1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc dự báo, cảnh báo triều cường được quy định tại Điều 37
và Điều 38
Thông tư 25/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện
tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
- Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu: Dữ liệu quan trắc mực nước tại
các trạm hải văn trong khu vực dự báo, cảnh báo; dữ liệu dự báo thủy triều từ các
sản phẩm mô hình dự báo số trị; dữ liệu dự báo thủy triều được phát tin từ Trung
tâm dự báo khác trong và ngoài nước (nếu có); Số liệu và thông tin về hiện trạng
các đối tượng có khả năng chịu tác động của triều cường và các thiệt hại (nếu có);
phân tích, kiểm tra tính hợp lý của các loại dữ liệu đã thu thập; tính toán đặc trưng
yếu tố mực nước triều theo từng khoảng thời gian từ 01 ngày đến 03 ngày cho
từng vị trí hoặc khu vực dự báo, cảnh báo; cập nhật số liệu thực đo đã thu thập
vào cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh báo.
- Phân tích, đánh giá hiện trạng: Xác định khu vực ven biển, đảo xuất hiện
triều cường: Độ lớn và thời gian xuất hiện nước lớn, nước ròng; xác định diễn
biến cấp và hướng gió, độ cao và hướng sóng, độ cao nước dâng tại khu vực xuất
hiện triều cường trong khoảng 06 giờ đến 12 giờ trước.
- Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo: Thực hiện các phương án dự
báo, cảnh báo triều cường theo quy định tại khoản 3 Điều 38
Thông tư số
25/2022/TT-BTNMT.
- Thảo luận dự báo, cảnh báo: Xu thế diễn biến thời tiết biển, trị số đặc trưng
của các yếu tố gió, thủy triều chi tiết theo từng khoảng thời gian quy định trong
thời hạn dự báo, cảnh báo tại vùng biển dự báo, cảnh báo; khả năng xảy ra các
hiện tượng hải văn nguy hiểm, khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống,
cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội; phân tích, đánh giá độ tin cậy của
các kết quả dự báo, cảnh báo bằng các phương án khác nhau được sử dụng trong
các bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất.
- Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo: Xây dựng nội dung bản tin dự báo,
cảnh báo triều cường theo quy định tại khoản 5 Điều 38
Thông tư số 25/2022/TT-
BTNMT. Nội dung dự báo, cảnh báo gồm: Khu vực xuất hiện triều cường; độ cao
và thời gian xuất hiện nước lớn và cảnh báo khu vực có nguy cơ ngập do triều
cường.
- Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo: Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo triều
cường cho các cơ quan chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn
và phòng thủ dân sự, Đài Phát thanh, Đài Truyền hình và các cơ quan khác khi có
yêu cầu.
115
- Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo: Đánh giá tính đầy đủ của việc dự
báo, cảnh báo triều cường theo quy định tại khoản 2.1.3.1 QCVN
84:2024/BTNMT; đánh giá tính kịp thời của việc dự báo, cảnh báo triều cường
theo quy định tại khoản 2.1.3.2 QCVN 84:2024/BTNMT; đánh giá độ tin của cậy
việc dự báo, cảnh báo triều cường theo quy định tại khoản 2.3.10 QCVN
84:2024/BTNMT.
b) Định biên
Bảng 74: Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo triều cường
Đơn vị tính: Người
TT Loại lao động
Hạng mục DBV2(3) DBV3(2) Tổng
số
1 Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh
báo dự báo, cảnh báo triều cường 1 1 2
c) Định mức
Bảng 75: Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo triều cường
Đơn vị tính: Công/bản tin
TT Hạng mục công việc Định mức
DBV2(3) DBV3(2)
I Hao phí lao động trực tiếp 0,7900 0,7600
1 Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu 0,1500 0,1500
2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,2500 0,2500
3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,3000 0,2500
4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,0500 0,0500
5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,0200 0,0200
6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,0200
7 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,0200 0,0200
II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp 0,0860 0,0828
III Tổng số công lao động 0,8760 0,8428
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo triều cường được quy
định tại Bảng 86. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn,
116
Phụ lục III. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động và tiêu hao
vật liệu, năng lượng, nhiên liệu dự báo, cảnh báo hải văn ban hành kèm theo
Thông tư này.
3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo triều cường được quy định tại
Bảng 87. Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo hải văn, Phụ lục III. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động và tiêu hao vật liệu, năng lượng,
nhiên liệu dự báo, cảnh báo hải văn ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo triều cường được quy định tại
Bảng 88. Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn, Phụ lục III. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động và tiêu hao vật liệu, năng lượng,
nhiên liệu dự báo, cảnh báo hải văn ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo triều cường được quy định
tại Bảng 89. Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo hải văn, Phụ lục III.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động và tiêu hao vật liệu, năng
lượng, nhiên liệu dự báo, cảnh báo hải văn ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Định mức tiêu hao nhiên liệu thực hiện dự báo, cảnh báo triều cường được
quy định tại Bảng 90. Định mức tiêu hao nhiên liệu thực hiện dự báo, cảnh báo
hải văn, Phụ lục III. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động và
tiêu hao vật liệu, năng lượng, nhiên liệu dự báo, cảnh báo hải văn ban hành kèm
theo Thông tư này.
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ LAO ĐỘNG
VÀ ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG, NHIÊN LIỆU DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025)
Bảng 76: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo khí tượng
Đơn vị tính: Ca máy, thiết bị/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời hạn
đến 10 ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn cực
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn vừa
Dự báo khí
hậu thời hạn
dài
Dự báo khí
hậu thời hạn
mùa
1 Máy tính để bàn văn
phòng bộ 1,83000 0,45000 1,280000 2,04000 6,27000 19,52000
2 Máy tính xách tay bộ 1,83000 0,45000 1,280000 2,04000 6,27000 19,52000
3 Máy chủ server bộ 1,83000 0,45000 1,280000 2,04000 6,27000 19,52000
4
Điều hòa không khí 2
chiều 18000 BTU 5,274
KW
bộ 0,38000 0,19000 0,350000 0,56000 2,27000 5,27000
5 Máy photocopy cái 0,01041 0,01041 0,010410 0,01041 0,01041 0,01041
6 Lưu điện (UPS) 3000
VA cái 1,83000 0,45000 1,280000 2,04000 6,27000 19,52000
7 Tivi (64 inch) cái 0,03125 0,03125 0,031250 0,03125 0,03125 0,03125
8 Máy chiếu 0,33 KW cái 0,05000 0,05000 0,050000 0,05000 0,05000 0,05000
9 Máy phát điện 9KW cái 0,02083 0,02083 0,020830 0,02083 0,02083 0,02083
118
Bảng 76: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo khí tượng (tiếp theo)
Đơn vị tính: Ca máy, thiết bị/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo khí
hậu thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
1 Máy tính để bàn văn
phòng bộ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
2 Máy tính xách tay bộ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
3 Máy chủ server bộ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
4
Điều hòa không khí 2
chiều 18000 BTU 5,274
KW
bộ 10,27000 0,32000 0,72000 0,68000 0,67000 0,36000 0,52000
5 Máy photocopy cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
6 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
7 Tivi (64 inch) cái 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125
8 Máy chiếu 0,33 KW cái 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
9 Máy phát điện 9KW cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
119
Bảng 77: Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo khí tượng
Đơn vị tính: Ca dụng cụ/bản tin
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời hạn
đến 10 ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu thời
hạn dài
Dự báo
khí hậu
thời hạn
mùa
A Dụng cụ văn phòng
1 Bàn, ghế làm việc bộ 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
2 Bộ bàn ghế họp bộ 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
3 Điện thoại cố định chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
4 Hộp đựng tài liệu chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
5 File nan đựng tài liệu chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
6 Tủ đựng tài liệu chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
7 Đồng hồ treo tường chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
8 Bộ đèn neon (cả bóng) bộ 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
9 Quạt cây chiếc 0,38000 0,19000 0,35000 0,5600000 2,27000 5,27000
10 Ổn áp 10KVA chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
11 Dập ghim to chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
12 Dập ghim nhỏ chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
120
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời hạn
đến 10 ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu thời
hạn dài
Dự báo
khí hậu
thời hạn
mùa
13 Nhổ ghim chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
14 Dao dọc giấy chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
15 Kéo cắt giấy chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
16 Khay nhựa để tài liệu chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
17 Giá cắm bút chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
18 Máy tính cầm tay chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
19 Ố cắm điện, dây điện chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
20 Chuột máy tính chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
21 Bàn phím máy tính chiếc 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
22 Đồng hồ báo thức chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
23 Máy fax cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,0104100 0,01041 0,01041
24 Máy in đen trắng cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,0208300 0,02083 0,02083
25 USB chiếc 0,05000 0,02000 0,05000 0,1000000 0,40000 0,50000
B Tài liệu
1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
121
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời hạn
đến 10 ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu thời
hạn dài
Dự báo
khí hậu
thời hạn
mùa
2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về mã luật khí tượng quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
3 Át lát mây quốc tế quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
4 Bảng tra độ ẩm quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
7 Bảng tóm tắt mã luật
TYPH tờ 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
8 Bảng tóm tắt dạng mã
CLIM tờ 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
9 Bản đồ địa hình số mảnh 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
10 Bản đồ hành chính
(1/100.000) tờ 1,83000 0,45000 1,28000 2,0400000 6,27000 19,52000
122
Bảng 77: Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo khí tượng (tiếp theo)
Đơn vị tính: Ca dụng cụ/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo
khí hậu
thời hạn
năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
A Dụng cụ văn phòng
1 Bàn, ghế làm việc bộ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
2 Bộ bàn ghế họp bộ 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
3 Điện thoại cố định chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
4 Hộp đựng tài liệu chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
5 File nan đựng tài liệu chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
6 Tủ đựng tài liệu chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
7 Đồng hồ treo tường chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
8 Bộ đèn neon (cả bóng) bộ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
9 Quạt cây chiếc 10,27000 0,32000 0,72000 0,68000 0,67000 0,36000 0,52000
10 Ổn áp 10KVA chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
11 Dập ghim to chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
12 Dập ghim nhỏ chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
123
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo
khí hậu
thời hạn
năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
13 Nhổ ghim chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
14 Dao dọc giấy chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
15 Kéo cắt giấy chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
16 Khay nhựa để tài liệu chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
17 Giá cắm bút chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
18 Máy tính cầm tay chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
19 Ố cắm điện, dây điện chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
20 Chuột máy tính chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
21 Bàn phím máy tính chiếc 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
22 Đồng hồ báo thức chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
23 Máy fax cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
24 Máy in đen trắng cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
25 USB chiếc 0,50000 0,05000 0,05000 0,05000 0,10000 0,03000 0,10000
B Tài liệu
1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
124
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo
khí hậu
thời hạn
năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về mã luật khí tượng quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
3 Át lát mây quốc tế quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
4 Bảng tra độ ẩm quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
5 Hướng dẫn phân định
mây quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
6 Bảng mã luật SYNOP quyển 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
7 Bảng tóm tắt mã luật
TYPH tờ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
8 Bảng tóm tắt dạng mã
CLIM tờ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
9 Bản đồ địa hình số mảnh 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
10 Bản đồ hành chính
(1/100.000) tờ 43,82000 1,84000 2,99000 2,56000 2,27000 1,17000 1,62000
125
Bảng 78: Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo khí tượng
Đơn vị tính: Vật liệu/bản tin
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
điểm thời
hạn đến 10
ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu hạn
thời dài
Dự báo khí
hậu thời
hạn mùa
1 Giấy A4 ram 0,03000 0,00200 0,00400 0,01200 0,02000 0,03400
2 Giấy bìa A4 ram 0,00041 0,00027 0,00027 0,00027 0,00166 0,00333
3 Bút bi chiếc 0,04109 0,01232 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
4 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,03287 0,01232 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
5 Băng dính trong 5cm cuộn 0,03287 0,01232 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
6 Băng dính trong 2cm cuộn 0,03287 0,01232 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
7 Sổ ghi chép các loại (họp, ghi
biên bản, giao ca, soát ca, …) quyển 0,01643 0,00410 0,00684 0,00684 0,41666 0,83333
8 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,08219 0,00821 0,02739 0,02739 0,41666 0,83333
9 Giấy note tập 0,04109 0,00821 0,01369 0,01369 0,41666 0,83333
10 Hộp ghim kẹp hộp 0,04109 0,00821 0,01369 0,01369 0,41666 0,83333
11 Bút viết bảng chiếc 0,01643 0,00410 0,00684 0,01369 0,41666 0,83333
126
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
điểm thời
hạn đến 10
ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu hạn
thời dài
Dự báo khí
hậu thời
hạn mùa
12 Hồ dán lọ 0,00821 0,00821 0,01369 0,00684 0,41666 0,83333
13 Hộp ghim dập to hộp 0,02465 0,00821 0,01369 0,01369 0,41666 0,83333
14 hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,04109 0,00821 0,02054 0,01369 0,41666 0,83333
15 Kẹp tài liệu to chiếc 0,04109 0,00821 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
16 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,06575 0,00821 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
17 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,04109 0,00821 0,02054 0,02054 0,41666 0,83333
18 Tẩy mềm chiếc 0,02465 0,00410 0,00684 0,00684 0,41666 0,83333
19 Mực in đen trắng A4 hộp 0,01500 0,00100 0,00200 0,00600 0,01000 0,01700
20 Mực in máy photocopy hộp 0,00375 0,00025 0,00050 0,00150 0,00250 0,00425
127
Bảng 78: Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo khí tượng (tiếp theo)
Đơn vị tính: Vật liệu/bản tin
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo khí
hậu thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
1 Giấy A4 ram 0,02800 0,01000 0,00400 0,00400 0,00600 0,00400 0,00400
2 Giấy bìa A4 ram 0,00500 0,00064 0,00064 0,00064 0,00064 0,00013 0,00040
3 Bút bi chiếc 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,04000 0,04000
4 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,04000 0,04000
5 Băng dính trong 5cm cuộn 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,04000 0,04000
6 Băng dính trong 2cm cuộn 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,04000 0,04000
7
Sổ ghi chép các loại
(họp, ghi biên bản, giao
ca, soát ca, …)
quyển 1,25000 0,05600 0,02000 0,01600 0,01600 0,01333 0,04000
8 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,13333 0,08000
9 Giấy note tập 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,02666 0,08000
10 Hộp ghim kẹp hộp 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,02666 0,08000
11 Bút viết bảng chiếc 1,25000 0,05600 0,02000 0,01600 0,01600 0,01333 0,04000
12 Hồ dán lọ 1,25000 0,05600 0,02000 0,01600 0,01600 0,02666 0,04000
128
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo khí
hậu thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
13 Hộp ghim dập to hộp 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,02666 0,04000
14 hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 1,25000 0,05600 0,04000 0,03200 0,03200 0,04000 0,04000
15 Kẹp tài liệu to chiếc 1,25000 0,05600 0,06000 0,04800 0,04800 0,04000 0,04000
16 Kẹp tài liệu vừa chiếc 1,25000 0,05600 0,06000 0,04800 0,04800 0,04000 0,04000
17 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 1,25000 0,05600 0,06000 0,04800 0,04800 0,04000 0,04000
18 Tẩy mềm chiếc 1,25000 0,02800 0,02000 0,01600 0,01600 0,01333 0,04000
19 Mực in đen trắng A4 hộp 0,01400 0,00500 0,00200 0,00200 0,00300 0,00200 0,00200
20 Mực in máy photocopy hộp 0,00350 0,00125 0,00050 0,00050 0,00075 0,00050 0,00050
129
Bảng 79: Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo khí tượng
Đơn vị tính: Năng lượng/bản tin
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời
hạn đến 10
ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn cực
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn vừa
Dự báo khí
hậu hạn thời
dài
Dự báo khí
hậu thời hạn
mùa
1
Thời gian sử dụng điện
thoại (3 phút/lần x 3
lần/bản tin)
phút 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000
2 Dịch vụ truyền tin
(Internet) gói 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012
3 Máy tính để bàn văn
phòng (công suất 0,4kW) kWh 5,85600 1,44000 4,09600 6,52800 20,06400 62,46400
4 Máy tính xách tay (công
suất 0,16kW) kWh 2,34240 0,57600 1,63840 2,61120 8,02560 24,98560
5 Máy chủ server (công suất
0,7kW) kWh 10,24800 2,52000 7,16800 11,42400 35,11200 109,31200
6 Điều hòa loại 18000 BTU,
công suất 5,274kW kWh 16,03296 8,01648 14,76720 23,62752 95,77584 222,35184
7 Máy photocopy (công suất
2,5kW) kWh 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833
8 Điện sạc UPS (công suất
0,3kW) kWh 4,39200 1,08000 3,07200 4,89600 15,04800 46,84800
9 Tivi (công suất 0,8kW) kWh 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000
130
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo, cảnh
báo thời tiết
điểm thời
hạn đến 10
ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn cực
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết thời
hạn vừa
Dự báo khí
hậu hạn thời
dài
Dự báo khí
hậu thời hạn
mùa
10 Máy chiếu công suất 0,33
kW kWh 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200
11 Bộ đèn neon (công suất
0,04kW) kWh 0,58560 0,14400 0,40960 0,65280 2,00640 6,24640
12 Quạt cây (công suất
0,045kW) kWh 0,13680 0,06840 0,12600 0,20160 0,81720 1,89720
13 Máy fax (công suất
0,135kW) kWh 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
14 Máy in đen trắng (công
suất 0,45kW) kWh 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500
15 Điện hao phí đường dây
5% kWh 2,01101 0,72357 1,59518 2,52838 8,87378 23,73658
131
Bảng 79: Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo khí tượng (tiếp theo)
Đơn vị tính: Năng lượng/bản tin
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo khí
hậu thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương
mù
1
Thời gian sử dụng điện
thoại (3 phút/lần x 3
lần/bản tin)
phút 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000
2 Dịch vụ truyền tin
(Internet) gói 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012
3 Máy tính để bàn văn
phòng (công suất 0,4kW) kWh 140,22400 5,88800 9,56800 8,19200 7,26400 3,74400 5,18400
4 Máy tính xách tay (công
suất 0,16kW) kWh 56,08960 2,35520 3,82720 3,27680 2,90560 1,49760 2,07360
5 Máy chủ server (công suất
0,7kW) kWh 245,39200 10,30400 16,74400 14,33600 12,71200 6,55200 9,07200
6 Điều hòa loại 18000 BTU,
công suất 5,274kW kWh 433,31184 13,50144 30,37824 28,69056 28,26864 15,18912 21,93984
7 Máy photocopy (công suất
2,5kW) kWh 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833
8 Điện sạc UPS (công suất
0,3kW) kWh 105,16800 4,41600 7,17600 6,14400 5,44800 2,80800 3,88800
9 Tivi (công suất 0,8kW) kWh 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000
132
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo khí
hậu thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương
mù
10 Máy chiếu công suất 0,33
kW kWh 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200
11 Bộ đèn neon (công suất
0,04kW) kWh 14,02240 0,58880 0,95680 0,81920 0,72640 0,37440 0,51840
12 Quạt cây (công suất
0,045kW) kWh 3,69720 0,11520 0,25920 0,24480 0,24120 0,12960 0,18720
13 Máy fax (công suất
0,135kW) kWh 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
14 Máy in đen trắng (công
suất 0,45kW) kWh 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500
15 Điện hao phí đường dây
5% kWh 49,92658 1,88976 3,47680 3,11649 2,90962 1,54606 2,17448
133
Bảng 80: Định mức tiêu hao nhiên liệu dự báo, cảnh báo khí tượng
Đơn vị tính: Nhiên liệu/bản tin
TT Danh mục nhiên liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
điểm thời
hạn đến 10
ngày
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thời tiết
thời hạn
vừa
Dự báo khí
hậu hạn
thời dài
Dự báo khí
hậu thời
hạn mùa
1
Xăng (dầu DO) cho máy phát
điện 3000 VA: khoán 0,01807
lít/bản tin
lít 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807
2 Nhớt cho máy phát điện (bằng
3% mức tiêu hao dầu DO) lít 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054
3 Nước sạch: khoán 0,67489
m3/bản tin m3 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489
134
Bảng 80: Định mức tiêu hao nhiên liệu dự báo, cảnh báo khí tượng (tiếp theo)
Đơn vị tính: Nhiên liệu/bản tin
TT Danh mục nhiên liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo
khí hậu
hạn thời
năm
Dự báo,
cảnh báo
ATNĐ,
bão
Dự báo,
cảnh báo
mưa lớn
Dự báo,
cảnh báo
không khí
lạnh
Dự báo,
cảnh báo
nắng
nóng
Cảnh báo
dông, lốc,
sét, mưa
đá
Cảnh báo
sương mù
1
Xăng (dầu DO) cho máy phát
điện 3000 VA: khoán 0,01807
lít/bản tin
lít 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807
2 Nhớt cho máy phát điện (bằng
3% mức tiêu hao dầu DO) lít 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054
3 Nước sạch: khoán 0,67489
m3/bản tin m3 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489
135
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ LAO ĐỘNG
VÀ ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG, NHIÊN LIỆU DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025)
Bảng 81: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn
Đơn vị tính: Ca máy, thiết bị/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
1 Máy tính để bàn văn phòng bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 4,20000 1,70000 1,75000
2 Máy tính xách tay bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 4,20000 1,70000 1,75000
3 Máy chủ server bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 4,20000 1,70000 1,75000
4 Điều hòa không khí 2 chiều
18000 BTU 5,274 KW cái 0,23000 0,50000 0,65000 0,79000 0,79000 0,40000 0,45000
5 Máy photocopy bộ 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
6 Lưu điện (UPS) 3000 VA bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 4,20000 1,70000 1,75000
7 Tivi (64 inch) cái 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125
8 Máy chiếu 0,33 KW cái 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
9 Máy phát điện 9KW cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
136
Bảng 81: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn (tiếp theo)
Đơn vị tính: Ca máy, thiết bị/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét, sạt
lở đất, sụt
lún đất do
mưa lũ
hoặc dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
1 Máy tính để bàn văn
phòng bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
2 Máy tính xách tay bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
3 Máy chủ server bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
4
Điều hòa không khí 2
chiều 18000 BTU 5,274
KW
cái 0,45000 0,88000 0,55000 0,48000 0,39000 0,60000 0,60000
5 Máy photocopy bộ 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
6 Lưu điện (UPS) 3000 VA bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
7 Tivi (64 inch) cái 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125
8 Máy chiếu 0,33 KW cái 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
9 Máy phát điện 9KW cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
137
Bảng 82: Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo thủy văn
Đơn vị tính: Ca dụng cụ/bản tin
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước
thời hạn
ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
A Dụng cụ văn phòng
1 Bàn, ghế làm việc bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
2 Bộ bàn ghế họp bộ 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
3 Điện thoại cố định chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
4 Hộp đựng tài liệu chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
5 File nan đựng tài liệu chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
6 Tủ đựng tài liệu chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
7 Đồng hồ treo tường chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
8 Bộ đèn neon (cả bóng) bộ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
9 Quạt cây chiếc 0,23000 0,50000 0,65000 0,79000 1,00000 0,40000 0,45000
10 Ổn áp 10KVA chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
11 Dập ghim to chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
12 Dập ghim nhỏ chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
138
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước
thời hạn
ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
13 Nhổ ghim chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
14 Dao dọc giấy chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
15 Kéo cắt giấy chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
16 Khay nhựa để tài liệu chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
17 Giá cắm bút chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
18 Máy tính cầm tay chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
19 Ố cắm điện, dây điện chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
20 Chuột máy tính chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
21 Bàn phím máy tính chiếc 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
22 Đồng hồ báo thức chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
23 Máy fax cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
24 Máy in đen trắng cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
25 USB chiếc 0,03000 0,05000 0,05000 0,06000 0,15000 0,05000 0,05000
B Tài liệu
1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
139
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước
thời hạn
ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về mã luật khí tượng quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
3 Át lát mây quốc tế quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
4 Bảng tra độ ẩm quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
5 Hướng dẫn phân định
mây quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
6 Bảng mã luật SYNOP quyển 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
7 Bảng tóm tắt mã luật
TYPH tờ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
8 Bảng tóm tắt dạng mã
CLIM tờ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
9 Bản đồ địa hình số mảnh 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
10 Bản đồ hành chính
(1/100.000) tờ 0,54000 1,98000 2,80000 4,20000 5,44000 1,70000 1,75000
140
Bảng 82: Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo thủy văn (tiếp theo)
Đơn vị tính: Ca dụng cụ/bản tin
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo lũ
quét, sạt lở
đất, sụt lún
đất do mưa
lũ hoặc
dòng chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
A Dụng cụ văn phòng
1 Bàn, ghế làm việc bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
2 Bộ bàn ghế họp bộ 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
3 Điện thoại cố định chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
4 Hộp đựng tài liệu chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
5 File nan đựng tài liệu chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
6 Tủ đựng tài liệu chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
7 Đồng hồ treo tường chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
8 Bộ đèn neon (cả bóng) bộ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
9 Quạt cây chiếc 0,45000 0,88000 0,55000 0,48000 0,39000 0,60000 0,60000
10 Ổn áp 10KVA chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
11 Dập ghim to chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
141
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo lũ
quét, sạt lở
đất, sụt lún
đất do mưa
lũ hoặc
dòng chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
12 Dập ghim nhỏ chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
13 Nhổ ghim chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
14 Dao dọc giấy chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
15 Kéo cắt giấy chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
16 Khay nhựa để tài liệu chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
17 Giá cắm bút chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
18 Máy tính cầm tay chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
19 Ố cắm điện, dây điện chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
20 Chuột máy tính chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
21 Bàn phím máy tính chiếc 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
22 Đồng hồ báo thức chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
23 Máy fax cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041
24 Máy in đen trắng cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083
25 USB chiếc 0,05000 0,10000 0,10000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000
142
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo lũ
quét, sạt lở
đất, sụt lún
đất do mưa
lũ hoặc
dòng chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
B Tài liệu
1 Luật Khí tượng Thủy
văn quyển 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
2
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về mã luật khí
tượng
quyển 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
3 Át lát mây quốc tế quyển 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
4 Bảng tra độ ẩm quyển 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
5 Hướng dẫn phân định
mây quyển 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
7 Bảng tóm tắt mã luật
TYPH tờ 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
8 Bảng tóm tắt dạng mã
CLIM tờ 1,75000 4,28000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
9 Bản đồ địa hình số mảnh 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
10 Bản đồ hành chính
(1/100.000) tờ 1,75000 4,28000 1,81000 1,27000 1,18000 2,75000 2,65000
143
Bảng 83: Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn
Đơn vị tính: Vật liệu/bản tin
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
1 Giấy A4 ram 0,00400 0,00600 0,00600 0,01000 0,02000 0,01400 0,01600
2 Giấy bìa A4 ram 0,00027 0,00016 0,00026 0,00111 0,00090 0,00025 0,00025
3 Bút chì các màu chiếc 0,02068 0,00945 0,01562 0,04861 0,12121 0,01923 0,00967
4 Bút bi chiếc 0,02068 0,00945 0,01562 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,02068 0,00630 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
6 Bút xóa chiếc 0,02068 0,00315 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
7 Bút viết bảng chiếc 0,02068 0,00315 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,02068 0,00630 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,02068 0,00630 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,02068 0,00315 0,00781 0,04861 0,12121 0,00961 0,00967
11
Sổ ghi chép các loại (họp,
ghi biên bản, giao ca, soát
ca, …)
quyển 0,02068 0,00315 0,00781 0,09722 0,12121 0,00961 0,00967
144
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,04137 0,01891 0,03125 0,09722 0,24242 0,01923 0,01935
13 Giấy note tập 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
14 Hộp ghim kẹp hộp 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
15 Hồ dán hộp 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
16 Hộp ghim dập to hộp 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,04137 0,00630 0,01562 0,09722 0,12121 0,01923 0,01935
21 Tẩy mềm chiếc 0,04137 0,00630 0,01562 0,14583 0,12121 0,01923 0,01935
22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,00200 0,00300 0,00300 0,00500 0,01000 0,00700 0,00800
23 Mực in máy photocopy hộp 0,00050 0,00075 0,00075 0,00125 0,00250 0,00175 0,00200
145
Bảng 83: Định mức tiêu hao vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn (tiếp theo)
Đơn vị tính: Vật liệu/bản tin
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét,
sạt lở đất,
sụt lún đất
do mưa lũ
hoặc dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
1 Giấy A4 ram 0,01600 0,02400 0,00600 0,00600 0,00400 0,00800 0,01000
2 Giấy bìa A4 ram 0,00053 0,00160 0,00110 0,00110 0,00114 0,00166 0,00200
3 Bút chì các màu chiếc 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,08571 0,25000 0,30000
4 Bút bi chiếc 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
6 Bút xóa chiếc 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
7 Bút viết bảng chiếc 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
11 Sổ ghi chép các loại (họp, ghi
biên bản, giao ca, soát ca, …) quyển 0,02000 0,07000 0,02758 0,02068 0,02857 0,25000 0,30000
12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
146
TT Danh mục vật liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét,
sạt lở đất,
sụt lún đất
do mưa lũ
hoặc dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
13 Giấy note tập 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
14 Hộp ghim kẹp hộp 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
15 Hồ dán hộp 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
16 Hộp ghim dập to hộp 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
21 Tẩy mềm chiếc 0,04000 0,14000 0,05517 0,04137 0,05714 0,25000 0,30000
22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,00800 0,01200 0,00300 0,00300 0,00200 0,00400 0,00500
23 Mực in máy photocopy hộp 0,00200 0,00300 0,00075 0,00075 0,00050 0,00100 0,00125
147
Bảng 84: Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo thủy văn
Đơn vị tính: Năng lượng/bản tin
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
1 Thời gian sử dụng điện thoại
(3 phút/lần x 3 lần/bản tin) phút 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012
3 Máy tính để bàn văn phòng
(công suất 0,4kW) kWh 1,72800 6,33600 8,96000 13,44000 17,40800 5,44000 5,60000
4 Máy tính xách tay (công suất
0,16kW) kWh 0,69120 2,53440 3,58400 5,37600 6,96320 2,17600 2,24000
5 Máy chủ server (công suất
0,7kW) kWh 3,02400 11,08800 15,68000 23,52000 30,46400 9,52000 9,80000
6 Điều hòa loại 18000 BTU,
công suất 5,274kW kWh 9,70416 21,09600 27,42480 33,33168 42,19200 16,87680 18,98640
7 Máy photocopy (công suất
2,5kW) kWh 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833
8 Điện sạc UPS (công suất
0,3kW) kWh 1,29600 4,75200 6,72000 10,08000 13,05600 4,08000 4,20000
9 Tivi (công suất 0,8kW) kWh 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000
148
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
10 Máy chiếu công suất 0,33
kW kWh 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200
11 Bộ đèn neon (công suất
0,04kW) kWh 0,17280 0,63360 0,89600 1,34400 1,74080 0,54400 0,56000
12 Quạt cây (công suất
0,045kW) kWh 0,08280 0,18000 0,23400 0,28440 0,36000 0,14400 0,16200
13 Máy fax (công suất
0,135kW) kWh 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
14 Máy in đen trắng (công suất
0,45kW) kWh 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500
15 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,86627 2,36232 3,20626 4,40013 5,64052 1,97036 2,10874
149
Bảng 84: Định mức tiêu hao năng lượng dự báo, cảnh báo thủy văn (tiếp theo)
Đơn vị tính: Năng lượng/bản tin
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét,
sạt lở đất,
sụt lún
đất do
mưa lũ
hoặc dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
1 Thời gian sử dụng điện thoại
(3 phút/lần x 3 lần/bản tin) phút 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000 9,00000
2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012 0,00012
3 Máy tính để bàn văn phòng
(công suất 0,4kW) kWh 5,60000 13,69600 5,79200 4,06400 3,77600 8,80000 8,48000
4 Máy tính xách tay (công suất
0,16kW) kWh 2,24000 5,47840 2,31680 1,62560 1,51040 3,52000 3,39200
5 Máy chủ server (công suất
0,7kW) kWh 9,80000 23,96800 10,13600 7,11200 6,60800 15,40000 14,84000
6 Điều hòa loại 18000 BTU,
công suất 5,274kW kWh 18,98640 37,12896 23,20560 20,25216 16,45488 25,31520 25,31520
7 Máy photocopy (công suất
2,5kW) kWh 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833 0,20833
8 Điện sạc UPS (công suất
0,3kW) kWh 4,20000 10,27200 4,34400 3,04800 2,83200 6,60000 6,36000
150
TT Danh mục máy móc
thiết bị/công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét,
sạt lở đất,
sụt lún
đất do
mưa lũ
hoặc dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
9 Tivi (công suất 0,8kW) kWh 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000 0,20000
10 Máy chiếu công suất 0,33 kW kWh 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200 0,13200
11 Bộ đèn neon (công suất
0,04kW) kWh 0,56000 1,36960 0,57920 0,40640 0,37760 0,88000 0,84800
12 Quạt cây (công suất
0,045kW) kWh 0,16200 0,31680 0,19800 0,17280 0,14040 0,21600 0,21600
13 Máy fax (công suất
0,135kW) kWh 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
14 Máy in đen trắng (công suất
0,45kW) kWh 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500 0,07500
15 Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,10874 4,64281 2,35990 1,86537 1,61629 3,06788 3,00388
151
Bảng 85: Định mức tiêu hao nhiên liệu dự báo, cảnh báo thủy văn
Đơn vị tính: Nhiên liệu/bản tin
TT Danh mục nhiên liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
thủy văn
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn ngắn
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn vừa
1
Xăng (dầu DO) cho máy phát
điện 3000 VA: khoán 0,01807
lít/bản tin
lít 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807
2 Nhớt cho máy phát điện (bằng
3% mức tiêu hao dầu DO) lít 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054
3 Nước sạch: khoán 0,67489
m3/bản tin m3 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489
152
Bảng 85: Định mức tiêu hao nhiên liệu dự báo, cảnh báo thủy văn (tiếp theo)
Đơn vị tính: Nhiên liệu/bản tin
TT Danh mục nhiên liệu
Đơn
vị
tính
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn dài,
thời hạn
mùa
Dự báo
nguồn
nước thời
hạn năm
Dự báo,
cảnh báo
lũ
Cảnh báo
ngập lụt
Cảnh báo
lũ quét,
sạt lở đất,
sụt lún
đất do
mưa lũ
hoặc
dòng
chảy
Dự báo,
cảnh báo
hạn hán
Dự báo,
cảnh báo
xâm nhập
mặn
1
Xăng (dầu DO) cho máy phát
điện 3000 VA: khoán 0,01807
lít/bản tin
lít 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807 0,01807
2 Nhớt cho máy phát điện (bằng
3% mức tiêu hao dầu DO) lít 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054 0,00054
3 Nước sạch: khoán 0,67489
m3/bản tin m3 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489 0,67489
153
PHỤ LỤC III.
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ LAO ĐỘNG
VÀ ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG, NHIÊN LIỆU DỰ BÁO, CẢNH BÁO HẢI VĂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025)
Bảng 86: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn
Đơn vị tính: Ca máy, thiết bị/bản tin
TT Danh mục thiết bị
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh
báo hải
văn thời
hạn cực
ngắn
Dự báo,
cảnh
báo hải
văn thời
hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh
báo hải
văn
thời
hạn dài
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
mùa
Dự báo,
cảnh báo
sóng lớn,
nước
dâng do
áp thấp
nhiệt đới,
bão
Dự báo,
cảnh báo
gió mạnh
trên biển,
sóng lớn,
nước
dâng do
gió mạnh
trên biển
Dự báo,
cảnh
báo
triều
cường
1 Máy tính để bàn văn phòng bộ 0,92000 1,25000 1,42000 3,69000 9,23000 1,73000 2,410000 1,55000
2 Máy tính xách tay bộ 0,92000 1,25000 1,42000 3,69000 9,23000 1,73000 2,410000 1,55000
3 Máy chủ server bộ 0,92000 1,25000 1,42000 3,69000 9,23000 1,73000 2,410000 1,55000
4 Điều hòa không khí 2 chiều
18000 BTU 5,274 KW bộ 0,48000 0,67000 0,44000 0,99000 3,31000 0,93000 0,890000 0,81000
5 Máy photocopy cái 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,01041 0,010410 0,01041
6 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 0,92000 1,25000 1,42000 3,69000 9,23000 1,73000 2,410000 1,55000
7 Tivi (64 inch) cái 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,03125 0,031250 0,03125
8 Máy chiếu 0,33 KW cái 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,05000 0,050000 0,05000
9 Máy phát điện 9KW cái 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,02083 0,020830 0,02083
154
Bảng 87: Định mức dụng cụ lao động dự báo, cảnh báo hải văn
Đơn vị tính: Ca dụng cụ/bản tin
TT Danh mục công cụ,
dụng cụ
Đơn
vị
tính
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
cực ngắn
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
ngắn
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
vừa
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
dài
Dự báo,
cảnh báo
hải văn
thời hạn
mùa
Dự báo,
cảnh báo
sóng lớn,
nước
dâng do
áp thấp
nhiệt đới,
bão
Dự báo,
cảnh báo
gió mạnh
trên biển,