tra
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
.............., ngày ..... tháng .... năm ..…. .............., ngày ..... tháng .... năm ..….
Cơ quan thi công ………….. TM. UBND tỉnh ............................
(ký tên, đóng dấu) Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Thực hiện Nghị quyết số …...../........./.......... ngày … tháng … năm …...
của .......................................... về việc ......................................;
Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ………… bàn giao cho Ủy ban nhân
dân xã (phường, đặc khu) ………… mốc địa giới đơn vị hành chính có số hiệu
sau để bảo quản:
- Mốc địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh:
- Mốc địa giới đơn vị hành chính cấp xã:
Trong quá trình bảo quản, nếu phát hiện thấy mốc địa giới đơn vị hành
chính bị phá hủy, hư hỏng hoặc xê dịch thì Ủy ban nhân dân các xã (phường,
đặc khu) liên quan có trách nhiệm khôi phục lại trong thời hạn nhanh nhất, đồng
thời báo cáo lên cấp tỉnh.
Biên bản này được lưu vào hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp theo
quy định./.
.............., ngày ..... tháng .... năm ..….
Bên nhận Bên giao
TM. UBND xã ......................
Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
TM. UBND tỉnh ......................
Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 08: Ký hiệu bản đồ địa giới đơn vị hành chính
13
TT LOẠI ĐỐI TƯỢNG KÝ HIỆU GIẢI THÍCH
1 Tô bo đường địa giới đơn
vị hành chính tỉnh
Địa giới đơn vị hành chính
tỉnh bao ngoài lãnh thổ
15mm
Đoạn 2cm của địa giới
đơn vị hành chính 2 tỉnh
khác: mỗi phía rộng
15mm
Địa giới đơn vị hành chính
xã trong nội bộ tỉnh mỗi
phía rộng 4mm
2 Tô bo đường địa giới đơn
vị hành chính xã
Địa giới đơn vị hành chính
xã bao ngoài lãnh thổ
10mm
Đoạn 2cm của địa giới
đơn vị hành chính 2 xã
khác: mỗi phía rộng
10mm
3 Các loại mốc (dùng chung
một ký hiệu)
Vòng tròn đường kính
4mm, weight=5
4 Số hiệu mốc địa giới đơn
vị hành chính cấp tỉnh 2T.9 Font: VnTimeH, cao:
3mm
5 Số hiệu mốc địa giới đơn
vị hành chính cấp xã 3X.9 Font: VnTimeH, cao:
3mm
6 Điểm đặc trưng và số hiệu 9 Vòng tròn đường kính
3mm, weight=5
Ghi chú: Các ký hiệu khác trên bản đồ địa giới đơn vị hành chính sử dụng theo
quy định ký hiệu của bản đồ địa hình tỷ lệ tương ứng.
14
Mẫu số 09: Trình bày ngoài khung bản đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp
15
Mẫu số 10: Phiếu thống kê địa danh
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH DÂN CƯ
Xã ……………................ Tỉnh ……………...................
Tổng số dân:................. người
Tổng số hộ: ....................... hộ
Diện tích tự nhiên: ............ ha
STT Cấp (ấp, buôn, bản,
thôn, xóm, tổ, …)
Tên đang dùng trong
các văn bản (hoặc tên chính)
Tên dùng trước khi có
tên hiện nay
1
2
....
Ngày …. tháng …. năm .…. ……., ngày….…tháng ……năm .….
Người lập phiếu: ………………. TM. UBND xã …………..
Người kiểm tra ………………… Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH SƠN VĂN
Xã ……………................ Tỉnh ……………...................
STT Loại (dãy núi, núi, đồi,
đèo, hang động, ...)
Tên đang dùng trong
các văn bản (hoặc tên chính)
Tên dùng trước khi có
tên hiện nay
1
2
....
Ngày …. tháng …. năm .…. ……., ngày….…tháng ……năm .….
Người lập phiếu: ………………. TM. UBND xã …………..
Người kiểm tra ………………… Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH THỦY VĂN
Xã ……………................ Tỉnh ……………...................
STT Loại (sông, suối, kênh,
mương, hồ, đập, cửa biển, ...)
Tên đang dùng trong
các văn bản (hoặc tên chính)
Tên dùng trước khi có
tên hiện nay
1
2
....
Ngày …. tháng …. năm .…. ……., ngày….…tháng ……năm .….
Người lập phiếu: ………………. TM. UBND xã …………..
Người kiểm tra ………………… Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
16
Mẫu số 11: Sơ đồ thuyết minh địa giới đơn vị hành chính
17
Mẫu số 12: Biên bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính cấp xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa
Xã …………......................... Tỉnh …………......................
Và
Xã …………........................ Tỉnh …………......................
Chúng tôi gồm:
1. Ông (bà): …………… Chức vụ: Chủ tịch UBND xã …………………..
2. Ông (bà): …………... Chức vụ: Chủ tịch UBND xã ……………..........
Với sự chứng kiến của các:
1. Ông (bà): ……………. Chức vụ: ………………………………………..
2. Ông (bà): ……………. Chức vụ: ………………………………………..
3. Ông (bà): ……………. Chức vụ: ………………………………………..
4. Ông (bà): …………… Chức vụ: ………………………………………..
5. Ông (bà): …………… Chức vụ: Tổ trưởng, đại diện đơn vị thi công.
Đơn vị thi công: …………………………………………………
Sau khi đã cùng nhau xem xét trên bản đồ và đi khảo sát ở thực địa, dọc
theo tuyến địa giới đơn vị hành chính, chúng tôi thống nhất xác nhận mô tả
tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa hai xã như sau:
Tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa xã ……… với xã …………, trùng
với tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa tỉnh ……… với tỉnh ………… (nếu
có) nằm trên các mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ …………, được thành lập
năm ………, có các phiên hiệu:
……………………………………………………………………………
Tuyến địa giới đơn vị hành chính khởi đầu từ ngã ba địa giới 3 xã:
………………………, được đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông
………………, theo hướng chính là hướng …………………, đường địa giới
chủ yếu đi theo ………..….đến kết thúc tại ngã ba địa giới 3 xã: ………………,
18
được đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông ………………………..(mốc cắm
tại ……………, cách ngã ba địa giới …… m về phía ……….).
Tổng chiều dài của tuyến địa giới đơn vị hành chính là ……….. m, gồm
…. mốc địa giới, …. điểm đặc trưng, chia làm ….. đoạn; chiều dài các đoạn đo
………………. và được mô tả cụ thể như sau:
Đoạn 1: Khởi đầu từ ngã ba địa giới 3 xã:………………., theo hướng
Đông - Đông bắc, đường địa giới đi …………………………., đến điểm đặc
trưng số … . Đoạn địa giới này dài ….m.
……………..
Đoạn ...: Từ điểm đặc trưng số …, theo hướng …………., đường địa giới
đi ………………., đến kết thúc tại ngã ba địa giới 3 xã: …………………được
đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông …………………………………. (mốc
cắm tại ………………....., cách ngã ba địa giới ….m về phía ………….). Đoạn
địa giới này dài ….m.
Chúng tôi cam đoan những vấn đề nêu trên là đúng với thực địa, phù hợp
với bản đồ địa giới đơn vị hành chính, biên bản này có giá trị pháp lý trong công
tác quản lý nhà nước đối với các cấp chính quyền từ nay về sau.
Biên bản này làm thành 08 bản có nội dung như nhau. Mỗi Ủy ban nhân
dân xã giữ 04 bản để đưa vào Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính xã của mình.
Biên bản làm tại xã ………………., ngày … tháng … năm …..
TM. UBND xã …………
Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
TM. UBND xã ………
Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
Người chứng kiến
Đại diện
Đơn vị thi công
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện
Sở Nội vụ
(ký, ghi rõ họ tên)
19
Mẫu số 13: Bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa
Tỉnh ……………….
Và tỉnh ....................
Tuyến địa giới đơn vị hành chính giữa tỉnh ............ và tỉnh .......... nằm
trên ...... mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ ......... , được thành lập năm .......,
có các phiên hiệu: ……………........
Tuyến địa giới đơn vị hành chính khởi đầu từ ngã ba địa giới 3 tỉnh: tỉnh
..........., tỉnh .............. và tỉnh .......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng
điểm đặc trưng có ký hiệu: (................). Hướng chung của đường địa giới là
hướng ............, đường địa giới đi theo sống núi và kết thúc tại ngã ba địa giới 3
tỉnh: tỉnh ......, tỉnh .............. và tỉnh ..... (đỉnh cao ......), được đánh dấu trên bản
đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (...........).
Tổng chiều dài toàn tuyến là ...... m. Trên tuyến địa giới đơn vị hành
chính này không chôn mốc, gồm có ...... điểm đặc trưng, chia thành ..... đoạn và
được mô tả cụ thể như sau:
Đoạn 1: Khởi đầu từ ngã ba địa giới giữa 3 tỉnh: tỉnh ..........., tỉnh..............
và tỉnh .......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký
hiệu: (................), theo hướng ......, đường địa giới đi theo sống núi đến ngã ba
địa giới giữa ba tỉnh: tỉnh ........, tỉnh ........ và tỉnh ........(đỉnh cao .....), được đánh
dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (.....). Đoạn địa giới này dài
...... m. Đây chính là tuyến địa giới giữa tỉnh ........ và tỉnh ........
Đoạn ....: Từ ngã ba địa giới giữa 3 tỉnh: tỉnh ............, tỉnh ............ và tỉnh
............ (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu:
(............), theo hướng ........... rồi chuyển hướng ............, đường địa giới đi theo
sống núi đến kết thúc tại ngã ba địa giới 3 tỉnh: tỉnh ................, tỉnh ............ và
tỉnh ............. (đỉnh cao .......), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có
ký hiệu: (........). Đoạn địa giới này dài ....... m. Đây chính là tuyến địa giới giữa
tỉnh ....... và tỉnh ...................
20
Bản xác nhận mô tả tuyến địa giới đơn vị hành chính này được lập trên cơ
sở các biên bản xác nhận mô tả tuyến địa giới đơn vị hành giữa các xã có đường
địa giới đơn vị hành chính trùng lên đường địa giới đơn vị hành của hai tỉnh.
Bản xác nhận mô tả này được làm thành 08 bản có nội dung và giá trị như
nhau. Mỗi Ủy ban nhân dân tỉnh giữ 04 bản để đưa vào hồ sơ địa giới đơn vị
hành chính tỉnh của mình.
Ngày … tháng … năm …….. Ngày … tháng …. năm ……..
TM. UBND tỉnh ………… TM. UBND tỉnh ………....
Chủ tịch (ký tên, đóng dấu) Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
21
Mẫu số 14a: Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính cấp xã
MÔ TẢ TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Xã ………....................... Tỉnh …………......................
Xã ………, tỉnh ………….. được thành lập theo Nghị quyết số ..... / ......
/....... ngày ......./....../............ của ................ trên cơ sở ………………, có vị trí
địa lý nằm ở phía ……… của tỉnh ………. .
Phía ………............ giáp với xã ……..............……, tỉnh …………............
Phía ………............ giáp với xã ………..............…, tỉnh …………............
Phía ……................ giáp với xã ……..................…, tỉnh …………............
Tổng chiều dài toàn tuyến là ……… m, trong đó:
Với xã ……………, dài ………m
Với xã ……………, dài ………m
Với xã ……………, dài ………m
Đường địa giới đơn vị hành chính chủ yếu đi theo ………………… .
Gồm ….. mốc địa giới đơn vị hành chính.
Trong đó: - Mốc ba mặt: ………………
- Mốc hai mặt: ……………..
Các tuyến địa giới đã được Ủy ban nhân dân xã …………. và các xã liên
quan xác nhận trên thực địa, lập biên bản xác nhận mô tả tuyến địa giới đơn vị
hành chính; cắm mốc địa giới đơn vị hành chính và lập bản xác nhận sơ đồ vị trí
mốc địa giới đơn vị hành chính, lập bản đồ địa giới đơn vị hành chính.
Các mốc địa giới đơn vị hành chính được đo tọa độ và độ cao bằng công
nghệ GNSS, ngã ba địa giới và điểm đặc trưng được đo tọa độ trên dữ liệu bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ ................. và thống kê theo bảng riêng.
………., ngày …. tháng …. năm .… ……., ngày….…tháng ……năm .…..
Người lập: …………………….. TM. UBND xã ……….
Người kiểm tra: ………………… Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 14b: Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
MÔ TẢ TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Tỉnh ………….
Dân số: …………… người
Tổng số hộ: ….............. hộ
Diện tích tự nhiên: …… ha
Tỉnh …………. có diện tích tự nhiên là … ha, có ……. đơn vị hành chính
cấp xã.
Đường địa giới đơn vị hành chính của tỉnh dài …… km, trên thực địa chủ
yếu đi …......... và tiếp giáp với các tỉnh …………, nước……. cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp nước ………………….đoạn quốc giới dài ……….km.
- Phía Đông giáp tỉnh ………, tuyến địa giới đơn vị hành chính dài.......... km.
…………………………………………………………………………..
Trên đường địa giới đơn vị hành chính các cấp của tỉnh đã cắm ………..
mốc. Trong đó cấp tỉnh là …….. mốc và cấp xã …… mốc.
Trên địa bàn cả tỉnh có ........ tuyến địa giới đơn vị hành chính cấp xã, dài
............ km, có ………xã (phường, đặc khu) giáp với nước …. và có ………..xã
(phường, đặc khu) giáp với biển ………………….Trên đường địa giới đơn vị
hành chính cấp tỉnh có ....... tuyến địa giới đơn vị hành chính cấp xã đi trùng lên.
Bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp xã được thành lập năm .......... trên
nền bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ ................ và đã làm đầy đủ cho…..... xã
(phường, đặc khu).
Bản đồ địa giới đơn vị hành chính của tỉnh thành lập trên nền bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ ................, bằng phương pháp ………………. từ các bộ bản
đồ địa giới đơn vị hành chính của cấp xã. Bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp
tỉnh gồm ................. mảnh, có phiên hiệu: …………………… và được đóng
thành tập.
Các mốc địa giới đơn vị hành chính, các tuyến địa giới đơn vị hành chính
trên địa bàn toàn tỉnh đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp tỉnh có liên quan xác
định tại thực địa, cắm mốc địa giới đơn vị hành chính, lập bản xác nhận sơ đồ vị
trí mốc địa giới đơn vị hành chính, lập biên bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị
23
hành chính, đã được thể hiện trên bản đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp, có
xác nhận, chứng thực theo quy định.
……., ngày …. tháng …. năm .… ……., ngày….…tháng ……năm .…..
Người lập: …………………… TM. UBND tỉnh ……….
Người kiểm tra: ………………… Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
24
Mẫu số 15a: Bản thống kê Danh mục các tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị
hành chính cấp xã
BẢN THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU
1. Bản sao các văn bản pháp lý … Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
2. Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới
đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
3. Bảng xác nhận tọa độ các mốc địa
giới đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
4. Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên
đường địa giới đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
5. Mô tả tình hình chung về địa giới đơn
vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
6. Biên bản xác nhận mô tả đường địa
giới đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
7. Phiếu thống kê địa danh dân cư Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
8. Phiếu thống kê địa danh thủy văn Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
9. Phiếu thống kê địa danh sơn văn Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
10. Biên bản bàn giao mốc địa giới đơn
vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
11. Tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính Số lượng ……mảnh
12. Các tài liệu khác liên quan (nếu có): Số lượng…….
25
Mẫu số 15b: Bản thống kê Danh mục các tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị
hành chính cấp tỉnh
BẢN THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU
1. Bản sao các văn bản pháp lý ......... Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
2. Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới
đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
3. Bảng tọa độ các mốc và các điểm đặc
trưng trên đường địa giới đơn vị hành
chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
4. Mô tả tình hình chung về địa giới đơn
vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
5. Bản xác nhận mô tả đường địa giới
đơn vị hành chính
Số lượng … bản Từ trang ….đến trang
6. Tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính Số lượng ……mảnh
26
Mẫu số 16a: Mẫu bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỒ SƠ
ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
XÃ ...................................
TỈNH................................
NĂM .....
0.6cm
7cm
1cm
0.8cm
0.5cm
10.6cm
2.2cm
2.3cm
VnArialH
VnArialH
VnArialH
VnArialH
Nền bìa màu đỏ cờ,
chữ trên bìa màu vàng
2cm
0.8cm
0.8cm
0.5cm
0.6cm
27
Mẫu số 16b: Mẫu bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỒ SƠ
ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH ................................... 0.6cm
7cm
1cm
0.8cm
12cm
2.2cm
VnArialH
VnArialH
VnArialH
VnArialH
2cm
0.8cm
0.5cm
28
NĂM .....
Mẫu số 17a: Mẫu bìa tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
0.5cm
2.3cm
Nền bìa màu đỏ cờ,
chữ trên bìa màu vàng
29
Mẫu số 17b: Mẫu bìa tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
30
Mẫu số 18a: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra
PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA
Tên thành quả:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . .
Người sản xuất. . . . . . . . . .. . . . . . . . Người kiểm tra. . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .
Ngày kiểm tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số
hiệu Trang Dòng Nội dung kiểm tra Ý kiến
kiểm tra
Ý kiến
Phúc tra
Tình hình sửa
chữa
Người được kiểm tra
(ký và ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra
(ký và ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 18b: Biên bản kiểm tra chất lượng hồ sơ địa giới đơn vị hành chính
Tỉnh:. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Xã:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm .....
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ
ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH:. . . . . . . . . . . . . . . . . .
(Theo Dự án, Thiết kế KT-DT…)
Phần Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã (cấp tỉnh)
Chúng tôi gồm:
1. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
2. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
3. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
Có sự chứng kiến của
1. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
2. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
3. Ông (bà). . . . . . . . . . . . . . . Chức vụ. . . . . . . . . . . . Đại diện. . . . . . . . . . .
Đã tiến hành kiểm tra chất lượng hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
(cấp tỉnh) do. . . . . . thực hiện
Kết quả kiểm tra như sau
1. Tổ chức và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm: (nêu ngắn gọn
về tổ chức và phương pháp đã tiến hành kiểm tra).
2. Tài liệu đã giao nộp để kiểm tra chất lượng sản phẩm (thống kê đầy đủ)
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm.
32
(Nêu trình tự kết quả chất lượng đối với từng loại hồ sơ)
A- Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã.
B- Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
Mỗi chủng loại công việc, mỗi loại tài liệu cần nêu rõ tổng khối lượng, số
lượng đã kiểm tra trong phòng, ngoài thực địa, tỷ lệ kiểm tra, chất lượng đạt
được.
Nhận xét và đánh giá
Nhận xét chung về kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm do đơn vị thi công
thực hiện. Đánh giá cụ thể các hồ sơ nào đạt, mức độ; Hồ sơ nào không đạt, lý
do. Kiến nghị biện pháp khắc phục cụ thể, khối lượng công việc đã hoàn thành.
Đại diện đơn vị thi công
(Ký tên, đóng dấu)
Đại diện cơ quan, đơn vị kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu)
33
Mẫu số 18c: Bảng danh mục tài liệu đã kiểm tra
BẢNG DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÃ KIỂM TRA
(Kèm theo biên bản kiểm tra chất lượng..., ngày….tháng…..năm……)
Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính ………………………………………………
STT Loại sản
phẩm
Đơn
vị
Hình thức và khối
lượng kiểm tra Phân loại Thời gian
kiểm tra Ghi chú
………., ngày ... tháng ... năm .....
Ý kiến người được kiểm tra
(Ghi rõ ý kiến đồng ý, không đồng ý)
(Ký ghi rõ họ tên)
………., ngày ... tháng ... năm .....
Người kiểm tra
(Ký ghi rõ họ tên)