1. Bộ Xây dựng90 chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
2. Bộ Tài chính quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng các loại phí,
lệ phí liên quan đến việc đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu
bay, đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay, cấp mã
số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch
Việt Nam, đăng ký và xóa đăng ký văn bản chỉ định người có quyền yêu cầu xóa
đăng ký hoặc xuất khẩu tàu bay; cung cấp thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt
Nam và sửa chữa, bổ sung thông tin về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền
đối với tàu bay theo đề nghị của Bộ Xây dựng91.
3. Hồ sơ các thủ tục hành chính đã gửi đến Cục Hàng không Việt Nam trước ngày Nghị định này có hiệu
lực thì tiếp tục thực hiện quy định tại
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP;
Nghị định số 07/2019/NĐ-CP;
Nghị định số
92/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 89/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 05/2021/NĐ-CP.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.”
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số
68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối
với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng
không dân dụng, có quy định như sau:
" Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.
2. Hồ sơ đề nghị xóa đăng ký quốc tịch tàu bay theo đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA
đã gửi đến Cục Hàng không Việt Nam trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định của Nghị
định này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./."
90 Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng" theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số
68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối
với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng
không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.
91 Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng" theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số
68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối
32
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BỘ XÂY DỰNG
Số: /VBHN-BXD
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Cục Hàng không Việt Nam;
- Lưu: Văn thư, PC, VT&ATGT.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng
không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.
33
Phụ lục
MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN, THÔNG BÁO SỬ DỤNG KHI
ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH VÀ ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU
BAY92
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ)
STT TÊN MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN, THÔNG
BÁO93
Mẫu số 01 Tờ khai đăng ký tàu bay
Mẫu số 02 Tờ khai xóa đăng ký
Mẫu số 02a94 TỜ KHAI xóa đăng ký quốc tịch tàu bay và chứng nhận đủ
điều kiện bay xuất khẩu
(Dành cho Người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch
và xuất khẩu tàu bay - IDERA)
Mẫu số 0395 Tờ khai cấp lại giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều
chỉnh thông tin
Mẫu số 04 Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
Mẫu số 05 Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch
Việt Nam
Mẫu số 06 Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam
Mẫu số 06a96 Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
(Dành cho Người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch
và xuất khẩu tàu bay - IDERA)
Mẫu số 07 Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay
92 Tên Phụ lục được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục của
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy
định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
93 Tiêu đề được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục của
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy
định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
94 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính
phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
95 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 20 Điều 1 của
Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2022.
96 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính
phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
34
Mẫu số 08 Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
Mẫu số 09 Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền
công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
Mẫu số 10 Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền sở hữu, quyền chiếm
hữu tàu bay
Mẫu số 11 Tờ khai cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc
tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
Mẫu số 12 Tờ khai đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng
ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
Mẫu số 13 Tờ khai xóa đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa
đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
Mẫu số 14 Tờ khai cung cấp thông tin
Mẫu số 1597 Thông báo về việc trả lại hồ sơ do không đủ điều kiện giải
quyết
97 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính
phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
35
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bayApplication for registration of aircraft
________________________
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.....................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT1
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:..........................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:........................................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:...........................................................................................
4. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number: ..............................................................
5. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................................
6. Năm xuất xưởng/Year:...................................................................................................
7. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
8. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:...................
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ2/REGISTRATION INFORMATION
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese
nationality of aircraft
- Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: …………...
- Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: ……………..
- Tên và địa chỉ người cho thuê/Pull name and address of the lessor: …………..
□
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary
Vietnamese nationality of aircraft
- Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: ………….
- Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: ………………
- Tên và địa chỉ người cho thuê/Full name and address of the lessor: ………….
□
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership □
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession □
Thời hạn chiếm hữu/Duration of prossession:
- Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness: ……………………………
- Thời điểm kết thúc/Date of expiry: …………………………………..
1 Người đề nghị điền thông tin tuỳ theo loại đăng ký thích hợp
2 Người đề nghị lựa chọn loại đăng ký thích hợp
36
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration
of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện cứu hộ giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation:
……………………
- Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:
…………………..
□
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and
shall fully be responsible for the provided information.
37
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
TỜ KHAI
Xóa đăng ký
Application for deregistration of aircraft
________________
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:..................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.......................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:................................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ..................................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:............................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:..........................................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:.............................................................................................
4. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number: ................................................................
5. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:................................................................................
6. Năm xuất xưởng/Year:.....................................................................................................
7. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:..............................
8. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:....................
III. NỘI DUNG XÓA ĐĂNG KÝ3/DEREGISTRATION INFORMATION
Xóa đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of Vietnamese
nationality of aircraft
- Giấy chứng nhận đã cấp/Issued certificate:
- Số/No: ………………………………..
- Ngày cấp/Date of issued: …….…………..
□
Xóa đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of
temporary Vietnamese nationality of aircraft
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued certificate:
- Số/No: ………………………………..
- Ngày cấp/Date of issued: …….…………..
□
Xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Deregistration of aircraft ownership
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued certificate:
- Số/No: ………………………………..
- Ngày cấp/Date of issued: …….…………..
□
Xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Deregistration of right to aircraft
possession
Giấy chứng nhận đã cấp/Issued certificate:
- Số/No: ………………………………..
- Ngày cấp/Date of issued: …….…………..
□
3Người đề nghị lựa chọn loại đăng ký thích hợp
38
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and
shall fully be responsible for the provided information.
39
Mẫu số 02a98
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
TỜ KHAI *
Xoá đăng ký quốc tịch tàu bay và chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
(Dành cho Người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay (IDERA))
Application for deregistration of aircraft and export certificate of airworthiness
(For Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation (IDERA))
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ..................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality: .......................................................................................................
3. Địa chỉ/Address: ................................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ..................................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Tàu bay mới/New aircraft Đã qua sử dụng/Used aircraft
2. Loại tàu bay/Type of aircraft: ...........................................................................................
3. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: .........................................................................
4. Nhà sản xuất/Manufacturer: ..............................................................................................
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number: .................................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW: ...............................................................................
7. Năm xuất xưởng/Manufacture Year: ................................................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines: ...............................
9. Số lượng và kiểu loại cánh quạt/ Number and designation of propellers: .........................
10. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: ..................
11. Dự định xuất khẩu đến Quốc gia/State to which intended export: .................................
III. TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SAU ĐÂY/ APPLICATION
FOR ISSUANCE THE FOLLOWING CERTIFICATE
Xoá đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of Vietnamese
nationality of aircraft
Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp/Issued registration certificate:
- Số/No.:..............................................
- Ngày cấp/Date of issued:.......................
□
Xoá đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Deregistration of
temporary Vietnamese nationality of aircraft
Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp/Issued registration certificate:
- Số/No.:................................................
- Ngày cấp/Date of issued:...........................
□
98 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1
Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính
phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2025.
40
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and
shall fully be responsible for the provided information.
Ghi chú/ Note:
* Thông tin trong tờ khai phải được người làm đơn kê khai đầy đủ./All information in
the declaration form must be fully declared by the applicant.
41
Mẫu số 0399
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
TỜ KHAI
Cấp lại giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
____________________________
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:..................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:........................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:................................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ..................................................................................................................
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1. Số/No:...............................................................................................................................
2. Ngày cấp/Date of issued:..................................................................................................
3. Nội dung đăng ký/Registration information:......................................................................
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ/REQUEST
Cấp lại giấy chứng nhận/Reissue
Lý do cấp lại/Reason(s):……………………………… □
Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin/Additional or amended information
- Nội dung sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh/Details: ………………………………..
- Lý do sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh/Reason(s): …….…………………………..
□
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
Tôi xin cam đoan các thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu
trách nhiệm về nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and
shall fully be responsible for the provided information.
99 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 20 Điều 1 của
Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2022.
42
Mẫu số 04
BỘ XÂY DỰNG100
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION101
CIVIL AVIATION AUTHORITY
OF VIETNAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
Quốc tịch và dấu hiệu đăng
ký/Nationality and
registration mark
Nhà sản xuất và kiểu loại tàu
bay/Manufacturer and manufacture’s
designation of aircarft
Số xuất
xưởng/Aircraft serial
number
Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Name and address of owner
Tàu bay này được đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế
về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam/It is hereby certified that the above described aircraft has been duly entered on the
Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on International Civil
Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on Civil Aviation of Vietnam
Ngày đăng ký/Date of registration
Ngày cấp/Date of issue
Ký tên/Signature
Ghi chú/Notes:
Tên và địa chỉ người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay/Name and address of applicant
Tên và địa chỉ người thuê/Name and address of lessee
Tên và địa chỉ người cho thuê/Name and address of lessor
100 Cụm từ “BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI” bằng cụm từ “BỘ XÂY DỰNG" theo quy định tại khoản 3