Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 5. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
1. , xử ý các o i thông tin, ữ iệ
) Dữ iệ á iệ i, o ê các ả ời iế ;
) Dữ iệ ắc ă c ờ i á iệ i, o có ả ă
ả ế i ;
c) Dữ iệ á iệ i, o ằ i iễ ám;
) Dữ iệ á iệ i, o các ả ẩm m áo ố ;
) Dữ iệ á iệ i, o ừ các âm áo o ốc ế;
e) Số iệ i iệ các ối ợ có ả ă c ác
ộ củ á iệ i, o các iệ i ( ế có) o ả củ á
iệ i, o.
2. P â íc , á iá iệ
) Xác í âm á iệ i, o trên các ữ iệ
i i oả 1 Đi 5 ;
) Xác c ió m ió i ù ầ âm á iệ i,
bão ê các ữ iệ i i oả 1 Đi 5 ;
c) Xác á í ù ió m c 6, c 10 ê các ữ iệ
i i oả 1 Đi 5 ;
) Xác ả củ á iệ i, o ê các ố iệ
theo i oả 1 Đi 5 ;
) Xác iễ iế ốc ộ i c ể , c ió m , c
ió i ù ầ âm á iệ i, o o oả 6 ế 12 iờ c.
-- 3 of 34 --
4
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
a) Các ơ á ợc ử trong áo, cả áo á iệ i,
bão i ệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i P ơ á
trên ơ á â íc ố ê; p ơ á ê ơ á mô hình
ố ( ơ ổ ợ ); p ơ á ê phân tích i iệm củ d áo
viên că cứ o các ế ả áo ố ê, áo m ố ổ ợ
ế ả ừ các thông tin củ các âm áo o ốc ế; p ơ á
ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc ệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
a) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo, cả áo ằ
các ơ á ác , các ế ả áo, cả áo o các ả i áo
ầ ;
b) ổ ợ các ế ả áo, cả áo ầ ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ban hành ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c theo ời áo, cả áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc ia xâ ban
ả i áo, cả áo á iệ i, o eo i Đi 8,
Đi 9, Đi 10 và Đi 11 ế ố 18/2021/ Đ-TTg ngày 22/4/2021 củ
ủ C í ủ áo, cả áo, i iê i c ộ
ủi o iê i ( â ọi ắ ế ố 18/2021/ Đ-TTg);
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo á iệ i, o eo i Đi 34 ế
ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ á iệ á iệ i, o có iễ iế ức
cầ ổ ả i áo, cả áo á iệ i, o o i các ả i
ợc eo i Đi 6 T . iệc ổ ả i
-- 4 of 34 --
5
ợc c iệ eo i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5
và oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo á
iệ i, o eo i Đi 8, Đi 9, Đi 10, Đi 11, Đi 12, Đi
13 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ ả
i áo, cả áo á iệ i, o theo i M c 2.8 củ
c ẩ ốc i áo, cả áo o, á iệ i (QCVN
68:2020/BTNMT) ợc i ố 18/2020/ -BTNMT ngày
30/12/2020 củ Bộ Bộ i ê M i ờ Đi 18
ố 41/2017/ -BTNMT ngày 23/10/2017 củ Bộ Bộ i ê M i
ờ á iá c ợ áo, cả áo í ợ (sau
â ọi ắ ố 41/2017/TT-BTNMT). iệc á iá c ợ ả
i áo, cả áo ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc theo ời
áo củ ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo mưa lớn
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
) Số iệ ời iế , o m ắc m , ám ế ;
-- 5 of 34 --
6
) Số iệ ệ i í ợ ;
c) Số iệ ời iế ;
d) Số iệ m ố ;
) Số iệ ố ê í ;
e) Số iệ ầ , i ế - x ội c ả ă c ả củ
m .
2. Phân tích, á iá iệ
) P â íc , á iá iệ các ế ời iế các c
iê â m n: P â íc c iểm ế o ; p â íc c iểm
o í ể m ; p â íc ố iệ ệ i í ợ ; p â íc ố
iệ t ời iế ; p â íc c ộ c; p â íc c iệ c;
b) Xác iễ iế m á iá iệ m
ời i m , c m , c ờ ộ m , ợ m xác xả .
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử o áo, cả áo m i ệ
ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê
ơ á o , c ê i , ố ê; p ơ á ê cơ â íc
ố iệ ệ i , o m ộ ; ph ơ á ê ơ á m
ố ; p ơ á ê ơ á ơ p ơ á ê cơ
ế ợ i ơ á khác nhau;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc ệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
án khác , các ế ả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ầ ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ban hành ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
ban hành ả i áo, cả áo m eo i oả 1 Đi 14,
oả 1, oả 2 Đi 15 và oả 1 Đi 16 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
-- 6 of 34 --
7
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo m eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ xả m c iệ o c iểm cầ ổ
ả i áo, cả áo m o i các ả i ợc eo
i Đi 9 . iệc ổ ả i ợc c iệ eo i
oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo m
eo i oả 1 Đi 14, oả 1, oả 2 Đi 15 oả 1 Đi
35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ ả i áo, cả
áo m theo i Đi 19 ố 41/2017/ -BTNMT. iệc
á iá c ợ ả i áo, cả áo ợc c iệ i có ủ ố
iệ ắc theo ời áo củ ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
) ố iệ ắc m , m c c, ợ củ các m í
ợ ủ ă ê các c , ố iệ củ các ủ iệ ,
ủ ợi ố iệ í ợ , ủ ă , c ứ ốc ế iê i c
áo ( ế có);
) C ờ x ê , iê c ố iệ ắc;
c) Bả i m áo c ủ ă .
2. P â íc , á iá iệ
a) P â íc iễ iế ối iể o 12 iờ ;
b) P â íc xác ê â â ( ế có);
c) P â íc ả ă xả các iê i ác i èm.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử o áo, cả áo , i ệ
ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê cơ
ơ á ệ m - c ả ; p ơ á ê cơ ơ á
ệ m c c, ợ m ê ( ợ xả củ c ứ ợ )-
m i ê cù i o c cù c; p ơ á ê cơ các
mô hình toán (m i m ủ ă ố m
ủ ă ố â ố m i iế c ứ , m ủ c,
); p ơ á ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc ệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác ợc ử o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i áo, cả áo , eo i oả 2, oả
3, oả 4, oả 5 Đi 14 oả 3, oả 4, oả 5 Đi 15 ế
ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
-- 8 of 34 --
9
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
bả i áo, cả áo , eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t nh danh sách các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ iễ iế ức cầ ổ ả i
áo, cả áo , o i các ả i ợc eo i
Đi 12 . iệc ổ ả i ợc c iệ eo i
oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả báo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo ,
eo i oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 Đi 14, oả 3,
oả 4, oả 5 Đi 15 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
á iá c ợ ả i áo, cả áo , theo i M c
2.12 củ c ẩ ốc i áo, cả áo ( C N
18:2019/BTNMT) ợc i ố 22/2019/ -BTNMT ngày
25/12/2019 củ Bộ Bộ i ê M i ờ và Đi 6, Đi 21,
Đi 22, Đi 23 ố 42/2017/ -BTNMT ngày 23/10/2017 củ Bộ
Bộ i ê M i ờ á iá c ợ
báo, cả áo ủ ă ( â ọi ắ ố 42/2017/TT-BTNMT).
iệc á iá c ợ ả i áo, cả áo , ợc c iệ
i có ủ ố iệ ắc theo ời áo củ ả i ;
) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 14. Quy trình kỹ thuật cảnh báo lũ u t, sạt l đất, sụt lún đất
do mưa lũ ho c d ng chảy
1. , xử ý các o i thông tin, ố iệ
a) Số iệ ắc m , m c c, ố iệ c ứ o c các
c , c ố iê i ộc c cả áo ù â c ;
b) Số iệ áo m ừ ả ẩm ệ i , , m ố ;
c) i cả áo , , o m o c
c ả củ các ổ c ức áo, cả áo iê i o c ốc ế ( ế có).
2. P â íc , á iá iệ
) P â íc iễ iế m ối iể o 6 iờ ;
) P â íc iễ iế ợ c cả áo;
c) Xác iệ củ các c ứ o c o c
ợ c cả áo ( ế có);
) N ả ă m o oả ời i cả áo xả
, , .
3. c iệ các ơ á cả áo
) Các ơ á ợc ử trong cả áo , ,
o m o c c ả i ệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc
gia: P ơ á ê cơ ơ á â íc ố ê; p ơ á phân
íc ữ iệ i ê các â ố , ,
o m o c c ả ; p ơ á ử ơ á m ố;
p ơ á ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc ệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á cả áo c o ù ợ .
-- 10 of 34 --
11
4. ảo cả áo
N ời c ác iệm ả i , ảo i các áo
iê o c c c i á i .
5. Xâ ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i cả áo , , o m o c
c ả eo i oả 6 Đi 14 và oả 6 Đi 15 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
6. C c ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i cả áo , , o m o c c ả eo
i Đi 34 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i cả áo
o ờ ợ á iệ các iệ ợ , ,
o m o c c ả có iễ iế ờ cầ ổ ả i cả áo
, , o m o c c ả o i các ả i ợc
eo i Đi 15 . iệc ổ ả i ợc
c iệ eo i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5
oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc cả áo ,
, o m o c c ả eo i oả 6 Đi 14,
oả 6 Đi 15 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; ánh giá
c ợ ả i cả áo , , o m o c
c ả theo i Đi 13 ố 42/2017/ -BTNMT. iệc á iá
c ợ ả i cả áo , , o m o c
c ả ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc theo ời cả áo củ
ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
-- 11 of 34 --
12
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo không khí lạnh và rét
đậm, r t hại, băng giá, sương muối
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
a) Dữ iệ các ế ời iế có í ả ê các
ả ời iế ;
b) Dữ iệ ắc í ợ m , ải ă i có í ả
i c ;
c) Dữ iệ áo í các ả ẩm ố ;
d) Dữ iệ ắc ệ i , , ám .
2. P â íc , á iá iệ
) Đá iá, â íc ố iệ ợc ể các ế
ời iế có í ả , ế ời iế có ác ộ m
í m ơ ế i;
) Xác c ờ ộ í ế ố iệ ộ , ió
m ê iể ả ă x iệ m, i, ă iá, ơ m ối;
c) Xác m i í , m, i, ă iá, ơ m ối;
) Xác iễ iế í c ờ ộ í
-- 12 of 34 --
13
m i xả í , m, i, ă iá, ơ m ối o
oả 24 ế 48 iờ c.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử o áo, cả áo í
m, i, ă iá, ơ m ối i ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i : P ơ á ê ơ á ố ê; p ơ á
ê ơ á m ố ( ơ ổ ợ ); p ơ á â íc i
iệm củ d áo iê că cứ vào các ế ả áo ố ê, áo m
ố ; p ơ á ê cơ các ơ á ác ( ế có);
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác ợc ử o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i Xâ
b ả i áo, cả áo i, ơ m ối theo i oả 2
Đi 23 và oả 2 Đi 24 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; xâ n
ả i áo, cả áo í m, ă iá m:
i ió mù Đ Bắc ợc ban hành khi á iệ ió mù Đ Bắc có
c ờ ộ ê ; ti ió mù Đ Bắc ợc ban hành khi phát
iệ ió mù Đ Bắc có c ờ ộ ê ả ă â m
iệ ộ ; ti í ă c ờ ợc ban hành i á iệ không khí
ă c ờ có c ờ ộ ê ; ti í ă c ờ
và rét ợc ban hành i á iệ không khí l ă c ờ có c ờ ộ
ê ả ă â m iệ ộ ; diễ iế í
t o ời i ế iệ i c ờ ộ, ốc ộ i c ể , iế
ổi ời iế ( ốc ộ ió, iệ ộ, m ); d áo í t o 24 ế 48
iờ i i c ể , ời iểm ả , mức ộ ả m i
ả , áo iễ iế ời iế iệ ộ , ió m , ió i
i mộ c c ể ê i ió m , ió i , ó i mộ ù
iể c ể ( ế có), ả ă x iệ m, i, ă iá, ơ m ối,
m ế , , , ố, ốc, m á, m i èm, ả ă ác ộ ế môi
ờ , i iệ ố , cơ ầ , các o ộ i ế - x ội; t ời i
-- 13 of 34 --
14
ban hành ả i , ời i ả i iế eo; tê c ữ ý củ ời
c ác iệm i ;
) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo í , m, i, ă iá, ơ m ối
eo i Đi 34 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o
ù ợ i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ á iệ í m, i,
ă iá, ơ m ối có iễ iế ờ cầ ổ ả i áo, cả
báo o i các ả i ợc eo i Đi 18 .
iệc ổ ả i ợc c iệ eo i oả 1, oả 2, oả 3,
oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo không
í m, i, ă iá, ơ m ối eo i oả 5
Đi oả 2 Đi 23, oả 2 Đi 24, oả 1 Đi 35 ế ố
18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ ả i áo, cả áo í
m, i, ă iá ơ m ối eo i Đi 20 ố
41/2017/ -B NM . iệc á iá c ợ ả i áo, cả áo ợc
c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời áo củ ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo n ng n ng
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
) Dữ iệ các ế ời iế â ắ ó ê các ả ời iế ;
) Số iệ ắc iệ ộ, ộ ẩm ơ ối;
c) Dữ iệ ệ i ;
) Dữ iệ ắ ó các ả ẩm m áo ố ;
) Số iệ i iệ các ối ợ có ả ă c ác
ộ củ ắ ó các iệ i ( ế có) o ả củ ắ ó .
2. P â íc , á iá iệ
) Đá iá, â íc ố iệ ợc ể o ộ
củ các ế ời iế â ắ ó Áp ó í Tây; rãnh áp
; á c o c iệ i; gió â N m ầ ế ợ á c o c
iệ i ê c o;
) Xác c ờ ộ ắ ó ế ố iệ ộ c o ộ ẩm
ơ ối o ;
c) Xác m i ắ ó ;
) Xác iễ iế ắ ó c ờ ộ ắ ó m i xả
ắ ó o oả 24 ế 48 iờ c.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử o áo, cả áo ắ ó i ệ
ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê
-- 15 of 34 --
16
ơ á ố ê ê các i ắc iệ i, á ứ các
áo c o ơ i; p ơ á ê ơ á m ố ( ơ
ổ ợ ); p ơ á â íc i iệm củ d áo iê că cứ o các ế
ả áo ố ê, áo m ố ; p ơ á ê cơ các
ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác , các ế ả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ban hành ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i áo, cả áo ắ ó eo i oả 1 Đi 17
và oả 1, oả 2 Đi 18 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo ắ ó eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả báo
o ờ ợ xả ắ ó c iệ ắ ả ă o i
cầ ổ ả i áo, cả áo o i các ả i ợc eo
i Đi 21 củ . iệc ổ ả i ợc c iệ eo
i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
-- 16 of 34 --
17
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo ắ ó
eo i oả 1 Đi 17, oả 1, oả 2 Đi 18 oả 1 Đi 35
ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ ả i áo, cả áo
ắ ó eo i oả 2 Đi 21 ố 41/2017/ -BTNMT.
iệc á iá c ợ ả i áo, cả áo ợc c iệ i có ủ
ố iệ ắc theo t ời áo củ ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hạn hán và sạt l đất,
sụt lún đất do hạn hán
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
) Số iệ ắc m , ốc ơi, ộ ẩm, m c c, ợ ( ế có);
b) Số iệ áo m củ các m o cầ , c;
c) i , ữ iệ c ứ các c ủ ợi ( ế có)
củ c áo â c ;
d) Các c ố ê ổ ợ m , ổ ợ c m củ
c áo â c ;
) Bả i áo m c áo á .
-- 17 of 34 --
18
2. P â íc , á iá iệ
) Diễ iế í ợ P â íc , á iá iế ổ ợ m
c áo o i iá i ăm cù ời ỳ o c mộ ăm
ơ o á ứ;
) Diễ iế ủ ă P â íc iễ iế m c c, ợ ( ế có)
ê các , ộc c, c áo á iá ả
các c ứ ủ iệ , ủ ợi ế c ả ê các ộc c,
c áo; p â íc , á iá iế , ă , iảm ổ ợ c ê
c, c áo o 10 , 01 tháng, 03 tháng, 06 á c o c
mộ ời o ợc ê cầ .
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
a) Các p ơ á ợc ử o áo, cả áo á và
, o á ( ế có) i ệ ố áo, cả áo í ợ ủ
ă ốc i : P ơ á ê ơ á ố ê; p ơ á ê
ơ á m ố ( ơ ổ ợ ); p ơ á ổ ợ ê
â íc i iệm củ d áo iê ; p ơ á ê cơ các ơ
pháp khác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác ợc ử o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo, cả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i áo, cả áo á , o á eo
i oả 2 Đi 17, oả 3 Đi 18 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
bả i áo, cả áo á , o á eo
i Đi 34 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
-- 18 of 34 --
19
) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o
ù ợ i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ á iệ á , o á
có iễ iế ức cầ ổ ả i áo, cả áo o i các ả i
ợc eo i Đi 24 . iệc ổ ả i
ợc c iệ eo i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5
và oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo á
, o á eo i oả 2 Đi 17, oả 3
Đi 18 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c
ợ ả i áo, cả áo á , o á eo
i Đi 24 ố 42/2017/ -BTNMT. iệc á iá c
ợ ả i áo, cả áo á , o á
ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời áo củ ả i .
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 26. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo m nhập m n
1. , xử ý các o i i , ữ iệ .
) ố iệ ắc các ế ố m , iệ ộ c, c
áo o ời oả ;
) Diễ iế m c c, ợ các m ợ ê c,
c áo o ời oả ;
c) Diễ iế củ ủ i o c, c áo o ời
oả . ố iệ ắc củ các m ải ă có ả
ế c áo, cả áo;
d) Thu i , ữ iệ c ứ các c ủ ợi
ộc c áo â c ;
) ố iệ o m i các m o m ê c, c
áo â c ;
e) i , ế o c iế cầ ử c ê c, khu
c áo, c cầ ử c o iệ , ủ ả các
o ộ i ế - x ội ác ( ế có);
g) Bả i áo m c áo xâm m .
2. P â íc , á iá iệ
) P â íc iễ iế ời iế S ổi củ ợ m iệ m
eo i ời i t i áo m ê c, c o
ời áo, cả áo;
) P â íc iễ iế ủ ă P â íc iễ iế m c c, ợ
ê c, c áo p â íc ác ộ củ các ế ố
c ứ , c ủ iệ , c ủ ợi ê c ế c ả ê
c, c áo p â íc x ế, iễ iế xâm m , ộ m
ê c áo o ời oả p â íc ả c ế ộ
ủ i i m i ả xâm m tổ ợ i cả áo
các iệ ợ iểm i c ờ , c iể â ả ế iễ
iế xâm m c áo.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử o áo, cả áo xâm m i
ệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê cơ
các ơ á ố ê; p ơ á ử m oá (m i
quy, mô hình c ); p ơ á ê cơ các ơ á ác;
-- 20 of 34 --
21
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
a) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác ợc ử o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo, cả áo ầ ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i áo, cả áo xâm m eo i oả 3
Đi 17 và oả 4, oả 5 Đi 18 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo xâm m eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ á iệ xâm m có iễ iế ức
, cầ ổ ả i áo, cả áo o i các ả i ợc eo
i Đi 27 . iệc ổ ả i ợc c iệ eo
i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo xâm
m eo i oả 3 Đi 17, oả 4, oả 5 Đi 18 và
oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ ả i
áo, cả áo xâm m theo i Đi 25 ố
42/2017/ -B NM . iệc á iá c ợ ả i áo, cả áo xâm
m ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời áo
củ ả i ;
-- 21 of 34 --
22
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 29. Quy trình kỹ thuật cảnh báo dông, lốc, s t, mưa đá
1. , xử ý các o i i ữ iệ
a) Dữ iệ các ế ời iế có ả ă x iệ dông, ốc, ,
m á ê các ả ời iế ;
b) Dữ iệ ắc í ợ m ;
c) Dữ iệ áo, cả áo , ốc, , m á các ả
ẩm ố ;
d) Dữ iệ ắc ệ i , , ám , .
2. P â íc , á iá iệ
a) Đá iá, â íc ố iệ ợc ể các ế ời
iế có ả ă x iệ , ốc, , m á;
b) P â íc á iá ộ ả i ế ừ ời iế , iệ ộ
ỉ mâ ê ố iệ ệ i í ợ , ầ , m ộ ê ệ ố
;
c) Xác m i xả , ốc, , m á;
d) Xác iễ iế , ốc, , m á o oả 24 ế 48 iờ c.
-- 22 of 34 --
23
3. c iệ các ơ á cả áo
a) Các ơ á ợc ử o cả áo , ốc, , m á i ệ
ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê ơ
á ố ê; p ơ á ê ơ á m ố ( ơ ổ ợ );
p ơ á â íc i iệm củ d áo iê că cứ o các ế ả áo
ố ê, áo m ố ; p ơ á ê cơ các ơ á ác.
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ á
áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo cả áo
N ời c ác iệm ả i , ảo i các áo
iê o c c c i á i .
5. Xâ ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Xâ
ban hành ả i cả áo ốc, , m á eo i oả 1 Đi 23,
oả 1 Đi 24 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; xâ ả i
áo, cả m: Tiê i cả áo ê c c ể, cả áo
c ả , ời i ả i , tê c ữ ý củ ời
c ác iệm ả i ;
) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
6. C c ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các ả
i cả áo dông, ốc, , m á eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ ủ
ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o ù ợ
i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i cả áo
o ờ ợ á iệ , ốc, , m á có iễ iế
ờ , cầ ổ ả i cả áo , ốc, , m á o i các ả i ợc
eo i Đi 30 . iệc ổ ả i ợc c
iệ eo i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6
Đi .
8. Đá iá c ợ cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; ánh giá í ầ ủ, ời iệc cả áo dông, ốc, ,
-- 23 of 34 --
24
m á eo i iểm oả 5 Đi oả 1 Đi 23, oả 1
Đi 24 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c
ợ ả i cả áo dông, ốc, , m á theo i Đi 22
ố 41/2017/TT-BTNMT. iệc á iá c ợ ả i cả áo dông, ốc, ,
m á ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời cả áo củ
ả i ;
b) Các ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 32. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo s ng lớn, nước d ng do
áp thấp nhiệt đới, bão
1. , xử ý các o i thông tin, ữ iệ
) Dữ iệ ắc ió, í á , ó , m c c i m í ợ ải
ă o c áo;
-- 24 of 34 --
25
) Dữ iệ ắc ió, í á , ó i m o, iể , iể
o c áo ( ế có);
c) Dữ iệ áo ọ ộ í á i âm á iệ i, o;
) Dữ iệ áo ió, í á , ó , c â ừ các ả ẩm m
áo ố ;
) Dữ iệ áo ó , c â ợc á i ừ âm áo
ác o o i c ( ế có);
e) Số iệ i iệ các ối ợ có ả ă c ác
ộ củ ó , c â các iệ i ( ế có) o ả củ ó
, c â .
2. P â íc , á iá iệ
) Xác c iể có ó ( ộ c o , ), c
â ( ộ c o , ời i x iệ c â );
) Xác iễ iế ó ( ộ c o , ), c â ( ộ c o
) o oả 6 ế 12 iờ c;
c) Xác iễ iế ủ i i c e iể , ảo có ả
củ á iệ i, o o oả 24 iờ c.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử trong áo, cả áo ó , c
â o á iệ i, o i ệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă
ốc i : P ơ á ê â íc iệ , i iệm, c ức iải
íc , c ức á i iệm; p ơ á ê ế ả áo ừ m
ố ải ă ử ờ ió, í á ừ m ố áo í ợ ( ơ
ổ ợ ); p ơ á ê ế ả áo ừ m ố ải ă ử
ờ ió, í á í ừ các m ố áo á iệ i, o ( ơ
ổ ợ ); p ơ á ê cơ các ơ á ác.
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác , các ế ả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm ban hành ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
-- 25 of 34 --
26
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Xâ
b ả i áo, cả áo ó , c â o á iệ i, o
theo i oả 7 Đi 8, oả 7 Đi 9 Đi 12 ế ố
18/2021/ Đ-TTg; bả i áo, cả áo ó , c â o á
iệ i, o ợc ộc o c o ả i áo, cả
áo á iệ i, o i oả 5 Đi 5 củ ;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo ó , c â o á iệ i, bão theo quy
i Đi 34 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o
ù ợ i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ xả ió m ê iể , ó , c â o á
iệ i, o có iễ iế c iệ iểm có ả ă o i cầ
ổ ả i áo, cả áo o i các ả i ợc eo
i Đi 33 . iệc ổ ả i ợc c iệ eo i
oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo ó ,
c â o á iệ i, o eo i oả 7 Đi 8, oả 7
Đi 9, Đi 12 oả 1 Đi 35 ế ố 18/2021/ Đ-TTg; ánh giá
c ợ áo, cả áo ó , c â o á iệ i, o eo
i Đi 15, Đi 16 ố 16/2019/ -B NM 30/9/2019
củ Bộ Bộ i ê M i ờ á iá c
ợ áo, cả áo ải ă ( â ọi ắ ố 16/2019/ -
BTNMT. iệc á iá c ợ áo, cả áo ó , c â o á
iệ i, o ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời
áo củ ả i ;
) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
-- 26 of 34 --
27
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 35. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo gi mạnh trên biển,
s ng lớn, nước d ng do gi mạnh trên biển
1. , xử ý các o i thông tin, ữ iệ
a) Số iệ ắc ió, í á , ó , m c c i m í ợ ải ă
o c áo;
b) Dữ iệ ắc ió, í á , ó i m o, iể , iể
o c áo ( ế có);
c) Dữ iệ ió, khí áp ừ các ả ời iế ;
d) Dữ iệ áo ió, í á , ó , c â ừ các ả ẩm mô hình
áo ố ;
) Dữ iệ áo ó , c â ợc á i ừ âm áo
khác trong và o i c ( ế có);
e) Số iệ i iệ các ối ợ có ả ă c ác
ộ củ ió m ê iể , ó , c â o ió m các iệ i
( ế có).
2. P â íc , á iá iệ
) Xác c iể có ió m (c , ), ó ( ộ
c o, ), c â ( ộ c o, ời i x iệ c â );
-- 27 of 34 --
28
) Xác iễ iế ió m , sóng c â o oả 6
ế 12 iờ c;
c) Xác iễ iế ủ i i c e iể , ảo có ả
củ ió m , ó , c â o oả 24 iờ c.
3. c iệ các ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử trong áo, cả áo ió m ê
iể , ó , c â o ió m ê iể i ệ ố áo, cả áo
í ợ ủ ă ốc i :
P ơ á áo, cả áo ió m ê iể : D ê ơ á
phân tích synop và i iệm; ơ á ê ế ả áo ừ các m
ố í ợ ; p ơ á ê cơ các ơ á ác. P ơ
án d áo, cả áo ó , c â o ió m ê iể : D ê â
íc iệ , i iệm, c ức iải íc , c ức á i iệm;
p ơ á ê ế ả áo ừ m ố ải ă ử ờ ió
i á ừ m ố í ợ ( ơ ổ ợ ) và p ơ á áo
ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác , các ế ả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm phát hành ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
b ả i áo, cả áo ió m ê iể , ó , c â o
ió m ê iể eo i oả 1, oả 2 Đi 20 và oả 2,
oả 3 Đi 21 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo ió m ê iể , ó , c â o ió m
ê iể eo i Đi 34 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
-- 28 of 34 --
29
) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o
ù ợ i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ xả ió m ê iể , ó , c â o ió
m ê iể c iệ iểm có ả ă o i cầ ổ ả i
áo, cả áo o i các ả i ợc eo i Đi 36
. iệc ổ ả i ợc c iệ eo i oả 1,
oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả báo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo ió m
ê iể , ó , c â o ió m ê iể eo i các
oả 1, oả 2 Đi 20, oả 2, oả 3 Đi 21 oả 1 Đi 35 ế
ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ áo, cả áo ió m ê
iể , ó , c â o ió m ê iể eo i oả 6 Đi
12 ố 41/2017/ -BTNMT và Đi 15, Đi 16 ố
16/2019/TT-BTNMT. iệc á iá c ợ áo, cả áo ió m ê
iể , ó , c â o ió m ê iể ợc c iệ i có ủ ố
iệ ắc eo ời áo củ ả i ;
) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 38. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo triều cường
1. , xử ý các o i thông tin, ữ iệ
-- 29 of 34 --
30
) Dữ iệ ắc m c c i các m ải ă o c áo;
) Dữ iệ áo ủ i ừ các ả ẩm m áo ố ;
c) Dữ iệ áo ủ i ợc á i ừ âm áo ác o
o i c ( ế có);
) Số iệ i iệ các ối ợ có ả ă c ác
ộ củ i c ờ các iệ i ( ế có).
2. P â íc , á iá iệ
) Xác c e iể , ảo x iệ i c ờ Độ ời
i x iệ c , c ;
) Xác iễ iế c ió, ộ c o ó , ộ c o
c â i c x iệ i c ờ o oả 6 ế 12 iờ c.
3. c iệ ơ á áo, cả áo
) Các ơ á ợc ử trong d áo, cả áo i c ờ i ệ
ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê
ơ á â íc i ; p ơ á ê ơ á m ố
; p ơ á áo ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i iệ c ể, ổ c ức, cá â ộc hệ ố
báo, cả áo í ợ ủ ă ốc i iệc ử các ơ
á áo, cả áo c o ù ợ .
4. ảo áo, cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả áo ằ các ơ
á ác , các ế ả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả áo ốc ừ các ơ á ác
củ các d áo iê ;
c) N ời c ác iệm á ả i c ọ ế
áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời áo.
5. Xâ ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
ả i áo, cả áo i c ờ i á iệ i c ờ có ả
ă xả c 72 iờ m
iê ả i áo, cả áo i c ờ c o c c ể thông
i iệ ủ i i c x iệ i c ờ , iễ iế i
c ờ , ộ c o ời i x iệ c ; t i ió (c , ),
ó ( ộ c o, ), ộ c o c â ; cơ o
i c ờ t ời i ả i ; tê c ữ ý củ ời c ác
iệm i ;
b) Că cứ ê cầ c ế, ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo,
cả áo í ợ ủ ă ốc i ội ả i c o ù ợ .
-- 30 of 34 --
31
6. C c ả i áo, cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i áo, cả áo i c ờ cho các bộ, , ơ , các ổ c ức
o ộ iê ế ừ , ứ ó, ắc c ả thiên tai; các
cơ , ổ c ức i iê i.
) ổ c ức, cá â ộc hệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ác các c ỉ ợc c c ả i c o
ù ợ i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i áo, cả áo
o ờ ợ á iệ i c ờ có iễ iế ờ , cầ ổ
ả i áo, cả áo o i các ả i ợc eo i
Đi 39 . iệc ổ ả i ợc c iệ eo i
oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ áo, cả áo
) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc áo, cả áo i
c ờ eo i iểm oả 5 Đi i ời i c m 15
ể ừ ời iểm o ả i áo, cả áo ầ ; á iá c
ợ áo, cả áo i c ờ eo i Đi 17 ố
16/2019/ -B NM . iệc á iá c ợ áo, cả áo i c ờ
ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo ời củ ả i áo;
) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Điều 41. Quy trình kỹ thuật cảnh báo sương mù
1. , xử ý các o i i , ữ iệ
) Số iệ ời iế , bao m ắc m , ám ế , dữ
iệ ắc ơ mù, iệ ộ, iệ ộ iểm ơ i m í ợ o
c áo;
) Số iệ ệ i í ợ dữ iệ ắc ừ ệ i í ợ các
ả ẩm í oá ứ c .
c) Số iệ ời iế ;
) Số iệ m ố .
2. P â íc , á iá iệ
) P â íc , á iá iệ ố iệ ợc ể
o ộ củ các ế ời iế các c iê â ơ mù; xác
c có ơ mù m ầm x iảm , ời i x iệ ;
) Xác iễ iế ơ mù á iá iệ ơ mù
ời i , c, c ờ ộ ơ mù, diễ iế m i ả
ơ mù o 6 ế 12 iờ c ó.
3. c iệ ơ á cả áo
) Các ơ á ợc ử o cả áo ơ mù i ệ ố
áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : P ơ á ê ơ á
â íc o , â íc c ê i ; p ơ á ê ơ á ố
ê ừ các i ắc iệ i, á ứ các áo c o ơ i;
p ơ á cả áo ời c c ắ (03-06 iờ) ê c ợ m
ộ ừ ệ i , p ơ á ê ơ á m ố ( áo
ơ áo ổ ợ ); p ơ á ê cơ các ơ á ác;
b) Că cứ o i u kiện c thể, tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d
báo, cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh việc sử d các ơ
án d báo, cảnh báo cho phù hợp.
4. ảo cả áo
) P â íc , á iá ộ i c củ các ế ả cả áo ằ các
ơ á ác , các ế ả cả áo o các ả i áo ầ ;
) ổ ợ các ế ả cả áo ừ các ơ á ác
củ các d áo viên;
c) N ời c ác iệm ả i c ọ ế
cả áo c ối cù ảm ảo ộ i c eo ời cả áo.
-- 32 of 34 --
33
5. Xâ ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i xâ
ban hành ả i cả áo ơ mù eo i oả 3 Đi 20 và
oả 4 Đi 21 ế ố 18/2021/ Đ-TTg;
) Că cứ ê cầ c ế, ổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo,
cả áo í ợng thủ ă ốc gia t nh nội dung bản tin cho phù hợp.
6. C c ả i cả áo
a) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i c c các
ả i cả áo ơ mù eo i Đi 34 ế ố
18/2021/ Đ-TTg;
b) Tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống d báo, cả áo í ợng
thủ ă ốc gia t ác các a chỉ ợc cung c p bản tin cho
phù hợp i ê cầ c ế.
7. Bổ ả i cả áo
o ờ ợ á iệ ơ mù o i, iễ iế ức cầ ổ
ả i cả áo o i các ả i ợc eo i Đi 42
. iệc ổ ả i ợc c iệ eo i oả 1,
oả 2, oả 3, oả 4, oả 5 oả 6 Đi .
8. Đá iá c ợ cả áo
) Hệ ố áo, cả áo í ợ ủ ă ốc i : Đá iá iệc
c iệ ầ ủ i oả 1, oả 2, oả 3, oả 4, oả 5, oả 6
oả 7 Đi ; á iá í ầ ủ, ời iệc cả áo ơ mù eo
i oả 3 Đi 20, oả 4 Đi 21 oả 1 Đi 35 ế
ố 18/2021/ Đ-TTg; á iá c ợ cả áo ơ mù ợc c iệ
eo oả 5 Đi 12 T ố 41/2017/ -BTNMT. iệc á iá c
ợ cả áo ơ mù ợc c iệ i có ủ ố iệ ắc eo
ời củ ả i cả áo;
) Các ổ c ức, cá â ộc ệ ố áo, cả áo í ợ
ủ ă ốc i ải â ủ các iệ á iá c ợ
áo.